gear	[P]/giə/[T]danh từ[W]cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng[W](kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
geared	[P]/giə/[T]danh từ[W]cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng[W](kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
gearing	[P]/'giəriɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) hệ thống bánh răng (máy)[W](kỹ thuật) sự ăn khớp (các bánh răng); sự truyền động bánh răng
gears	[P]/giə/[T]danh từ[W]cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng[W](kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
gecko	[P]/'gekou/[T]danh từ[W](động vật học) con tắc kè
geese	[P]/gu:s/[T]danh t��,  số nhiều geese[W](động vật học) ngỗng, ngỗng cái[W]thịt ngỗng[W]người ngốc nghếch, người khờ dại[I]all his geese are swans#(xem) swan[I]can't say bo to a goose#(xem) bo[I]to cook that lays the golden eggs#tham lợi trước mắt[T]danh từ,  số nhiều gooses[W]bàn là cổ ngỗng (của thợ may)
geezer	[P]/'gi:zə/[T]danh từ[W](từ lóng) ông già, bà già
geisha	[P]/'geiʃə/[T]danh từ[W]vũ nữ Nhật
geishas	[P]/'geiʃə/[T]danh từ[W]vũ nữ Nhật
gel	[P]/dʤel/[T]danh từ[W](hoá học) chất gien
gelatin	[P]/,dʤelə'ti:n/ Cách viết khác : (gelatine)  /,dʤelə'ti:n/[T]danh từ[W]Gelatin[I]blasting gelatine#chất nổ nitroglyxerin
gelatine	[P]/,dʤelə'ti:n/ Cách viết khác : (gelatine)  /,dʤelə'ti:n/[T]danh từ[W]Gelatin[I]blasting gelatine#chất nổ nitroglyxerin
gelatinous	[P]/dʤi'lætinəs/[T]tính từ[W](thuộc) gelatin[W]sền sệt
gelding	[P]/'geldiɳ/[T]danh từ[W]sự thiến[W]ngựa thiến, súc vật thiến
geldings	[P]/'geldiɳ/[T]danh từ[W]sự thiến[W]ngựa thiến, súc vật thiến
gelignite	[P]/'dʤelignait/[T]danh từ[W]Gêlinhit (một loại chất nổ)
gels	[P]/dʤel/[T]danh từ[W](hoá học) chất gien
gem	[P]/dʤem/[T]danh từ[W]viên ngọc[W]đá chạm, ngọc chạm[W](nghĩa bóng) vật quý nhất
gems	[P]/dʤem/[T]danh từ[W]viên ngọc[W]đá chạm, ngọc chạm[W](nghĩa bóng) vật quý nhất
gen	[P]/dʤen/[T]danh từ (quân sự),  (từ lóng)[W](viết tắt) của general information[W]bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch)
gender	[P]/'dʤendə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) giống
gendered	[P]/'dʤendə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) giống
genders	[P]/'dʤendə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) giống
gene	[P]/dʤi:n/[T]danh từ[W](sinh vật học) Gen
genealogical	[P]/,dʤi:njə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phả hệ
genealogies	[P]/,dʤi:ni'ælədʤi/[T]danh từ[W]khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...)[W]bảng phả hệ
genealogist	[P]/,dʤi:ni'ælədʤist/[T]danh từ[W]nhà phả hệ học[W]người lập bảng phả hệ
genealogy	[P]/,dʤi:ni'ælədʤi/[T]danh từ[W]khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...)[W]bảng phả hệ
genera	[P]/'dʤi:nəs/[T]danh từ,  số nhiều genera[W](sinh vật học) phái, giống[W]loại
general	[P]/'dʤenərəl/[T]tính từ[W]chung, chung chung
generalise	[P]/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise)  /'dʤenərəlaiz/[T]động từ[W]tổng quát hoá; khái quát hoá[W]phổ biến
generalised	[P]/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise)  /'dʤenərəlaiz/[T]động từ[W]tổng quát hoá; khái quát hoá[W]phổ biến
generalises	[P]/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise)  /'dʤenərəlaiz/[T]động từ[W]tổng quát hoá; khái quát hoá[W]phổ biến
generalising	[P]/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise)  /'dʤenərəlaiz/[T]động từ[W]tổng quát hoá; khái quát hoá[W]phổ biến
generalities	[P]/,dʤenə'ræliti/[T]danh từ[W]nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương[I]to come down from generalities to particulars#thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể;tính phổ biếna rule of great generality# một quy luật rất phổ biến;tính mập mờ;phần lớn, phần đông, đa số
generality	[P]/,dʤenə'ræliti/[T]danh từ[W]nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương[I]to come down from generalities to particulars#thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể;tính phổ biếna rule of great generality# một quy luật rất phổ biến;tính mập mờ;phần lớn, phần đông, đa số
generally	[P]/'dʤenərəli/[T]phó từ[W]nói chung, đại thể
generals	[P]/'dʤenərəl/[T]tính từ[W]chung, chung chung
generalship	[P]/'dʤenərəlʃip/[T]danh từ[W](quân sự) cấp tướng[W]chiến lược, chiến thuật[W]tài chỉ huy quân sự[W]sự khéo léo; tài ngoại giao[W]tài quản lý, tài điều khiển
generate	[P]/'dʤenəreit/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra[W]phát, phát ra
generated	[P]/'dʤenəreit/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra[W]phát, phát ra
generates	[P]/'dʤenəreit/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra[W]phát, phát ra
generating	[P]/'dʤenəreit/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra[W]phát, phát ra
generation	[P]/,dʤenə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự sinh ra, sự phát sinh ra[W]thế hệ, đời[W](điện học) sự phát điện
generations	[P]/,dʤenə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự sinh ra, sự phát sinh ra[W]thế hệ, đời[W](điện học) sự phát điện
generative	[P]/'dʤenərətiv/[T]tính từ[W]có khả năng sinh ra, sinh ra
generator	[P]/'dʤenəreitə/[T]danh từ[W]người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành[W]máy sinh, máy phát; máy phát điện
generators	[P]/'dʤenəreitə/[T]danh từ[W]người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành[W]máy sinh, máy phát; máy phát điện
generic	[P]/dʤi'nerik/[T]tính từ[W]có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài[W]chung
generosities	[P]/,dʤenə'rɔsiti/[T]danh từ[W]sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
generosity	[P]/,dʤenə'rɔsiti/[T]danh từ[W]sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
generous	[P]/'dʤenərəs/[T]tính từ[W]rộng lượng, khoan hồng[W]rộng rãi, hào phóng[W]thịnh soạn
genes	[P]/dʤi:n/[T]danh từ[W](sinh vật học) Gen
genesis	[P]/'dʤenisis/[T]danh từ[W]căn nguyên, nguồn gốc[W]sự hình thành[W](tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)
genetic	[P]/dʤi'netik/[T]tính từ[W](thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc[W](thuộc) di truyền học[W]phát sinh
genetics	[P]/dʤi'netiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]di truyền học
genets	[P]/'dʤenit/[T]danh từ[W](động vật học) cây genet
geneva	[P]/dʤi'ni:və/[T]danh từ[W]rượu cối, rượu đỗ tùng
genial	[P]/'dʤi:njəl/[T]tính từ[W]vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần
geniality	[P]/,dʤi:ni'æliti/[T]danh từ[W]tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật[W]tính ôn hoà (khí hậu)
genie	[P]/'dʤi:ni/[T]danh từ,  số nhiều genii[W]thần
genii	[P]/'dʤi:niai/
genital	[P]/'dʤenitl/[T]danh từ[W](động vật học) (thuộc) sinh dục
genitals	[P]/'dʤenitlz/[T]danh từ số nhiều[W](động vật học) cơ quan sinh dục ngoài
genitive	[P]/'dʤenitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) sở hữu
genitives	[P]/'dʤenitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) sở hữu
genius	[P]/'dʤenitiv/[T]danh từ,  số nhiều geniuses[W](không có snh) thiên tài, thiên tư
geniuses	[P]/'dʤenitiv/[T]danh từ,  số nhiều geniuses[W](không có snh) thiên tài, thiên tư
genocide	[P]/'dʤenousaid/[T]danh từ[W]tội diệt chủng
genotype	[P]/'dʤenoutaip/[T]danh từ[W](sinh vật học) kiểu di truyền
genotypes	[P]/'dʤenoutaip/[T]danh từ[W](sinh vật học) kiểu di truyền
genre	[P]/ʤỴ:ɳr/[T]danh từ[W]loại, thể loại
genres	[P]/ʤỴ:ɳr/[T]danh từ[W]loại, thể loại
gent	[P]/dʤent/[T]danh từ[W](viết tắt) của gentleman[W]nhuôi &amp;, ngài[W](đùa cợt) người tự cho mình là hào hoa phong nhã
genteel	[P]/dʤen'ti:l/[T]tính từ quồn quý phái, thượng lưu[W]lễ độ, nhã nhặn[W]lịch sự, đúng mốt
genteelest	[P]/dʤen'ti:l/[T]tính từ quồn quý phái, thượng lưu[W]lễ độ, nhã nhặn[W]lịch sự, đúng mốt
gentians	[P]/'dʤenʃiən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây long đởm
gentile	[P]/'dʤentail/[T]tính từ[W]không phải là Do thái[W]không theo đạo nào[T]danh từ[W]người không phải là Do thái
gentiles	[P]/'dʤentail/[T]tính từ[W]không phải là Do thái[W]không theo đạo nào[T]danh từ[W]người không phải là Do thái
gentility	[P]/dʤen'tiliti/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý[W](mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa[I]shabby gentility#sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút
gentle	[P]/'dʤentl/[T]tính từ[W]hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
gentleman	[P]/'dʤentlmən/[T]danh từ[W]người hào hoa phong nhã
gentlemanly	[P]/'dʤentlmənli/ Cách viết khác : (gentlemanlike)  /'dʤentlmənlaik/[T]tính từ[W]lịch sự, hào hoa phong nhã; hào hiệp, quân tử
gentlemen	[P]/'dʤentlmən/[T]danh từ[W]người hào hoa phong nhã
gentleness	[P]/'dʤentlnis/[T]danh từ[W]tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc)
gentler	[P]/'dʤentl/[T]tính từ[W]hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
gentlest	[P]/'dʤentl/[T]tính từ[W]hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
gentling	[P]/'dʤentl/[T]tính từ[W]hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
gently	[P]/'dʤentli/[T]phó từ[W]nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
gentry	[P]/'dʤentri/[T]danh từ[W]tầng lớp quý tộc nhỏ
gents	[P]/dʤents/[T]danh từ[W](thông tục) nhà vệ sinh đàn ông
genuflect	[P]/'dʤenju:flekt/[T]nội động từ[W]quỳ gối (để lễ)
genuine	[P]/'dʤenjuin/[T]tính từ[W]thật, chính cống, xác thực
genuineness	[P]/'dʤenjuinnis/[T]danh từ[W]tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực[W]tính thành thật, tính chân thật
genus	[P]/'dʤi:nəs/[T]danh từ,  số nhiều genera[W](sinh vật học) phái, giống[W]loại
geocentric	[P]/,dʤi:ou'sentrik/[T]tính từ[W](thuộc) tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm[W]coi địa cầu là trung tâm
geochemistry	[P]/,dʤi:ou'kemistri/[T]danh từ[W]địa hoá học
geographer	[P]/dʤi'ɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà địa lý
geographers	[P]/dʤi'ɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà địa lý
geographic	[P]/dʤiə'græfik/ Cách viết khác : (geographical)  /dʤiə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa lý
geographical	[P]/dʤiə'græfik/ Cách viết khác : (geographical)  /dʤiə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa lý
geography	[P]/dʤi'ɔgrəfi/[T]danh từ[W]khoa địa lý; địa lý học
geologic	[P]/dʤiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (geological)  /dʤiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa chất
geological	[P]/dʤiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (geological)  /dʤiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa chất
geologist	[P]/dʤi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà địa chất
geologists	[P]/dʤi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà địa chất
geology	[P]/dʤi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa địa chất, địa chất học
geometer	[P]/dʤi'ɔmitə/[T]danh từ[W]nhà hình học[W](động vật học) sâu đo
geometers	[P]/dʤi'ɔmitə/[T]danh từ[W]nhà hình học[W](động vật học) sâu đo
geometric	[P]/dʤiə'metrik/ Cách viết khác : (geometrical)  /dʤiə'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hình học
geometrical	[P]/dʤiə'metrik/ Cách viết khác : (geometrical)  /dʤiə'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hình học
geometries	[P]/dʤi'ɔmitri/[T]danh từ[W]hình học
geometry	[P]/dʤi'ɔmitri/[T]danh từ[W]hình học
geophysical	[P]/,dʤi:ou'fizikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa vật lý
geophysicist	[P]/,dʤi:ou'fizisist/[T]danh từ[W]nhà địa vật lý
geophysicists	[P]/,dʤi:ou'fizisist/[T]danh từ[W]nhà địa vật lý
geophysics	[P]/,dʤi:ou'fiziks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]khoa địa vật lý
george	[P]/dʤɔ:dʤ/[T]danh từ[W]thánh Gióoc
geranium	[P]/dʤi'reinjəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây phong lữ[W]màu đỏ thắm (màu hoa phong lữ)
geraniums	[P]/dʤi'reinjəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây phong lữ[W]màu đỏ thắm (màu hoa phong lữ)
geriatric	[P]/,dʤeri'ætrik/[T]tính từ[W](thuộc) khoa bệnh tuổi già
geriatrics	[P]/,dʤeri'ætriks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](như) geriatry
germ	[P]/dʤə:m/[T]danh từ[W]mộng, mầm, thai, phôi
german	[P]/'dʤə:mən/[T]tính từ[W](chỉ + brother,  sister,  cousin) brother german anh em ruột thịt,  sisters german chị em ruột,  cousin german anh chị em con chú bác ruột, anh chị em con cô cậu ruột[W](German) (thuộc) Đức[T]danh từ[W](German) người Đức[W](German) tiếng Đức
germanic	[P]/dʤə:'mænik/[T]tính từ[W](thuộc) Đức[W](thuộc) dân tộc Tơ-tông
germans	[P]/'dʤə:mən/[T]tính từ[W](chỉ + brother,  sister,  cousin) brother german anh em ruột thịt,  sisters german chị em ruột,  cousin german anh chị em con chú bác ruột, anh chị em con cô cậu ruột[W](German) (thuộc) Đức[T]danh từ[W](German) người Đức[W](German) tiếng Đức
germicides	[P]/'dʤə:misaid/[T]danh từ[W]chất diệt trùng, chất sát trùng
germinal	[P]/'dʤə:minl/[T]tính từ[W](thuộc) mầm; có tính chất mầm[W]ở thời kỳ phôi thai
germinate	[P]/'dʤə:mineit/[T]nội động từ[W]nảy mầm[W]nảy ra, nảy sinh ra (trong trí)[T]ngoại động từ[W]làm mọc mộng, làm nảy mầm[W]sinh ra, đẻ ra
germinated	[P]/'dʤə:mineit/[T]nội động từ[W]nảy mầm[W]nảy ra, nảy sinh ra (trong trí)[T]ngoại động từ[W]làm mọc mộng, làm nảy mầm[W]sinh ra, đẻ ra
germinating	[P]/'dʤə:mineit/[T]nội động từ[W]nảy mầm[W]nảy ra, nảy sinh ra (trong trí)[T]ngoại động từ[W]làm mọc mộng, làm nảy mầm[W]sinh ra, đẻ ra
germination	[P]/,dʤə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự mọc mộng, sự nảy mầm
germs	[P]/dʤə:m/[T]danh từ[W]mộng, mầm, thai, phôi
gerontocracy	[P]/,dʤerɔn'tɔlədʤi/[T]danh từ[W]chính quyền trong tay những người có tuổi[W]chính phủ gồm những người có tuổi
gerontology	[P]/dʤe'riətri/ Cách viết khác : (gerontology)  /,dʤerɔn'tɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa bệnh tuổi già
gerrymander	[P]/'dʤerimændə/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng)
gerrymandered	[P]/'dʤerimændə/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng)
gerund	[P]/'dʤerənd/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) động danh từ
gerundive	[P]/dʤi'rʌndiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) động danh từ; như động danh từ
gestation	[P]/dʤes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thai nghén; thời kỳ thai nghén[W]sự ấp ủ (ý đồ)
gesticulate	[P]/dʤes'tikjuleit/[T]động từ[W]khoa tay múa chân (khi nói)
gesticulated	[P]/dʤes'tikjuleit/[T]động từ[W]khoa tay múa chân (khi nói)
gesticulating	[P]/dʤes'tikjuleit/[T]động từ[W]khoa tay múa chân (khi nói)
gesticulation	[P]/dʤes,tikju'leiʃn/[T]danh từ[W]khoa tay múa chân
gesticulations	[P]/dʤes,tikju'leiʃn/[T]danh từ[W]khoa tay múa chân
gesture	[P]/'dʤestʃə/[T]danh từ[W]điệu bộ, cử chỉ, động tác[W]hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
gestured	[P]/'dʤestʃə/[T]danh từ[W]điệu bộ, cử chỉ, động tác[W]hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
gestures	[P]/'dʤestʃə/[T]danh từ[W]điệu bộ, cử chỉ, động tác[W]hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
gesturing	[P]/'dʤestʃə/[T]danh từ[W]điệu bộ, cử chỉ, động tác[W]hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
get	[P]/get/[T]ngoại động từ got,  got,  gotten[W]được, có được, kiếm được, lấy được
getaway	[P]/'getəwei/[T]danh từ[W](thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
gets	[P]/get/[T]ngoại động từ got,  got,  gotten[W]được, có được, kiếm được, lấy được
gettable	[P]/'getəbl/[T]tính từ[W]có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được
getter	[P]/'getə/[T]danh từ[W]người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được[W](ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò[W]ngựa (đực) giống[W](vật lý); (raddiô) chất thu khí
geyser	[P]/'gaizə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) mạch nước phun[W]thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi)
geysers	[P]/'gaizə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) mạch nước phun[W]thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi)
