ha	[P]/hɑ:/ Cách viết khác : (hah)  /ha:/[T]thán từ[W]A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng)[T]nội động từ[W]kêu ha ha[I]to hum and ha#(xem) hum
haberdasher	[P]/'hæbədæʃə/[T]danh từ[W]người bán đồ kim chỉ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán đồ mặc trong (của đàn ông)
haberdashers	[P]/'hæbədæʃə/[T]danh từ[W]người bán đồ kim chỉ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán đồ mặc trong (của đàn ông)
haberdashery	[P]/'hæbədæʃəri/[T]danh từ[W]đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông)
habit	[P]/'hæbit/[T]danh từ[W]thói quen, tập quán
habitability	[P]/,hæbitə'biliti/ Cách viết khác : (habitableness)  /'hæbitəblnis/[T]danh từ[W]tính ở được
habitable	[P]/'hæbitəbl/[T]tính từ[W]có thể ở được
habitat	[P]/'hæbitæt/[T]danh từ[W]môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)[W]nhà, chỗ ở (người)
habitation	[P]/,hæbi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ở, sự cư trú
habitations	[P]/,hæbi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ở, sự cư trú
habitats	[P]/'hæbitæt/[T]danh từ[W]môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)[W]nhà, chỗ ở (người)
habits	[P]/'hæbit/[T]danh từ[W]thói quen, tập quán
habitual	[P]/hə'bitjuəl/[T]tính từ[W]thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng[W]quen thói, thường xuyên, nghiện nặng
hacienda	[P]/,hæsi'endə/[T]danh từ,  Nam-mỹ[W]ấp, trại, đồn điền[W]xưởng máy
hack	[P]/hæk/[T]danh từ[W]búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)[W]vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)[T]ngoại động từ[W]đốn, đẽo, chém, chặt mạnh[W](thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)[T]nội động từ[W]chém, chặt mạnh
hacked	[P]/hæk/[T]danh từ[W]búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)[W]vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)[T]ngoại động từ[W]đốn, đẽo, chém, chặt mạnh[W](thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)[T]nội động từ[W]chém, chặt mạnh
hacker	[P]/hæk/[T]danh từ[W]búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)[W]vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)[T]ngoại động từ[W]đốn, đẽo, chém, chặt mạnh[W](thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)[T]nội động từ[W]chém, chặt mạnh
hacking	[P]/'hækiɳ/[T]tính từ[W]khan (ho)
hackle	[P]/'hækl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (heckle)  /'hekl/[W]bàn chải sợi lanh[W]lông cổ gà trống[W]ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu)[I]to get somebody's hackles up#làm ai nổi cáu[I]with his hackles up#sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)[T]ngoại động từ[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
hackles	[P]/'hækl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (heckle)  /'hekl/[W]bàn chải sợi lanh[W]lông cổ gà trống[W]ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu)[I]to get somebody's hackles up#làm ai nổi cáu[I]with his hackles up#sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)[T]ngoại động từ[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
hackling	[P]/'hækl/[T]danh từ+ Cách viết khác : (heckle)  /'hekl/[W]bàn chải sợi lanh[W]lông cổ gà trống[W]ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu)[I]to get somebody's hackles up#làm ai nổi cáu[I]with his hackles up#sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)[T]ngoại động từ[W]chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép[W]kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
hackney	[P]/'hækni/[T]danh từ[W]ngựa thương (để cưỡi)[W]người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc[T]ngoại động từ[W]làm thành nhàm
hackneyed	[P]/'hæknid/[T]tính từ[W]nhàm (lời lẽ, luận điệu...)
hacks	[P]/hæk/[T]danh từ[W]búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)[W]vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)[T]ngoại động từ[W]đốn, đẽo, chém, chặt mạnh[W](thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)[T]nội động từ[W]chém, chặt mạnh
had	[P]/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has)  /hæz, həz, əz, z/ (hast)  /hæst/[T]động từ had[W]có
haddock	[P]/'hædək/[T]danh từ[W](động vật học) cá êfin (một loại cá tuyết)
haddocks	[P]/'hædək/[T]danh từ[W](động vật học) cá êfin (một loại cá tuyết)
hades	[P]/'heidi:z/[T]danh từ,  (thần thoại,thần học)[W]âm ty, âm phủ[W]diêm vương
haematuria	[P]/,hemə'tjuəriə/[T]danh từ[W](y học) chứng đái ra máu
haemoglobin	[P]/,hi:mou'gloubin/[T]danh từ[W]Hemoglobin
haemophilia	[P]/,hi:mou'filiə/[T]danh từ[W](y học) chứng ưa chảy máu
haemorrhage	[P]/'heməridʤ/ Cách viết khác : (hemorrhage)  /'heməridʤ/[T]danh từ[W](y học) sự chảy máu, sự xuất huyết
haemorrhages	[P]/'heməridʤ/ Cách viết khác : (hemorrhage)  /'heməridʤ/[T]danh từ[W](y học) sự chảy máu, sự xuất huyết
haemorrhaging	[P]/'heməridʤ/ Cách viết khác : (hemorrhage)  /'heməridʤ/[T]danh từ[W](y học) sự chảy máu, sự xuất huyết
haemorrhoids	[P]/'hemərɔidz/ Cách viết khác : (emerods)  /'emərɔdz/ (hemorrhoids)  /'hemərɔidz/[T]danh từ số nhiều[W](y học) bệnh trĩ
haft	[P]/hɑ:ft/[T]danh từ[W]cán, chuôi (dao, rìu...)[T]ngoại động từ[W]tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu...)
hafts	[P]/hɑ:ft/[T]danh từ[W]cán, chuôi (dao, rìu...)[T]ngoại động từ[W]tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu...)
hag	[P]/hæg/[T]danh từ[W]mụ phù thuỷ[W]mụ già xấu như quỷ[W](động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish)[T]danh từ[W]chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ)[W]chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy
haggard	[P]/'hægəd/[T]tính từ[W]hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)[W]không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)[T]danh từ[W]chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
haggis	[P]/'hægis/[T]danh từ[W](Ê-cốt) món haghi (dạ dày cừu nhồi tim gan, phổi trộn bột yến mạch)
haggle	[P]/'hægl/[T]danh từ[W]sự mặc cả[W]sự tranh cãi, sự cãi nhau[T]nội động từ[W]mặc cả[W]tranh cãi, cãi nhau
haggled	[P]/'hægl/[T]danh từ[W]sự mặc cả[W]sự tranh cãi, sự cãi nhau[T]nội động từ[W]mặc cả[W]tranh cãi, cãi nhau
haggler	[P]/'hægl/[T]danh từ[W]sự mặc cả[W]sự tranh cãi, sự cãi nhau[T]nội động từ[W]mặc cả[W]tranh cãi, cãi nhau
haggling	[P]/'hægl/[T]danh từ[W]sự mặc cả[W]sự tranh cãi, sự cãi nhau[T]nội động từ[W]mặc cả[W]tranh cãi, cãi nhau
hagiography	[P]/,hægi'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]tiểu sử các vị thánh
hags	[P]/hæg/[T]danh từ[W]mụ phù thuỷ[W]mụ già xấu như quỷ[W](động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish)[T]danh từ[W]chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ)[W]chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy
hail	[P]/heil/[T]danh từ[W]mưa đá[W]loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
hailed	[P]/heil/[T]danh từ[W]mưa đá[W]loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
hailing	[P]/heil/[T]danh từ[W]mưa đá[W]loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
hails	[P]/heil/[T]danh từ[W]mưa đá[W]loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
hailstone	[P]/'heilstoun/[T]danh từ[W]cục mưa đá
hailstones	[P]/'heilstoun/[T]danh từ[W]cục mưa đá
hailstorm	[P]/'heilstɔ:m/[T]danh từ[W]cơn dông mưa đá
hailstorms	[P]/'heilstɔ:m/[T]danh từ[W]cơn dông mưa đá
hair	[P]/heə/[T]danh từ[W]tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)
hairbrush	[P]/'heəbrʌʃ/[T]danh từ[W]bàn chải tóc
haired	[P]/heə/[T]danh từ[W]tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)
hairiness	[P]/'heərinis/[T]danh từ[W]sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông
hairless	[P]/'heəlis/[T]tính từ[W]không có tóc, sói; không có lông
hairpin	[P]/'heəpin/[T]danh từ[W]cái cặp tóc[I]a hairpin bend#chỗ quanh chữ chi (trên một con đường)
hairpins	[P]/'heəpin/[T]danh từ[W]cái cặp tóc[I]a hairpin bend#chỗ quanh chữ chi (trên một con đường)
hairs	[P]/heə/[T]danh từ[W]tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)
hairy	[P]/'heəri/[T]tính từ[W]có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông[W]bằng tóc, bằng lông[W]giống tóc, giống lông[I]hairy about (at, in) the heed (the fetlocks)#(từ lóng) bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy
hake	[P]/heik/[T]danh từ[W](động vật học) cá meluc (một loại cá tuyết)
hale	[P]/heil/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)
half	[P]/hɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều halves[W](một) nửa, phân chia đôi
halibut	[P]/'hælibət/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa[W]món cá bơn halibut
halite	[P]/'hælait/[T]danh từ[W]muỗi mổ
halitosis	[P]/,hæli'tousis/[T]danh từ[W](y học) hơi thở thối; chứng thối mồm
hall	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)[W]lâu đài (của địa chủ)[W]phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)[W]toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...)[W]phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn[W]nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp[W]phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn)
hallelujah	[P]/,æli'lu:jə/ Cách viết khác : (halleluiah)  /,hæli'lu:jə/ (hallelujah)  /,hæli'lu:jə/[T]danh từ[W]bài hát ca ngợi Chúa
hallmark	[P]/'hɔ:lmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc)[W](nghĩa bóng) dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo[T]ngoại động từ[W]đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc)[W](nghĩa bóng) xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất
hallmarks	[P]/'hɔ:lmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc)[W](nghĩa bóng) dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo[T]ngoại động từ[W]đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc)[W](nghĩa bóng) xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất
hallo	[P]/hə'lou/ Cách viết khác : (halloa)  /hə'lou/ (hello)  /'he'lou/[T]thán từ[W]chào anh!, chào chị![W]này, này[W]ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)[T]danh từ[W]tiếng chào[W]tiếng gọi "này, này" ![W]tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)[T]nội động từ[W]chào[W]gọi "này, này"[W]kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên)
hallow	[P]/hə'lou /[T]động từ[W](như) halloo[hæ'lou][T]ngoại động từ[W]thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng
hallowed	[P]/hə'lou /[T]động từ[W](như) halloo[hæ'lou][T]ngoại động từ[W]thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng
hallows	[P]/hə'lou /[T]động từ[W](như) halloo[hæ'lou][T]ngoại động từ[W]thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng
halls	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)[W]lâu đài (của địa chủ)[W]phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)[W]toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...)[W]phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn[W]nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp[W]phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn)
hallucinate	[P]/hə'lu:sineit/[T]ngoại động từ[W]gợi ảo giác
hallucinated	[P]/hə'lu:sineit/[T]ngoại động từ[W]gợi ảo giác
hallucinating	[P]/hə'lu:sineit/[T]ngoại động từ[W]gợi ảo giác
hallucination	[P]/hə,lu:si'neiʃn/[T]danh từ[W]ảo giác
hallucinations	[P]/hə,lu:si'neiʃn/[T]danh từ[W]ảo giác
hallucinatory	[P]/hə'lu:sinətəri/[T]tính từ[W](thuộc) ảo giác; có tính chất ảo giác[W]gợi ảo giác
hallway	[P]/'hɔ:lwei/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng trước[W]hành lang
hallways	[P]/'hɔ:lwei/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng trước[W]hành lang
halo	[P]/'heilo/[T]danh từ,  số nhiều halos,  haloes[W]quầng (mặt trăng, mặt trời...)[W]vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh)[W]vòng sáng[W](nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng)[T]ngoại động từ[W]bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh
haloed	[P]/'heilo/[T]danh từ,  số nhiều halos,  haloes[W]quầng (mặt trăng, mặt trời...)[W]vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh)[W]vòng sáng[W](nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng)[T]ngoại động từ[W]bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh
halogen	[P]/'hæloudʤen/[T]danh từ[W](hoá học) halogen
halogens	[P]/'hæloudʤen/[T]danh từ[W](hoá học) halogen
halt	[P]/hɔ:lt/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
halted	[P]/hɔ:lt/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
halter	[P]/'hɔ:ltə/[T]danh từ[W]dây thòng lọng
haltered	[P]/'hɔ:ltə/[T]danh từ[W]dây thòng lọng
halters	[P]/'hɔ:ltə/[T]danh từ[W]dây thòng lọng
halting	[P]/hɔ:lt/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
haltingly	[P]/'hɔ:ltiɳli/[T]phó từ[W]khấp khiểng, tập tễnh (đi)[W]ngập ngừng, lưỡng lự, do dự[W]ngắc ngứ (nói...)
halts	[P]/hɔ:lt/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
halve	[P]/hɑ:v/[T]ngoại động từ[W]chia đôi; chia đều (với một người nào)[W]giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)[W]khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)
halved	[P]/hɑ:v/[T]ngoại động từ[W]chia đôi; chia đều (với một người nào)[W]giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)[W]khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)
halves	[P]/hɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều halves[W](một) nửa, phân chia đôi
halving	[P]/hɑ:v/[T]ngoại động từ[W]chia đôi; chia đều (với một người nào)[W]giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)[W]khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)
ham	[P]/hæm/[T]danh từ[W](sử học) tỉnh, thành phố[W]làng
hamburger	[P]/'hæmbə:gə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt băm viên[W]xúc xích hambua
hamburgers	[P]/'hæmbə:gə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt băm viên[W]xúc xích hambua
hamlet	[P]/'hæmlit/[T]danh từ[W]làng nhỏ; xóm, thôn
hamlets	[P]/'hæmlit/[T]danh từ[W]làng nhỏ; xóm, thôn
hammer	[P]/'hæmə/[T]danh từ[W]búa
hammered	[P]/'hæmə/[T]danh từ[W]búa
hammering	[P]/'hæməriɳ/[T]danh từ[W]sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện[W](nghĩa bóng) trận đòn
hammers	[P]/'hæmə/[T]danh từ[W]búa
hammock	[P]/'hæmək/[T]danh từ[W]cái võng
hammocks	[P]/'hæmək/[T]danh từ[W]cái võng
hamper	[P]/'hæmpə/[T]danh từ[W]cái hòm mây (để đựng thức ăn)[W]thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây[W](hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh[T]ngoại động từ[W]làm vướng (sự cử động của ai...)[W](nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
hampered	[P]/'hæmpə/[T]danh từ[W]cái hòm mây (để đựng thức ăn)[W]thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây[W](hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh[T]ngoại động từ[W]làm vướng (sự cử động của ai...)[W](nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
hampering	[P]/'hæmpə/[T]danh từ[W]cái hòm mây (để đựng thức ăn)[W]thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây[W](hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh[T]ngoại động từ[W]làm vướng (sự cử động của ai...)[W](nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
hampers	[P]/'hæmpə/[T]danh từ[W]cái hòm mây (để đựng thức ăn)[W]thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây[W](hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh[T]ngoại động từ[W]làm vướng (sự cử động của ai...)[W](nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
hams	[P]/hæm/[T]danh từ[W](sử học) tỉnh, thành phố[W]làng
hamster	[P]/'hæmstə/[T]danh từ[W](động vật học) chuột đồng
hamsters	[P]/'hæmstə/[T]danh từ[W](động vật học) chuột đồng
hamstring	[P]/'hæmstriɳ/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân kheo[T]ngoại động từ hamstringed  /'hæmstriɳd/,  hamstrung  /'hæmstriɳd/[W]cắt gân kheo cho què[W](nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)
hamstrings	[P]/'hæmstriɳ/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân kheo[T]ngoại động từ hamstringed  /'hæmstriɳd/,  hamstrung  /'hæmstriɳd/[W]cắt gân kheo cho què[W](nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)
hamstrung	[P]/'hæmstriɳ/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân kheo[T]ngoại động từ hamstringed  /'hæmstriɳd/,  hamstrung  /'hæmstriɳd/[W]cắt gân kheo cho què[W](nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)
hand	[P]/hænd/[T]danh từ[W]tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
handbag	[P]/'hændbæg/[T]danh từ[W]túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...)
handbags	[P]/'hændbæg/[T]danh từ[W]túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...)
handball	[P]/'hændbɔ:l/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn bóng ném
handbell	[P]/'hændbil/[T]danh từ[W]chuông nhỏ (lắc bằng tay)
handbill	[P]/'hændbil/[T]danh từ[W]thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) truyền đơn
handbills	[P]/'hændbil/[T]danh từ[W]thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) truyền đơn
handbook	[P]/'hændbuk/[T]danh từ[W]sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam[W]sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
handbooks	[P]/'hændbuk/[T]danh từ[W]sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam[W]sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
handcar	[P]/'hændkɑ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe goòng nhỏ
handcart	[P]/'hændkɑ:t/[T]danh từ[W]xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay[W]xe ba gác
handcuff	[P]/'hændkʌʃ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xích tay[T]ngoại động từ[W]khoá tay, xích tay (ai)
handcuffed	[P]/'hændkʌʃ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xích tay[T]ngoại động từ[W]khoá tay, xích tay (ai)
handcuffing	[P]/'hændkʌʃ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xích tay[T]ngoại động từ[W]khoá tay, xích tay (ai)
handcuffs	[P]/'hændkʌʃ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xích tay[T]ngoại động từ[W]khoá tay, xích tay (ai)
handed	[P]/hænd/[T]danh từ[W]tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
handful	[P]/'hændful/[T]danh từ[W](một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
handfuls	[P]/'hændful/[T]danh từ[W](một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
handhold	[P]/'hændhould/[T]danh từ[W]cái để bíu tay (khi trèo lên...)
handholds	[P]/'hændhould/[T]danh từ[W]cái để bíu tay (khi trèo lên...)
handicap	[P]/'hændikæp/[T]danh từ[W]cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)[W]điều chấp (trong một cuộc thi)[W](nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
handicaps	[P]/'hændikæp/[T]danh từ[W]cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)[W]điều chấp (trong một cuộc thi)[W](nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
handicraft	[P]/'hændikrɑ:ft/[T]ngoại động từ[W]chấp (trong một cuộc thi)[W]cản trở, gây bất lợi cho
handicrafts	[P]/'hændikrɑ:ft/[T]ngoại động từ[W]chấp (trong một cuộc thi)[W]cản trở, gây bất lợi cho
handing	[P]/hænd/[T]danh từ[W]tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
handiwork	[P]/'hændiwə:k/[T]danh từ[W]việc làm bằng tay[W]đồ thủ công[W]việc làm, công trình (do đích thân làm ra)
handkerchief	[P]/'hæɳkətʃif/[T]danh từ[W]khăn tay, khăn mùi soa[W]khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief)[I]to throw the handkerchief to someone#ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi);tỏ ý hạ cố đến ai
handkerchiefs	[P]/'hæɳkətʃif/[T]danh từ[W]khăn tay, khăn mùi soa[W]khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief)[I]to throw the handkerchief to someone#ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi);tỏ ý hạ cố đến ai
handle	[P]/'hændl/[T]danh từ[W]cán, tay cầm, móc quai
handled	[P]/'hændl/[T]danh từ[W]cán, tay cầm, móc quai
handler	[P]/'hændlə/[T]danh từ[W]người điều khiển, người xử dụng (máy...)[W]người huấn luyện võ sĩ quyền Anh
handlers	[P]/'hændlə/[T]danh từ[W]người điều khiển, người xử dụng (máy...)[W]người huấn luyện võ sĩ quyền Anh
handles	[P]/'hændl/[T]danh từ[W]cán, tay cầm, móc quai
handling	[P]/'hændl/[T]danh từ[W]cán, tay cầm, móc quai
handout	[P]/'hændaut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày[W]bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi
handouts	[P]/'hændaut/[T]danh từ[W](t�� Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày[W]bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi
handrail	[P]/'hændreil/[T]danh từ[W]tay vịn, lan can (ở cầu thang...)
handrails	[P]/'hændreil/[T]danh từ[W]tay vịn, lan can (ở cầu thang...)
hands	[P]/hænd/[T]danh từ[W]tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
handshake	[P]/'hændʃeik/[T]danh từ[W]cái bắt tay
handshakes	[P]/'hændʃeik/[T]danh từ[W]cái bắt tay
handshaking	[P]/'hændʃeik/[T]danh từ[W]cái bắt tay
handsome	[P]/'hænsəm/[T]tính từ[W]đẹp
handsomeness	[P]/'hænsəmnis/[T]danh từ[W]vẻ đẹp, vẻ đẹp trai[W]sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ[W]lượng lớn, lượng đáng kể
handsomer	[P]/'hænsəm/[T]tính từ[W]đẹp
handsomest	[P]/'hænsəm/[T]tính từ[W]đẹp
handwriting	[P]/'hænd,raitiɳ/[T]danh từ[W]chữ viết tay; dạng chữ (của một người nào)
handy	[P]/hændi/[T]tính từ[W]thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay[W]dễ cầm, dễ sử dụng[W]khéo tay[I]to come in handy#đến đúng lúc, đến vào lúc cần thiết
hang	[P]/hæɳ/[T]danh từ, chỉ số ít[W]sự cúi xuống, sự gục xuống[W]dốc, mặt dốc[W]cách treo (một vật gì)[W]ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
hangar	[P]/'hæɳə/[T]danh từ[W]nhà (để) máy bay
hangars	[P]/'hæɳə/[T]danh từ[W]nhà (để) máy bay
hangdog	[P]/'hæɳdɔg/[T]danh từ[W]người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ[T]tính từ[W]xấu hổ, hổ thẹn
hanged	[P]/hæɳ/[T]danh từ, chỉ số ít[W]sự cúi xuống, sự gục xuống[W]dốc, mặt dốc[W]cách treo (một vật gì)[W]ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
hanger	[P]/'hæɳə/[T]danh từ[W]người treo, người dán (giấy)[W]giá treo, cái móc, cái mắc[W]người treo cổ[W]gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng)[W]nét móc (nét viết cong như cái móc)[W]rừng cây bên sườn đồi
hangers	[P]/'hæɳə/[T]danh từ[W]người treo, người dán (giấy)[W]giá treo, cái móc, cái mắc[W]người treo cổ[W]gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng)[W]nét móc (nét viết cong như cái móc)[W]rừng cây bên sườn đồi
hanging	[P]/'hæɳiɳ/[T]danh từ[W]sự treo[W]sự treo cổ[W]((thường) số nhiều) rèm; màn; trướng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, đường dốc xuống[I]hanging committee#ban xét duyệt tranh triển lãm[T]tính từ[W]treo
hangings	[P]/'hæɳiɳ/[T]danh từ[W]sự treo[W]sự treo cổ[W]((thường) số nhiều) rèm; màn; trướng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc, đường dốc xuống[I]hanging committee#ban xét duyệt tranh triển lãm[T]tính từ[W]treo
hangman	[P]/'hæɳmən/[T]danh từ[W]người treo cổ (những kẻ phạm tội)
hangmen	[P]/'hæɳmən/[T]danh từ[W]người treo cổ (những kẻ phạm tội)
hangouts	[P]/'hæɳ'aut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lui tới thường xuyên
hangs	[P]/hæɳ/[T]danh từ, chỉ số ít[W]sự cúi xuống, sự gục xuống[W]dốc, mặt dốc[W]cách treo (một vật gì)[W]ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
hanker	[P]/hæɳkə/[T]nội động từ ((thường) + after)[W]ao ước, khao khát, thèm muốn
hankered	[P]/hæɳkə/[T]nội động từ ((thường) + after)[W]ao ước, khao khát, thèm muốn
hankering	[P]/hæpniɳ/[T]danh từ[W]sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn
hankers	[P]/hæɳkə/[T]nội động từ ((thường) + after)[W]ao ước, khao khát, thèm muốn
hankies	[P]/'hæɳki/[T]danh từ[W](thông tục) khăn tay, khăn mùi soa
hansard	[P]/'hænsəd/[T]danh từ[W]biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh)
hansom	[P]/'hænsəm/ Cách viết khác : (hansomcab)  /'hænsəm'kæb/[T]danh từ[W]xe ngựa hai bánh (người điều khiển ngồi cao ở phía sau, thông dụng ở Anh khoảng 1835)
haphazard	[P]/'hæp'hæzəd/[T]danh từ[W]sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ
hapless	[P]/'hæplis/[T]tính từ[W]rủi ro, không may
happen	[P]/'hæpən/[T]nội động từ[W]xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
happened	[P]/'hæpən/[T]nội động từ[W]xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
happening	[P]/'hæpniɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố
happenings	[P]/'hæpniɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố
happens	[P]/'hæpən/[T]nội động từ[W]xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
happily	[P]/'hæpili/[T]phó từ[W]sung sướng, hạnh phúc[W]thật là may mắn, thật là phúc
happiness	[P]/'hæpinis/[T]danh từ[W]sự sung sướng, hạnh phúc[W]câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn
happy	[P]/'hæpi/[T]tính từ[W]vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
harangue	[P]/hə'ræɳ/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)[W]lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)[T]động từ[W]diễn thuyết[W]kêu gọi, hô hào (trước đám đông)
harangued	[P]/hə'ræɳ/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)[W]lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)[T]động từ[W]diễn thuyết[W]kêu gọi, hô hào (trước đám đông)
harangues	[P]/hə'ræɳ/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)[W]lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)[T]động từ[W]diễn thuyết[W]kêu gọi, hô hào (trước đám đông)
haranguing	[P]/hə'ræɳ/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)[W]lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)[T]động từ[W]diễn thuyết[W]kêu gọi, hô hào (trước đám đông)
harass	[P]/'hærəs/[T]ngoại động từ[W]gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu[W]quấy rối
harassed	[P]/'hærəs/[T]ngoại động từ[W]gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu[W]quấy rối
harasses	[P]/'hærəs/[T]ngoại động từ[W]gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu[W]quấy rối
harassing	[P]/'hærəs/[T]ngoại động từ[W]gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu[W]quấy rối
harassment	[P]/'hærəsmənt/[T]danh từ[W]sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền[W]sự quấy rối (quân địch)
harbinger	[P]/'hɑ:bindʤə/[T]danh từ[W]người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới)
harbingers	[P]/'hɑ:bindʤə/[T]danh từ[W]người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới)
harbour	[P]/'hɑ:bə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
harboured	[P]/'hɑ:bə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
harbouring	[P]/'hɑ:bə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
harbours	[P]/'hɑ:bə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)[W]chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
hard	[P]/hɑ:d/[T]tính từ[W]cứng, rắn
harden	[P]/'hɑ:dn/[T]ngoại động từ[W]làm cho cứng, làm cho rắn[W](kỹ thuật) tôi (thép...)[W](nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
hardened	[P]/'hɑ:dn/[T]ngoại động từ[W]làm cho cứng, làm cho rắn[W](kỹ thuật) tôi (thép...)[W](nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
hardener	[P]/'hɑ:dnə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chất để tôi
hardeners	[P]/'hɑ:dnə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chất để tôi
hardening	[P]/'hɑ:dn/[T]ngoại động từ[W]làm cho cứng, làm cho rắn[W](kỹ thuật) tôi (thép...)[W](nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
hardens	[P]/'hɑ:dn/[T]ngoại động từ[W]làm cho cứng, làm cho rắn[W](kỹ thuật) tôi (thép...)[W](nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
harder	[P]/hɑ:d/[T]tính t���[W]cứng, rắn
hardest	[P]/hɑ:d/[T]tính từ[W]cứng, rắn
hardily	[P]/'hɑ:dili/[T]phó từ[W]táo bạo; gan dạ, dũng cảm
hardiness	[P]/'hɑ:dinis/[T]danh từ[W]sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh[W]sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm
hardly	[P]/'hɑ:dli/[T]phó từ[W]khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
hardness	[P]/'hɑ:dnis/[T]danh từ[W]sự cứng rắn, tính cứng rắn; độ cứng, độ rắn
hardship	[P]/'hɑ:dʃip/[T]danh từ[W]sự gian khổ, sự thử thách gay go
hardships	[P]/'hɑ:dʃip/[T]danh từ[W]sự gian khổ, sự thử thách gay go
hardware	[P]/'hɑ:dweə/[T]danh từ[W]đồ ngũ kim[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) vũ khí
hardwood	[P]/'hɑ:dwud/[T]danh từ[W]gỗ cứng[W]gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...)
hardwoods	[P]/'hɑ:dwud/[T]danh từ[W]gỗ cứng[W]gỗ cây lá rộng (đối lại với gỗ thông...)
hardy	[P]/'hɑ:di/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét (cây)[W]táo bạo, gan dạ, dũng cảm[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đục thợ rèn
hare	[P]/heə/[T]danh từ[W](động vật học) thỏ rừng[I]first catch your hare then cook him#(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc[I]hare and hounds#trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)[I]made as a March hare#cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ[I]to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds#bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
harebell	[P]/'heəbel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa chuông lá tròn
harebells	[P]/'heəbel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa chuông lá tròn
hared	[P]/heə/[T]danh từ[W](động vật học) thỏ rừng[I]first catch your hare then cook him#(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc[I]hare and hounds#trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)[I]made as a March hare#cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ[I]to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds#bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
harem	[P]/'heərem/[T]danh từ[W]hậu cung
harems	[P]/'heərem/[T]danh từ[W]hậu cung
hares	[P]/heə/[T]danh từ[W](động vật học) thỏ rừng[I]first catch your hare then cook him#(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc[I]hare and hounds#trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)[I]made as a March hare#cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ[I]to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds#bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
hark	[P]/hɑ:k/[T]nội động từ,  (thường),  lời mệnh lệnh[W]nghe
harked	[P]/hɑ:k/[T]nội động từ,  (thường),  lời mệnh lệnh[W]nghe
harking	[P]/hɑ:k/[T]nội động từ,  (thường),  lời mệnh lệnh[W]nghe
harks	[P]/hɑ:k/[T]nội động từ,  (thường),  lời mệnh lệnh[W]nghe
harlequin	[P]/'hɑ:likwin/[T]danh từ[W]vai hề (trong các vở tuồng câm)[W](động vật học) vịt aclơkin (lông sặc sỡ nhiều màu) ((cũng) harlequin duck)
harlequins	[P]/'hɑ:likwin/[T]danh từ[W]vai hề (trong các vở tuồng câm)[W](động vật học) vịt aclơkin (lông sặc sỡ nhiều màu) ((cũng) harlequin duck)
harlot	[P]/'hɑ:lət/[T]danh từ[W]đĩ, gái điếm[T]nội động từ[W]làm đĩ
harlots	[P]/'hɑ:lət/[T]danh từ[W]đĩ, gái điếm[T]nội động từ[W]làm đĩ
harm	[P]/hɑ:m/[T]danh từ[W]hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harmed	[P]/hɑ:m/[T]danh từ[W]hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harmer	[P]/hɑ:m/[T]danh từ[W]hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harmful	[P]/'hɑ:mful/[T]tính từ[W]gây tai hại, có hại
harmfulness	[P]/'hɑ:mfulnis/[T]danh từ[W]sự có hại; tính gây tai hại
harming	[P]/hɑ:m/[T]danh từ[W]hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harmless	[P]/'hɑ:mlis/[T]tính từ[W]không có hại, vô hại; không độc[W]ngây thơ, vô tội; không làm hại ai
harmlessness	[P]/'hɑ:mlisnis/[T]danh từ[W]tính vô hại, tính không độc[W]tính ngây thơ vô tội; sự không làm hại ai
harmonic	[P]/hɑ:'mɔnik/[T]tính từ[W]hài hoà, du dương[W](toán học) điều hoà
harmonica	[P]/hɑ:'mɔnikə/[T]danh từ[W]kèn acmônica
harmonics	[P]/hɑ:'mɔnik/[T]tính từ[W]hài hoà, du dương[W](toán học) điều hoà
harmonies	[P]/'hɑ:məni/[T]danh từ[W]sự hài hoà, sự cân đối[W]sự hoà thuận, sự hoà hợp
harmonious	[P]/hɑ:'mɔnikə/[T]tính từ[W]hài hoà, cân đối
harmonise	[P]/'hɑ:mənaiz/ Cách viết khác : (harmonise)  /'hɑ:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp[W](âm nhạc) phối hoà âm[T]nội động từ ((thường) + with)[W]hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
harmonised	[P]/'hɑ:mənaiz/ Cách viết khác : (harmonise)  /'hɑ:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp[W](âm nhạc) phối hoà âm[T]nội động từ ((thường) + with)[W]hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
harmonising	[P]/'hɑ:mənaiz/ Cách viết khác : (harmonise)  /'hɑ:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp[W](âm nhạc) phối hoà âm[T]nội động từ ((thường) + with)[W]hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
harmonium	[P]/hɑ:'mounjəm/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn đạp hơi
harmony	[P]/'hɑ:məni/[T]danh từ[W]sự hài hoà, sự cân đối[W]sự hoà thuận, sự hoà hợp
harms	[P]/hɑ:m/[T]danh từ[W]hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harness	[P]/'hɑ:nis/[T]danh từ[W]bộ yên cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động[W](sử học) áo giáp (của người và ngựa)[W]dệt khung go[I]to go (get) back into harness#lại lao đầu vào công việc[I]in harness#(từ lóng) đang làm công việc thường xuyênto die in harness# chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên[T]ngoại động từ[W]đóng yên cương (ngựa)[W]khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
harnessed	[P]/'hɑ:nis/[T]danh từ[W]bộ yên cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động[W](sử học) áo giáp (của người và ngựa)[W]dệt khung go[I]to go (get) back into harness#lại lao đầu vào công việc[I]in harness#(từ lóng) đang làm công việc thường xuyênto die in harness# chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên[T]ngoại động từ[W]đóng yên cương (ngựa)[W]khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
harnesses	[P]/'hɑ:nis/[T]danh từ[W]bộ yên cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động[W](sử học) áo giáp (của người và ngựa)[W]dệt khung go[I]to go (get) back into harness#lại lao đầu vào công việc[I]in harness#(từ lóng) đang làm công việc thường xuyênto die in harness# chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên[T]ngoại động từ[W]đóng yên cương (ngựa)[W]khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
harnessing	[P]/'hɑ:nis/[T]danh từ[W]bộ yên cương (ngựa)[W](nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động[W](sử học) áo giáp (của người và ngựa)[W]dệt khung go[I]to go (get) back into harness#lại lao đầu vào công việc[I]in harness#(t��� lóng) đang làm công việc thường xuyênto die in harness# chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên[T]ngoại động từ[W]đóng yên cương (ngựa)[W]khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)
harp	[P]/hɑ:p/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn hạc[T]nội động từ[W]đánh đàn hạc[W](nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)
harped	[P]/hɑ:p/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn hạc[T]nội động từ[W]đánh đàn hạc[W](nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)
harping	[P]/hɑ:p/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn hạc[T]nội động từ[W]đánh đàn hạc[W](nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)
harpist	[P]/h:pə/ Cách viết khác : (harpist)  /'hɑ:pist/[T]danh từ[W]người chơi đàn hạc
harpists	[P]/h:pə/ Cách viết khác : (harpist)  /'hɑ:pist/[T]danh từ[W]người chơi đàn hạc
harpoon	[P]/hɑ:'pu:n/[T]danh từ[W]cây lao móc (để đánh cá voi...)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng lao móc
harpoons	[P]/hɑ:'pu:n/[T]danh từ[W]cây lao móc (để đánh cá voi...)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng lao móc
harps	[P]/hɑ:p/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn hạc[T]nội động từ[W]đánh đàn hạc[W](nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)
harpsichord	[P]/'hɑ:psikɔ:d/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn clavico
harpsichords	[P]/'hɑ:psikɔ:d/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn clavico
harridan	[P]/'hæridən/[T]danh từ[W]bà già độc ác cay nghiệt[W]bà già hom hem hốc hác
harrier	[P]/'hæriə/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W](số nhiều) đoàn đi săn thỏ[W](động vật học) diều mướp[T]danh từ[W]kẻ quấy rầy[W]kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá
harriers	[P]/'hæriə/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W](số nhiều) đoàn đi săn thỏ[W](động vật học) diều mướp[T]danh từ[W]kẻ quấy rầy[W]kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá
harrow	[P]/'hærou/[T]danh từ[W]cái bừa[I]under the harrow#(nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go[T]ngoại động từ[W]bừa (ruộng...)[W](nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
harrowed	[P]/'hærou/[T]danh từ[W]cái bừa[I]under the harrow#(nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go[T]ngoại động từ[W]bừa (ruộng...)[W](nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
harrowing	[P]/'hærouiɳ/[T]tính từ[W]làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòng
harrows	[P]/'hærou/[T]danh từ[W]cái bừa[I]under the harrow#(nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go[T]ngoại động từ[W]bừa (ruộng...)[W](nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
harry	[P]/'hæri/[T]ngoại động từ[W]phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy[W]cướp bóc, tàn phá
harrying	[P]/'hæri/[T]ngoại động từ[W]phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy[W]cướp bóc, tàn phá
harsh	[P]/hɑ:ʃ/[T]tính từ[W]thô, ráp, xù xì[W]chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)[W]chát (vị)[W]lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn[W]gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn
harsher	[P]/hɑ:ʃ/[T]tính từ[W]thô, ráp, xù xì[W]chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)[W]chát (vị)[W]lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn[W]gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn
harshest	[P]/hɑ:ʃ/[T]tính từ[W]thô, ráp, xù xì[W]chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)[W]chát (vị)[W]lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn[W]gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn
harshness	[P]/hɑ:ʃnis/[T]danh từ[W]tính thô ráp, tính xù xì[W]sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng)[W]vị chát[W]tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn[W]tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn
hart	[P]/hɑ:t/[T]danh từ[W](động vật học) hươu đực (từ 5 tuổi trở lên)
harts	[P]/hɑ:t/[T]danh từ[W](động vật học) hươu đực (từ 5 tuổi trở lên)
harvest	[P]/'hɑ:vist/[T]danh từ[W]việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch[W]thu hoạch, vụ gặt[W](nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)[T]ngoại động từ[W]gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]thu vén, dành dụm
harvested	[P]/'hɑ:vist/[T]danh từ[W]việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch[W]thu hoạch, vụ gặt[W](nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)[T]ngoại động từ[W]gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]thu vén, dành dụm
harvester	[P]/'hɑ:vistə/[T]danh từ[W]người gặt[W](nông nghiệp) máy gặt[W](động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug)
harvesters	[P]/'hɑ:vistə/[T]danh từ[W]người gặt[W](nông nghiệp) máy gặt[W](động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug)
harvesting	[P]/'hɑ:vist/[T]danh từ[W]việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch[W]thu hoạch, vụ gặt[W](nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)[T]ngoại động từ[W]gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]thu vén, dành dụm
harvests	[P]/'hɑ:vist/[T]danh từ[W]việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch[W]thu hoạch, vụ gặt[W](nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)[T]ngoại động từ[W]gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]thu vén, dành dụm
has	[P]/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has)  /hæz, həz, əz, z/ (hast)  /hæst/[T]động từ had[W]có
hash	[P]/hæʃ/[T]danh từ[W]món thịt băm[W](nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)[W]mớ lộn xộn, mớ linh tinh[I]to make a bash of a job#làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh[I]to settle somebody's hash#(xem) settle[T]ngoại động từ[W]băm (thịt...)[W](nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên
hashed	[P]/hæʃ/[T]danh từ[W]món thịt băm[W](nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)[W]mớ lộn xộn, mớ linh tinh[I]to make a bash of a job#làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh[I]to settle somebody's hash#(xem) settle[T]ngoại động từ[W]băm (thịt...)[W](nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên
hashes	[P]/hæʃ/[T]danh từ[W]món thịt băm[W](nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)[W]mớ lộn xộn, mớ linh tinh[I]to make a bash of a job#làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh[I]to settle somebody's hash#(xem) settle[T]ngoại động từ[W]băm (thịt...)[W](nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên
hashing	[P]/hæʃ/[T]danh từ[W]món thịt băm[W](nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)[W]mớ lộn xộn, mớ linh tinh[I]to make a bash of a job#làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh[I]to settle somebody's hash#(xem) settle[T]ngoại động từ[W]băm (thịt...)[W](nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên
hashish	[P]/'hæʃiʃ/ Cách viết khác : (hasheesh)  /hæ'ʃi:ʃ/[T]danh từ[W]Hasit (thuốc lá chế bằng lá thuốc non và đọt gai dầu ở Thổ-nhĩ-kỳ,  Ân-ddộ...)
hasp	[P]/hɑ:sp/[T]danh từ[W]bản lề để móc khoá; yếm khoá[W](nghành dệt) buộc sợi, con sợi[T]ngoại động từ[W]đóng tàu bằng khoá móc
haste	[P]/heist/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
hasted	[P]/heist/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
hasten	[P]/'heisn/[T]ngoại động từ[W]thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên[W]đẩy nhanh (công việc)[T]nội động từ[W]vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp[W]đi gấp, đến gấp
hastened	[P]/'heisn/[T]ngoại động từ[W]thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên[W]đẩy nhanh (công việc)[T]nội động từ[W]vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp[W]đi gấp, đến gấp
hastening	[P]/'heisn/[T]ngoại động từ[W]thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên[W]đẩy nhanh (công việc)[T]nội động từ[W]vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp[W]đi gấp, đến gấp
hastens	[P]/'heisn/[T]ngoại động từ[W]thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên[W]đẩy nhanh (công việc)[T]nội động từ[W]vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp[W]đi gấp, đến gấp
hastes	[P]/heist/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
hastiness	[P]/'heistinis/[T]danh từ[W]sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút[W]sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ[W]sự nóng nảy
hasty	[P]/'heisti/[T]tính từ[W]vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau
hat	[P]/hæt/[T]danh từ[W]cái mũ ((thường) có vành)
hatch	[P]/hætʃ/[T]danh từ[W]cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
hatched	[P]/hætʃ/[T]danh từ[W]cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
hatcheries	[P]/'hætʃəri/[T]danh từ[W]nơi ấp trứng (gà)[W]nơi ương trứng (cá)
hatchery	[P]/'hætʃəri/[T]danh từ[W]nơi ấp trứng (gà)[W]nơi ương trứng (cá)
hatches	[P]/hætʃ/[T]danh từ[W]cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
hatchet	[P]/'hætʃit/[T]danh từ[W]cái rìu nhỏ[I]to bury the hatchet#(xem) bury[I]to dig up the hatchet#gây xích mích lại; gây chiến tranh lại[I]to take up the hatchet#khai chiến[I]to throw the hatchet#cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại[I]to throw the helve after the hatchet#đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản
hatchets	[P]/'hætʃit/[T]danh từ[W]cái rìu nhỏ[I]to bury the hatchet#(xem) bury[I]to dig up the hatchet#gây xích mích lại; gây chiến tranh lại[I]to take up the hatchet#khai chiến[I]to throw the hatchet#cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại[I]to throw the helve after the hatchet#đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản
hatching	[P]/hætʃ/[T]danh từ[W]cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
hate	[P]/heit/[T]danh từ[W](thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét[T]ngoại động từ[W]căm thù, căm hờn, căm ghét[W](thông tục) không muốn, không thích
hated	[P]/heit/[T]danh từ[W](thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét[T]ngoại động từ[W]căm thù, căm hờn, căm ghét[W](thông tục) không muốn, không thích
hateful	[P]/'heitful/[T]tính từ[W]đầy căm thù, đầy căm hờn
hater	[P]/heitə/[T]danh từ[W]người căm thù, người căm ghét
haters	[P]/heitə/[T]danh từ[W]người căm thù, người căm ghét
hates	[P]/heit/[T]danh từ[W](thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét[T]ngoại động từ[W]căm thù, căm hờn, căm ghét[W](thông tục) không muốn, không thích
hating	[P]/heit/[T]danh từ[W](thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét[T]ngoại động từ[W]căm thù, căm hờn, căm ghét[W](thông tục) không muốn, không thích
hatred	[P]/'heitrid/[T]danh từ[W]lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
hatreds	[P]/'heitrid/[T]danh từ[W]lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
hats	[P]/hæt/[T]danh từ[W]cái mũ ((thường) có vành)
hatter	[P]/'hætə/[T]danh từ[W]người làm mũ[W]người bán mũ[I]as mad as a hatter#điên cuồng rồ dại; phát điên cuồng lên
hatters	[P]/'hætə/[T]danh từ[W]người làm mũ[W]người bán mũ[I]as mad as a hatter#điên cuồng rồ dại; phát điên cuồng lên
haughtiness	[P]/hɔ:tinis/[T]danh từ[W]tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn
haughty	[P]/'hɔ:ti/[T]tính từ[W]kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
haul	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
haulage	[P]/'hɔ:lidʤ/[T]danh từ[W]sự kéo[W](ngành mỏ) sự đẩy gồng[W]sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở
haulages	[P]/'hɔ:lidʤ/[T]danh từ[W]sự kéo[W](ngành mỏ) sự đẩy gồng[W]sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở
hauled	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
hauler	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
haulier	[P]/'hɔ:ljə/[T]danh từ[W]người kéo[W](ngành mỏ) người đẩy goòng[W]người chuyên chở (bằng xe vận tải)
hauliers	[P]/'hɔ:ljə/[T]danh từ[W]người kéo[W](ngành mỏ) người đẩy goòng[W]người chuyên chở (bằng xe vận tải)
hauling	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
haulms	[P]/hɔ:m/ Cách viết khác : (halm)  /hɑ:m/[T]danh từ[W]thân cây, cắng (đậu, khoai tây...)[W](danh từ tập thể) cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây...)
hauls	[P]/hɔ:l/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
haunch	[P]/hɔ:ntʃ/[T]danh từ,  (giải phẫu)[W]vùng hông
haunches	[P]/hɔ:ntʃ/[T]danh từ,  (giải phẫu)[W]vùng hông
haunt	[P]/hɔ:nt/[T]danh từ[W]nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng[W]nơi thú thường đến kiếm mồi[W]sào huyệt (của bọn lưu manh...)[T]ngoại động từ[W]năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)[W]ám ảnh (ai) (ý nghĩ)[T]nội động từ[W]thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng
haunted	[P]/'hɔ:ntid/[T]tính từ[W]thường được năng lui tới[W]có ma (nhà)
haunting	[P]/hɔ:nt/[T]danh từ[W]nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng[W]nơi thú thường đến kiếm mồi[W]sào huyệt (của bọn lưu manh...)[T]ngoại động từ[W]năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)[W]ám ảnh (ai) (ý nghĩ)[T]nội động từ[W]thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng
haunts	[P]/hɔ:nt/[T]danh từ[W]nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng[W]nơi thú thường đến kiếm mồi[W]sào huyệt (của bọn lưu manh...)[T]ngoại động từ[W]năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)[W]ám ảnh (ai) (ý nghĩ)[T]nội động từ[W]thường lảng vảng, th��ờng lui tới, thường lai vãng
hauteur	[P]/ou'tə:/[T]danh từ[W]thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn
havana	[P]/hə'vænə/[T]danh từ[W]xì gà havan
have	[P]/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has)  /hæz, həz, əz, z/ (hast)  /hæst/[T]động từ had[W]có
haven	[P]/'heivn/[T]danh từ[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu
havens	[P]/'heivn/[T]danh từ[W]bến tàu, cảng[W](nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu
havering	[P]/'heivə/[T]danh từ[W](Ê-cốt) ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn[T]nội động từ[W](Ê-cốt) nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn
haves	[P]/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has)  /hæz, həz, əz, z/ (hast)  /hæst/[T]động từ had[W]có
having	[P]/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has)  /hæz, həz, əz, z/ (hast)  /hæst/[T]động từ had[W]có
havoc	[P]/'hævək/[T]danh từ[W]sự tàn phá
hawk	[P]/hɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) diều hâu, chim ưng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))[W]kẻ tham tàn[I]not to know a hawk from a handsaw#dốt đặc không biết gì hết[T]nội động từ[W]săn bằng chim ưng[W](+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)[T]ngoại động từ[W]vồ, chụp (mồi)[T]ngoại động từ[W]bán (hàng) rong[W](nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
hawked	[P]/hɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) diều hâu, chim ưng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))[W]kẻ tham tàn[I]not to know a hawk from a handsaw#dốt đặc không biết gì hết[T]nội động từ[W]săn bằng chim ưng[W](+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)[T]ngoại động từ[W]vồ, chụp (mồi)[T]ngoại động từ[W]bán (hàng) rong[W](nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
hawker	[P]/'hɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi săn bằng chim ưng[W]người nuôi chim ưng[T]danh từ[W]người bán hàng rong
hawkers	[P]/'hɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi săn bằng chim ưng[W]người nuôi chim ưng[T]danh từ[W]người bán hàng rong
hawking	[P]/hɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) diều hâu, chim ưng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))[W]kẻ tham tàn[I]not to know a hawk from a handsaw#dốt đặc không biết gì hết[T]nội động từ[W]săn bằng chim ưng[W](+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)[T]ngoại động từ[W]vồ, chụp (mồi)[T]ngoại động từ[W]bán (hàng) rong[W](nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
hawks	[P]/hɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) diều hâu, chim ưng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))[W]kẻ tham tàn[I]not to know a hawk from a handsaw#dốt đặc không biết gì hết[T]nội động từ[W]săn bằng chim ưng[W](+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)[T]ngoại động từ[W]vồ, chụp (mồi)[T]ngoại động từ[W]bán (hàng) rong[W](nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
hawser	[P]/hɔ:zə/[T]danh từ[W](hàng hải) dây cáp
hawsers	[P]/hɔ:zə/[T]danh từ[W](hàng hải) dây cáp
hawthorn	[P]/'hɔ:θɔ:n/ Cách viết khác : (whitethorn)  /'waitθɔ:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cây táo gai
hawthorns	[P]/'hɔ:θɔ:n/ Cách viết khác : (whitethorn)  /'waitθɔ:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cây táo gai
hay	[P]/hei/[T]danh từ[W]cỏ khô (cho súc vật ăn)
hayloft	[P]/'heilɔft/[T]danh từ[W]vựa cỏ khô
haystack	[P]/'heistæk/ Cách viết khác : (hayrick)  /'heirik/[T]danh từ[W]đống cỏ khô
haystacks	[P]/'heistæk/ Cách viết khác : (hayrick)  /'heirik/[T]danh từ[W]đống cỏ khô
haywire	[P]/'hei,waiə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rối rắm, cái mắc míu[I]to go haywire#bối rối, mất bình tĩnh
hazard	[P]/'hæzəd/[T]danh từ[W]sự may r���i
hazarded	[P]/'hæzəd/[T]danh từ[W]sự may rủi
hazarding	[P]/'hæzəd/[T]danh từ[W]sự may rủi
hazardous	[P]/'hæzədəs/[T]tính từ[W]liều, mạo hiểm; nguy hiểm[W](dựa vào) may rủi
hazards	[P]/'hæzəd/[T]danh từ[W]sự may rủi
haze	[P]/heiz/[T]danh từ[W]mù, sương mù, khói mù, bụi mù[W]sự mơ hồ, sự lờ mờ[W]sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc)[T]ngoại động từ[W]làm mù (trời...), phủ mờ[T]ngoại động từ[W](hàng hải) bắt làm việc quần quật[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) b��t nạt, ăn hiếp
hazel	[P]/'heizl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây phỉ[W]gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ[W]màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt...)
haziness	[P]/'heizinis/[T]danh từ[W]tình trạng mù sương; sự mù mịt[W]sự lờ mờ, sự mơ hồ[W]sự chếnh choáng say
hazy	[P]/'heizi/[T]danh từ[W]mù sương; mù mịt[W]lờ mờ, mơ hồ[W]chếnh choáng say, ngà ngà say
