gym	[P]/dʤim/[T]danh từ (thông tục)[W](như) gymnasium[W]thể dục
gymkhana	[P]/dʤim'kɑ:nə/[T]danh từ Anh-Ỡn[W]câu lạc bộ thể dục, thể thao[W]cuộc biểu diễn thể dục, thể thao
gymnasia	[P]/dʤim'neizjəm/[T]danh từ,  số nhiều gymnasiums; gymnasia[W](thể dục,thể thao) phòng tập thể dục[W]trường trung học (ở Đức)
gymnasium	[P]/dʤim'neizjəm/[T]danh từ,  số nhiều gymnasiums; gymnasia[W](thể dục,thể thao) phòng tập thể dục[W]trường trung học (ở Đức)
gymnasiums	[P]/dʤim'neizjəm/[T]danh từ,  số nhiều gymnasiums; gymnasia[W](thể dục,thể thao) phòng tập thể dục[W]trường trung học (ở Đức)
gymnast	[P]/'dʤimnæst/[T]danh từ[W]vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục
gymnastic	[P]/dʤim'næstik/[T]tính từ[W](thuộc) thể dục[T]danh từ[W](số nhiều) thể dục
gymnastics	[P]/dʤim'næstik/[T]tính từ[W](thuộc) thể dục[T]danh từ[W](số nhiều) thể dục
gymnasts	[P]/'dʤimnæst/[T]danh từ[W]vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục
gyms	[P]/dʤim/[T]danh từ (thông tục)[W](như) gymnasium[W]thể dục
gynaecological	[P]/,gainikə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) phụ khoa
gynaecologist	[P]/,gaini'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]thầy thuốc phụ khoa
gynaecologists	[P]/,gaini'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]thầy thuốc phụ khoa
gynaecology	[P]/,gaini'kɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) phụ khoa
gypsies	[P]/'dʤipsi/ Cách viết khác : (gypsy)  /'dʤipsi/[T]danh từ[W]dân gipxi (ở Ân-ddộ)[W](đùa cợt) người đàn bà da bánh mật[W](đùa cợt) con mụ tinh quái
gypsum	[P]/'dʤipsəm/[T]danh từ,  số nhiều gypsums,  gypsa[W]thạch cao ((viết tắt) gyps)
gypsy	[P]/'dʤipsi/ Cách viết khác : (gypsy)  /'dʤipsi/[T]danh từ[W]dân gipxi (ở Ân-ddộ)[W](đùa cợt) người đàn bà da bánh mật[W](đùa cợt) con mụ tinh quái
gyrate	[P]/,dʤaiə'reit/[T]nội động từ[W]hồi chuyển, xoay tròn
gyrated	[P]/,dʤaiə'reit/[T]nội động từ[W]hồi chuyển, xoay tròn
gyrates	[P]/,dʤaiə'reit/[T]nội động từ[W]hồi chuyển, xoay tròn
gyrating	[P]/,dʤaiə'reit/[T]nội động từ[W]hồi chuyển, xoay tròn
gyration	[P]/,dʤaiə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hồi chuyển, sự xoay tròn
gyrations	[P]/,dʤaiə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hồi chuyển, sự xoay tròn
gyro	[P]/'dʤaiərou/[T]danh từ[W](viết tắt) của gyroscope
gyroscope	[P]/'gaiərəskoup/[T]danh từ[W]con quay hồi chuyển
gyroscopes	[P]/'gaiərəskoup/[T]danh từ[W]con quay hồi chuyển
gyroscopic	[P]/'gaiərəs'kɔpik/[T]tính từ[W]hồi chuyển
