fracas	[P]/'frækɑ:/[T]danh từ,  số nhiều fracas[W]cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ
fraction	[P]/'frækʃn/[T]danh từ[W](toán học) phân số[W]phần nhỏ, miếng nhỏ[W](tôn giáo) sự chia bánh thánh
fractional	[P]/'frækʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) phân số[W](hoá học) phân đoạn
fractionate	[P]/'frækʃəneit/[T]ngoại động từ[W](hoá học) cắt phân đoạn
fractionated	[P]/'frækʃəneit/[T]ngoại động từ[W](hoá học) cắt phân đoạn
fractionating	[P]/'frækʃəneit/[T]ngoại động từ[W](hoá học) cắt phân đoạn
fractions	[P]/'frækʃn/[T]danh từ[W](toán học) phân số[W]phần nhỏ, miếng nhỏ[W](tôn giáo) sự chia bánh thánh
fractious	[P]/'frækʃəs/[T]tính từ[W]cứng đầu, cứng cổ, bướng
fracture	[P]/'fræktʃə/[T]danh từ[W](y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)[W]khe nứt[W](địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy[T]ngoại động từ[W]bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn[T]nội động từ[W]gãy, rạn, nứt
fractured	[P]/'fræktʃə/[T]danh từ[W](y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)[W]khe nứt[W](địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy[T]ngoại động từ[W]bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn[T]nội động từ[W]gãy, rạn, nứt
fractures	[P]/'fræktʃə/[T]danh từ[W](y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)[W]khe nứt[W](địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy[T]ngoại động từ[W]bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn[T]nội động từ[W]gãy, rạn, nứt
fracturing	[P]/'fræktʃə/[T]danh từ[W](y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)[W]khe nứt[W](địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy[T]ngoại động từ[W]bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn[T]nội động từ[W]gãy, rạn, nứt
fragile	[P]/'frædʤail/[T]tính từ[W]d��� vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
fragility	[P]/frə'dʤiliti/[T]danh từ[W]tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh[W]sự yếu ớt, sự mảnh dẻ
fragment	[P]/'frægmənt/[T]danh từ[W]mảnh, mảnh vỡ
fragmentary	[P]/'frægməntəri/[T]tính từ[W]gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn[W]chắp vá, rời rạc
fragmentation	[P]/,frægmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự vỡ ra từng mảnh
fragmented	[P]/'frægmənt/[T]danh từ[W]mảnh, mảnh vỡ
fragmenting	[P]/'frægmənt/[T]danh từ[W]mảnh, mảnh vỡ
fragments	[P]/'frægmənt/[T]danh từ[W]mảnh, mảnh vỡ
fragrance	[P]/'freigrəns/ Cách viết khác : (fragrancy)  /'freigrənsi/[T]danh từ[W]mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
fragrances	[P]/'freigrəns/ Cách viết khác : (fragrancy)  /'freigrənsi/[T]danh từ[W]mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
fragrant	[P]/'freigrənt/[T]tính từ[W]thơm phưng phức, thơm ngát
frail	[P]/freil/[T]tính từ[W]dễ vỡ; mỏng mảnh[W]yếu đuối, ẻo lả[W]nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ[W]tạm bợ, mỏng manh
frailer	[P]/freil/[T]tính từ[W]dễ vỡ; m��ng mảnh[W]yếu đuối, ẻo lả[W]nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ[W]tạm bợ, mỏng manh
frailest	[P]/freil/[T]tính từ[W]dễ vỡ; mỏng mảnh[W]yếu đuối, ẻo lả[W]nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ[W]tạm bợ, mỏng manh
frailties	[P]/'freilti/[T]danh từ[W]tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh[W]tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả[W]tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ[W]điểm yếu, nhược điểm
frailty	[P]/'freilti/[T]danh từ[W]tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh[W]tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả[W]tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ[W]điểm yếu, nhược điểm
frame	[P]/freim/[T]danh từ[W]cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
framed	[P]/freim/[T]danh từ[W]cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
framer	[P]/freim/[T]danh từ[W]cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
frames	[P]/freim/[T]danh từ[W]cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
framework	[P]/'freimwə:k/[T]danh từ[W]sườn (nhà, tàu...); khung (máy)[W]khung ảnh, khung tranh (nói chung)[W]cốt truyện
frameworks	[P]/'freimwə:k/[T]danh từ[W]sườn (nhà, tàu...); khung (máy)[W]khung ảnh, khung tranh (nói chung)[W]cốt truyện
framing	[P]/freim/[T]danh từ[W]cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
franc	[P]/fræɳk/[T]danh từ[W]đồng frăng (tiền Pháp,  Bỉ,  Thuỵ sĩ)
franchise	[P]/'fræntʃaiz/[T]danh từ[W]quyền bầu cử[W]tư cách hội viên[W]quyền công dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
franchised	[P]/'fræntʃaiz/[T]danh từ[W]quyền bầu cử[W]tư cách hội viên[W]quyền công dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
franchisees	[P]/'fræntʃaiz/[T]danh từ[W]quyền bầu cử[W]tư cách hội viên[W]quyền công dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
franchises	[P]/'fræntʃaiz/[T]danh từ[W]quyền bầu cử[W]tư cách hội viên[W]quyền công dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
franchising	[P]/'fræntʃaiz/[T]danh từ[W]quyền bầu cử[W]tư cách hội viên[W]quyền công dân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
francs	[P]/fræɳk/[T]danh từ[W]đồng frăng (tiền Pháp,  Bỉ,  Thuỵ sĩ)
frangipani	[P]/'frændʤipein/ Cách viết khác : (frangipani)  /'frændʤipæni/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đại[W]hương hoa đại[W]bánh kem hạnh nhân
frank	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
franked	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
franker	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
frankest	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
frankfurter	[P]/'fræɳkfət/ Cách viết khác : (frankfurter)  /'fræɳkfətə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức
frankincense	[P]/'fræɳkin,sens/[T]danh từ[W]hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám)
franking	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
frankness	[P]/'fræɳknis/[T]danh từ[W]tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực
franks	[P]/fræɳk/[T]ngoại động từ[W]miễn cước; đóng dấu miễn cước[W](sử học) ký miễn cước[W](sử học) cấp giấy thông hành[T]danh từ (sử học)[W]chữ ký miễn cước[W]bì có chữ ký miễn cước[T]tính từ[W]ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
frantic	[P]/'fræɳtik/[T]tính từ[W]điên cuồng, điên rồ
fraternal	[P]/frə'tə:nl/[T]tính từ[W](thuộc) anh em
fraternise	[P]/'frætənaiz/ Cách viết khác : (fraternise)  /'frætənaiz/[T]nội động từ[W]thân thiện[W]làm thân, kết thân như anh em
fraternising	[P]/'frætənaiz/ Cách viết khác : (fraternise)  /'frætənaiz/[T]nội động từ[W]thân thiện[W]làm thân, kết thân như anh em
fraternities	[P]/frə'tə:niti/[T]danh từ[W]tình anh em[W]phường hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học
fraternity	[P]/frə'tə:niti/[T]danh từ[W]tình anh em[W]phường hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học
fratricidal	[P]/,freitri'saidl/[T]tính từ[W]giết anh, giết chị, giết em
fratricide	[P]/'freitrisaid/[T]danh từ[W]sự giết anh, sự giết chị, sự giết em[W]người giết anh, người giết chị, người giết em
fraud	[P]/frɔ:d/[T]danh từ[W]sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
frauds	[P]/frɔ:d/[T]danh từ[W]sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
fraudulent	[P]/'frɔ:djulənt/[T]tính từ[W]mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc[W]có ý gian lận, có ý lừa lọc[W]do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được
fraught	[P]/frɔ:t/[T]tính từ[W]đầy
fray	[P]/frei/[T]danh từ[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
frayed	[P]/frei/[T]danh từ[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
fraying	[P]/frei/[T]danh từ[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
frays	[P]/frei/[T]danh từ[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
frazzle	[P]/'fræzl/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]sự mệt rã rời, sự kiệt quệ[W]mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
frazzled	[P]/'fræzl/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]sự mệt rã rời, sự kiệt quệ[W]mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
freak	[P]/fri:k/[T]danh từ[W]tính đồng bóng, tính hay thay đổi
freaked	[P]/fri:kt/[T]tính từ[W]có đốm, lốm đốm, làm có vệt
freakish	[P]/'fri:kiʃ/[T]tính từ[W]đồng bóng, hay thay đổi[W]quái đản, kỳ cục
freaks	[P]/fri:k/[T]danh từ[W]tính đồng bóng, tính hay thay đổi
freckle	[P]/'frekl/[T]danh từ[W]tàn nhang (trên da)[W]số nhiều chỗ da bị cháy nắng[T]ngoại động từ[W]làm cho (da) có tàn nhang[T]nội động từ[W]có tàn nhang (da)
freckled	[P]/'frekl/[T]danh từ[W]tàn nhang (trên da)[W]số nhiều chỗ da bị cháy nắng[T]ngoại động từ[W]làm cho (da) có tàn nhang[T]nội động từ[W]có tàn nhang (da)
freckles	[P]/'frekl/[T]danh từ[W]tàn nhang (trên da)[W]số nhiều chỗ da bị cháy nắng[T]ngoại động từ[W]làm cho (da) có tàn nhang[T]nội động từ[W]có tàn nhang (da)
free	[P]/fri:/[T]tính từ[W]tự do
freebooters	[P]/'fri:,bu:tə/[T]danh từ[W]kẻ cướp, lục lâm
freed	[P]/fri:/[T]tính từ[W]tự do
freedom	[P]/'fri:dəm/[T]danh từ[W]sự tự do; nền tự do
freedoms	[P]/'fri:dəm/[T]danh từ[W]sự tự do; nền tự do
freehold	[P]/'fri:,hould/[T]danh từ[W]thái ấp được toàn quyền sử dụng
freeholder	[P]/'fri:,houldə/[T]danh từ[W]chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng
freeholders	[P]/'fri:,houldə/[T]danh từ[W]chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng
freeholds	[P]/'fri:,hould/[T]danh từ[W]thái ấp được toàn quyền sử dụng
freeing	[P]/fri:/[T]tính từ[W]tự do
freely	[P]/'fri:li/[T]phó từ[W]tự do, tu��� thích, không gò bó, thoải mái[W]rộng rãi, hào phóng
freeman	[P]/'fri:mən/[T]danh từ[W]người tự do (không phải là nô lệ)[W]người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...)
freemasonry	[P]/'fri:,meisnri/[T]danh từ[W]hội Tam điểm[W]những nguyên tắc điều lệ của hội Tam điểm[W]sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ
freemen	[P]/'fri:mən/[T]danh từ[W]người tự do (không phải là nô lệ)[W]người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...)
freer	[P]/fri:/[T]tính từ[W]tự do
frees	[P]/fri:/[T]tính từ[W]tự do
freeze	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh[W]tiết đông giá[W]sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)[T]nội động từ froze,  frozen[W]đóng băng[W]đông lại (vì lạnh), lạnh cứng[W]thấy lạnh, thấy giá[W]thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)[T]ngoại động từ[W]làm đóng băng[W]làm đông, làm lạnh cứng
freezer	[P]/'fri:zə/[T]danh từ[W]máy ướp lạnh[W]máy làm kem
freezers	[P]/'fri:zə/[T]danh từ[W]máy ướp lạnh[W]máy làm kem
freezes	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh[W]tiết đông giá[W]sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)[T]nội động từ froze,  frozen[W]đóng băng[W]đông lại (vì lạnh), lạnh cứng[W]thấy lạnh, thấy giá[W]thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)[T]ngoại động từ[W]làm đóng băng[W]làm đông, làm lạnh cứng
freezing	[P]/'fri:ziɳ/[T]tính từ[W]giá lạnh, băng giá, rét lắm[W]lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)
freight	[P]/freit/[T]danh từ[W]việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)[W]tiền cước chuyên chở[W]sự thuê tàu chuyên chở[T]ngoại động từ[W]chất hàng xuống (tàu)[W]thuê (tàu) chuyên chở
freighted	[P]/freit/[T]danh từ[W]việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)[W]tiền cước chuyên chở[W]sự thuê tàu chuyên chở[T]ngoại động từ[W]chất hàng xuống (tàu)[W]thuê (tàu) chuyên chở
freighter	[P]/'freitə/[T]danh từ[W]người chất hàng (lên tàu)[W]người gửi hàng chở bằng đường bộ[W]người thuê tàu chuyên chở[W]người nhận chuyên chở hàng[W]tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở
freighters	[P]/'freitə/[T]danh từ[W]người chất hàng (lên tàu)[W]người gửi hàng chở bằng đường bộ[W]người thuê tàu chuyên chở[W]người nhận chuyên chở hàng[W]tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở
freights	[P]/freit/[T]danh từ[W]việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)[W]tiền cước chuyên chở[W]sự thuê tàu chuyên chở[T]ngoại động từ[W]chất hàng xuống (tàu)[W]thuê (tàu) chuyên chở
french	[P]/frentʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Pháp[I]to take French leave#đánh bài chuồn[T]danh từ[W]tiếng Pháp[W](the French) nhân dân Pháp
frenetic	[P]/fri'netik/[T]tính từ[W]điên lên, cuồng lên; điên cuồng[W]cuồng tín
frenzies	[P]/'frenzi/[T]danh từ[W]sự điên cuồng
frenzy	[P]/'frenzi/[T]danh từ[W]sự điên cuồng
frequent	[P]/'fri:kwənt/[T]tính từ[W]thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
frequented	[P]/'fri:kwənt/[T]tính từ[W]thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
frequenting	[P]/'fri:kwənt/[T]tính từ[W]thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
frequents	[P]/'fri:kwənt/[T]tính từ[W]thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
fresco	[P]/'freskou/[T]danh từ,  số nhiều frescos,  frescoes[W]lối vẽ trên tường[W]tranh nề, tranh tường[T]nội động từ[W]vẽ tranh tường
fresh	[P]/freʃ/[T]tính từ[W]tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)[W]tươi tắn, mơn mởn
freshen	[P]/'freʃn/[T]ngoại động từ[W]làm tươi[W]làm mát mẻ, làm trong sạch[W]làm mới[W]làm ngọt (nước...)[T]nội động từ[W]tươi mát, mát ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)[W]((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
freshened	[P]/'freʃn/[T]ngoại động từ[W]làm tươi[W]làm mát mẻ, làm trong sạch[W]làm mới[W]làm ngọt (nước...)[T]nội động từ[W]tươi mát, mát ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)[W]((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
freshener	[P]/'freʃn/[T]ngoại động từ[W]làm tươi[W]làm mát mẻ, làm trong sạch[W]làm mới[W]làm ngọt (nước...)[T]nội động từ[W]tươi mát, mát ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)[W]((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
freshening	[P]/'freʃn/[T]ngoại động từ[W]làm tươi[W]làm mát mẻ, làm trong sạch[W]làm mới[W]làm ngọt (nước...)[T]nội động từ[W]tươi mát, mát ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)[W]((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
freshens	[P]/'freʃn/[T]ngoại động từ[W]làm tươi[W]làm mát mẻ, làm trong sạch[W]làm mới[W]làm ngọt (nước...)[T]nội động từ[W]tươi mát, mát ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)[W]((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
fresher	[P]/'freʃə/[T]danh từ[W]học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman)
freshers	[P]/'freʃə/[T]danh từ[W]học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman)
freshest	[P]/freʃ/[T]tính từ[W]tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)[W]tươi tắn, mơn mởn
freshly	[P]/'freʃli/[T]phó từ[W]((thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
freshman	[P]/'freʃmən/[T]danh từ[W]học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)[W]người mới bắt đầu, người mới vào nghề[T]định ngữ[W](thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
freshmen	[P]/'freʃmən/[T]danh từ[W]học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) fresher)[W]người mới bắt đầu, người mới vào nghề[T]định ngữ[W](thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
freshness	[P]/'freʃnis/[T]danh từ[W]sự tươi (hoa...)[W]sự tươi mát, sự mát mẻ (không khí...)[W]tính chất mới (tin tức...)[W]sự khoẻ khắn, sảng khoái
freshwater	[P]/'freʃ,wɔ:tə/[T]tính từ[W](thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt
fret	[P]/fret/[T]danh từ[W]phím đàn[T]danh từ[W]hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện[T]ngoại động từ[W]trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện[T]danh từ[W]sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
fretful	[P]/'fretful/[T]tính từ[W]bực bội, cáu kỉnh
fretfulness	[P]/'fretfulnis/[T]danh từ[W]tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh
frets	[P]/fret/[T]danh từ[W]phím đàn[T]danh từ[W]hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện[T]ngoại động từ[W]trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện[T]danh từ[W]sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
fretted	[P]/'fretid/[T]tính từ[W]có phím
fretwork	[P]/'fretwə:k/[T]danh từ[W]công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện[W]đồ gỗ khoét bằng cưa lượn
friable	[P]/'fribl/[T]tính từ[W]bở, dễ vụn
friar	[P]/'fraiə/ Cách viết khác : (frate)  /'frɑ:tə/[T]danh từ[W]thầy dòng (dòng Đô-mi-ních,  Fran-xít...)
friars	[P]/'fraiə/ Cách viết khác : (frate)  /'frɑ:tə/[T]danh từ[W]thầy dòng (dòng Đô-mi-ních,  Fran-xít...)
friary	[P]/'fraiəli/[T]tính từ[W](thuộc) thầy dòng[T]danh từ[W]tu viện (dòng tu khổ hạnh)
fricative	[P]/'frikətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) xát (phụ âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phụ âm xát
fricatives	[P]/'frikətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) xát (phụ âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phụ âm xát
friction	[P]/'frikʃn/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát[W]sự xoa bóp; sự chà xát[W]sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)
frictional	[P]/'frikʃənl/[T]tính từ[W](kỹ thuật) mài xát, ma xát
frictionless	[P]/'frikʃnlis/[T]tính từ[W](kỹ thuật) không có ma xát
frictions	[P]/'frikʃn/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát[W]sự xoa bóp; sự chà xát[W]sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)
friday	[P]/'fraidi/[T]danh từ[W]ngày thứ sáu
fridays	[P]/'fraidi/[T]danh từ[W]ngày thứ sáu
fridge	[P]/fridʤ/ Cách viết khác : (fridge)  /fridʤ/ (frige)  /fridʤ/[T]danh từ[W](thông tục) tủ ướp lạnh ((viết tắt) của frigerator)
fridges	[P]/fridʤ/ Cách viết khác : (fridge)  /fridʤ/ (frige)  /fridʤ/[T]danh từ[W](thông tục) tủ ướp lạnh ((viết tắt) của frigerator)
friend	[P]/frend/[T]danh từ[W]người bạn[W]người quen sơ, ông bạn[W]người ủng hộ, người giúp đỡ[W]cái giúp ích
friendless	[P]/'frendlis/[T]tính từ[W]không có bạn
friendlessness	[P]/'frendlisnis/[T]danh từ[W]tình trạng không có bạn
friendlies	[P]/'frendli/[T]tính từ[W]thân mật, thân thiết, thân thiện
friendliness	[P]/'frendlinis/[T]danh từ[W]sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện
friendly	[P]/'frendli/[T]tính từ[W]thân mật, thân thiết, thân thiện
friends	[P]/frend/[T]danh từ[W]người bạn[W]người quen sơ, ông bạn[W]người ủng hộ, người giúp đỡ[W]cái giúp ích
friendship	[P]/'frendʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình hữu nghị
friendships	[P]/'frendʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình hữu nghị
friers	[P]/'fraiə/[T]danh từ[W]chảo rán (cá...)[W]người rán (cá...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán
fries	[P]/frai/[T]danh từ[W]cá mới nở, cá bột[W]cá hồi hai năm[T]danh từ[W]thịt rán[T]động từ[W]rán, chiên[I]to have other fish to fry#fish
frieze	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]vải len tuyết xoăn[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ngạch
friezes	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]vải len tuyết xoăn[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ ngạch
frigate	[P]/'frigit/[T]danh từ[W]tàu khu trục nhỏ[W](động vật học) chim chiến, chim frêgat ((cũng) frigate-bird)[W](sử học) tàu chiến, thuyền chiến
frigates	[P]/'frigit/[T]danh từ[W]tàu khu trục nhỏ[W](động vật học) chim chiến, chim frêgat ((cũng) frigate-bird)[W](sử học) tàu chiến, thuyền chiến
fright	[P]/frait/[T]danh từ[W]sự hoảng sợ[W](thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng[T]ngoại động từ[W](thơ ca) (như) frighten
frighted	[P]/frait/[T]danh từ[W]sự hoảng sợ[W](thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng[T]ngoại động từ[W](thơ ca) (như) frighten
frighten	[P]/'fraitn/[T]ngoại động từ[W]làm hoảng sợ, làm sợ
frightened	[P]/'fraitnd/[T]tính từ[W]hoảng sợ, khiếp đảm
frightening	[P]/'fraitn/[T]ngoại động từ[W]làm hoảng sợ, làm sợ
frightens	[P]/'fraitn/[T]ngoại động từ[W]làm hoảng sợ, làm sợ
frightful	[P]/'fraitful/[T]tính từ[W]ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng[W](thông tục) xấu kinh khủng, to kinh khủng
frights	[P]/frait/[T]danh từ[W]sự hoảng sợ[W](thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng[T]ngoại động từ[W](thơ ca) (như) frighten
frigid	[P]/'fridʤid/[T]tính từ[W]giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá[W]lạnh nhạt, nhạt nhẽo
frigidity	[P]/fri'dʤiditi/[T]danh từ[W]sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá[W]sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo[W](y học) sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục
frill	[P]/fril/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)[W]diềm (lông chim)[W]hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)[W](số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
frilled	[P]/frild/[T]tính từ[W]có diềm bằng vải xếp nếp[W](nhiếp ảnh) có mép nhăn
frills	[P]/fril/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)[W]diềm (lông chim)[W]hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)[W](số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
fringe	[P]/frindʤ/[T]danh từ[W]tua (khăn quàng cổ, thảm)[W]tóc cắt ngang trán (đàn bà)[W]ven rìa (rừng...); mép[W](vật lý) vân
fringed	[P]/frindʤ/[T]danh từ[W]tua (khăn quàng cổ, thảm)[W]tóc cắt ngang trán (đàn bà)[W]ven rìa (rừng...); mép[W](vật lý) vân
fringes	[P]/frindʤ/[T]danh từ[W]tua (khăn quàng cổ, thảm)[W]tóc cắt ngang trán (đàn bà)[W]ven rìa (rừng...); mép[W](vật lý) vân
fringing	[P]/'frindʤiɳ/[T]danh từ[W]sự đính tua[W]sự viền, sự diềm
fringy	[P]/'frindʤi/[T]tính từ[W]có tua[W]như tua
frippery	[P]/'fripəri/[T]danh từ[W]đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo)[W]câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch[W](số nhiều) những vật linh tinh rẻ tiền
frisk	[P]/frisk/[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nô đùa[T]nội động từ[W]nhảy cỡn, nô đùa[T]ngoại động từ[W]vẫy (đuôi...) (chó)[W](từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lần (ai) để xoáy
frisked	[P]/frisk/[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nô đùa[T]nội động từ[W]nhảy cỡn, nô đùa[T]ngoại động từ[W]vẫy (đuôi...) (chó)[W](từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lần (ai) để xoáy
frisking	[P]/frisk/[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nô đùa[T]nội động từ[W]nhảy cỡn, nô đùa[T]ngoại động từ[W]vẫy (đuôi...) (chó)[W](từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lần (ai) để xoáy
frisks	[P]/frisk/[T]danh từ[W]sự nhảy cỡn, sự nô đùa[T]nội động từ[W]nhảy cỡn, nô đùa[T]ngoại động từ[W]vẫy (đuôi...) (chó)[W](từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lần (ai) để xoáy
frisky	[P]/'friski/[T]tính từ[W]nghịch ngợm; hay nô đùa
fritter	[P]/'fritə/[T]danh từ[W]món rán[W](số nhiều) (như) fenks[T]ngoại động từ[W]chia nhỏ ra[W]phung phí (thì giờ, tiền của...)
frittered	[P]/'fritə/[T]danh từ[W]món rán[W](số nhiều) (như) fenks[T]ngoại động từ[W]chia nhỏ ra[W]phung phí (thì giờ, tiền của...)
frittering	[P]/'fritə/[T]danh từ[W]món rán[W](số nhiều) (như) fenks[T]ngoại động từ[W]chia nhỏ ra[W]phung phí (thì giờ, tiền của...)
fritters	[P]/'fritə/[T]danh từ[W]món rán[W](số nhiều) (như) fenks[T]ngoại động từ[W]chia nhỏ ra[W]phung phí (thì giờ, tiền của...)
frivol	[P]/'frivəl/[T]ngoại động từ[W]lãng phí (thời giờ, tiền của...)[T]nội động từ[W]chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích
frivolities	[P]/fri'vɔliti/ Cách viết khác : (frivolness)  /'frivəlnis/[T]danh từ[W]sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông[W]việc tầm phào
frivolity	[P]/fri'vɔliti/ Cách viết khác : (frivolness)  /'frivəlnis/[T]danh từ[W]sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông[W]việc tầm phào
frivolous	[P]/'frivələs/[T]tính từ[W]phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông[W]không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự
frivols	[P]/'frivəl/[T]ngoại động từ[W]lãng phí (thời giờ, tiền của...)[T]nội động từ[W]chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích
frizzle	[P]/'frizl/[T]danh từ[W]tóc qu��n, tóc uốn[T]ngoại động từ[W]uốn (tóc) thành búp[T]nội động từ[W]uốn thành búp (tóc)[T]động từ[W]rán xèo xèo
frizzles	[P]/'frizl/[T]danh từ[W]tóc quăn, tóc uốn[T]ngoại động từ[W]uốn (tóc) thành búp[T]nội động từ[W]uốn thành búp (tóc)[T]động từ[W]rán xèo xèo
fro	[P]/frou/[T]phó từ[W]to and fro đi đi lại lại
frock	[P]/frɔk/[T]danh từ[W]áo thầy tu, áo cà sa
frocks	[P]/frɔk/[T]danh từ[W]áo thầy tu, áo cà sa
frog	[P]/frɔg/[T]danh từ[W](động vật học) con ếch, con ngoé[T]danh từ[W](động vật học) đế guốc (chân ngựa)[T]danh từ[W]quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê[W]khuy khuyết thùa (áo nhà binh)[T]danh từ[W](ngành đường sắt) đường ghi
froggy	[P]/'frɔgi/[T]tính từ[W](thuộc) ếch nhái; như ếch nhái[W]có nhiều ếch nhái
frogman	[P]/'frɔgmən/[T]danh từ[W]người nhái
frogmen	[P]/'frɔgmən/[T]danh từ[W]người nhái
frogs	[P]/frɔg/[T]danh từ[W](động vật học) con ếch, con ngoé[T]danh từ[W](động vật học) đế guốc (chân ngựa)[T]danh từ[W]quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê[W]khuy khuyết thùa (áo nhà binh)[T]danh từ[W](ngành đường sắt) đường ghi
frolic	[P]/'frɔlik/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa[T]danh từ[W]cuộc vui nhộn[W]sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn[T]nội động từ[W]vui đùa, nô đùa, đùa giỡn
frolics	[P]/'frɔlik/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa[T]danh từ[W]cuộc vui nhộn[W]sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn[T]nội động từ[W]vui đùa, nô đùa, đùa giỡn
frolicsome	[P]/'frɔliki/ Cách viết khác : (frolicsome)  /'frɔliksəm/[T]tính từ[W]thích vui nhộn, hay nô đùa
from	[P]/frɔm, frəm/[T]giới từ[W]từ
frond	[P]/frɔnd/[T]danh từ[W](thực vật học) lá lược (của cây dương xỉ)[W](động vật học) u hình lá
fronds	[P]/frɔnd/[T]danh từ[W](thực vật h��c) lá lược (của cây dương xỉ)[W](động vật học) u hình lá
front	[P]/frʌnt/[T]danh từ[W](thơ ca) cái tr��n[W]cái mặt
frontage	[P]/'frʌntidʤ/[T]danh từ[W]khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố)[W]mặt (trước) nhà[W]hướng[W](quân sự) khu vực đóng quân[W](quân sự) khu vực duyệt binh
frontages	[P]/'frʌntidʤ/[T]danh từ[W]khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố)[W]mặt (trước) nhà[W]hướng[W](quân sự) khu vực đóng quân[W](quân sự) khu vực duyệt binh
frontal	[P]/'frʌntl/[T]tính từ[W](thuộc) trán
frontals	[P]/'frʌntl/[T]tính từ[W](thuộc) trán
fronted	[P]/frʌnt/[T]danh từ[W](thơ ca) cái trán[W]cái mặt
frontier	[P]/'frʌntjə/[T]danh từ[W]biên giới[W]giới hạn (của văn minh)[W](định ngữ) ở biên giới
frontiers	[P]/'frʌntjə/[T]danh từ[W]biên giới[W]giới hạn (của văn minh)[W](định ngữ) ở biên giới
fronting	[P]/frʌnt/[T]danh từ[W](thơ ca) cái trán[W]cái mặt
frontispiece	[P]/'frʌntispi:s/[T]danh từ[W](ngành in) tranh đầu sách[W](kiến trúc) mặt trước (nhà), chính diện[W]cửa ra vào có trang hoàng[T]ngoại động từ[W]in tranh đầu sách vào
frontispieces	[P]/'frʌntispi:s/[T]danh từ[W](ngành in) tranh đầu sách[W](kiến trúc) mặt trước (nhà), chính diện[W]cửa ra vào có trang hoàng[T]ngoại động từ[W]in tranh đầu sách vào
fronts	[P]/frʌnt/[T]danh từ[W](thơ ca) cái trán[W]cái mặt
frost	[P]/frɔst/[T]danh từ[W]sự đông giá[W]sương giá[W]sự lạnh nhạt[W](từ lóng) sự thất bại[T]ngoại động từ[W]làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)[W]phủ sương giá
frosted	[P]/frɔst/[T]danh từ[W]sự đông giá[W]sương giá[W]sự lạnh nhạt[W](từ lóng) sự thất bại[T]ngoại động từ[W]làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)[W]phủ sương giá
frosting	[P]/'frɔstiɳ/[T]danh từ[W]lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)[W]sự rắc đường lên bánh[W]mặt bóng (trên kính, kim loại...)
frosts	[P]/frɔst/[T]danh từ[W]sự đông giá[W]sương giá[W]sự lạnh nhạt[W](từ lóng) sự thất bại[T]ngoại động từ[W]làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)[W]phủ sương giá
frosty	[P]/'frɔsti/[T]tính từ[W]băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá[W](nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm
froth	[P]/frɔθ/[T]danh từ[W]bọt (rượu bia...)[W]bọt mép
frothed	[P]/frɔθ/[T]danh từ[W]bọt (rượu bia...)[W]bọt mép
frothing	[P]/frɔθ/[T]danh từ[W]bọt (rượu bia...)[W]bọt mép
froths	[P]/frɔθ/[T]danh từ[W]bọt (rượu bia...)[W]bọt mép
frothy	[P]/'frɔθi/[T]tính từ[W]có bọt, nổi bọt, sủi bọt[W]như bọt[W]rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự
froward	[P]/'frouəd/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) ương ngạnh, ngoan cố
frown	[P]/fraun/[T]danh từ[W]sự cau mày, nét cau mày[W]vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự[W]vẻ khó chịu; vẻ không tán thành[W]sự khắc nghiệt
frowned	[P]/fraun/[T]danh từ[W]sự cau mày, nét cau mày[W]vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự[W]vẻ khó chịu; vẻ không tán thành[W]sự khắc nghiệt
frowning	[P]/fraun/[T]danh từ[W]sự cau mày, nét cau mày[W]vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự[W]vẻ khó chịu; vẻ không tán thành[W]sự khắc nghiệt
frowningly	[P]/'frauniɳli/[T]phó từ[W]với vẻ mặt cau có
frowns	[P]/fraun/[T]danh từ[W]sự cau mày, nét cau mày[W]vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự[W]vẻ khó chịu; vẻ không tán thành[W]sự khắc nghiệt
froze	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh[W]tiết đông giá[W]sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)[T]nội động từ froze,  frozen[W]đóng băng[W]đông lại (vì lạnh), lạnh cứng[W]thấy lạnh, thấy giá[W]thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)[T]ngoại động từ[W]làm đóng băng[W]làm đông, làm lạnh cứng
frozen	[P]/fri:z/[T]danh từ[W]sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh[W]tiết đông giá[W]sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)[T]nội động từ froze,  frozen[W]đóng băng[W]đông lại (vì lạnh), lạnh cứng[W]thấy lạnh, thấy giá[W]thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)[T]ngoại động từ[W]làm đóng băng[W]làm đông, làm lạnh cứng
fructose	[P]/'frʌktous/[T]danh từ[W](hoá học) Fructoza
frugal	[P]/'fru:gəl/[T]tính từ[W]căn cơ; tiết kiệm
frugality	[P]/'fru:gæliti/[T]danh từ[W]tính căn cơ; tính tiết kiệm[W]tính chất thanh đạm
fruit	[P]/fru:t/[T]danh từ[W]quả, trái cây[W]thành quả, kết quả[W](số nhiều) thu hoạch, lợi tức[W](kinh thánh) con cái
fruited	[P]/fru:t/[T]danh từ[W]quả, trái c��y[W]thành quả, kết quả[W](số nhiều) thu hoạch, lợi tức[W](kinh thánh) con cái
fruiter	[P]/'fru:tə/[T]danh từ[W]người trồng cây ăn quả[W]cây ăn quả[W]tàu thuỷ chở hoa quả
fruitful	[P]/'fru:tful/[T]tính từ[W]ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả
fruitfully	[P]/'fru:tfuli/[T]phó từ[W]có kết quả[W]có lợi
fruitfulness	[P]/'fru:tfulnis/[T]danh từ[W]sự có nhiều quả[W]sự sinh sản nhiều[W]sự có kết quả[W]sự có lợi
fruitiness	[P]/'fru:tinis/[T]danh từ[W]mùi trái cây, mùi nho (của rượu)
fruiting	[P]/fru:t/[T]danh từ[W]quả, trái cây[W]thành quả, kết quả[W](số nhiều) thu hoạch, lợi tức[W](kinh thánh) con cái
fruition	[P]/fru:'iʃn/[T]danh từ[W]sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khai hoa kết trái
fruitless	[P]/'fru:tlis/[T]tính từ[W]không ra quả, không có quả[W]không có kết quả, thất bại; vô ích
fruitlessness	[P]/'fru:tlisnis/[T]danh từ[W]sự không có quả[W]sự không có kết quả; sự vô ích
fruits	[P]/fru:t/[T]danh từ[W]quả, trái cây[W]thành quả, kết quả[W](số nhiều) thu hoạch, lợi tức[W](kinh thánh) con cái
fruity	[P]/'fru:ti/[T]tính từ[W](thuộc) quả, (thuộc) trái cây[W]có mùi trái cây, có mùi nho (rượu)[W]ngọt lự, ngọt xớt[W](thông tục) khêu gợi, chớt nhã[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) điên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) yêu người cùng tính
frumps	[P]/frʌmp/[T]danh từ[W]người đàn b�� ăn mặc lôi thôi lếch thếch
frumpy	[P]/'frʌmpiʃ/ Cách viết khác : (frumpy)  /'frʌmpi/[T]tính từ[W]ăn mặc lôi thôi lếch thếch
frustrate	[P]/frʌs'treit/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng
frustrated	[P]/frʌs'treit/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng
frustrates	[P]/frʌs'treit/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng
frustrating	[P]/frʌs'treit/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng
frustration	[P]/frʌs'treiʃn/[T]danh từ[W]sự làm thất bại, sự làm hỏng[W]sự làm mất tác dụng[W]sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
frustrations	[P]/frʌs'treiʃn/[T]danh từ[W]sự làm thất bại, sự làm hỏng[W]sự làm mất tác dụng[W]sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
frustum	[P]/'frʌstəm/[T]danh từ,  số nhiều frusta,  frustums[W]hình cụt
fry	[P]/frai/[T]danh từ[W]cá mới nở, cá bột[W]cá hồi hai năm[T]danh từ[W]thịt rán[T]động từ[W]rán, chiên[I]to have other fish to fry#fish
fryer	[P]/'fraiə/[T]danh từ[W]chảo rán (cá...)[W]người rán (cá...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán
fryers	[P]/'fraiə/[T]danh từ[W]chảo rán (cá...)[W]người rán (cá...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán
frying	[P]/frai/[T]danh từ[W]cá mới nở, cá bột[W]cá hồi hai năm[T]danh từ[W]thịt rán[T]động từ[W]rán, chiên[I]to have other fish to fry#fish
