id	[P]/id/[T]danh từ[W](sinh vật học) ít (đơn v��� chất giống)[W](triết học) xung động bản năng
idea	[P]/ai'diə/[T]danh từ[W]quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
ideal	[P]/ai'diəl/[T]tính từ[W](thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng[W]chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng[W]lý tưởng[W](triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (triết học) duy tâm[T]danh từ[W]lý tưởng[W]người lý tưởng; vật lý tưởng[W]cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí[W](toán học) Iddêan
idealise	[P]/ai'diəlaiz/ Cách viết khác : (idealise)  /ai'diəlaiz/[T]động từ[W]lý tưởng hoá
idealised	[P]/ai'diəlaiz/ Cách viết khác : (idealise)  /ai'diəlaiz/[T]động từ[W]lý tưởng hoá
idealises	[P]/ai'diəlaiz/ Cách viết khác : (idealise)  /ai'diəlaiz/[T]động từ[W]lý tưởng hoá
idealising	[P]/ai'diəlaiz/ Cách viết khác : (idealise)  /ai'diəlaiz/[T]động từ[W]lý tưởng hoá
idealism	[P]/ai'diəlaiz/[T]danh từ[W](triết học) chủ nghĩa duy tâm[W]chủ nghĩa lý tưởng
idealist	[P]/ai'diəlist/[T]danh từ[W](triết học) người duy tâm[W]người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế
idealistic	[P]/ai,diə'listik/[T]tính từ[W]duy tâm
idealists	[P]/ai'diəlist/[T]danh từ[W](triết học) người duy tâm[W]người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế
ideality	[P]/,aidi'æliti/[T]danh từ[W]tính lý tưởng[W]năng lực tưởng tượng[W](số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)[W](triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
ideally	[P]/ai'diəli/[T]phó từ[W]lý tưởng, đúng như lý tưởng[W]theo lý tưởng; trong lý tưởng
ideals	[P]/ai'diəl/[T]tính từ[W](thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng[W]chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng[W]lý tưởng[W](triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (triết học) duy tâm[T]danh từ[W]lý tưởng[W]người lý tưởng; vật lý tưởng[W]cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí[W](toán học) Iddêan
ideas	[P]/ai'diə/[T]danh từ[W]quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
idem	[P]/aidem/[T]danh từ,  (viết tắt) id.[W]cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy[I]idem quod#((viết tắt) i.q.) cũng như[T]phó từ,  (viết tắt) id.[W]như trên
identical	[P]/ai'dentik/[T]danh từ[W](ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)[T]tính từ+ Cách viết khác : (identical)  /ai'dentikəl/[W]đúng, chính
identifiable	[P]/ai'dentifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau[W]có thể nhận ra, có thể nhận biết
identification	[P]/ai,dentifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất[W]sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)[W]sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
identifications	[P]/ai,dentifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất[W]sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)[W]sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
identifies	[P]/ai'dentifai/[T]ngoại động từ[W]đồng nhất hoá, coi như nhau[W]nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
identify	[P]/ai'dentifai/[T]ngoại động từ[W]đồng nhất hoá, coi như nhau[W]nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
identifying	[P]/ai'dentifai/[T]ngoại động từ[W]đồng nhất hoá, coi như nhau[W]nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
identities	[P]/ai'dentiti/[T]danh từ[W]tính đồng nhất; sự giống hệt
identity	[P]/ai'dentiti/[T]danh từ[W]tính đồng nhất; sự giống hệt
ideograms	[P]/'idiougræm/ Cách viết khác : (ideograph)  /'idiougrɑ:f/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ Hán...)
ideographic	[P]/,idiou'græfik/ Cách viết khác : (ideographical)  /,idiou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý
ideographs	[P]/'idiougræm/ Cách viết khác : (ideograph)  /'idiougrɑ:f/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý (như chữ Hán...)
ideological	[P]/,adiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ideological)  /,adiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tư tưởng
ideologies	[P]/,adiə'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu tư tưởng[W]tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)
ideologist	[P]/,adiə'lɔdʤist/[T]danh từ[W]nhà tư tưởng[W]người không tư tưởng[W]nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng)
ideologists	[P]/,adiə'lɔdʤist/[T]danh từ[W]nhà tư tưởng[W]người không tư tưởng[W]nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng)
ideology	[P]/,adiə'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu tư tưởng[W]tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)
ides	[P]/aid/[T]danh từ[W](động vật học) cá chép đỏ
idiocies	[P]/'idiəsi/[T]danh từ[W]tính ngu si, tính ngu ngốc[W]hành động ngu si; lời nói ngu si[W](y học) chứng si
idiocy	[P]/'idiəsi/[T]danh từ[W]tính ngu si, tính ngu ngốc[W]hành động ngu si; lời nói ngu si[W](y học) chứng si
idiom	[P]/'idiəm/[T]danh từ[W]thành ngữ[W]đặc ngữ[W]cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)
idiomatic	[P]/,idiə'mætik/ Cách viết khác : (idiomatical)  /,idiə'mætikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ[W]có nhiều thành ngữ
idioms	[P]/'idiəm/[T]danh từ[W]thành ngữ[W]đặc ngữ[W]cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)
idiopathic	[P]/,idiou'pæθik/ Cách viết khác : (idiopathical)  /,idiou'pæθikəl/[T]tính từ[W](y học) tự phát
idiosyncrasies	[P]/,idiə'siɳkrəsi/ Cách viết khác : (idiocrasy)  /,idi'ɔkrəsi/[T]danh từ[W]đặc tính, khí chất (của một người nào...)[W]cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)[W](y học) đặc ứng
idiosyncrasy	[P]/,idiə'siɳkrəsi/ Cách viết khác : (idiocrasy)  /,idi'ɔkrəsi/[T]danh từ[W]đặc tính, khí chất (của một người nào...)[W]cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)[W](y học) đặc ứng
idiosyncratic	[P]/,idiəsiɳ'krætik/[T]tính từ[W](thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất[W](thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)[W](y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng
idiot	[P]/'idiət/[T]danh từ[W]thằng ngốc
idiotic	[P]/,idi'ɔtik/ Cách viết khác : (idiotical)  /,idi'ɔtikəl/[T]tính từ[W]ngu si, ngu ngốc, khờ dại
idiots	[P]/'idiət/[T]danh từ[W]thằng ngốc
idle	[P]/'aidl/[T]tính từ[W]ngồi rồi, không làm việc gì
idled	[P]/'aidl/[T]tính từ[W]ngồi rồi, không làm việc gì
idleness	[P]/'aidlnis/ Cách viết khác : (idlesse)  /'aidlis/[T]danh từ[W]ăn không ngồi rồi; sự lười nhác[W]tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp[W](kỹ thuật) tình trạng để không[W]sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng[W]sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ
idler	[P]/'aidlə/[T]danh từ[W]người ăn không ngồi rồi; người lười biếng[W](kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)[W](kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley)[W]toa (xe lửa) chở hàng đệm
idlers	[P]/'aidlə/[T]danh từ[W]người ăn không ngồi rồi; người lười biếng[W](kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)[W](kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley)[W]toa (xe lửa) chở hàng đệm
idles	[P]/'aidl/[T]tính từ[W]ngồi rồi, không làm việc gì
idlest	[P]/'aidl/[T]tính từ[W]ngồi rồi, không làm việc gì
idling	[P]/'aidl/[T]tính từ[W]ngồi rồi, không làm việc gì
idly	[P]/'aildli/[T]phó từ[W]ăn không ngồi rồi; sự lười nhác[W]vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng[W]không đâu, vẩn vơ, vu vơ
idol	[P]/'aidl/[T]danh từ[W]tượng thần, thần tượng[W](nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng[W]ma quỷ[W](triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)
idolaters	[P]/ai'dɔlətə/[T]danh từ[W]người sùng bái thần tượng[W]người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào)
idolatrous	[P]/ai'dɔlətrəs/[T]tính từ[W]có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sùng[W]sùng bái thần tượng
idolatry	[P]/ai'dɔlətri/[T]danh từ[W]sự sùng bái thần tượng
idolise	[P]/'aidəlaiz/ Cách viết khác : (idolize)  /'aidəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thần tượng hoá, tôn sùng[T]nội động từ[W]sùng bái thần tượng
idolised	[P]/'aidəlaiz/ Cách viết khác : (idolize)  /'aidəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thần tượng hoá, tôn sùng[T]nội động từ[W]sùng bái thần tượng
idols	[P]/'aidl/[T]danh từ[W]tượng thần, thần tượng[W](nghĩa bóng) thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng[W]ma quỷ[W](triết học) quan niệm sai lầm ((cũng) idolum)
ids	[P]/id/[T]danh từ[W](sinh vật học) ít (đơn vị chất giống)[W](triết học) xung động bản năng
idyll	[P]/'idil/ Cách viết khác : (idyll)  /'idil/[T]danh từ[W](văn học) thơ điền viên[W](âm nhạc) khúc đồng quê[W]cảnh đồng quê, cảnh điền viên[W]câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
idyllic	[P]/ai'dilik/[T]tính từ[W](thuộc) thơ điền viên[W](âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê[W]bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã
