ho	[P]/hou/[T]thán từ[W]ô! ồ! thế à![W]này![W](hàng hải) kia!, kia kìa
hoar	[P]/'hɔ:/[T]tính từ[W]hoa râm (tóc)[W]trắng xám[W]xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật)[W]cũ kỹ lâu đời, cổ kính[T]danh từ[W]màu trắng xám; màu tóc hoa râm[W]sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già[W]sương muối
hoard	[P]/hɔ:d/[T]danh từ[W]kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm[W]kho tài liệu thu thập được[W](khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí[T]ngoại động từ[W]trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum[W](nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)[T]nội động từ[W]tích trữ lương thực (lúc đói kém)
hoarded	[P]/hɔ:d/[T]danh từ[W]kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm[W]kho tài liệu thu thập được[W](khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí[T]ngoại động từ[W]trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum[W](nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)[T]nội động từ[W]tích trữ lương thực (lúc đói kém)
hoarder	[P]/'hɔ:də/[T]danh từ[W]kẻ tích trữ
hoarders	[P]/'hɔ:də/[T]danh từ[W]kẻ tích trữ
hoarding	[P]/'hɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm[T]danh từ[W]hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa)[W]panô để quảng cáo
hoardings	[P]/'hɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm[T]danh từ[W]hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa)[W]panô để quảng cáo
hoards	[P]/hɔ:d/[T]danh từ[W]kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm[W]kho tài liệu thu thập được[W](khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí[T]ngoại động từ[W]trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum[W](nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)[T]nội động từ[W]tích trữ lương thực (lúc đói kém)
hoarfrost	[P]/'hɔ:'haund/[T]danh từ[W]sương muối
hoarse	[P]/hɔ:s/[T]tính từ[W]khàn khàn, khản (giọng)
hoarseness	[P]/'hɔ:snis/[T]danh từ[W]tình trạng khản giọng[W]giọng khàn khàn
hoarser	[P]/hɔ:s/[T]tính từ[W]khàn khàn, khản (giọng)
hoary	[P]/'hɔ:ri/[T]tính từ[W]bạc, hoa râm (tóc)[W]cổ, cổ kính; đáng kính[W](sinh vật học) có lông tơ trắng (cây, sâu bọ)
hoax	[P]/houks/[T]danh từ[W]trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ[W]tin vịt báo chí[T]ngoại động từ[W]đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ
hoaxed	[P]/houks/[T]danh từ[W]trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ[W]tin vịt báo chí[T]ngoại động từ[W]đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ
hoaxer	[P]/houks/[T]danh từ[W]trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ[W]tin vịt báo chí[T]ngoại động từ[W]đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ
hoaxes	[P]/houks/[T]danh từ[W]trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ[W]tin vịt báo chí[T]ngoại động từ[W]đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ
hoaxing	[P]/houks/[T]danh từ[W]trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ[W]tin vịt báo chí[T]ngoại động từ[W]đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ
hob	[P]/hɔb/[T]danh từ[W]ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn)[W]cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng)[W](như) hobnail[W]bàn trượt (của xe trượt tuyết)[W](kỹ thuật) dao phay lăn
hobbies	[P]/'hɔbi/[T]danh từ[W]thú riêng, sở thích riêng[W](từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ[W](sử học) xe đạp cổ xưa[W](động vật học) chim cắt
hobble	[P]/'hɔbl/[T]danh từ[W]dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc[W]dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[T]nội động từ[W]đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc[W]nói ấp úng, nói trúc trắc[W]hành động do dự; tiến h��nh trục trặc[W]trúc trắc (câu thơ)[T]ngoại động từ[W]làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc[W]buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)
hobbled	[P]/'hɔbl/[T]danh từ[W]dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc[W]dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[T]nội động từ[W]đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc[W]nói ấp úng, nói trúc trắc[W]hành động do dự; tiến hành trục trặc[W]trúc trắc (câu thơ)[T]ngoại động từ[W]làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc[W]buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)
hobbles	[P]/'hɔbl/[T]danh từ[W]dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc[W]dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[T]nội động từ[W]đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc[W]nói ấp úng, nói trúc trắc[W]hành động do dự; tiến hành trục trặc[W]trúc trắc (câu thơ)[T]ngoại động từ[W]làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc[W]buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)
hobbling	[P]/'hɔbl/[T]danh từ[W]dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc[W]dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[T]nội động từ[W]đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc[W]nói ấp úng, nói trúc trắc[W]hành động do dự; tiến hành trục trặc[W]trúc trắc (câu thơ)[T]ngoại động từ[W]làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc[W]buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)
hobby	[P]/'hɔbi/[T]danh từ[W]thú riêng, sở thích riêng[W](từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ[W](sử học) xe đạp cổ xưa[W](động vật học) chim cắt
hobgoblin	[P]/'hɔb,gɔblin/[T]danh từ[W]quỷ, yêu quái[W]ma, ông ba bị
hobgoblins	[P]/'hɔb,gɔblin/[T]danh từ[W]quỷ, yêu quái[W]ma, ông ba bị
hobnailed	[P]/'hɔbneild/[T]tính từ[W]có đóng đinh đầu to (đế ủng)
hobnails	[P]/'hɔbneil/[T]danh từ[W]đinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob)
hobo	[P]/'houbou/[T]danh từ,  số nhiều hobos,  hoboes (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]thợ đi làm rong[W]ma cà bông, kẻ sống lang thang[T]nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]đi rong kiếm việc làm (thợ)[W]đi lang thang lêu lỏng
hobs	[P]/hɔb/[T]danh từ[W]ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn)[W]cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng)[W](như) hobnail[W]bàn trượt (của xe trượt tuyết)[W](kỹ thuật) dao phay lăn
hock	[P]/hɔk/[T]danh từ[W]rượu vang trắng Đức[W](từ lóng) sự cầm đồ, sự cầm cố
hockey	[P]/'hɔki/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn bóng gậy cong, khúc côn cầu
hocks	[P]/hɔk/[T]danh từ[W]rượu vang trắng Đức[W](từ lóng) sự cầm đồ, sự cầm cố
hocus	[P]/'houkəs/[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ[W]đánh thuốc mê[W]bỏ thuốc mê vào (rượu)
hod	[P]/hɔd/[T]danh từ[W]vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng đựng than
hoe	[P]/hou/[T]danh từ[W]cái cuốc
hoed	[P]/hou/[T]danh từ[W]cái cuốc
hoeing	[P]/hou/[T]danh từ[W]cái cuốc
hoes	[P]/hou/[T]danh từ[W]cái cuốc
hog	[P]/hɔg/[T]danh từ[W]lợn; lợn thiến[W](tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)[W](nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu[I]to go the whole hog#làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng[I]hog in armour#người trông vụng về cứng đơ[T]ngoại động từ[W]cong (lưng...)[W]cắt ngắn, xén (bờm ngựa)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần[T]nội động từ[W]cong lên, bị cong[W](thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)
hoggs	[P]
hogs	[P]/hɔg/[T]danh từ[W]lợn; lợn thiến[W](tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)[W](nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu[I]to go the whole hog#làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng[I]hog in armour#người trông vụng về cứng đơ[T]ngoại động từ[W]cong (lưng...)[W]cắt ngắn, xén (bờm ngựa)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần[T]nội động từ[W]cong lên, bị cong[W](thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)
hoist	[P]/hɔist/[T]danh từ[W]sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)[W]thang máy[W](kỹ thuật) cần trục; tời)[T]ngoại động từ[W]kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
hoisted	[P]/hɔist/[T]danh từ[W]sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)[W]thang máy[W](kỹ thuật) cần trục; tời)[T]ngoại động từ[W]kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
hoisting	[P]/hɔist/[T]danh từ[W]sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)[W]thang máy[W](kỹ thuật) cần trục; tời)[T]ngoại động từ[W]kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
hoists	[P]/hɔist/[T]danh từ[W]sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)[W]thang máy[W](kỹ thuật) cần trục; tời)[T]ngoại động từ[W]kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
hold	[P]/hould/[T]danh từ[W]khoang (của tàu thu��)[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
holdall	[P]/'houldɔ:l/[T]danh từ[W]túi đựng đồ lặt vặt đi đường[W](kỹ thuật) hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề
holdalls	[P]/'houldɔ:l/[T]danh từ[W]túi đựng đồ lặt vặt đi đường[W](kỹ thuật) hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề
holder	[P]/'houldə/[T]danh từ[W]người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục[W]bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)[W](kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp
holders	[P]/'houldə/[T]danh từ[W]người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục,thể thao) người giữ kỷ lục[W]bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn)[W](kỹ thuật) mâm cặp, vòng kẹp
holding	[P]/'houldiɳ/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm[W]ruộng đất; tài sản
holdings	[P]/'houldiɳ/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm[W]ruộng đất; tài sản
holdout	[P]/'houldaut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn
holds	[P]/hould/[T]danh từ[W]khoang (của tàu thuỷ)[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
holdup	[P]/'houldʌp/[T]danh từ[W]sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường[W]tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ (giao thông)
holdups	[P]/'houldʌp/[T]danh từ[W]sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường[W]tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ (giao thông)
hole	[P]/'houl/[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan[W]lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)[W]chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố[W]hang (chuột, chồn...)[W]túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột[W](thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)[W](hàng không) lỗ trống (trong không khí)[W](kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong[W]khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
holed	[P]/'houl/[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan[W]lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)[W]chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố[W]hang (chuột, chồn...)[W]túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột[W](thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)[W](hàng không) lỗ trống (trong không khí)[W](kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong[W]khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
holes	[P]/'houl/[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan[W]lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)[W]chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố[W]hang (chuột, chồn...)[W]túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột[W](thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)[W](hàng không) lỗ trống (trong không khí)[W](kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong[W]khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
holiday	[P]/'hɔlədi/[T]danh từ[W]ngày lễ, ngày nghỉ
holidaying	[P]/'hɔlədi/[T]danh từ[W]ngày lễ, ngày nghỉ
holidays	[P]/'hɔlədi/[T]danh từ[W]ngày lễ, ngày nghỉ
holies	[P]/'houli/[T]tính từ[W]thần thánh; linh thiêng
holily	[P]/'hɔlədi/[T]phó từ[W]thiêng liêng, thần thánh
holiness	[P]/'houlinis/[T]danh từ[W]tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh[I]His Holiness#Đức giáo hoàng (tiếng tôn xưng)
holing	[P]/'houl/[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan[W]lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)[W]chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố[W]hang (chuột, chồn...)[W]túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột[W](thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)[W](hàng không) lỗ trống (trong không khí)[W](kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong[W]khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
holland	[P]/'hɔlənd/[T]danh từ[W]vải lanh Hà lan
holler	[P]/'hɔlə/[T]danh từ[W]người la, người hò
hollered	[P]/'hɔlə/[T]danh từ[W]người la, người hò
hollies	[P]/'hɔli/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nhựa ruồi
hollow	[P]/'hɔlou/[T]tính từ[W]rỗng[W]trống rỗng, đói meo (bụng)[W]hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
hollowed	[P]/'hɔlou/[T]tính từ[W]rỗng[W]trống rỗng, đói meo (bụng)[W]hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
hollowness	[P]/'hɔlounis/[T]danh từ[W]sự rỗng[W]sự lõm sâu, sự trũng vào[W]sự rỗng tuếch[W]sự giả dối, sự không thành thật
hollows	[P]/'hɔlou/[T]tính từ[W]rỗng[W]trống rỗng, đói meo (bụng)[W]hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
holly	[P]/'hɔli/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nhựa ruồi
hollyhocks	[P]/'hɔlihɔk/[T]danh từ,  (thực vật học)[W]cây thục quỳ[W]hoa thục quỳ
holmes	[P]/houm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sồi xanh ((thường) holm-oak)[W](như) holmme
holocaust	[P]/'hɔləkɔ:st/[T]danh từ[W]sự thiếu hàng loạt các vật tế thần[W](nghĩa bóng) sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp
holocausts	[P]/'hɔləkɔ:st/[T]danh từ[W]sự thiếu hàng loạt các vật tế thần[W](nghĩa bóng) sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp
holster	[P]/'houlstə/[T]danh từ[W]bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa)
holsters	[P]/'houlstə/[T]danh từ[W]bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa)
holy	[P]/'houli/[T]tính từ[W]thần thánh; linh thiêng
homage	[P]/'hɔmidʤ/[T]danh từ[W]sự tôn kính; lòng kính trọng
homages	[P]/'hɔmidʤ/[T]danh từ[W]sự tôn kính; lòng kính trọng
home	[P]/houm/[T]danh từ[W]nhà, chỗ ở
homed	[P]/houm/[T]danh từ[W]nhà, chỗ ở
homeland	[P]/'houmlænd/[T]danh từ[W]quê hương, tổ quốc, xứ sở
homelands	[P]/'houmlænd/[T]danh từ[W]quê hương, tổ quốc, xứ sở
homeless	[P]/'houmlisnis/[T]tính từ[W]không cửa không nhà, vô gia cư
homelessness	[P]/'houmlisnisnis/[T]danh từ[W]tình trạng không cửa không nhà, tình trạng vô gia cư
homeliness	[P]/'houmlinis/[T]danh từ[W]tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt...)
homely	[P]/'houmli/[T]tính từ[W]giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)
homes	[P]/houm/[T]danh từ[W]nhà, chỗ ở
homesick	[P]/'houmsik/[T]tính từ[W]nhớ nhà, nhớ quê hương
homesickness	[P]/'houmsiknis/[T]danh từ[W]nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
homespun	[P]/'houmspʌn/[T]tính từ[W]xe ở nhà (sợi)[W]đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch[T]danh từ[W]vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà
homestead	[P]/'houmsted/[T]danh từ[W]nhà cửa vườn tược[W]ấp, trại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó)
homesteads	[P]/'houmsted/[T]danh từ[W]nhà cửa vườn tược[W]ấp, trại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó)
homeward	[P]/'houmwəd/ Cách viết khác : (homewards)  /'houmwədz/[T]tính từ &amp; phó từ[W]trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước
homewards	[P]/'houmwəd/ Cách viết khác : (homewards)  /'houmwədz/[T]tính từ &amp; phó từ[W]trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước
homework	[P]/'houmwə:k/[T]danh từ[W]bài làm ở nhà (cho học sinh)[W]công việc làm ở nhà
homicidal	[P]/,hɔmi'saidl/[T]tính từ[W]giết người (tội, hành động...)
homilies	[P]/'hɔmili/[T]danh từ[W]bài thuyết pháp[W]những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ
homily	[P]/'hɔmili/[T]danh từ[W]bài thuyết pháp[W]những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ
homing	[P]/'houmiɳ/[T]tính từ[W]về nhà, trở về nhà[W]đưa thư (bồ câu)
homoeopathic	[P]/,houmjə'pæθik/ Cách viết khác : (homeopathic)  /,houmjə'pæθik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân
homoeopathy	[P]/,houmi'ɔpəθi/ Cách viết khác : (homeopathy)  /,houmi'ɔpəθi/[T]danh từ[W](y học) phép chữa vi lượng đồng cân
homogeneity	[P]/,hɔmoudʤe'ni:iti/ Cách viết khác : (homogeneousness)  /,hɔmə'dʤi:njəsnis/[T]danh từ[W]tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất
homogeneous	[P]/,hɔmə'dʤi:njəs/[T]tính từ[W]đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
homogenise	[P]/hɔ'mɔdʤinaiz/ Cách viết khác : (homogenize)  /hɔ'mɔdʤinaiz/[T]ngoại động từ[W]làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất[T]ngoại động từ[W]làm cho tương đồng, làm cho tương ứng[W]làm đồng đắng[T]nội động từ[W]tương đồng với, tương ứng với[W](hoá học) đồng đãng với
homogenised	[P]/hɔ'mɔdʤinaiz/ Cách viết khác : (homogenize)  /hɔ'mɔdʤinaiz/[T]ngoại động từ[W]làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất[T]ngoại động từ[W]làm cho tương đồng, làm cho tương ứng[W]làm đồng đắng[T]nội động từ[W]tương đồng với, tương ứng với[W](hoá học) đồng đãng với
homogenising	[P]/hɔ'mɔdʤinaiz/ Cách viết khác : (homogenize)  /hɔ'mɔdʤinaiz/[T]ngoại động từ[W]làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất[T]ngoại động từ[W]làm cho tương đồng, làm cho tương ứng[W]làm đồng đắng[T]nội động từ[W]tương đồng với, tương ứng với[W](hoá học) đồng đãng với
homological	[P]/hɔ'mɔləgəs/ Cách viết khác : (homological)  /,hɔmou'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W]tương đồng, tương ứng[W](hoá học) đồng đãng
homologies	[P]/hɔ'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]tính tương đồng, tính tương ứng[W](hoá học) tính đồng đãng
homologous	[P]/hɔ'mɔləgəs/ Cách viết khác : (homological)  /,hɔmou'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W]tương đồng, tương ứng[W](hoá học) đồng đãng
homologue	[P]/'hɔməlɔg/[T]danh từ[W]vật tương đồng, vật tương ứng[W](hoá học) chất đồng đãng
homologues	[P]/'hɔməlɔg/[T]danh từ[W]vật tương đồng, vật tương ứng[W](hoá học) chất đồng đãng
homology	[P]/hɔ'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]tính tương đồng, tính tương ứng[W](hoá học) tính đồng đãng
homomorphism	[P]/,hɔmə'mɔ:fizm/[T]danh từ[W]tính đồng hình
homomorphisms	[P]/,hɔmə'mɔ:fizm/[T]danh từ[W]tính đồng hình
homonym	[P]/'hɔmənim/[T]danh từ[W]từ đồng âm[W]người trùng tên
homonyms	[P]/'hɔmənim/[T]danh từ[W]từ đồng âm[W]người trùng tên
homophony	[P]/hɔ'mɔfəni/[T]danh từ[W](âm nhạc) chủ điệu[W]tính phát âm giống nhau (từ)
homosexual	[P]/'houmou'seksjuəl/[T]tính từ[W]tình dục đồng giới
homosexuality	[P]/'houmouseksju'æliti/ Cách viết khác : (homoerotism)  /,houmou'erətizm/[T]danh từ[W]tính tình dục đồng giới
homosexuals	[P]/'houmou'seksjuəl/[T]tính từ[W]tình dục đồng giới
homy	[P]/'houmi/[T]tính từ[W]như ở nhà, như ở gia đình
hone	[P]/houn/[T]danh từ[W]đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone)[W](kỹ thuật) đầu mài dao[T]ngoại động từ[W]mài (dao cạo...) bằng đá mài
honed	[P]/houn/[T]danh từ[W]đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone)[W](kỹ thuật) đầu mài dao[T]ngoại động từ[W]mài (dao cạo...) bằng đá mài
hones	[P]/houn/[T]danh từ[W]đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone)[W](kỹ thuật) đầu mài dao[T]ngoại động từ[W]mài (dao cạo...) bằng đá mài
honest	[P]/'ɔnist/[T]tính từ[W]lương thiện
honestly	[P]/'ɔnistli/[T]phó từ[W]lương thiện[W]trung thực; chân thật, thành thật
honesty	[P]/'ɔnisti/[T]danh từ[W]tính lương thiện[W]tính trung thực; tính chân thật[W](thực vật học) cây cải âm, cây luna
honey	[P]/'hʌni/[T]danh từ[W]mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác)[W](nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào[W]mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý
honeycomb	[P]/'hʌnikoum/[T]danh từ[W]tảng ong[W](kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)[W]hình trang trí tổ ong[T]ngoại động từ[W]đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong
honeycombed	[P]/'hʌnikoum/[T]danh từ[W]tảng ong[W](kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)[W]hình trang trí tổ ong[T]ngoại động từ[W]đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong
honeycombing	[P]/'hʌnikoum/[T]danh từ[W]tảng ong[W](kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)[W]hình trang trí tổ ong[T]ngoại động từ[W]đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong
honeyed	[P]/'hʌnid/ Cách viết khác : (honied)  /'hʌnid/[T]tính từ[W]có mật; ngọt như mật[W](nghĩa bóng) ngọt ngào, dịu dàng; đường mật
honeymoon	[P]/'hʌnimu:n/[T]danh từ[W]tuần trăng mật[T]nội động từ[W]hưởng tuần trăng mật
honeymoons	[P]/'hʌnimu:n/[T]danh từ[W]tuần trăng mật[T]nội động từ[W]hưởng tuần trăng mật
honeysuckle	[P]/'hʌni,sʌkl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim ngân
honeysuckles	[P]/'hʌni,sʌkl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim ngân
honing	[P]/houn/[T]danh từ[W]đá mài; đá mài dao cạo ((cũng) hone stone)[W](kỹ thuật) đầu mài dao[T]ngoại động từ[W]mài (dao cạo...) bằng đá mài
honk	[P]/hɔɳk/[T]danh từ[W]tiếng kêu của ngỗng trời[W]tiếng còi ô tô[T]nội động từ[W]kêu (ngỗng trời)[W]bóp còi (ô tô)
honking	[P]/hɔɳk/[T]danh từ[W]tiếng kêu của ngỗng trời[W]tiếng còi ô tô[T]nội động từ[W]kêu (ngỗng trời)[W]bóp còi (ô tô)
honks	[P]/hɔɳk/[T]danh từ[W]tiếng kêu của ngỗng trời[W]tiếng còi ô tô[T]nội động từ[W]kêu (ngỗng trời)[W]bóp còi (ô tô)
honorarium	[P]/,ɔnə'reəriəm/[T]danh từ,  số nhiều honorariums  /,ɔnə'reəriəmz/,  honoraria  /,ɔnə'reəriə/[W]tiền thù lao
honorary	[P]/'ɔnərəri/[T]danh từ[W]danh dự (chức vị, bằng...)
honorific	[P]/,ɔnə'rifik/[T]tính từ[W]kính cẩn[T]danh từ[W]lời nói kính cẩn
honors	[P]/'ɔnə/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honour
honour	[P]/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor)  /'ɔnə/[T]danh từ[W]danh dự, danh giá, thanh danh
honourable	[P]/'ɔnərəbl/[T]tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorable)[W]đáng tôn kính, đáng kính trọng[W]danh dự, đáng vinh dự[W]ngay thẳng, chính trực[W]ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon
honourably	[P]/'ɔnərəbli/[T]phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorably)[W]đáng tôn kính, đáng kính trọng[W]danh dự, vinh dự
honoured	[P]/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor)  /'ɔnə/[T]danh từ[W]danh dự, danh giá, thanh danh
honouring	[P]/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor)  /'ɔnə/[T]danh từ[W]danh dự, danh giá, thanh danh
honours	[P]/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor)  /'ɔnə/[T]danh từ[W]danh dự, danh giá, thanh danh
hood	[P]/hud/[T]danh từ[W]mũ trùm đầu (áo mưa...)[W]huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học)[W]mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại)[W]miếng da trùm đầu (chim ưng săn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô)[T]ngoại động từ[W]đội mũ trùm đầu[W]đậy mui lại, che bằng mui
hooded	[P]/'hudid/[T]tính từ[W]có mũ trùm đầu[W]có mui che[W](thực vật học) dạng túi[W](động vật học) có mào, có mũ[W](động vật học) có đầu khác màu (chim)
hoodlum	[P]/'hudləm/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) du côn, lưu manh
hoodlums	[P]/'hudləm/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) du côn, lưu manh
hoods	[P]/hud/[T]danh từ[W]mũ trùm đầu (áo mưa...)[W]huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học)[W]mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại)[W]miếng da trùm đầu (chim ưng săn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô)[T]ngoại động từ[W]đội mũ trùm đầu[W]đậy mui lại, che bằng mui
hoodwink	[P]/'hudwiɳk/[T]ngoại động từ[W]lừa đối, lừa bịp[W]bịt mắt, băng mắt lại
hoodwinked	[P]/'hudwiɳk/[T]ngoại động từ[W]lừa đối, lừa bịp[W]bịt mắt, băng mắt lại
hoodwinking	[P]/'hudwiɳk/[T]ngoại động từ[W]lừa đối, lừa bịp[W]bịt mắt, băng mắt lại
hoof	[P]/'hu:f/[T]danh từ,  số nhiều hoof; hooves[W](động vật học) móng guốc[W](đùa cợt) chân người[I]cloven hoof#móng chẻ hai (như của bò, hươu...)[I]on the hoof#còn sống (vật nuôi)[I]to pad the hoof#(xem) pad[I]to show the cloven hoof#(nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi[I]under somebody's hoof#dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo[T]ngoại động từ[W]đá bằng móng[W](từ lóng) đá, đá đít (ai)
hoofs	[P]/'hu:f/[T]danh từ,  số nhiều hoof; hooves[W](động vật học) móng guốc[W](đùa cợt) chân người[I]cloven hoof#móng chẻ hai (như của bò, hươu...)[I]on the hoof#còn sống (vật nuôi)[I]to pad the hoof#(xem) pad[I]to show the cloven hoof#(nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi[I]under somebody's hoof#dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo[T]ngoại động từ[W]đá bằng móng[W](từ lóng) đá, đá đít (ai)
hook	[P]/huk/[T]danh từ[W]cái móc, cái mác[W]bản lề cửa[W](từ lóng) cái neo[W]lưỡi câu ((cũng) fish hook)[W]lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm[W](thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[W]mũi đất; khúc cong (của con sông)[W](nghĩa bóng) cạm bẫy[I]by hook or by crook#bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...)[I]to drop (pop) off the hooks#(từ lóng) chết[I]hook and eye#cái móc gài (để gài hai bên mép áo...)[I]hook, line and sinker#(xem) sinker[I]on one's own hook#(từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình[I]to take (sling) one's hook#(từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói[T]ngoại động từ[W]móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc[W]câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng)[W](từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy[W](thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[T]nội động từ[W]cong lại thành hình móc[W](+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...)[I]to look it#chuồn, tẩu, cuốn gói
hookah	[P]/'hukə/ Cách viết khác : (hookah)  /'hukə/[T]danh từ[W]điếu ống
hooked	[P]/'hukt/[T]tính từ[W]có hình móc câu[W]có móc
hooker	[P]/'hukə/[T]danh từ[W]người móc[W](thể dục,thể thao) đấu thủ giành hất móc (bóng bầu dục)[W]thuyền đánh cá một buồm; thuyền đánh cá buồm nhỏ (Hà-lan,  Ai-len)[I]the old hooker#khuội (thần thoại,thần học) con tàu (bất cứ loại nào)
hookers	[P]/'hukə/[T]danh từ[W]người móc[W](thể dục,thể thao) đấu thủ giành hất móc (bóng bầu dục)[W]thuyền đánh cá một buồm; thuyền đánh cá buồm nhỏ (Hà-lan,  Ai-len)[I]the old hooker#khuội (thần thoại,thần học) con tàu (bất cứ loại nào)
hooking	[P]/huk/[T]danh từ[W]cái móc, cái mác[W]bản lề cửa[W](từ lóng) cái neo[W]lưỡi câu ((cũng) fish hook)[W]lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm[W](thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[W]mũi đất; khúc cong (của con sông)[W](nghĩa bóng) cạm bẫy[I]by hook or by crook#bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...)[I]to drop (pop) off the hooks#(từ lóng) chết[I]hook and eye#cái móc gài (để gài hai bên mép áo...)[I]hook, line and sinker#(xem) sinker[I]on one's own hook#(từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình[I]to take (sling) one's hook#(từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói[T]ngoại động từ[W]móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc[W]câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng)[W](từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy[W](thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[T]nội động từ[W]cong lại thành hình móc[W](+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...)[I]to look it#chuồn, tẩu, cuốn gói
hooks	[P]/huk/[T]danh từ[W]cái móc, cái mác[W]bản lề cửa[W](từ lóng) cái neo[W]lưỡi câu ((cũng) fish hook)[W]lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm[W](thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[W]mũi đất; khúc cong (của con sông)[W](nghĩa bóng) cạm bẫy[I]by hook or by crook#bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...)[I]to drop (pop) off the hooks#(từ lóng) chết[I]hook and eye#cái móc gài (để gài hai bên mép áo...)[I]hook, line and sinker#(xem) sinker[I]on one's own hook#(từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình[I]to take (sling) one's hook#(từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói[T]ngoại động từ[W]móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc[W]câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng)[W](từ lóng) móc túi, ăn cắp, xoáy[W](thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ sang trái (đánh gôn)[W](thể dục,thể thao) hất móc về đằng sau (bóng bầu dục)[T]nội động từ[W]cong lại thành hình móc[W](+ on) móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay...)[I]to look it#chuồn, tẩu, cuốn gói
hooky	[P]/'huki/ Cách viết khác : (hookey)  /'huki/[T]danh từ[W]to play hooky (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trốn học đi chơi
hooligan	[P]/'hu:ligən/[T]danh từ[W]du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh
hooliganism	[P]/'hu:ligənizm/[T]danh từ[W]tính du côn, tính lưu manh
hooligans	[P]/'hu:ligən/[T]danh từ[W]du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh
hoop	[P]/hu:p/[T]danh từ[W]cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi)[W]cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống...)[W]vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn)[W]vòng cung (chơi crôkê)[W]vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc)
hooped	[P]/hu:p/[T]danh từ[W]cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi)[W]cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống...)[W]vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn)[W]vòng cung (chơi crôkê)[W]vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc)
hoops	[P]/hu:p/[T]danh từ[W]cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi)[W]cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống...)[W]vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn)[W]vòng cung (chơi crôkê)[W]vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc)
hoot	[P]/hu:t/[T]danh từ[W]tiếng cú kêu[W]tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...)[W]tiếng còi (ô tô, còi hơi...)[I]don't care a hoot#(từ lóng) đếch cần, cóc cần[I]not worth a hoot#không đáng một trinh[T]nội động từ[W]kêu (cú)[W]la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...)[W]rúc lên (còi ô tô...)[T]ngoại động từ[W]la hét phản đối; huýt sáo chế giễu
hooted	[P]/hu:t/[T]danh từ[W]tiếng cú kêu[W]tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...)[W]tiếng còi (ô tô, còi hơi...)[I]don't care a hoot#(từ lóng) đếch cần, cóc cần[I]not worth a hoot#không đáng một trinh[T]nội động từ[W]kêu (cú)[W]la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...)[W]rúc lên (còi ô tô...)[T]ngoại động từ[W]la hét phản đối; huýt sáo chế giễu
hooter	[P]/'hu:te/[T]danh từ[W]người la hét phản đối; huýt sáo phản đối[W]còi nhà máy; còi ô tô
hooters	[P]/'hu:te/[T]danh từ[W]người la hét phản đối; huýt sáo phản đối[W]còi nhà máy; còi ô tô
hooting	[P]/hu:t/[T]danh từ[W]tiếng cú kêu[W]tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...)[W]tiếng còi (ô tô, còi hơi...)[I]don't care a hoot#(từ lóng) đếch cần, cóc cần[I]not worth a hoot#không đáng một trinh[T]nội động từ[W]kêu (cú)[W]la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...)[W]rúc lên (còi ô tô...)[T]ngoại động từ[W]la hét phản đối; huýt sáo chế giễu
hoots	[P]/'hu:ts/[T]thán từ[W]chào ồi (khó chịu, sốt ruột)
hoover	[P]/hu:v/[T]danh từ[W](thú y học) chứng trướng bụng (trâu, bò...)
hooves	[P]/'hu:f/[T]danh từ,  số nhiều hoof; hooves[W](động vật học) móng guốc[W](đùa cợt) chân người[I]cloven hoof#móng chẻ hai (như của bò, hươu...)[I]on the hoof#còn sống (vật nuôi)[I]to pad the hoof#(xem) pad[I]to show the cloven hoof#(nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi[I]under somebody's hoof#dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo[T]ngoại động từ[W]đá bằng móng[W](từ lóng) đá, đá đít (ai)
hop	[P]/hɔp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa bia, cây hublông[T]ngoại động từ[W]ướp hublông (rượu bia)[T]nội động từ[W]hái hublông[T]danh từ[W]bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò[W](thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)[W]không chặng đường bay
hope	[P]/houp/[T]danh từ[W]hy vọng
hoped	[P]/houp/[T]danh từ[W]hy vọng
hopeful	[P]/'houpful/[T]tính từ[W]hy vọng, đầy hy vọng
hopefulness	[P]/'houpfulnis/[T]danh từ[W]sự chứa chan hy vọng
hopefuls	[P]/'houpful/[T]tính từ[W]hy vọng, đầy hy vọng
hopeless	[P]/'houplis/[T]tính từ[W]không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
hopelessness	[P]/'houplisnis/[T]danh từ[W]sự không hy vọng, sự tuyệt vọng
hopes	[P]/houp/[T]danh từ[W]hy vọng
hoping	[P]/houp/[T]danh từ[W]hy vọng
hopper	[P]/'hɔpə/[T]danh từ[W]người nhảy lò cò[W]sâu bọ nhảy (bọ chét...)[W]cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...)[W]sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt,  hopper barge)[W](như) hop-picker
hoppers	[P]/'hɔpə/[T]danh từ[W]người nhảy lò cò[W]sâu bọ nhảy (bọ chét...)[W]cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...)[W]sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt,  hopper barge)[W](như) hop-picker
hops	[P]/hɔp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa bia, cây hublông[T]ngoại động từ[W]ướp hublông (rượu bia)[T]nội động từ[W]hái hublông[T]danh từ[W]bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò[W](thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)[W]không chặng đường bay
horde	[P]/hɔ:d/[T]danh từ[W]bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư[W]muồm lũ, đám
hordes	[P]/hɔ:d/[T]danh từ[W]bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư[W]muồm lũ, đám
horizon	[P]/hə'raizn/[T]danh từ[W]chân trời[W](nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết[W](địa lý,ddịa chất) tầng[I]on the horizon#(nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...)
horizons	[P]/hə'raizn/[T]danh từ[W]chân trời[W](nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết[W](địa lý,ddịa chất) tầng[I]on the horizon#(nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...)
horizontal	[P]/,hɔri'zɔntl/[T]tính từ[W](thuộc) chân trời; ở chân trời[W]ngang, nằm ngang
horizontals	[P]/,hɔri'zɔntl/[T]tính từ[W](thuộc) chân trời; ở chân trời[W]ngang, nằm ngang
hormone	[P]/'hɔ:moun/[T]danh từ[W](sinh vật học) Hoocmon
hormones	[P]/'hɔ:moun/[T]danh từ[W](sinh vật học) Hoocmon
horn	[P]/hɔ:n/[T]danh từ[W]sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...)[W]râu,  anten (sâu bọ...), mào, lông (chim)[W](nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)[W]chất sừng
hornbeam	[P]/'hɔ:nbi:m/[T]danh từ[W](thực vật học) cây trăn
horned	[P]/hɔ:nd/[T]tính từ[W]có sừng
hornet	[P]/'hɔ:nit/[T]danh từ[W](động vật học) ong bắp cày[I]to stir up a nest of hornets[I]to bring hornets nest about one's ears#trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
hornets	[P]/'hɔ:nit/[T]danh từ[W](động vật học) ong bắp cày[I]to stir up a nest of hornets[I]to bring hornets nest about one's ears#trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
hornpipe	[P]/'hɔ:npaip/[T]danh từ[W]điệu múa thuỷ thủ (một điệu múa vui nhộn, thường là múa đơn của thuỷ thủ)[W]nhạc cho điệu múa thuỷ thủ[W](âm nhạc) ống sáo sừng
hornpipes	[P]/'hɔ:npaip/[T]danh từ[W]điệu múa thuỷ thủ (một điệu múa vui nhộn, thường là múa đơn của thuỷ thủ)[W]nhạc cho điệu múa thuỷ thủ[W](âm nhạc) ống sáo sừng
horns	[P]/hɔ:n/[T]danh từ[W]sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...)[W]râu,  anten (sâu bọ...), mào, lông (chim)[W](nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)[W]chất sừng
horny	[P]/'hɔ:ni/[T]tính từ[W](thuộc) sừng; như sừng, giống sừng[W]bằng sừng[W]có sừng[W]cứng như sừng, thành chai
horoscope	[P]/'hɔrəskoup/[T]danh từ[W]sự đoán số tử vi[W]lá số tử vi
horoscopes	[P]/'hɔrəskoup/[T]danh từ[W]sự đoán số tử vi[W]lá số tử vi
horrendous	[P]/hɔ'rendəs/[T]tính từ[W]kinh khủng, khủng khiếp
horrible	[P]/'hɔrəbl/[T]tính từ[W]kinh khủng, kinh khiếp
horrid	[P]/'hɔrid/[T]tính từ[W]kinh khủng, kinh khiếp, dễ sợ[W](thông tục) khó chịu; quá lắm[W](thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) lởm chởm
horrific	[P]/hɔ'rifik/[T]tính từ[W]kinh khủng, khủng khiếp, ghê khiếp
horrifies	[P]/'hɔrifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh khiếp[W]làm kinh tởm, làm khó chịu
horrify	[P]/'hɔrifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh khiếp[W]làm kinh tởm, làm khó chịu
horrifying	[P]/'hɔrifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh khiếp[W]làm kinh tởm, làm khó chịu
horror	[P]/'hɔrə/[T]danh từ[W]sự khiếp, sự ghê rợn[W]điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp[W]sự ghét độc địa, sự ghê tởm[W](y học) sự rùng mình[W](the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng)
horrors	[P]/'hɔrə/[T]danh từ[W]sự khiếp, sự ghê rợn[W]điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp[W]sự ghét độc địa, sự ghê tởm[W](y học) sự rùng mình[W](the horrors) cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng)
horse	[P]/hɔ:s/[T]danh từ[W]ngựa
horseback	[P]/'hɔ:sbæk/[T]danh từ[W]on horseback ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa[T]phó từ[W]ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa
horseflesh	[P]/'hɔ:sfleʃ/[T]danh từ[W]thịt ngựa[W]ngựa (nói chung)
horsehair	[P]/'hɔ:sheə/[T]danh từ[W]lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa[W]vải lông ngựa (dệt bằng bờm hoặc lông đuôi ngựa)
horseman	[P]/'hɔ:smən/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa[W]người cưỡi ngựa ngồi
horsemen	[P]/'hɔ:smən/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa[W]người cưỡi ngựa ngồi
horseplay	[P]/'hɔ:splei/[T]danh từ[W]sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả
horses	[P]/hɔ:s/[T]danh từ[W]ngựa
horseshoe	[P]/'hɔ:ʃʃu:/[T]danh từ[W]móng ngựa[W]vật hình móng ngựa[W](định ngữ) hình móng ngựa
horseshoes	[P]/'hɔ:ʃʃu:/[T]danh từ[W]móng ngựa[W]vật hình móng ngựa[W](định ngữ) hình móng ngựa
horsewhip	[P]/'hɔ:swip/[T]danh từ[W]roi ngựa[T]ngoại động từ[W]đánh bằng roi ngựa
horsing	[P]/hɔ:s/[T]danh từ[W]ngựa
horticultural	[P]/,hɔ:ti'kʌltʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) nghề làm vườn[W]do làm vườn sản xuất ra
horticulture	[P]/'hɔ:tikʌltʃə/[T]danh từ[W]nghề làm vườn
horticulturist	[P]/,hɔ:ti'kʌltʃərist/[T]danh từ[W]người làm vườn
horticulturists	[P]/,hɔ:ti'kʌltʃərist/[T]danh từ[W]người làm vườn
hose	[P]/houz/[T]danh từ[W](thương nghiệp) bít tất dài[W](số nhiều) ống vòi
hosed	[P]/houz/[T]danh từ[W](thương nghiệp) bít tất dài[W](số nhiều) ống vòi
hoses	[P]/houz/[T]danh từ[W](thương nghiệp) bít tất dài[W](số nhiều) ống vòi
hosier	[P]/'houʤə/[T]danh từ[W]người buôn hàng dệt kim
hosiery	[P]/'houʤəri/[T]danh từ[W]hàng dệt kim
hosing	[P]/houz/[T]danh từ[W](thương nghiệp) bít tất dài[W](số nhiều) ống vòi
hospice	[P]/'hɔspis/[T]danh từ[W]nhà nghỉ chân (của khách qua đường)[W]nhà tế bần
hospices	[P]/'hɔspis/[T]danh từ[W]nhà nghỉ chân (của khách qua đường)[W]nhà tế bần
hospitable	[P]/'hɔspitəbl/[T]tính từ[W]mến khách
hospital	[P]/'hɔspitl/[T]danh từ[W]bệnh viện, nhà thương[W]tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng)[I]Christ's Hospital#trường Crai-xơ Hốt-xpi-tơn (tên một trường ở Luân-ddôn);(sử học) nhà tế bần
hospitalised	[P]/'hɔspitəlaiz/ Cách viết khác : (hospitalise)  /'hɔspitəlaiz/[T]ngoại động từ[W]đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện
hospitality	[P]/,hɔspi'tæliti/[T]danh từ[W]lòng mến khách[I]afford me the hospitality of your columns#đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi
hospitals	[P]/'hɔspitl/[T]danh từ[W]bệnh viện, nhà thương[W]tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng)[I]Christ's Hospital#trường Crai-xơ Hốt-xpi-tơn (tên một trường ở Luân-ddôn);(sử học) nhà tế bần
host	[P]/houst/[T]danh từ[W]chủ nhà[W]chủ tiệc[W]chủ khách sạn, chủ quán trọ[W](sinh vật học) cây chủ, vật chủ[W](máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu[I]to reckon without one's host#quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối;đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu[T]danh từ[W]số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
hostage	[P]/'hɔstidʤ/[T]danh từ[W]con tin
hostages	[P]/'hɔstidʤ/[T]danh từ[W]con tin
hosted	[P]/houst/[T]danh từ[W]chủ nhà[W]chủ tiệc[W]chủ khách sạn, chủ quán trọ[W](sinh vật học) cây chủ, vật chủ[W](máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu[I]to reckon without one's host#quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối;đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu[T]danh từ[W]số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
hostel	[P]/'hɔstəl/[T]danh từ[W]nhà ký túc (của học sinh)[W]nhà tập thể (cho công nhân)[W]cũ nhà trọ
hostelries	[P]/'hɔstəlri/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ
hostelry	[P]/'hɔstəlri/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà trọ
hostels	[P]/'hɔstəl/[T]danh từ[W]nhà ký túc (của học sinh)[W]nhà tập thể (cho công nhân)[W]cũ nhà trọ
hostess	[P]/'houstis/[T]danh từ[W]bà chủ nhà[W]bà chủ tiệc[W]bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ[W]cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess)
hostesses	[P]/'houstis/[T]danh từ[W]bà chủ nhà[W]bà chủ tiệc[W]bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ[W]cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess)
hostile	[P]/'hɔstail/[T]tính từ[W]thù địch[W]không thân thiện[W]chống đối[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ thù địch
hostilities	[P]/hɔs'tiliti/[T]danh từ[W]sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch[W]tình trạng chiến tranh[W](số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự
hostility	[P]/hɔs'tiliti/[T]danh từ[W]sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch[W]tình trạng chiến tranh[W](số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự
hosting	[P]/houst/[T]danh từ[W]chủ nhà[W]chủ tiệc[W]chủ khách sạn, chủ quán trọ[W](sinh vật học) cây chủ, vật chủ[W](máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu[I]to reckon without one's host#quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối;đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu[T]danh từ[W]số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
hostler	[P]/'ɔslə/ Cách viết khác : (hostler)  /'ɔslə/[T]danh từ[W]người coi chuồng ngựa (ở quán trọ)
hosts	[P]/houst/[T]danh từ[W]chủ nhà[W]chủ tiệc[W]chủ khách sạn, chủ quán trọ[W](sinh vật học) cây chủ, vật chủ[W](máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu[I]to reckon without one's host#quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối;đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu[T]danh từ[W]số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
hot	[P]/hɔt/[T]tính từ[W]nóng, nóng bức
hotbed	[P]/'hɔtbed/[T]danh từ[W]luống đất bón phân tươi[W](nghĩa bóng) ổ, lò
hotbeds	[P]/'hɔtbed/[T]danh từ[W]luống đất bón phân tươi[W](nghĩa bóng) ổ, lò
hotchpotch	[P]/'hɔtʃpɔt/ Cách viết khác : (hodge-podge)  /'hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch)  /'hɔtʃpɔtʃ/[T]danh từ[W]món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau[W](pháp lý) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư)[W]mớ hỗn hợp
hotel	[P]/hou'tel/[T]danh từ[W]khách sạn
hotelier	[P]/hou'tel,ki:pə/ Cách viết khác : (hotelier)  /hotelier/[T]danh từ[W]chủ khách sạn
hoteliers	[P]/hou'tel,ki:pə/ Cách viết khác : (hotelier)  /hotelier/[T]danh từ[W]chủ khách sạn
hotels	[P]/hou'tel/[T]danh từ[W]khách sạn
hotheaded	[P]/'hɔthed/ Cách viết khác : (hotbrain)  /'hɔtbrein/[T]danh từ[W]người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp
hotheads	[P]/'hɔthed/ Cách viết khác : (hotbrain)  /'hɔtbrein/[T]danh từ[W]người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp
hothouse	[P]/'hɔthaus/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng cây)[W](kỹ thuật) phòng sấy[W](định ngữ) trồng ở nhà kính
hothouses	[P]/'hɔthaus/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng cây)[W](kỹ thuật) phòng sấy[W](định ngữ) trồng ở nhà kính
hound	[P]/haund/[T]danh từ[W]chó săn
hounded	[P]/haund/[T]danh từ[W]chó săn
hounding	[P]/haund/[T]danh từ[W]chó săn
hounds	[P]/haund/[T]danh từ[W]chó săn
hour	[P]/'auə/[T]danh từ[W]giờ, tiếng (đồng hồ)
hourly	[P]/'auəli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần
hours	[P]/'auə/[T]danh từ[W]giờ, tiếng (đồng hồ)
house	[P]/haus/[T]danh từ,  số nhiều houses[W]nhà ở, căn nhà, toà nhà[W]nhà, chuồng
houseboat	[P]/'hausbout/[T]danh từ[W]nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở)
houseboats	[P]/'hausbout/[T]danh từ[W]nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở)
housebreaker	[P]/'haus,breikə/[T]danh từ[W]kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày[W]người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker)
housebreakers	[P]/'haus,breikə/[T]danh từ[W]kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày[W]người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker)
housed	[P]/haus/[T]danh từ,  số nhiều houses[W]nhà ở, căn nhà, toà nhà[W]nhà, chuồng
houseful	[P]/'hausful/[T]danh từ[W]nhà đầy
household	[P]/'haushould/[T]danh từ[W]hộ, gia đình[W]toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà[W](số nhiều) bột loại hai[T]tính từ[W](thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ
householder	[P]/'haus,houldə/[T]danh từ[W]người thuê nhà[W]chủ hộ
householders	[P]/'haus,houldə/[T]danh từ[W]người thuê nhà[W]chủ hộ
households	[P]/'haushould/[T]danh từ[W]hộ, gia đình[W]toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà[W](số nhiều) bột loại hai[T]tính từ[W](thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ
housekeeper	[P]/'haus,ki:pə/[T]danh từ[W]bà quản gia[W]người coi nhà, người giữ nhà
housekeepers	[P]/'haus,ki:pə/[T]danh từ[W]bà quản gia[W]người coi nhà, người giữ nhà
housekeeping	[P]/'haus,ki:piɳ/[T]danh từ[W]công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ
housemaid	[P]/'hausmeid/[T]danh từ[W]chị hầu phòng[I]housemaid's knee#bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều để lau nhà...)
housemaids	[P]/'hausmeid/[T]danh từ[W]chị hầu phòng[I]housemaid's knee#bệnh sưng đầu gối (do quỳ nhiều để lau nhà...)
houses	[P]/haus/[T]danh từ,  số nhiều houses[W]nhà ở, căn nhà, toà nhà[W]nhà, chuồng
housewife	[P]/'hauswaif/[T]danh từ[W]bà chủ nhà; bà nội trợ[W]hộp đồ khâu
housework	[P]/'hauswə:k/[T]danh từ[W]công việc trong nhà (nấu ăn, giặt, quét dọn)
housing	[P]/'hauziɳ/[T]danh từ[W]sự cho ở[W]sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng[W]sự cung cấp nhà ở[W]nhà ở (nói chung)
housings	[P]/'hauziɳ/[T]danh từ[W]sự cho ở[W]sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng[W]sự cung cấp nhà ở[W]nhà ở (nói chung)
hove	[P]/hi:v/[T]danh từ[W]sự cố nhấc lên, sự cố kéo[W]sự rán sức[W]sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng[W]sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)[W](thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)[W](địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang[W](số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)[T]ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)[W]nhấc lên, nâng lên (vật nặng)[W]thốt ra
hovel	[P]/'hɔvəl/[T]danh từ[W]mái che[W]túp lều; căn nhà tồi tàn
hovels	[P]/'hɔvəl/[T]danh từ[W]mái che[W]túp lều; căn nhà tồi tàn
hover	[P]/'hɔvə/[T]danh từ[W]sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng[W]sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất[W]sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng[T]nội động từ[W](+ about,  over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)[W](+ about,  over) lơ lửng đe doạ; thoáng
hovered	[P]/'hɔvə/[T]danh từ[W]sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng[W]sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất[W]sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng[T]nội động từ[W](+ about,  over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)[W](+ about,  over) lơ lửng đe doạ; thoáng
hoverer	[P]/'hɔvə/[T]danh từ[W]sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng[W]sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất[W]sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng[T]nội động từ[W](+ about,  over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)[W](+ about,  over) lơ lửng đe doạ; thoáng
hovering	[P]/'hɔvə/[T]danh từ[W]sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng[W]sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất[W]sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng[T]nội động từ[W](+ about,  over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)[W](+ about,  over) lơ lửng đe doạ; thoáng
hovers	[P]/'hɔvə/[T]danh từ[W]sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng[W]sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất[W]sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng[T]nội động từ[W](+ about,  over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)[W](+ about,  over) lơ lửng đe doạ; thoáng
how	[P]/hau/[T]phó từ[W]thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
however	[P]/hau'evə/[T]phó từ[W]dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì
howitzer	[P]/'hauitsə/[T]danh từ[W](quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá
howitzers	[P]/'hauitsə/[T]danh từ[W](quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá
howl	[P]/haul/[T]danh từ[W]tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét[W](raddiô) tiếng rít[T]nội động từ[W]tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét
howled	[P]/haul/[T]danh từ[W]tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét[W](raddiô) tiếng rít[T]nội động từ[W]tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét
howler	[P]/'haulə/[T]danh từ[W]người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên[W](động vật học) khỉ rú[W](từ lóng) sai lầm lớn[I]to come a howlwr#(thông tục) ngã, té
howlers	[P]/'haulə/[T]danh từ[W]người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên[W](động vật học) khỉ rú[W](từ lóng) sai lầm lớn[I]to come a howlwr#(thông tục) ngã, té
howling	[P]/'hauliɳ/[T]tính từ[W]tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét[W]hoang vu, ảm đạm, buồn thảm
howlings	[P]/'hauliɳ/[T]tính từ[W]tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét[W]hoang vu, ảm đạm, buồn thảm
howls	[P]/haul/[T]danh từ[W]tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét[W](raddiô) tiếng rít[T]nội động từ[W]tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét
howsoever	[P]/,hausou'evə/ Cách viết khác : (how...soever)  /,hausou'evə/[T]phó từ[W]dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào[I]howsoever he comes#dù hắn đến bằng cách nào[I]how many soever they be#dù chúng đông đến mức nào
