hub	[P]/hʌb/[T]danh từ[W]trục bánh xe,  moayơ[W](nghĩa bóng) trung tâm
hubbies	[P]/'hʌbi/[T]danh từ[W](thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub)
hubbub	[P]/'hʌbʌb/[T]danh từ[W]sự ồn ào huyên náo[W]sự náo loạn[W]tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường)
hubby	[P]/'hʌbi/[T]danh từ[W](thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub)
hubris	[P]/'hju:bris/[T]danh từ[W]sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược
hubs	[P]/hʌb/[T]danh từ[W]trục bánh xe,  moayơ[W](nghĩa bóng) trung tâm
huddle	[P]/hʌdl/[T]danh từ[W]đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
huddled	[P]/hʌdl/[T]danh từ[W]đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
huddles	[P]/hʌdl/[T]danh từ[W]đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
huddling	[P]/hʌdl/[T]danh từ[W]đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
hue	[P]/hju:/[T]danh từ[W]màu sắc
hues	[P]/hju:/[T]danh từ[W]màu sắc
huff	[P]/hʌf/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
huffed	[P]/hʌf/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
huffing	[P]/hʌf/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
hug	[P]/hʌg/[T]danh từ[W]cái ôm chặt[W](thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt[W]ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)[W]ôm ấp, ưa thích, bám chặt
huge	[P]/hju:dʤ/[T]tính từ[W]to lớn, đồ sộ, khổng lồ
hugely	[P]/'hju:dʤli/[T]phó từ[W]rất đỗi, hết sức
hugeness	[P]/'hju:dʤnis/[T]danh từ[W]sự to lớn, sự khổng lồ
hugs	[P]/hʌg/[T]danh từ[W]cái ôm chặt[W](thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt[W]ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)[W]ôm ấp, ưa thích, bám chặt
hulk	[P]/hʌlk/[T]danh từ[W]chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho[W](số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam[W](nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về[W](nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn
hulking	[P]/'hʌlkiɳ/[T]tính từ[W]to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về
hulks	[P]/hʌlk/[T]danh từ[W]chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho[W](số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam[W](nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về[W](nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn
hull	[P]/hʌl/[T]danh từ[W]vỏ đỗ, vỏ trái cây[W](nghĩa bóng) vỏ, bao[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ (trái cây)[T]danh từ[W]thân tàu thuỷ, thân máy bay
hullabaloo	[P]/,hʌləbə'lu:s/[T]danh từ[W]sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào
hulled	[P]/hʌl/[T]danh từ[W]vỏ đỗ, vỏ trái cây[W](nghĩa bóng) vỏ, bao[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ (trái cây)[T]danh từ[W]thân tàu thuỷ, thân máy bay
hullo	[P]/'hʌ'lou/ Cách viết khác : (hulloa)  /'hʌ'lou/[T]thán từ[W]ồ! để tỏ ý ngạc nhiên[W]này! (để làm cho người nào chú ý)[W]a lô (khi nói máy điện thoại)
hulls	[P]/hʌl/[T]danh từ[W]vỏ đỗ, vỏ trái cây[W](nghĩa bóng) vỏ, bao[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ (trái cây)[T]danh từ[W]thân tàu thuỷ, thân máy bay
hum	[P]/hʌm/[T]danh từ[W](từ lóng) (như) humbug[T]danh từ ((cũng) haw)[W]tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)[W]tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng
human	[P]/'hju:mən/[T]tính từ[W](thuộc) con người, (thuộc) loài người
humane	[P]/'hju:mein/[T]tính từ[W]nhân đạo, nhân đức[W]nhân văn (các ngành học thuật)
humanely	[P]/'hju:meinli/[T]phó từ[W]nhân đạo
humaner	[P]/'hju:mein/[T]tính từ[W]nhân đạo, nhân đức[W]nhân văn (các ngành học thuật)
humanise	[P]/'hju:mənaiz/ Cách viết khác : (humanise)  /'hju:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho có lòng nhân đạo[W]làm cho có tính người, nhân tính hoá
humanised	[P]/'hju:mənaiz/ Cách viết khác : (humanise)  /'hju:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho có lòng nhân đạo[W]làm cho có tính người, nhân tính hoá
humanising	[P]/'hju:mənaiz/ Cách viết khác : (humanise)  /'hju:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho có lòng nhân đạo[W]làm cho có tính người, nhân tính hoá
humanism	[P]/'hju:mənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa nhân đạo[W]chủ nghĩa nhân văn
humanist	[P]/'hju:mənist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn[W]nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp
humanists	[P]/'hju:mənist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn[W]nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp
humanitarian	[P]/hju:,mæni'teəriən/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa nhân đạo
humanitarianism	[P]/hju:,mæni'teəriənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa nhân đạo
humanities	[P]/hju:'mæniti/[T]danh từ[W]loài người, nhân loại
humanity	[P]/hju:'mæniti/[T]danh từ[W]loài người, nhân loại
humankind	[P]/'hju:mən'kaind/[T]danh từ[W]loài người, nhân đạo
humanly	[P]/'hju:mənli/[T]phó từ[W]với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người
humanness	[P]/'hju:mənnis/[T]danh từ[W]tính chất người
humans	[P]/'hju:mən/[T]tính từ[W](thuộc) con người, (thuộc) loài người
humble	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humbled	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humbleness	[P]/'hʌmblnis/[T]danh từ[W]tính khiêm tốn, tính nhún nhường[W]tính khúm núm[W]tính thấp kém, tính hèn mọn[W]tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật)
humbler	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humbles	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humblest	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humbling	[P]/'hʌmbl/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường
humbug	[P]/'hʌmbʌg/[T]danh từ[W]trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm[W]kẻ kịp bợm[W]kẹo bạc hà cứng[T]ngoại động từ[W]lừa bịp, lừa dối
humbugs	[P]/'hʌmbʌg/[T]danh từ[W]trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm[W]kẻ kịp bợm[W]kẹo bạc hà cứng[T]ngoại động từ[W]lừa bịp, lừa dối
humdrum	[P]/'hʌmdrʌm/[T]tính từ[W]nhàm, chán, buồn tẻ
humerus	[P]/'hju:mərəs/[T]danh từ[W](giải phẫu) xương cánh tay
humid	[P]/'hju:mid/[T]tính từ[W]ẩm, ẩm ướt
humidifier	[P]/hju:'midifaiə/[T]danh từ[W]cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí
humidifiers	[P]/hju:'midifaiə/[T]danh từ[W]cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí
humidity	[P]/hju:'miditi/[T]danh từ[W]sự ẩm ướt[W]độ ẩm
humiliate	[P]/hju:'mileit/[T]ngoại động từ[W]làm nhục, làm bẽ mặt
humiliated	[P]/hju:'mileit/[T]ngoại động từ[W]làm nhục, làm bẽ mặt
humiliates	[P]/hju:'mileit/[T]ngoại động từ[W]làm nhục, làm bẽ mặt
humiliating	[P]/hju:'milieitiɳ/ Cách viết khác : (humiliatory)  /hju:'miliətəri/[T]tính từ[W]làm nhục, làm bẽ mặt
humiliation	[P]/hju:'mili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhục, sự làm bẽ mặt[W]tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt
humiliations	[P]/hju:'mili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhục, sự làm bẽ mặt[W]tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt
humility	[P]/hju:'militi/[T]danh từ[W]sự khiêm tốn, sự nhún nhường[W]tình trạng kém; địa vị hèn mọn
hummer	[P]/'hʌmə/[T]danh từ[W](raddiô) bộ con ve
humming	[P]/'hʌmiɳ/[T]tính từ[W]vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)[W](thông tục) hoạt động mạnh[W](thông tục) mạnh
hummock	[P]/'hʌmək/[T]danh từ[W]gò, đống[W]gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)
hummocks	[P]/'hʌmək/[T]danh từ[W]gò, đống[W]gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)
hummocky	[P]/'hʌməki/[T]tính từ[W]có nhiều gò đống[W]có nhiều gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)
humorist	[P]/'hju:mərəs/ Cách viết khác : (humourist)  /'hju:mərist/[T]danh từ[W]người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh[W]nhà văn khôi hài, diễn viên hài hước; người nói chuyện hóm hỉnh
humorous	[P]/'hju:mərəs/ Cách viết khác : (hummor)  /'hju:mə/[T]tính từ[W]khôi hài, hài hước; hóm hỉnh
humour	[P]/'hju:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) humor)[W]sự hài hước, sự hóm hỉnh
humoured	[P]/'hju:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) humor)[W]sự hài hước, sự hóm hỉnh
humouring	[P]/'hju:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) humor)[W]sự hài hước, sự hóm hỉnh
humours	[P]/'hju:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) humor)[W]sự hài hước, sự hóm hỉnh
hump	[P]/hʌmp/[T]danh từ[W]cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)[W]gò, mô đất[W](nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
humpback	[P]/'hʌmpbæk/ Cách viết khác : (hunchback)  /'hʌntʃbæk/[T]danh từ[W]lưng gù, lưng có bướu[W]người gù lưng
humped	[P]/hʌmpt/[T]tính từ[W]có bướu[W]gù lưng
humping	[P]/hʌmp/[T]danh từ[W]cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)[W]gò, mô đất[W](nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
humps	[P]/hʌmp/[T]danh từ[W]cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)[W]gò, mô đất[W](nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
hums	[P]/hʌm/[T]danh từ[W](từ lóng) (như) humbug[T]danh từ ((cũng) haw)[W]tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)[W]tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng
humus	[P]/'hju:məs/[T]danh từ[W]mùn, đất mùn
hunch	[P]/'hʌntʃ/[T]danh từ[W]cái bướu[W]miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
hunchback	[P]/'hʌmpbæk/ Cách viết khác : (hunchback)  /'hʌntʃbæk/[T]danh từ[W]lưng gù, lưng có bướu[W]người gù lưng
hunchbacked	[P]/'hʌmpbækt/ Cách viết khác : (hunchbacked)  /'hʌntʃbækt/[T]tính từ[W]gù lưng; có bướu ở lưng
hunched	[P]/'hʌntʃ/[T]danh từ[W]cái bướu[W]miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
hunches	[P]/'hʌntʃ/[T]danh từ[W]cái bướu[W]miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
hunching	[P]/'hʌntʃ/[T]danh từ[W]cái bướu[W]miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
hundred	[P]/'hʌndrəd/[T]tính từ[W]trăm
hundredfold	[P]/'hʌndrədfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp trăm lần[T]danh từ[W]một trăm lần hơn
hundreds	[P]/'hʌndrəd/[T]tính từ[W]trăm
hundredth	[P]/'hʌndrədθ/[T]tính từ[W]thứ một trăm[T]danh từ[W]một phần trăm[W]người thứ một trăm; vật thứ một trăm
hundredths	[P]/'hʌndrədθ/[T]tính từ[W]thứ một trăm[T]danh từ[W]một phần trăm[W]người thứ một trăm; vật thứ một trăm
hung	[P]/hæɳ/[T]danh từ, chỉ số ít[W]sự cúi xuống, sự gục xuống[W]dốc, mặt dốc[W]cách treo (một vật gì)[W]ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
hunger	[P]/'hʌɳgə/[T]danh từ[W]sự đói, tình trạng đói
hungered	[P]/'hʌɳgə/[T]danh từ[W]sự đói, tình trạng đói
hungering	[P]/'hʌɳgə/[T]danh từ[W]sự đói, tình trạng đói
hungers	[P]/'hʌɳgə/[T]danh từ[W]sự đói, tình trạng đói
hungry	[P]/'hʌɳgri/[T]tính từ[W]đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
hunk	[P]/hʌɳk/[T]danh từ[W]miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
hunkers	[P]/'hʌɳkəz/[T]danh từ số nhiều[W](giải phẫu) vùng hông
hunks	[P]/hʌɳks/[T]danh từ[W]người keo cú, người bủn xỉn
hunt	[P]/hʌnt/[T]danh từ[W]cuộc đi săn; sự đi săn[W]cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
hunted	[P]/hʌnt/[T]danh từ[W]cuộc đi săn; sự đi săn[W]cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
hunter	[P]/'hʌntə/[T]danh từ[W]người đi săn[W]người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)[W]ngựa săn[W]đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)
hunters	[P]/'hʌntə/[T]danh từ[W]người đi săn[W]người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)[W]ngựa săn[W]đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)
hunting	[P]/'hʌntiɳ/[T]danh từ[W]sự đi săn[W]sự lùng sục, sự tìm kiếm[W]sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn)
hunts	[P]/hʌnt/[T]danh từ[W]cuộc đi săn; sự đi săn[W]cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
huntsman	[P]/'hʌtsmən/[T]danh từ[W]người đi săn[W]người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)
huntsmen	[P]/'hʌtsmən/[T]danh từ[W]người đi săn[W]người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)
hurdle	[P]/'hə:dl/[T]danh từ[W]bức rào tạm thời (để quây súc vật...)[W](thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)[W](the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)[W](sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)[W](nghĩa bóng) vật chướng ngại[T]ngoại động từ[W](thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh[W]bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) chạy vượt rào
hurdled	[P]/'hə:dl/[T]danh từ[W]bức rào tạm thời (để quây súc vật...)[W](thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)[W](the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)[W](sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)[W](nghĩa bóng) vật chướng ngại[T]ngoại động từ[W](thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh[W]bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) chạy vượt rào
hurdler	[P]/'hə:dlə/[T]danh từ[W]người làm rào tạm thời[W](thể dục,thể thao) vận động viên chạy vượt rào
hurdlers	[P]/'hə:dlə/[T]danh từ[W]người làm rào tạm thời[W](thể dục,thể thao) vận động viên chạy vượt rào
hurdles	[P]/'hə:dl/[T]danh từ[W]bức rào tạm thời (để quây súc vật...)[W](thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)[W](the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)[W](sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)[W](nghĩa bóng) vật chướng ngại[T]ngoại động từ[W](thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh[W]bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) chạy vượt rào
hurl	[P]/hə:l/[T]danh từ[W]sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh[W]sự lật nhào, sự lật đổ[W](Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe[T]ngoại động từ[W]ném mạnh, phóng lao
hurled	[P]/hə:l/[T]danh từ[W]sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh[W]sự lật nhào, sự lật đổ[W](Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe[T]ngoại động từ[W]ném mạnh, phóng lao
hurling	[P]/hə:l/[T]danh từ[W]sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh[W]sự lật nhào, sự lật đổ[W](Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe[T]ngoại động từ[W]ném mạnh, phóng lao
hurls	[P]/hə:l/[T]danh từ[W]sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh[W]sự lật nhào, sự lật đổ[W](Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe[T]ngoại động từ[W]ném mạnh, phóng lao
hurrah	[P]/hu'rɑ:/ Cách viết khác : (hurray)  /hu'rei/ (huzza)  /hu'zɑ:/[T]thán từ[W]hoan hô
hurrahs	[P]/hu'rɑ:/ Cách viết khác : (hurray)  /hu'rei/ (huzza)  /hu'zɑ:/[T]thán từ[W]hoan hô
hurray	[P]/hu'rɑ:/ Cách viết khác : (hurray)  /hu'rei/ (huzza)  /hu'zɑ:/[T]thán từ[W]hoan hô
hurricane	[P]/'hʌrikən/[T]danh từ[W]bão (gió cấp 8)[W](nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố
hurricanes	[P]/'hʌrikən/[T]danh từ[W]bão (gió cấp 8)[W](nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố
hurried	[P]/'hʌrid/[T]tính từ[W]vội vàng, hấp tấp
hurries	[P]/'hʌri/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
hurry	[P]/'hʌri/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
hurrying	[P]/'hʌri/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
hurt	[P]/hə:t/[T]danh từ[W]vết thương, chỗ bị đau[W]điều hại, tai hại[W]sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
hurtful	[P]/'hə:tful/[T]tính từ[W]có hại, gây tổn hại, gây tổn thương
hurting	[P]/hə:t/[T]danh từ[W]vết thương, chỗ bị đau[W]điều hại, tai hại[W]sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
hurtle	[P]/'hə:tl/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự va mạnh[W]tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm[T]ngoại động từ[W]va mạnh, đụng mạnh
hurtled	[P]/'hə:tl/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự va mạnh[W]tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm[T]ngoại động từ[W]va mạnh, đụng mạnh
hurtles	[P]/'hə:tl/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự va mạnh[W]tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm[T]ngoại động từ[W]va mạnh, đụng mạnh
hurtling	[P]/'hə:tl/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự va mạnh[W]tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm[T]ngoại động từ[W]va mạnh, đụng mạnh
hurts	[P]/hə:t/[T]danh từ[W]vết thương, chỗ bị đau[W]điều hại, tai hại[W]sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
husband	[P]/'hʌzbənd/[T]danh từ[W]người chồng[W](từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
husbandman	[P]/'hʌzbəndmən/[T]danh từ[W]người làm ruộng, nông dân
husbandmen	[P]/'hʌzbəndmən/[T]danh từ[W]người làm ruộng, nông dân
husbandry	[P]/'hʌzbəndri/[T]danh từ[W]nghề làm ruộng, nghề nông[W]sự quản lý trông nom
husbands	[P]/'hʌzbənd/[T]danh từ[W]người chồng[W](từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
hush	[P]/hʌʃ/[T]danh từ[W]sự im lặng
hushed	[P]/hʌʃ/[T]danh từ[W]sự im lặng
hushes	[P]/hʌʃ/[T]danh từ[W]sự im lặng
hushing	[P]/hʌʃ/[T]danh từ[W]sự im lặng
husk	[P]/hʌsk/[T]danh từ[W]cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)[W]lá bao (ở bắp ngô)[W](nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)[W](thú y học) bệnh ho khan[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ; xay (thóc)
husked	[P]/hʌsk/[T]danh từ[W]cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)[W]lá bao (ở bắp ngô)[W](nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)[W](thú y học) bệnh ho khan[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ; xay (thóc)
huskies	[P]/'hʌski/[T]tính từ[W](thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu[W]có vỏ[W]khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
huskily	[P]/'hʌskili/[T]phó từ[W]khản, khàn khàn
husks	[P]/hʌsk/[T]danh từ[W]cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)[W]lá bao (ở bắp ngô)[W](nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)[W](thú y học) bệnh ho khan[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ; xay (thóc)
husky	[P]/'hʌski/[T]tính từ[W](thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu[W]có vỏ[W]khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
hussies	[P]/'hʌsi/ Cách viết khác : (huzzy)  /'hʌzi/[T]danh từ[W]người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng[W]đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược
hussy	[P]/'hʌsi/ Cách viết khác : (huzzy)  /'hʌzi/[T]danh từ[W]người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng[W]đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược
hustings	[P]/'hʌstiɳz/[T]danh từ số nhiều[W](sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh)[W]thủ tục bầu cử (vào quốc hội)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đàn vận động bầu cử
hustle	[P]/'hʌsl/[T]danh từ[W]sự xô đ��y, sự chen lấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền[T]ngoại động từ[W]xô đẩy, chen lấn, ẩy
hustled	[P]/'hʌsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền[T]ngoại động từ[W]xô đẩy, chen lấn, ẩy
hustler	[P]/'hʌslə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm việc tích cực và khẩn trương[W]người có nghị lực
hustlers	[P]/'hʌslə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm việc tích cực và khẩn trương[W]người có nghị lực
hustles	[P]/'hʌsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền[T]ngoại động từ[W]xô đẩy, chen lấn, ẩy
hustling	[P]/'hʌsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền[T]ngoại động từ[W]xô đẩy, chen lấn, ẩy
hut	[P]/hʌt/[T]danh từ[W]túp lều[W](quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính[T]ngoại động từ[W]cho ở lều[W](quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời
hutch	[P]/hʌtʃ/[T]danh từ[W]chuồng thỏ[W]lều, chòi, quán[W](ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)
hutches	[P]/hʌtʃ/[T]danh từ[W]chuồng thỏ[W]lều, chòi, quán[W](ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)
huts	[P]/hʌt/[T]danh từ[W]túp lều[W](quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính[T]ngoại động từ[W]cho ở lều[W](quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời
