he	[P]/hi:/[T]đại từ[W]nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực)[T]danh từ[W]đàn ông; con đực[W](định ngữ) đực (động vật)
head	[P]/hed/[T]danh từ[W]cái đầu (người, thú vật)
headache	[P]/'hedeik/[T]danh từ[W]chứng nhức đầu
headaches	[P]/'hedeik/[T]danh từ[W]chứng nhức đầu
headband	[P]/'hedbænd/[T]danh từ[W]dải buộc đầu, băng buộc đầu
headbands	[P]/'hedbænd/[T]danh từ[W]dải buộc đầu, băng buộc đầu
headboard	[P]/'hedbɔ:d/[T]danh từ[W]tấm ván đầu giường
headboards	[P]/'hedbɔ:d/[T]danh từ[W]tấm ván đầu giường
headed	[P]/'hedid/[T]tính từ[W]có ghi ở đầu (trang giấy...)
header	[P]/'hedə/[T]danh từ[W]người đóng đáy thùng[W](thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
headers	[P]/'hedə/[T]danh từ[W]người đóng đáy thùng[W](thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
headgear	[P]/'hedgiə/[T]danh từ[W]khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm)
heading	[P]/'hediɳ/[T]danh từ[W]đề mục nhỏ; tiêu đề[W](ngành mỏ) lò ngang[W](thể dục,thể thao) cú đánh đầu (bóng đá)[W](hàng hải) sự đi về, sự hướng về
headings	[P]/'hediɳ/[T]danh từ[W]đề mục nhỏ; tiêu đề[W](ngành mỏ) lò ngang[W](thể dục,thể thao) cú đánh đầu (bóng đá)[W](hàng hải) sự đi về, sự hướng về
headland	[P]/'hedlənd/[T]danh từ[W]mũi (biển)[W](nông nghiệp) khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng
headlands	[P]/'hedlənd/[T]danh từ[W]mũi (biển)[W](nông nghiệp) khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng
headless	[P]/'hedlis/[T]tính từ[W]không có đầu
headlight	[P]/'hedlait/[T]danh từ[W]đèn pha (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ...)
headlights	[P]/'hedlait/[T]danh từ[W]đèn pha (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ...)
headline	[P]/'hedlain/[T]danh từ[W]hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề[W](số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề[W]quảng cáo rầm rộ
headlined	[P]/'hedlain/[T]danh từ[W]hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề[W](số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề[W]quảng cáo rầm rộ
headlines	[P]/'hedlain/[T]danh từ[W]hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề[W](số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề[W]quảng cáo rầm rộ
headlining	[P]/'hedlain/[T]danh từ[W]hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề[W](số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề[W]quảng cáo rầm rộ
headlong	[P]/'hedlɔɳ/[T]tính từ &amp; phó từ[W]đâm đầu xuống, đâm đầu vào
headman	[P]/'hedmæn/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng[W]thợ cả, đốc công
headmen	[P]/'hedmæn/[T]danh từ[W]thủ lĩnh, người cầm đầu; tù trưởng, tộc trưởng[W]thợ cả, đốc công
headphone	[P]/'hedfoun/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]ống nghe (điện đài)
headphones	[P]/'hedfoun/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]ống nghe (điện đài)
headpiece	[P]/'hedpi:s/[T]danh từ[W]mũ sắt[W]đầu óc, trí óc[W]người thông minh[W]hình trang trí ở đầu chương mục
headquarters	[P]/'hed'kwɔ:təz/[T]danh từ số nhiều[W](quân sự) sự chỉ huy, tổng hành dinh
heads	[P]/hed/[T]danh từ[W]cái đầu (người, thú vật)
headset	[P]/'hedset/[T]danh từ[W]bộ ống nghe (điện đài)
headsets	[P]/'hedset/[T]danh từ[W]bộ ống nghe (điện đài)
headship	[P]/'hedʃip/[T]danh từ[W]cương vị thủ trưởng; trách nhiệm thủ trưởng
headstock	[P]/'hedstɔk/[T]danh từ[W]bệ đỡ trục quay (máy tiện...)
headstone	[P]/'hedstoun/[T]danh từ[W]bia, mộ chí
headstones	[P]/'hedstoun/[T]danh từ[W]bia, mộ chí
headstrong	[P]/'hedstrɔɳ/[T]tính từ[W]bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
headway	[P]/'hedwei/[T]danh từ[W]sự tiến bộ, sự tiến triển
heady	[P]/'hedi/[T]tính từ[W]nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động)[W]nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say (rượu)
heal	[P]/hi:l/[T]ngoại động từ[W]chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
healed	[P]/hi:l/[T]ngoại động từ[W]chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
healer	[P]/'hi:lə/[T]danh từ[W]người chữa bệnh
healers	[P]/'hi:lə/[T]danh từ[W]người chữa bệnh
healing	[P]/'hi:liɳ/[T]tính từ[W]để chữa bệnh, để chữa vết thương
heals	[P]/hi:l/[T]ngoại động từ[W]chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
health	[P]/'hi:liɳ/[T]danh từ[W]sức khoẻ[W]sự lành mạnh[W]thể chất
healthful	[P]/'helθful/[T]tính từ[W]lành mạnh[W]có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ
healthiness	[P]/'helθinis/[T]danh từ[W]sự khoẻ mạnh, trạng thái sức khoẻ tốt[W]tính chất có lợi cho sức khoẻ[W]tính lành mạnh
healths	[P]/'hi:liɳ/[T]danh từ[W]sức khoẻ[W]sự lành mạnh[W]thể chất
healthy	[P]/'helθi/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh[W]có lợi cho sức khoẻ
heap	[P]/hi:p/[T]danh từ[W]đống
heaped	[P]/hi:p/[T]danh từ[W]đống
heaping	[P]/hi:p/[T]danh từ[W]đống
heaps	[P]/hi:p/[T]danh từ[W]đống
hear	[P]/hiə/[T]động từ heard  /hə:d/[W]nghe
heard	[P]/hiə/[T]động từ heard  /hə:d/[W]nghe
hearer	[P]/'hiərə/[T]danh từ[W]người nghe, thính giả
hearers	[P]/'hiərə/[T]danh từ[W]người nghe, thính giả
hearing	[P]/'hiəriɳ/[T]danh từ[W]thính giác
hearings	[P]/'hiəriɳ/[T]danh từ[W]thính giác
hearken	[P]/'hɑ:kən/[T]nội động từ[W](+ to) lắng nghe
hearkened	[P]/'hɑ:kən/[T]nội động từ[W](+ to) lắng nghe
hearkening	[P]/'hɑ:kən/[T]nội động từ[W](+ to) lắng nghe
hearkens	[P]/'hɑ:kən/[T]nội động từ[W](+ to) lắng nghe
hears	[P]/hiə/[T]động từ heard  /hə:d/[W]nghe
hearsay	[P]/'hiəsei/[T]danh từ[W]tin đồn, lời đồn
hearse	[P]/hə:s/[T]danh từ[W]xe tang[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà táng
hearses	[P]/hə:s/[T]danh từ[W]xe tang[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà táng
heart	[P]/hɑ:t/[T]danh từ[W](giải phẫu) tim[W]lồng ngực
heartache	[P]/'hɑ:teik/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, mối đau khổ
heartbeat	[P]/'hɑ:tbi:t/[T]danh từ[W]nhịp đập của tim[W](nghĩa bóng) sự xúc động, sự bồi hồi cảm động
heartbeats	[P]/'hɑ:tbi:t/[T]danh từ[W]nhịp đập của tim[W](nghĩa bóng) sự xúc động, sự bồi hồi cảm động
heartburn	[P]/'hɑ:tbə:n/[T]danh từ[W](y học) chứng ợ nóng
hearten	[P]/'hɑ:tn/[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi
heartened	[P]/'hɑ:tn/[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi
heartening	[P]/'hɑ:tn/[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi
heartfelt	[P]/'hɑ:tfelt/[T]tính từ[W]chân thành, thành tâm
hearth	[P]/hɑ:θ/[T]danh từ[W]nền lò sưởi, lòng lò sưởi[W]khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước lò sưởi[W](kỹ thuật) đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...)[W]gia đình, tổ ấm
hearths	[P]/hɑ:θ/[T]danh từ[W]nền lò sưởi, lòng lò sưởi[W]khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước lò sưởi[W](kỹ thuật) đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...)[W]gia đình, tổ ấm
hearties	[P]/'hɑ:ti/[T]tính từ[W]vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
heartily	[P]/'hɑ:tili/[T]phó từ[W]vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
heartiness	[P]/'hɑ:tinis/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt[W]sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng[W]sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện
heartless	[P]/'hɑ:tlis/[T]tính từ[W]vô tình, không có tình[W]nhẫn tâm; ác
hearts	[P]/hɑ:t/[T]danh từ[W](giải phẫu) tim[W]lồng ngực
hearty	[P]/'hɑ:ti/[T]tính từ[W]vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
heat	[P]/hi:t/[T]danh từ[W]hơi nóng, sức nóng; sự nóng[W](vật lý) nhiệt
heated	[P]/'hi:tid/[T]tính từ[W]được đốt nóng, được đun nóng[W]giận dữ, nóng nảy
heatedly	[P]/'hi:tidli/[T]phó từ[W]giận dữ, nóng nảy[W]sôi nổi
heater	[P]/'hi:tə/[T]danh từ[W]bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) súng lục
heaters	[P]/'hi:tə/[T]danh từ[W]bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) súng lục
heath	[P]/hi:θ/[T]danh từ[W]bãi hoang, bãi thạch nam[W](thực vật học) giống cây thạch nam, giống cây erica
heathen	[P]/'hi:ðən/[T]danh từ[W]người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái,  Cơ-ddốc hay đạo Hồi)
heathenish	[P]/'hi:ðəniʃ/[T]tính từ[W]ngoại đạo[W]không văn minh; dốt nát
heathenism	[P]/'hi:ðənizm/[T]danh từ[W]tà giáo[W]sự không văn minh; sự dốt nát ((cũng) heathenry)
heathens	[P]/'hi:ðən/[T]danh từ[W]người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái,  Cơ-ddốc hay đạo Hồi)
heather	[P]/'heðə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thạch nam[I]to take to the heather#(Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
heathers	[P]/'heðə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thạch nam[I]to take to the heather#(Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
heathery	[P]/'hi:ðənri/[T]tính từ[W]phủ đầy cây thạch nam
heaths	[P]/hi:θ/[T]danh từ[W]bãi hoang, bãi thạch nam[W](thực vật học) giống cây thạch nam, giống cây erica
heating	[P]/'hi:tiɳ/[T]danh từ[W]sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng[W](kỹ thuật),  (vật lý) sự nung; sự nóng lên
heats	[P]/hi:t/[T]danh từ[W]hơi nóng, sức nóng; sự nóng[W](vật lý) nhiệt
heave	[P]/hi:v/[T]danh từ[W]sự cố nhấc lên, sự cố kéo[W]sự rán sức[W]sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng[W]sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)[W](thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)[W](địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang[W](số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)[T]ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)[W]nhấc lên, nâng lên (vật nặng)[W]thốt ra
heaved	[P]/hi:v/[T]danh từ[W]sự cố nhấc l��n, sự cố kéo[W]sự rán sức[W]sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng[W]sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)[W](thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)[W](địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang[W](số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)[T]ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)[W]nhấc lên, nâng lên (vật nặng)[W]thốt ra
heaven	[P]/'hevn/[T]danh từ[W]thiên đường ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
heavenly	[P]/'hevn/[T]tính từ[W](thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường
heavens	[P]/'hevn/[T]danh từ[W]thiên đường ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
heaves	[P]/hi:v/[T]danh từ[W]sự cố nhấc lên, sự cố kéo[W]sự rán sức[W]sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng[W]sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)[W](thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)[W](địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang[W](số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)[T]ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)[W]nhấc lên, nâng lên (vật nặng)[W]thốt ra
heavies	[P]/'hevi/[T]tính từ[W]nặng, nặng nề ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
heavily	[P]/'hevili/[T]phó từ[W]nặng, nặng nề ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
heaviness	[P]/'hevinis/[T]danh từ[W]sự nặng, sự nặng nề[W]tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn)[W]tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô[W]tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá)[W]sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản
heaving	[P]/hi:v/[T]danh từ[W]sự cố nhấc lên, sự cố kéo[W]sự rán sức[W]sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng[W]sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)[W](thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)[W](địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang[W](số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)[T]ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)[W]nhấc lên, nâng lên (vật nặng)[W]thốt ra
heavy	[P]/'hevi/[T]tính từ[W]nặng, nặng nề ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
hebrew	[P]/'hi:bru:/[T]danh từ[W]người Hê-brơ, người Do thái[W]tiếng Hê-brơ (Do thái) cổ
hebrews	[P]/'hi:bru:/[T]danh từ[W]người Hê-brơ, người Do thái[W]tiếng Hê-brơ (Do thái) cổ
heck	[P]/hek/[T]danh từ[W]cái đăng (đặt ở ngang sông để bắt cá)[W](nói trại) địa ngục[T]thán từ[W](nói trại) đồ quỷ tha!, đồ chết tiệt
heckle	[P]/'hekl/[T]danh từ[W](như) hackle[T]ngoại động từ (hackle)[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)[T]ngoại động từ[W]truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)
heckled	[P]/'hekl/[T]danh từ[W](như) hackle[T]ngoại động từ (hackle)[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)[T]ngoại động từ[W]truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)
heckler	[P]/'heklə/[T]danh từ[W]người truy, người chất vấn, người hỏi vặn
hecklers	[P]/'heklə/[T]danh từ[W]người truy, người chất vấn, người hỏi vặn
heckles	[P]/'hekl/[T]danh từ[W](như) hackle[T]ngoại động từ (hackle)[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)[T]ngoại động từ[W]truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)
heckling	[P]/'hekl/[T]danh từ[W](như) hackle[T]ngoại động từ (hackle)[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)[T]ngoại động từ[W]truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)
hectare	[P]/'hektɑ:/[T]danh từ[W]hecta
hectares	[P]/'hektɑ:/[T]danh từ[W]hecta
hectic	[P]/'hektik/[T]tính từ[W]cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa
hectolitres	[P]/'hektouli:tə/ Cách viết khác : (hectoliter)  /'hektou,li:tə/[T]danh từ[W]hectolit
hector	[P]/'hektə/[T]danh từ[W]kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp[W]kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ[W]kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]động từ[W]bắt nạt, ăn hiếp[W]doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ[W]khoe khoang khoác lác ầm ĩ
hectoring	[P]/'hektə/[T]danh từ[W]kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp[W]kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ[W]kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ[T]động từ[W]bắt nạt, ăn hiếp[W]doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ[W]khoe khoang khoác lác ầm ĩ
hedge	[P]/hedʤ/[T]danh từ[W]hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
hedged	[P]/hedʤ/[T]danh từ[W]hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
hedgehog	[P]/'hedʤhɔg/[T]danh từ[W](động vật học) con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ)[W](quân sự) tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim"[W]quả có nhiều gai[W]người khó giao thiệp
hedgehogs	[P]/'hedʤhɔg/[T]danh từ[W](động vật học) con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ)[W](quân sự) tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim"[W]quả có nhiều gai[W]người khó giao thiệp
hedgerow	[P]/'hedʤrou/[T]danh từ[W]hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào)
hedgerows	[P]/'hedʤrou/[T]danh từ[W]hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào)
hedges	[P]/hedʤ/[T]danh từ[W]hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
hedging	[P]/hedʤ/[T]danh từ[W]hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
hedonism	[P]/'hi:dənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa khoái lạc
hedonist	[P]/'hi:dənsit/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa khoái lạc
hedonistic	[P]/'hi:dənsitik/[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa
hedonists	[P]/'hi:dənsit/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa khoái lạc
heed	[P]/hi:d/[T]danh từ[W](Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
heeded	[P]/hi:d/[T]danh từ[W](Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
heedful	[P]/'hi:dful/[T]tính từ[W]chú ý, lưu ý, để ý
heeding	[P]/hi:d/[T]danh từ[W](Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
heedless	[P]/'hi:dlis/[T]tính từ[W]không chú ý, không lưu ý, không để ý
heedlessness	[P]/'hi:dlisnis/[T]danh từ[W]sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý
heeds	[P]/hi:d/[T]danh từ[W](Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
heel	[P]/hi:l/[T]danh từ[W]gót chân[W]gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân)[W]gót (giày, bít tất)[W]đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn)[W](hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh[I]Achilles' heel#gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương[I]at somebody's heel[I]at (on, upon) somebody's heels#theo sát gót ai[I]to be carried with the heels foremost#đã cho vào sáu tấm đem đi[I]to come to heel#lẽo đẽo theo sau chủ (chó)[I]to come (follow) upon the heels of somebody#theo sát gót ai[I]to cool (kick) one's heels#đứng chờ mỏi gối[I]to be down at heel(s)#(xem) down[I]to fling (pick) up one's heels[I]to show a clean pair of heels[I]to take to one's heels#vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy[I]to gets (have) the heels of somebody[I]to show the heels to somebody#chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai[I]hairy about (at, in) the heel#(xem) hairy[I]head over heels[I]heels over head#lộn tùng phèo[I]the iron heel#gót sắt; sự áp chế tàn bạo[I]to kick up one's heels#chết;(từ lóng) nhảy cỡn lên[I]to lay (clap, set) somebody by the heels#bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai[I]out at heels#rách gót (bít tất);đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới[I]to turn on one's heels#(xem) turn[I]to turn up one's heels#chết[I]under heel#bị giày xéo, sống dưới gót giày[T]ngoại động từ[W]đóng (gót giày); đan gót (bít tất)[W]theo sát gót[W](thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn)[W](thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)[T]nội động từ[W]giậm gót chân (khi nhảy múa)[T]nội động từ[W](hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)
heeled	[P]/hi:ld/[T]tính từ[W]có gót[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) có tiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mang súng lục
heels	[P]/hi:l/[T]danh từ[W]gót chân[W]gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân)[W]gót (giày, bít tất)[W]đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn)[W](hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh[I]Achilles' heel#gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương[I]at somebody's heel[I]at (on, upon) somebody's heels#theo sát gót ai[I]to be carried with the heels foremost#đã cho vào sáu tấm đem đi[I]to come to heel#lẽo đẽo theo sau chủ (chó)[I]to come (follow) upon the heels of somebody#theo sát gót ai[I]to cool (kick) one's heels#đứng chờ mỏi gối[I]to be down at heel(s)#(xem) down[I]to fling (pick) up one's heels[I]to show a clean pair of heels[I]to take to one's heels#vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy[I]to gets (have) the heels of somebody[I]to show the heels to somebody#chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai[I]hairy about (at, in) the heel#(xem) hairy[I]head over heels[I]heels over head#lộn tùng phèo[I]the iron heel#gót sắt; sự áp chế tàn bạo[I]to kick up one's heels#chết;(từ lóng) nhảy cỡn lên[I]to lay (clap, set) somebody by the heels#bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai[I]out at heels#rách gót (bít tất);đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới[I]to turn on one's heels#(xem) turn[I]to turn up one's heels#chết[I]under heel#bị giày xéo, sống dưới gót giày[T]ngoại động từ[W]đóng (gót giày); đan gót (bít tất)[W]theo sát gót[W](thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn)[W](thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)[T]nội động từ[W]giậm gót chân (khi nhảy múa)[T]nội động từ[W](hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)
heft	[P]/heft/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]trọng lượng, sức nặng[W]sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấc lên để ước lượng sức nặng
hefted	[P]/heft/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]trọng lượng, sức nặng[W]sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấc lên để ước lượng sức nặng
hefting	[P]/heft/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]trọng lượng, sức nặng[W]sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấc lên để ước lượng sức nặng
hefty	[P]/'hefti/[T]tính từ[W]lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nặng
hegemony	[P]/hi:'geməni/[T]danh từ[W]quyền bá chủ, quyền lânh đạo
heifer	[P]/'hefə/[T]danh từ[W]bò cái tơ, bê cái
heifers	[P]/'hefə/[T]danh từ[W]bò cái tơ, bê cái
height	[P]/hait/[T]danh từ[W]chiều cao, bề cao; độ cao
heighten	[P]/'haitn/[T]ngoại động từ[W]làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao[W]tăng thêm, tăng cường
heightened	[P]/'haitn/[T]ngoại động từ[W]làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao[W]tăng thêm, tăng cường
heightening	[P]/'haitn/[T]ngoại động từ[W]làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao[W]tăng thêm, tăng cường
heightens	[P]/'haitn/[T]ngoại động từ[W]làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao[W]tăng thêm, tăng cường
heights	[P]/hait/[T]danh từ[W]chiều cao, bề cao; độ cao
heinous	[P]/'heinəs/[T]tính từ[W]cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội...)
heir	[P]/eə/[T]danh từ[W]người thừa kế, người thừa tự[W](nghĩa bóng) người thừa hưởng; người kế tục (sự nghiệp)
heiress	[P]/'eəris/[T]danh từ[W]người thừa kế (nữ)
heiresses	[P]/'eəris/[T]danh từ[W]người thừa kế (nữ)
heirloom	[P]/'eəlu:m/[T]danh từ[W]vật gia truyền, của gia truyền[W]động sản truyền lại (cùng với bất động sản)
heirlooms	[P]/'eəlu:m/[T]danh từ[W]vật gia truyền, của gia truyền[W]động sản truyền lại (cùng với bất động sản)
heirs	[P]/eə/[T]danh từ[W]người thừa kế, người thừa tự[W](nghĩa bóng) người thừa hưởng; người kế tục (sự nghiệp)
held	[P]/hould/[T]danh từ[W]khoang (của tàu thuỷ)[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
helical	[P]/'helikl/[T]tính từ[W]xoắn ốc[W](kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc
helices	[P]/'hi:liks/[T]danh từ,  số nhiều helices[W]hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc[W](kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)[W](giải phẫu) vành tai[W](động vật học) ốc sên
helicopter	[P]/'helikɔptə/[T]danh từ[W]máy bay lên thẳng
helicopters	[P]/'helikɔptə/[T]danh từ[W]máy bay lên thẳng
heliocentric	[P]/,hi:liou'sentrik/[T]tính từ[W]đo từ tâm mặt trời[W]lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm
heliography	[P]/,hi:li'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]thuật truyền tin quang báo[W]thuật ghi mặt trời[W]thuật khắc bằng ánh sáng mặt trời
heliotrope	[P]/'heljətroup/[T]danh từ[W](thực vật học) cây vòi voi[W]màu đỏ ánh xanh[W](địa lý,ddịa chất), đá heliotrope
helium	[P]/'hi:ljəm/[T]danh từ[W](hoá học) heli
helix	[P]/'hi:liks/[T]danh từ,  số nhiều helices[W]hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc[W](kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)[W](giải phẫu) vành tai[W](động vật học) ốc sên
helixes	[P]/'hi:liks/[T]danh từ,  số nhiều helices[W]hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc[W](kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)[W](giải phẫu) vành tai[W](động vật học) ốc sên
hell	[P]/hel/[T]danh từ[W]địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực
hellenic	[P]/he'li:nik/[T]tính từ[W](thuộc) Hy-lạp
hellish	[P]/'heliʃ/[T]tính từ[W](thuộc) địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ[W]khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa
hello	[P]/hə'lou/ Cách viết khác : (halloa)  /hə'lou/ (hello)  /'he'lou/[T]thán từ[W]chào anh!, chào chị![W]này, này[W]ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)[T]danh từ[W]tiếng chào[W]tiếng gọi "này, này" ![W]tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)[T]nội động từ[W]chào[W]gọi "này, này"[W]kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên)
hells	[P]/hel/[T]danh từ[W]địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực
helm	[P]/helm/[T]danh từ[W]đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet[W]tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
helmet	[P]/'helmit/[T]danh từ[W]mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...)[W]mũ cát[W](kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
helmeted	[P]/'helmit/[T]danh từ[W]mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...)[W]mũ cát[W](kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
helmets	[P]/'helmit/[T]danh từ[W]mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả...)[W]mũ cát[W](kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
helms	[P]/helm/[T]danh từ[W]đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet[W]tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
helmsman	[P]/'helzmən/[T]danh từ[W]người lái tàu thuỷ
helots	[P]/'helət/[T]danh từ[W]người nô lệ thành Xpác-tơ (cổ Hy-lạp)[W]người nô lệ
help	[P]/help/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
helped	[P]/help/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
helper	[P]/'helpə/[T]danh từ[W]người giúp đỡ[W]người giúp việc
helpers	[P]/'helpə/[T]danh từ[W]người giúp đỡ[W]người giúp việc
helpful	[P]/'helpful/[T]tính từ[W]giúp đỡ; giúp ích; có ích
helpfulness	[P]/'helpfulnis/[T]danh từ[W]sự giúp ích; tính chất có ích
helping	[P]/'helpiɳ/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ[W]phần thức ăn đưa mời
helpings	[P]/'helpiɳ/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ[W]phần thức ăn đưa mời
helpless	[P]/'helplis/[T]tính từ[W]không tự lo liệu được, không tự lực được
helplessness	[P]/'helplisnis/[T]danh từ[W]tình trạng không tự lo liệu được, tình trạng không tự lực được[W]tình trạng không được sự giúp đỡ; tình trạng không nơi nương tựa, tình trạng bơ vơ
helpmate	[P]/'helpmeit/ Cách viết khác : (helpmeet)  /'helpmi:t/[T]danh từ[W]đồng chí, đồng sự, người cộng tác[W]bạn đời (vợ, chồng)
helpmates	[P]/'helpmeit/ Cách viết khác : (helpmeet)  /'helpmi:t/[T]danh từ[W]đồng chí, đồng sự, người cộng tác[W]bạn đời (vợ, chồng)
helps	[P]/help/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
hem	[P]/hem/[T]danh từ[W]đường viền (áo, quần...)[T]ngoại động từ[W]viền[W](+ in,  about,  around) bao vây, bao bọc, bao quanh
hemisphere	[P]/'hemisfiə/[T]danh từ[W]bàn cầu
hemispheres	[P]/'hemisfiə/[T]danh từ[W]bàn cầu
hemispheric	[P]/,hemi'sferik/ Cách viết khác : (hemispherical)  /,hemi'sferikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bán cầu; có hình bán cầu
hemlock	[P]/'hemlɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) cây độc cần[W]chất độc cần (lấy từ cây độc cần)
hemp	[P]/hemp/[T]danh từ[W](thực vật học) cây gai dầu[W]sợi gai dầu[W](đùa cợt) dây treo cổ, dây thắt cổ
hems	[P]/hem/[T]danh từ[W]đường viền (áo, quần...)[T]ngoại động từ[W]viền[W](+ in,  about,  around) bao vây, bao bọc, bao quanh
hen	[P]/hen/[T]danh từ[W]gà mái[W](định ngữ) mái (chim)[W](đùa cợt) đàn bà[I]like a hen with one chicken#tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít
hence	[P]/hens/[T]phó từ[W]sau đây, kể từ đây
henceforth	[P]/'hens'fɔ:θ/ Cách viết khác : (henceforward)  /'hens'fɔ:wəd/[T]phó từ[W]từ nay trở đi, từ nay về sau
henceforward	[P]/'hens'fɔ:θ/ Cách viết khác : (henceforward)  /'hens'fɔ:wəd/[T]phó từ[W]từ nay trở đi, từ nay về sau
henchman	[P]/'hentʃmənt/[T]danh từ[W](chính trị) tay sai[W](sử học) người hầu cận
henchmen	[P]/'hentʃmənt/[T]danh từ[W](chính trị) tay sai[W](sử học) người hầu cận
henna	[P]/'henə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lá móng[W]lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc)
henpeck	[P]/'henpek/[T]ngoại động từ[W]bắt nạt, xỏ mũi (chồng)
henry	[P]/'henri/[T]danh từ[W](điện học) Henri
hens	[P]/hen/[T]danh từ[W]gà mái[W](định ngữ) mái (chim)[W](đùa cợt) đàn bà[I]like a hen with one chicken#tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít
hepatic	[P]/hi'pætik/[T]tính từ[W](thuộc) gan[W]bổ gan[W]màu gan[W](thực vật học) (thuộc) lớp rêu tản[T]danh từ[W](y học) thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan[W](thực vật học) cây rêu tản, cây địa tiền
hepatitis	[P]/,hepə'taitis/[T]danh từ[W](y học) bệnh viêm gan
heptagon	[P]/'heptəgən/[T]danh từ[W](toán học) hình bảy cạnh
heptagonal	[P]/'heptəgənl/[T]tính từ[W](toán học) (thuộc) hình bảy cạnh; có bảy cạnh
heptagons	[P]/'heptəgən/[T]danh từ[W](toán học) hình bảy cạnh
heptane	[P]/'heptein/[T]danh từ[W](hoá học) Heptan
her	[P]/hə:/[T]danh từ[W]nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
herald	[P]/'herəld/[T]danh từ[W]viên quan phụ trách huy hiệu[W]người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu[W](sử học) sứ truyền lệnh[T]ngoại động từ[W]báo trước
heralded	[P]/'herəld/[T]danh từ[W]viên quan phụ trách huy hiệu[W]người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu[W](sử học) sứ truyền lệnh[T]ngoại động từ[W]báo trước
heraldic	[P]/he'rældik/[T]tính từ[W](thuộc) khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu
heralding	[P]/'herəld/[T]danh từ[W]viên quan phụ trách huy hiệu[W]người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu[W](sử học) sứ truyền lệnh[T]ngoại động từ[W]báo trước
heraldry	[P]/'herəldri/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu huy hiệu[W]huy hiệu[W]vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu
heralds	[P]/'herəld/[T]danh từ[W]viên quan phụ trách huy hiệu[W]người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu[W](sử học) sứ truyền lệnh[T]ngoại động từ[W]báo trước
herb	[P]/hə:b/[T]danh từ[W]cỏ, cây thảo
herbaceous	[P]/hə:'beiʃəs/[T]tính từ[W](thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo
herbage	[P]/'hə:bidʤ/[T]danh từ[W]cỏ (nói chung)[W](pháp lý) quyền chăn thả (trên đất đai của người khác)
herbal	[P]/'hə:bəl/[T]tính từ[W](thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo[T]danh từ[W]sách nghiên cứu về cỏ
herbalist	[P]/'hə:bəlist/[T]danh từ[W]người trồng và bán cây cỏ làm thuốc[W]nhà nghiên cứu về cỏ
herbalists	[P]/'hə:bəlist/[T]danh từ[W]người trồng và bán cây cỏ làm thuốc[W]nhà nghiên cứu về cỏ
herbicide	[P]/'hə:bisaid/[T]danh từ[W]thuốc diệt cỏ
herbicides	[P]/'hə:bisaid/[T]danh từ[W]thuốc diệt cỏ
herbivorous	[P]/hə:'bivərəs/[T]tính từ[W]ăn cỏ (động vật)
herbs	[P]/hə:b/[T]danh từ[W]cỏ, cây thảo
herd	[P]/hə:d/[T]danh từ[W]bầy, đàn (vật nuôi)
herded	[P]/hə:d/[T]danh từ[W]bầy, đàn (vật nuôi)
herding	[P]/hə:d/[T]danh từ[W]bầy, đàn (vật nuôi)
herds	[P]/hə:d/[T]danh từ[W]bầy, đàn (vật nuôi)
herdsman	[P]/'hə:dzmən/[T]danh từ[W]người chăm sóc súc vật
herdsmen	[P]/'hə:dzmən/[T]danh từ[W]người chăm sóc súc vật
here	[P]/hiə/[T]phó từ[W]đây, ở đây, ở chỗ này
hereabouts	[P]/'hiərə,baut/ Cách viết khác : (hereabouts)  /'hiərə,bauts/[T]phó từ[W]quanh đây, gần đây
hereafter	[P]/hiər'ɑ:ftə/[T]phó từ[W]sau đây, sau này, trong tương lai[W]ở kiếp sau, ở đời sau[T]danh từ[W]tương lai[W]kiếp sau, đời sau
hereby	[P]/'hiə'bai/[T]phó từ[W]bằng biện pháp này, bằng cách này[W]do đó, nhờ đó, nhờ thế
hereditary	[P]/hi'reditəri/[T]tính từ[W]di truyền, cha truyền con nối
heredity	[P]/hi'rediti/[T]danh từ[W]tính di truyền; sự di truyền
herein	[P]/'hiər'in/[T]phó từ[W]ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này
hereinafter	[P]/'hiərin'ɑ:ftə/[T]phó từ[W]ở dưới đây
hereof	[P]/hiər'ɔv/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) về cái này
heresies	[P]/'herəsi/[T]danh từ[W]dị giáo
heresy	[P]/'herəsi/[T]danh từ[W]dị giáo
heretic	[P]/'herətik/[T]danh từ[W]người theo dị giáo
heretical	[P]/hi'retikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dị giáo
heretics	[P]/'herətik/[T]danh từ[W]người theo dị giáo
hereto	[P]/'hiə'tu:/ Cách viết khác : (hereunto)  /'hiərʌn'tu:/[T]phó từ (từ cổ,nghĩa cổ)[W]theo đây, đính theo đây[W]về vấn đề này; thêm vào điều này
heretofore	[P]/'hiətu'fɔ:/[T]phó từ[W]cho đến nay, trước đây
hereunder	[P]/hiər'ʌndə/[T]phó từ[W]dưới đây
hereupon	[P]/'hiərə'pɔn/ Cách viết khác : (hereon)  /hiər'ɔn/[T]phó từ[W]ngay sau đây, đến đấy[W]nhân thể, do đó
herewith	[P]/'hiə'wið/[T]phó từ[W]kèm theo đây
heritability	[P]/,heritə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể di truyền[W]tính có thể thừa hưởng, tính có thể kế thừa
heritable	[P]/'heritəbl/[T]tính từ[W]có thể di truyền, có thể cha truyền con nối[W]có thể thừa hưởng, có thể kế thừa
heritors	[P]/'heritə/[T]danh từ[W]người thừa kế, người thừa tự
hermaphrodite	[P]/hə:'mæfrədait/[T]danh từ[W](sinh vật học) loài lưỡng tính
hermaphrodites	[P]/hə:'mæfrədait/[T]danh từ[W](sinh vật học) loài lưỡng tính
hermaphroditic	[P]/hə:,mæfrə'ditik/[T]tính từ[W](sinh vật học) lưỡng tính[T]tính từ+ Cách viết khác : (hermaphroditical)  /hə:,mæfrə'ditikəl/[W](sinh vật học) lưỡng tính
hermetic	[P]/hə:'metik/[T]tính từ[W]kín
hermit	[P]/'hə:mit/[T]danh từ[W]nhà ẩn dật[W]nhà tu khổ hạnh
hermitage	[P]/'hə:mitidʤ/[T]danh từ[W]viện tu khổ hạnh[W]nơi ẩn dật[W]nhà ở nơi hiu quạnh[W]rượu vang ecmita
hermits	[P]/'hə:mit/[T]danh từ[W]nhà ẩn dật[W]nhà tu khổ hạnh
hernia	[P]/'hə:njə/[T]danh từ[W](y học) thoát vị
hernias	[P]/'hə:njə/[T]danh từ[W](y học) thoát vị
hero	[P]/'hiərou/[T]danh từ,  số nhiều heroes[W]người anh hùng[W]nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học)
heroic	[P]/hi'rouik/[T]tính từ[W]anh hùng
heroically	[P]/hi'rouikəli/[T]phó từ[W]anh hùng
heroics	[P]/hi'rouik/[T]tính từ[W]anh hùng
heroin	[P]/'herouin/[T]danh từ[W](dược học) Heroin (thuốc làm dịu đau)
heroine	[P]/'herouin/[T]danh từ[W]nữ anh hùng[W]nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
heroines	[P]/'herouin/[T]danh từ[W]nữ anh hùng[W]nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
heroism	[P]/'herouizm/[T]danh từ[W]đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng[W]chủ nghĩa anh hùng
heron	[P]/'herən/ Cách viết khác : (hern)  /hə:n/[T]danh từ[W](động vật học) con diệc
heronry	[P]/'herənri/[T]danh từ[W]bãi diệc
herons	[P]/'herən/ Cách viết khác : (hern)  /hə:n/[T]danh từ[W](động vật học) con diệc
herpes	[P]/'hə:pi:z/[T]danh từ[W](y học) bệnh ecpet, bệnh mụn giộp
herring	[P]/'heriɳ/[T]danh từ[W](động vật học) cá trích[I]packed as close as herrings#xếp chật như nêm
herrings	[P]/'heriɳ/[T]danh từ[W](động vật học) cá trích[I]packed as close as herrings#xếp chật như nêm
hers	[P]/hə:z/[T]đại từ sở hữu[W]cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
herself	[P]/hə:'self/[T]đại từ phản thân[W]tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
hertz	[P]/hə:ts/[T]danh từ[W](vật lý) Héc
hesitancy	[P]/'hezitəns/ Cách viết khác : (hesitancy)  /'hezitənsi/[T]danh từ[W]sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation)
hesitant	[P]/'hezitənt/[T]tính từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitate	[P]/'heziteit/[T]nội động từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitated	[P]/'heziteit/[T]nội động từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitates	[P]/'heziteit/[T]nội động từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitating	[P]/'heziteit/[T]nội động từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitatingly	[P]/'heziteitiɳli/[T]phó từ[W]do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hesitation	[P]/,hezi'teiʃn/[T]danh từ[W](như) hesitance[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng
hesitations	[P]/,hezi'teiʃn/[T]danh từ[W](như) hesitance[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng
heterodox	[P]/'hetərədɔks/[T]tính từ[W]không chính thống
heterodoxy	[P]/'hetərədɔksi/[T]danh từ[W]tính chất không chính thống[W]tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống
heterogeneity	[P]/,hetəroudʤi'ni:iti/[T]danh từ[W]tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất
heterogeneous	[P]/,hetəroudʤi'njəs/[T]tính từ[W]hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất
heuristic	[P]/hjuə'ristik/[T]tính từ[W]để tìm ra, để khám phá
heuristics	[P]/hjuə'ristik/[T]tính từ[W]để tìm ra, để khám phá
hew	[P]/hju:/[T]động từ hewed,  hewed,  hewn[W]chặt, đốn, đẽo; bổ
hewed	[P]/hju:/[T]động từ hewed,  hewed,  hewn[W]chặt, đốn, đẽo; bổ
hewer	[P]/'hju:ə/[T]danh từ[W]người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...)[W]thợ gương lò (ở mỏ than)[I]hewers of wood and drawers of water#những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa
hewing	[P]/hju:/[T]động từ hewed,  hewed,  hewn[W]chặt, đốn, đẽo; bổ
hewn	[P]/hju:/[T]động từ hewed,  hewed,  hewn[W]chặt, đốn, đẽo; bổ
hexagon	[P]/'heksægən/[T]danh từ[W](toán học) hình sáu cạnh
hexagonal	[P]/hek'sægənl/[T]tính từ[W]sáu cạnh
hexagons	[P]/'heksægən/[T]danh từ[W](toán học) hình sáu cạnh
hexagram	[P]/'heksəgræm/[T]danh từ[W]ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau)[W]hình sáu đường
hexagrams	[P]/'heksəgræm/[T]danh từ[W]ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau)[W]hình sáu đường
hexameter	[P]/hek'sæmitə/[T]danh từ[W]thơ sáu âm tiết
hexane	[P]/'heksein/[T]danh từ[W](hoá học) Hexan
hey	[P]/hei/[T]thán từ[W]ô!, ơ! (ngạc nhiên)[W]này! (vui vẻ, hỏi...)[I]hey for...!#lên đường đi (đâu...) nào![I]hey presto, pass#(xem) presto
heyday	[P]/'heidei/[T]danh từ[W]thời cực thịnh, thời hoàng kim[W]thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
heydays	[P]/'heidei/[T]danh từ[W]thời cực thịnh, thời hoàng kim[W]thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
