flabbergasted	[P]/'flæbəgɑ:st/[T]ngoại động từ[W]làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc
flabby	[P]/'flæbi/[T]tính từ[W]nhũn, mềm, nhẽo nhèo
flaccid	[P]/'flæksid/[T]tính từ[W]mềm, nhũn (thịt); ẻo lả[W]yếu đuối, uỷ mị
flaccidity	[P]/flæk'siditi/[T]danh từ[W]tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả[W]sự yếu đuối, tính uỷ mị
flag	[P]/'flæg/[T]danh từ[W](thực vật học) cây irit[T]danh từ[W]phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)[W](số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến[T]ngoại động từ[W]lát bằng đá phiến[T]danh từ[W]lông cánh (chin) ((cũng) flag feather)[T]danh từ[W]cờ
flagella	[P]/flə'dʤeləm/[T]danh từ,  số nhiều flagella  /flə'dʤeləmz/,  flagellums  /flə'dʤeləmz/[W](sinh vật học) roi
flagellate	[P]/'flædʤəleit/[T]ngoại động từ[W]đánh đòn, trừng trị bằng roi[T]tính từ[W](sinh vật học) có roi; hình roi
flagellation	[P]/,flædʤə'leiʃn/[T]danh từ[W]hình phạt bằng roi[W]sự đánh bằng roi
flagging	[P]/'flægiɳ/[T]danh từ[W]sự lát đường bằng đá phiến[W]mặt đường lát bằng đá phiến
flagon	[P]/'flægən/[T]danh từ[W]bình, lọ[W]hũ (đựng rượu)
flagons	[P]/'flægən/[T]danh từ[W]bình, lọ[W]hũ (đựng rượu)
flagrant	[P]/'fleigrənt/[T]tính từ[W]hiển nhiên, rành rành, rõ ràng[W]trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)
flags	[P]/'flæg/[T]danh từ[W](thực vật học) cây irit[T]danh từ[W]phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)[W](số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến[T]ngoại động từ[W]lát bằng đá phiến[T]danh từ[W]lông cánh (chin) ((cũng) flag feather)[T]danh từ[W]cờ
flagship	[P]/'flægʃip/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu đô đốc (trong đó có đô đốc)
flagships	[P]/'flægʃip/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu đô đốc (trong đó có đô đốc)
flair	[P]/fleə/[T]danh từ[W]sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi)
flak	[P]/flæk/[T]danh từ[W]hoả lực phòng không
flake	[P]/fleik/[T]danh từ[W]giàn, giá phơi (để phơi cá...)[T]danh từ[W]bông (tuyết)
flaked	[P]/fleik/[T]danh từ[W]giàn, giá phơi (để phơi cá...)[T]danh từ[W]bông (tuyết)
flakes	[P]/fleik/[T]danh từ[W]giàn, giá phơi (để phơi cá...)[T]danh từ[W]bông (tuyết)
flaking	[P]/fleik/[T]danh từ[W]giàn, giá phơi (để phơi cá...)[T]danh từ[W]bông (tuyết)
flaky	[P]/fleik/[T]tính từ[W]có bông (như tuyết)[W]dễ bong ra từng mảnh
flamboyance	[P]/flæm'bɔiəns/ Cách viết khác : (flamboyancy)  /flæm'bɔiənsi/[T]danh từ[W]tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt
flamboyant	[P]/flæm'bɔiənt/[T]tính từ[W]chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu
flame	[P]/fleim/[T]danh từ[W]ngọn lửa
flamed	[P]/fleim/[T]danh từ[W]ngọn lửa
flames	[P]/fleim/[T]danh từ[W]ngọn lửa
flaming	[P]/'fleimiɳ/[T]tính từ[W]đang cháy, cháy rực[W]nóng như đổ lửa
flamingo	[P]/flə'miɳgou/[T]danh từ,  số nhiều flamingos  /flə'miɳgou/,  flamingoes  /flə'miɳgou/[W](động vật học) chim hồng hạc
flan	[P]/flæn/[T]danh từ[W]bánh flăng (phết mứt...)
flange	[P]/flændʤ/[T]danh từ[W](kỹ thu��t) cái mép bích; mép, cạnh[W](ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe[W]gờ nổi[T]ngoại động từ[W]làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ[W]lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe
flanged	[P]/flændʤ/[T]danh từ[W](kỹ thu���t) cái mép bích; mép, cạnh[W](ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe[W]gờ nổi[T]ngoại động từ[W]làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ[W]lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe
flanges	[P]/flændʤ/[T]danh từ[W](kỹ thu���t) cái mép bích; mép, cạnh[W](ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe[W]gờ nổi[T]ngoại động từ[W]làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ[W]lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe
flank	[P]/flæɳk/[T]danh từ[W]sườn, hông[W]sườn núi[W](quân sự) sườn, cánh
flanked	[P]/flæɳk/[T]danh từ[W]sườn, hông[W]sườn núi[W](quân sự) sườn, cánh
flanker	[P]/'flæɳkə/[T]danh từ[W]công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn[W]vật nằm bên sườn[W](số nhiều) (quân sự) số người tấn công bên sườn
flanking	[P]/flæɳk/[T]danh từ[W]sườn, hông[W]sườn núi[W](quân sự) sườn, cánh
flanks	[P]/flæɳk/[T]danh từ[W]sườn, hông[W]sườn núi[W](quân sự) sườn, cánh
flannel	[P]/'flænl/[T]danh từ[W]vải flanen[W]mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi)[W](số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen[T]tính từ[W]bằng flanen[T]ngoại động từ[W]lau chùi bằng flanen[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)
flannelette	[P]/,flænl'et/ Cách viết khác : (flannelette)  /,flænl'et/[T]danh từ[W]vải giả flanen
flannels	[P]/'flænl/[T]danh từ[W]vải flanen[W]mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi)[W](số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen[T]tính từ[W]bằng flanen[T]ngoại động từ[W]lau chùi bằng flanen[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)
flans	[P]/flæn/[T]danh từ[W]bánh flăng (phết mứt...)
flap	[P]/flæp/[T]danh từ[W]nắp (túi, phong bì, mang cá...)[W]vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)[W]sự đập, sự vỗ (cánh...)[W]cái phát đen đét, cái vỗ đen đét[W](thông tục) sự xôn xao[T]động từ[W]đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
flapjack	[P]/'flæpdʤæk/[T]danh từ[W]bánh rán[W]hộp đựng phấn (bôi mặt)
flapper	[P]/'flæpə/[T]danh từ[W]vỉ ruồi[W]cái đập lạch cạch (để đuổi chim)[W]vịt trời con; gà gô non[W]cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...)[W](từ lóng) cô gái mới lớn lên[W](từ lóng) bàn tay[W]người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ
flappers	[P]/'flæpə/[T]danh từ[W]vỉ ruồi[W]cái đập lạch cạch (để đuổi chim)[W]vịt trời con; gà gô non[W]cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...)[W](từ lóng) cô gái mới lớn lên[W](từ lóng) bàn tay[W]người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ
flaps	[P]/flæp/[T]danh từ[W]nắp (túi, phong bì, mang cá...)[W]vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)[W]sự đập, sự vỗ (cánh...)[W]cái phát đen đét, cái vỗ đen đét[W](thông tục) sự xôn xao[T]động từ[W]đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
flare	[P]/fleə/[T]danh từ[W]ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé[W]ánh sáng báo hiệu (ở biển)[W](quân sự) pháp sáng[W]chỗ xoè (ở váy)[W]chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)[W](nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)[T]nội động từ[W]sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên[W]loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
flared	[P]/fleə/[T]danh từ[W]ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé[W]ánh sáng báo hiệu (ở biển)[W](quân sự) pháp sáng[W]chỗ xoè (ở váy)[W]chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)[W](nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)[T]nội động từ[W]sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên[W]loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
flares	[P]/fleə/[T]danh từ[W]ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé[W]ánh sáng báo hiệu (ở biển)[W](quân sự) pháp sáng[W]chỗ xoè (ở váy)[W]chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)[W](nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)[T]nội động từ[W]sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên[W]loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
flaring	[P]/fleə/[T]danh từ[W]ngọn lửa b���ng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé[W]ánh sáng báo hiệu (ở biển)[W](quân sự) pháp sáng[W]chỗ xoè (ở váy)[W]chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)[W](nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)[T]nội động từ[W]sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên[W]loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
flash	[P]/flæʃ/[T]danh từ[W]ánh sáng loé l��n; tia
flashback	[P]/'flæʃbæk/[T]danh từ[W](điện ảnh) cảnh hồi tưởng[W]đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
flashbacks	[P]/'flæʃbæk/[T]danh từ[W](điện ảnh) cảnh hồi tưởng[W]đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
flashed	[P]/flæʃ/[T]danh từ[W]ánh sáng lo�� lên; tia
flasher	[P]/flæʃ/[T]danh từ[W]ánh sáng loé lên; tia
flashes	[P]/flæʃ/[T]danh từ[W]ánh sáng loé lên; tia
flashing	[P]/flæʃ/[T]danh từ[W]ánh sáng loé lên; tia
flashy	[P]/'flæʃi/[T]tính từ[W]hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ
flask	[P]/flɑ:sk/[T]danh từ[W]túi đựng thu���c súng[W]bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)[W]chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)[W]hũ rượu có vỏ mây đan[W](kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn
flasks	[P]/flɑ:sk/[T]danh từ[W]túi đựng thuốc súng[W]bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)[W]chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)[W]hũ rượu có vỏ mây đan[W](kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn
flat	[P]/flæt/[T]danh từ[W]dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng[W](hàng hải) ngăn, gian[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng[W]mặt phẳng[W]miền đất phẳng[W]lòng (sông, bàn tay...)
flatly	[P]/'flætli/[T]phó từ[W]bằng, phẳng, bẹt[W]hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
flatness	[P]/'flætnis/[T]danh từ[W]sự bằng, sự phẳng, sự bẹt[W]tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát
flats	[P]/flæt/[T]danh từ[W]dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng[W](hàng hải) ngăn, gian[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng[W]mặt phẳng[W]miền đất phẳng[W]lòng (sông, bàn tay...)
flatten	[P]/'flætn/[T]ngoại động từ[W]dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng[W]đánh ngã sóng soài[T]nội động từ[W]trở nên phẳng bẹt[W]trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
flattened	[P]/'flætn/[T]ngoại động từ[W]dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng[W]đánh ngã sóng soài[T]nội động từ[W]trở nên phẳng bẹt[W]trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
flattening	[P]/'flætn/[T]ngoại động từ[W]dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng[W]đánh ngã sóng soài[T]nội động từ[W]trở nên phẳng bẹt[W]trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
flattens	[P]/'flætn/[T]ngoại động từ[W]dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng[W]đánh ngã sóng soài[T]nội động từ[W]trở nên phẳng bẹt[W]trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
flatter	[P]/'flætə/[T]ngoại động từ[W]tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh[W]tôn lên
flattered	[P]/'flætə/[T]ngoại động từ[W]tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh[W]tôn lên
flatterer	[P]/'flætə/[T]ngoại động từ[W]tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh[W]tôn lên
flattering	[P]/'flætə/[T]ngoại động từ[W]tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh[W]tôn lên
flatters	[P]/'flætə/[T]ngoại động từ[W]tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh[W]tôn lên
flattery	[P]/'flætəri/[T]danh từ[W]sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ[W]lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ
flattish	[P]/'flætiʃ/[T]tính từ[W]hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt
flatulence	[P]/'flætjuləns/ Cách viết khác : (flatulency)  /'flætjulənsi/[T]danh từ[W](y học) sự đầy hơi[W]tính tự cao tự đại[W]tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)
flatulent	[P]/'flætjulənt/[T]tính từ[W]đầy hơi[W]tự cao tự đại[W]huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)
flatus	[P]/'fleitəs/[T]danh từ,  số nhiều flatuses,  flatus[W]hơi (trong dạ dày) rắm
flaunt	[P]/flɔ:nt/[T]danh từ[W]sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện[T]ngoại động từ[W]khoe khoang, phô trương, chưng diện
flaunted	[P]/flɔ:nt/[T]danh từ[W]sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện[T]ngoại động từ[W]khoe khoang, phô trương, chưng diện
flaunting	[P]/flɔ:nt/[T]danh từ[W]sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện[T]ngoại động từ[W]khoe khoang, phô trương, chưng diện
flaunts	[P]/flɔ:nt/[T]danh từ[W]sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện[T]ngoại động từ[W]khoe khoang, phô trương, chưng diện
flautist	[P]/'flɔ:tist/[T]danh từ[W]người thổi sáo
flavour	[P]/'fleivə/[T]danh từ+ Cách viết khác : (flavor)  /'fleivə/[W]vị ngon, mùi thơm; mùi vị
flavoured	[P]/'fleivə/[T]danh từ+ Cách viết khác : (flavor)  /'fleivə/[W]vị ngon, mùi thơm; mùi vị
flavouring	[P]/'fleivəriɳ/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]sự thêm gia vị
flavourings	[P]/'fleivəriɳ/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]sự thêm gia vị
flavours	[P]/'fleivə/[T]danh từ+ Cách viết khác : (flavor)  /'fleivə/[W]vị ngon, mùi thơm; mùi vị
flaw	[P]/flɔ:/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh[W]cơn bâo ngắn[W]vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)[W]chỗ hỏng (hàng hoá...)[W]vết nhơ, thói xấu
flawed	[P]/flɔ:d/[T]tính từ[W]có vết, rạn nứt[W]có chỗ hỏng[W]không hoàn thiện, không hoàn mỹ
flawless	[P]/'flɔ:lis/[T]tính từ[W]không có vết, không rạn nứt[W]không có chỗ hỏng[W]hoàn thiện, hoàn mỹ
flaws	[P]/flɔ:/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh[W]cơn bâo ngắn[W]vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)[W]chỗ hỏng (hàng hoá...)[W]vết nhơ, thói xấu
flax	[P]/'flæks/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lanh[W]sợi lanh[W]vải lanh[I]to quench smoking flax#(xem) quench
flaxen	[P]/'flæksən/[T]tính từ[W]bằng lanh[W]màu nâu vàng nhạt
flay	[P]/flei/[T]ngoại động từ[W]lột da[W]róc, tước, bóc (vỏ...)[W]phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ
flayed	[P]/flei/[T]ngoại động từ[W]lột da[W]róc, tước, bóc (vỏ...)[W]phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ
flayer	[P]/flei/[T]ngoại động từ[W]lột da[W]róc, tước, bóc (vỏ...)[W]phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ
flaying	[P]/flei/[T]ngoại động từ[W]lột da[W]róc, tước, bóc (vỏ...)[W]phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ
flea	[P]/flea/[T]danh từ[W](động vật học) con bọ chét[I]to flay a flea the hide and tallow[I]to skin a flea for its hide#rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn[I]a flea for in one's ear#(thông tục) sự khiển trách nặng nề;sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang[I]to go away with a flea in one's ear#bị khiển trách nặng nề[I]to send somebody away with a flea in his ear#(xem) ear
fleas	[P]/flea/[T]danh từ[W](động vật học) con bọ chét[I]to flay a flea the hide and tallow[I]to skin a flea for its hide#rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn[I]a flea for in one's ear#(thông tục) sự khiển trách nặng nề;sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang[I]to go away with a flea in one's ear#bị khiển trách nặng nề[I]to send somebody away with a flea in his ear#(xem) ear
fleck	[P]/fleck/[T]danh từ[W]vết lốm đốm[W]đốm sáng, đốm vàng
flecked	[P]/fleck/[T]danh từ[W]vết lốm đ���m[W]đốm sáng, đốm vàng
flecks	[P]/fleck/[T]danh từ[W]vết lốm đốm[W]đốm sáng, đốm vàng
fled	[P]/fled/
fledge	[P]/fledge/[T]ngoại động từ[W]nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay[W]trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ)[W]gài tên vào (tên bắn...)
fledged	[P]/fledged/[T]tính từ[W]đã đủ lông, đã có thể bay (chim non)
fledgeling	[P]/fledgeling/[T]danh từ[W]chim non mới ra ràng[W](nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
fledges	[P]/fledge/[T]ngoại động từ[W]nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay[W]trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ)[W]gài tên vào (tên bắn...)
fledgling	[P]/fledgling/[T]danh từ[W]chim non mới ra ràng[W](nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
fledglings	[P]/fledgling/[T]danh từ[W]chim non mới ra ràng[W](nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
flee	[P]/flee/[T]nội động từ fled[W]chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn[W]biến mất; qua đi, trôi qua
fleece	[P]/fleece/[T]danh từ[W]bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)[W]mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)[W]cụm xốp nhẹ, bông
fleeced	[P]/fleeced/[T]tính từ[W]xốp nhẹ (mây, tuyết)[W]xù xoắn bồng (tóc)
fleeces	[P]/fleece/[T]danh từ[W]bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)[W]mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)[W]cụm xốp nhẹ, bông
fleecing	[P]/fleece/[T]danh từ[W]bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)[W]mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)[W]cụm xốp nhẹ, bông
fleecy	[P]/fleecy/[T]tính từ[W]xốp nhẹ (mây, tuyết)[W]xù xoắn bồng (tóc)
fleeing	[P]/flee/[T]nội động từ fled[W]chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn[W]biến mất; qua đi, trôi qua
flees	[P]/flee/[T]nội động từ fled[W]chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn[W]biến mất; qua đi, trôi qua
fleet	[P]/fleet/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội[W]đội máy bay, phi đội[W]đoàn tàu, đoàn xe (của ai)[I]the fleet#hải quân[I]Fleet Air Arm#binh chủng không quân (của hải quân Anh)[I]fleet of the desert#đoàn lạc đà trên sa mạc[T]danh từ[W]vịnh nhỏ[T]tính từ[W](thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
fleeted	[P]/fleet/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội[W]đội máy bay, phi đội[W]đoàn tàu, đoàn xe (của ai)[I]the fleet#hải quân[I]Fleet Air Arm#binh chủng không quân (của hải quân Anh)[I]fleet of the desert#đoàn lạc đà trên sa mạc[T]danh từ[W]vịnh nhỏ[T]tính từ[W](thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
fleeter	[P]/fleet/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội[W]đội máy bay, phi đội[W]đoàn tàu, đoàn xe (của ai)[I]the fleet#hải quân[I]Fleet Air Arm#binh chủng không quân (của hải quân Anh)[I]fleet of the desert#đoàn lạc đà trên sa mạc[T]danh từ[W]vịnh nhỏ[T]tính từ[W](thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
fleeting	[P]/fleeting/[T]tính từ[W]lướt nhanh, thoáng qua; phù du
fleets	[P]/fleet/[T]danh từ[W]đội tàu, hạm đội[W]đội máy bay, phi đội[W]đoàn tàu, đoàn xe (của ai)[I]the fleet#hải quân[I]Fleet Air Arm#binh chủng không quân (của hải quân Anh)[I]fleet of the desert#đoàn lạc đà trên sa mạc[T]danh từ[W]vịnh nhỏ[T]tính từ[W](thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
flesh	[P]/flesh/[T]danh từ[W]thịt[W]thịt, cùi (quả)[W]sự mập, sự béo
fleshed	[P]/flesh/[T]danh từ[W]thịt[W]thịt, cùi (quả)[W]sự mập, sự béo
flesher	[P]/flesher/[T]danh từ[W](Ê-cốt) đồ tể
fleshes	[P]/flesh/[T]danh từ[W]thịt[W]thịt, cùi (quả)[W]sự mập, sự béo
fleshing	[P]/flesh/[T]danh từ[W]thịt[W]thịt, cùi (quả)[W]sự mập, sự béo
fleshly	[P]/fleshly/[T]tính từ[W]xác thịt, nhục dục[W]trần tục
fleshy	[P]/fleshy/[T]tính từ[W]béo; có nhiều thịt, nạc[W]như thịt[W]nhiều thịt, nhiều cùi
flew	[P]/flew/[T]danh từ[W]con ruồi[W]ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)[W](nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh[I]to crush a fly upon the wheel[I]to break a fly upon the wheel#dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi[I]a fly on the wheel (on the coatch wheel)#người lăng xăng tưởng mình quan trọng[I]no flies on him#(từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu[T]danh từ[W]sự bay; quãng đường bay
flex	[P]/flex/[T]danh từ[W](điện học) dây mềm[T]ngoại động từ[W]làm cong, uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại; gập lại (cánh tay)
flexed	[P]/flex/[T]danh từ[W](điện học) dây mềm[T]ngoại động từ[W]làm cong, uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại; gập lại (cánh tay)
flexes	[P]/flex/[T]danh từ[W](điện học) dây mềm[T]ngoại động từ[W]làm cong, uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại; gập lại (cánh tay)
flexibilities	[P]/flexibility/[T]danh từ[W]tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn[W]tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn[W]tính linh động, tính linh hoạt
flexibility	[P]/flexibility/[T]danh từ[W]tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn[W]tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn[W]tính linh động, tính linh hoạt
flexible	[P]/flexible/[T]tính từ[W]dẻo, mền dẻo, dễ uốn[W]dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn[W]linh động, linh hoạt
flexile	[P]/flexile/[T]tính từ[W]dẻo, mền dẻo, dễ uốn[W]dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn[W]linh động, linh hoạt
flexing	[P]/flex/[T]danh từ[W](điện học) d��y mềm[T]ngoại động từ[W]làm cong, uốn cong[T]nội động từ[W]cong lại; gập lại (cánh tay)
flexion	[P]/flexion/[T]danh từ[W]sự uốn[W]chỗ uốn[W](ngôn ngữ học) biến tố[W](toán học) độ uốn
flexor	[P]/flexor/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ gấp
flick	[P]/flick/[T]danh từ[W]cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng[W]tiếng tách tách[W](từ lóng) phim chiếu bóng[W](số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim[T]ngoại động từ[W]đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng[W]((thường) + away,  off) phủi (bụi...)[I]to flick out#rút ra, kéo ra, nhổ lên
flicked	[P]/flick/[T]danh từ[W]cú đánh nh��, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng[W]tiếng tách tách[W](từ lóng) phim chiếu bóng[W](số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim[T]ngoại động từ[W]đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng[W]((thường) + away,  off) phủi (bụi...)[I]to flick out#rút ra, kéo ra, nhổ lên
flicker	[P]/flicker/[T]danh từ[W]ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
flickered	[P]/flicker/[T]danh từ[W]ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
flickering	[P]/flickering/[T]tính từ[W]đu đưa, rung rinh[W]lập loè, lung linh, bập bùng
flickers	[P]/flicker/[T]danh từ[W]ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
flicking	[P]/flick/[T]danh từ[W]cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng[W]tiếng tách tách[W](từ lóng) phim chiếu bóng[W](số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim[T]ngoại động từ[W]đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng[W]((thường) + away,  off) phủi (bụi...)[I]to flick out#rút ra, kéo ra, nhổ lên
flicks	[P]/flick/[T]danh từ[W]cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng[W]tiếng tách tách[W](từ lóng) phim chiếu bóng[W](số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim[T]ngoại động từ[W]đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng[W]((thường) + away,  off) phủi (bụi...)[I]to flick out#rút ra, kéo ra, nhổ lên
flier	[P]/flier/[T]danh từ[W]vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)[W]xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh[W]người lái máy bay[W]cái nhảy vút lên[W](thông tục) người nhiều tham vọng[W](kỹ thuật) bánh đà
fliers	[P]/flier/[T]danh từ[W]vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)[W]xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh[W]người lái máy bay[W]cái nhảy vút lên[W](thông tục) người nhiều tham vọng[W](kỹ thuật) bánh đà
flies	[P]/fly/[T]danh từ[W]con ruồi[W]ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)[W](nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh[I]to crush a fly upon the wheel[I]to break a fly upon the wheel#dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi[I]a fly on the wheel (on the coatch wheel)#người lăng xăng tưởng mình quan trọng[I]no flies on him#(từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu[T]danh từ[W]sự bay; quãng đường bay
flight	[P]/flight/[T]danh từ[W]sự bỏ ch���y, sự rút chạy
flighted	[P]/flight/[T]danh từ[W]sự bỏ chạy, sự rút chạy
flights	[P]/flight/[T]danh từ[W]sự bỏ chạy, sự rút chạy
flighty	[P]/flighty/[T]tính từ[W]hay thay đổi, đồng bóng
flimsiness	[P]/flimsiness/[T]danh từ[W]tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh[W]tính chất hời hợt, tính chất nông cạn[W]tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn
flimsy	[P]/flimsy/[T]tính từ[W]mỏng manh, mỏng mảnh[W]hời hợt, nông cạn
flinch	[P]/flinch/[T]ngoại động từ[W](như) flench[T]nội động từ[W]chùn bước, nao núng
flinched	[P]/flinch/[T]ngoại động từ[W](như) flench[T]nội động từ[W]chùn bước, nao núng
flinching	[P]/flinch/[T]ngoại động từ[W](như) flench[T]nội động từ[W]chùn bước, nao núng
fling	[P]/fling/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)[W]sự nhào xuống, sự nhảy bổ[W]sự lu bù (ăn chơi...)
flinging	[P]/fling/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)[W]sự nhào xuống, sự nhảy bổ[W]sự lu bù (ăn chơi...)
flings	[P]/fling/[T]danh từ[W]sự ném, sự v���t, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)[W]sự nhào xuống, sự nhảy bổ[W]sự lu bù (ăn chơi...)
flint	[P]/flint/[T]danh từ[W]đá lửa; viên đá lửa[W]vật cứng rắn
flints	[P]/flint/[T]danh từ[W]đá lửa; viên đá lửa[W]vật cứng rắn
flinty	[P]/flinty/[T]tính từ[W]bằng đá lửa; có đá lửa[W]như đá lửa; rắn như đá lửa[W](nghĩa bóng) cứng rắn; sắt đá
flip	[P]/flip/[T]danh từ[W]Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)[T]danh từ[W]cái búng[W]cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau[W](thông tục) chuyến bay ngắn[T]ngoại động từ[W]búng
flippancy	[P]/flippancy/[T]danh từ[W]sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hỗn láo, sự xấc xược
flippant	[P]/flippant/[T]tính từ[W]thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược
flipper	[P]/flipper/[T]danh từ[W](động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)[W](từ lóng) bàn tay
flippers	[P]/flipper/[T]danh từ[W](động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)[W](từ lóng) bàn tay
flips	[P]/flip/[T]danh từ[W]Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)[T]danh từ[W]cái búng[W]cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau[W](thông tục) chuyến bay ngắn[T]ngoại động từ[W]búng
flirt	[P]/flirt/[T]danh từ[W]sự giật; cái giật[W]người ve vãn, người tán tỉnh[W]người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh[T]ngoại động từ[W]búng mạnh[W]rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)[W]nội động từ[W]rung rung, giật giật[W]tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn
flirtation	[P]/flirtation/[T]danh từ[W]sự ve vãn, sự tán tỉnh[W]sự yêu đương lăng nhăng
flirtations	[P]/flirtation/[T]danh từ[W]sự ve vãn, sự tán tỉnh[W]sự yêu đương lăng nhăng
flirtatious	[P]/flirtatious/[T]tính từ[W]thích tán tỉnh, thích ve vãn; thích tán tỉnh vờ, thích ve vãn vờ[W]hay yêu đương lăng nhăng
flirted	[P]/flirt/[T]danh từ[W]sự giật; c��i giật[W]người ve vãn, người tán tỉnh[W]người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh[T]ngoại động từ[W]búng mạnh[W]rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)[W]nội động từ[W]rung rung, giật giật[W]tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn
flirting	[P]/flirt/[T]danh từ[W]sự giật; cái giật[W]người ve vãn, người tán tỉnh[W]người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh[T]ngoại động từ[W]búng mạnh[W]rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)[W]nội động từ[W]rung rung, giật giật[W]tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn
flirts	[P]/flirt/[T]danh từ[W]sự giật; cái giật[W]người ve vãn, người tán tỉnh[W]người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh[T]ngoại động từ[W]búng mạnh[W]rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)[W]nội động từ[W]rung rung, giật giật[W]tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn
flit	[P]/flit/[T]danh từ[W]sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở[T]nội động từ[W]di cư, di chuyển[W]đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở[W]đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
fliting	[P]/flit/[T]danh từ[W]sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở[T]nội động từ[W]di cư, di chuyển[W]đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở[W]đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
flits	[P]/flit/[T]danh từ[W]sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở[T]nội động từ[W]di cư, di chuyển[W]đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở[W]đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
float	[P]/float/[T]danh từ[W]cái phao; phao c��u đắm[W]bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)[W]bong bóng (cá)[W]xe ngựa (chở hàng nặng)[W]xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)[W](sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu[W]cánh (guồng, nước)[W]cái bay[W]cái giũa có đường khía một chiều[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
floated	[P]/float/[T]danh từ[W]cái phao; phao cứu đắm[W]bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)[W]bong bóng (cá)[W]xe ngựa (chở hàng nặng)[W]xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)[W](sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu[W]cánh (guồng, nước)[W]cái bay[W]cái giũa có đường khía một chiều[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
floater	[P]/floater/[T]danh từ[W](thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động
floaters	[P]/floater/[T]danh từ[W](thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động
floating	[P]/floating/[T]danh từ[W]sự nổi[W]sự thả trôi (bè gỗ)[W]sự hạ thuỷ (tài thuỷ)[W](thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công[T]tính từ[W]nổi[W]để bơi[W]thay đổi
floats	[P]/float/[T]danh từ[W]cái phao; phao c���u đắm[W]bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)[W]bong bóng (cá)[W]xe ngựa (chở hàng nặng)[W]xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)[W](sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu[W]cánh (guồng, nước)[W]cái bay[W]cái giũa có đường khía một chiều[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
flock	[P]/flock/[T]danh từ[W]cụm, túm (bông, len)[W](số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)[W]bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)[W](số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp[T]ngoại động từ[W]nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm[T]danh từ[W]đám đông
flocked	[P]/flock/[T]danh từ[W]cụm, túm (bông, len)[W](số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)[W]bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)[W](số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp[T]ngoại động từ[W]nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm[T]danh từ[W]đám đông
flocking	[P]/flock/[T]danh từ[W]cụm, túm (bông, len)[W](số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)[W]bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)[W](số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp[T]ngoại động từ[W]nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm[T]danh từ[W]đám đông
flocks	[P]/flock/[T]danh từ[W]cụm, túm (bông, len)[W](số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)[W]bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)[W](số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp[T]ngoại động từ[W]nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm[T]danh từ[W]đám đông
floe	[P]/floe/[T]danh từ[W]tảng băng nổi
flog	[P]/flog/[T]ngoại động từ[W]quần quật[W](từ lóng) đánh thắng[W](từ lóng) bán[W]quăng đi quăng lại (cấp cứu)[I]to flog a dead horse#phi công vô ích[I]to flog laziness out of somebody#đánh cho ai mất lười[I]to flog learning into somebody#đánh để bắt ai phải học
flogging	[P]/flogging/[T]danh từ[W]sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi[W]trận đòn (bằng roi vọt)
floggings	[P]/flogging/[T]danh từ[W]sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi[W]trận đòn (bằng roi vọt)
flogs	[P]/flog/[T]ngoại động từ[W]quần quật[W](từ lóng) đánh thắng[W](từ lóng) bán[W]quăng đi quăng lại (cấp cứu)[I]to flog a dead horse#phi công vô ích[I]to flog laziness out of somebody#đánh cho ai mất lười[I]to flog learning into somebody#đánh để bắt ai phải học
flood	[P]/flood/[T]danh từ[W]lũ, lụt, nạn lụt
flooded	[P]/flood/[T]danh từ[W]lũ, lụt, nạn lụt
flooding	[P]/flood/[T]danh từ[W]lũ, lụt, nạn lụt
floods	[P]/flood/[T]danh từ[W]lũ, lụt, nạn lụt
floor	[P]/floor/[T]danh từ[W]sàn (nhà, cầu...)
floored	[P]/floor/[T]danh từ[W]sàn (nhà, c��u...)
flooring	[P]/flooring/[T]danh từ[W]nguyên vật liệu làm sàn[W]sự làm sàn nhà
floors	[P]/floor/[T]danh từ[W]sàn (nhà, cầu...)
floozie	[P]/floozie/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mèo, gái điếm
floozies	[P]/floozy/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mèo, gái điếm
floozy	[P]/floozy/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mèo, gái điếm
flop	[P]/flop/[T]danh từ[W]sự rơi tõm; tiếng rơi tõm[W](từ lóng) sự thất bại
flops	[P]/flop/[T]danh từ[W]sự rơi tõm; tiếng rơi tõm[W](từ lóng) sự thất bại
flora	[P]/flora/[T]danh từ,  số nhiều floras,  florae[W]hệ thực vật (của một vùng)[W]danh sách thực vật, thực vật chí
floral	[P]/floral/[T]tính từ[W](thuộc) c��y cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng)[W](thuộc) hoa; hoa (có) hoa (vải)
floras	[P]/flora/[T]danh từ,  số nhiều floras,  florae[W]hệ thực vật (của một vùng)[W]danh sách thực vật, thực vật chí
floret	[P]/floret/[T]danh từ[W](thực vật học) chiếc hoa (trong một cụm hoa)[W]hoa nhỏ
florid	[P]/florid/[T]tính từ[W]đỏ ửng, hồng hào (da)[W]sặc sỡ, nhiều màu sắc[W]bóng bảy, hào nhoáng[W]cầu kỳ, hoa mỹ
florin	[P]/florin/[T]danh từ[W]đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh)[W]đồng florin (tiền Hà-lan)[W](sử học) đồng vàng florin (Anh)
florins	[P]/florin/[T]danh từ[W]đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh)[W]đồng florin (tiền Hà-lan)[W](sử học) đồng vàng florin (Anh)
florist	[P]/florist/[T]danh từ[W]người bán hoa[W]người trồng hoa[W]người nghiên cứu hoa
florists	[P]/florist/[T]danh từ[W]ngư��i bán hoa[W]người trồng hoa[W]người nghiên cứu hoa
floss	[P]/floss/[T]danh từ[W]tơ sồi[W]sồi, vải sồi[W]quần áo sồi
flosses	[P]/floss/[T]danh từ[W]tơ sồi[W]sồi, vải sồi[W]quần áo sồi
flossing	[P]/floss/[T]danh từ[W]tơ sồi[W]sồi, vải sồi[W]quần áo sồi
flossy	[P]/flossy/[T]tính từ[W]như sồi[W]mịn, mượt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ[W]cô gái
flotation	[P]/flotation/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flotation)[W]sự nổi; sự trôi[W](hoá học) sự tách đãi[W]sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)
flotations	[P]/flotation/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flotation)[W]sự nổi; sự trôi[W](hoá học) sự tách đãi[W]sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)
flotilla	[P]/flotilla/[T]danh từ[W]đội tàu nhỏ
flotillas	[P]/flotilla/[T]danh từ[W]đội tàu nhỏ
flotsam	[P]/flotsam/[T]danh từ[W]vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)[W]trứng con trai[I]flotsam and jetsam#hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ;những đồ tạp nhạp vô giá trị;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không
flounce	[P]/flounce/[T]danh từ[W]sự đi hối hả[W]sự khoa tay múa chân[T]nội động từ[W]đi hối hả
flounced	[P]/flounce/[T]danh từ[W]sự đi hối hả[W]sự khoa tay múa chân[T]nội động từ[W]đi hối hả
flounces	[P]/flounce/[T]danh từ[W]sự đi hối hả[W]sự khoa tay múa chân[T]nội động từ[W]đi hối hả
flouncing	[P]/flounce/[T]danh từ[W]sự đi hối hả[W]sự khoa tay múa chân[T]nội động từ[W]đi hối hả
flounder	[P]/flounder/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[T]danh từ[W]sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)[W]sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên[T]nội động từ[W]lúng tung, nhầm lẫn[W]loạng choạng, thì thụp
floundered	[P]/flounder/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[T]danh từ[W]sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)[W]sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên[T]nội động từ[W]lúng tung, nhầm lẫn[W]loạng choạng, thì thụp
floundering	[P]/flounder/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[T]danh từ[W]sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)[W]sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên[T]nội động từ[W]lúng tung, nhầm lẫn[W]loạng choạng, thì thụp
flounders	[P]/flounder/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[T]danh từ[W]sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)[W]sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên[T]nội động từ[W]lúng tung, nhầm lẫn[W]loạng choạng, thì thụp
flour	[P]/flour/[T]danh từ[W]bột, bột mì[T]ngoại động từ[W]rắc bột (mì)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột
floured	[P]/flour/[T]danh từ[W]bột, bột m��[T]ngoại động từ[W]rắc bột (mì)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột
flourish	[P]/flourish/[T]danh từ[W]sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ[W]sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ[W]sự vung (gươm, vũ khí, tay)[W](âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng[W]sự phồn thịnh
flourished	[P]/flourish/[T]danh từ[W]sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ[W]sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ[W]sự vung (gươm, vũ khí, tay)[W](âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng[W]sự phồn thịnh
flourishes	[P]/flourish/[T]danh từ[W]sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ[W]sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ[W]sự vung (gươm, vũ khí, tay)[W](âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng[W]sự phồn thịnh
flourishing	[P]/flourish/[T]danh từ[W]sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ[W]sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ[W]sự vung (gươm, vũ khí, tay)[W](âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng[W]sự phồn thịnh
flours	[P]/flour/[T]danh từ[W]bột, bột mì[T]ngoại động từ[W]rắc bột (mì)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột
floury	[P]/floury/[T]tính từ[W]như bột[W]phủ đầy bột
flout	[P]/flout/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục[W]sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai[T]động từ[W]coi thường, miệt thị; lăng nhục
flouted	[P]/flout/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục[W]sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai[T]động từ[W]coi thường, miệt thị; lăng nhục
flouting	[P]/flout/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục[W]sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai[T]động từ[W]coi thường, miệt thị; lăng nhục
flouts	[P]/flout/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục[W]sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai[T]động từ[W]coi thường, miệt thị; lăng nhục
flow	[P]/flow/[T]danh từ[W]sự chảy[W]lượng chảy, lưu lượng[W]luồng nước[W]nước triều lên
flowed	[P]/flow/[T]danh từ[W]sự chảy[W]lượng chảy, lưu lượng[W]luồng nước[W]nước triều lên
flower	[P]/flower/[T]danh từ[W]hoa, bông hoa, đoá hoa[W]cây hoa[W](số nhiều) lời lẽ văn hoa
flowered	[P]/flowered/[T]tính từ[W](thực vật học) có hoa, ra hoa[W]hoa (vải, lụa...)
flowering	[P]/flowering/[T]danh từ[W]sự ra hoa; sự nở hoa
flowerless	[P]/flowerless/[T]tính từ[W]không có hoa
flowerpot	[P]/flowerpot/[T]danh từ[W]chậu hoa
flowerpots	[P]/flowerpot/[T]danh từ[W]chậu hoa
flowers	[P]/flower/[T]danh từ[W]hoa, bông hoa, đoá hoa[W]cây hoa[W](số nhiều) lời lẽ văn hoa
flowery	[P]/flowery/[T]tính từ[W]có nhiều hoa, đầy hoa
flowing	[P]/flowing/[T]danh từ[W]sự chảy[W]tính trôi chảy, tính lưu loát (văn)
flown	[P]/flown/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) căng ra, phình ra, phồng ra
flows	[P]/flow/[T]danh từ[W]sự chảy[W]lượng chảy, lưu lượng[W]luồng nước[W]nước triều lên
fluctuate	[P]/fluctuate/[T]nội động từ[W]dao động, lên xuống, thay đổi bất thường[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh
fluctuated	[P]/fluctuate/[T]nội động từ[W]dao động, lên xuống, thay đổi bất thường[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh
fluctuates	[P]/fluctuate/[T]nội động từ[W]dao động, lên xuống, thay đổi bất thường[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh
fluctuating	[P]/fluctuate/[T]nội động từ[W]dao động, lên xuống, thay đổi bất thường[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh
fluctuation	[P]/fluctuation/[T]danh từ[W]sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
fluctuations	[P]/fluctuation/[T]danh từ[W]sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
flue	[P]/flue/[T]danh từ[W]lưới đánh cá ba l��p mắt[T]danh từ[W]nùi bông, nạm bông[W]ống khói[W](kỹ thuật) ống hơi[T]danh từ ((cũng) fluke)[W]đầu càng mỏ neo[W]đầu đinh ba (có mấu)[W]thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi[T]danh từ[W]bệnh cúm ((cũng) flu)[T]nội động từ[W]loe (lỗ, cửa)[T]ngoại động từ[W]mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)
fluency	[P]/fluency/[T]danh từ[W]sự l��u loát, sự trôi chảy[W]sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy
fluent	[P]/fluent/[T]danh từ[W]lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát[W]uyển chuyển, dễ dàng (cử động)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy
flues	[P]/flue/[T]danh từ[W]lưới đánh cá ba l���p mắt[T]danh từ[W]nùi bông, nạm bông[W]ống khói[W](kỹ thuật) ống hơi[T]danh từ ((cũng) fluke)[W]đầu càng mỏ neo[W]đầu đinh ba (có mấu)[W]thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi[T]danh từ[W]bệnh cúm ((cũng) flu)[T]nội động từ[W]loe (lỗ, cửa)[T]ngoại động từ[W]mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)
fluff	[P]/fluff/[T]ngoại động từ[W]làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông[W](sân khấu),  (từ lóng) không thuộc vở[W](rađiô),  (từ lóng) đọc sai
fluffed	[P]/fluff/[T]ngoại động từ[W]làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông[W](sân khấu),  (từ lóng) không thuộc vở[W](rađiô),  (từ lóng) đọc sai
fluffing	[P]/fluff/[T]ngoại động từ[W]làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông[W](sân khấu),  (từ lóng) không thuộc vở[W](rađiô),  (từ lóng) đọc sai
fluffs	[P]/fluff/[T]ngoại động từ[W]làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông[W](sân khấu),  (từ lóng) không thuộc vở[W](rađiô),  (từ lóng) đọc sai
fluffy	[P]/fluffy/[T]tính từ[W]như nùi b��ng[W]có lông tơ, phủ lông tơ[W]mịn mượt
fluid	[P]/fluid/[T]tính từ[W]lỏng, dễ cháy[W]hay thay đổi
fluidity	[P]/fluidity/[T]danh từ[W]trạng thái lỏng[W]tính lỏng; độ lỏng[W](kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng
fluids	[P]/fluid/[T]tính từ[W]lỏng, dễ cháy[W]hay thay đổi
fluke	[P]/fluke/[T]danh từ[W]sán lá, sán gan (trong gan cừu)[W]khoai tây bầu dục[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn[T]danh từ ((cũng) flue)[W]đầu càng mỏ neo[W]đầu đinh ba (có mấu)[W]thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi[T]danh từ[W]sự may mắn
flukes	[P]/fluke/[T]danh từ[W]sán lá, sán gan (trong gan cừu)[W]khoai tây bầu dục[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn[T]danh từ ((cũng) flue)[W]đầu càng mỏ neo[W]đầu đinh ba (có mấu)[W]thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi[T]danh từ[W]sự may mắn
flumes	[P]/flume/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]máng (dẫn nước vào nhà máy)[W]khe suối[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xây máng (dẫn nước vào nhà máy)[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]chuyển bằng máng[W]thả (gỗ, bè...) xuống khe suối
flumped	[P]/flump/[T]danh từ[W]sự đi huỳnh huỵch[W]sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống[W]tiêng huỵch, tiếng bịch[T]nội động từ[W]đi huỳnh huỵch[W]ngã huỵch[T]ngoại động từ[W]đặt huỵch xuống, ném bịch xuống
flung	[P]/flung/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)[W]sự nhào xuống, sự nhảy bổ[W]sự lu bù (ăn chơi...)
flunked	[P]/flunk/[T]ngoại động từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục)[W]hỏng (thi)
fluor	[P]/fluor/[T]danh từ[W](khoáng chất) Fluorit
fluoresce	[P]/fluoresce/[T]nội động từ[W](vật lý) phát huỳnh quang
fluorescence	[P]/fluorescence/[T]danh từ[W](vật lý) sự huỳnh quang; phát huỳnh quang
fluorescent	[P]/fluorescent/[T]tính từ[W](vật lý) huỳnh quang
fluoresces	[P]/fluoresce/[T]nội động từ[W](vật lý) phát huỳnh quang
fluorescing	[P]/fluoresce/[T]nội động từ[W](vật lý) phát huỳnh quang
fluoride	[P]/fluoride/[T]danh từ[W](hoá học) Florua
fluorine	[P]/fluorine/[T]danh từ[W](hoá học) Flo
flurries	[P]/flurry/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt[W]sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối[W]cơn giãy chết của cá voi[W]sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)[T]ngoại động từ[W]làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối
flurry	[P]/flurry/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt[W]sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối[W]cơn giãy chết của cá voi[W]sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)[T]ngoại động từ[W]làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối
flush	[P]/flush/[T]tính từ[W]bằng phẳng, ngang bằng
flushed	[P]/flush/[T]tính từ[W]bằng phẳng, ngang bằng
flusher	[P]/flush/[T]tính từ[W]bằng phẳng, ngang bằng
flushes	[P]/flush/[T]tính từ[W]bằng phẳng, ngang bằng
flushing	[P]/flush/[T]tính từ[W]bằng ph��ng, ngang bằng
fluster	[P]/fluster/[T]danh từ[W]sự b���i rối[W]sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao
flustered	[P]/fluster/[T]danh từ[W]s�� bối rối[W]sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao
flute	[P]/flute/[T]danh từ[W](âm nhạc) cái sáo[W]người thổi sáo, tay sáo[W](kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)[W]nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)[T]động từ[W]thổi sáo[W]nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)[W]làm rãnh máng (ở cột)[W]tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
fluted	[P]/flute/[T]danh từ[W](âm nhạc) cái sáo[W]người thổi sáo, tay sáo[W](kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)[W]nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)[T]động từ[W]thổi sáo[W]nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)[W]làm rãnh máng (ở cột)[W]tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
flutes	[P]/flute/[T]danh từ[W](âm nhạc) cái sáo[W]người thổi sáo, tay sáo[W](kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)[W]nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)[T]động từ[W]thổi sáo[W]nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)[W]làm rãnh máng (ở cột)[W]tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
fluting	[P]/fluting/[T]danh từ[W]sự thổi sáo[W]sự nói thánh thót, sự hát thánh thót[W]sự làm rãnh máng (ở cột)[W]sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
flutist	[P]/flutist/[T]danh từ[W]người thổi sáo
flutter	[P]/flutter/[T]danh từ[W]sự vẫy, sự vỗ (cánh)
fluttered	[P]/flutter/[T]danh từ[W]sự vẫy, sự vỗ (cánh)
fluttering	[P]/flutter/[T]danh từ[W]sự vẫy, sự vỗ (cánh)
flutters	[P]/flutter/[T]danh từ[W]sự vẫy, sự vỗ (cánh)
fluvial	[P]/fluvial/[T]tính từ[W](thuộc) sông[W]thấy ở sông
flux	[P]/flux/[T]danh từ[W]sự chảy mạnh, sự tuôn ra
fluxes	[P]/flux/[T]danh từ[W]sự chảy mạnh, sự tuôn ra
fly	[P]/fly/[T]danh từ[W]con ruồi[W]ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)[W](nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh[I]to crush a fly upon the wheel[I]to break a fly upon the wheel#dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi[I]a fly on the wheel (on the coatch wheel)#người lăng xăng tưởng mình quan trọng[I]no flies on him#(từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu[T]danh từ[W]sự bay; quãng đường bay
flyer	[P]/flyer/[T]danh từ[W]vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)[W]xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh[W]người lái máy bay[W]cái nhảy vút lên[W](thông tục) người nhiều tham vọng[W](kỹ thuật) bánh đà
flyers	[P]/flyer/[T]danh từ[W]vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)[W]xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh[W]người lái máy bay[W]cái nhảy vút lên[W](thông tục) người nhiều tham vọng[W](kỹ thuật) bánh đà
flying	[P]/flying/[T]danh từ[W]sự bay[W]chuyến bay[T]tính từ[W]bay[W]mau chóng, chớp nhoáng
