ghastly	[P]/'gɑ:stli/[T]tính từ[W]ghê sợ, ghê khiếp[W]tái mét, nhợt nhạt như xác chết[W](thông tục) kinh khủng[W]rùng rợn, trông phát khiếp (nụ cười)[T]phó từ[W]tái mét, nhợt nhạt như người chết
gherkin	[P]/'gə:kin/[T]danh từ[W](thực vật học) dưa chuột ri (nhỏ, xanh để ngâm giấm)
gherkins	[P]/'gə:kin/[T]danh từ[W](thực vật học) dưa chuột ri (nhỏ, xanh để ngâm giấm)
ghetto	[P]/'getou/[T]danh từ,  số nhiều ghettos[W](sử học) khu người Do thái (ở trong một thành phố)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu người da đen (ở trong một thành phố)
ghost	[P]/goust/[T]danh từ[W]ma
ghosted	[P]/goust/[T]danh từ[W]ma
ghosting	[P]/goust/[T]danh từ[W]ma
ghostly	[P]/'goustli/[T]tính từ[W](thuộc) ma quỷ; như một bóng ma[W](từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
ghosts	[P]/goust/[T]danh từ[W]ma
ghoul	[P]/gu:l/[T]danh từ[W]ma cà rồng[W](thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết[W]người có những sở thích cực kỳ ghê tởm
ghoulish	[P]/'gu:liʃ/[T]tính từ[W](thuộc) ma cà rồng; như ma cà rồng[W]cực kỳ ghê tởm
ghouls	[P]/gu:l/[T]danh từ[W]ma cà rồng[W](thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết[W]người có những sở thích cực kỳ ghê tởm
