fiasco	[P]/fi'æskou/[T]danh từ,  số nhiều fiascos,  fiascoes[W]sự thất bại
fiat	[P]/'faiæt/[T]danh từ[W]sắc lệnh, lệnh[W]sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận
fib	[P]/fib/[T]danh từ[W]điều nói dối nhỏ; chuyện bịa[T]nội động từ[W]nói dối, nói bịa[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh)
fibber	[P]/'fibə/ Cách viết khác : (fibster)  /'fibər/[T]danh từ[W]người nói dối, người bịa chuyện
fibbers	[P]/'fibə/ Cách viết khác : (fibster)  /'fibər/[T]danh từ[W]người nói dối, người bịa chuyện
fibers	[P]/'faibə/ Cách viết khác : (fiber)  /'faibər/[T]danh từ[W](sinh vật học) sợi, thớ[W]sợi phíp
fibre	[P]/'faibə/ Cách viết khác : (fiber)  /'faibər/[T]danh từ[W](sinh vật học) sợi, thớ[W]sợi phíp
fibreboard	[P]/'faibəbɔ:d/ Cách viết khác : (fiberboard)  /'faibəbɔ:d/[T]danh từ[W]tấm xơ ép (dùng trong xây dựng)
fibred	[P]/'faibəd/[T]tính từ[W]có sợi, có thớ
fibres	[P]/'faibə/ Cách viết khác : (fiber)  /'faibər/[T]danh từ[W](sinh vật học) sợi, thớ[W]sợi phíp
fibrillating	[P]/'faibrileit/ Cách viết khác : (fibrillated)  /'faibrileitid/ (fibrillose)  /'faibrilouz/[T]tính từ[W]có sợi nhỏ, có thớ nhỏ[W](thực vật học) có rễ tóc
fibrillation	[P]/,faibri'leiʃn/[T]danh từ[W]sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ
fibrous	[P]/'faibrəs/[T]tính từ[W]có sợi, có thớ, có xơ
fibs	[P]/fib/[T]danh từ[W]điều nói dối nhỏ; chuyện bịa[T]nội động từ[W]nói dối, nói bịa[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh)
fibula	[P]/'fibjulə/ Cách viết khác : (fibulae)  /'fibjuləz/ (fibulas)  /'fibjuləz/[T]danh từ,  số nhiều fibulae; fibulas[W](giải phẫu) xương mác[W]khoá (ở ví, ở cặp)
fickle	[P]/'fikl/[T]t��nh từ[W]hay thay đổi, không kiên định
fickleness	[P]/'fiklnis/[T]danh từ[W]tính hay thay đổi, tính không kiên định
fiction	[P]/'fikʃn/[T]danh từ[W]điều hư cấu, điều tưởng tượng[W]tiểu thuyết
fictional	[P]/'fikʃənl/[T]tính từ[W]hư cấu, tưởng tượng
fictions	[P]/'fikʃn/[T]danh từ[W]điều hư cấu, điều tưởng tượng[W]tiểu thuyết
fictitious	[P]/fik'tiʃəs/[T]tính từ[W]hư cấu, tưởng tượng, không có thực[W]giả
fictive	[P]/'fiktiv/[T]tính từ[W]hư cấu, tưởng tượng
fiddle	[P]/'fidl/[T]danh từ[W](thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn[W](từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp[I]face as long as a fiddle#mặt buồn dài thườn thượt[I]fit as as fiddle#khoẻ như vâm, rất sung sức[I]to hang up one's fiddle#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc[I]to hang up one's fiddle when one comes home#ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa[I]to play first fiddle#giữ vai trò chủ đạo[I]to play second fiddle#ở địa vị phụ thuộc[T]ngoại động từ[W]kéo viôlông (bài gì)[W](+ away) lãng phí, tiêu phí
fiddled	[P]/'fidl/[T]danh từ[W](thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn[W](từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp[I]face as long as a fiddle#mặt buồn dài thườn thượt[I]fit as as fiddle#khoẻ như vâm, rất sung sức[I]to hang up one's fiddle#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc[I]to hang up one's fiddle when one comes home#ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa[I]to play first fiddle#giữ vai trò chủ đạo[I]to play second fiddle#ở địa vị phụ thuộc[T]ngoại động từ[W]kéo viôlông (bài gì)[W](+ away) lãng phí, tiêu phí
fiddler	[P]/'fidlə/[T]danh từ[W](động vật học) cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab)[I]if you dance you must pay the fiddler#muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
fiddlers	[P]/'fidlə/[T]danh từ[W](động vật học) cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab)[I]if you dance you must pay the fiddler#muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
fiddles	[P]/'fidl/[T]danh từ[W](thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn[W](từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp[I]face as long as a fiddle#mặt buồn dài thườn thượt[I]fit as as fiddle#khoẻ như vâm, rất sung sức[I]to hang up one's fiddle#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc[I]to hang up one's fiddle when one comes home#ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa[I]to play first fiddle#giữ vai trò chủ đạo[I]to play second fiddle#ở địa vị phụ thuộc[T]ngoại động từ[W]kéo viôlông (bài gì)[W](+ away) lãng phí, tiêu phí
fiddlesticks	[P]/'fidlstiks/[T]thán từ[W]vớ vẩn!, láo toét!
fiddling	[P]/'fidliɳ/[T]tính từ[W]nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể[W]vô ích
fiddlings	[P]/'fidliɳ/[T]tính từ[W]nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể[W]vô ích
fidelity	[P]/fi'deliti/[T]danh từ[W]lòng trung thành; tính trung thực[W]sự đúng đắn, sự chính xác[W](kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
fidget	[P]/'fidʤit/[T]danh từ[W](số nhiều) sự bồn chồn
fidgeted	[P]/'fidʤit/[T]danh từ[W](số nhiều) sự bồn chồn
fidgeting	[P]/'fidʤit/[T]danh từ[W](số nhiều) sự bồn chồn
fidgets	[P]/'fidʤit/[T]danh từ[W](số nhiều) sự bồn chồn
fidgety	[P]/'fidʤiti/[T]tính từ[W]hay cựa quậy[W]bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên
fiduciary	[P]/fi'dju:ʃjəri/[T]tính từ[W]uỷ thác (di sản)[W]tín dụng (tiền tệ)[T]tính từ[W](pháp lý) người được uỷ thác
fief	[P]/fi:f/ Cách viết khác : (feoff)  /fef/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong
fiefs	[P]/fi:f/ Cách viết khác : (feoff)  /fef/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong
field	[P]/fi:ld/[T]danh từ[W]đồng ruộng, c��nh đồng[W]mỏ, khu khai thác[W]bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
fielded	[P]/fi:ld/[T]danh từ[W]đồng ruộng, cánh đồng[W]mỏ, khu khai thác[W]bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
fielder	[P]/'fi:ldə/ Cách viết khác : (fieldsman)  /'fi:ldzmən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người chặn bóng (crickê)
fielders	[P]/'fi:ldə/ Cách viết khác : (fieldsman)  /'fi:ldzmən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người chặn bóng (crickê)
fielding	[P]/fi:ld/[T]danh từ[W]đồng ruộng, cánh đồng[W]mỏ, khu khai thác[W]bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
fields	[P]/fi:ld/[T]danh từ[W]đồng ruộng, cánh đồng[W]mỏ, khu khai thác[W]bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
fiend	[P]/fi:nd/[T]danh từ[W]ma quỷ, quỷ sứ[W]kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn[W]người thích, người nghiện
fiendish	[P]/fi:ndiʃ/[T]tính từ[W]như ma quỷ, như quỷ sứ[W]tàn ác, hung ác
fiends	[P]/fi:nd/[T]danh từ[W]ma quỷ, quỷ sứ[W]kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn[W]người thích, người nghiện
fierce	[P]/fiəs/[T]t��nh từ[W]hung dữ, dữ tợn, hung tợn
fierceness	[P]/'fiəsnis/[T]danh từ[W]tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn[W]tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt
fiercer	[P]/fiəs/[T]tính từ[W]hung dữ, dữ tợn, hung tợn
fiercest	[P]/fiəs/[T]tính từ[W]hung dữ, dữ tợn, hung tợn
fiery	[P]/'faiəri/[T]tính từ[W]ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa
fiesta	[P]/'fi:estɑ:/[T]danh từ[W]ngày lễ, ngày hội
fiestas	[P]/'fi:estɑ:/[T]danh từ[W]ngày lễ, ngày hội
fife	[P]/faif/[T]danh từ[W]ống sáo, ống địch, ống tiêu[W](như) fifer[T]động từ[W]thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu
fifes	[P]/faif/[T]danh từ[W]ống sáo, ống địch, ống tiêu[W](như) fifer[T]động từ[W]thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu
fifteen	[P]/'fif'ti:n/[T]tính từ[W]mười lăm
fifteenth	[P]/'fif'ti:nθ/[T]danh từ[W]số mười lăm[W]nhóm mười lăm người[W](thể dục,thể thao) một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ)[W](the Fifteen) cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715)[T]tính từ[W]thứ mười lăm[T]danh từ[W]một phần mười lăm[W]người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm
fifth	[P]/fifθ/[T]tính từ[W]thứ năm[I]fifth column#(xem) column[I]fifth wheel [of coach]#vật thừa[I]to smite under the fifth rib#giết, thủ tiêu[T]danh từ[W]một phần năm[W]người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm[W](số nhiều) nguyên vật liệu loại năm[W]một phần năm galông[W](âm nhạc) quâng năm, âm năm
fifthly	[P]/fifθli/[T]phó từ[W]năm là
fifths	[P]/fifθ/[T]tính từ[W]thứ năm[I]fifth column#(xem) column[I]fifth wheel [of coach]#vật thừa[I]to smite under the fifth rib#giết, thủ tiêu[T]danh từ[W]một phần năm[W]người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm[W](số nhiều) nguyên vật liệu loại năm[W]một phần năm galông[W](âm nhạc) quâng năm, âm năm
fifties	[P]/'fifti/[T]tính từ[W]năm mươi
fiftieth	[P]/'fiftiiθ/[T]tính từ[W]thứ năm mươi[T]danh từ[W]một phần năm mươi[W]người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi
fifty	[P]/'fifti/[T]tính từ[W]năm mươi
fig	[P]/fig/[T]danh từ[W](thực vật học) quả sung; quả vả[W](thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)[W]vật vô giá trị; một tí, một chút
fight	[P]/fait/[T]danh từ[W]sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
fighter	[P]/'faitə/[T]danh từ[W]chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ quyền Anh nhà nghề[W]máy bay chiến đấu; máy bay khu trục
fighters	[P]/'faitə/[T]danh từ[W]chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ quyền Anh nhà nghề[W]máy bay chiến đấu; máy bay khu trục
fighting	[P]/'faitiɳ/[T]danh từ[W]sự chiến đấu, sự đánh nhau[W]cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau[T]tính từ[W]chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau
fights	[P]/fait/[T]danh từ[W]sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
figment	[P]/'figmənt/[T]danh từ[W]điều tưởng tượng; điều bịa đặt
figments	[P]/'figmənt/[T]danh từ[W]đi���u tưởng tượng; điều bịa đặt
figs	[P]/fig/[T]danh từ[W](thực vật học) quả sung; quả vả[W](thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)[W]vật vô giá trị; một tí, một chút
figuration	[P]/,figju'reiʃn/[T]danh từ[W]hình tượng, hình dáng[W]sự tượng trưng[W]sự trang trí[W](âm nhạc) hình
figurative	[P]/'figjurətiv/[T]tính từ[W]bóng; bóng bảy
figure	[P]/'figə/[T]danh từ[W]hình dáng
figured	[P]/'figəd/[T]tính từ[W]in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
figurer	[P]/'figə/[T]danh từ[W]hình dáng
figures	[P]/'figə/[T]danh từ[W]hình dáng
figurine	[P]/'figjuri:n/[T]danh từ[W]bức tượng nhỏ
figurines	[P]/'figjuri:n/[T]danh từ[W]bức tượng nhỏ
figuring	[P]/'figə/[T]danh từ[W]hình dáng
filament	[P]/'filəmənt/[T]danh từ[W]sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ[W]sợi đèn, dây tóc (đèn)[W](thực vật học) chỉ nhị
filamentary	[P]/,filə'mentəri/[T]tính từ[W]làm bằng sợi nhỏ, làm bằng tơ[W]như sợi nhỏ, như tơ[W]có sợi nhỏ, có tơ
filamentous	[P]/,filə'mentəs/[T]tính từ[W]có nhiều sợi nhỏ, như sợi nhỏ; như chỉ
filaments	[P]/'filəmənt/[T]danh từ[W]sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ[W]sợi đèn, dây tóc (đèn)[W](thực vật học) chỉ nhị
filch	[P]/filtʃ/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp, xoáy, móc túi
filched	[P]/filtʃ/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp, xoáy, móc túi
file	[P]/fail/[T]danh từ[W]cái giũa[W](từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
filed	[P]/fail/[T]danh từ[W]cái giũa[W](từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
filer	[P]/'faifə/[T]danh từ[W]người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu
filers	[P]/'faifə/[T]danh từ[W]người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu
files	[P]/fail/[T]danh từ[W]cái giũa[W](từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
filet	[P]/fi'lei/[T]danh từ[W]cái mạng, cái lưới[W]thịt thăn
filial	[P]/'filjəl/[T]tính từ[W](thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con
filibuster	[P]/'filibʌstə/[T]danh từ[W]bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)[T]nội động từ[W]đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
filigree	[P]/'filigri:/ Cách viết khác : (filagree)  /'filəgri:/[T]danh từ[W]đồ vàng bạc chạm lộng[W]vật sặc sỡ mảnh nhẹ
filing	[P]/'failiɳ/[T]danh từ[W]sự giũa[W](số nhiều) mạt giũa
filings	[P]/'failiɳ/[T]danh từ[W]sự giũa[W](số nhiều) mạt giũa
fill	[P]/fil/[T]danh từ[W]cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
filled	[P]/'filə/[T]danh từ[W]con gái[W]cô gái[W]bà cô[W]gái điếm[I]fille de chambre#cô hầu phòng[I]file de joie#gái điếm
filler	[P]/'filə/[T]danh từ[W]người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy[W]thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)[W]bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)[W]tập giấy rời (để làm sổ tay)
fillers	[P]/'filə/[T]danh từ[W]người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy[W]thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)[W]bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)[W]tập giấy rời (để làm sổ tay)
fillet	[P]/'filit/[T]danh từ[W]dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)[W](y học) băng (để buộc bó vết thương)[W](kiến trúc) đường chỉ vòng[W]đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)[W]thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn[W]khúc cá to[W](số nhiều) lườn (ngựa, bò...)[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây băng[W]trang trí bằng đường chỉ vòng[W]róc xương và lạng (thịt, cá...)
fillets	[P]/'filit/[T]danh từ[W]dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)[W](y học) băng (để buộc bó vết thương)[W](kiến trúc) đường chỉ vòng[W]đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)[W]thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn[W]khúc cá to[W](số nhiều) lườn (ngựa, bò...)[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây băng[W]trang trí bằng đường chỉ vòng[W]róc xương và lạng (thịt, cá...)
fillies	[P]/'fili/[T]danh từ[W]ngựa cái non[W](từ lóng) cô gái trẻ nhanh nhảu
filling	[P]/'filiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)[W]sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)[W]sự bổ nhiệm
fillings	[P]/'filiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)[W]sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)[W]sự bổ nhiệm
fillip	[P]/'filip/[T]danh từ[W]cái búng, cái bật (ngón tay)[W]sự kích thích; vật kích thích[W]chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
fills	[P]/fil/[T]danh từ[W]cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
filly	[P]/'fili/[T]danh từ[W]ngựa cái non[W](từ lóng) cô gái trẻ nhanh nhảu
film	[P]/film/[T]danh từ[W]màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)[W]phim, phim ảnh, phim xi nê[W](the films) buổi chiếu bóng[W]vảy cá (mắt)[W]màn sương mỏng[W]sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng[W]che đi, làm mờ đi[W]quay thành phim
filmed	[P]/film/[T]danh từ[W]màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)[W]phim, phim ảnh, phim xi nê[W](the films) buổi chiếu bóng[W]vảy cá (mắt)[W]màn sương mỏng[W]sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng[W]che đi, làm mờ đi[W]quay thành phim
filming	[P]/film/[T]danh từ[W]màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)[W]phim, phim ảnh, phim xi nê[W](the films) buổi chiếu bóng[W]vảy cá (mắt)[W]màn sương mỏng[W]sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng[W]che đi, làm mờ đi[W]quay thành phim
films	[P]/film/[T]danh từ[W]màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)[W]phim, phim ảnh, phim xi nê[W](the films) buổi chiếu bóng[W]vảy cá (mắt)[W]màn sương mỏng[W]sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng[W]che đi, làm mờ đi[W]quay thành phim
filmy	[P]/'filmi/[T]tính từ[W]mỏng nhẹ (mây)[W]mờ mờ[W]có váng[W](y học) dạng màng
filter	[P]/'filtə/[T]danh từ[W]cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)[W](nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)[W](raddiô) bộ lọc[W](thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)[T]ngoại động từ ((cũng) filtrate)[W]lọc[T]nội động từ ((cũng) filtrate)[W]ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập[W]tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)[W]nối (vào đường giao thông)
filtered	[P]/'filtə/[T]danh từ[W]cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)[W](nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)[W](raddiô) bộ lọc[W](thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)[T]ngoại động từ ((cũng) filtrate)[W]lọc[T]nội động từ ((cũng) filtrate)[W]ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập[W]tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)[W]nối (vào đường giao thông)
filtering	[P]/'filtə/[T]danh từ[W]cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)[W](nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)[W](raddiô) bộ lọc[W](thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)[T]ngoại động từ ((cũng) filtrate)[W]lọc[T]nội động từ ((cũng) filtrate)[W]ngấm qua; th���m qua; thấm vào, xâm nhập[W]tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)[W]nối (vào đường giao thông)
filters	[P]/'filtə/[T]danh từ[W]cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)[W](nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)[W](raddiô) bộ lọc[W](thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)[T]ngoại động từ ((cũng) filtrate)[W]lọc[T]nội động từ ((cũng) filtrate)[W]ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập[W]tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)[W]nối (vào đường giao thông)
filth	[P]/filθ/[T]danh từ[W]rác rưởi, rác bẩn[W]thức ăn không ngon[W]sự tục tĩu; điều ô trọc[W]lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ
filthy	[P]/'filθi/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, dơ dáy
filtrate	[P]/'filtrit/[T]danh từ[W]phần lọc, phần nước lọc ra[T]động từ[W](như) filter
filtration	[P]/'filtreiʃn/[T]danh từ[W]sự lọc; cách lọc
fin	[P]/fin/[T]danh từ[W]người Phần lan ((cũng) Finn)[W]vây cá[W]bộ thăng bằng (của máy bay)[W](kỹ thuật) sườn, cạnh bên, rìa[W](từ lóng) bàn tay[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tờ năm đô la
final	[P]/'fainl/[T]tính từ[W]cuối cùng
finale	[P]/fi'nɑ:li/[T]danh từ[W]đoạn cuối (cuộc chạy đua...)[W](âm nhạc) chương cuối[W](sân khấu) màn chót[W]sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc
finales	[P]/fi'nɑ:li/[T]danh từ[W]đoạn cuối (cuộc chạy đua...)[W](âm nhạc) chương cuối[W](sân khấu) màn chót[W]sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc
finalist	[P]/fainəlist/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người vào chung kết
finalists	[P]/fainəlist/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người vào chung kết
finality	[P]/fai'næliti/[T]danh từ[W]tính cứu cánh, nguyên tắc cứu cánh[W]tính chất cuối cùng; tính chất dứt khoát[W]lời nói cuối cùng; hành động cuối cùng
finally	[P]/'fainəli/[T]phó từ[W]cuối cùng, sau cùng[W]dứt khoát
finals	[P]/'fainl/[T]tính từ[W]cuối cùng
finance	[P]/fai'næns/[T]danh từ[W]tài chính, sở quản lý tài chính
financed	[P]/fai'næns/[T]danh từ[W]tài chính, sở quản lý tài chính
finances	[P]/fai'næns/[T]danh từ[W]tài chính, sở quản lý tài chính
financial	[P]/fai'nænʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) tài chính, về tài chính
financier	[P]/fai'nænsiə/[T]danh từ[W]chuyên gia tài chính[W]nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt[W]người xuất vốn, người bỏ vốn[T]nội động từ[W](thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ[W]cung cấp tiền cho[W]quản lý tài chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) l���a đảo, lừa gạt
financiers	[P]/fai'nænsiə/[T]danh từ[W]chuyên gia tài chính[W]nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt[W]người xuất vốn, người bỏ vốn[T]nội động từ[W](thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ[W]cung cấp tiền cho[W]quản lý tài chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt
financing	[P]/fai'næns/[T]danh từ[W]tài chính, sở quản lý tài chính
finch	[P]/fintʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim họ sẻ
finches	[P]/fintʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim họ sẻ
find	[P]/faind/[T]danh từ[W]sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
findable	[P]/'faindəbl/[T]tính từ[W]có thể tìm thấy được, có thể khám phá được
finder	[P]/'faində/[T]danh từ[W]người tìm ra, người tìm thấy[W](kỹ thuật) bộ tìm
finders	[P]/'faində/[T]danh từ[W]người tìm ra, người tìm thấy[W](kỹ thuật) bộ tìm
finding	[P]/'faindiɳ/[T]danh từ[W]sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh[W]vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
findings	[P]/'faindiɳ/[T]danh từ[W]sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh[W]vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
finds	[P]/faind/[T]danh từ[W]sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
fine	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
fined	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
finely	[P]/'fainnis/[T]phó từ[W]đẹp đẽ[W]tế nhị, tinh vi[W]cao thượng
fineness	[P]/'fainnis/[T]danh từ[W]vẻ đẹp đẽ[W]tính tế nhị, tính tinh vi[W]tính cao thượng[W]sự đủ tuổi (vàng, bạc)[W]vị ngon (của rượu)
finer	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
finery	[P]/fi'nes/[T]danh từ[W]quần áo lộng lẫy[W]đồ trang trí loè loẹt[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tính sang trọng, tính lịch sự[T]danh từ[W](kỹ thuật) lò luyện tinh
fines	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
finesse	[P]/fi'nes/[T]danh từ[W]sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị[W]mưu mẹo, mánh khoé[T]động từ[W]dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế
finest	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
finger	[P]/'fiɳgə/[T]danh từ[W]ngón tay[W]ngón tay bao găng[W]vật hình ngón tay (trong máy...)[I]to burn one's fingers#burn to cross one's fingers;cross to have a finger in the pie;pie to lay a finger on;sờ nhẹ, đụng tới[I]to let something slip through one's fingers#buông lỏng cái gì[I]to lift (stir) a finger#nhích ngón tay (là được)[I]to look through one's fingers at#vờ không trông thấy[I]my fingers itch#tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)[I]his fingers are all thumbs#(xem) thumbs[I]to put one's finger on#vạch đúng (những cái gì sai trái)[I]to turn (twist) someone round one's finger#mơn trớn ai[I]with a wet finger#dễ dàng, thoải mái[T]ngoại động từ[W]sờ mó
fingered	[P]/'fiɳgəd/[T]tính từ[W]có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép)[W]có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
fingering	[P]/'fiɳgəriɳ/[T]danh từ[W]sự sờ mó[W](âm nhạc) ngón bấm[T]danh từ[W]len mịn (để đan bít tất)
fingerings	[P]/'fiɳgəriɳ/[T]danh từ[W]sự sờ mó[W](âm nhạc) ngón bấm[T]danh từ[W]len mịn (để đan bít tất)
fingerless	[P]/'fiɳgəlis/[T]tính từ[W]không có ngón
fingerprint	[P]/'fiɳgəprint/[T]ngoại động từ[W]lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
fingerprinted	[P]/'fiɳgəprint/[T]ngoại động từ[W]lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
fingerprinting	[P]/'fiɳgəprint/[T]ngoại động từ[W]lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
fingerprints	[P]/'fiɳgəprint/[T]ngoại động từ[W]lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
fingers	[P]/'fiɳgə/[T]danh từ[W]ngón tay[W]ngón tay bao găng[W]vật hình ngón tay (trong máy...)[I]to burn one's fingers#burn to cross one's fingers;cross to have a finger in the pie;pie to lay a finger on;sờ nhẹ, đụng tới[I]to let something slip through one's fingers#buông lỏng cái gì[I]to lift (stir) a finger#nhích ngón tay (là được)[I]to look through one's fingers at#vờ không trông thấy[I]my fingers itch#tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)[I]his fingers are all thumbs#(xem) thumbs[I]to put one's finger on#vạch đúng (những cái gì sai trái)[I]to turn (twist) someone round one's finger#mơn trớn ai[I]with a wet finger#dễ dàng, thoải mái[T]ngoại động từ[W]sờ mó
finial	[P]/'fainiəl/[T]danh từ[W](kiến trúc) hình chạm đầu mái
finicky	[P]/'fainikəl/ Cách viết khác : (finicking)  /'finikiɳ/ (finicky)  /'finiki/ (finikin)  /'finikin[T]tính từ[W]khó tính, cầu kỳ, kiểu cách[W]quá tỉ mỉ
fining	[P]/fain/[T]tính từ[W]tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)[W]nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
finis	[P]/'fainis/[T]danh từ, chỉ số ít[W]hết (viết ở cuối sách)[W]sự kết liễu, sự tận số
finish	[P]/'finiʃ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
finished	[P]/'finiʃt/[T]tính từ[W]hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong[W]đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng
finisher	[P]/'finiʃə/[T]danh từ[W]người kết thúc[W]người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất)[W](thông tục) đòn kết liễu
finishers	[P]/'finiʃə/[T]danh từ[W]người kết thúc[W]người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất)[W](thông tục) đòn kết liễu
finishes	[P]/'finiʃ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
finishing	[P]/'finiʃiɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối[W](nghành dệt) sự hồ (vải)[T]tính từ[W]kết thúc, kết liễu
finite	[P]/'fainait/[T]tính từ[W]có hạn; có chừng; hạn chế[W](ngôn ngữ học) có ngôi (động từ)
finiteness	[P]/'fainaitnis/[T]danh từ[W]sự có hạn; tính có hạn[W]cái có hạn
finn	[P]/fin/ Cách viết khác : (Fin)  /fin/[T]danh từ[W]người Phần-lan
finned	[P]/fin/ Cách viết khác : (Fin)  /fin/[T]danh từ[W]người Phần-lan
finnish	[P]/'finiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Phần-lan[T]danh từ[W]tiếng Phần-lan
fins	[P]/fin/[T]danh từ[W]người Phần lan ((cũng) Finn)[W]vây cá[W]bộ thăng bằng (của máy bay)[W](kỹ thuật) sườn, cạnh bên, rìa[W](từ lóng) bàn tay[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tờ năm đô la
fiord	[P]/fjɔ:d/ Cách viết khác : (fjord)  /fjord/[T]danh từ[W]Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)
fiords	[P]/fjɔ:d/ Cách viết khác : (fjord)  /fjord/[T]danh từ[W]Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)
fir	[P]/fə:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây linh sam ((cũng) fir tree)[W]gỗ linh sam
fire	[P]/'faie/[T]danh từ[W]lửa, ánh lửa
fired	[P]/'faie/[T]danh từ[W]lửa, ánh lửa
fireman	[P]/'faiəmən/[T]danh từ[W]đội viên chữa cháy[W]công nhân đốt lò
firemen	[P]/'faiəmən/[T]danh từ[W]đội viên chữa cháy[W]công nhân đốt lò
fireproof	[P]/'faiəpru:f/[T]tính từ[W]chịu lửa, không cháy
fireproofed	[P]/'faiəpru:f/[T]tính từ[W]chịu lửa, không cháy
firer	[P]/'faiərə/[T]danh từ[W]người đốt[W]người bắn súng[W]người châm ngòi nổ; máy châm ngòi nổ
fires	[P]/'faie/[T]danh từ[W]lửa, ánh lửa
fireside	[P]/'faiəsaid/[T]danh từ[W]chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi
firesides	[P]/'faiəsaid/[T]danh từ[W]chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi
firewood	[P]/'faiəwud/[T]danh từ[W]củi
fireworks	[P]/'faiəwud/[T]danh từ số nhiều[W]pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa[W]sự sắc sảo[W]sự nổi nóng[I]to knock fireworks out of someone#đánh ai nảy đom đóm mắt
firing	[P]/'faiəriɳ/[T]danh từ[W]sự đốt cháy[W]sự nung gạch[W]sự đốt lò[W]sự giật mình[W]sự bắn; cuộc bắn[W]chất đốt (than, củi, dầu...)
firings	[P]/'faiəriɳ/[T]danh từ[W]sự đốt cháy[W]sự nung gạch[W]sự đốt lò[W]sự giật mình[W]sự bắn; cuộc bắn[W]chất đốt (than, củi, dầu...)
firkin	[P]/'fə:kin/[T]danh từ[W]thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá...)[W]Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít)
firm	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firmament	[P]/'fə:məmənt/[T]danh từ[W]bầu trời
firmed	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firmer	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firmest	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firming	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firmly	[P]/'fə:mli/[T]phó từ[W]vững chắc[W]kiên quyết
firmness	[P]/'fə:mnis/[T]danh từ[W]sự vững chắc[W]sự kiên quyết
firms	[P]/'fə:m/[T]danh từ[W]hãng, công ty[T]tính từ[W]chắc, rắn chắc
firs	[P]/fə:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây linh sam ((cũng) fir tree)[W]gỗ linh sam
first	[P]/fə:st/[T]danh từ[W]thứ nhất[W]đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
firstly	[P]/'fə:stli/[T]phó từ[W]thứ nhất, đầu tiên là
firsts	[P]/fə:st/[T]danh từ[W]thứ nhất[W]đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
firth	[P]/fə:θ/ Cách viết khác : (frith)  /friθ/[T]danh từ[W]vịnh hẹp[W]cửa sông
fiscal	[P]/fiskəl/[T]tính từ[W](thuộc) công khố; (thuộc) tài chính
fish	[P]/fiʃ/[T]danh từ[W]cá
fished	[P]/fiʃ/[T]danh từ[W]cá
fisher	[P]/'fiʃə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá[W](từ cổ,nghĩa cổ) người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới[I]fisher of men#(từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo
fisheries	[P]/'fiʃəri/[T]danh từ[W]công nghiệp cá; nghề cá
fisherman	[P]/'fiʃəmən/[T]danh từ[W]người đánh cá, thuyền chài[W]người câu cá, người bắt cá[W]thuyền đánh cá
fishermen	[P]/'fiʃəmən/[T]danh từ[W]người đánh cá, thuyền chài[W]người câu cá, người bắt cá[W]thuyền đánh cá
fishers	[P]/'fiʃə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá[W](từ cổ,nghĩa cổ) người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới[I]fisher of men#(từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo
fishery	[P]/'fiʃəri/[T]danh từ[W]công nghiệp cá; nghề cá
fishes	[P]/fiʃ/[T]danh từ[W]cá
fishing	[P]/'fiʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh cá, sự câu cá[W]nghề cá
fishings	[P]/'fiʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh cá, sự câu cá[W]nghề cá
fishmonger	[P]/'fiʃ,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người bán cá, người buôn cá
fishmongers	[P]/'fiʃ,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người bán cá, người buôn cá
fishwife	[P]/'fiʃwaif/[T]danh từ[W]bà hàng cá[W]mụ chua ngoa đanh đá
fishy	[P]/'fiʃi/[T]tính từ[W](thuộc) cá; có mùi cá
fissile	[P]/'fisail/[T]tính từ[W]có thể tách ra được
fission	[P]/'fiʃn/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự sinh sản phân đôi[W](vật lý) sự phân hạt nhân
fissions	[P]/'fiʃn/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự sinh sản phân đôi[W](vật lý) sự phân hạt nhân
fissure	[P]/'fiʃə/[T]danh từ[W]chỗ nứt, vết nứt[W](giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)[W](y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)[T]động từ[W]nứt nẻ, tách ra
fissured	[P]/'fiʃə/[T]danh từ[W]chỗ nứt, vết nứt[W](giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)[W](y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)[T]động từ[W]nứt nẻ, tách ra
fissures	[P]/'fiʃə/[T]danh từ[W]chỗ nứt, vết nứt[W](giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)[W](y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)[T]động từ[W]nứt nẻ, tách ra
fist	[P]/fist/[T]danh từ[W]nắm tay; quả đấm
fisted	[P]/fist/[T]danh từ[W]nắm tay; quả đấm
fisticuffs	[P]/'fistikʌfs/[T]danh từ số nhiều[W]cuộc đấm đá[W]những cú đấm
fists	[P]/fist/[T]danh từ[W]nắm tay; quả đấm
fistula	[P]/'fistjulə/[T]danh từ[W](y học) rò[T]tính từ+ Cách viết khác : (fistulous)  /'fistjuləs/[W](thuộc) đường rò
fit	[P]/fit/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte)[W]cơn (đau)
fitful	[P]/'fitful/[T]tính từ[W]từng cơn; từng đợt
fitfulness	[P]/'fitfulnis/[T]danh từ[W]tính chất từng cơn; tính chất từng đợt[W]tính chất thất thường; tính chất chập chờn
fitment	[P]/'fitmənt/[T]danh từ[W]đồ gỗ cố định
fitments	[P]/'fitmənt/[T]danh từ[W]đồ gỗ cố định
fitness	[P]/'fitnis/[T]danh từ[W]sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng[W]sự đúng, sự phải[W]tình trạng sung sức
fits	[P]/fit/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte)[W]cơn (đau)
fitter	[P]/'fitə/[T]danh từ[W]thợ lắp ráp (máy)[W]người thử quần áo (cho khách hàng)
fitters	[P]/'fitə/[T]danh từ[W]thợ lắp ráp (máy)[W]người thử quần áo (cho khách hàng)
fitting	[P]/'fitiɳ/[T]danh từ[W]sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)[W]sự lắp ráp[W](số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)[W](số nhiều) máy móc[T]tính từ[W]thích hợp, phù hợp[W]phải, đúng
fittings	[P]/'fitiɳ/[T]danh từ[W]sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)[W]sự lắp ráp[W](số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)[W](số nhiều) máy móc[T]tính từ[W]thích hợp, phù hợp[W]phải, đúng
five	[P]/faiv/[T]tính từ[W]năm
fivefold	[P]/'faivfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp năm lần
fiver	[P]/'faivə/[T]danh từ[W](động vật học) đồng năm bảng Anh
fivers	[P]/'faivə/[T]danh từ[W](động vật học) đồng năm bảng Anh
fives	[P]/'faivəz/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](thể dục,thể thao) bóng ném
fix	[P]/fiks/[T]ngoại động từ[W]đóng, gắn, lắp, để, đặt
fixation	[P]/fik'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại[W]sự ngưng kết, sự đông lại[W]sự hâm (màu...); sự cố định lại[W]sự ấn định, sự quy định[W]sự ngừng phát triển trí óc
fixations	[P]/fik'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại[W]sự ngưng kết, sự đông lại[W]sự hâm (màu...); sự cố định lại[W]sự ấn định, sự quy định[W]sự ngừng phát triển trí óc
fixative	[P]/'fiksətiv/[T]tính từ[W]hãm (màu)[T]danh từ[W]thuốc hãm (màu)
fixed	[P]/fikst/[T]tính từ[W]đứng yên, bất động, cố định
fixedly	[P]/'fiksidli/[T]phó từ[W]đứng yên một chỗ, bất động, cố định[W]chăm chú, chằm chằm (nhìn)
fixer	[P]/'fiksə/[T]danh từ[W]người đóng, người gắn, người lập, người đặt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người hối lộ, người đút lót
fixers	[P]/'fiksə/[T]danh từ[W]người đóng, người gắn, người lập, người đặt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người hối lộ, người đút lót
fixes	[P]/fiks/[T]ngoại động từ[W]đóng, gắn, lắp, để, đặt
fixing	[P]/fiks/[T]ngoại động từ[W]đóng, gắn, lắp, để, đặt
fixings	[P]/'fiksiɳz/[T]danh từ số nhiều,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]máy móc, thiết bị[W]đồ trang trí (ở quần áo)[W]món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
fixture	[P]/'fikstʃə/[T]danh từ[W]vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định[W](số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
fixtures	[P]/'fikstʃə/[T]danh từ[W]vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định[W](số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
fizz	[P]/fiz/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W](từ lóng) rượu sâm banh[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì
fizzed	[P]/fiz/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W](từ lóng) rượu sâm banh[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì
fizzes	[P]/fiz/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W](từ lóng) rượu sâm banh[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì
fizzing	[P]/fiz/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W](từ lóng) rượu sâm banh[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì
fizzle	[P]/'fizl/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W]sự thất bại[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì[I]to fizzle out#thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi
fizzled	[P]/'fizl/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W]sự thất bại[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì[I]to fizzle out#thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi
fizzles	[P]/'fizl/[T]danh từ[W]tiếng xèo xèo; tiếng xì xì[W]sự thất bại[T]nội động từ[W]xèo xèo; xì xì[I]to fizzle out#thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi
fizzy	[P]/'fizi/[T]tính từ[W]xèo xèo; xì xì
