fealty	[P]/'fi:əlti/[T]danh từ[W](sử học) sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến)
fear	[P]/fiə/[T]danh từ[W]sự sợ, sự sợ hãi
feared	[P]/fiə/[T]danh từ[W]sự sợ, sự sợ hãi
fearful	[P]/'fiəful/[T]tính từ[W]ghê sợ, đáng sợ[W]sợ, sợ hãi, sợ sệt
fearfulness	[P]/'fiəfulnis/[T]danh từ[W]tính ghê sợ, tính đáng sợ[W]sự sợ hãi, sự sợ sệt[W]sự e ngại
fearing	[P]/fiə/[T]danh từ[W]sự sợ, sự sợ hãi
fearless	[P]/'fiəlis/[T]tính từ[W]không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn
fearlessness	[P]/'fiəlisnis/[T]danh từ[W]tính không sợ, tính không sợ hâi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn
fears	[P]/fiə/[T]danh từ[W]sự sợ, sự sợ hãi
fearsome	[P]/'fiəsəm/[T]tính từ,  (thường), quya ghê sợ, đáng sợ, dữ tợn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sợ, sợ hãi, sợ sệt
fearsomeness	[P]/'fiəsəmnis/[T]danh từ,  (thường), quya vẻ ghê sợ, vẻ đáng sợ, vẻ dữ tợn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt
feasibility	[P]/,fi:zə'biliti/[T]danh từ[W]sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được[W]tính tiện lợi[W]tính có thể tin được, tính có lợi
feasible	[P]/'fi:zəbl/[T]tính từ[W]có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
feast	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]bữa tiệc, yến tiệc[W]ngày lễ, ngày hội hè[W](nghĩa bóng) sự hứng thú
feasted	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]bữa tiệc, yến tiệc[W]ngày lễ, ngày hội hè[W](nghĩa bóng) sự hứng thú
feasting	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]bữa tiệc, yến tiệc[W]ngày lễ, ngày hội hè[W](nghĩa bóng) sự hứng thú
feasts	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]bữa tiệc, yến tiệc[W]ngày lễ, ngày hội hè[W](nghĩa bóng) sự hứng thú
feat	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]kỳ công, chiến công
feather	[P]/'feðə/[T]danh từ[W]lông vũ, lông (chim)[W]bộ lông, bộ cánh[W]chim muông săn bắn
feathered	[P]/'feðəd/[T]tính từ ((cũng) feathery)[W]có lông; có trang trí lông[W]hình lông[W]có cánh; nhanh
feathering	[P]/'feðəriɳ/[T]danh từ[W]sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông[W]sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông)[W]sự chèo là mặt nước[W]bộ lông, bộ cánh[W]cánh tên bằng lông[W]nét giống như lông (ở hoa)
feathers	[P]/'feðə/[T]danh từ[W]lông vũ, lông (chim)[W]bộ lông, bộ cánh[W]chim muông săn bắn
feathery	[P]/'feðəri/[T]tính từ[W](như) feathered[W]nhẹ tựa lông[W]mượt như lông tơ
feats	[P]/fi:st/[T]danh từ[W]kỳ công, chiến công
feature	[P]/'fi:tʃə/[T]danh từ[W]nét đặc biệt, điểm đặc trưng[W](số nhiều) nét mặt[W]bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)[W](sân khấu) tiết mục chủ chốt[I]feature film, feature picture#phim truyện[T]ngoại động từ[W]là nét đặc biệt của[W]mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)[W]đề cao[W]chiếu (phim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
featured	[P]/'fi:tʃəd/[T]tính từ[W]có đường nét, có nét mặt[W]được đưa ra, được đề cao
featureless	[P]/'fi:tʃəlis/[T]tính từ[W]không có nét đặc biệt
features	[P]/'fi:tʃə/[T]danh từ[W]nét đặc biệt, điểm đặc trưng[W](số nhiều) nét mặt[W]bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)[W](sân khấu) tiết mục chủ chốt[I]feature film, feature picture#phim truyện[T]ngoại động từ[W]là nét đặc biệt của[W]mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)[W]đề cao[W]chiếu (phim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
featuring	[P]/'fi:tʃə/[T]danh từ[W]nét đặc biệt, điểm đặc trưng[W](số nhiều) nét mặt[W]bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)[W](sân khấu) tiết mục chủ chốt[I]feature film, feature picture#phim truyện[T]ngoại động từ[W]là nét đặc biệt của[W]mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)[W]đề cao[W]chiếu (phim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
febrile	[P]/'fi:brail/[T]tính từ[W]sốt
february	[P]/'februəri/[T]danh từ[W]tháng hai
feckless	[P]/'feklis/[T]tính từ[W]yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự[W]thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm
fecklessness	[P]/'feklisnis/[T]danh từ[W]tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự[W]tính thiếu suy nghĩ, tính không cẩn thận; tính thiếu trách nhiệm
fecund	[P]/'fi:kənd/[T]tính từ[W]mắn, đẻ nhiều[W](thực vật học) có khả năng sinh sản[W]tốt, màu mỡ (đất)
fecundity	[P]/fi'kʌnditi/[T]danh từ[W]sự mắn, sự đẻ nhiều[W](thực vật học) có khả năng sinh sản[W]sự màu mỡ (đất)
fed	[P]/fed/
federal	[P]/'fedərəl/[T]tính từ[W](thuộc) liên bang
federalism	[P]/'fedərəlizm/[T]danh từ[W]chế độ liên bang[W]phong trào liên bang
federalist	[P]/'fedərəlist/[T]danh từ[W]người chủ trương lập chế độ liên bang
federalists	[P]/'fedərəlist/[T]danh từ[W]người chủ trương lập chế độ liên bang
federate	[P]/'fedəreit/[T]tính từ[W](như) federative[T]động từ[W]tổ chức thành liên đoàn[W]tổ chức thành liên bang
federated	[P]/'fedəreit/[T]tính từ[W](như) federative[T]động từ[W]tổ chức thành liên đoàn[W]tổ chức thành liên bang
federation	[P]/,fedə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập liên đoàn; liên đoàn[W]sự thành lập liên bang; liên bang
federations	[P]/,fedə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập liên đoàn; liên đoàn[W]sự thành lập liên bang; liên bang
feds	[P]/fed/
fee	[P]/fi:/[T]danh từ[W]tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)[W]tiền nguyệt liễm; học phí[W]gia sản[W](sử học) lânh địa, thái ấp[I]to hold in fee#có, có quyền sở hữu[T]ngoại động từ feed[W]trả tiền thù lao cho (ai)[W]đóng nguyệt phí[W]thuê (ai) giúp việc
feeble	[P]/'fi:bl/[T]tính từ[W]yếu, yếu đuối[W]kém, nhu nhược[W]lờ mờ, không rõ
feebleness	[P]/'fi:blnis/[T]danh từ[W]sự yếu, sự yếu đuối[W]sự kém, sự nhu nhược[W]tính chất lờ mờ, tính chất không rõ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy
feebler	[P]/'fi:bl/[T]tính từ[W]yếu, yếu đuối[W]kém, nhu nhược[W]lờ mờ, không rõ
feeblest	[P]/'fi:bl/[T]tính từ[W]yếu, yếu đuối[W]kém, nhu nhược[W]lờ mờ, không rõ
feed	[P]/fi:d/[T]danh từ[W]sự ăn, sự cho ăn
feedback	[P]/'fi:dbæk/[T]danh từ[W](raddiô) sự nối tiếp[W](điện học) sự hoàn ngược
feeder	[P]/'fi:də/[T]danh từ[W]người cho ăn[W]người ăn, súc vật ăn
feeders	[P]/'fi:də/[T]danh từ[W]người cho ăn[W]người ăn, súc vật ăn
feeding	[P]/'fi:diɳ/[T]danh từ[W]sự cho ăn; sự nuôi lớn[W]sự bồi dưỡng[W]sự cung cấp (chất liệu cho máy)[W](sân khấu),  (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)[W](thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)[W]đồng cỏ
feedings	[P]/'fi:diɳ/[T]danh từ[W]sự cho ăn; sự nuôi lớn[W]sự bồi dưỡng[W]sự cung cấp (chất liệu cho máy)[W](sân khấu),  (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)[W](thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)[W]đồng cỏ
feeds	[P]/fi:d/[T]danh từ[W]sự ăn, sự cho ăn
feel	[P]/fi:l/[T]danh từ[W]sự sờ mó
feeler	[P]/'fi:lə/[T]danh từ[W]người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm[W](động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua[W](quân sự) người do thám, người thăm dò[W]lời thăm dò, lời ướm ý
feelers	[P]/'fi:lə/[T]danh từ[W]người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm[W](động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua[W](quân sự) người do thám, người thăm dò[W]lời thăm dò, lời ướm ý
feeling	[P]/'fi:liɳ/[T]danh từ[W]sự sờ mó, sự bắt mạch[W]sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
feelingly	[P]/'fi:liɳli/[T]phó từ[W]có tình cảm[W]xúc động[W]do xúc cảm
feelings	[P]/'fi:liɳ/[T]danh từ[W]sự sờ mó, sự bắt mạch[W]sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
feels	[P]/fi:l/[T]danh từ[W]sự sờ mó
fees	[P]/fi:/[T]danh từ[W]tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)[W]tiền nguyệt liễm; học phí[W]gia sản[W](sử học) lânh địa, thái ấp[I]to hold in fee#có, có quyền sở hữu[T]ngoại động từ feed[W]trả tiền thù lao cho (ai)[W]đóng nguyệt phí[W]thuê (ai) giúp việc
feet	[P]/fut/[T]danh từ,  số nhiều feet[W]chân, bàn chân (người, thú...)[W]bước chân, cách đi
feign	[P]/fein/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả đò, giả cách
feigned	[P]/feind/[T]tính từ[W]giả vờ, giả đò[W]bịa, bịa đặt[W]giả, giả mạo
feigning	[P]/fein/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả đò, giả cách
feigns	[P]/fein/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả đò, giả cách
feint	[P]/feint/[T]danh từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử[W]sự giả vờ; sự giả cách[T]nội động từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at,  upon,  against) đánh nghi binh; đánh nhử[T]tính từ[W](như) faint
feinted	[P]/feint/[T]danh từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử[W]sự giả vờ; sự giả cách[T]nội động từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at,  upon,  against) đánh nghi binh; đánh nhử[T]tính từ[W](như) faint
feinting	[P]/feint/[T]danh từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử[W]sự giả vờ; sự giả cách[T]nội động từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at,  upon,  against) đánh nghi binh; đánh nhử[T]tính từ[W](như) faint
feints	[P]/feint/[T]danh từ[W](quân sự); (th��� dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử[W]sự giả vờ; sự giả cách[T]nội động từ[W](quân sự); (thể dục,thể thao) ((thường) + at,  upon,  against) đánh nghi binh; đánh nhử[T]tính từ[W](như) faint
feldspar	[P]/'feldspɑ:/ Cách viết khác : (felspar)  /'felspɑ:/[T]danh từ[W](khoáng chất) Fenspat
feldspars	[P]/'feldspɑ:/ Cách viết khác : (felspar)  /'felspɑ:/[T]danh từ[W](khoáng chất) Fenspat
felicitation	[P]/fi,lisi'teiʃn/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]lời khen ngợi, lời chúc mừng
felicitations	[P]/fi,lisi'teiʃn/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]lời khen ngợi, lời chúc mừng
felicities	[P]/fi'lisiti/[T]danh từ[W]hạnh phúc, hạnh phúc lớn[W]sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc[W]sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc[W]câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
felicitous	[P]/fi'lisitəs/[T]tính từ[W]rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
felicity	[P]/fi'lisiti/[T]danh từ[W]hạnh phúc, hạnh phúc lớn[W]sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc[W]sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc[W]câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
feline	[P]/'fi:lain/[T]tính từ[W](thuộc) giống mèo; như mèo[W]giả dối; nham hiểm, thâm hiểm
felines	[P]/'fi:lain/[T]tính từ[W](thuộc) giống mèo; như mèo[W]giả dối; nham hiểm, thâm hiểm
fell	[P]/fel/ Cách viết khác : (fall)  /fɔ:l/[T]danh từ[W]da lông (của thú vật)[W]da người[W]mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
felled	[P]/fel/ Cách viết khác : (fall)  /fɔ:l/[T]danh từ[W]da lông (của thú vật)[W]da người[W]mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
feller	[P]/'fələ/[T]danh từ[W]người đốn, người hạ (cây)[W]người đồ tễ (giết trâu bò)[W]bộ phận viền (ở máy khâu)[T]danh từ[W](từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng
felling	[P]/fel/ Cách viết khác : (fall)  /fɔ:l/[T]danh từ[W]da lông (của thú vật)[W]da người[W]mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
fellow	[P]/'felou/[T]danh từ[W]bạn đồng chí[W]người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
fellows	[P]/'felou/[T]danh từ[W]bạn đồng chí[W]người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
fellowship	[P]/'felouʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo[W]tình đoàn kết, tình anh em[W]nhóm, ban (công tác)[W]hội, phường, hội ái hữu[W]tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)[W]chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)
fellowships	[P]/'felouʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo[W]tình đoàn kết, tình anh em[W]nhóm, ban (công tác)[W]hội, phường, hội ái hữu[W]tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)[W]chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)
fells	[P]/fel/ Cách viết khác : (fall)  /fɔ:l/[T]danh từ[W]da lông (của thú vật)[W]da người[W]mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
felon	[P]/'felən/[T]danh từ[W](y học) chín mé[W]người phạm tội ác[T]tính từ,  (thơ ca)[W]độc ác, tàn ác[W]phạm tội ác, giết người
felonious	[P]/'felənjəs/[T]tính từ[W]có tội, phạm tội ác, đầy tội ác[W](pháp lý) (thuộc) tội ác
felons	[P]/'felən/[T]danh từ[W](y học) chín mé[W]người phạm tội ác[T]tính từ,  (thơ ca)[W]độc ác, tàn ác[W]phạm tội ác, giết người
felony	[P]/'feləni/[T]danh từ[W]tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)
felt	[P]/felt/[T]danh từ[W]nỉ, phớt[W](định ngữ) bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt
female	[P]/'fi:meil/[T]tính từ[W]cái, mái
females	[P]/'fi:meil/[T]tính từ[W]cái, mái
feminine	[P]/'feminin/[T]tính từ[W](thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)[W](ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái
femininity	[P]/femi'niniti/ Cách viết khác : (feminity)  /fe'miniti/[T]danh từ[W](như) feminineness[W]đàn bà (nói chung)
feminism	[P]/'feminizm/[T]danh từ[W]thuyết nam nữ bình quyền[W]phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ
feminist	[P]/'feminist/[T]danh từ[W]người theo thuyết nam nữ bình quyền[W]người bênh vực bình quyền cho phụ nữ
feminists	[P]/'feminist/[T]danh từ[W]người theo thuyết nam nữ bình quyền[W]người bênh vực bình quyền cho phụ nữ
femur	[P]/'fi:mə/[T]danh từ,  số nhiều femora,  femurs[W](giải phẫu) xương đùi
femurs	[P]/'fi:mə/[T]danh từ,  số nhiều femora,  femurs[W](giải phẫu) xương đùi
fen	[P]/fen/[T]danh từ[W]miền đầm lầy[T]động từ[W](như) fain
fence	[P]/fens/[T]danh từ[W]hàng rào
fenced	[P]/fens/[T]danh từ[W]hàng rào
fencer	[P]/'fensə/[T]danh từ[W]người làm hàng rào; người sửa hàng rào[W]người vượt rào[W]người đánh kiếm
fencers	[P]/'fensə/[T]danh từ[W]người làm hàng rào; người sửa hàng rào[W]người vượt rào[W]người đánh kiếm
fences	[P]/fens/[T]danh từ[W]hàng rào
fencing	[P]/'fensiɳ/[T]danh từ[W]sự rào dậu[W]hàng rào; vật liệu làm hàng rào[W](kỹ thuật) cái chắn[W]thuật đánh kiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận[W]sự che chở, sự bảo vệ[W]sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được[W]sự oa trữ (của ăn cắp)
fencings	[P]/'fensiɳ/[T]danh từ[W]sự rào dậu[W]hàng rào; vật liệu làm hàng rào[W](kỹ thuật) cái chắn[W]thuật đánh kiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận[W]sự che chở, sự bảo vệ[W]sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được[W]sự oa trữ (của ăn cắp)
fend	[P]/fend/[T]ngoại động từ,  (viết tắt) của defend ((thường) + off,  away,  from)[W]đánh lui, đẩy lui, đẩy xa[W]chống đỡ được, né, tránh, gạt được
fended	[P]/fend/[T]ngoại động từ,  (viết tắt) của defend ((thường) + off,  away,  from)[W]đánh lui, đẩy lui, đẩy xa[W]chống đỡ được, né, tránh, gạt được
fender	[P]/'fendə/[T]danh từ[W]vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn[W](ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)[W](hàng hải) đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)
fenders	[P]/'fendə/[T]danh từ[W]vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn[W](ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)[W](hàng hải) đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)
fending	[P]/fend/[T]ngoại động từ,  (viết tắt) của defend ((thường) + off,  away,  from)[W]đánh lui, đẩy lui, đẩy xa[W]chống đỡ được, né, tránh, gạt được
fends	[P]/fend/[T]ngoại động từ,  (viết tắt) của defend ((thường) + off,  away,  from)[W]đánh lui, đẩy lui, đẩy xa[W]chống đỡ được, né, tránh, gạt được
fennel	[P]/'fenl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thì là
fens	[P]/fein/[T]động từ+ Cách viết khác : (fains)  /feinz/ (fens)  /fenz/[W]xin miễn
feral	[P]/'fiərəl/ Cách viết khác : (ferine)  /'fiərain/[T]tính từ[W]hoang dã[W]hoang vu, không cày cấy[W]cục súc; hung d
ferment	[P]/'fə:ment/[T]danh từ[W]men[W]con men[W]sự lên men[W]sự khích động, sự vận động[W]sự xôn xao, sự náo động[T]nội động từ[W]lên men, dậy men[W]xôn xao, sôi sục, náo động[T]ngoại động từ[W]làm lên men, làm dậy men[W]kích thích, khích động, vận động, xúi giục[W]làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
fermentation	[P]/,fə:men'teiʃn/[T]danh từ[W]sự lên men[W]sự khích động, sự vận động, sự xúi giục[W]sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động
fermented	[P]/'fə:ment/[T]danh từ[W]men[W]con men[W]sự lên men[W]sự khích động, sự vận động[W]sự xôn xao, sự náo động[T]nội động từ[W]lên men, dậy men[W]xôn xao, sôi sục, náo động[T]ngoại động từ[W]làm lên men, làm dậy men[W]kích thích, khích động, vận động, xúi giục[W]làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
fermenting	[P]/'fə:ment/[T]danh từ[W]men[W]con men[W]sự lên men[W]sự khích động, sự vận động[W]sự xôn xao, sự náo động[T]nội động từ[W]lên men, dậy men[W]xôn xao, sôi sục, náo động[T]ngoại động từ[W]làm lên men, làm dậy men[W]kích thích, khích động, vận động, xúi giục[W]làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
ferments	[P]/'fə:ment/[T]danh từ[W]men[W]con men[W]sự lên men[W]sự khích động, sự vận động[W]sự xôn xao, sự náo động[T]nội động từ[W]lên men, dậy men[W]xôn xao, sôi sục, náo động[T]ngoại động từ[W]làm lên men, làm dậy men[W]kích thích, khích động, vận động, xúi giục[W]làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
fern	[P]/fə:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dương xỉ
ferns	[P]/fə:n/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dương xỉ
ferny	[P]/'fə:ni/[T]danh từ[W]đầy dương xỉ
ferocious	[P]/fə'rouʃəs/[T]tính từ[W]dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
ferociousness	[P]/fə'rouʃəsnis/ Cách viết khác : (ferocity)  /fə'ɔsiti/[T]danh từ[W]tính dữ tợn, tính hung ác[W]sự dã man, sự tàn bạo
ferocity	[P]/fə'rouʃəsnis/ Cách viết khác : (ferocity)  /fə'ɔsiti/[T]danh từ[W]tính dữ tợn, tính hung ác[W]sự dã man, sự tàn bạo
ferret	[P]/'ferit/[T]danh từ[W]dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải[W](động vật học) chồn sương, chồn furô[W]người tìm kiếm, người mật thám[T]nội động từ[W]đi săn bằng chồn sương
ferreted	[P]/'ferit/[T]danh từ[W]dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải[W](động vật học) chồn sương, chồn furô[W]người tìm kiếm, người mật thám[T]nội động từ[W]đi săn bằng chồn sương
ferreting	[P]/'ferit/[T]danh từ[W]dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải[W](động vật học) chồn sương, chồn furô[W]người tìm kiếm, người mật thám[T]nội động từ[W]đi săn bằng chồn sương
ferrets	[P]/'ferit/[T]danh từ[W]dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải[W](động vật học) chồn sương, chồn furô[W]người tìm kiếm, người mật thám[T]nội động từ[W]đi săn bằng chồn sương
ferric	[P]/'ferik/[T]tính từ[W](thuộc) sắt; có sắt[W](hoá học) Ferric, (thuộc) sắt
ferries	[P]/'feri/[T]danh từ[W]bến phà[W]phà[W](pháp lý) quyền chở phà[T]ngoại động từ[W]chở (phà)[W]chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà[W](hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay[T]nội động từ[W]qua sông b��ng phà[W]đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)
ferromagnetic	[P]/'feroumæg'netik/[T]tính từ[W](vật lý) sắt t
ferrous	[P]/'ferəs/[T]tính từ[W]có chứa sắt[W](hoá học) thuốc sắt
ferrule	[P]/'feru:l/ Cách viết khác : (ferrel)  /'fə:vənt/[T]danh từ[W]sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống[W]vòng sắt đệm, vòng sắt nối
ferry	[P]/'feri/[T]danh từ[W]bến phà[W]phà[W](pháp lý) quyền chở phà[T]ngoại động từ[W]chở (phà)[W]chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà[W](hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay[T]nội động từ[W]qua sông bằng phà[W]đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)
ferrying	[P]/'feri/[T]danh từ[W]bến phà[W]phà[W](pháp lý) quyền chở phà[T]ngoại động từ[W]chở (phà)[W]chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà[W](hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay[T]nội động từ[W]qua sông bằng phà[W]đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)
ferryman	[P]/'ferimən/[T]danh từ[W]người chở phà; công nhân phà
fertile	[P]/'fə:tail/[T]tính từ[W]tốt, màu mỡ (đất)[W]có khả năng sinh sản
fertilise	[P]/'fə:tilaiz/ Cách viết khác : (fertilise)  /'fə:tilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)[W](sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertilised	[P]/'fə:tilaiz/ Cách viết khác : (fertilise)  /'fə:tilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)[W](sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertiliser	[P]/'fə:tilaiz/ Cách viết khác : (fertilise)  /'fə:tilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)[W](sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertilises	[P]/'fə:tilaiz/ Cách viết khác : (fertilise)  /'fə:tilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)[W](sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertilising	[P]/'fə:tilaiz/ Cách viết khác : (fertilise)  /'fə:tilaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)[W](sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertility	[P]/fə:'tiliti/[T]danh từ[W]sự tốt, sự màu mỡ (đất)[W]có khả năng sinh sản
fervent	[P]/'fə:vənt/[T]tính từ[W]nóng, nóng bỏng[W]nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục
fervid	[P]/'fə:vid/[T]tính từ[W](thơ ca) nóng, nóng bỏng[W]nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục
fervour	[P]/'fə:və/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) fervor)[W]sự nóng gắt, sự nóng bỏng[W]sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi
fescue	[P]/'feskju:/[T]danh từ[W]thước trỏ (của thầy giáo)[W](thực vật học) cỏ đuôi trâu
fest	[P]/ef/[T]danh từ,  số nhiều F's[W]f[W](âm nhạc) Fa
festal	[P]/'fetl/[T]tính từ[W]thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội[W]vui
fester	[P]/'festə/[T]danh từ[W]nhọt mưng mủ[T]ngoại động từ[W]làm mưng mủ[W]làm thối[T]nội động từ[W]mưng mủ (vết thương)[W]rữa ra, thối rữa (xác chết)[W]day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
festered	[P]/'festə/[T]danh từ[W]nhọt mưng mủ[T]ngoại động từ[W]làm mưng mủ[W]làm thối[T]nội động từ[W]mưng mủ (vết thương)[W]rữa ra, thối rữa (xác chết)[W]day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
festering	[P]/'festə/[T]danh từ[W]nhọt mưng mủ[T]ngoại động từ[W]làm mưng mủ[W]làm thối[T]nội động từ[W]mưng mủ (vết thương)[W]rữa ra, thối rữa (xác chết)[W]day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
festers	[P]/'festə/[T]danh từ[W]nhọt mưng mủ[T]ngoại động từ[W]làm mưng mủ[W]làm thối[T]nội động từ[W]mưng mủ (vết thương)[W]rữa ra, thối rữa (xác chết)[W]day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
festival	[P]/'festivəl/[T]tính từ[W]thuộc ngày hội[T]danh từ[W]ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn
festivals	[P]/'festivəl/[T]tính từ[W]thuộc ngày hội[T]danh từ[W]ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn
festive	[P]/'festiv/[T]tính từ[W]thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội
festivities	[P]/fes'tiviti/[T]danh từ[W]sự vui mừng; sự hân hoan[W]ngày hội[W](số nhiều) lễ
festivity	[P]/fes'tiviti/[T]danh từ[W]sự vui mừng; sự hân hoan[W]ngày hội[W](số nhiều) lễ
festoon	[P]/fes'tu:n/[T]danh từ[W]tràng hoa, tràng hoa lá[W]đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng hoa[W]kết thành tràng hoa
festooned	[P]/fes'tu:n/[T]danh từ[W]tràng hoa, tràng hoa lá[W]đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng hoa[W]kết thành tràng hoa
festooning	[P]/fes'tu:n/[T]danh từ[W]tràng hoa, tràng hoa lá[W]đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng hoa[W]kết thành tràng hoa
festoons	[P]/fes'tu:n/[T]danh từ[W]tràng hoa, tràng hoa lá[W]đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng hoa[W]kết thành tràng hoa
fetal	[P]/'fi:tl/ Cách viết khác : (fetal)  /'fi:tl/[T]tính từ[W](thuộc) thai, (thuộc) bào thai
fetch	[P]/fetʃ/[T]danh từ[W]hồn ma, vong hồn (hiện hình)[T]danh từ[W]mánh khoé; mưu mẹo[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
fetched	[P]/fetʃ/[T]danh từ[W]hồn ma, vong hồn (hiện hình)[T]danh từ[W]mánh khoé; mưu mẹo[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
fetches	[P]/fetʃ/[T]danh từ[W]hồn ma, vong hồn (hiện hình)[T]danh từ[W]mánh khoé; mưu mẹo[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
fetching	[P]/'fetʃiɳ/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê
fetid	[P]/'fetid/ Cách viết khác : (foetid)  /'fi:tid/[T]tính từ[W]hôi thối, hôi hám
fetish	[P]/'fi:tiʃ/[T]danh từ[W]vật thần; vật thờ[W]điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
fetishes	[P]/'fi:tiʃ/[T]danh từ[W]vật thần; vật thờ[W]điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
fetishism	[P]/'fi:tiʃizm/ Cách viết khác : (fetichism)  /'fi:tiʃizm/[T]danh từ[W]đạo thờ vật, bái vật giáo
fetishist	[P]/'fi:tiʃist/ Cách viết khác : (fetichist)  /'fi:ti'ʃist/[T]danh từ[W]người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
fetishistic	[P]/,fi:ti'ʃistik/ Cách viết khác : (fetichistic)  /,fi:ti'ʃistik/[T]tính từ[W](thuộc) sự thờ vật
fetishists	[P]/'fi:tiʃist/ Cách viết khác : (fetichist)  /'fi:ti'ʃist/[T]danh từ[W]người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
fetlock	[P]/'fetlɔk/[T]danh từ ((cũng) fetterlock)[W]khuỷ trên móng (ở chân ngựa)[W]chùm lông ở khuỷ trên móng
fetlocks	[P]/'fetlɔk/[T]danh từ ((cũng) fetterlock)[W]khuỷ trên móng (ở chân ngựa)[W]chùm lông ở khuỷ trên móng
fetter	[P]/'fetə/[T]danh từ[W]cái cùm[W](số nhiều) gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc[T]ngoại động từ[W]cùm (chân ai); xích (ngựa)[W]trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc
fettered	[P]/'fetə/[T]danh từ[W]cái cùm[W](số nhiều) gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc[T]ngoại động từ[W]cùm (chân ai); xích (ngựa)[W]trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc
fetters	[P]/'fetə/[T]danh từ[W]cái cùm[W](số nhiều) gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc[T]ngoại động từ[W]cùm (chân ai); xích (ngựa)[W]trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc
fettle	[P]/'fell/[T]danh từ[W]điều kiện, tình hình, tình trạng
fetus	[P]/'fi:təs/ Cách viết khác : (fetus)  /'fi:təs/[T]danh từ[W]thai, bào thai
feud	[P]/fju:d/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong[W]mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
feudal	[P]/'fju:dl/[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp[T]tính từ[W]phong kiến
feudalism	[P]/'fju:dəlizm/[T]danh từ[W]chế độ phong kiến
feuded	[P]/fju:d/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong[W]mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
feuding	[P]/fju:d/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong[W]mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
feuds	[P]/fju:d/[T]danh từ[W](sử học) thái ấp, đất phong[W]mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
fever	[P]/'fi:və/[T]danh từ[W]cơn sốt[W]bệnh sốt
fevered	[P]/'fi:vəd/[T]tính từ[W]sốt, lên cơn sốt[W]xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh)
feverish	[P]/'fi:vəriʃ/[T]tính từ[W]có triệu chứng sốt; hơi sốt[W]gây sốt, làm phát sốt
fevers	[P]/'fi:və/[T]danh từ[W]cơn sốt[W]bệnh sốt
few	[P]/fju:/[T]tính từ[W]ít vải
fewer	[P]/fju:/[T]tính từ[W]ít vải
fewest	[P]/fju:/[T]tính từ[W]ít vải
fewness	[P]/'fju:nis/[T]danh từ[W]số ít[W]tình trạng ít, sự ít
fez	[P]/fez/[T]danh từ[W]mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ)
