glacial	[P]/'gleisjəl/[T]tính từ[W](thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
glaciated	[P]/'gleisieitid/[T]tính từ[W]bị băng làm xói mòn[W]có sông băng
glaciation	[P]/,glæsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đóng băng
glaciations	[P]/,glæsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đóng băng
glacier	[P]/'glæsjə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) sông băng
glaciers	[P]/'glæsjə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) sông băng
glad	[P]/glæd/[T]tính từ[W]vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
gladden	[P]/'glædn/[T]ngoại động từ[W]làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ
gladdened	[P]/'glædn/[T]ngoại động từ[W]làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ
gladdening	[P]/'glædn/[T]ngoại động từ[W]làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ
gladdens	[P]/'glædn/[T]ngoại động từ[W]làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ
glade	[P]/gleid/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) trảng
glades	[P]/gleid/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) trảng
gladiator	[P]/'glædieitə/[T]danh từ[W](chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận[W](sử học) người đấu gươm, đấu sĩ
gladiatorial	[P]/,glædiə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) đấu sĩ
gladiators	[P]/'glædieitə/[T]danh từ[W](chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận[W](sử học) người đấu gươm, đấu sĩ
gladioli	[P]/,glædi'ouləs/[T]danh từ,  số nhiều gladioli,  gladioluses[W]cây hoa lay-ơn
gladiolus	[P]/,glædi'ouləs/[T]danh từ,  số nhiều gladioli,  gladioluses[W]cây hoa lay-ơn
gladness	[P]/'glædnis/[T]danh từ[W]sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan
glamorous	[P]/'glæmərəs/ Cách viết khác : (glamourous)  /'glæmərəs/[T]tính từ[W]đẹp say đắm, đẹp quyến r
glamour	[P]/'glæmə/[T]danh từ[W]sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc[W]vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo
glance	[P]/glɑ:ns/[T]danh từ[W](khoáng chất) quặng bóng
glanced	[P]/glɑ:ns/[T]danh từ[W](khoáng chất) quặng bóng
glances	[P]/glɑ:ns/[T]danh từ[W](khoáng chất) quặng bóng
glancing	[P]/glɑ:ns/[T]danh từ[W](khoáng chất) quặng bóng
gland	[P]/glænd/[T]danh từ[W](giải phẫu) tuyến
glands	[P]/glænd/[T]danh từ[W](giải phẫu) tuyến
glandular	[P]/'glændjulə/ Cách viết khác : (glandulous)  /'glændjuləs/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) tuyến[W]có tuyến
glare	[P]/gleə/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh chói[W]vẻ hào nhoáng loè loẹt[W]cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ[T]nội động từ[W]chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)[W]nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
glared	[P]/gleə/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh chói[W]vẻ hào nhoáng loè loẹt[W]cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ[T]nội động từ[W]chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)[W]nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
glares	[P]/gleə/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh chói[W]vẻ hào nhoáng loè loẹt[W]cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ[T]nội động từ[W]chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)[W]nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
glaring	[P]/'gleəriɳ/ Cách viết khác : (glary)  /'gleəri/[T]tính từ[W]sáng chói, chói loà
glaringly	[P]/'gleəriɳli/[T]phó từ[W]sáng chói, chói loà[W]rõ ràng, rành rành, hiển nhiên
glass	[P]/glɑ:s/[T]danh từ[W]kính thuỷ tinh[W]đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)[W]cái cốc; (một) cốc[W]cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)[W]ống nhòm[W]thấu kính[W]mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)[W]nhà kính (trồng cây)[W]gương soi ((cũng) looking glass)[W]đồng hồ cát[W](số nhiều) kính đeo mắt[I]to have had a glass too much#quá chén[I]to look through blue glasses#nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế[I]to look through green glasses#thèm muốn, ghen tức[T]ngoại động từ[W]lắp kính, lồng kính
glassed	[P]/glɑ:s/[T]danh từ[W]kính thuỷ tinh[W]đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)[W]cái cốc; (một) cốc[W]cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)[W]ống nhòm[W]thấu kính[W]mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)[W]nhà kính (trồng cây)[W]gương soi ((cũng) looking glass)[W]đồng hồ cát[W](số nhiều) kính đeo mắt[I]to have had a glass too much#quá chén[I]to look through blue glasses#nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế[I]to look through green glasses#thèm muốn, ghen tức[T]ngoại động từ[W]lắp kính, lồng kính
glasses	[P]/glɑ:s/[T]danh từ[W]kính thuỷ tinh[W]đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)[W]cái cốc; (một) cốc[W]cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)[W]ống nhòm[W]thấu kính[W]mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)[W]nhà kính (trồng cây)[W]gương soi ((cũng) looking glass)[W]đồng hồ cát[W](số nhiều) kính đeo mắt[I]to have had a glass too much#quá chén[I]to look through blue glasses#nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế[I]to look through green glasses#thèm muốn, ghen tức[T]ngoại động từ[W]lắp kính, lồng kính
glassful	[P]/'glɑ:sful/[T]danh từ[W]cốc (đầy)
glassy	[P]/'glɑ:si/[T]tính từ[W]như thuỷ tinh[W]có tính chất thuỷ tinh[W]đờ đẫn, không hồn
glaucoma	[P]/glɔ:'koumə/[T]danh từ[W](y học) bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp
glaucous	[P]/'glɔ:kəs/[T]tính từ[W]xanh xám; lục xám[W](thực vật học) có phấn (như quả nho...)
glaze	[P]/gleiz/[T]danh từ[W]men, nước men (��ồ sứ, đò gốm)
glazed	[P]/gleiz/[T]danh từ[W]men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
glazer	[P]/'gleizə/[T]danh từ[W]thợ tráng men (đồ gốm); thợ làm láng (vải, da...)[W]thợ đánh bóng
glazes	[P]/gleiz/[T]danh từ[W]men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
glazier	[P]/'gleizjə/[T]danh từ[W]thợ lắp kính[W]thợ tráng men (đồ gốm)
glaziers	[P]/'gleizjə/[T]danh từ[W]th�� lắp kính[W]thợ tráng men (đồ gốm)
glazing	[P]/'gleiziɳ/[T]danh từ[W]sự lắp kính[W]sự tráng men (đồ gốm)[W]sự làm láng (vải, da...)[W]sự đánh bóng
gleam	[P]/gli:m/[T]danh từ[W]tia sáng yếu ớt, ánh lập loè[W](nghĩa bóng) chút, tia
gleamed	[P]/gli:m/[T]danh từ[W]tia sáng yếu ớt, ánh lập loè[W](nghĩa bóng) chút, tia
gleaming	[P]/gli:m/[T]danh từ[W]tia sáng yếu ớt, ánh lập loè[W](nghĩa bóng) chút, tia
gleams	[P]/gli:m/[T]danh từ[W]tia sáng yếu ớt, ánh lập loè[W](nghĩa bóng) chút, tia
glean	[P]/gli:n/[T]ngoại động từ[W]mót
gleaned	[P]/gli:n/[T]ngoại động từ[W]mót
gleaning	[P]/gli:n/[T]ngoại động từ[W]mót
gleanings	[P]/'gli:niɳz/[T]danh từ số nhiều[W]lúa mót được[W]những mẫu kiến thức lượm lặt từ các nguồn khác nhau[W]tin tức lượm lặt được
gleans	[P]/gli:n/[T]ngoại động từ[W]mót
glebe	[P]/gli:b/[T]danh từ[W](thơ ca) đất, ruộng đất[W](tôn giáo) đất nhà chung
glee	[P]/gli:/[T]danh từ[W]niềm hân hoan, niềm vui sướng[W](âm nhạc) bài hát ba bè; bái hát bốn bè
gleeful	[P]/'gli:ful/ Cách viết khác : (gleesome)  /'gli:səm/[T]tính từ[W]hân hoan, vui sướng
glen	[P]/glen/[T]danh từ[W]thung lũng hẹp
glens	[P]/glen/[T]danh từ[W]thung lũng hẹp
glib	[P]/glib/[T]tính từ[W]lém lỉnh, liến thoắng
glibly	[P]/'glibli/[T]phó từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lém, liến thoắng
glibness	[P]/'glibnis/[T]danh từ[W]sự lém lỉnh, sự ăn nói liến thoắng
glide	[P]/glaid/[T]danh t���[W]sự trượt đi, sự lướt đi[W]sự lượn (máy bay)[W](âm nhạc) gam nửa cung
glided	[P]/glaid/[T]danh từ[W]sự trượt đi, sự lướt đi[W]sự lượn (máy bay)[W](âm nhạc) gam nửa cung
glider	[P]/glaidə/[T]nội động từ[W]lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
gliders	[P]/glaidə/[T]nội động từ[W]l��ớt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
glides	[P]/glaid/[T]danh từ[W]sự trượt đi, sự lướt đi[W]sự lượn (máy bay)[W](âm nhạc) gam nửa cung
gliding	[P]/'glaidiɳ/[T]danh từ[W]sự trượt đi, sự lướt đi[W](thể dục,thể thao) môn bay lượn
glim	[P]/glim/[T]danh từ (từ lóng)[W]ánh sáng; đèn, nến[W]mắt
glimmer	[P]/'glimə/[T]danh từ[W]tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
glimmered	[P]/'glimə/[T]danh từ[W]tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
glimmering	[P]/'glimə/[T]danh từ[W]tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
glimmers	[P]/'glimə/[T]danh từ[W]tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ
glimpse	[P]/glimps/[T]danh từ[W]cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glimpsed	[P]/glimps/[T]danh từ[W]cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glimpses	[P]/glimps/[T]danh từ[W]cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glimpsing	[P]/glimps/[T]danh từ[W]cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glint	[P]/glint/[T]danh từ[W]tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh[W]tia phản chiếu[T]nội động từ[W]loé sang, lấp lánh[T]ngoại động từ[W]làm loé sáng[W]phản chiếu (ánh sáng)
glinted	[P]/glint/[T]danh từ[W]tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh[W]tia phản chiếu[T]nội động từ[W]loé sang, lấp lánh[T]ngoại động từ[W]làm loé sáng[W]phản chiếu (ánh sáng)
glinting	[P]/glint/[T]danh từ[W]tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh[W]tia phản chiếu[T]nội động từ[W]loé sang, lấp lánh[T]ngoại động từ[W]làm loé sáng[W]phản chiếu (ánh sáng)
glints	[P]/glint/[T]danh từ[W]tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh[W]tia phản chiếu[T]nội động từ[W]loé sang, lấp lánh[T]ngoại động từ[W]làm loé sáng[W]phản chiếu (ánh sáng)
glisten	[P]/'glisn/[T]danh từ[W]tia sáng long lanh, ánh lấp lánh[T]nội động từ[W]sáng long lanh, lấp lánh
glistened	[P]/'glisn/[T]danh từ[W]tia sáng long lanh, ánh lấp lánh[T]nội động từ[W]sáng long lanh, lấp lánh
glistening	[P]/'glisn/[T]danh từ[W]tia sáng long lanh, ánh lấp lánh[T]nội động từ[W]sáng long lanh, lấp lánh
glistens	[P]/'glisn/[T]danh từ[W]tia sáng long lanh, ánh lấp lánh[T]nội động từ[W]sáng long lanh, lấp lánh
glitter	[P]/'glitə/[T]danh từ[W]ánh sáng lấp lánh[W]sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ[T]nội động từ[W]lấp lánh
glittered	[P]/'glitə/[T]danh từ[W]ánh sáng lấp lánh[W]sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ[T]nội động từ[W]lấp lánh
glittering	[P]/'glitə/[T]danh từ[W]ánh sáng lấp lánh[W]sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ[T]nội động từ[W]lấp lánh
glitters	[P]/'glitə/[T]danh từ[W]ánh sáng lấp lánh[W]sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ[T]nội động từ[W]lấp lánh
gloaming	[P]/'gloumiɳ/[T]danh từ[W]hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng
gloat	[P]/glout/[T]nội động từ,  (thường) + on,  over,  upon[W]nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn
gloated	[P]/glout/[T]nội động từ,  (thường) + on,  over,  upon[W]nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn
gloating	[P]/glout/[T]nội động từ,  (thường) + on,  over,  upon[W]nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn
global	[P]/'gloubəl/[T]tính từ[W]toàn cầu
globe	[P]/gloub/[T]danh t���[W]quả cầu
globed	[P]/gloub/[T]danh từ[W]quả cầu
globes	[P]/gloub/[T]danh từ[W]quả cầu
globose	[P]/'gloubous/ Cách viết khác : (globous)  /'gloubəs/[T]tính từ[W]hình cầu
globular	[P]/'glɔbjulə/[T]tính từ[W]hình cầu[W]gồm những viên nhỏ
globule	[P]/'glɔbju:l/[T]danh từ[W]viên nhỏ, giọt[W](số nhiều) huyết cầu
globules	[P]/'glɔbju:l/[T]danh từ[W]viên nhỏ, giọt[W](số nhiều) huyết cầu
gloom	[P]/glu:m/[T]nội động từ[W]tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)[W]có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu[W]hiện mở mờ mờ[T]ngoại động từ[W]làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám[W]làm buồn rầu, làm u sầu
gloominess	[P]/glu:minis/[T]danh từ[W]cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm[W]vẻ buồn rầu, sự u sầu
glooms	[P]/glu:m/[T]nội động từ[W]tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời)[W]có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu[W]hiện mở mờ mờ[T]ngoại động từ[W]làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám[W]làm buồn rầu, làm u sầu
gloomy	[P]/'glu:mi/[T]tính từ[W]tối tăm, u ám, ảm đạm[W]buồn rầu, u sầu
glories	[P]/'glɔ:ri/[T]danh từ[W]danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự[W]vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy[W]hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
glorification	[P]/,glɔ:rifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự tuyên dương, sự ca ngợi[W]sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn
glorifies	[P]/'glɔ:rifai/[T]ngoại động từ[W]tuyên dương, ca ngợi[W]tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn
glorify	[P]/'glɔ:rifai/[T]ngoại động từ[W]tuyên dương, ca ngợi[W]tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn
glorifying	[P]/'glɔ:rifai/[T]ngoại động từ[W]tuyên dương, ca ngợi[W]tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn
glorious	[P]/'glɔ:riəs/[T]tính từ[W]vinh quang, vẻ vang, vinh dự
glory	[P]/'glɔ:ri/[T]danh từ[W]danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự[W]vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy[W]hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
glorying	[P]/'glɔ:ri/[T]danh từ[W]danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự[W]vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy[W]hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
gloss	[P]/glɔs/[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng
glossaries	[P]/'glɔsəri/[T]danh từ[W]bảng chú giải[W]từ điển thuật ngữ; từ điển cổ ngữ; từ điển thổ ngữ
glossary	[P]/'glɔsəri/[T]danh từ[W]bảng chú giải[W]từ điển thuật ngữ; từ điển cổ ngữ; từ điển thổ ngữ
glossed	[P]/glɔs/[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng
glosses	[P]/glɔs/[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng
glossing	[P]/glɔs/[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng
glossy	[P]/'glɔsi/[T]tính từ[W]bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài
glottal	[P]/'glɔtl/ Cách viết khác : (glottic)  /'glɔtik/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) thanh môn
glove	[P]/glʌv/[T]danh từ[W]bao tay, tất tay, găng[I]to be hand in (and) glove with#rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với[I]to take off the gloves to someone; to hands someone without gloves#tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai[I]to fit like a glove#v���a như in[I]to take up the glove#nhận lời thách thức[I]to throw down the glove#thách thức[T]ngoại động từ[W]mang bao tay vào, đeo găng vào
gloved	[P]/glʌv/[T]danh từ[W]bao tay, tất tay, găng[I]to be hand in (and) glove with#rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với[I]to take off the gloves to someone; to hands someone without gloves#tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai[I]to fit like a glove#vừa như in[I]to take up the glove#nhận lời thách thức[I]to throw down the glove#thách thức[T]ngoại động từ[W]mang bao tay vào, đeo găng vào
gloves	[P]/glʌv/[T]danh từ[W]bao tay, tất tay, găng[I]to be hand in (and) glove with#rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với[I]to take off the gloves to someone; to hands someone without gloves#tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai[I]to fit like a glove#vừa như in[I]to take up the glove#nhận lời thách thức[I]to throw down the glove#thách thức[T]ngoại động từ[W]mang bao tay vào, đeo găng vào
glow	[P]/glou/[T]danh từ[W]ánh sáng rực rỡ
glowed	[P]/glou/[T]danh từ[W]ánh sáng rực rỡ
glower	[P]/'glʌvə/[T]danh từ[W]cái nhìn trừng trừng[T]nội động từ[W]((thường) + at) quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn
glowered	[P]/'glʌvə/[T]danh từ[W]cái nhìn trừng trừng[T]nội động từ[W]((thường) + at) quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn
glowering	[P]/'glʌvə/[T]danh từ[W]cái nhìn trừng trừng[T]nội động từ[W]((thường) + at) quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn
glowers	[P]/'glʌvə/[T]danh từ[W]cái nhìn trừng trừng[T]nội động từ[W]((thường) + at) quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn
glowing	[P]/'glouiɳ/[T]tính từ[W]rực sáng[W]hồng hào đỏ ửng[W]rực rỡ, sặc sỡ
glows	[P]/glou/[T]danh từ[W]ánh sáng rực rỡ
glucose	[P]/'glu:kous/[T]danh từ[W](hoá học) Glucoza
glue	[P]/glu:/[T]danh từ[W]keo hồ[T]ngoại động từ[W]gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ[W](nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
glued	[P]/glu:/[T]danh từ[W]keo hồ[T]ngoại động từ[W]gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ[W](nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
glueing	[P]/glu:/[T]danh từ[W]keo hồ[T]ngoại động từ[W]gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ[W](nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
glues	[P]/glu:/[T]danh từ[W]keo hồ[T]ngoại động từ[W]gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ[W](nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
gluey	[P]/'glu:i/[T]tính từ[W]dính như keo, như hồ[W]đầy keo, đầy hồ
gluing	[P]/glu:/[T]danh từ[W]keo hồ[T]ngoại động từ[W]gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ[W](nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào
glum	[P]/glʌm/[T]tính từ[W]ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ[W]cau có, nhăn nhó
glut	[P]/glʌt/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ[W]sự ăn uống thừa mứa[W]sự tràn ngập hàng hoá
gluten	[P]/'glu:tən/[T]danh từ[W](hoá học) Gluten
glutinous	[P]/'glu:tinəs/[T]tính từ[W]dính, dính như keo[I]glutinous rice#gạo nếp
glutton	[P]/'glʌtn/[T]danh từ[W]người háu ăn, kẻ tham ăn[W]người ham đọc, người ham việc
gluttonous	[P]/'glʌtnəs/[T]tính từ[W]háu ăn, phàm ăn, tham ăn
gluttons	[P]/'glʌtn/[T]danh từ[W]người háu ăn, kẻ tham ăn[W]người ham đọc, người ham việc
gluttony	[P]/'glʌtni/[T]danh từ[W]tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn
glycerine	[P]/,glisə'ri:n/[T]danh từ[W](hoá học) Glyxerin
glycerol	[P]/'glisərɔl/[T]danh từ[W](hoá học) Glyxerin
glycine	[P]/'glaisi:n/[T]danh từ[W](hoá học) Glyxin
