hyacinth	[P]/'haiəsinθ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương[W]màu xanh tía[W](khoáng chất) Hiaxin
hyacinths	[P]/'haiəsinθ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương[W]màu xanh tía[W](khoáng chất) Hiaxin
hyaena	[P]/hai'i:nə/ Cách viết khác : (hyaena)  /hai'i:nə/[T]danh từ[W](động vật học) linh cẩu[W](nghĩa bóng) người tàn bạo
hyaenas	[P]/hai'i:nə/ Cách viết khác : (hyaena)  /hai'i:nə/[T]danh từ[W](động vật học) linh cẩu[W](nghĩa bóng) người tàn bạo
hybrid	[P]/'haibrid/[T]danh từ[W]cây lai; vật lai; người lai[W]từ ghép lai[T]tính từ[W]lai
hybridised	[P]/'haibridaiz/ Cách viết khác : (hybridise)  /'haibridaiz/[T]ngoại động từ[W]cho lai giống; gây giống lai[T]nội động từ[W]lai giống[W]sinh ra giống lai
hybrids	[P]/'haibrid/[T]danh từ[W]cây lai; vật lai; người lai[W]từ ghép lai[T]tính từ[W]lai
hydra	[P]/'haidrə/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp)[W](nghĩa bóng) tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt[W](động vật học) con thuỷ tức
hydrangea	[P]/hai'dreindʤə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa
hydrangeas	[P]/hai'dreindʤə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tú cầu, cây hoa đĩa
hydrant	[P]/'haidrənt/[T]danh từ[W]vòi nước máy (ở đường phố)
hydrants	[P]/'haidrənt/[T]danh từ[W]vòi nước máy (ở đường phố)
hydrate	[P]/'haidreit/[T]danh từ[W](hoá học) Hydrat[T]ngoại động từ[W](hoá học) Hyddrat hoá, thuỷ hợp
hydrated	[P]/'haidreit/[T]danh từ[W](hoá học) Hydrat[T]ngoại động từ[W](hoá học) Hyddrat hoá, thuỷ hợp
hydration	[P]/hai'dreiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự Hyddrat hoá
hydraulic	[P]/hai'drɔ:lik/[T]tính từ[W](thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước
hydraulics	[P]/hai'drɔ:liks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thuỷ lực học
hydride	[P]/'haidraid/[T]danh từ[W](hoá học) hyddrua
hydro	[P]/'haidrou/[T]danh từ,  số nhiều hydros  /'haidrouz/[W](như) hydropathic[W](như) hydroaeroplane
hydrocarbon	[P]/'haidrou'kɑ:bən/[T]danh từ[W](hoá học) hyddrocacbon
hydrocarbons	[P]/'haidrou'kɑ:bən/[T]danh từ[W](hoá học) hyddrocacbon
hydrochloric	[P]/'haidrou'klɔ:rik/[T]tính từ[W](hoá học) clohyddric
hydrodynamic	[P]/'haidroudai'næmik/ Cách viết khác : (hydrodynamical)  /'haidroudai'næmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước
hydrodynamical	[P]/'haidroudai'næmik/ Cách viết khác : (hydrodynamical)  /'haidroudai'næmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước
hydrodynamics	[P]/'haidroudai'næmiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thuỷ động lực học, động lực học chất nước
hydroelectric	[P]/'haidroui'lektrik/[T]tính từ[W]thuỷ điện
hydrofluoric	[P]/'haidrouflu:'ɔrik/[T]tính từ[W](hoá học) Flohyddric
hydrogen	[P]/'haidridʤən/[T]danh từ[W](hoá học) Hyddrô
hydrogenated	[P]/'haidrədʤineit/ Cách viết khác : (hydrogenise)  /'haidrədʤinaiz/ (hydrogenize)  /'haidrəd�[T]ngoại động từ[W]hyddrô hoá
hydrogenation	[P]/,haidrədʤi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự hyddrô hoá
hydrographer	[P]/hai'drɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà thuỷ văn học
hydrographic	[P]/,haidrou'græfik/ Cách viết khác : (hydrographical)  /,haidrou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ văn học
hydrological	[P]/,haidrou'lɔdʤi/ Cách viết khác : (hydrological)  /,haidrou'lɔdʤiəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ học
hydrology	[P]/hai'drɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuỷ học
hydrolysis	[P]/hai'drɔlisis/[T]danh từ[W](hoá học) sự thuỷ phân
hydromechanics	[P]/'haidroumi'kæniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]cơ học chất nước
hydrophobia	[P]/,haidrə'foubjə/[T]danh từ[W]chứng sợ nước
hydrosphere	[P]/'haidrousfiə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) quyển nước
hydrostatic	[P]/,haidrou'stætik/[T]tính từ[W]thuỷ tĩnh
hydrostatics	[P]/,haidrou'stætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thuỷ tĩnh học
hydrothermal	[P]/'haidrou'θə:məl/[T]tính từ[W](địa lý,ddịa chất) (thuộc) thuỷ nhiệt
hydrous	[P]/'haidrəs/[T]tính từ[W]có nước
hydroxide	[P]/hai'drɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) hyddroxyt
hydroxides	[P]/hai'drɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) hyddroxyt
hyena	[P]/hai'i:nə/ Cách viết khác : (hyaena)  /hai'i:nə/[T]danh từ[W](động vật học) linh cẩu[W](nghĩa bóng) người tàn bạo
hyenas	[P]/hai'i:nə/ Cách viết khác : (hyaena)  /hai'i:nə/[T]danh từ[W](động vật học) linh cẩu[W](nghĩa bóng) người tàn bạo
hygiene	[P]/'haidʤi:n/[T]danh từ[W]vệ sinh
hygienic	[P]/hai'dʤi:nik/ Cách viết khác : (hygienical)  /hai'dʤi:nikəl/[T]tính từ[W]vệ sinh, hợp vệ sinh
hygienist	[P]/'haidʤi:nist/[T]danh từ[W]vệ sinh viên
hygienists	[P]/'haidʤi:nist/[T]danh từ[W]vệ sinh viên
hygroscopic	[P]/,haigrou'skɔpik/[T]tính từ[W]nghiệm ẩm[W]hút ẩm
hymen	[P]/'haimən/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) (Hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt[W](giải phẫu) màng trinh
hymens	[P]/'haimən/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) (Hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt[W](giải phẫu) màng trinh
hymn	[P]/him/[T]danh từ[W]bài thánh ca[W]bài hát ca tụng[I]national hymn#quốc ca[T]ngoại động từ[W]hát ca tụng (Chúa...)[W]hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng[T]nội động từ[W]hát thánh ca
hymnal	[P]/'himnəl/[T]tính từ[W](thuộc) thánh ca[T]danh từ+ Cách viết khác : (hymn-book)  /'himbuk/[W]sách thánh ca
hymns	[P]/him/[T]danh từ[W]bài thánh ca[W]bài hát ca tụng[I]national hymn#quốc ca[T]ngoại động từ[W]hát ca tụng (Chúa...)[W]hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng[T]nội động từ[W]hát thánh ca
hyperbola	[P]/hai'pə:bələ/ Cách viết khác : (hyperbolae)  /hai'pə:bəli:/ (hyperbolas)  /hai'pə:bələz/[T]danh từ số nhiều[W](toán học) Hypecbon
hyperbolas	[P]/hai'pə:bələ/ Cách viết khác : (hyperbolae)  /hai'pə:bəli:/ (hyperbolas)  /hai'pə:bələz/[T]danh từ số nhiều[W](toán học) Hypecbon
hyperbole	[P]/hai'pə:bəli/[T]danh từ[W](văn học) phép ngoa dụ[W]lời nói cường điệu, lời ngoa dụ
hyperbolic	[P]/,haipə:'bɔlik/[T]tính từ[W](toán học) hyperbolic
hyperboloid	[P]/hai'pə:bəlɔid/[T]danh từ[W](toán học) hyperboloit
hyperboloids	[P]/hai'pə:bəlɔid/[T]danh từ[W](toán học) hyperboloit
hypersensitive	[P]/'haipə:'sensitiv/[T]tính từ[W]quá dễ xúc cảm, quá đa cảm
hypertension	[P]/'haipə:'tenʃn/[T]danh từ[W](y học) chứng tăng huyết áp
hyphen	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hyphenate	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hyphenated	[P]/'haifəneitid/[T]tính từ[W]có dấu nối ở giữa[W]có nguồn gốc lai
hyphenates	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hyphenating	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hyphened	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hyphens	[P]/'haifən/[T]danh từ[W]dấu nối[W]quâng ngắt (giữa hai âm, khi nói)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (hyphenate)  /'haifəneit/[W]gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối
hypnosis	[P]/hip'nousis/[T]danh từ[W]giấc ngủ nhân tạo[W]sự thôi miên
hypnotic	[P]/hip'nɔtik/[T]tính từ[W](thuộc) thôi miên[T]danh từ[W]thuốc ngủ[W]người bị thôi miên
hypnotise	[P]/'hipnətaiz/ Cách viết khác : (hypnotise)  /'hipnətaiz/[T]ngoại động từ[W]thôi miên (ai)
hypnotised	[P]/'hipnətaiz/ Cách viết khác : (hypnotise)  /'hipnətaiz/[T]ngoại động từ[W]thôi miên (ai)
hypnotises	[P]/'hipnətaiz/ Cách viết khác : (hypnotise)  /'hipnətaiz/[T]ngoại động từ[W]thôi miên (ai)
hypnotising	[P]/'hipnətaiz/ Cách viết khác : (hypnotise)  /'hipnətaiz/[T]ngoại động từ[W]thôi miên (ai)
hypnotism	[P]/'hipnətizm/[T]danh từ[W]thuật thôi miên[W]tình trạng bị thôi miên
hypnotist	[P]/'hipnətist/[T]danh từ[W]nhà thôi miên
hypochondria	[P]/,haupou'kɔndriə/[T]danh từ[W](y học) chứng nghi bệnh
hypochondriac	[P]/,haupou'kɔndriæk/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) chứng nghi bệnh[W]mắc chứng nghi bệnh[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng nghi bệnh
hypochondriacs	[P]/,haupou'kɔndriæk/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) chứng nghi bệnh[W]mắc chứng nghi bệnh[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng nghi bệnh
hypocrisies	[P]/hi'pɔkrəsi/[T]danh từ[W]đạo đức giả[W]hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả
hypocrisy	[P]/hi'pɔkrəsi/[T]danh từ[W]đạo đức giả[W]hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả
hypocrite	[P]/'hipɔkrit/[T]danh từ[W]kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa
hypocrites	[P]/'hipɔkrit/[T]danh từ[W]kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa
hypocritical	[P]/,hipə'kritikəl/[T]tính từ[W]đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa
hypodermic	[P]/,haipə'də:mik/[T]tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) hypodermatic)[W](y học) dưới da
hypotension	[P]/,haipou'tenʃn/[T]danh từ[W](y học) chứng giảm huyết áp
hypothermia	[P]/,haipou'θə:miə/[T]danh từ[W](y học) sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt
hypotheses	[P]/hai'pɔθisis/[T]danh từ,  số nhiều hypotheses  /hai'pɔθisi:z/[W]giả thuyết
hypothesis	[P]/hai'pɔθisis/[T]danh từ,  số nhiều hypotheses  /hai'pɔθisi:z/[W]giả thuyết
hypothesise	[P]/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize)  /hai'pɔθisaiz/[T]nội động từ[W]đưa ra một giả thuyết[T]ngoại động từ[W]giả thuyết rằng, cho rằng
hypothesised	[P]/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize)  /hai'pɔθisaiz/[T]nội động từ[W]đưa ra một giả thuyết[T]ngoại động từ[W]giả thuyết rằng, cho rằng
hypothesiser	[P]/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize)  /hai'pɔθisaiz/[T]nội động từ[W]đưa ra một giả thuyết[T]ngoại động từ[W]giả thuyết rằng, cho rằng
hypothesises	[P]/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize)  /hai'pɔθisaiz/[T]nội động từ[W]đưa ra một giả thuyết[T]ngoại động từ[W]giả thuyết rằng, cho rằng
hypothesising	[P]/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize)  /hai'pɔθisaiz/[T]nội động từ[W]đưa ra một giả thuyết[T]ngoại động từ[W]giả thuyết rằng, cho rằng
hyssop	[P]/'hisəp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bài hương
hysteresis	[P]/,histə'ri:sis/[T]danh từ[W](vật lý) hiện tượng trễ
hysteria	[P]/his'tiəriə/[T]danh từ[W](y học) chứng ictêri[W]sự quá kích động, sự cuồng loạn
hysterical	[P]/his'terikəl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri[W]quá kích động, cuồng loạn
hysterics	[P]/his'teriks/[T]danh từ số nhiều[W](y học) cơn ictêri[W]cơn kích động, cơn cuồng loạn
