hi	[P]/hai/[T]thán từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) này!, ê! (gọi, chào)
hiatus	[P]/hai'eitəs/[T]danh từ,  số nhiều hiatuses  /hai'eitəsiz/[W]chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...)[W](ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm
hiatuses	[P]/hai'eitəs/[T]danh từ,  số nhiều hiatuses  /hai'eitəsiz/[W]chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...)[W](ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm
hibernal	[P]/hai'bə:nl/[T]tính từ[W](thuộc) mùa đông; về mùa đông
hibernate	[P]/'haibə:neit/[T]nội động từ[W]ngủ đông (động vật)[W]nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)[W]không hoạt động, không làm gì, nằm lì
hibernating	[P]/'haibə:neit/[T]nội động từ[W]ngủ đông (động vật)[W]nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)[W]không hoạt động, không làm gì, nằm lì
hibernation	[P]/,haibə:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ngủ đông (động vật)[W]sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người)[W]sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì
hibiscus	[P]/hi'biskəs/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dâm bụt
hiccough	[P]/'hikʌp/ Cách viết khác : (hiccup)  /'hikʌp/[T]danh từ[W](y học) nấc[T]nội động từ[W]nấc[T]ngoại động từ[W]vừa nói vừa nấc
hiccup	[P]/'hikʌp/ Cách viết khác : (hiccup)  /'hikʌp/[T]danh từ[W](y học) nấc[T]nội động từ[W]nấc[T]ngoại động từ[W]vừa nói vừa nấc
hiccups	[P]/'hikʌp/ Cách viết khác : (hiccup)  /'hikʌp/[T]danh từ[W](y học) nấc[T]nội động từ[W]nấc[T]ngoại động từ[W]vừa nói vừa nấc
hickory	[P]/hikəri/[T]danh từ[W]cây mại châu[W]gỗ mại châu[W]gậy (làm bằng gỗ) mại châu
hid	[P]/'hid/
hidden	[P]/haid/[T]danh từ[W]da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)[W](đùa cợt) da người[I]neither hide not hair#không có bất cứ một dấu vết gì[I]to save one's own hide#để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng[T]ngoại động từ[W]lột da[W](thông tục) đánh đòn[T]danh từ[W](sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)[W]nơi nấp để rình thú rừng[T]nội động từ hidden,  hid[W]trốn, ẩn nấp, náu[T]ngoại động từ[W]che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)[W]che khuất[I]to hide one's head#giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra[I]not to hide one's light (candle) under a bushel#(xem) bushel
hide	[P]/haid/[T]danh từ[W]da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)[W](đùa cợt) da người[I]neither hide not hair#không có bất cứ một dấu vết gì[I]to save one's own hide#để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng[T]ngoại động từ[W]lột da[W](thông tục) đánh đòn[T]danh từ[W](sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)[W]nơi nấp để rình thú rừng[T]nội động từ hidden,  hid[W]trốn, ẩn nấp, náu[T]ngoại động từ[W]che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)[W]che khuất[I]to hide one's head#giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra[I]not to hide one's light (candle) under a bushel#(xem) bushel
hideous	[P]/'hidiəs/[T]tính từ[W]gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức)
hideousness	[P]/'hidiəsnis/[T]danh từ[W]vẻ gớm guốc; tính ghê tởm
hider	[P]/haid/[T]danh từ[W]da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)[W](đùa cợt) da người[I]neither hide not hair#không có bất cứ một dấu vết gì[I]to save one's own hide#để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng[T]ngoại động từ[W]lột da[W](thông tục) đánh đòn[T]danh từ[W](sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)[W]nơi nấp để rình thú rừng[T]nội động từ hidden,  hid[W]trốn, ẩn nấp, náu[T]ngoại động từ[W]che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)[W]che khuất[I]to hide one's head#giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra[I]not to hide one's light (candle) under a bushel#(xem) bushel
hides	[P]/haid/[T]danh từ[W]da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)[W](đùa cợt) da người[I]neither hide not hair#không có bất cứ một dấu vết gì[I]to save one's own hide#để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng[T]ngoại động từ[W]lột da[W](thông tục) đánh đòn[T]danh từ[W](sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)[W]nơi nấp để rình thú rừng[T]nội động từ hidden,  hid[W]trốn, ẩn nấp, náu[T]ngoại động từ[W]che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)[W]che khuất[I]to hide one's head#giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra[I]not to hide one's light (candle) under a bushel#(xem) bushel
hiding	[P]/'haidiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự đánh đòn
hidings	[P]/'haidiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự đánh đòn
hierarch	[P]/'haiərɑ:k/[T]danh từ,  (tôn giáo)[W]cha chính[W]tổng giám mục
hierarchic	[P]/,haiə'rɑ:kik/ Cách viết khác : (hierarchical)  /,haiə'rɑ:kikəl/[T]tính từ[W]có thứ bậc, có tôn ti
hierarchical	[P]/,haiə'rɑ:kik/ Cách viết khác : (hierarchical)  /,haiə'rɑ:kikəl/[T]tính từ[W]có thứ bậc, có tôn ti
hieratic	[P]/,haiə'rætik/[T]tính từ[W](thuộc) thầy tu
high	[P]/hai/[T]tính từ[W]cao
highbrow	[P]/'haibrau/[T]tính từ[W](thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế)[T]danh từ[W](thông tục) nhà trí thức; nhà trí thức sách vở
higher	[P]/hai/[T]tính từ[W]cao
highest	[P]/hai/[T]tính từ[W]cao
highjack	[P]/'haidʤæk/ Cách viết khác : (highjack)  /highjack/[T]động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)[W]bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh)
highland	[P]/'hailənd/[T]danh từ[W]cao nguyên[W](the Highlands) vùng cao nguyên Ê-cốt
highlander	[P]/'hailəndə/[T]danh từ[W]dân vùng cao nguyên[W](Highlander) dân vùng cao nguyên Ê-cốt
highlanders	[P]/'hailəndə/[T]danh từ[W]dân vùng cao nguyên[W](Highlander) dân vùng cao nguyên Ê-cốt
highlands	[P]/'hailənd/[T]danh từ[W]cao nguyên[W](the Highlands) vùng cao nguyên Ê-cốt
highly	[P]/'haili/[T]phó từ[W]rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
highness	[P]/'hainis/[T]danh từ[W]mức cao (thuê giá cả...)[W]sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả
highs	[P]/hai/[T]tính từ[W]cao
hight	[P]/hait/[T]động tính từ quá khứ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca);(đùa cợt) gọi là, tên là
highway	[P]/'haiwei/[T]danh từ[W]đường cái, quốc lộ[W]con đường chính (bộ hoặc thuỷ)[W](nghĩa bóng) con đường, đường lối (hành động...)
highwayman	[P]/'haiweimən/[T]danh từ[W]kẻ cướp đường
highwaymen	[P]/'haiweimən/[T]danh từ[W]kẻ cướp đường
highways	[P]/'haiwei/[T]danh từ[W]đư��ng cái, quốc lộ[W]con đường chính (bộ hoặc thuỷ)[W](nghĩa bóng) con đường, đường lối (hành động...)
hijack	[P]/'haidʤæk/ Cách viết khác : (highjack)  /highjack/[T]động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)[W]bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh)
hijacked	[P]/'haidʤæk/ Cách viết khác : (highjack)  /highjack/[T]động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)[W]bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh)
hijacker	[P]/'hai,dʤækə/ Cách viết khác : (highjacker)  /'hai,dʤækə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)
hijackers	[P]/'hai,dʤækə/ Cách viết khác : (highjacker)  /'hai,dʤækə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)
hijacking	[P]/'haidʤæk/ Cách viết khác : (highjack)  /highjack/[T]động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)[W]bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh)
hijacks	[P]/'haidʤæk/ Cách viết khác : (highjack)  /highjack/[T]động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]chặn xe cộ để cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu)[W]bắt cóc máy bay (bằng cách giả làm hành khách, dùng vũ lực bắt người lái phải hạ cánh)
hike	[P]/haik/[T]danh từ,  (thông tục)[W]cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân[T]nội động từ,  (thông tục)[W]đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội[W]đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân[T]ngoại động từ[W]đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
hiked	[P]/haik/[T]danh từ,  (thông tục)[W]cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân[T]nội động từ,  (thông tục)[W]đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội[W]đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân[T]ngoại động từ[W]đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
hiker	[P]/haik/[T]danh từ,  (thông tục)[W]cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân[T]nội động từ,  (thông tục)[W]đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội[W]đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân[T]ngoại động từ[W]đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
hikes	[P]/haik/[T]danh từ,  (thông tục)[W]cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân[T]nội động từ,  (thông tục)[W]đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội[W]đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân[T]ngoại động từ[W]đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
hiking	[P]/haik/[T]danh từ,  (thông tục)[W]cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân[T]nội động từ,  (thông tục)[W]đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội[W]đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân[T]ngoại động từ[W]đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)
hilarious	[P]/hi'leəriəs/[T]tính từ[W]vui vẻ, vui nhộn
hilarity	[P]/hi'læriti/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự vui nhộn
hill	[P]/hil/[T]danh từ[W]đồi[W]cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)[W](the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng[I]to go down hill#(xem) go[I]up hill and down dale[I]over hill and dale#lên dốc xuống đèo[T]ngoại động từ[W]đắp thành đồi[W]((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
hilled	[P]/hil/[T]danh từ[W]đồi[W]cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)[W](the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng[I]to go down hill#(xem) go[I]up hill and down dale[I]over hill and dale#lên dốc xu��ng đèo[T]ngoại động từ[W]đắp thành đồi[W]((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
hillock	[P]/'hilək/[T]danh từ[W]đồi nhỏ[W]cồn, gò, đống, đụn, mô đất
hillocks	[P]/'hilək/[T]danh từ[W]đồi nhỏ[W]cồn, gò, đống, đụn, mô đất
hills	[P]/hil/[T]danh từ[W]đồi[W]cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)[W](the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng[I]to go down hill#(xem) go[I]up hill and down dale[I]over hill and dale#lên dốc xuống đèo[T]ngoại động từ[W]đắp thành đồi[W]((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
hillside	[P]/'hil'said/[T]danh từ[W]sườn đồi
hillsides	[P]/'hil'said/[T]danh từ[W]sườn đồi
hilly	[P]/'hili/[T]tính từ[W]có nhiều đồi núi (vùng)
hilt	[P]/hilt/[T]danh từ[W]cán (kiếm, dao găm...)[I]up to the hill#đầy đủ, hoàn toànto prove up to the hilt that...# chứng tỏ đầy đủ rằng...[T]ngoại động từ[W]tra cán (kiếm, dao găm...)
hilts	[P]/hilt/[T]danh từ[W]cán (kiếm, dao găm...)[I]up to the hill#đầy đủ, hoàn toànto prove up to the hilt that...# chứng tỏ đầy đủ rằng...[T]ngoại động từ[W]tra cán (kiếm, dao găm...)
him	[P]/him/[T]danh từ[W]nó, hắn, ông ấy, anh ấy
himself	[P]/him'self/[T]đại từ phản thân[W]tự nó, tự mình
hind	[P]/haind/[T]danh từ[W](động vật học) hươu cái[T]danh từ[W]tá điền[W]người quê mùa cục mịch[T]tính từ[W]sau, ở đằng sau
hindbrain	[P]/'haind'brein/[T]danh từ[W](giải phẫu) não sau
hinder	[P]/'haində/[T]tính từ[W]ở đằng sau[T]ngoại động từ[W]cản trở, gây trở ngại
hindered	[P]/'haində/[T]tính từ[W]ở đằng sau[T]ngoại động từ[W]cản trở, gây trở ngại
hinderer	[P]/'haində/[T]tính từ[W]ở đằng sau[T]ngoại động từ[W]cản trở, gây trở ngại
hindering	[P]/'haində/[T]tính từ[W]ở đằng sau[T]ngoại động từ[W]cản trở, gây trở ngại
hinders	[P]/'haində/[T]tính từ[W]ở đằng sau[T]ngoại động từ[W]cản trở, gây trở ngại
hindmost	[P]/'haindmoust/ Cách viết khác : (hindermost)  /'haindəmoust/[T]tính từ[W]ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng
hindrance	[P]/'hindrəns/[T]tính từ[W]sự cản trở[W]trở lực; cái chướng ngại
hindrances	[P]/'hindrəns/[T]tính từ[W]sự cản trở[W]trở lực; cái chướng ngại
hindsight	[P]/'haindsait/[T]danh từ[W]thước ngắm (ở súng)[W](đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)
hindu	[P]/'hin'du:/ Cách viết khác : (Hindoo)  /'hin'du:/[T]danh từ[W]người Hindu (Ân-ddộ)[W]người theo đạo Ân[T]tính từ[W]Hindu, (thuộc) người Hindu; (thuộc) người theo đạo Ân[W](thuộc) Ân-ddộ
hinduism	[P]/'hindu:izm/[T]danh từ[W]đạo Ân,  Ân-ddộ giáo
hinge	[P]/hindʤ/[T]danh từ[W]bản lề (cửa...)[W]khớp nối[W]miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)[W](nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt[I]to be off the hinges#ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp;bối rối, quẫn trí[T]ngoại động từ[W]nối bằng bản lề; lắp bản lề[T]nội động từ (+ on)[W]xoay quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
hinged	[P]/hindʤd/[T]tính từ[W]có bản lề (cửa...)[W]có khớp nối
hinges	[P]/hindʤ/[T]danh từ[W]bản lề (cửa...)[W]khớp nối[W]miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)[W](nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt[I]to be off the hinges#ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp;bối rối, quẫn trí[T]ngoại động từ[W]nối bằng bản lề; lắp bản lề[T]nội động từ (+ on)[W]xoay quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
hinnies	[P]/'hini/[T]danh từ[W](động vật học) con la (con của ngựa đực và lừa cái)[T]danh từ+ Cách viết khác : (hinnie)  /'hini/[W](Ê-cốt) mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí
hinny	[P]/'hini/[T]danh từ[W](động vật học) con la (con của ngựa đực và lừa cái)[T]danh từ+ Cách viết khác : (hinnie)  /'hini/[W](Ê-cốt) mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí
hint	[P]/hint/[T]danh từ[W]lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
hinted	[P]/hint/[T]danh từ[W]lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
hinterland	[P]/'hintəlænd/[T]danh từ[W]nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng xa thành thị[W](quân sự) hậu phương
hinterlands	[P]/'hintəlænd/[T]danh từ[W]nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng xa thành thị[W](quân sự) hậu phương
hinting	[P]/hint/[T]danh từ[W]lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
hints	[P]/hint/[T]danh từ[W]lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
hip	[P]/hip/[T]danh từ[W](giải phẫu) hông[W](kiến trúc) mép bờ (mái nhà)[I]to have someone on the hip#thắng thế ai;đặt ai vào thế bất lợi[I]to smile somebody hip and thigh#(xem) smite[T]danh từ[W](thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)[T]danh từ[W]chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm phiền muộn[T]thán từ[W]hoan hô![T]tính từ[W](như) hep
hippie	[P]/'hipi/ Cách viết khác : (hippy)  /'hipi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
hippies	[P]/'hipi/ Cách viết khác : (hippy)  /'hipi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
hippo	[P]/'hipo/[T]danh từ,  số nhiều hippos  /'hipouz/[W](viết tắt) của hippotamus
hippocampus	[P]/,hipou'kæmpəs/[T]danh từ,  số nhiều hippocampi[W](động vật học) cá ngựa
hippodrome	[P]/'hipədroum/[T]danh từ[W]trường đua ngựa[W]trường đua xe ngựa (cổ Hy lạp,  La mã)[W](Hippodrome) nhà hát ca múa nhạc
hippopotamus	[P]/,hipə'pɔtəməs/[T]danh từ,  số nhiều hippopotami  /,hipə'pɔtəmai/[W](động vật học) lợn nước, hà mã
hippy	[P]/'hipi/ Cách viết khác : (hippy)  /'hipi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
hips	[P]/hip/[T]danh từ[W](giải phẫu) hông[W](kiến trúc) mép bờ (mái nhà)[I]to have someone on the hip#thắng thế ai;đặt ai vào thế bất lợi[I]to smile somebody hip and thigh#(xem) smite[T]danh từ[W](thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)[T]danh từ[W]chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm phiền muộn[T]thán từ[W]hoan hô![T]tính từ[W](như) hep
hipster	[P]/'hipstə/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]người mê nhạc ja[W](như) hippie
hipsters	[P]/'hipstə/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]người mê nhạc ja[W](như) hippie
hire	[P]/'haiə/[T]danh từ[W]sự thuê; sự cho thuê
hired	[P]/'haiəd/[T]tính từ[W]thuê; để cho thuê[W](quân sự) đánh thuê
hireling	[P]/'haiəliɳ/[T]danh từ[W]người đi làm thuê[W]phuồm['hə:sju:t][T]tính từ[W]rậm râu, rậm lông
hirer	[P]/'haiə/[T]danh từ[W]sự thuê; sự cho thuê
hires	[P]/'haiə/[T]danh từ[W]sự thuê; sự cho thuê
hiring	[P]/'haiə/[T]danh từ[W]sự thuê; sự cho thuê
hirsute	[P]/'hə:sju:t/[T]tính từ[W]rậm râu, rậm lông
his	[P]/hiz/[T]tính từ sở h��u[W]của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy
hiss	[P]/his/[T]danh từ[W]tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì[W]tiếng nói rít lên[T]nội động từ[W]huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
hissed	[P]/his/[T]danh từ[W]tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì[W]tiếng nói rít lên[T]nội động từ[W]huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
hisses	[P]/his/[T]danh từ[W]tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì[W]tiếng nói rít lên[T]nội động từ[W]huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
hissing	[P]/his/[T]danh t���[W]tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì[W]tiếng nói rít lên[T]nội động từ[W]huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
histamine	[P]/'histəmi:n/[T]danh từ[W](hoá học) hixtamin
histological	[P]/,histə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) mô học, (thuộc) khoa nghiên cứu mô
histologists	[P]/his'tɔlədʤist/[T]danh từ[W](sinh vật học) nghiên cứu mô
histology	[P]/his'tɔlədʤi/ Cách viết khác : (histiology)  /histi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W](sinh vật học) mô học, khoa nghiên cứu mô
historian	[P]/his'tɔ:riən/[T]danh từ[W]nhà viết sử, sử gia
historians	[P]/his'tɔ:riən/[T]danh từ[W]nhà viết sử, sử gia
historic	[P]/his'tɔrik/[T]tính từ[W]có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
historical	[P]/his'tɔrikəl/[T]tính từ[W]lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
histories	[P]/'histəri/[T]danh từ[W]sử, sử học, lịch sử
historiography	[P]/,histɔ:ri'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]việc chép sử; thuật chép sử
history	[P]/'histəri/[T]danh từ[W]sử, sử học, lịch sử
histrionic	[P]/,histri'ɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch[W]đạo đức giả, có vẻ đóng kịch
histrionics	[P]/,histri'ɔniks/[T]danh từ số nhiều[W]thuật đóng kịch, thuật diễn kịch[W]trò đạo đức giả, trò tuồng, trò kịch
hit	[P]/hit/[T]danh từ[W]đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
hitch	[P]/hitʃ/[T]danh từ[W]cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ[W](hàng hải) nút thòng lọng, nút dây[W]sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
hitched	[P]/hitʃ/[T]danh từ[W]cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ[W](hàng hải) nút thòng lọng, nút dây[W]sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
hitcher	[P]/hitʃ/[T]danh từ[W]cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ[W](hàng hải) nút thòng lọng, nút dây[W]sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
hitches	[P]/hitʃ/[T]danh từ[W]cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ[W](hàng hải) nút thòng lọng, nút dây[W]sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
hitching	[P]/hitʃ/[T]danh từ[W]cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ[W](hàng hải) nút thòng lọng, nút dây[W]sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
hither	[P]/'hiðə/[T]phó từ[W]ở đây, đây
hitherto	[P]/'hiðə'tu:/[T]phó từ[W]cho đến nay
hits	[P]/hit/[T]danh từ[W]đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
hive	[P]/haiv/[T]danh từ[W]tổ ong, đõ ong[W]đám đông, bầy đàn lúc nhúc[W]vật hình tổ ong[W]chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]đưa (ong) vào tổ[W]cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái[W]chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)[T]nội động từ[W]vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)[W]sống đoàn kết với nhau (như ong)[I]to hive off#chia tổ (ong);chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
hived	[P]/haiv/[T]danh từ[W]tổ ong, đõ ong[W]đám đông, bầy đàn lúc nhúc[W]vật hình tổ ong[W]chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]đưa (ong) vào tổ[W]cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái[W]chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)[T]nội động từ[W]vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)[W]sống đoàn kết với nhau (như ong)[I]to hive off#chia tổ (ong);chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
hives	[P]/haivz/[T]danh từ số nhiều[W](y học) chứng phát ban[W]viêm thanh quản[W]viêm ruột
hiving	[P]/haiv/[T]danh từ[W]tổ ong, đõ ong[W]đám đông, bầy đàn lúc nhúc[W]vật hình tổ ong[W]chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt[T]ngoại động từ[W]đưa (ong) vào tổ[W]cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái[W]chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)[T]nội động từ[W]vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)[W]sống đoàn kết với nhau (như ong)[I]to hive off#chia tổ (ong);chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
