grab	[P]/græb/[T]danh từ[W]cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
grabber	[P]/'græbə/[T]danh từ[W]người túm, người vồ, người chụp lấy[W]người tước đoạt, người chiếm đoạt[W]kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu[T]nội động từ[W]((thường) + for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)
grabbers	[P]/'græbə/[T]danh từ[W]người túm, người vồ, người chụp lấy[W]người tước đoạt, người chiếm đoạt[W]kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu[T]nội động từ[W]((thường) + for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)
grabs	[P]/græb/[T]danh từ[W]cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
grace	[P]/greis/[T]danh từ[W]vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
graced	[P]/greis/[T]danh từ[W]vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
graceful	[P]/'greisful/[T]tính từ[W]có duyên, duyên dáng, yêu kiều[W]phong nhã, thanh nhã
gracefulness	[P]/'greisfulnis/[T]danh từ[W]vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều[W]vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
graceless	[P]/'greislis/[T]danh từ[W]bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo
graces	[P]/greis/[T]danh từ[W]vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
gracing	[P]/greis/[T]danh từ[W]vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
gracious	[P]/'greiʃəs/[T]tính từ[W]thanh thanh, lịch sự[W]có lòng tốt, tử tế
graciousness	[P]/'greiʃəsnis/[T]danh từ[W]vẻ thanh lịch, vẻ lịch sự[W]lòng tốt; sự tử tế[W]tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung
gradation	[P]/grə'deiʃn/[T]danh từ[W]sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ[W]sự sắp đặt theo mức độ tăng dần[W](số nhiều) bậc, cấp, mức độ, giai đoạn[W](nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần
gradations	[P]/grə'deiʃn/[T]danh từ[W]sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ[W]sự sắp đặt theo mức độ tăng dần[W](số nhiều) bậc, cấp, mức độ, giai đoạn[W](nghệ thuật) phép vẽ màu nhạt dần
grade	[P]/greid/[T]danh từ[W](toán học) Grát[W]cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
graded	[P]/greid/[T]danh từ[W](toán học) Grát[W]cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
grader	[P]/greid/[T]danh từ[W](toán học) Grát[W]cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
grades	[P]/greid/[T]danh từ[W](toán học) Grát[W]cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
gradient	[P]/'greidjənt/[T]danh từ[W]dốc, đường dốc; độ dốc
gradients	[P]/'greidjənt/[T]danh từ[W]dốc, đường dốc; độ dốc
grading	[P]/greid/[T]danh từ[W](toán học) Grát[W]cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
gradual	[P]/'grædjuəl/[T]tính từ[W]dần dần, từ từ, từng bước một
graduate	[P]/'grædjut/[T]danh từ[W](như) grad[W](hoá học) cốc chia độ[T]ngoại động từ[W]chia độ[W]tăng dần dần[W]sắp xếp theo mức độ[W]cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]cấp bằng tốt nghiệp đại học[T]nội động từ[W]được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
graduated	[P]/'grædjut/[T]danh từ[W](như) grad[W](hoá học) cốc chia độ[T]ngoại động từ[W]chia độ[W]tăng dần dần[W]sắp xếp theo mức độ[W]cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]cấp bằng tốt nghiệp đại học[T]nội động từ[W]được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
graduates	[P]/'grædjut/[T]danh từ[W](như) grad[W](hoá học) cốc chia độ[T]ngoại động từ[W]chia độ[W]tăng dần dần[W]sắp xếp theo mức độ[W]cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]cấp bằng tốt nghiệp đại học[T]nội động từ[W]được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
graduating	[P]/'grædjut/[T]danh từ[W](như) grad[W](hoá học) cốc chia độ[T]ngoại động từ[W]chia độ[W]tăng dần dần[W]sắp xếp theo mức độ[W]cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]cấp bằng tốt nghiệp đại học[T]nội động từ[W]được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
graduation	[P]/,grædju'eiʃən/[T]danh từ[W]sự chia độ[W]sự tăng dần dần[W]sự sắp xếp theo mức độ[W]sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp
graduations	[P]/,grædju'eiʃən/[T]danh từ[W]sự chia độ[W]sự tăng dần dần[W]sự sắp xếp theo mức độ[W]sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)[W]sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp
graffiti	[P]/grə'fi:tou/[T]danh từ,  số nhiều graffiti[W]grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ...)[W](nghệ thuật) nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác)
graffito	[P]/grə'fi:tou/[T]danh từ,  số nhiều graffiti[W]grafitô (hình vẽ, chữ viết trên tường cổ...)[W](nghệ thuật) nghệ thuật grafitô (trang trí bằng cách cạo thạch cao cho lộ mặt dưới có màu khác)
graft	[P]/grɑ:ft/[T]danh từ[W]cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây[W](y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ[T]nội động từ[W]ăn hối lộ; đút lót[T]danh từ[W]mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)[W]thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
grafted	[P]/grɑ:ft/[T]danh từ[W]cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây[W](y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ[T]nội động từ[W]ăn hối lộ; đút lót[T]danh từ[W]mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)[W]thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
grafting	[P]/grɑ:ft/[T]danh từ[W]cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây[W](y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ[T]nội động từ[W]ăn hối lộ; đút lót[T]danh từ[W]mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)[W]thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
grafts	[P]/grɑ:ft/[T]danh từ[W]cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây[W](y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ[T]nội động từ[W]ăn hối lộ; đút lót[T]danh từ[W]mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)[W]thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
grail	[P]/greil/[T]danh từ[W]cái giũa để làm lược
grails	[P]/greil/[T]danh từ[W]cái giũa để làm lược
grain	[P]/grein/[T]danh từ (danh từ tập thể số ít)[W]thóc lúa[W]hạt, hột
grained	[P]/grein/[T]danh từ (danh từ tập thể số ít)[W]thóc lúa[W]hạt, hột
grains	[P]/greinz/[T]danh từ,  số nhiều (thường) dùng như số ít[W]xiên đâm cá
grainy	[P]/'greini/[T]tính từ[W]có hạt, nhiều hạt[W]sần da
gram	[P]/græm/[T]danh từ[W](như) gramme[W](thực vật học) đậu Thổ-nhĩ-kỳ[W]đậu xanh
grammar	[P]/'græmə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) ngữ pháp
grammarian	[P]/grə'meəriən/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) nhà ngữ pháp
grammarians	[P]/grə'meəriən/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) nhà ngữ pháp
grammars	[P]/'græmə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) ngữ pháp
grammatical	[P]/grə'mætikəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ pháp; theo ngữ pháp
gramme	[P]/græm/[T]danh từ[W]gam
grammes	[P]/græm/[T]danh từ[W]gam
grams	[P]/græm/[T]danh từ[W](như) gramme[W](thực vật học) đậu Thổ-nhĩ-kỳ[W]đậu xanh
granaries	[P]/'grænəri/[T]danh từ[W]kho thóc[W]vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa)
granary	[P]/'grænəri/[T]danh từ[W]kho thóc[W]vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa)
grand	[P]/grænd/[T]tính từ[W]rất quan trọng, rất lớn
grandads	[P]/'grændæd/ Cách viết khác : (grandad)  /'grændæd/[T]danh từ[W]nhuấy &amp;
grandchild	[P]/'græntʃaid/[T]danh từ[W]cháu (của ông bà)
granddad	[P]/'grændæd/ Cách viết khác : (grandad)  /'grændæd/[T]danh từ[W]nhuấy &amp;
granddaughter	[P]/'græn,dɔ:tə/[T]danh từ[W]cháu gái (của ông bà)
granddaughters	[P]/'græn,dɔ:tə/[T]danh từ[W]cháu gái (của ông bà)
grandee	[P]/,græn'di:/[T]danh từ[W]nhà quý tộc (ở Tây-ban-nha và Bồ-ddào-nha)[W]nhân vật quan trọng
grandees	[P]/,græn'di:/[T]danh từ[W]nhà quý tộc (ở Tây-ban-nha và Bồ-ddào-nha)[W]nhân vật quan trọng
grander	[P]/grænd/[T]tính từ[W]rất quan trọng, rất lớn
grandest	[P]/grænd/[T]tính từ[W]rất quan trọng, rất lớn
grandeur	[P]/'grændʤə/[T]danh từ[W]vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng[W]sự cao quý, sự cao thượng[W]sự vĩ đại, sự lớn lao[W]điệu bộ oai vệ[W]lối sống vương giả[W]uy quyền, quyền thế
grandfather	[P]/'grænd,fɑ:ðə/[T]danh từ[W]ông[I]grandfather's clock#đồng hồ to để đứng
grandfathers	[P]/'grænd,fɑ:ðə/[T]danh từ[W]ông[I]grandfather's clock#đồng hồ to để đứng
grandiloquent	[P]/græn'diləkwənt/[T]tính từ[W]khoác lác, khoa trương ầm ỹ[W](văn học) kêu rỗng
grandiose	[P]/'grændious/[T]tính từ[W]vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô[W]long trọng, phô trương
grandiosity	[P]/,grændi'ɔsiti/[T]danh từ[W]vẻ hùng vĩ, vẻ lớn lao, vẻ đại quy mô
grandma	[P]/'grænmɑ:/[T]danh từ[W]uây oác['grænmə,mɑ:][T]danh từ[W](thân mật) bà
grandmas	[P]/'grænmɑ:/[T]danh từ[W]uây oác['grænmə,mɑ:][T]danh từ[W](thân mật) bà
grandmother	[P]/'græn,mʌðə/[T]danh từ[W]bà[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu)
grandmothers	[P]/'græn,mʌðə/[T]danh từ[W]bà[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu)
grandpa	[P]/grandpa/[T]danh từ[W]nhuấy &amp;
grandparents	[P]/'græn,peərənts/[T]danh từ số nhiều[W]ông bà (nội ngoại)
grandpas	[P]/grandpa/[T]danh từ[W]nhuấy &amp;
grands	[P]/grænd/[T]tính từ[W]rất quan trọng, rất lớn
grandson	[P]/'grænsʌn/[T]danh từ[W]cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)
grandsons	[P]/'grænsʌn/[T]danh từ[W]cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)
grange	[P]/greindʤ/[T]danh từ[W]ấp, trại; trang trại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn nông dân
granite	[P]/'grænit/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá granit[I]to bite on granite#lấy đao chém đá, lấy gậy chọc trời
granites	[P]/'grænit/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá granit[I]to bite on granite#lấy đao chém đá, lấy gậy chọc trời
granitic	[P]/græ'nitik/[T]tính từ[W](thuộc) granit[W]có granit
grannie	[P]/'græni/ Cách viết khác : (granny)  /'græni/[T]danh từ[W](thân mật) bà[W](thông tục) bà già[W](quân sự), lóng pháo lớn
grannies	[P]/'græni/ Cách viết khác : (granny)  /'græni/[T]danh từ[W](thân mật) bà[W](thông tục) bà già[W](quân sự), lóng pháo lớn
granny	[P]/'græni/ Cách viết khác : (granny)  /'græni/[T]danh từ[W](thân mật) bà[W](thông tục) bà già[W](quân sự), lóng pháo lớn
grant	[P]/grɑ:nt/[T]danh từ[W]sự cho, sự ban cho, sự cấp cho[W]trợ cấp
granted	[P]/grɑ:nt/[T]danh từ[W]sự cho, sự ban cho, sự cấp cho[W]trợ cấp
grantee	[P]/grɑ:n'ti:/[T]danh từ[W]người được ban (cái gì)[W]người được hưởng trợ cấp[W]người được hưởng quyền chuyển nhượng
granting	[P]/grɑ:nt/[T]danh từ[W]sự cho, sự ban cho, sự cấp cho[W]trợ cấp
grants	[P]/grɑ:nt/[T]danh từ[W]sự cho, sự ban cho, sự cấp cho[W]trợ cấp
granular	[P]/'grænjulə/[T]tính từ[W](thuộc) hột, hình hột, như hột[W]có hột
granularity	[P]/,grænju'læriti/[T]danh từ[W]tính chất như hột[W]tính chất có hột
granulated	[P]/'grænjuleit/[T]ngoại động từ[W]nghiền thành hột nhỏ[W]làm kết thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở một vật gì)
granulation	[P]/,grænju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự nghiền thành hột nhỏ[W]sự kết hột
granule	[P]/'grænju:l/[T]danh từ[W]hột nhỏ
granules	[P]/'grænju:l/[T]danh từ[W]hột nhỏ
grape	[P]/greip/[T]danh từ[W]quả nho
grapes	[P]/greip/[T]danh từ[W]quả nho
graph	[P]/græf/[T]danh từ[W]đồ thị[W](toán học) mạch[T]ngoại động từ[W]vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị[T]danh từ[W]máy in thạch[T]động từ[W]in thạch
graphed	[P]/græf/[T]danh từ[W]đồ thị[W](toán học) mạch[T]ngoại động từ[W]vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị[T]danh từ[W]máy in thạch[T]động từ[W]in thạch
graphic	[P]/græfik/[T]tính từ[W](thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
graphical	[P]/'græfikəl/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic
graphically	[P]/'græfikəli/[T]phó từ[W]bằng đồ thị[W]sinh động
graphics	[P]/græfik/[T]tính từ[W](thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
graphite	[P]/'græfait/[T]danh từ[W]Grafit[W]than chì
graphologist	[P]/græ'fɔlədʤist/[T]danh từ[W]thầy tướng chữ
graphologists	[P]/græ'fɔlədʤist/[T]danh từ[W]thầy tướng chữ
graphology	[P]/græ'fɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuật xem tướng chữ
graphs	[P]/græf/[T]danh từ[W]đồ thị[W](toán học) mạch[T]ngoại động từ[W]vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị[T]danh từ[W]máy in thạch[T]động từ[W]in thạch
grapnel	[P]/'græpnəl/ Cách viết khác : (grapple)  /'græpl/ (grappling-iron)  /'græpliɳ,aiən/[T]danh từ[W](hàng hải) neo móc (có nhiều móc)[W](sử học) móc sắt (để móc thuyền địch)[W]neo khí cầu
grapple	[P]/'græpl/[T]danh từ[W](như) grapnel[W]sự túm lấy, sự níu lấy[T]động từ[W](hàng hải) móc bằng móc sắt[W]túm lấy, níu lấy[W](+ with,  together) vật, vật lộn
grappled	[P]/'græpl/[T]danh từ[W](như) grapnel[W]sự túm lấy, sự níu lấy[T]động từ[W](hàng hải) móc bằng móc sắt[W]túm lấy, níu lấy[W](+ with,  together) vật, vật lộn
grapples	[P]/'græpl/[T]danh từ[W](như) grapnel[W]sự túm lấy, sự níu lấy[T]động từ[W](hàng hải) móc bằng móc sắt[W]túm lấy, níu lấy[W](+ with,  together) vật, vật lộn
grappling	[P]/'græpl/[T]danh từ[W](như) grapnel[W]sự túm lấy, sự níu lấy[T]động từ[W](hàng hải) móc bằng móc sắt[W]túm lấy, níu lấy[W](+ with,  together) vật, vật lộn
grasp	[P]/grɑ:sp/[T]danh từ[W]sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì[W]quyền lực
grasped	[P]/grɑ:sp/[T]danh từ[W]sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì[W]quyền lực
grasper	[P]/grɑ:sp/[T]danh từ[W]sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì[W]quyền lực
grasping	[P]/'grɑ:spiɳ/[T]tính từ[W]nắm chặt, giữ chặt[W]tham lam, keo cú
grasps	[P]/grɑ:sp/[T]danh từ[W]sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì[W]quyền lực
grass	[P]/grɑ:s/[T]danh từ[W]cỏ[W]bâi cỏ, đồng cỏ[W]bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
grassed	[P]/grɑ:s/[T]danh từ[W]cỏ[W]bâi cỏ, đồng cỏ[W]bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
grasses	[P]/grɑ:s/[T]danh từ[W]cỏ[W]bâi cỏ, đồng cỏ[W]bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
grasshopper	[P]/'gra:s,hɔpə/[T]danh từ[W](động vật học) châu chấu[W](quân sự),  (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)
grasshoppers	[P]/'gra:s,hɔpə/[T]danh từ[W](động vật học) châu chấu[W](quân sự),  (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)
grassland	[P]/'gra:slænd/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ
grasslands	[P]/'gra:slænd/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ
grassroots	[P]/'gra:sru:ts/[T]danh từ số nhiều[W](thông tục) những người dân thường
grassy	[P]/'gra:si/[T]tính từ[W]có cỏ, cỏ mọc đầy
grate	[P]/greit/[T]danh từ[W]vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi[W](ngành mỏ) lưới sàng quặng[T]ngoại động từ[W]đặt vỉ lò, đặt ghi lò[T]động từ[W]mài, xát (thành bột); nạo[W]nghiến kèn kẹt (răng)
grated	[P]/greit/[T]danh từ[W]vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi[W](ngành mỏ) lưới sàng quặng[T]ngoại động từ[W]đặt vỉ lò, đặt ghi lò[T]động từ[W]mài, xát (thành bột); nạo[W]nghiến kèn kẹt (răng)
grateful	[P]/'greitful/[T]tính từ[W]biết ơn
grater	[P]/'greitə/[T]danh từ[W]bàn xát; bàn mài[W]cái nạo, cái giũa
graters	[P]/'greitə/[T]danh từ[W]bàn xát; bàn mài[W]cái nạo, cái giũa
grates	[P]/greit/[T]danh từ[W]vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi[W](ngành mỏ) lưới sàng quặng[T]ngoại động từ[W]đặt vỉ lò, đặt ghi lò[T]động từ[W]mài, xát (thành bột); nạo[W]nghiến kèn kẹt (răng)
gratification	[P]/,grætifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự ban thưởng[W]sự hài lòng, sự vừa lòng
gratifications	[P]/,grætifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự ban thưởng[W]sự hài lòng, sự vừa lòng
gratifies	[P]/'grætifai/[T]ngoại động từ[W]trả tiền thù lao; thưởng (tiền)[W]làm hài lòng, làm vừa lòng
gratify	[P]/'grætifai/[T]ngoại động từ[W]trả tiền thù lao; thưởng (tiền)[W]làm hài lòng, làm vừa lòng
gratifying	[P]/'grætifaiiɳ/[T]tính từ[W]làm hài lòng, làm vừa lòng
grating	[P]/'greitiɳ/[T]danh từ[W]lưới sắt (che cửa sổ)[W](vật lý) con cách
gratings	[P]/'greitiɳ/[T]danh từ[W]lưới sắt (che cửa sổ)[W](vật lý) con cách
gratis	[P]/'greitis/[T]tính từ &amp; phó từ[W]không lấy tiền, không mất tiền, biếu không, cho không
gratitude	[P]/'grætitju:d/[T]danh từ[W]lòng biết ơn, sự nhớ ơn
gratuities	[P]/grə'tju:iti/[T]danh từ[W]tiền thưởng (khi) về hưu[W](quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ[W]tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
gratuitous	[P]/grə'tju:itəs/[T]tính từ[W]cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền
gratuitousness	[P]/grə'tju:itəsnis/[T]danh từ[W]sự cho không, sự không lấy tiền; sự không mất tiền[W]sự vô cớ, tính vu vơ
gratuity	[P]/grə'tju:iti/[T]danh từ[W]tiền thưởng (khi) về hưu[W](quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ[W]tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
grave	[P]/greiv/[T]danh từ[W]mồ, mả, phần mộ[W]nơi chôn vùi
gravel	[P]/'grævəl/[T]danh từ[W]sỏi
gravelly	[P]/'grævli/[T]tính từ[W]có sỏi, rải sỏi[W](y học) có sỏi thận
gravels	[P]/'grævəl/[T]danh từ[W]sỏi
gravely	[P]/'greivli/[T]phó từ[W]trang nghiêm, trang trọng[W]nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng[W]sạm, tối
graven	[P]/'greivən/
graver	[P]/'greivə/[T]danh từ[W]thợ chạm, thợ khắc[W]dao trổ, dao chạm
graves	[P]/greiv/[T]danh từ[W]mồ, mả, phần mộ[W]nơi chôn vùi
gravest	[P]/greiv/[T]danh từ[W]mồ, mả, phần mộ[W]nơi chôn vùi
gravestone	[P]/'greivstoun/[T]danh từ[W]bia, mộ chí
gravestones	[P]/'greivstoun/[T]danh từ[W]bia, mộ chí
graveyard	[P]/'greivjɑ:d/[T]danh từ[W]nghĩa địa, bãi tha ma[I]graveyard shift#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp làm đêm, ca ba
graveyards	[P]/'greivjɑ:d/[T]danh từ[W]nghĩa địa, bãi tha ma[I]graveyard shift#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp làm đêm, ca ba
gravies	[P]/'greivi/[T]danh từ[W]nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt
gravitate	[P]/'græviteit/[T]nội động từ (+ to,  towards)[W]hướng về, đổ về, bị hút về
gravitated	[P]/'græviteit/[T]nội động từ (+ to,  towards)[W]hướng về, đổ về, bị hút về
gravitating	[P]/'græviteit/[T]nội động từ (+ to,  towards)[W]hướng về, đổ về, bị hút về
gravitation	[P]/,grævi'teiʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự hút, sự hấp dẫn
gravitational	[P]/,grævi'teiʃənl/[T]tính từ[W]hút, hấp dẫn
gravities	[P]/'græviti/[T]danh từ[W](vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng
gravity	[P]/'græviti/[T]danh từ[W](vật lý) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng
gravures	[P]/,foutəgrə'vjuə/ Cách viết khác : (photoprint)  /'foutəprint/[T]danh từ[W]thuật khắc ảnh trên bản kẽm[W]ảnh bản kẽm
gravy	[P]/'greivi/[T]danh từ[W]nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt
graze	[P]/greiz/[T]danh từ[W]chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước[T]ngoại động từ[W]lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
grazed	[P]/greiz/[T]danh từ[W]chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước[T]ngoại động từ[W]lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
grazer	[P]/'greizə/[T]nội động từ[W]ăn cỏ, gặm cỏ
grazes	[P]/greiz/[T]danh từ[W]chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước[T]ngoại động từ[W]lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
grazing	[P]/'greiziɳ/[T]danh từ[W]sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả[I]grazing land#đồng cỏ (cho súc vật)
grease	[P]/gri:s/[T]danh từ[W]mỡ (của súc vật)[W]dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn
greased	[P]/gri:s/[T]danh từ[W]mỡ (của súc vật)[W]dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn
greasers	[P]/'gri:zə/[T]danh từ[W]người tra mỡ (vào máy)[W](kỹ thuật) cái tra dần mỡ[W](hàng hải) người đốt lò (ở tàu thuỷ)[W](từ lóng) người Mỹ gốc Tây ban nha; người Mỹ gốc Mê hi cô
greases	[P]/gri:s/[T]danh từ[W]mỡ (của súc vật)[W]dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn
greasing	[P]/'gri:ziɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự tra mỡ, sự bôi trơn
greasy	[P]/'gri:zi/[T]tính từ[W]giây mỡ, dính mỡ[W]bằng mỡ; như mỡ[W]béo, ngậy[W]trơn, nhờn
great	[P]/greit/[T]tính từ[W]lớn, to lớn, vĩ đại
greatcoat	[P]/'greikout/[T]danh từ[W]áo choàng, áo bành tô
greatcoats	[P]/'greikout/[T]danh từ[W]áo choàng, áo bành tô
greater	[P]/greit/[T]tính từ[W]lớn, to lớn, vĩ đại
greatest	[P]/greit/[T]tính từ[W]lớn, to lớn, vĩ đại
greatly	[P]/'greitli/[T]phó từ[W]rất lắm[W]cao thượng, cao cả
greatness	[P]/'greitnis/[T]danh từ[W]sự to lớn[W]sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng[W]tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại
grecian	[P]/'gri:ʃn/[T]tính từ[W](thuộc) Hy-lạp; kiểu Hy-lạp ((thường) vẽ kiến trúc hoặc khuôn mặt)
greed	[P]/gri:d/[T]danh từ[W]tính tham lam[W]tính tham ăn, thói háu ăn
greediness	[P]/gri:dinis/[T]danh từ[W]thói tham ăn, thói háu ăn[W]thói tham lam[W]sự thèm khát, sự thiết tha
greeds	[P]/gri:d/[T]danh từ[W]tính tham lam[W]tính tham ăn, thói háu ăn
greedy	[P]/'gri:di/[T]tính từ[W]tham ăn, háu ăn[W]tham lam, hám
greek	[P]/gri:k/[T]tính từ[W](thuộc) Hy-lạp[I]on the Greek calends#(xem) calends[T]danh từ[W]người Hy-lạp[W]tiếng Hy-lạp[W]kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp[I]it's Greek to me#tôi không thể hiểu được điều đó[I]when Greek meets Greeks, then comes the tug of war#thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau
greeks	[P]/gri:k/[T]tính từ[W](thuộc) Hy-lạp[I]on the Greek calends#(xem) calends[T]danh từ[W]người Hy-lạp[W]tiếng Hy-lạp[W]kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp[I]it's Greek to me#tôi không thể hiểu được điều đó[I]when Greek meets Greeks, then comes the tug of war#thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau
green	[P]/gri:n/[T]tính từ[W]xanh lá cây, (màu) lục[W]xanh; tươi
greened	[P]/gri:n/[T]tính từ[W]xanh lá cây, (màu) lục[W]xanh; tươi
greener	[P]/'gri:nə/[T]danh từ (từ lóng)[W]người chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới[W]người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm
greenery	[P]/'gri:nəri/[T]danh từ[W]cây cỏ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà kính trồng cây
greenest	[P]/gri:n/[T]tính từ[W]xanh lá cây, (màu) lục[W]xanh; tươi
greengages	[P]/'gri:ngeidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) mận lục
greengrocer	[P]/'gri:n,grousə/[T]danh từ[W]người bán rau quả
greengrocers	[P]/'gri:n,grousə/[T]danh từ[W]người bán rau quả
greengrocery	[P]/'gri:n,grousəri/[T]danh từ[W]nghề buôn bán rau quả[W]rau quả
greenhorn	[P]/'gri:nhɔ:n/[T]danh từ[W]người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm[W]người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người mới nhập cư
greenhorns	[P]/'gri:nhɔ:n/[T]danh từ[W]người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm[W]người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người mới nhập cư
greenhouse	[P]/'gri:nhaus/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng rau, hoa)
greenhouses	[P]/'gri:nhaus/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng rau, hoa)
greening	[P]/'gri:niɳ/[T]danh từ[W](thực vật học) táo lục
greenish	[P]/'gri:niʃ/[T]tính từ[W]hơi lục
greenness	[P]/'gri:nnis/[T]danh từ[W]màu lục[W]màu xanh tươi) của cây cỏ[W]trạng thái còn xanh[W]sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại[W]vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)
greens	[P]/gri:n/[T]tính từ[W]xanh lá cây, (màu) lục[W]xanh; tươi
greenstone	[P]/'gri:nstoun/[T]danh từ (khoáng chất)[W]Pocfia lục[W]Nefrit
greensward	[P]/'gri:nswɔ:d/[T]danh từ[W]bãi cỏ, thảm cỏ
greet	[P]/gri:t/[T]ngoại động từ[W]chào, chào hỏi, đón chào
greeted	[P]/gri:t/[T]ngoại động từ[W]chào, chào hỏi, đón chào
greeting	[P]/'gri:tiɳ/[T]danh từ[W]lời chào hỏi ai
greetings	[P]/'gri:tiɳ/[T]danh từ[W]lời chào hỏi ai
greets	[P]/gri:t/[T]ngoại động từ[W]chào, chào hỏi, đón chào
gregarious	[P]/gre'geəriəs/[T]tính từ[W]sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người)[W]thích đàm đúm, thích giao du
gremlin	[P]/'gremlin/[T]danh từ (hàng không),  (từ lóng)[W]quỷ gây tai nạn máy bay
gremlins	[P]/'gremlin/[T]danh từ (hàng không),  (từ lóng)[W]quỷ gây tai nạn máy bay
grenade	[P]/gri'neid/[T]danh từ[W](quân sự) lựu đạn
grenades	[P]/gri'neid/[T]danh từ[W](quân sự) lựu đạn
grenadier	[P]/,grenə'diə/[T]danh từ[W](quân sự) lính ném lựu đạn[I]the Grenadiers; the Grenadier Guards#trung đoàn vệ binh của vua Anh
grenadiers	[P]/,grenə'diə/[T]danh từ[W](quân sự) lính ném lựu đạn[I]the Grenadiers; the Grenadier Guards#trung đoàn vệ binh của vua Anh
grew	[P]/grou/[T]nội động từ grew; grown[W]mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
grey	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
greybeard	[P]/'greibiəd/[T]danh từ[W]ông già, ông lão[W]lọ sành, hũ sành (đựng rượu)
greyed	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
greyer	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
greyest	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
greyhound	[P]/'greihaund/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W]tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound)[W]xe buýt chạy đường dài
greyhounds	[P]/'greihaund/[T]danh từ[W]chó săn thỏ[W]tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound)[W]xe buýt chạy đường dài
greying	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
greyish	[P]/'greiiʃ/[T]tính từ[W]hơi xám, xam xám
greyness	[P]/'greinis/[T]danh từ[W]màu xám[W]vẻ u ám, vẻ buồn rầu ảm đạm
greys	[P]/grei/ Cách viết khác : (gray)  /grei/[T]tính từ[W](màu) xám[W]hoa râm (tóc)
grid	[P]/grid/[T]danh từ[W]hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực)[W]đường kẻ ô (để vẽ bản đồ)[W]vỉ (nướng chả)[W]chấn song sắt[W](raddiô) lưới điều khiển
gridiron	[P]/'grid,aiən/[T]danh từ[W]vỉ (nướng chả)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thể dục,thể thao),  (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên)[W](sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu)[W](hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng)[I]to be on the gridiron#bồn chồn như ngồi trên đống lửa
grids	[P]/grid/[T]danh từ[W]hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực)[W]đường kẻ ô (để vẽ bản đồ)[W]vỉ (nướng chả)[W]chấn song sắt[W](raddiô) lưới điều khiển
grief	[P]/gri:f/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc
griefs	[P]/gri:f/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc
grievance	[P]/'gri:vəns/[T]danh từ[W]lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền[W]mối bất bình
grievances	[P]/'gri:vəns/[T]danh từ[W]lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền[W]mối bất bình
grieve	[P]/gri:v/[T]ngoại động từ[W]gây đau buồn, làm đau lòng
grieved	[P]/gri:v/[T]ngoại động từ[W]gây đau buồn, làm đau lòng
griever	[P]/gri:v/[T]ngoại động từ[W]gây đau buồn, làm đau lòng
grieves	[P]/gri:v/[T]ngoại động từ[W]gây đau buồn, làm đau lòng
grieving	[P]/gri:v/[T]ngoại động từ[W]gây đau buồn, làm đau lòng
grievous	[P]/'gri:vəs/[T]tính từ[W]đau, đau khổ[W]trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại[W]đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức)[W]trắng trợn, ghê tởm (tội ác)
griffin	[P]/grifin/[T]danh từ[W]quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon)[W](như) grif
griffins	[P]/grifin/[T]danh từ[W]quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon)[W](như) grif
griffon	[P]/'grifən/[T]danh từ[W]quái vật sư tử đầu chim ((cũng) griffin)[W]giống chó grifông (lông dài, cứng)
grill	[P]/gril/[T]danh từ[W](như) grille[W]vỉ (nướng chả)[W]món thịt nướng, chả[W]hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room)[T]ngoại động từ[W]nướng, thiêu đốt (mặt trời)[W](nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...)[W](t�� Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi
grille	[P]/gril/[T]danh từ ((cũng) grill)[W]lưới sắt, phên sắt[W]khung ấp trứng cá
grilled	[P]/grild/[T]tính từ[W]có lưới sắt
grilles	[P]/gril/[T]danh từ ((cũng) grill)[W]lưới sắt, phên sắt[W]khung ấp trứng cá
grilling	[P]/gril/[T]danh từ ((cũng) grill)[W]lưới sắt, phên sắt[W]khung ấp trứng cá
grills	[P]/gril/[T]danh từ[W](như) grille[W]vỉ (nướng chả)[W]món thịt nướng, chả[W]hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room)[T]ngoại động từ[W]nướng, thiêu đốt (mặt trời)[W](nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi
grim	[P]/grim/[T]tính từ[W]dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt
grimace	[P]/gri'meis/[T]danh từ[W]sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó[W]vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo[T]nội động từ[W]nhăn mặt, nhăn nhó
grimaced	[P]/gri'meis/[T]danh từ[W]sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó[W]vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo[T]nội động từ[W]nhăn mặt, nhăn nhó
grimaces	[P]/gri'meis/[T]danh từ[W]sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó[W]vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo[T]nội động từ[W]nhăn mặt, nhăn nhó
grimacing	[P]/gri'meis/[T]danh từ[W]sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó[W]vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo[T]nội động từ[W]nhăn mặt, nhăn nhó
grime	[P]/graim/[T]danh từ[W]bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét
grimy	[P]/'graimi/[T]tính từ[W]đầy bụi bẩn; cáu ghét
grin	[P]/grin/[T]danh từ[W]cái nhăn mặt nhe cả răng ra[W]cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét
grind	[P]/graind/[T]danh từ[W]sự xay, sự tán, sự nghiền[W]sự mài[W]tiếng nghiến ken két[W](nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
grinded	[P]/graind/[T]danh từ[W]sự xay, sự tán, sự nghiền[W]sự mài[W]tiếng nghiến ken két[W](nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
grinder	[P]/'graində/[T]danh từ[W]cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay[W]thợ mài, thợ xay, thợ xát
grinders	[P]/'graində/[T]danh từ[W]cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay[W]thợ mài, thợ xay, thợ xát
grinding	[P]/graind/[T]danh từ[W]sự xay, sự tán, sự nghiền[W]sự mài[W]tiếng nghiến ken két[W](nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
grinds	[P]/graind/[T]danh từ[W]sự xay, sự tán, sự nghiền[W]sự mài[W]tiếng nghiến ken két[W](nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
grindstone	[P]/'graindstoun/[T]danh từ[W]đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài[I]to hold (keep, put) someone's nose to the grindstone#bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào
grins	[P]/grin/[T]danh từ[W]cái nhăn mặt nhe cả răng ra[W]cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét
grip	[P]/grip/[T]danh từ[W]rãnh nhỏ, mương nhỏ[W]sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
gripe	[P]/graip/[T]danh từ[W]sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt[W]ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
griped	[P]/graip/[T]danh từ[W]sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt[W]ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
gripes	[P]/graip/[T]danh từ[W]sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt[W]ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
griping	[P]/graip/[T]danh từ[W]sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt[W]ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
gripped	[P]/grip/[T]động từ[W]nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt[W]áp bức, đè nén, kìm kẹp[W]làm cho đau bụng quặn[W](hàng hải) cột (thuyền) lại[W](hàng hải) trôi theo gió (thuyền)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm phiền, làm bực mình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kêu ca, phàn nàn[T]danh từ (thông tục)[W]bệnh cúm
gripper	[P]/grip/[T]động từ[W]nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt[W]áp bức, đè nén, kìm kẹp[W]làm cho đau bụng quặn[W](hàng hải) cột (thuyền) lại[W](hàng hải) trôi theo gió (thuyền)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm phiền, làm bực mình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kêu ca, phàn nàn[T]danh từ (thông tục)[W]bệnh cúm
gripping	[P]/grip/[T]động từ[W]nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt[W]áp bức, đè nén, kìm kẹp[W]làm cho đau bụng quặn[W](hàng hải) cột (thuyền) lại[W](hàng hải) trôi theo gió (thuyền)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm phiền, làm bực mình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kêu ca, phàn nàn[T]danh từ (thông tục)[W]bệnh cúm
grips	[P]/grip/[T]danh từ[W]rãnh nhỏ, mương nhỏ[W]sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
grisly	[P]/'grizli/[T]tính từ[W]ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn
grist	[P]/grist/[T]danh từ[W]lúa đưa xay[W]mạch nha (để làm rượu bia)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lô, đàn, bầy
gristle	[P]/'grisl/[T]danh từ[W]xương sụn[I]in the gristle#còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ)
grit	[P]/grit/[T]danh từ[W]hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi[W](kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
grits	[P]/grits/[T]ngoại động từ[W]nghiến (răng)
gritty	[P]/'griti/[T]tính từ[W]có sạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cứng cỏi, bạo dạn, gan góc
grizzled	[P]/'grizld/[T]tính từ[W]hoa râm (tóc)
grizzly	[P]/'grizli/[T]tính từ[W]lốm đốm hoa râm (tóc)[W]xám
groan	[P]/groun/[T]danh từ[W]sự rên rỉ; tiếng rên rỉ[W]tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
groaned	[P]/groun/[T]danh từ[W]sự rên rỉ; tiếng rên rỉ[W]tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
groaner	[P]/groun/[T]danh từ[W]sự rên rỉ; tiếng rên rỉ[W]tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
groaning	[P]/grouniɳ/[T]tính từ[W]rên rỉ[W]lẩm bẩm
groans	[P]/groun/[T]danh từ[W]sự rên rỉ; tiếng rên rỉ[W]tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
groat	[P]/grout/[T]danh từ[W](sử học) đồng bốn xu (bằng bạc)[W]số tiền nhỏ mọn
groats	[P]/grouts/[T]danh từ số nhiều[W]gạo lứt ((thường) yến mạch)
grocer	[P]/'grousə/[T]danh từ[W]người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...)[I]grocer's itch#bệnh eczêma
groceries	[P]/'grousəri/[T]danh từ[W]việc buôn bán tạp phẩm[W]cửa hàng tạp phẩm[W](số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
grocers	[P]/'grousə/[T]danh từ[W]người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...)[I]grocer's itch#bệnh eczêma
grocery	[P]/'grousəri/[T]danh từ[W]việc buôn bán tạp phẩm[W]cửa hàng tạp phẩm[W](số nhiều) hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
grog	[P]/grɔg/[T]danh từ[W]Grôc (rượu nặng pha nước)[T]nội động từ[W]uống grôc[T]ngoại động từ[W]pha grôc[W]tráng (súc) (thùng rượu) bằng nước sôi (để lấy hết rượu)
groggy	[P]/'grɔgi/[T]tính từ[W]say lảo đảo[W]nghiêng ngả, không vững (đồ vật)[W]đứng không vững, chệnh choạng (vì mới đậy, vì thiếu ngủ...)[W]yếu đầu gối (ngựa)
groin	[P]/grɔin/[T]danh từ[W]háng[W](kiến trúc) vòm nhọn[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) xây vòm nhọn cho
groins	[P]/grɔin/[T]danh từ[W]háng[W](kiến trúc) vòm nhọn[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) xây vòm nhọn cho
grommet	[P]/'grʌmit/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet,  grommet)
grommets	[P]/'grʌmit/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet,  grommet)
groom	[P]/grum/[T]danh từ[W]người giữ ngựa[W]quan hầu (trong hoàng gia Anh)[W]chú rể ((viết tắt) của bridegroom)[T]ngoại động từ[W]chải lông (cho ngựa)[W]((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
groomed	[P]/grum/[T]danh từ[W]người giữ ngựa[W]quan hầu (trong hoàng gia Anh)[W]chú rể ((viết tắt) của bridegroom)[T]ngoại động từ[W]chải lông (cho ngựa)[W]((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
groomer	[P]/grum/[T]danh từ[W]người giữ ngựa[W]quan hầu (trong hoàng gia Anh)[W]chú rể ((viết tắt) của bridegroom)[T]ngoại động từ[W]chải lông (cho ngựa)[W]((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
grooming	[P]/grum/[T]danh từ[W]người giữ ngựa[W]quan hầu (trong hoàng gia Anh)[W]chú rể ((viết tắt) của bridegroom)[T]ngoại động từ[W]chải lông (cho ngựa)[W]((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
grooms	[P]/grum/[T]danh từ[W]người giữ ngựa[W]quan hầu (trong hoàng gia Anh)[W]chú rể ((viết tắt) của bridegroom)[T]ngoại động từ[W]chải lông (cho ngựa)[W]((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
groove	[P]/gru:v/[T]danh từ[W]đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)[W]nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn
grooved	[P]/gru:v/[T]danh từ[W]đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)[W]nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn
grooves	[P]/gru:v/[T]danh từ[W]đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)[W]nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn
grooving	[P]/gru:v/[T]danh từ[W]đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)[W]nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn
grope	[P]/group/[T]động từ[W](+ for,  after) sờ soạng tìm[W]dò dẫm, mò mẫm
groped	[P]/group/[T]động từ[W](+ for,  after) sờ soạng tìm[W]dò dẫm, mò mẫm
groper	[P]/'gru:pə/ Cách viết khác : (groper)  /'groupə/[T]danh từ[W](động vật học) cá mú
gropers	[P]/'gru:pə/ Cách viết khác : (groper)  /'groupə/[T]danh từ[W](động vật học) cá mú
gropes	[P]/group/[T]động từ[W](+ for,  after) sờ soạng tìm[W]dò dẫm, mò mẫm
groping	[P]/group/[T]động từ[W](+ for,  after) sờ soạng tìm[W]dò dẫm, mò mẫm
gropingly	[P]/'groupiɳli/[T]phó từ[W]sờ soạng, lần mò; dò dẫm, mò mẫm
gross	[P]/grous/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
grossed	[P]/grous/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
grosser	[P]/grous/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
grossest	[P]/grous/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
grossly	[P]/'grousli/[T]phó từ[W]thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển[W]cực kỳ, hết sức, vô cùng[W]theo lối bán buôn
grossness	[P]/'grousnis/[T]danh từ[W]tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...)[W]tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển
grotesque	[P]/grou'tesk/[T]tính từ[W]lố bịch, kỳ cục
grotesqueness	[P]/grou'tesknis/[T]danh từ[W]tính lố bịch, tính kỳ cục
grotto	[P]/'grɔtou/[T]danh từ,  số nhiều grottos,  grottoes[W]hang động
grouch	[P]/grautʃ/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục)[W]tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng[W]người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn
grouchy	[P]/grautʃi/[T]tính từ[W]hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnh
ground	[P]/graund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của grind[T]danh từ[W]mặt đất, đất
grounded	[P]/graund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của grind[T]danh từ[W]mặt đất, đất
grounding	[P]/'graundiɳ/[T]danh từ[W]sự mắc cạn (tàu thuỷ)[W]sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)[W]sự truyền thụ kiến thức vững vàng[W]sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)[W](điện học) sự tiếp đất
groundless	[P]/'graundlis/[T]tính từ[W]không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...)
grounds	[P]/graund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của grind[T]danh từ[W]mặt đất, đất
groundsman	[P]/'graundmæn/ Cách viết khác : (groundsman)  /'graundzmən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người coi sân bâi (crikê, bóng đá)
groundwork	[P]/'graundwə:k/[T]danh từ[W]nền[W](ngành đường sắt) nền đường[W]chất nền (chất liệu chính để pha trộn...)[W](nghĩa bóng) căn cứ, cơ sở
group	[P]/gru:p/[T]danh từ[W]nhóm
grouped	[P]/gru:p/[T]danh từ[W]nhóm
grouper	[P]/'gru:pə/ Cách viết khác : (groper)  /'groupə/[T]danh từ[W](động vật học) cá mú
grouping	[P]/'gru:piɳ/[T]danh từ[W]sự họp thành nhóm[W]nhóm, tổ, đội
groupings	[P]/'gru:piɳ/[T]danh từ[W]sự họp thành nhóm[W]nhóm, tổ, đội
groups	[P]/gru:p/[T]danh từ[W]nhóm
grouse	[P]/graus/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]gà gô trắng
grouses	[P]/graus/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]gà gô trắng
grout	[P]/graut/[T]danh từ[W](kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường)[T]ngoại động từ[W]trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng[T]động từ[W]ủi (đất) bằng mồm (lợn)
grouting	[P]/graut/[T]danh từ[W](kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường)[T]ngoại động từ[W]trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng[T]động từ[W]ủi (đất) bằng mồm (lợn)
grove	[P]/grouv/[T]danh từ[W]lùm cây, khu rừng nhỏ
grovel	[P]/'grɔvl/[T]nội động từ[W]nằm phục xuống đất; bò; đầm
groveller	[P]/'grɔvlə/[T]danh từ[W]kẻ khom lưng uốn gối, kẻ liếm gót
grovelling	[P]/'grɔvliɳ/[T]tính từ[W]khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp
grovels	[P]/'grɔvl/[T]nội động từ[W]nằm phục xuống đất; bò; đầm
groves	[P]/grouv/[T]danh từ[W]lùm cây, khu rừng nhỏ
grow	[P]/grou/[T]nội động từ grew; grown[W]mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
grower	[P]/'grouə/[T]danh từ[W]người trồng[W]cây trồng
growers	[P]/'grouə/[T]danh từ[W]người trồng[W]cây trồng
growing	[P]/'grouiɳ/[T]danh từ[W]sự lớn lên[W]sự nuôi; sự trồng
growl	[P]/graul/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng gầm gừ[W]tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu[T]động từ[W]gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
growled	[P]/graul/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng gầm gừ[W]tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu[T]động từ[W]gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
growler	[P]/'graulə/[T]danh từ[W]người hay càu nhàu[W]núi băng nhỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bình đựng bia[W](từ cổ,nghĩa cổ) xe ngựa bốn bánh
growling	[P]/graul/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng gầm gừ[W]tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu[T]động từ[W]gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
growls	[P]/graul/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng gầm gừ[W]tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu[T]động từ[W]gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
grown	[P]/groun/[T]động tính từ quá khứ của grow[T]tính từ[W]lớn, trưởng thành
grows	[P]/grou/[T]nội động từ grew; grown[W]mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
growth	[P]/grouθ/[T]danh từ[W]sự lớn mạnh, sự phát triển[W]sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
growths	[P]/grouθ/[T]danh từ[W]sự lớn mạnh, sự phát triển[W]sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
grub	[P]/grʌb/[T]danh từ[W]ấu trùng, con giòi[W](từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy[W]văn sĩ, viết thuê[W]người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy[W]người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc[W](thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo[T]động từ[W]xới đất, bới đất[W]xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
grubby	[P]/'grʌbi/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, bụi bậm; lôi thôi lếch thếch; dơ dáy[W]có giòi
grubs	[P]/grʌb/[T]danh từ[W]ấu trùng, con giòi[W](từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy[W]văn sĩ, viết thuê[W]người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy[W]người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc[W](thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo[T]động từ[W]xới đất, bới đất[W]xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
grudge	[P]/grʌdʤ/[T]danh từ[W]mối ác cảm, mối hận thù
grudges	[P]/grʌdʤ/[T]danh từ[W]mối ác cảm, mối hận thù
grudging	[P]/'grʌdʤiɳ/[T]tính từ[W]ghen tức, hằn học[W]miễn cưỡng, bất đắc dĩ
gruel	[P]/'gruəl/[T]danh từ[W]cháo (cho người ốm); cháo suông[I]to have (get) one's gruel#(thông tục) bị phạt;bị đánh thua liểng xiểng;bị giết[I]to give somebody his gruel#đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn;giết ai đi
grueling	[P]/'gruəl/[T]danh từ[W]cháo (cho người ốm); cháo suông[I]to have (get) one's gruel#(thông tục) bị phạt;bị đánh thua liểng xiểng;bị giết[I]to give somebody his gruel#đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn;giết ai đi
gruelling	[P]/'gruəliɳ/[T]danh từ[W](thực vật học) trận roi đau, trận đòn nhừ tử[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gruesome[W]làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử
gruesome	[P]/'gru:səm/[T]tính từ[W]ghê gớm, khủng khiếp[W]ghê tởm
gruesomeness	[P]/'gru:səmnis/[T]danh từ[W]sự ghê gớm, sự khủng khiếp[W]sự ghê tởm
gruff	[P]/grʌf/ Cách viết khác : (gruffy)  /'grʌfi/[T]tính từ[W]cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...)
gruffness	[P]/'grʌfnis/[T]tính từ[W]tính cộc cằn, tính thô lỗ
grumble	[P]/'grʌmbl/[T]danh từ[W]sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
grumbled	[P]/'grʌmbl/[T]danh từ[W]sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
grumbler	[P]/'grʌmblə/[T]danh từ[W]người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn[W]người hay lẩm bẩm
grumbles	[P]/'grʌmbl/[T]danh từ[W]sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
grumbling	[P]/'grʌmbl/[T]danh từ[W]sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
grumpy	[P]/'grʌmpiʃ/ Cách viết khác : (grumpy)  /'grʌmpi/[T]tính từ[W]gắt gỏng; cục cằn
grunt	[P]/grʌnt/[T]danh từ[W]tiếng kêu ủn ỉn[W]tiếng càu nhàu[W]tiếng cằn nhằn[W]tiếng lẩm bẩm[T]động từ[W]ủn ỉn (lợn...)[W]càu nhàu, cằn nhằn
grunted	[P]/grʌnt/[T]danh từ[W]tiếng kêu ủn ỉn[W]tiếng càu nhàu[W]tiếng cằn nhằn[W]tiếng lẩm bẩm[T]động từ[W]ủn ỉn (lợn...)[W]càu nhàu, cằn nhằn
grunter	[P]/'grʌntə/[T]danh từ[W]con lợn[W]người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn
grunting	[P]/grʌnt/[T]danh từ[W]tiếng kêu ủn ỉn[W]tiếng càu nhàu[W]tiếng cằn nhằn[W]tiếng lẩm bẩm[T]động từ[W]ủn ỉn (lợn...)[W]càu nhàu, cằn nhằn
grunts	[P]/grʌnt/[T]danh từ[W]tiếng kêu ủn ỉn[W]tiếng càu nhàu[W]tiếng cằn nhằn[W]tiếng lẩm bẩm[T]động từ[W]ủn ỉn (lợn...)[W]càu nhàu, cằn nhằn
