giant	[P]/'dʤaiənt/[T]danh từ[W]người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ[W]người phi thường
giantess	[P]/'dʤaiəntis/[T]danh từ[W]người đàn bà khổng lồ
giantism	[P]/'dʤaiəntizm/[T]danh từ[W](y học) chứng khổng lồ
giants	[P]/'dʤaiənt/[T]danh từ[W]người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ[W]người phi thường
gibber	[P]/'dʤibə/[T]danh từ[W]tiếng nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
gibbered	[P]/'dʤibə/[T]danh từ[W]tiếng nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
gibbering	[P]/'dʤibə/[T]danh từ[W]tiếng nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
gibberish	[P]/'gibəriʃ/[T]danh từ[W]lời nói lắp bắp[W]câu nói sai ngữ pháp
gibbet	[P]/'dʤibit/[T]danh từ[W]giá treo cổ, giá phơi thây
gibbets	[P]/'dʤibit/[T]danh từ[W]giá treo cổ, giá phơi thây
gibbon	[P]/'gibən/[T]danh từ[W](động vật học) con vượn
gibbons	[P]/'gibən/[T]danh từ[W](động vật học) con vượn
gibbous	[P]/'gibəs/[T]tính từ[W]u lên, lồi; có bướu[W]gù (lưng)[W]khuyết (trăng)
gibed	[P]/dʤaib/[T]danh từ[W]sự chế giếu, sự chế nhạo[T]động từ[W]chế giếu, chế nhạo
gibes	[P]/dʤaib/[T]danh từ[W]sự chế giếu, sự chế nhạo[T]động từ[W]chế giếu, chế nhạo
giblets	[P]/'dʤiblist/[T]danh từ số nhiều[W]lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu)
giddiness	[P]/'gidinis/[T]danh từ[W]sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo
giddy	[P]/'gidi/[T]tính từ[W]chóng mặt, choáng váng, lảo đảo
gift	[P]/gift/[T]danh từ[W]sự ban cho, sự cho, sự tặng
gifted	[P]/'giftid/[T]tính từ[W]có tài, thiên tài, có năng khiếu
gifting	[P]/gift/[T]danh từ[W]sự ban cho, sự cho, sự tặng
gifts	[P]/gift/[T]danh từ[W]sự ban cho, sự cho, sự tặng
gig	[P]/gig/[T]danh từ[W]xe độc mã hai banh[W](hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần)[W]cái xiên (đâm cá)[T]ngoại động từ[W]đâm (cá) bằng xiên
gigantic	[P]/dʤai'gæntik/[T]danh từ[W]khổng lồ, kếch x
giggle	[P]/'gigl/[T]danh từ[W]tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
giggled	[P]/'gigl/[T]danh từ[W]tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
giggles	[P]/'gigl/[T]danh từ[W]tiếng cư��i rúc rích, tiếng cười khúc khích
giggling	[P]/'gigl/[T]danh từ[W]tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
giggly	[P]/'gigli/[T]tính từ[W]hay cười rúc rích, hay cười khúc khích
gigolo	[P]/'ʤigəlou/[T]danh từ,  số nhiều gigolos[W]người đàn ông chuyên đi nhảy thuê với phụ nữ; đĩ đực
gilded	[P]/gild/[T]danh từ[W](như) guild[T]ngoại động từ gilded,  gild[W]mạ vàng[W](nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm[W]dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)[I]to gild the lily#làm một việc thừa[I]to gild the pill#bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng[I]the gilded youth#lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng
gilders	[P]/'gildə/[T]danh từ[W]thợ mạ vàng
gilding	[P]/'gildiɳ/[T]danh từ[W]vàng mạ[W]sự mạ vàng
gilds	[P]/gild/[T]danh từ[W](như) guild[T]ngoại động từ gilded,  gild[W]mạ vàng[W](nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm[W]dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)[I]to gild the lily#làm một việc thừa[I]to gild the pill#bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng[I]the gilded youth#lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng
gill	[P]/dʤil/[T]danh từ,  (cũng) Jill  /dʤil/[W](viết tắt) của Gillian[W]cô gái, bạn gái, người yêu
gillie	[P]/'gili/[T]danh từ (Ớ-cốt)[W]cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu[W](sử học) người theo hầu thủ lĩnh
gills	[P]/dʤil/[T]danh từ,  (cũng) Jill  /dʤil/[W](viết tắt) của Gillian[W]cô gái, bạn gái, người yêu
gilt	[P]/gilt/[T]danh từ[W]lợn cái con[W]sự mạ vàng[I]to take the gilt off the gingerbread#cạo bỏ nước sơn hào nhoáng, vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài[T]tính từ[W]mạ vàng, thiếp vàng
gilts	[P]/gilt/[T]danh từ[W]lợn cái con[W]sự mạ vàng[I]to take the gilt off the gingerbread#cạo bỏ nước sơn hào nhoáng, vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài[T]tính từ[W]mạ vàng, thiếp vàng
gimcrack	[P]/'dʤimkræk/[T]danh từ[W]đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền[T]tính từ[W]vô giá trị; loè loẹt, rẻ tiền
gimlet	[P]/'gimlit/ Cách viết khác : (guimp)  /gimp/[T]danh từ[W]dải viền có nòng dây thép[W]dây câu có bện dây thép
gimlets	[P]/'gimlit/ Cách viết khác : (guimp)  /gimp/[T]danh từ[W]dải viền có nòng dây thép[W]dây câu có bện dây thép
gin	[P]/dʤin/[T]danh từ[W]rượu gin[W]cạm bẫy, bẫy[W]máy tỉa hột bông[W](kỹ thuật) cái tời; trục nâng[T]ngoại động từ[W]đánh bẫy (thú săn)[W]tỉa hột (bông)
ginger	[P]/'dʤindʤə/[T]danh từ[W]cây gừng; củ gừng[W](thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí[W]màu hoe (tóc)[T]ngoại động từ[W]ướp gừng (đò uống, thức ăn...)[W](nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
gingerbread	[P]/'dʤindʤəbred/[T]danh từ[W]bánh gừng[T]tính từ[W]loè loẹt, hào nhoáng
gingerly	[P]/'dʤindʤəli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]thận trọng, cẩn thận; rón rén
gingers	[P]/'dʤindʤə/[T]danh từ[W]cây gừng; củ gừng[W](thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí[W]màu hoe (tóc)[T]ngoại động từ[W]ướp gừng (đò uống, thức ăn...)[W](nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
gingery	[P]/'dʤindʤəri/[T]tính từ[W]có vị gừng[W]hay nổi nóng, dễ bực tức[W]hoe (tóc)
gingham	[P]/'giɳəm/[T]danh từ[W]vải bông kẻ[W](thông tục) cái ô
gingivitis	[P]/,dʤindʤi'vaitis/[T]danh từ[W](y học) viêm lợi
gins	[P]/dʤin/[T]danh từ[W]rượu gin[W]cạm bẫy, bẫy[W]máy tỉa hột bông[W](kỹ thuật) cái tời; trục nâng[T]ngoại động từ[W]đánh bẫy (thú săn)[W]tỉa hột (bông)
ginseng	[P]/'dʤinseɳ/[T]danh từ,  (thực vật học)[W]cây nhân sâm[W]củ nhân sâm
gipsies	[P]/'dʤipsi/ Cách viết khác : (gypsy)  /'dʤipsi/[T]danh từ[W]dân gipxi (ở Ân-ddộ)[W](đùa cợt) người đàn bà da bánh mật[W](đùa cợt) con mụ tinh quái
gipsy	[P]/'dʤipsi/ Cách viết khác : (gypsy)  /'dʤipsi/[T]danh từ[W]dân gipxi (ở Ân-ddộ)[W](đùa cợt) người đàn bà da bánh mật[W](đùa cợt) con mụ tinh quái
giraffe	[P]/dʤi'rɑ:f/[T]danh từ[W](động vật học) hươu cao c
giraffes	[P]/dʤi'rɑ:f/[T]danh từ[W](động vật học) hươu cao c
gird	[P]/gə:d/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt[T]động từ[W]nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
girded	[P]/gə:d/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt[T]động từ[W]nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
girder	[P]/'gə:də/[T]danh từ[W]cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu[W](raddiô) cột (anten...)
girders	[P]/'gə:də/[T]danh từ[W]cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu[W](raddiô) cột (anten...)
girding	[P]/gə:d/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt[T]động từ[W]nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
girdle	[P]/'gə:dl/[T]danh từ[W](Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh[W]thắt lưng[W]vòng đai
girdled	[P]/'gə:dl/[T]danh từ[W](Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh[W]thắt lưng[W]vòng đai
girdles	[P]/'gə:dl/[T]danh từ[W](Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh[W]thắt lưng[W]vòng đai
girdling	[P]/'gə:dl/[T]danh từ[W](Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh[W]thắt lưng[W]vòng đai
girl	[P]/gə:l/[T]danh từ[W]con gái[W]cô gái giúp việc (trong gia đình)[W](thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl)[I]the girls#bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà[I]girl guides#nữ hướng đạo[I]my old girl#(thân mật) nhà tôi, bu n
girlhood	[P]/'gə:lhud/[T]danh từ[W]thời con gái
girlie	[P]/'gə:li/[T]danh từ[W]cô gái nh
girlish	[P]/'gə:liʃ/[T]tính từ[W](thuộc) con gái; như con gái
girls	[P]/gə:l/[T]danh từ[W]con gái[W]cô gái giúp việc (trong gia đình)[W](thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl)[I]the girls#bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà[I]girl guides#nữ hướng đạo[I]my old girl#(thân mật) nhà tôi, bu n
girt	[P]/gə:d/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt[T]động từ[W]nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
girth	[P]/gə:θ/[T]danh từ[W]đai yên (ngựa)[W]đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi[T]ngoại động từ[W]nịt đai yên (ngựa)[W]đo vòng (ngực, thân cây...)[W]bao quanh
girths	[P]/gə:θ/[T]danh từ[W]đai yên (ngựa)[W]đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi[T]ngoại động từ[W]nịt đai yên (ngựa)[W]đo vòng (ngực, thân cây...)[W]bao quanh
gist	[P]/dʤist/[T]danh từ[W]lý do chính, nguyên nhân chính[W]thực chất, ý chính (của một vấn đề, câu chuyện...)
give	[P]/giv/[T]động từ gave,  given[W]cho, biếu, tặng, ban
given	[P]/'givn/[T]động tính từ quá khứ của give[T]tính từ[W]đề ngày (tài liệu, văn kiện)
giver	[P]/'givə/[T]danh từ[W]người cho, người biếu, người tặng
givers	[P]/'givə/[T]danh từ[W]người cho, người biếu, người tặng
gives	[P]/giv/[T]động từ gave,  given[W]cho, biếu, tặng, ban
giving	[P]/giv/[T]động từ gave,  given[W]cho, biếu, tặng, ban
gizzard	[P]/'gizəd/[T]danh từ[W]cái mề (chim)[W](nghĩa bóng) cổ họng
