go	[P]/gou/[T]danh từ,  số nhiều goes[W]sự đi[W]sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
goad	[P]/goud/[T]danh từ[W]gậy nhọn (để thúc trâu bò...)[W]cái kích thích, điều thúc giục[W]điều dằn vặt, điều rầy khổ[T]ngoại động từ[W]thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn[W]kích thích, thúc giục
goaded	[P]/goud/[T]danh từ[W]gậy nhọn (để thúc trâu bò...)[W]cái kích thích, điều thúc giục[W]điều dằn vặt, điều rầy khổ[T]ngoại động từ[W]thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn[W]kích thích, thúc giục
goading	[P]/goud/[T]danh từ[W]gậy nhọn (để thúc trâu bò...)[W]cái kích thích, điều thúc giục[W]điều dằn vặt, điều rầy khổ[T]ngoại động từ[W]thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn[W]kích thích, thúc giục
goads	[P]/goud/[T]danh từ[W]gậy nhọn (để thúc trâu bò...)[W]cái kích thích, điều thúc giục[W]điều dằn vặt, điều rầy khổ[T]ngoại động từ[W]thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn[W]kích thích, thúc giục
goal	[P]/goul/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) khung thành gồm
goalies	[P]/'goul,ki:pə/ Cách viết khác : (goalie)  /'gouli:/ (goalee)  /'gouli:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) thủ thành, người giữ gôn
goals	[P]/goul/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) khung thành gồm
goat	[P]/gout/[T]danh từ[W](động vật học) con dê[W]người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê[W](Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo)[I]to get somebody goat#trêu gan (chọc tức) ai[I]to play the giddy goat#(xem) giddy[I]to separate the sheep from the goats#lấy tinh bỏ thô
goatee	[P]/gou'ti:/[T]danh từ[W]chòm râu dê
goatees	[P]/gou'ti:/[T]danh từ[W]chòm râu dê
goats	[P]/gout/[T]danh từ[W](động vật học) con dê[W]người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê[W](Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo)[I]to get somebody goat#trêu gan (chọc tức) ai[I]to play the giddy goat#(xem) giddy[I]to separate the sheep from the goats#lấy tinh bỏ thô
goatskin	[P]/'gout,skin/[T]danh từ[W]da dê[W]túi đựng nước bằng da dê[W]quần áo bằng da dê
gobbet	[P]/'gɔbit/[T]danh từ[W]đoạn văn làm đề thi (để dịch hoặc giải nghĩa trong các kỳ thi)[W](từ cổ,nghĩa cổ) miếng lớn (thịt...)
gobbets	[P]/'gɔbit/[T]danh từ[W]đoạn văn làm đề thi (để dịch hoặc giải nghĩa trong các kỳ thi)[W](từ cổ,nghĩa cổ) miếng lớn (thịt...)
gobble	[P]/'gɔbl/[T]danh từ[W]tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)[T]nội động từ[W]kêu gộp gộp (gà tây)[T]động từ[W]((thường) + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để
gobbled	[P]/'gɔbl/[T]danh từ[W]tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)[T]nội động từ[W]kêu gộp gộp (gà tây)[T]động từ[W]((thường) + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để
gobbledegook	[P]/'gɔbldi'gu:k/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lối văn cầu kỳ (dùng trong công văn...)
gobbler	[P]/'gɔblə/[T]danh từ[W]gà sống tây
gobbles	[P]/'gɔbl/[T]danh từ[W]tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)[T]nội động từ[W]kêu gộp gộp (gà tây)[T]động từ[W]((thường) + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để
gobbling	[P]/'gɔbl/[T]danh từ[W]tiếng kêu gộp gộp (của gà tây)[T]nội động từ[W]kêu gộp gộp (gà tây)[T]động từ[W]((thường) + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để
gobies	[P]/'goubi/[T]danh từ[W](động vật học) cá bống
goblet	[P]/'gɔblit/[T]danh từ[W]ly có chân, cốc nhỏ có chân
goblets	[P]/'gɔblit/[T]danh từ[W]ly có chân, cốc nhỏ có chân
goblin	[P]/'gɔblin/[T]danh từ[W]yêu tinh
goblins	[P]/'gɔblin/[T]danh từ[W]yêu tinh
god	[P]/gɔd/[T]danh từ[W]thần
godchild	[P]/'gɔdtʃaild/[T]danh từ[W]con đỡ đầu
goddess	[P]/'gɔdis/[T]danh từ[W]nữ thần
goddesses	[P]/'gɔdis/[T]danh từ[W]nữ thần
godfather	[P]/'gɔd,fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu
godfathers	[P]/'gɔd,fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu
godforsaken	[P]/'gɔdfə,seikn/[T]tính từ[W](thông tục) tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn)
godhead	[P]/'gɔdhed/[T]danh từ[W]thánh thần[I]the Godhead#thượng đế
godless	[P]/'gɔdlis/[T]tính từ[W]vô thần, không tin thần thánh[W]trái đạo lý, độc ác
godlike	[P]/'gɔdlaik/[T]tính từ[W]như thần, như thánh
godliness	[P]/'gɔdlinis/[T]danh từ[W]sự sùng đạo, sự ngoan đạo
godly	[P]/'gɔdli/[T]tính từ[W]sùng đạo, ngoan đạo
godmother	[P]/'gɔd,mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ đỡ đầu
godmothers	[P]/'gɔd,mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ đỡ đầu
godparents	[P]/'gɔd,peərənt/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu
gods	[P]/gɔd/[T]danh từ[W]thần
godsend	[P]/'gɔdsend/[T]danh từ[W]của trời cho, điều may mắn bất ngờ
godson	[P]/'gɔdsʌn/[T]danh từ[W]con trai đỡ đầu
godsons	[P]/'gɔdsʌn/[T]danh từ[W]con trai đỡ đầu
goer	[P]/'gouə/[T]danh từ[W]người đi, người đi lại
goers	[P]/'gouə/[T]danh từ[W]người đi, người đi lại
goes	[P]/gou/[T]danh từ,  số nhiều goes[W]sự đi[W]sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
gofer	[P]/'goufə/[T]danh từ[W]bánh kẹp ((cũng) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gaufre)[W](như) gofer
goggled	[P]/'gɔgl/[T]nội động từ[W]trợn tròn mắt; giương mắt nhìn[W]lồi ra (mắt)[T]ngoại động từ[W]trợn tròn (mắt)
goggles	[P]/'gɔglz/[T]danh từ số nhiều[W]kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn...)[W](từ lóng) kính đeo mắt[W](thú y học) bệnh sán óc (của cừu)
goggling	[P]/'gɔgl/[T]nội động từ[W]trợn tròn mắt; giương mắt nhìn[W]lồi ra (mắt)[T]ngoại động từ[W]trợn tròn (mắt)
going	[P]/'gouiɳ/[T]danh từ[W]sự ra đi[W]trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
goings	[P]/'gouiɳ/[T]danh từ[W]sự ra đi[W]trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
goitre	[P]/'gɔitə/ Cách viết khác : (goitre)  /'gɔitə/[T]danh từ[W](y học) bướu giáp, bướu cổ[I]exophthalmic goitre#(y học) bệnh bazơddô
goitres	[P]/'gɔitə/ Cách viết khác : (goitre)  /'gɔitə/[T]danh từ[W](y học) bướu giáp, bướu cổ[I]exophthalmic goitre#(y học) bệnh bazơddô
gold	[P]/gould/[T]danh từ[W]vàng[W]tiền vàng[W]số tiền lớn; sự giàu có[W]màu vàng[W](nghĩa bóng) vàng, cái quý giá
golden	[P]/'gouldən/[T]tính từ[W]bằng vàng[W]có vàng, nhiều vàng[W]có màu vàng
goldfish	[P]/'gouldfiʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá vàng
golds	[P]/gould/[T]danh từ[W]vàng[W]tiền vàng[W]số tiền lớn; sự giàu có[W]màu vàng[W](nghĩa bóng) vàng, cái quý giá
goldsmith	[P]/'gouldsmiθ/[T]danh từ[W]thợ vàng
goldsmiths	[P]/'gouldsmiθ/[T]danh từ[W]thợ vàng
golf	[P]/gɔlf/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn đánh gôn[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) chơi gôn
golfer	[P]/'gɔlfə/[T]danh từ[W]người chơi gôn
golfers	[P]/'gɔlfə/[T]danh từ[W]người chơi gôn
golfing	[P]/gɔlf/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn đánh gôn[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) chơi gôn
goliath	[P]/gə'laiəθ/[T]danh từ[W]người khổng lồ[W]cần trục khổng lồ ((cũng) goliath crane)
golliwog	[P]/'gɔliwɔg/[T]danh từ[W]búp bê mặt đen[W]ông ba bị
golly	[P]/'gɔli/[T]thán từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục)[W]by golly! trời!, chao ôi!
gondola	[P]/'gɔndələ/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ-ni-dơ)[W]giỏ khí cầu
gondolas	[P]/'gɔndələ/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng (để dạo chơi ở những sông đào trong thành phố Vơ-ni-dơ)[W]giỏ khí cầu
gondolier	[P]/,gɔndə'liə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền đáy bằng
gondoliers	[P]/,gɔndə'liə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền đáy bằng
gone	[P]/gɔn/[T]động tính từ quá khứ của go[T]tính từ[W]đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua[W]mất hết, hết hy vọng
gong	[P]/gɔɳ/[T]danh từ[W]cái cồng, cái chiêng[W]chuông đĩa[W](từ lóng) huy chương, mề đay[T]ngoại động từ[W]đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)
gongs	[P]/gɔɳ/[T]danh từ[W]cái cồng, cái chiêng[W]chuông đĩa[W](từ lóng) huy chương, mề đay[T]ngoại động từ[W]đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)
goo	[P]/gud/[T]danh từ[W](từ Mỹ,ngh��a Mỹ) vật nhờn, cái dính nhớp nháp
good	[P]/gud/[T]tính từ better,  best[W]tốt, hay, tuyệt
goodies	[P]/'gudi/[T]danh từ (thông tục)[W]kẹo[W](như) goody-goody[T]tính từ[W](như) goody-goody
goodish	[P]/'gudiʃ/[T]tính từ[W]khá tốt, kha khá
goodly	[P]/'gudli/[T]tính từ[W]đẹp, có duyên[W]to tát, to lớn, đáng kể)[W](mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm
goodness	[P]/'gudnis/[T]danh từ[W]lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp[W]tính chất
goods	[P]/gudz/[T]danh từ số nhiều[W]của cải, động sản[W]hàng hoá, hàng
goodwill	[P]/gud'wil/[T]danh từ[W]thiện ý, thiện chí; lòng tốt
goody	[P]/'gudi/[T]danh từ (thông tục)[W]kẹo[W](như) goody-goody[T]tính từ[W](như) goody-goody
gooey	[P]/'gu:i:/[T]tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]dính nhớp nháp[W]sướt mướt
goof	[P]/gu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) người ngu, người ngốc
goofed	[P]/gu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) người ngu, người ngốc
goofing	[P]/gu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) người ngu, người ngốc
goofs	[P]/gu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) người ngu, người ngốc
goofy	[P]/'gu:fi/[T]tính từ[W](từ lóng) ngu, ngốc
goon	[P]/gu:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]người ngu đần, người ngu ngốc[W]kẻ khủng bố thuê (được thuê tiền để khủng bố anh em công nhân)
goons	[P]/gu:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]người ngu đần, người ngu ngốc[W]kẻ khủng bố thuê (được thuê tiền để khủng bố anh em công nhân)
goose	[P]/gu:s/[T]danh từ,  số nhiều geese[W](động vật học) ngỗng, ngỗng cái[W]thịt ngỗng[W]người ngốc nghếch, người khờ dại[I]all his geese are swans#(xem) swan[I]can't say bo to a goose#(xem) bo[I]to cook that lays the golden eggs#tham lợi trước mắt[T]danh từ,  số nhiều gooses[W]bàn là cổ ngỗng (của thợ may)
gooseberries	[P]/'guzbəri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lý gai[W]quả lý gai[W]rượu lý gai ((cũng) gooseberry wine)[I]to play gooseberry#đi kèm theo một cô gái để giữ gìn; đi kèm theo một cặp nhân tình để giữ gìn
gooseberry	[P]/'guzbəri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lý gai[W]quả lý gai[W]rượu lý gai ((cũng) gooseberry wine)[I]to play gooseberry#đi kèm theo một cô gái để giữ gìn; đi kèm theo một cặp nhân tình để giữ gìn
gopher	[P]/'goufə/[T]danh từ (động vật học)[W]chuột túi[W]chuột vàng[W]rùa đất[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) gofer,  goffer
gophers	[P]/'goufə/[T]danh từ (động vật học)[W]chuột túi[W]chuột vàng[W]rùa đất[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) gofer,  goffer
gore	[P]/gɔ:/[T]danh từ[W]máu đông[W](thơ ca) máu
gored	[P]/gɔ:/[T]danh từ[W]máu đông[W](thơ ca) máu
gores	[P]/gɔ:/[T]danh từ[W]máu đông[W](thơ ca) máu
gorge	[P]/gɔ:dʤ/[T]danh từ[W]những cái đã ăn vào bụng
gorged	[P]/gɔ:dʤ/[T]danh từ[W]những cái đã ăn vào bụng
gorgeous	[P]/'gɔ:dʤəs/[T]tính từ[W]rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu
gorgeousness	[P]/'gɔ:dʤəsnis/[T]danh từ[W]vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng[W]tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn)
gorges	[P]/gɔ:dʤ/[T]danh từ[W]những cái đã ăn vào bụng
gorging	[P]/gɔ:dʤ/[T]danh từ[W]những cái đã ăn vào bụng
gorgon	[P]/'gɔ:gən/[T]danh từ[W]nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp)[W]người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa[I]a gorgon stare#cái nhìn trừng trừng
gorgons	[P]/'gɔ:gən/[T]danh từ[W]nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp)[W]người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa[I]a gorgon stare#cái nhìn trừng trừng
gorilla	[P]/gə'rilə/[T]danh từ[W](động vật học) con gôrila[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ giết người, cướp của[W](từ lóng) người bảo vệ của nhân vật quan trọng
gorillas	[P]/gə'rilə/[T]danh từ[W](động vật học) con gôrila[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) kẻ giết người, cướp của[W](từ lóng) người bảo vệ của nhân vật quan trọng
goring	[P]/gɔ:/[T]danh từ[W]máu đông[W](thơ ca) máu
gormless	[P]/'gɔ:mlis/[T]tính từ[W](thực vật học) ngu xuẩn, vô ý thức
gorse	[P]/gɔ:s/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim tước
gory	[P]/'gɔ:ri/[T]tính từ[W]dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu[W](thơ ca) đỏ như máu
gosh	[P]/gɔʃ/[T]thán từ[W]by gosh! thật kỳ quá! Kỳ chưa!
gosling	[P]/'gɔzliɳ/[T]danh từ[W]ngỗng con, ngỗng non
goslings	[P]/'gɔzliɳ/[T]danh từ[W]ngỗng con, ngỗng non
gospel	[P]/'gɔspəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) sách phúc âm[W]cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
gospels	[P]/'gɔspəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) sách phúc âm[W]cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
gossamer	[P]/'gɔsəmə/[T]tính từ+ Cách viết khác : (gossamery)  /'gɔsəməri/[W]mỏng nhẹ như tơ[T]danh từ[W]tơ nhện[W]the, sa, vải mỏng
gossip	[P]/'gɔsip/[T]danh từ,  (cũng) gup (Anh-Ỡn)[W]chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
gossiped	[P]/'gɔsip/[T]danh từ,  (cũng) gup (Anh-Ỡn)[W]chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
gossiping	[P]/'gɔsip/[T]danh từ,  (cũng) gup (Anh-Ỡn)[W]chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
gossips	[P]/'gɔsip/[T]danh từ,  (cũng) gup (Anh-Ỡn)[W]chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
gossipy	[P]/'gɔsipi/[T]danh từ[W]thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu[W]tầm phào; nói xấu nhau (chuyện)[W]kể chuyện phiếm luận (văn)
got	[P]/get/
goth	[P]/gɔθ/[T]danh từ[W]giống người Gô-tích[W]người dã man, người thô lỗ, người cục cằn[W]người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật
gothic	[P]/'gɔθik/[T]tính từ[W](thuộc) Gô-tích[W]theo kiến trúc gôtic[W]theo kiểu chữ gôtic[W]dã man; thô lỗ, cục cằn[T]danh từ[W]người Gô-tích[W]tiếng Gô-tích[W]lối kiến trúc gôtic (vòm có đầu nhọn)[W](ngành in) chữ gôtic
goths	[P]/gɔθ/[T]danh từ[W]giống người Gô-tích[W]người dã man, người thô lỗ, người cục cằn[W]người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật
gotten	[P]/'gɔtn/
gouge	[P]/gaudʤ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum[W]rânh máng; lỗ đục tròn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) đục bằng, đục máng[W]khoét ra, moi ra, móc ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)
gouged	[P]/gaudʤ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum[W]rânh máng; lỗ đục tròn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) đục bằng, đục máng[W]khoét ra, moi ra, móc ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)
gouges	[P]/gaudʤ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum[W]rânh máng; lỗ đục tròn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) đục bằng, đục máng[W]khoét ra, moi ra, móc ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)
gouging	[P]/gaudʤ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum[W]rânh máng; lỗ đục tròn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) đục bằng, đục máng[W]khoét ra, moi ra, móc ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)
goulash	[P]/'gu:læʃ/[T]danh từ[W]món ragu Hung-ga-ri
gourd	[P]/guəd/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bầu, cây bí[W]quả bầu, quả bí[W]bầu đựng nước (làm bằng quả bầu khô)[I]bottle gourd#(thực vật học) bầu nậm
gourds	[P]/guəd/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bầu, cây bí[W]quả bầu, quả bí[W]bầu đựng nước (làm bằng quả bầu khô)[I]bottle gourd#(thực vật học) bầu nậm
gourmand	[P]/guəmənd/[T]tính từ[W]thích ăn ngon; phàm ăn[T]danh từ[W]người thích ăn ngon; người phàm ăn[W]người sành ăn
gourmet	[P]/'guəmei/[T]danh từ[W]người sành ăn, người sành rượu
gourmets	[P]/'guəmei/[T]danh từ[W]người sành ăn, người sành rượu
gout	[P]/gaut/[T]danh từ[W](y học) bệnh gút[W]giọt, cục (máu...)[W]vết vấy bẩn
govern	[P]/'gʌvən/[T]động từ[W]cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)[W]quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài)[W]khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...)
governance	[P]/'gʌvənəns/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự thống trị[W]sự cai quản; nhiệm vụ cai quản
governed	[P]/'gʌvən/[T]động từ[W]cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)[W]quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài)[W]khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...)
governess	[P]/'gʌvənis/[T]danh từ[W]cô giáo (dạy trẻ em ở gia đình)
governesses	[P]/'gʌvənis/[T]danh từ[W]cô giáo (dạy trẻ em ở gia đình)
governing	[P]/'gʌvəniɳ/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự thống trị[W]sự cai quản[W](kỹ thuật),  (vật lý) sự điều chỉnh[T]tính từ[W]cai trị, thống trị[W]cai quản, quản trị
government	[P]/'gʌvnmənt/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự thống trị[W]chính phủ, nội các
governmental	[P]/,gʌvən'mentl/[T]tính từ[W](thuộc) chính phủ[W](thuộc) chính quyền
governments	[P]/'gʌvnmənt/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự thống trị[W]chính phủ, nội các
governor	[P]/'gʌvənə/[T]danh từ[W]kẻ thống trị
governors	[P]/'gʌvənə/[T]danh từ[W]kẻ thống trị
governs	[P]/'gʌvən/[T]động từ[W]cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)[W]quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài)[W]khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...)
gown	[P]/gaun/[T]danh từ[W](sử học) áo tôga (La-mã xưa)[W]áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
gowned	[P]/gaun/[T]danh từ[W](sử học) áo tôga (La-mã xưa)[W]áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
gowns	[P]/gaun/[T]danh từ[W](sử học) áo tôga (La-mã xưa)[W]áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
