fuchsia	[P]/'fju:ʃə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa vân anh
fuchsias	[P]/'fju:ʃə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hoa vân anh
fuddle	[P]/'fʌdl/[T]danh từ[W]sự quá ch��n, sự say rượu
fuddled	[P]/'fʌdl/[T]danh từ[W]sự quá chén, sự say rượu
fuddles	[P]/'fʌdl/[T]danh từ[W]sự quá chén, sự say rượu
fudge	[P]/fʌdʤ/[T]thán từ[W]vớ vẩn![T]danh từ[W]kẹo mềm[W]chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp[W]bản tin giờ chót[T]danh từ[W]chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về[W]việc làm giả dối[T]động từ[W]làm vội, làm quấy quá[W]làm giả dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né
fudged	[P]/fʌdʤ/[T]thán từ[W]vớ vẩn![T]danh từ[W]kẹo mềm[W]chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp[W]bản tin giờ chót[T]danh từ[W]chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về[W]việc làm giả dối[T]động từ[W]làm vội, làm quấy quá[W]làm giả dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né
fudges	[P]/fʌdʤ/[T]thán từ[W]vớ vẩn![T]danh từ[W]kẹo mềm[W]chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp[W]bản tin giờ chót[T]danh từ[W]chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về[W]việc làm giả dối[T]động từ[W]làm vội, làm quấy quá[W]làm giả dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né
fudging	[P]/fʌdʤ/[T]thán từ[W]vớ vẩn![T]danh từ[W]kẹo mềm[W]chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp[W]bản tin giờ chót[T]danh từ[W]chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về[W]việc làm giả dối[T]động từ[W]làm vội, làm quấy quá[W]làm giả dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né
fuel	[P]/fjuəl/[T]danh từ[W]chất đốt, nhiên liệu[W]cái khích động[I]to add fuel to the flames (to the fire)#lửa cháy đổ thêm dầu[T]ngoại động từ[W]cung cấp chất đốt
fuels	[P]/fjuəl/[T]danh từ[W]chất đốt, nhiên liệu[W]cái khích động[I]to add fuel to the flames (to the fire)#lửa cháy đổ thêm dầu[T]ngoại động từ[W]cung cấp chất đốt
fug	[P]/fʌg/[T]danh từ,  (thông tục)[W]mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín)[W]bụi rác vụn (ở góc nhà)[T]nội động từ[W]thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc
fugal	[P]                                                                                                                                                                                				                                             Tìm nghĩa của từ fugal trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
fugitive	[P]/'fju:dʤitiv/[T]tính từ[W]trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm[W]nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)
fugitives	[P]/'fju:dʤitiv/[T]tính từ[W]trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm[W]nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)
fugue	[P]/fju:g/[T]danh từ[W](âm nhạc) fuga[W](y học) cơn điên bỏ nhà đi[T]động từ[W](âm nhạc) soạn fuga; biểu diễn fuga
fugues	[P]/fju:g/[T]danh từ[W](âm nhạc) fuga[W](y học) cơn điên bỏ nhà đi[T]động từ[W](âm nhạc) soạn fuga; biểu diễn fuga
fulcrum	[P]/'fʌlkrəm/[T]danh từ,  số nhiều fulcra,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) fulcrums[W]điểm tựa (đòn bẫy)[W]phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép[W](kỹ thuật) trục bản lề[W](thực vật học) ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm
fulfil	[P]/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill)  /ful'fil/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
fulfilled	[P]/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill)  /ful'fil/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
fulfilling	[P]/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill)  /ful'fil/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
fulfilment	[P]/ful'filmənt/ Cách viết khác : (fulfilment)  /ful'filmənt/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự thực hiện[W]sự thi hành[W]sự đáp ứng[W]sự có đủ (điều kiện...)
fulfils	[P]/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill)  /ful'fil/[T]ngoại ��ộng từ[W]thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
full	[P]/ful/[T]tính từ[W]đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
fuller	[P]/'fulə/[T]danh từ[W]thợ chuội và hồ vải
fullest	[P]/ful/[T]tính từ[W]đầy, đầy đ���, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
fulling	[P]/ful/[T]tính từ[W]đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
fullness	[P]/'fulnis/ Cách viết khác : (fulness)  /'fulnis/[T]danh từ[W]sự đầy đủ[W]sự no đủ
fully	[P]/'fuli/[T]phó từ[W]đầy đủ, hoàn toàn
fulminant	[P]/'fʌlminənt/[T]tính từ[W]nổ[W](y học) phát mau chóng; phát bất thình lình
fulminate	[P]/'fʌlmineit/[T]nội động từ[W]xoè lửa, nổ[W]nổi giận đùng đùng[W]ngoại động từ[W]xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...)[T]danh từ[W](hoá học) Funminat
fulminating	[P]/'fʌlmineit/[T]nội động từ[W]xoè lửa, nổ[W]nổi giận đùng đùng[W]ngoại động từ[W]xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...)[T]danh từ[W](hoá học) Funminat
fulmination	[P]/,fʌlmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xoè lửa, sự nổ[W]sự nổi giận đùng đùng[W]sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...)
fulminations	[P]/,fʌlmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xoè lửa, sự nổ[W]sự nổi giận đùng đùng[W]sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...)
fulsome	[P]/'fulsəm/[T]tính từ[W]quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu)[W]đê tiện
fumarole	[P]/'fju:məroul/[T]danh từ[W]lỗ phun khí (ở miệng núi lửa)
fumaroles	[P]/'fju:məroul/[T]danh từ[W]lỗ phun khí (ở miệng núi lửa)
fumble	[P]/'fʌmbl/[T]danh từ[W]sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò[W]sự lóng ngóng, sự vụng về[T]nội động từ[W]dò dẫm, sờ soạng; lần mò
fumbled	[P]/'fʌmbl/[T]danh từ[W]sự dò d���m, sự sờ soạng; sự lần mò[W]sự lóng ngóng, sự vụng về[T]nội động từ[W]dò dẫm, sờ soạng; lần mò
fumbles	[P]/'fʌmbl/[T]danh từ[W]sự dò d���m, sự sờ soạng; sự lần mò[W]sự lóng ngóng, sự vụng về[T]nội động từ[W]dò dẫm, sờ soạng; lần mò
fumbling	[P]/'fʌmbl/[T]danh từ[W]sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò[W]sự lóng ngóng, sự vụng về[T]nội động từ[W]dò dẫm, sờ soạng; lần mò
fume	[P]/fju:m/[T]danh từ[W]khói, hơi khói, hơi bốc
fumed	[P]/fju:m/[T]danh từ[W]khói, hơi khói, hơi bốc
fumes	[P]/fju:m/[T]danh từ[W]khói, hơi khói, hơi bốc
fumigate	[P]/'fju:migeit/[T]ngoại động từ[W]hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)[W]xông cho thơm
fumigating	[P]/'fju:migeit/[T]ngoại động từ[W]hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)[W]xông cho thơm
fumigation	[P]/,fju:mi'geiʃn/[T]danh từ[W]sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)
fuming	[P]/fju:m/[T]danh từ[W]khói, hơi khói, hơi bốc
fun	[P]/fʌn/[T]danh từ[W]sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa
function	[P]/'fʌɳkʃn/[T]danh từ[W]chức năng
functional	[P]/'fʌɳkʃənl/[T]tính từ[W](như) functionary[W](toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số
functionalism	[P]/'fʌɳkʃənlizm/[T]danh từ[W]thuyết chức năng
functionally	[P]/'fʌɳkʃnəli/[T]phó từ[W]theo chức năng; về mặt chức năng
functionaries	[P]/'fʌɳkʃnəri/[T]danh từ[W]viên chức, công chức[T]tính từ ((cũng) functional)[W](sinh vật học) (thuộc) chức năng[W](sinh vật học) có chức năng, hoạt động (cơ quan)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức
functionary	[P]/'fʌɳkʃnəri/[T]danh từ[W]viên chức, công chức[T]tính từ ((cũng) functional)[W](sinh vật học) (thuộc) chức năng[W](sinh vật học) có chức năng, hoạt động (cơ quan)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức
functioned	[P]/'fʌɳkʃn/[T]danh từ[W]chức năng
functioning	[P]/'fʌɳkʃn/[T]danh từ[W]chức năng
functionless	[P]/'fʌɳkʃnlis/[T]tính t��[W]không có chức năng
functions	[P]/'fʌɳkʃn/[T]danh từ[W]chức năng
fund	[P]/fʌnd/[T]danh từ[W]kho
fundamental	[P]/,fʌndə'mentl/[T]tính từ[W]cơ bản, cơ sở, chủ yếu
fundamentalism	[P]/,fʌndə'mentəlizm/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh)
fundamentalist	[P]/,fʌndə'mentəlist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo)
fundamentalists	[P]/,fʌndə'mentəlist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo)
fundamentals	[P]/,fʌndə'mentl/[T]tính từ[W]cơ bản, cơ sở, chủ yếu
funded	[P]/fʌnd/[T]danh từ[W]kho
funding	[P]/fʌnd/[T]danh từ[W]kho
funds	[P]/fʌnd/[T]danh từ[W]kho
funeral	[P]/'fju:nərəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang
funerals	[P]/'fju:nərəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang
funerary	[P]/fju'ni:briəl/ Cách viết khác : (funerary)  /'fju:nərəri/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma
funereal	[P]/fju:'niəriəl/[T]tính từ[W]thích hợp với đám ma[W]buồn thảm (như khi đi đưa đám)
fungal	[P]/'fʌɳgəl/[T]tính từ[W](thuộc) nấm
fungi	[P]/'fʌɳgəs/[T]danh từ,  số nhiều fungi,  funguses[W]nấm[W]cái mọc nhanh như nấm[W](y học) nốt sùi
fungicide	[P]/'fʌɳdʤisaid/[T]danh từ[W](hoá học) (thuộc) diệt nấm
fungicides	[P]/'fʌɳdʤisaid/[T]danh từ[W](hoá học) (thuộc) diệt nấm
fungoid	[P]/'fʌɳgɔid/[T]tính từ[W]dạng nấm
fungous	[P]/'fʌɳgəs/[T]tính từ[W](thuộc) nấm[W]hình nấm[W]mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền
fungus	[P]/'fʌɳgəs/[T]danh từ,  số nhiều fungi,  funguses[W]nấm[W]cái mọc nhanh như nấm[W](y học) nốt sùi
funguses	[P]/'fʌɳgəs/[T]danh từ,  số nhiều fungi,  funguses[W]nấm[W]cái mọc nhanh như nấm[W](y học) nốt sùi
funicular	[P]/fju:'nikjulə/[T]tính từ[W](thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây[W]có dây kéo
funk	[P]/fʌɳk/[T]danh từ[W](thông tục) sự kinh sợ
funked	[P]/fʌɳk/[T]danh từ[W](thông tục) sự kinh sợ
funky	[P]/'fʌɳki/[T]tính từ[W]khiếp đảm; nhút nhát[W](từ lóng) hôi hám, bẩn tưởi
funnel	[P]/'fʌnl/[T]danh từ[W]cái phễu[W]ống khói (tàu thuỷ, xe lửa)[W]phần dưới ống khói
funnelled	[P]/'fʌnld/[T]tính từ[W]hình phễu
funnels	[P]/'fʌnl/[T]danh từ[W]cái phễu[W]ống khói (tàu thuỷ, xe lửa)[W]phần dưới ống khói
funnies	[P]/'fʌni/[T]tính từ[W]buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài[W]là lạ, khang khác
funny	[P]/'fʌni/[T]tính từ[W]buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài[W]là lạ, khang khác
fur	[P]/fə:/[T]danh từ[W]bộ lông mao, loài thú[W]bộ da lông thú
furbished	[P]/'fə:biʃ/[T]ngoại động từ[W]mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng
furbishing	[P]/'fə:biʃ/[T]ngoại động từ[W]mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng
furies	[P]/'fjuəri/[T]danh từ[W]sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
furious	[P]/'fjuəriəs/[T]tính từ[W]giận dữ, diên tiết
furled	[P]/fə:l/[T]ngoại động từ[W]cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô &amp; buồm...)[W]từ bỏ (hy vọng...)[T]nội động từ[W]cuộn lại, cụp lại
furling	[P]/fə:l/[T]ngoại động từ[W]cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô &amp; buồm...)[W]từ bỏ (hy vọng...)[T]nội động từ[W]cuộn lại, cụp lại
furlong	[P]/'fə:lɔɳ/[T]danh từ[W]Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m)
furlongs	[P]/'fə:lɔɳ/[T]danh từ[W]Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m)
furlough	[P]/'fə:lou/[T]danh từ[W]phép nghỉ
furls	[P]/fə:l/[T]ngoại động từ[W]cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô &amp; buồm...)[W]từ bỏ (hy vọng...)[T]nội động từ[W]cuộn lại, cụp lại
furnace	[P]/'fə:nis/[T]danh từ[W]lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)[W]lò sưởi[W](nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]nung trong lò
furnaces	[P]/'fə:nis/[T]danh từ[W]lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)[W]lò sưởi[W](nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]nung trong lò
furnish	[P]/'fə:niʃ/[T]ngoại động từ[W]cung cấp[W]trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)
furnished	[P]/'fə:niʃt/[T]tính từ[W]có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
furnishes	[P]/'fə:niʃ/[T]ngoại động từ[W]cung cấp[W]trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)
furnishing	[P]/'fə:niʃ/[T]ngoại động từ[W]cung cấp[W]trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)
furnishings	[P]/'fə:niʃiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]đồ đạc và đồ dùng trong nhà[W]các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông)
furniture	[P]/'fə:nitʃə/[T]danh từ[W]đồ đạc (trong nhà)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)[W](ngành in) cái chèn,  lanhgô[W](từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)[I]the furniture of one's pocket#tiền[I]the furniture of a shelf#sách vở[I]the furniture of one's mind#trí thức và óc thông minh
furore	[P]/fjuə'rɔ:ri/[T]danh từ[W]sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt[W]sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt[W]sự giận dữ, sự điên tiết
furores	[P]/fjuə'rɔ:ri/[T]danh từ[W]sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt[W]sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt[W]sự giận dữ, sự điên tiết
furrier	[P]/'fʌriə/[T]danh từ[W]người buôn bán da lông thú[W]người thuộc da lông thú
furriers	[P]/'fʌriə/[T]danh từ[W]người buôn bán da lông thú[W]người thuộc da lông thú
furring	[P]/'fə:riɳ/[T]danh từ[W]sự lót áo bằng da lông thú[W]sự cạo cáu (ở nồi, ấm)[W]sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu)
furrow	[P]/'fʌrou/[T]danh từ[W]luống cày[W]nếp nhăn[W]đường rẽ nước (tàu thuỷ)[W]vết xe[W]đường xoi, đường rạch[T]ngoại động từ[W]cày[W]làm nhãn
furrowed	[P]/'fʌrou/[T]danh từ[W]luống cày[W]nếp nhăn[W]đường rẽ nước (tàu thuỷ)[W]vết xe[W]đường xoi, đường rạch[T]ngoại động từ[W]cày[W]làm nhãn
furrows	[P]/'fʌrou/[T]danh từ[W]luống cày[W]nếp nhăn[W]đường rẽ nước (tàu thuỷ)[W]vết xe[W]đường xoi, đường rạch[T]ngoại động từ[W]cày[W]làm nhãn
furry	[P]/'fə:ri/[T]tính từ[W](thuộc) da lông thú, như da lông thú[W]bằng da lông thú; có lót da lông thú[W]có tưa (lưỡi)[W]có cáu (nồi, ấm)
furs	[P]/fə:/[T]danh từ[W]bộ lông mao, loài thú[W]bộ da lông thú
further	[P]/'fə:ðə/[T]tính từ,  cấp so sánh của far[W]xa hơn nữa, bên kia
furtherance	[P]/'fə:ðərəns/[T]danh từ[W]sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp
furthered	[P]/'fə:ðə/[T]tính từ,  cấp so sánh của far[W]xa hơn nữa, bên kia
furthering	[P]/'fə:ðə/[T]tính từ,  cấp so sánh của far[W]xa hơn nữa, bên kia
furthermore	[P]/'fə:ðə'mɔ:/[T]phó từ[W]hơn nữa, vả lại
furthers	[P]/'fə:ðə/[T]tính từ,  cấp so sánh của far[W]xa hơn nữa, bên kia
furthest	[P]/'fə:ðist/[T]tính từ &amp; phó từ,  cấp cao nhất của far[W]xa hơn hết, xa nhất
furtive	[P]/'fə:tiv/[T]tính từ[W]trộm, lén lút
furtiveness	[P]/'fə:tivnis/[T]danh từ[W]sự vụng trộm, sự lén lút[W]tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm
fury	[P]/'fjuəri/[T]danh từ[W]sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
furze	[P]/fə:z/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim tước
fuse	[P]/fju:z/[T]danh từ[W]cầu chì[W]ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)[T]nội động từ[W]chảy ra (kim loại)[W]hợp nhất lại
fused	[P]/fju:z/[T]danh từ[W]cầu chì[W]ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)[T]nội động từ[W]chảy ra (kim loại)[W]hợp nhất lại
fuselage	[P]/'fju:zilɑ:ʤ/[T]danh từ[W](hàng không) thân máy bay
fuses	[P]/fju:z/[T]danh từ[W]cầu chì[W]ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)[T]nội động từ[W]chảy ra (kim loại)[W]hợp nhất lại
fusible	[P]/'fju:zəbl/[T]tính từ[W]nấu chảy được, nóng chảy
fusilier	[P]/'fju:zi'liə/[T]danh từ[W](sử học) lính bắn súng hoả mai
fusiliers	[P]/'fju:zi'liə/[T]danh từ[W](sử học) lính bắn súng hoả mai
fusillade	[P]/'fju:zi'leid/[T]danh từ[W]loạt súng bắn[W]sự xử bắn[W]sự tuôn ra hàng tràng[T]ngoại động từ[W]tấn công bằng súng rót từng loạt[W]bắn giết hàng loạt
fusing	[P]/fju:z/[T]danh từ[W]cầu chì[W]ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)[T]nội động từ[W]chảy ra (kim loại)[W]hợp nhất lại
fusion	[P]/'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra[W]sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra[W]sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...)
fusions	[P]/'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra[W]sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra[W]sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...)
fuss	[P]/fʌs/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
fussed	[P]/fʌs/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
fusses	[P]/fʌs/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
fussiness	[P]/'fʌs,bʌdʤit/[T]danh từ[W]tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị
fussing	[P]/fʌs/[T]danh từ[W]sự ồn ào, s�� om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
fussy	[P]/'fʌsi/[T]tính từ[W]hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá[W]cầu kỳ, kiểu cách
fustian	[P]/'fʌstiən/[T]danh từ[W]vải bông thô[W]văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch[T]tính từ[W]bằng vải bông thô[W](nghĩa bóng) sáo, rỗng, khoa trương[W](nghĩa bóng) không có giá trị tồi tàn
fusty	[P]/'fʌsti/[T]tính từ[W]ẩm mốc, hôi mốc[W]cổ lổ, hủ lậu
futile	[P]/'fju:tail/[T]tính từ[W]vô ích, không có hiệu quả
futility	[P]/fju:'tiliti/[T]danh từ[W]sự vô ích, sự không có hiệu quả[W]sự không đáng kể; tính phù phiếm
future	[P]/'fju:tʃə/[T]tính từ[W]tương lai
futures	[P]/'fju:tʃə/[T]tính từ[W]tương lai
futurism	[P]/'fju:tʃərizm/[T]danh từ[W]thuyết vị lai
futurist	[P]/'fju:tʃərist/[T]danh từ[W]người theo thuyết vị lai
futurists	[P]/'fju:tʃərist/[T]danh từ[W]người theo thuyết vị lai
futurity	[P]/fju:'tjuəriti/[T]danh từ[W]tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai[W]kiếp sau[W]tính tương lai
fuzz	[P]/fʌz/[T]danh từ[W]xơ sợi[W]lông tơ[W]tóc xoăn; tóc xù[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát[T]nội động từ[W]xơ ra[W]xoắn, xù[T]ngoại động từ[W]làm xơ ra[W]làm xoắn, làm xù
fuzzed	[P]/fʌz/[T]danh từ[W]xơ s���i[W]lông tơ[W]tóc xoăn; tóc xù[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát[T]nội động từ[W]xơ ra[W]xoắn, xù[T]ngoại động từ[W]làm xơ ra[W]làm xoắn, làm xù
fuzzes	[P]/fʌz/[T]danh từ[W]xơ sợi[W]lông tơ[W]tóc xoăn; tóc xù[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát[T]nội động từ[W]xơ ra[W]xoắn, xù[T]ngoại động từ[W]làm xơ ra[W]làm xoắn, làm xù
fuzziness	[P]/'fʌzinis/[T]danh từ[W]sự xơ ra[W]sự xoắn (tóc)[W]sự mờ, sự mờ nhạt
fuzzy	[P]/'fʌzi/[T]tính từ[W]sờn, xơ[W]xoắn, xù (tóc)[W]mờ, mờ nhạt
