iberian	[P]/ai'biəriən/[T]tính từ[W](thuộc) I-bê-ri (xứ cũ gồm Bồ-ddào-nha và I-pha-nho)[T]danh từ[W]người I-bê-ri[W]tiếng I-bê-ri
ibex	[P]/'aibeks/ Cách viết khác : (rock-goat)  /'rɔkgout/[T]danh từ,  số nhiều ibexes  /'aibeksi:z/,  ibices  /'aibeksi:z/[W](động vật học) dê rừng núi An-pơ
ibexes	[P]/'aibeks/ Cách viết khác : (rock-goat)  /'rɔkgout/[T]danh từ,  số nhiều ibexes  /'aibeksi:z/,  ibices  /'aibeksi:z/[W](động vật học) dê rừng núi An-pơ
ibis	[P]/'aibis/[T]danh từ[W](động vật học) cò quăm
ibises	[P]/'aibis/[T]danh từ[W](động vật học) cò quăm
