guano	[P]/'gwɑ:nou/[T]ngoại động từ[W]bón bằng phân chim
guarantee	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh[W](pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
guaranteed	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh[W](pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
guaranteeing	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh[W](pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
guarantees	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh[W](pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
guarantor	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W]người bảo đảm, người bảo lãnh
guarantors	[P]/,gærən'ti:/[T]danh từ[W]người bảo đảm, người bảo lãnh
guard	[P]/gɑ:d/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...)
guarded	[P]/'gɑ:did/[T]tính từ[W]thận trọng, giữ gìn (lời nói)
guardhouse	[P]/'gɑ:dhaus/ Cách viết khác : (guardroom)  /'gɑ:drum/[T]danh từ[W](quân sự) phòng nghỉ của lính gác[W]nhà giam (ở đồn công an)
guardian	[P]/'gɑ:djən/[T]danh từ[W]người bảo vệ
guardians	[P]/'gɑ:djən/[T]danh từ[W]người bảo vệ
guardianship	[P]/'gɑ:djənʃip/[T]danh từ[W]sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ[W]sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...)
guarding	[P]/gɑ:d/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...)
guardroom	[P]/'gɑ:dhaus/ Cách viết khác : (guardroom)  /'gɑ:drum/[T]danh từ[W](quân sự) phòng nghỉ của lính gác[W]nhà giam (ở đồn công an)
guards	[P]/gɑ:d/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...)
guardsman	[P]/'gɑ:dzmən/[T]danh từ số nhiều[W]vệ binh
guardsmen	[P]/'gɑ:dzmən/[T]danh từ số nhiều[W]vệ binh
guava	[P]/'gwɑ:və/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ổi[W]quả ổi
guavas	[P]/'gwɑ:və/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ổi[W]quả ổi
gubernatorial	[P]/,gju:bənə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) thống đốc, (thuộc) thủ hiến
gudgeon	[P]/'gʌdʤən/[T]danh từ[W](động vật học) cá đục (họ cá chép)[W](thông tục) người khờ dại, người cả tin[W](kỹ thuật) bu lông[W](kỹ thuật) trục; ngõng trục, cổ trục
guerilla	[P]/gə'rilə/ Cách viết khác : (guerrilla)  /gə'rilə/[T]danh từ[W]du kích, quân du kích[W]chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war)
guerillas	[P]/gə'rilə/ Cách viết khác : (guerrilla)  /gə'rilə/[T]danh từ[W]du kích, quân du kích[W]chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war)
guerrilla	[P]/gə'rilə/ Cách viết khác : (guerrilla)  /gə'rilə/[T]danh từ[W]du kích, quân du kích[W]chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war)
guerrillas	[P]/gə'rilə/ Cách viết khác : (guerrilla)  /gə'rilə/[T]danh từ[W]du kích, quân du kích[W]chiến tranh du kích ((cũng) guerilla war)
guess	[P]/ges/[T]danh từ[W]sự đoán, sự ước chừng
guessed	[P]/ges/[T]danh từ[W]sự đoán, sự ước chừng
guesses	[P]/ges/[T]danh từ[W]sự đoán, sự ước chừng
guessing	[P]/ges/[T]danh từ[W]sự đoán, sự ước chừng
guest	[P]/gest/[T]danh từ[W]khách[W]khách trọ (ở khách sạn)
guesting	[P]/gest/[T]danh từ[W]khách[W]khách trọ (ở khách sạn)
guests	[P]/gest/[T]danh từ[W]khách[W]khách trọ (ở khách sạn)
guffaw	[P]/gʌ'fɔ:/[T]danh từ[W]tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả
guffawed	[P]/gʌ'fɔ:/[T]danh từ[W]tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả
guffaws	[P]/gʌ'fɔ:/[T]danh từ[W]tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả
gurgle	[P]/'gə:gl/ Cách viết khác : (guggle)  /'gʌgl/[T]danh từ[W]tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người)[T]nội động từ[W]chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người)
gurgled	[P]/'gə:gl/ Cách viết khác : (guggle)  /'gʌgl/[T]danh từ[W]tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người)[T]nội động từ[W]chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người)
gurgles	[P]/'gə:gl/ Cách viết khác : (guggle)  /'gʌgl/[T]danh từ[W]tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người)[T]nội động từ[W]chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người)
gurgling	[P]/'gə:gl/ Cách viết khác : (guggle)  /'gʌgl/[T]danh từ[W]tiếng ùng ục, tiếng ồng ộc (nước chảy); tiếng róc rách (suối); tiếng ríu rít (người)[T]nội động từ[W]chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người)
gush	[P]/gʌʃ/[T]danh từ[W]sự phun ra, sự vọt ra[W]sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm)
gushed	[P]/gʌʃ/[T]danh từ[W]sự phun ra, sự vọt ra[W]sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm)
gusher	[P]/'gʌʃə/[T]danh từ[W]giếng dầu phun[W](thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm
gushes	[P]/gʌʃ/[T]danh từ[W]sự phun ra, sự vọt ra[W]sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm)
gushing	[P]/'gʌʃiɳ/[T]tính từ[W]phun ra, vọt ra[W]tuôn ra hàng tràng[W]hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã
gusset	[P]/'gʌsit/[T]danh từ[W]miếng vải đệm (cho chắc thêm); miếng vải can (để nới rộng quần áo)[W](kỹ thuật) cái kẹp tóc
gust	[P]/gʌst/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh
gusted	[P]/gʌst/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh
gusting	[P]/gʌst/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh
gusto	[P]/'gʌstou/[T]danh từ[W]sự thưởng thức, sự hưởng[W]sự khoái trá, sự thích thú
gusts	[P]/gʌst/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh
gusty	[P]/'gʌsti/[T]tính từ[W]gió bão, dông tố[W]dễ nổi nóng (tính tình)
gut	[P]/gʌt/[T]danh từ[W]ruột
gutless	[P]/'gʌtlis/[T]tính từ[W]không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí khách
guts	[P]/gʌt/[T]danh từ[W]ruột
gutter	[P]/'gʌtə/[T]danh từ[W]máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)[W]rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)[W](nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
guttered	[P]/'gʌtə/[T]danh từ[W]máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)[W]rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)[W](nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
guttering	[P]/'gʌtə/[T]danh từ[W]máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)[W]rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)[W](nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
gutters	[P]/'gʌtə/[T]danh từ[W]máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)[W]rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)[W](nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
guttural	[P]/'gʌtərəl/[T]tính từ[W](thuộc) yết hầu[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm yết hầu
guy	[P]/gai/[T]danh từ[W]dây, xích[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, xích lại[T]danh từ[W]bù nhìn; ngáo ộp[W]người ăn mặc kỳ quái[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) anh chàng, gã
guys	[P]/gai/[T]danh từ[W]dây, xích[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, xích lại[T]danh từ[W]bù nhìn; ngáo ộp[W]người ăn mặc kỳ quái[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) anh chàng, gã
guzzle	[P]/'gʌzl/[T]động từ[W]ăn uống tục, ăn uống tham lam
guzzled	[P]/'gʌzl/[T]động từ[W]ăn uống tục, ăn uống tham lam
guzzler	[P]/'gʌzlə/[T]danh từ[W]kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống
guzzlers	[P]/'gʌzlə/[T]danh từ[W]kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống
guzzling	[P]/'gʌzl/[T]động từ[W]ăn uống tục, ăn uống tham lam
