foal	[P]/foul/[T]danh từ[W]ngựa con, lừa con[I]to be in (with) foal#có chửa (ngựa cái, lừa cái)[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)[T]nội động từ[W]đẻ ngựa con, đẻ lừa con
foaled	[P]/foul/[T]danh từ[W]ngựa con, lừa con[I]to be in (with) foal#có chửa (ngựa cái, lừa cái)[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)[T]nội động từ[W]đẻ ngựa con, đẻ lừa con
foaling	[P]/foul/[T]danh từ[W]ngựa con, lừa con[I]to be in (with) foal#có chửa (ngựa cái, lừa cái)[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)[T]nội động từ[W]đẻ ngựa con, đẻ lừa con
foals	[P]/foul/[T]danh từ[W]ngựa con, lừa con[I]to be in (with) foal#có chửa (ngựa cái, lừa cái)[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)[T]nội động từ[W]đẻ ngựa con, đẻ lừa con
foam	[P]/foum/[T]danh từ[W]bọt (nước biển, bia...)[W]bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)[W](thơ ca) biển[T]nội động từ[W]sủi bọt, có bọt
foamed	[P]/foum/[T]danh từ[W]bọt (nước biển, bia...)[W]bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)[W](thơ ca) biển[T]nội động từ[W]sủi bọt, có bọt
foaming	[P]/foum/[T]danh từ[W]bọt (nước bi���n, bia...)[W]bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)[W](thơ ca) biển[T]nội động từ[W]sủi bọt, có bọt
foams	[P]/foum/[T]danh từ[W]bọt (nước biển, bia...)[W]bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)[W](thơ ca) biển[T]nội động từ[W]sủi bọt, có bọt
foamy	[P]/'foumi/[T]tính từ[W]sùi bọt, có bọt, phủ bọt[W]như bọt
fob	[P]/fɔb/[T]danh từ[W]túi đồng hồ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây đeo đồng hồ bỏ túi[W]cho vào túi, đút túi[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối, lừa bịp[W](+ off) đánh tráo
fobs	[P]/fɔb/[T]danh từ[W]túi đồng hồ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây đeo đồng hồ bỏ túi[W]cho vào túi, đút túi[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối, lừa bịp[W](+ off) đánh tráo
focal	[P]/'foukəl/[T]tính từ[W](vật lý),  (toán học) tiêu
foci	[P]/'foukəs/[T]danh từ,  số nhiều focuses; foci[W](toán học),  (vật lý) tiêu điểm[W](nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm[W](y học) ổ bệnh[I]to bring into focus; to bring to a focus#làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên[I]focus of interest#điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý[I]in focus#rõ ràng, rõ nét[I]out of focus#mờ mờ không rõ nét[T]ngoại động từ[W]làm tụ vào
focus	[P]/'foukəs/[T]danh từ,  số nhiều focuses; foci[W](toán học),  (vật lý) tiêu điểm[W](nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm[W](y học) ổ bệnh[I]to bring into focus; to bring to a focus#làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên[I]focus of interest#điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý[I]in focus#rõ ràng, rõ nét[I]out of focus#mờ mờ không rõ nét[T]ngoại động từ[W]làm tụ vào
focused	[P]/'foukəs/[T]danh từ,  số nhiều focuses; foci[W](toán học),  (vật lý) tiêu điểm[W](nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm[W](y học) ổ bệnh[I]to bring into focus; to bring to a focus#làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên[I]focus of interest#điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý[I]in focus#rõ ràng, rõ nét[I]out of focus#mờ mờ không rõ nét[T]ngoại động từ[W]làm tụ vào
focuses	[P]/'foukəs/[T]danh từ,  số nhiều focuses; foci[W](toán học),  (vật lý) tiêu điểm[W](nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm[W](y học) ổ bệnh[I]to bring into focus; to bring to a focus#làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên[I]focus of interest#điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý[I]in focus#rõ ràng, rõ nét[I]out of focus#mờ mờ không rõ nét[T]ngoại động từ[W]làm tụ vào
focusing	[P]/'foukəs/[T]danh từ,  số nhiều focuses; foci[W](toán học),  (vật lý) tiêu điểm[W](nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm[W](y học) ổ bệnh[I]to bring into focus; to bring to a focus#làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên[I]focus of interest#điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý[I]in focus#rõ ràng, rõ nét[I]out of focus#mờ mờ không rõ nét[T]ngoại động từ[W]làm tụ vào
fodder	[P]/'fɔdə/[T]danh từ[W]cỏ khô (cho súc vật ăn)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) ăn cỏ khô
fodders	[P]/'fɔdə/[T]danh từ[W]cỏ khô (cho súc vật ăn)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) ăn cỏ khô
foe	[P]/fou/[T]danh từ[W](thơ ca) kẻ thù, kẻ địch
foehns	[P]/'fə:n/ Cách viết khác : (foehn)  /fə:n/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) gió phơn (gió nồm vùng An-pơ)
foes	[P]/fou/[T]danh từ[W](thơ ca) kẻ thù, kẻ địch
foetal	[P]/'fi:tl/ Cách viết khác : (fetal)  /'fi:tl/[T]tính từ[W](thuộc) thai, (thuộc) bào thai
foetid	[P]/'fetid/ Cách viết khác : (foetid)  /'fi:tid/[T]tính từ[W]hôi thối, hôi hám
foetus	[P]/'fi:təs/ Cách viết khác : (fetus)  /'fi:təs/[T]danh từ[W]thai, bào thai
foetuses	[P]/'fi:təs/ Cách viết khác : (fetus)  /'fi:təs/[T]danh từ[W]thai, bào thai
fog	[P]/fɔg/[T]danh từ[W]cỏ mọc lại[W]cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)[T]ngoại động từ[W]để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)[W]cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại[T]danh từ[W]sương mù[W]màn khói mờ, màn bụi mờ[W]tình trạng mờ đi (vì sương mù)[W](nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
fogey	[P]/'fougi/[T]danh từ[W]người hủ lậu
foggy	[P]/'fɔgi/[T]tính từ[W]có sương mù; tối tăm[W]lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt
fogs	[P]/fɔg/[T]danh từ[W]cỏ mọc lại[W]cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)[T]ngoại động từ[W]để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)[W]cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại[T]danh từ[W]sương mù[W]màn khói mờ, màn bụi mờ[W]tình trạng mờ đi (vì sương mù)[W](nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
fogy	[P]/'fougi/[T]danh từ[W]người hủ lậu
foible	[P]/'fɔibl/[T]danh từ ((cũng) feeble)[W]nhược điểm, điểm yếu[W]đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi)
foibles	[P]/'fɔibl/[T]danh từ ((cũng) feeble)[W]nhược điểm, điểm yếu[W]đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi)
foil	[P]/fɔil/[T]danh từ[W]lá (kim loại)
foiled	[P]/fɔil/[T]danh từ[W]lá (kim loại)
foiling	[P]/fɔil/[T]danh từ[W]lá (kim loại)
foils	[P]/fɔil/[T]danh từ[W]lá (kim loại)
foist	[P]/fɔist/[T]ngoại động từ[W]lén l��t đưa vào; gian lận lồng vào
foisted	[P]/fɔist/[T]ngoại động từ[W]lén lút đưa vào; gian lận lồng vào
foisting	[P]/fɔist/[T]ngoại động từ[W]lén lút đưa vào; gian lận lồng vào
fold	[P]/fould/[T]danh từ[W]bãi rào (nhốt súc vật)[W](nghĩa bóng) các con chiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích[I]to return to the fold#trở về với gia đình[T]ngoại động từ[W]quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)[W]cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào[T]danh từ[W]nếp gấp[W]khe núi, hốc núi[W]khúc cuộn (của con rắn)[W](địa lý,ddịa chất) nếp oằn[T]ngoại động từ[W]gấp, gập; vén, xắn
folded	[P]/fould/[T]danh từ[W]bãi rào (nhốt s��c vật)[W](nghĩa bóng) các con chiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích[I]to return to the fold#trở về với gia đình[T]ngoại động từ[W]quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)[W]cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào[T]danh từ[W]nếp gấp[W]khe núi, hốc núi[W]khúc cuộn (của con rắn)[W](địa lý,ddịa chất) nếp oằn[T]ngoại động từ[W]gấp, gập; vén, xắn
folder	[P]/'fouldə/[T]danh từ[W]người g���p[W]dụng cụ gập giấy[W]bìa cứng (làm cặp giấy)[W](số nhiều) kính gấp[W]tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp
folders	[P]/'fouldə/[T]danh từ[W]người gấp[W]dụng cụ gập giấy[W]bìa cứng (làm cặp giấy)[W](số nhiều) kính gấp[W]tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp
folding	[P]/fould/[T]danh từ[W]bãi rào (nhốt súc vật)[W](nghĩa bóng) các con chiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích[I]to return to the fold#trở về với gia đình[T]ngoại động từ[W]quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)[W]cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào[T]danh từ[W]nếp gấp[W]khe núi, hốc núi[W]khúc cuộn (của con rắn)[W](địa lý,ddịa chất) nếp oằn[T]ngoại động từ[W]gấp, gập; vén, xắn
folds	[P]/fould/[T]danh từ[W]bãi rào (nhốt súc vật)[W](nghĩa bóng) các con chiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích[I]to return to the fold#trở về với gia đình[T]ngoại động từ[W]quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)[W]cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào[T]danh từ[W]nếp gấp[W]khe núi, hốc núi[W]khúc cuộn (của con rắn)[W](địa lý,ddịa chất) nếp oằn[T]ngoại động từ[W]gấp, gập; vén, xắn
foliage	[P]/'fouliidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) tán lá, bộ lá[W]hình trang trí hoa lá
foliate	[P]/'fouliit/[T]tính từ[W]như lá[W](thực vật học) có nhiều lá[W](thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng[T]ngoại động từ[W]trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá[W]đánh số (tờ sách)[T]nội động từ[W]chia ra thành lá mỏng
foliated	[P]/'fouliit/[T]tính từ[W]như lá[W](thực vật học) có nhiều lá[W](thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng[T]ngoại động từ[W]trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá[W]đánh số (tờ sách)[T]nội động từ[W]chia ra thành lá mỏng
folio	[P]/'fouliou/[T]danh từ,  số nhiều folios[W](ngành in) khổ hai[W]số tờ (sách in)[W](kế toán) trang sổ[W]Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...)
folk	[P]/fouk/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]người
folklore	[P]/'flouklɔ:/[T]danh từ[W]văn học dân gian; truyền thống dân gian[W]khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian
folklorist	[P]/'flouk,lɔ:rist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian
folklorists	[P]/'flouk,lɔ:rist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian
folks	[P]/fouk/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]người
follicle	[P]/'fɔlikl/[T]danh từ[W](giải phẫu) nang[W](thực vật học) quả đại[W](động vật học) cái kén
follicles	[P]/'fɔlikl/[T]danh từ[W](giải phẫu) nang[W](thực vật học) quả đại[W](động vật học) cái kén
follicular	[P]/fə'likjulə/ Cách viết khác : (folliculated)  /fə'likjuleitid/[T]tính từ[W](giải phẫu) có nang[W](thực vật học) có quả đại[W](động vật học) như cái kén
follies	[P]/'fɔli/[T]danh từ[W]sự điên r���; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
follow	[P]/'fɔlou/[T]danh từ[W]cú đánh theo (bi-a)[W]nửa suất thêm (ở hàng ăn)[T]ngoại động từ[W]đi theo sau[W]theo nghề, làm nghề
followed	[P]/'fɔlou/[T]danh từ[W]cú đánh theo (bi-a)[W]nửa suất thêm (ở hàng ăn)[T]ngoại động từ[W]đi theo sau[W]theo nghề, làm nghề
follower	[P]/'fɔlouə/[T]danh từ[W]người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)[W]người bắt chước, người theo gót[W]người tình của cô hầu gái[W]môn đệ, môn đồ[W]người hầu[W](kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
followers	[P]/'fɔlouə/[T]danh từ[W]người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)[W]người bắt chước, người theo gót[W]người tình của cô hầu gái[W]môn đệ, môn đồ[W]người hầu[W](kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
following	[P]/'fɔlouiɳ/[T]danh từ[W]sự theo, sự noi theo[W]số người theo, số người ủng hộ
followings	[P]/'fɔlouiɳ/[T]danh từ[W]sự theo, sự noi theo[W]số người theo, số người ủng hộ
follows	[P]/'fɔlou/[T]danh từ[W]cú đánh theo (bi-a)[W]nửa suất thêm (ở hàng ăn)[T]ngoại động từ[W]đi theo sau[W]theo nghề, làm nghề
folly	[P]/'fɔli/[T]danh từ[W]sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
foment	[P]/fou'ment/[T]ngoại động từ[W](nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)[W](y học) chườm nóng
fomented	[P]/fou'ment/[T]ngoại động từ[W](nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)[W](y học) chườm nóng
fomenting	[P]/fou'ment/[T]ngoại động từ[W](nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)[W](y học) chườm nóng
fond	[P]/fɔnd/[T]danh từ[W]nền (bằng ren)[T]tính từ[W]yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
fondant	[P]/'fɔndənt/[T]danh từ[W]kẹo mềm
fonder	[P]/fɔnd/[T]danh từ[W]nền (bằng ren)[T]tính từ[W]yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
fondest	[P]/fɔnd/[T]danh từ[W]nền (bằng ren)[T]tính từ[W]yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
fondle	[P]/'fɔndl/[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn[T]nội động từ[W]vuốt ve, âu yếm
fondled	[P]/'fɔndl/[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn[T]nội động từ[W]vuốt ve, âu yếm
fondles	[P]/'fɔndl/[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn[T]nội động từ[W]vuốt ve, âu yếm
fondling	[P]/'fɔndl/[T]ngoại động từ[W]vuốt ve, mơn trớn[T]nội động từ[W]vuốt ve, âu yếm
fondness	[P]/'fɔndnis/[T]danh từ[W]sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến[W]sự thích, sự ưa thích[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ
font	[P]/fɔnt/[T]danh từ[W]bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh[W]bình dầu, bầu dầu (của đèn)[W](thơ ca) suối nước; nguồn sông[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên
fontanel	[P]/,fɔntə'nel/ Cách viết khác : (fontanelle)  /,fɔntə'nel/[T]danh từ[W](giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con)
fonts	[P]/fɔnt/[T]danh từ[W]bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh[W]bình dầu, bầu dầu (của đèn)[W](thơ ca) suối nước; nguồn sông[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên
food	[P]/fu:d/[T]danh từ[W]đồ ăn, thức ăn, m��n ăn
foodless	[P]/'fu:dlis/[T]tính từ[W]không có đồ ăn[W]nhịn ăn
foods	[P]/fu:d/[T]danh từ[W]đồ ăn, thức ăn, món ăn
fool	[P]/fu:l/[T]danh từ[W]món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)[T]danh từ[W]người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc[W]người làm trò hề, anh hề[W]người bị lừa phỉnh[I]to be a fool for one's paims#nhọc mình mà chẳng nên công cán gì[I]to be a fool to...#không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...[I]to be no (nobody's) fool#không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu[I]fool's bolt is soon shot#sắp hết lý sự[I]to make a fool of oneself#xử sự như một thằng ngốc[I]to make a fool of somebody#đánh lừa ai;làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc[I]man is fool or physician at thirty#người khôn ngoan không cần bác sĩ[I]no fool like an old fool#già còn chơi trông bổi[I]to play the fool#làm trò hề;lầm to;làm trò vớ vẩn, làm trò ngố[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục),  (như) foolish[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
fooled	[P]/fu:l/[T]danh từ[W]món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)[T]danh từ[W]người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc[W]người làm trò hề, anh hề[W]người bị lừa phỉnh[I]to be a fool for one's paims#nhọc mình mà chẳng nên công cán gì[I]to be a fool to...#không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...[I]to be no (nobody's) fool#không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu[I]fool's bolt is soon shot#sắp hết lý sự[I]to make a fool of oneself#xử sự như một thằng ngốc[I]to make a fool of somebody#đánh lừa ai;làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc[I]man is fool or physician at thirty#người khôn ngoan không cần bác sĩ[I]no fool like an old fool#già còn chơi trông bổi[I]to play the fool#làm trò hề;lầm to;làm trò vớ vẩn, làm trò ngố[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục),  (như) foolish[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
foolery	[P]/'fu:ləri/[T]danh từ[W]sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc[W]trò hề, trò khôi hài[W]lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc
foolhardiness	[P]/'fu:l,hɑ:dinis/[T]danh từ[W]sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồ
foolhardy	[P]/'lu:l,hɑ:di/[T]tính từ[W]liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ
fooling	[P]/fu:l/[T]danh từ[W]món hoa quả n��u (trộn với sữa kem...)[T]danh từ[W]người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc[W]người làm trò hề, anh hề[W]người bị lừa phỉnh[I]to be a fool for one's paims#nhọc mình mà chẳng nên công cán gì[I]to be a fool to...#không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...[I]to be no (nobody's) fool#không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu[I]fool's bolt is soon shot#sắp hết lý sự[I]to make a fool of oneself#xử sự như một thằng ngốc[I]to make a fool of somebody#đánh lừa ai;làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc[I]man is fool or physician at thirty#người khôn ngoan không cần bác sĩ[I]no fool like an old fool#già còn chơi trông bổi[I]to play the fool#làm trò hề;lầm to;làm trò vớ vẩn, làm trò ngố[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục),  (như) foolish[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
foolish	[P]/'fu:liʃ/[T]tính từ[W]dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool)
foolishness	[P]/'fu:liʃnis/[T]danh từ[W]tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc
foolproof	[P]/'fu:lpru:f/[T]tính từ[W]hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được
fools	[P]/fu:l/[T]danh từ[W]món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)[T]danh từ[W]người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc[W]người làm trò hề, anh hề[W]người bị lừa phỉnh[I]to be a fool for one's paims#nhọc mình mà chẳng nên công cán gì[I]to be a fool to...#không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...[I]to be no (nobody's) fool#không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu[I]fool's bolt is soon shot#sắp hết lý sự[I]to make a fool of oneself#xử sự như một thằng ngốc[I]to make a fool of somebody#đánh lừa ai;làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc[I]man is fool or physician at thirty#người khôn ngoan không cần bác sĩ[I]no fool like an old fool#già còn chơi trông bổi[I]to play the fool#làm trò hề;lầm to;làm trò vớ vẩn, làm trò ngố[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục),  (như) foolish[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
foolscap	[P]/'fu:lzkæp/ Cách viết khác : (fool's-cap)  /'fu:lzkæp/[T]danh từ[W]mũ anh hề[W]giấy viết khổ 13 x 17 insơ
foot	[P]/fut/[T]danh từ,  số nhiều feet[W]chân, bàn chân (người, thú...)[W]bước chân, cách đi
footage	[P]/'futidʤ/[T]danh từ[W]chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)[W]cảnh (phim)
footages	[P]/'futidʤ/[T]danh từ[W]chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)[W]cảnh (phim)
football	[P]/'futbɔ:l/[T]danh từ,  (thể dục,thể thao)[W]quả bóng đá[W]môn bóng đá
footballer	[P]/'futbɔ:lə/ Cách viết khác : (football-player)  /'futbɔ:l,pleiə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá
footballers	[P]/'futbɔ:lə/ Cách viết khác : (football-player)  /'futbɔ:l,pleiə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá
footballing	[P]/'futbɔ:l/[T]danh từ,  (thể dục,thể thao)[W]quả bóng đá[W]môn bóng đá
footballs	[P]/'futbɔ:l/[T]danh từ,  (thể dục,thể thao)[W]quả bóng đá[W]môn bóng đá
footed	[P]/fut/[T]danh từ,  số nhiều feet[W]chân, bàn chân (người, thú...)[W]bước chân, cách đi
footfall	[P]/'futfɔ:l/[T]danh từ[W]bước chân[W]tiếng chân đi
footfalls	[P]/'futfɔ:l/[T]danh từ[W]bước chân[W]tiếng chân đi
foothold	[P]/'futhould/[T]danh từ[W]chỗ để chân; chỗ đứng[W](nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn
footholds	[P]/'futhould/[T]danh từ[W]chỗ để chân; chỗ đứng[W](nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn
footing	[P]/'futiɳ/[T]danh từ[W]chỗ để chân; chỗ đứng[W](nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn
footings	[P]/'futiɳ/[T]danh từ[W]chỗ để chân; chỗ đứng[W](nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn
footless	[P]/'futlis/[T]nội động từ[W]không có chân
footlights	[P]/'futlaits/[T]danh từ số nhiều (sân khấu)[W]dã đèn chiếu trước sân khấu[W]nghề sân khấu[I]to appear before the footlights#lên sân khấu, trở thành diễn viên[I]to get across the footlights#(xem) get
footman	[P]/'futmən/[T]danh từ[W]lính bộ binh[W]người hầu[W]cái kiềng
footmarks	[P]/'futmɑ:k/[T]danh từ[W]vết chân, dấu chân
footmen	[P]/'futmən/[T]danh từ[W]lính bộ binh[W]người hầu[W]cái kiềng
footnote	[P]/'futnout/[T]danh từ[W]lời chú ở cuối trang[T]ngoại động từ[W]chú thích ở cuối trang
footnotes	[P]/'futnout/[T]danh từ[W]lời chú ở cuối trang[T]ngoại động từ[W]chú thích ở cuối trang
footpads	[P]/'futpæd/[T]danh từ[W]kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa)
footprint	[P]/'futprint/[T]danh từ[W]dấu chân, vết chân
footprints	[P]/'futprint/[T]danh từ[W]dấu chân, vết chân
footrest	[P]/'futrest/[T]danh từ[W]cái để chân
foots	[P]/fut/[T]danh từ,  số nhiều feet[W]chân, bàn chân (người, thú...)[W]bước chân, cách đi
footsore	[P]/'futsɔ:/[T]tính từ[W]đau chân, sưng chân
footstep	[P]/'futstep/[T]danh từ[W]bước chân đi[W]tiếng chân đi[W]dấu chân, vết chân[I]to follow in somobody's footsteps#làm theo ai, theo gương ai
footsteps	[P]/'futstep/[T]danh từ[W]bước chân đi[W]tiếng chân đi[W]dấu chân, vết chân[I]to follow in somobody's footsteps#làm theo ai, theo gương ai
footstool	[P]/'futstu:l/[T]danh từ[W]ghế để chân[I]God's footstool[I]footstool of the Almighty#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới
footstools	[P]/'futstu:l/[T]danh từ[W]ghế để chân[I]God's footstool[I]footstool of the Almighty#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới
footwork	[P]/'futwə:k/[T]danh từ[W]động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn...)
fop	[P]/fɔp/ Cách viết khác : (fopling)  /'fɔpliɳ/[T]danh từ[W]công tử bột
fops	[P]/fɔp/ Cách viết khác : (fopling)  /'fɔpliɳ/[T]danh từ[W]công tử bột
for	[P]/fɔ:,fə/[T]giới từ[W]thay cho, thế cho, đ���i diện cho
forage	[P]/'fɔridʤ/[T]danh từ[W]thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
foraged	[P]/'fɔridʤ/[T]danh từ[W]thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
foragers	[P]/'fɔridʤə/[T]danh từ[W]người cắt cỏ (cho súc vật)[W]người lục lọi[W]người cướp phá, người đánh phá
forages	[P]/'fɔridʤ/[T]danh từ[W]thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
foraging	[P]/'fɔridʤ/[T]danh từ[W]thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
foramen	[P]/fɔ'reimen/[T]danh từ,  số nhiều foramina[W](sinh vật học) lỗ
foray	[P]/'fɔrei/[T]danh từ[W]sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập
forays	[P]/'fɔrei/[T]danh từ[W]sự cướp ph��, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập
forbad	[P]/fə'bid/[T]ngoại động từ forbad,  forbade,  forbidden[W]cấm, ngăn cấm
forbade	[P]/fə'bid/[T]ngoại động từ forbad,  forbade,  forbidden[W]cấm, ngăn cấm
forbear	[P]/'fɔ:'beə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear)  /fɔ:'beə/[W]tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối[T]nội động từ forbore,  forborne[W](+ from) nhịn[W]đừng, không (nói, làm...)
forbearance	[P]/'fɔ:'beərəns/[T]danh từ[W]sự nhịn (không làm)[W]tính chịu đựng, tính kiên nhẫn[I]forbearance is no acquittance#(tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ
forbearing	[P]/fɔ:'beəriɳ/[T]tính từ[W]kiên nhẫn, nhẫn nại
forbears	[P]/'fɔ:'beə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear)  /fɔ:'beə/[W]tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối[T]nội động từ forbore,  forborne[W](+ from) nhịn[W]đừng, không (nói, làm...)
forbid	[P]/fə'bid/[T]ngoại động từ forbad,  forbade,  forbidden[W]cấm, ngăn cấm
forbidden	[P]/fə'bid/[T]ngoại động từ forbad,  forbade,  forbidden[W]cấm, ngăn cấm
forbidding	[P]/fə'bidiɳ/[T]tính từ[W]trông gớm guốc, hãm tài
forbids	[P]/fə'bid/[T]ngoại động từ forbad,  forbade,  forbidden[W]cấm, ngăn cấm
forbore	[P]/'fɔ:'beə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear)  /fɔ:'beə/[W]tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối[T]nội động từ forbore,  forborne[W](+ from) nhịn[W]đừng, không (nói, làm...)
force	[P]/fɔ:s/[T]danh từ[W]thác nước[W]sức, lực, sức mạnh
forced	[P]/fɔ:st/[T]tính từ[W]bắt ép, ép buộc, gượng gạo
forceful	[P]/'fɔ:sful/[T]tính từ[W]mạnh mẽ[W]sinh động; đầy sức thuyết phục
forcefulness	[P]/'fɔ:sfulnis/[T]danh từ[W]tính chất mạnh mẽ[W]tính chất sinh động; tính chất thuyết phục
forceps	[P]/'fɔ:seps/[T]danh từ, dùng như số ít hoặc số nhiều[W](y học) cái kẹp; cái cặp thai[W](số nhiều) bộ phận hình kẹp
forces	[P]/fɔ:s/[T]danh từ[W]thác nước[W]sức, lực, sức mạnh
forcible	[P]/'fɔ:səbl/[T]tính từ[W]bắng sức mạnh, bằng vũ lực
forcing	[P]/fɔ:s/[T]danh từ[W]thác nước[W]sức, lực, sức mạnh
ford	[P]/fɔ:d/[T]danh từ[W]chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)[T]ngoại động từ[W]lội qua (khúc sông cạn)[T]nội động từ[W]lội qua sông qua suối
forded	[P]/fɔ:d/[T]danh từ[W]chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)[T]ngoại động từ[W]lội qua (khúc sông cạn)[T]nội động từ[W]lội qua sông qua suối
fording	[P]/fɔ:d/[T]danh từ[W]chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)[T]ngoại động từ[W]lội qua (khúc sông cạn)[T]nội động từ[W]lội qua sông qua suối
fords	[P]/fɔ:d/[T]danh từ[W]chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)[T]ngoại động từ[W]lội qua (khúc sông cạn)[T]nội động từ[W]lội qua sông qua suối
fore	[P]/fɔ:/[T]danh từ[W]phần trước[W](hàng hải) nùi tàu[I]to the fore#sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng;còn sống;nổi bật (địa vị, vị trí)[I]to come to the fore#giữ địa vị lânh đạo[T]tính từ[W]ở phía trước, đằng trước[W](hàng hải) ở mũi tàu[T]phó từ[W](hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu[T]thán từ[W](thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)[T]giới từ[W](thơ ca),  (như) before
forearm	[P]/'fɔ:rɑ:m /[T]danh từ[W](giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m][T]ngoại động từ[W]chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)[I]forewarned is forearmed#biết trước là sãn sàng trước
forearmed	[P]/'fɔ:rɑ:m /[T]danh từ[W](giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m][T]ngoại động từ[W]chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)[I]forewarned is forearmed#biết trước là sãn sàng trước
forearms	[P]/'fɔ:rɑ:m /[T]danh từ[W](giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m][T]ngoại động từ[W]chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)[I]forewarned is forearmed#biết trước là sãn sàng trước
forebear	[P]/'fɔ:'beə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear)  /fɔ:'beə/[W]tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối[T]nội động từ forbore,  forborne[W](+ from) nhịn[W]đừng, không (nói, làm...)
forebears	[P]/'fɔ:'beə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear)  /fɔ:'beə/[W]tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối[T]nội động từ forbore,  forborne[W](+ from) nhịn[W]đừng, không (nói, làm...)
foreboded	[P]/fɔ:'boud/[T]ngoại động từ[W]báo trước, báo điềm[W]có linh tính (về một điềm gở)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đoán trước, tiên đoán
foreboding	[P]/fɔ:'boudiɳ/[T]danh từ[W]sự báo trước, điềm[W]sự có linh tính (về một điềm gở)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán[T]tính từ[W]báo trước, điềm (gở...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri
forebodings	[P]/fɔ:'boudiɳ/[T]danh từ[W]sự báo trước, điềm[W]sự có linh tính (về một điềm gở)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán[T]tính từ[W]báo trước, điềm (gở...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri
forebrain	[P]/'fɔ:'brein/[T]danh từ[W](giải phẫu) não trước
forecast	[P]/fɔ:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự dự đoán trước; sự dự báo trước
forecaster	[P]/fɔ:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự dự đoán trước; sự dự báo trước
forecasting	[P]/fɔ:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự dự đoán trước; sự dự báo trước
forecasts	[P]/fɔ:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự dự đoán trước; sự dự báo trước
foreclose	[P]/fɔ:'klouz/[T]ngoại động từ[W]ngăn không cho hưởng[W]tuyên bố (ai) mất quyền lợi[W](pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ[W]giải quyết trước[T]nội động từ[W](pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ
foreclosed	[P]/fɔ:'klouz/[T]ngoại động từ[W]ngăn không cho hưởng[W]tuyên bố (ai) mất quyền lợi[W](pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ[W]giải quyết trước[T]nội động từ[W](pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ
foreclosure	[P]/fɔ:'klouʤə/[T]danh từ[W](pháp lý) sự tịch thu tài sản để thế nợ
forecourt	[P]/'fɔ:kɔ:t/[T]danh từ[W]sân ngoài, sân trước[W](thể dục,thể thao) sàn trên (gần lưới) (quần vợt)
forecourts	[P]/'fɔ:kɔ:t/[T]danh từ[W]sân ngoài, sân trước[W](thể dục,thể thao) sàn trên (gần lưới) (quần vợt)
forefathers	[P]/'fɔ:,fɑ:ðəz/[T]danh từ[W]tổ tiên, ông cha
forefinger	[P]/'fɔ:,fiɳgə/[T]danh từ[W]ngón tay trỏ
forefingers	[P]/'fɔ:,fiɳgə/[T]danh từ[W]ngón tay trỏ
forefront	[P]/'fɔ:frʌnt/[T]danh từ[W]hàng đầu ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
foregather	[P]/fɔ:'gæðə/[T]nội động từ[W]tụ họp, hội họp[W]giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân
foregathered	[P]/fɔ:'gæðə/[T]nội động từ[W]tụ họp, hội họp[W]giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân
forego	[P]/fɔ:'gou/[T]động từ forewent; foregone[W]đi trước[W]ở trước, đặt ở phía trước[T]ngoại động từ[W](như) forgo
foregoing	[P]/fɔ:'gouiɳ/[T]tính từ[W]trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến[T]danh từ[W](the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến
foregone	[P]/fɔ:'gɔn/[T]động tính từ quá khứ của forego[T]tính từ[W]đã qua[W]đã định đoạt trước, không trình được[W]dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu
foreground	[P]/'fɔ:graund/[T]danh từ[W]cảnh gần, cận cảnh[W](nghĩa bóng) địa vị nổi bật
foregrounded	[P]/'fɔ:graund/[T]danh từ[W]cảnh gần, cận cảnh[W](nghĩa bóng) địa vị nổi bật
foregrounding	[P]/'fɔ:graund/[T]danh từ[W]cảnh gần, cận cảnh[W](nghĩa bóng) địa vị nổi bật
foregrounds	[P]/'fɔ:graund/[T]danh từ[W]cảnh gần, cận cảnh[W](nghĩa bóng) địa vị nổi bật
forehand	[P]/'fɔ:hænd/[T]tính từ[W]thuận tay
forehead	[P]/'fɔrid/[T]danh từ[W]trán
foreheads	[P]/'fɔrid/[T]danh từ[W]trán
foreign	[P]/'fɔrin/[T]tính từ[W](thu��c) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
foreigner	[P]/'fɔrinə/[T]danh từ[W]người nước ngoài[W]tàu nước ngoài[W]con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
foreigners	[P]/'fɔrinə/[T]danh từ[W]người nước ngoài[W]tàu nước ngoài[W]con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
foreknowledge	[P]/'fɔ:'nɔlidʤ/[T]danh từ[W]sự biết trước[W]điều biết trước
foreland	[P]/'fɔ:lənd/[T]danh từ[W]mũi đất (nhô ra biển)[W]dải đất phía trước (tường thành...)
foreleg	[P]/'fɔ:leg/[T]danh từ[W]chân trước (của thú vật)
forelegs	[P]/'fɔ:leg/[T]danh từ[W]chân trước (của thú vật)
forelock	[P]/'fɔ:lɔk/[T]danh từ[W]chùm tóc phía trên trán[W]chùm lông trán (ngựa)[I]to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock#nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt
foreman	[P]/'fɔ:mən/[T]danh từ[W]quản đốc, đốc công[W](pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)
foremen	[P]/'fɔ:mən/[T]danh từ[W]quản đốc, đốc công[W](pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)
foremost	[P]/'fɔ:moust/[T]tính từ[W]đầu tiên, trước nhất[W]đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
forename	[P]/'fɔ:moust/[T]danh từ[W]tên, tên thánh
forenames	[P]/'fɔ:moust/[T]danh từ[W]tên, tên thánh
foresail	[P]/'fɔ:seil/[T]danh từ[W](hàng hải) buồm mũi (ở mũi tàu)
foresaw	[P]/fɔ:'si:/[T]ngoại động từ foresaw,  foreseen[W]nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foresee	[P]/fɔ:'si:/[T]ngoại động từ foresaw,  foreseen[W]nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foreseeing	[P]/fɔ:'si:iɳ/[T]tính từ[W]nhìn xa thấy trước; lo xa
foreseen	[P]/fɔ:'si:/[T]ngoại động từ foresaw,  foreseen[W]nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foresees	[P]/fɔ:'si:/[T]ngoại động từ foresaw,  foreseen[W]nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foreshadow	[P]/fɔ:'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu; báo trước; là điềm của
foreshadowed	[P]/fɔ:'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu; báo trước; là điềm của
foreshadowing	[P]/fɔ:'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu; báo trước; là điềm của
foreshadows	[P]/fɔ:'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]báo hiệu; báo trước; là điềm của
foreshore	[P]/'fɔ:ʃɔ:/[T]danh từ[W]bãi biển[W]phần đất bồi ở biển
foreshores	[P]/'fɔ:ʃɔ:/[T]danh từ[W]bãi biển[W]phần đất bồi ở biển
foreshortened	[P]/fɔ:'ʃɔ:tn/[T]ngoại động từ[W]vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)
foreshortening	[P]/fɔ:'ʃɔ:tn/[T]ngoại động từ[W]vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)
foresight	[P]/'fɔ:sait/[T]danh từ[W]sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa
foreskin	[P]/'fɔ:skin/[T]danh từ[W](giải phẫu) bao quy đầu
foreskins	[P]/'fɔ:skin/[T]danh từ[W](giải phẫu) bao quy đầu
forest	[P]/'fɔrist/[T]danh từ[W]rừng[W](pháp lý) rừng săn bắn[T]ngoại động từ[W]trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
forestall	[P]/fɔ:'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]chận trước, đón đầu[W]đoán trước; giải quyết sớm
forestalled	[P]/fɔ:'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]chận trước, đón đầu[W]đoán trước; giải quyết sớm
forestalling	[P]/fɔ:'stɔ:liɳ/[T]danh từ[W]sự chận trước, sự đón đầu[W]sự biết trước; sự giải quyết sớm[W](sử học) sự đầu cơ tích trữ
forestalls	[P]/fɔ:'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]chận trước, đón đầu[W]đoán trước; giải quyết sớm
forested	[P]/'fɔrist/[T]danh từ[W]rừng[W](pháp lý) rừng săn bắn[T]ngoại động từ[W]trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
forester	[P]/'fɔristə/[T]danh từ[W]cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng[W]người sống ở rừng[W]chim rừng, thú rừng
foresters	[P]/'fɔristə/[T]danh từ[W]cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng[W]người sống ở rừng[W]chim rừng, thú rừng
forestry	[P]/'fɔristri/[T]danh từ[W]miền rừng[W]lâm học
forests	[P]/'fɔrist/[T]danh từ[W]rừng[W](pháp lý) rừng săn bắn[T]ngoại động từ[W]trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
foretaste	[P]/fɔ:'teist/[T]danh từ[W]sự nếm trước[W]sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)[T]ngoại động từ[W]nếm trước[W]mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
foretastes	[P]/fɔ:'teist/[T]danh từ[W]sự nếm trước[W]sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)[T]ngoại động từ[W]nếm trước[W]mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
foretell	[P]/fɔ:'tel/[T]ngoại động từ[W]nói trước, đoán trước
foretelling	[P]/fɔ:'teliɳ/[T]danh từ[W]sự nói trước, sự đoán trước[W]lời đoán trước
forethought	[P]/fɔ:θɔ:t/[T]danh từ[W]sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận
foretold	[P]/fɔ:'tel/[T]ngoại động từ[W]nói trước, đoán trước
forever	[P]/fə'revə/[T]phó từ[W]mãi mãi, vĩnh viễn
forewarn	[P]/fɔ:'wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước
forewarned	[P]/fɔ:'wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước
forewarning	[P]/fɔ:'wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước
foreword	[P]/'fɔ:wə:d/[T]danh từ[W]lời tựa; lời nói đầu
forewords	[P]/'fɔ:wə:d/[T]danh từ[W]lời tựa; lời nói đầu
forfeit	[P]/'fɔ:fit/[T]danh từ[W]tiền phạt, tiền bồi thường[W]vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)[W](như) forfeiture[T]tính từ[W]bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
forfeited	[P]/'fɔ:fit/[T]danh từ[W]tiền phạt, tiền bồi thường[W]vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)[W](như) forfeiture[T]tính từ[W]bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
forfeiting	[P]/'fɔ:fit/[T]danh từ[W]tiền phạt, tiền bồi thường[W]vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)[W](như) forfeiture[T]tính từ[W]bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
forfeits	[P]/'fɔ:fit/[T]danh từ[W]tiền phạt, tiền bồi thường[W]vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)[W](như) forfeiture[T]tính từ[W]bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
forfeiture	[P]/'fɔ:fitʃə/[T]danh từ[W]sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...)[W]sự tước
forgave	[P]/fə'givn/[T]ngoại động từ forgave[W]tha, tha thứ
forge	[P]/fɔ:dʤ/[T]danh từ[W]lò rèn; xưởng rèn[W]lò luyện kim, xưởng luyện kim[T]ngoại động từ[W]rèn (dao, móng ngựa...)[W]giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
forged	[P]/fɔ:dʤd/[T]tính từ[W]được rèn luyện được, được tôi luyện[W]giả mạo (chữ ký...)
forger	[P]/'fɔ:dʤə/[T]danh từ[W]thợ rèn[W]thợ đóng móng ngựa[W]người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
forgeries	[P]/'fɔ:dʤəri/[T]danh từ[W]sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)[W]cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo
forgers	[P]/'fɔ:dʤə/[T]danh từ[W]thợ rèn[W]thợ đóng móng ngựa[W]người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
forgery	[P]/'fɔ:dʤəri/[T]danh từ[W]s��� giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)[W]cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo
forges	[P]/fɔ:dʤ/[T]danh từ[W]lò rèn; xưởng rèn[W]lò luyện kim, xưởng luyện kim[T]ngoại động từ[W]rèn (dao, móng ngựa...)[W]giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
forget	[P]/fə'get/[T]ngoại động từ forgot,  forgotten[W]quên, không nhớ đến[W]coi thường, coi nhẹ[T]nội động từ[W]quên
forgetful	[P]/fə'getful/[T]tính từ[W]hay quên, có trí nhớ tồi[W](thơ ca) làm cho quên
forgetfulness	[P]/fə'getfulnis/[T]danh từ[W]tính hay quên
forgets	[P]/fə'get/[T]ngoại động từ forgot,  forgotten[W]quên, không nhớ đến[W]coi thường, coi nhẹ[T]nội động từ[W]quên
forgettable	[P]/fə'getəbl/[T]tính từ[W]có thể quên được
forging	[P]/fɔ:dʤ/[T]danh từ[W]lò rèn; xưởng rèn[W]lò luyện kim, xưởng luyện kim[T]ngoại động từ[W]rèn (dao, móng ngựa...)[W]giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
forgivable	[P]/fə'givəbl/[T]tính từ[W]có thể tha thứ được
forgive	[P]/fə'givn/[T]ngoại động từ forgave[W]tha, tha thứ
forgiven	[P]/fə'givn/[T]ngoại động từ forgave[W]tha, tha thứ
forgiveness	[P]/fə'giviɳnis/[T]danh từ[W]sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ
forgives	[P]/fə'givn/[T]ngoại động từ forgave[W]tha, tha thứ
forgiving	[P]/fə'giviɳ/[T]tính từ[W]sãn sàng tha thứ, khoan dung
forgo	[P]/fɔ:'gou/[T]ngoại động từ forwent; forgoven[W]thôi, bỏ; kiêng
forgoing	[P]/fɔ:'gou/[T]ngoại động từ forwent; forgoven[W]thôi, bỏ; kiêng
forgone	[P]/fɔ:'gou/[T]ngoại động từ forwent; forgoven[W]thôi, bỏ; kiêng
forgot	[P]/fə'get/[T]ngoại động từ forgot,  forgotten[W]quên, không nhớ đến[W]coi thường, coi nhẹ[T]nội động từ[W]quên
forgotten	[P]/fə'get/[T]ngoại động từ forgot,  forgotten[W]quên, không nhớ đến[W]coi thường, coi nhẹ[T]nội động từ[W]quên
fork	[P]/fɔ:k/[T]danh từ[W]cái nĩa (để xiên thức ăn)[W]cái chĩa (dùng để gảy rơm...)[W]chạc cây[W]chỗ ngã ba (đường, sông)[W](vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)[I]fork of lightning#tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng[T]ngoại động từ[W]đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)[T]nội động từ[W]phân nhánh, chia ngả
forked	[P]/fɔ:kt/[T]tính từ[W]hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
forking	[P]/fɔ:k/[T]danh từ[W]cái nĩa (để xiên thức ăn)[W]cái chĩa (dùng để gảy rơm...)[W]chạc cây[W]chỗ ngã ba (đường, sông)[W](vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)[I]fork of lightning#tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng[T]ngoại động từ[W]đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)[T]nội động từ[W]phân nhánh, chia ngả
forks	[P]/fɔ:k/[T]danh từ[W]cái nĩa (để xiên thức ăn)[W]cái chĩa (dùng để gảy rơm...)[W]chạc cây[W]chỗ ngã ba (đường, sông)[W](vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)[I]fork of lightning#tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng[T]ngoại động từ[W]đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)[T]nội động từ[W]phân nhánh, chia ngả
forlorn	[P]/fə'lɔ:n/[T]tính từ[W]đau khổ, tuyệt vọng[W]bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc[W]đìu hiu, hoang vắng[W](thơ ca) bị mất, bị tước mất[W]đáng thương, có vẻ khổ ải
form	[P]/fɔ:m/[T]danh từ[W]hình, hình thể, hình dạng, hình dáng[W](triết học) hình thức, hình thái
formal	[P]/'fɔ:məl/[T]tính từ[W]hình th���c
formaldehyde	[P]/fɔ:'mældihaid/[T]danh từ[W]hoá fomanddêhyt
formalin	[P]/'fɔ:məlin/[T]danh từ[W]hoá fomanlin
formalise	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																				Từ trái nghĩa:&nbsp;													invalidate &nbsp;													annul &nbsp;													quash &nbsp;													void &nbsp;													avoid &nbsp;													nullify &nbsp;																															Từ đồng nghĩa:&nbsp;													validate &nbsp;													formalize &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ formalise trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
formalised	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																				Từ trái nghĩa:&nbsp;													invalidate &nbsp;													annul &nbsp;													quash &nbsp;													void &nbsp;													avoid &nbsp;													nullify &nbsp;																															Từ đồng nghĩa:&nbsp;													validate &nbsp;													formalize &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ formalise trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
formalises	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																				Từ trái nghĩa:&nbsp;													invalidate &nbsp;													annul &nbsp;													quash &nbsp;													void &nbsp;													avoid &nbsp;													nullify &nbsp;																															Từ đồng nghĩa:&nbsp;													validate &nbsp;													formalize &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ formalise trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
formalising	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																				Từ trái nghĩa:&nbsp;													invalidate &nbsp;													annul &nbsp;													quash &nbsp;													void &nbsp;													avoid &nbsp;													nullify &nbsp;																															Từ đồng nghĩa:&nbsp;													validate &nbsp;													formalize &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ formalise trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
formalism	[P]/'fɔ:məlizm/[T]danh từ[W]thói hình thức, chủ nghĩa hình thức
formalisms	[P]/'fɔ:məlizm/[T]danh từ[W]thói hình thức, chủ nghĩa hình thức
formalist	[P]/'fɔ:məlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa hình thức
formalistic	[P]/,fɔ:mə'listik/[T]tính từ[W]hình thức, hình thức chủ nghĩa
formalities	[P]/fɔ:'mæliti/[T]danh từ[W]sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
formality	[P]/fɔ:'mæliti/[T]danh từ[W]sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
format	[P]/'fɔ:mæt/[T]danh từ[W]khổ (sách, giấy, bìa...)
formated	[P]/'fɔ:meit/
formation	[P]/fɔ:'meiʃn/[T]danh từ[W]sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
formations	[P]/fɔ:'meiʃn/[T]danh từ[W]sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
formative	[P]/'fɔ:mətiv/[T]tính từ[W]để hình thành, để tạo thành[W](ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)
formats	[P]/'fɔ:mæt/[T]danh từ[W]khổ (s��ch, giấy, bìa...)
formed	[P]/fɔ:m/[T]danh từ[W](ngành in) khuôn
former	[P]/'fɔ:mə/[T]tính từ[W]trước, cũ, xưa, nguyên
formerly	[P]/'fɔ:məli/[T]phó từ[W]trước đây, thuở xưa
formers	[P]/'fɔ:mə/[T]tính từ[W]trước, cũ, xưa, nguyên
formic	[P]/'fɔ:mik/[T]tính từ[W](hoá học) Fomic
formidable	[P]/'fɔ:midəbl/[T]tính từ[W]dữ dội, ghê gớm, kinh khủng
forming	[P]/fɔ:m/[T]danh từ[W](ngành in) khuôn
formless	[P]/'fɔ:mlis/[T]tính từ[W]không có hình dáng rõ rệt
formlessness	[P]/'fɔ:mlisnis/[T]danh từ[W]tính không có hình dáng rõ rệt
forms	[P]/fɔ:m/[T]danh từ[W]hình, hình thể, hình dạng, hình dáng[W](triết học) hình thức, hình thái
formula	[P]/'fɔ:mjulə/[T]danh từ,  số nhiều formulas,  formulae[W]thể thức, cách thức[W]công thức
formulae	[P]/'fɔ:mjulə/[T]danh từ,  số nhiều formulas,  formulae[W]thể thức, cách thức[W]công thức
formulary	[P]/'fɔ:mjuləri/[T]danh từ[W]tập công thức[W]công thức[W](dược học) công thức pha chế[T]tính từ[W](thuộc) công thức[W]có tính chất công thức
formulas	[P]/'fɔ:mjulə/[T]danh từ,  số nhiều formulas,  formulae[W]thể thức, cách thức[W]công thức
formulate	[P]/'fɔ:mjuleit/ Cách viết khác : (formulise)  /'fɔ:mjulaiz/ (formulize)  /'fɔ:mjulaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành công thức; đưa vào một công thức[W]trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulated	[P]/'fɔ:mjuleit/ Cách viết khác : (formulise)  /'fɔ:mjulaiz/ (formulize)  /'fɔ:mjulaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành công thức; đưa vào một công thức[W]trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulates	[P]/'fɔ:mjuleit/ Cách viết khác : (formulise)  /'fɔ:mjulaiz/ (formulize)  /'fɔ:mjulaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành công thức; đưa vào một công thức[W]trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulating	[P]/'fɔ:mjuleit/ Cách viết khác : (formulise)  /'fɔ:mjulaiz/ (formulize)  /'fɔ:mjulaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành công thức; đưa vào một công thức[W]trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulation	[P]/,fɔ:mju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức[W]sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulations	[P]/,fɔ:mju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức[W]sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
fornicate	[P]/'fɔ:nikeit/[T]nội động từ[W]gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicated	[P]/'fɔ:nikeit/[T]nội động từ[W]gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicates	[P]/'fɔ:nikeit/[T]nội động từ[W]gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicating	[P]/'fɔ:nikeit/[T]nội động từ[W]gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)
fornication	[P]/,fɔ:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]sự gian dâm, sự thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicator	[P]/'fɔ:nikeitə/[T]danh từ[W]người gian dâm, người thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicators	[P]/'fɔ:nikeitə/[T]danh từ[W]người gian dâm, người thông dâm (với gái chưa chồng)
forsake	[P]/fə'seik/[T]ngoại động từ forsook; forsaken[W]bỏ rơi[W]từ bỏ, bỏ
forsaken	[P]/fə'seik/[T]ngoại động từ forsook; forsaken[W]bỏ rơi[W]từ bỏ, bỏ
forsakes	[P]/fə'seik/[T]ngoại động từ forsook; forsaken[W]bỏ rơi[W]từ bỏ, bỏ
forsaking	[P]/fə'seikiɳ/[T]danh từ[W]sự bỏ rơi[W]sự từ bỏ, sự b
forsook	[P]/fə'seik/[T]ngoại động từ forsook; forsaken[W]bỏ rơi[W]từ bỏ, bỏ
forswear	[P]/fɔ:'sweə/[T]ngoại động từ forswore; forsworn[W]thề bỏ, thề chừa
forswearing	[P]/fɔ:'sweə/[T]ngoại động từ forswore; forsworn[W]thề bỏ, thề chừa
forswore	[P]/fɔ:'sweə/[T]ngoại động từ forswore; forsworn[W]thề bỏ, thề chừa
forsworn	[P]/fɔ:'sweə/[T]ngoại động từ forswore; forsworn[W]thề bỏ, thề chừa
forsythia	[P]/fɔ:'saiθjə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đầu xuân
fort	[P]/fɔ:t/[T]danh từ,  (quân sự)[W]pháo đài, công sự[W]vị trí phòng thủ[I]to hold the fort#phòng ngự, cố thủ;duy trì tình trạng sãn c
forte	[P]/'fɔ:ti/[T]tính từ &amp; phó từ[W](âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f)[T]danh từ[W](âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh[T]danh từ[W]sở trường, điểm mạnh (của một người)[W]thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi)
forth	[P]/fɔ:θ/[T]phó từ[W]về phía trước, ra phía trước, lộ ra
forthcoming	[P]/fɔ:θ'kʌmiɳ/[T]tính từ[W]sắp đến, sắp rời
forthright	[P]/'fɔ:θrait/[T]tính từ[W]thẳng[W]trực tính, thẳng thắn, nói thẳng[W]quả quyết[T]phó từ[W]thẳng tuột, thẳng tiến[W]ngay, lập tức[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
forthwith	[P]/'fɔ:θ'wiθ/[T]phó từ[W]tức khắc, ngay lập tức, tức thì
forties	[P]/'fɔ:ti/[T]tính từ[W]bốn mươi
fortieth	[P]/'fɔ:tiiθ/[T]tính từ[W]thứ bốn mươi[T]danh từ[W]một phần bốn mươi[W]người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi
fortification	[P]/,fɔ:tifi'keiʃn/[T]danh t��[W]sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm[W]sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu)[W](quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự[W](quân sự), ((thường) số nhiều) công s
fortifications	[P]/,fɔ:tifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm[W]sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu)[W](quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự[W](quân sự), ((thường) số nhiều) công s
fortify	[P]/'fɔ:tifai/[T]ngoại động từ[W]củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
fortifying	[P]/'fɔ:tifai/[T]ngoại động từ[W]củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
fortissimo	[P]/fɔ:'tisimou/[T]tính từ &amp; phó từ[W](âm nhạc) cực mạnh (viết tắt ff)[T]danh từ[W](âm nhạc) đoạn chơi cực mạnh
fortitude	[P]/'fɔ:titju:d/[T]danh từ[W]sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng
fortnight	[P]/'fɔ:tnait/[T]danh từ[W]hai tuần lễ, mười lăm ngày
fortnightly	[P]/fɔ:,tnaitli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hai tuần một lần
fortnights	[P]/'fɔ:tnait/[T]danh từ[W]hai tuần lễ, mười lăm ngày
fortress	[P]/'fɔ:tris/[T]danh từ[W]pháo đài[T]ngoại động từ[W](thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ
fortresses	[P]/'fɔ:tris/[T]danh từ[W]pháo đài[T]ngoại động từ[W](thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ
forts	[P]/fɔ:t/[T]danh từ,  (quân sự)[W]pháo đài, công sự[W]vị trí phòng thủ[I]to hold the fort#phòng ngự, cố thủ;duy trì tình trạng sãn c
fortuitous	[P]/fɔ:'tju:itəs/[T]tính từ[W]tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
fortunate	[P]/'fɔ:tʃnit/[T]tính từ[W]may mắn, có phúc, tốt số[W]tốt, thuận lợi
fortune	[P]/'fɔ:tʃn/[T]danh từ[W]vận may; sự may mắn
fortunes	[P]/'fɔ:tʃn/[T]danh từ[W]vận may; sự may mắn
forty	[P]/'fɔ:ti/[T]tính từ[W]bốn mươi
forum	[P]/'fɔ:rəm/[T]danh từ[W]diễn đàn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]toà án
forums	[P]/'fɔ:rəm/[T]danh từ[W]diễn đàn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]toà án
forward	[P]/'fɔ:wəd/[T]tính từ[W]ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
forwarded	[P]/'fɔ:wəd/[T]tính từ[W]ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
forwarder	[P]/'fɔ:wəd/[T]tính từ[W]ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
forwarding	[P]/'fɔ:wəd/[T]tính từ[W]ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
forwardly	[P]/'fɔ:wədli/[T]phó từ[W]ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước[W]sốt sắng[W]ngạo mạn, xấc xược
forwardness	[P]/'fɔ:wədnis/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ[W]sự sốt sắng[W]sự ngạo mạn, sự xấc xược
forwards	[P]/'fɔ:wədz/[T]phó từ[W](như) forward
fossa	[P]/'fɔsə/[T]tính từ,  số nhiều fossae[W](giải phẫu) hố ((cũng) fosse)
fossil	[P]/'fɔsl/[T]tính từ[W]hoá đá, hoá thạch
fossiliferous	[P]/,fɔsi'lifərəs/[T]tính từ[W]có vật hoá đá, có hoá thạch
fossilise	[P]/'fɔsilaiz/ Cách viết khác : (fossilise)  /'fɔsilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hoá đá, làm hoá thạch[W]làm chi thành lỗi thời[T]nội động từ[W]hoá đá, hoá thạch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch
fossilised	[P]/'fɔsilaiz/ Cách viết khác : (fossilise)  /'fɔsilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hoá đá, làm hoá thạch[W]làm chi thành lỗi thời[T]nội động từ[W]hoá đá, hoá thạch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch
fossilising	[P]/'fɔsilaiz/ Cách viết khác : (fossilise)  /'fɔsilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm hoá đá, làm hoá thạch[W]làm chi thành lỗi thời[T]nội động từ[W]hoá đá, hoá thạch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch
fossils	[P]/'fɔsl/[T]tính từ[W]hoá đá, hoá thạch
foster	[P]/'fɔstə/[T]ngoại động từ[W]nuôi dưỡng, nuôi nấng
fostered	[P]/'fɔstə/[T]ngoại động từ[W]nuôi dưỡng, nuôi nấng
fostering	[P]/'fɔstə/[T]ngoại động từ[W]nuôi dưỡng, nuôi nấng
fosters	[P]/'fɔstə/[T]ngoại động từ[W]nuôi dưỡng, nuôi nấng
fought	[P]/fait/[T]danh từ[W]sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
foul	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
fouled	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
fouler	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
foulest	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
fouling	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
foully	[P]/'fauli/[T]phó từ[W]tàn ác, đ���c ác
foulness	[P]/'faulnis/[T]danh từ[W]tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn[W]vật dơ bẩn, vật cáu bẩn[W]tính chất độc ác ghê tởm
fouls	[P]/faul/[T]tính từ[W]hôi hám, hôi thối
found	[P]/faund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của find[T]ngoại động từ[W]nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)[W]đúc (kim loại)[T]ngoại động từ[W]thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
foundation	[P]/faun'deiʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập[W]tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)[W]nền móng
foundations	[P]/faun'deiʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập[W]tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)[W]nền móng
founded	[P]/faund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của find[T]ngoại động từ[W]nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)[W]đúc (kim loại)[T]ngoại động từ[W]thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
founder	[P]/'faundə/[T]danh từ[W]thợ đúc (gang...)[W]người thành lập, người sáng lập[W](thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)[T]nội động từ[W]sập xuống, sụt lở (đất, nhà)[W]bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)[W]bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)[W]làm quỵ (ngựa)
foundered	[P]/'faundə/[T]danh từ[W]thợ đúc (gang...)[W]người thành lập, người sáng lập[W](thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)[T]nội động từ[W]sập xuống, sụt lở (đất, nhà)[W]bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)[W]bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)[W]làm quỵ (ngựa)
foundering	[P]/'faundə/[T]danh từ[W]thợ đúc (gang...)[W]người thành lập, người sáng lập[W](thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)[T]nội động từ[W]sập xuống, sụt lở (đất, nhà)[W]bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)[W]bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)[W]làm quỵ (ngựa)
founders	[P]/'faundə/[T]danh từ[W]thợ đúc (gang...)[W]người thành lập, người sáng lập[W](thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)[T]nội động từ[W]sập xuống, sụt lở (đất, nhà)[W]bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)[W]bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)[W]làm quỵ (ngựa)
founding	[P]/faund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá kh�� của find[T]ngoại động từ[W]nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)[W]đúc (kim loại)[T]ngoại động từ[W]thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
foundling	[P]/'faudliɳ/[T]danh từ[W]đứa trẻ bị bỏ rơi
foundries	[P]/'faundri/[T]danh từ[W]lò đúc, xưởng đúc
foundry	[P]/'faundri/[T]danh từ[W]lò đúc, xưởng đúc
founds	[P]/faund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của find[T]ngoại động từ[W]nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)[W]đúc (kim loại)[T]ngoại động từ[W]thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
fount	[P]/faunt/[T]danh từ[W]vòi nước (công viên)[W]bình dầu (đèn dầu)[W](thơ ca) nguồn, nguồn sống[T]danh từ[W]bộ chữ cùng c
fountain	[P]/'fauntin/[T]danh từ[W]suối nước, nguồn sông[W]vòi nước, vòi phun (công viên)[W]máy nước[W]bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)[W](nghĩa bóng) nguồn
fountains	[P]/'fauntin/[T]danh từ[W]suối nước, nguồn sông[W]vòi nước, vòi phun (công viên)[W]máy nước[W]bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)[W](nghĩa bóng) nguồn
founts	[P]/faunt/[T]danh từ[W]vòi nước (công viên)[W]bình dầu (đèn dầu)[W](thơ ca) nguồn, nguồn sống[T]danh từ[W]bộ chữ cùng c
four	[P]/fɔ:/[T]tính từ[W]bốn
fourfold	[P]/fɔ:'lould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp bốn lần
fours	[P]/fɔ:/[T]tính từ[W]bốn
foursome	[P]/'fɔ:səm/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) trận đấu gôn giữa hai cặp[W](thông tục) nhóm bốn người
fourteen	[P]/'fɔ:'ti:n/[T]tính từ[W]mười bốn
fourteenth	[P]/'fɔ:'ti:nθ/[T]tính từ[W]thứ mười bốn[T]danh từ[W]một phần mười bốn[W]người thứ mười bốn; vật thứ mười bốn; ngày mười bốn
fourth	[P]/'fɔ:θ/[T]tính từ[W]thứ tư, thứ bốn[T]danh từ[W]một phần tư[W]người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)[W](âm nhạc) quãng bốn[W](số nhiều) hàng hoá loại bốn
fourthly	[P]/'fɔ:θli/[T]phó từ[W]bốn là
fourths	[P]/'fɔ:θ/[T]tính từ[W]thứ tư, thứ bốn[T]danh từ[W]một phần tư[W]người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)[W](âm nhạc) quãng bốn[W](số nhiều) hàng hoá loại bốn
fowl	[P]/faul/[T]danh từ[W]gà, thịt gà[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish,  flesh fowl cá, thịt chim)[T]nội động từ[W]bắn chim; đánh bẫy chin
fowls	[P]/faul/[T]danh từ[W]gà, thịt gà[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish,  flesh fowl cá, thịt chim)[T]nội động từ[W]bắn chim; đánh bẫy chin
fox	[P]/fɔks/[T]danh từ[W](động vật học) con cáo[W]bộ da lông cáo[W]người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma[W](thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất[I]to set a fox to kee[ one's geese#nuôi ong tay áo[T]ngoại động từ[W](từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa[W]làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)[W]làm chua (bia...) bằng cách cho lên men[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới[T]nội động từ[W]dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa[W]có những vết ố nâu (trang sách)[W]bị chua vì lên men (bia...)
foxed	[P]/fɔks/[T]danh từ[W](động vật học) con cáo[W]bộ da lông cáo[W]người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma[W](thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất[I]to set a fox to kee[ one's geese#nuôi ong tay áo[T]ngoại động từ[W](từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa[W]làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)[W]làm chua (bia...) bằng cách cho lên men[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới[T]nội động từ[W]dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa[W]có những vết ố nâu (trang sách)[W]bị chua vì lên men (bia...)
foxes	[P]/fɔks/[T]danh từ[W](động vật học) con cáo[W]bộ da lông cáo[W]người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma[W](thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất[I]to set a fox to kee[ one's geese#nuôi ong tay áo[T]ngoại động từ[W](từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa[W]làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)[W]làm chua (bia...) bằng cách cho lên men[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới[T]nội động từ[W]dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa[W]có những vết ố nâu (trang sách)[W]bị chua vì lên men (bia...)
foxhole	[P]/'fɔkshoul/[T]danh từ[W](quân sự) hố cá nhân
foxholes	[P]/'fɔkshoul/[T]danh từ[W](quân sự) hố cá nhân
foxhounds	[P]/'fɔkshaund/[T]danh từ[W]chó săn cáo
foxhunt	[P]/'fɔkshʌnt/[T]danh từ[W]sự săn cáo bằng chó[T]nội động từ[W]săn cáo bằng ch
foxhunting	[P]/'fɔks,hʌntiɳ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn săn cáo bằng chó[T]tính từ[W](thể dục,thể thao) (thuộc) môn săn cáo bằng ch
foxhunts	[P]/'fɔkshʌnt/[T]danh từ[W]sự săn cáo bằng chó[T]nội động từ[W]săn cáo bằng ch
foxiness	[P]/'fɔksinis/[T]danh từ[W]tính xảo quyệt, tính láu cá
foxing	[P]/fɔks/[T]danh từ[W](động vật học) con cáo[W]bộ da lông cáo[W]người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma[W](thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất[I]to set a fox to kee[ one's geese#nuôi ong tay áo[T]ngoại động từ[W](từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa[W]làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)[W]làm chua (bia...) bằng cách cho lên men[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới[T]nội động từ[W]dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa[W]có những vết ố nâu (trang sách)[W]bị chua vì lên men (bia...)
foxtrot	[P]/'fɔkstrɔt/[T]danh từ[W]điệu nhảy fôctrôt[T]nội động từ[W]nhảy fôctrôt
foxtrots	[P]/'fɔkstrɔt/[T]danh từ[W]điệu nhảy fôctrôt[T]nội động từ[W]nhảy fôctrôt
foxy	[P]/'fɔksi/[T]tính từ[W]như cáo; xảo quyệt, láu cá[W]có màu nâu đậm[W]có vết ố nâu (trang sách)[W]bị nấm đốm nâu (cây)[W]bị chua vì lên men (rượu...)
foyer	[P]/'fɔiei/[T]danh từ[W]phòng giải lao (trong rạp hát)
foyers	[P]/'fɔiei/[T]danh từ[W]phòng giải lao (trong rạp hát)
