fable	[P]/'feibl/[T]danh từ[W]truyện ngụ ngôn[W]truyền thuyết[W](số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích[W](số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
fabled	[P]/'feibld/[T]tính từ[W]được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường[W]hư cấu, bịa đặt
fables	[P]/'feibl/[T]danh từ[W]truyện ngụ ngôn[W]truyền thuyết[W](số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích[W](số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
fabric	[P]/'fæbrik/[T]danh từ[W]công trình xây dựng[W]giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
fabricate	[P]/'fæbrikeit/[T]ngoại động từ[W]bịa đặt (sự kiện)[W]làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
fabricated	[P]/'fæbrikeitid'haus/[T]danh từ[W]nhà đúc sãn
fabricates	[P]/'fæbrikeit/[T]ngoại động từ[W]bịa đặt (sự kiện)[W]làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
fabricating	[P]/'fæbrikeit/[T]ngoại động từ[W]bịa đặt (sự kiện)[W]làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
fabrication	[P]/,fæbri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bịa đặt; chuyện bịa đặt[W]sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W]sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
fabrications	[P]/,fæbri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bịa đặt; chuyện bịa đặt[W]sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W]sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
fabricator	[P]/'fæbrikeitə/[T]danh từ[W]người bịa đặt[W]người làm giả (giấy tờ, văn kiện)[W]người chế tạo, người sản xuất
fabrics	[P]/'fæbrik/[T]danh từ[W]công trình xây dựng[W]giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
fabulists	[P]/'fæbjulist/[T]danh từ[W]nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn[W]người nói dối
facade	[P]/fə:sɑ:d/[T]danh từ[W]mặt chính (nhà)[W]bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài
facades	[P]/fə:sɑ:d/[T]danh từ[W]mặt chính (nhà)[W]bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài
face	[P]/feis/[T]danh từ[W]mặt
faced	[P]/feis/[T]danh từ[W]mặt
facer	[P]/'feisə/[T]danh từ[W]cú đấm vào mặt[W]khó khăn đột xuất
facers	[P]/'feisə/[T]danh từ[W]cú đấm vào mặt[W]khó khăn đột xuất
faces	[P]/feis/[T]danh từ[W]mặt
facet	[P]/'fæsit/[T]danh từ[W]mặt (kim cương...)[W]mặt khía cạnh (vấn đề...)
faceted	[P]/'fæsitid/[T]danh từ[W]có nhiều mặt (kim cương...)
faceting	[P]/'fæsit/[T]danh từ[W]mặt (kim cương...)[W]mặt khía cạnh (vấn đề...)
facetious	[P]/fə:si:ʃəs/[T]tính từ[W]hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn
facetiousness	[P]/fə:si:ʃəsnis/[T]danh từ[W]tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn
facets	[P]/'fæsit/[T]danh từ[W]mặt (kim cương...)[W]mặt khía cạnh (vấn đề...)
facia	[P]/'feiʃə/[T]danh từ[W]biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng)
facial	[P]/'feiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) mặt
facials	[P]/'feiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) mặt
facile	[P]/'fæsail/[T]tính từ[W]dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy[W]sãn sàng; nhanh nhảu[W]dễ dãi, dễ tính; hiền lành
facilitate	[P]/fə'siliteit/[T]ngoại động từ[W]làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facilitated	[P]/fə'siliteit/[T]ngoại động từ[W]làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facilitates	[P]/fə'siliteit/[T]ngoại động từ[W]làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facilitating	[P]/fə'siliteit/[T]ngoại động từ[W]làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facilities	[P]/fə'siliti/[T]danh từ[W](số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
facility	[P]/fə'siliti/[T]danh từ[W](số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
facing	[P]/'feisiɳ/[T]danh từ[W]sự đương đầu (với một tình thế)[W]sự lật (quân bài)[W]sự quay (về một hướng)[W](số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)[W]sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài[W]khả năng; sự thông thạo
facings	[P]/'feisiɳ/[T]danh từ[W]sự đương đầu (với một tình thế)[W]sự lật (quân bài)[W]sự quay (về một hướng)[W](số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)[W]sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài[W]khả năng; sự thông thạo
facsimile	[P]/fæk'simili/[T]danh từ[W]bản sao, bản chép
facsimiles	[P]/fæk'simili/[T]danh từ[W]bản sao, bản chép
fact	[P]/fækt/[T]danh từ[W]việc, sự việc
faction	[P]/'fækʃn/[T]danh từ[W]bè phái, bè cánh[W]óc bè phái, tư tưởng bè phái
factional	[P]/'fækʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái
factionalism	[P]/'fækʃənlizm/[T]danh từ[W]óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái
factions	[P]/'fækʃn/[T]danh từ[W]bè phái, bè cánh[W]óc bè phái, tư tưởng bè phái
factious	[P]/fæk'tiʃəs/[T]tính từ[W]có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra
factitious	[P]/fæk'tiʃəs/[T]tính từ[W]giả tạo, không tự nhiên
factor	[P]/'fæktə/[T]danh từ[W]nhân tố
factored	[P]/'fæktə/[T]danh từ[W]nhân tố
factorial	[P]/fæk'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) thừa số[T]danh từ[W](toán học) giai thừa
factorials	[P]/fæk'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) thừa số[T]danh từ[W](toán học) giai thừa
factories	[P]/'fæktəri/[T]danh từ[W]nhà máy, xí nghiệp, xưởng[W](sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)
factoring	[P]/'fæktə/[T]danh từ[W]nhân tố
factors	[P]/'fæktə/[T]danh từ[W]nhân tố
factory	[P]/'fæktəri/[T]danh từ[W]nhà máy, xí nghiệp, xưởng[W](sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)
factotum	[P]/fæk'toutəm/[T]danh từ[W]người quản gia[W]người làm mọi thứ việc
facts	[P]/fækt/[T]danh từ[W]việc, sự việc
factual	[P]/'fæktjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật
faculties	[P]/'fækəlti/[T]danh từ[W]tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
faculty	[P]/'fækəlti/[T]danh từ[W]tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
fad	[P]/fæd/[T]danh từ[W]sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi[W]mốt nhất thời
fade	[P]/'feid/[T]nội động từ[W]héo đi, tàn đi (cây)[W]nhạt đi, phai đi (màu)[W]mất dần, mờ dần, biến dần[T]ngoại động từ[W]làm phai màu, làm bạc màu[W](điện ảnh) truyền hình
faded	[P]/'feid/[T]nội động từ[W]héo đi, tàn đi (cây)[W]nhạt đi, phai đi (màu)[W]mất dần, mờ dần, biến dần[T]ngoại động từ[W]làm phai màu, làm bạc màu[W](điện ảnh) truyền hình
fades	[P]/'feid/[T]nội động từ[W]héo đi, tàn đi (cây)[W]nhạt đi, phai đi (màu)[W]mất dần, mờ dần, biến dần[T]ngoại động từ[W]làm phai màu, làm bạc màu[W](điện ảnh) truyền hình
fading	[P]/'feidiɳ/[T]danh từ[W](raddiô) sự giảm âm
fads	[P]/fæd/[T]danh từ[W]sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi[W]mốt nhất thời
faecal	[P]/'fi:kæl/ Cách viết khác : (fecal)  /'fi:kæl/[T]tính từ[W](thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng[W](thuộc) phân
faeces	[P]/'fi:si:z/ Cách viết khác : (feces)  /'fi:si:z/[T]danh từ số nhiều[W]cặn, chất lắng[W]phân
fag	[P]/fæg/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot)[W]công việc nặng nhọc, công việc vất vả[W]sự kiệt sức, sự suy nhược[W](ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)[W](từ lóng) thuốc lá[T]nội động từ[W]làm việc vất vả, làm quần quật[W](ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)[T]ngoại động từ[W]làm mệt rã rời (công việc)[W](ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai
faggot	[P]/'fægət/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag)[W](như) fagot
faggots	[P]/'fægət/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag)[W](như) fagot
fagot	[P]/'fægət/ Cách viết khác : (fag)  /fæg/[T]danh từ[W]bó củi[W]bó que sắt, bó thanh thép[W]món gan bỏ lò[T]động từ[W]bó thành bó
fags	[P]/fæg/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (t��� lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot)[W]công việc nặng nhọc, công việc vất vả[W]sự kiệt sức, sự suy nhược[W](ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)[W](từ lóng) thuốc lá[T]nội động từ[W]làm việc vất vả, làm quần quật[W](ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)[T]ngoại động từ[W]làm mệt rã rời (công việc)[W](ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai
fail	[P]/feil/[T]danh từ[W]sự hỏng thi[W]người thi hỏng[I]without fail#chắc chắn, nhất định[T]nội động từ[W]không nhớ, quên
failed	[P]/feil/[T]danh từ[W]sự hỏng thi[W]người thi hỏng[I]without fail#chắc chắn, nhất định[T]nội động từ[W]không nhớ, quên
failing	[P]/'feiliɳ/[T]danh từ[W]sự thiếu[W]sự không làm tròn (nhiệm vụ)[W]sự suy nhược, sự suy yếu[W]sự thất bại, sự phá sản[W]sự trượt, sự đánh trượt[W]thiếu sót, nhược điểm[T]giới từ[W]thiếu, không có
failings	[P]/'feiliɳ/[T]danh từ[W]sự thiếu[W]sự không làm tròn (nhiệm vụ)[W]sự suy nhược, sự suy yếu[W]sự thất bại, sự phá sản[W]sự trượt, sự đánh trượt[W]thiếu sót, nhược điểm[T]giới từ[W]thiếu, không có
fails	[P]/feil/[T]danh từ[W]sự hỏng thi[W]người thi hỏng[I]without fail#chắc chắn, nhất định[T]nội động từ[W]không nhớ, quên
failure	[P]/'feiljə/[T]danh từ[W]sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
failures	[P]/'feiljə/[T]danh từ[W]sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
faint	[P]/feint/[T]tính từ[W]uể oải; lả (vì đói)[W]e thẹn; nhút nhát[W]yếu ớt
fainted	[P]/feint/[T]tính từ[W]uể oải; lả (vì đói)[W]e thẹn; nhút nhát[W]yếu ớt
fainter	[P]/feint/[T]tính từ[W]uể oải; lả (vì đói)[W]e thẹn; nhút nhát[W]yếu ớt
faintest	[P]/feint/[T]tính từ[W]uể oải; lả (vì đói)[W]e thẹn; nhút nhát[W]yếu ớt
fainting	[P]/feint/[T]tính từ[W]uể oải; lả (vì đói)[W]e thẹn; nhút nhát[W]yếu ớt
faintly	[P]/'feintli/[T]phó từ[W]yếu ớt, uể oải[W]nhút nhát[W]mờ nhạt, nhè nhẹ
faintness	[P]/'feintnis/[T]danh từ[W]sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược[W]sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất[W]sự mờ nhạt
faints	[P]/feints/[T]danh từ số nhiều[W]nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu)
fair	[P]/feə/[T]danh từ[W]hội chợ, chợ phiên[I]to come a day before (after) the fair#(xem) day[I]vanity fair#hội chợ phù hoa[T]tính từ[W]phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
fairer	[P]/feə/[T]danh từ[W]hội chợ, chợ phiên[I]to come a day before (after) the fair#(xem) day[I]vanity fair#hội chợ phù hoa[T]tính từ[W]phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
fairest	[P]/feə/[T]danh từ[W]hội chợ, chợ phiên[I]to come a day before (after) the fair#(xem) day[I]vanity fair#hội chợ phù hoa[T]tính từ[W]phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
fairies	[P]/'feəri/[T]tính từ[W](thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên[W]tưởng tượng, hư cấu[W]xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên[T]danh từ[W]tiên, nàng tiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đồng dâm nam
fairing	[P]/'feəriɳ/[T]danh từ[W]quà biếu mua ở chợ phiên[T]danh từ,  (hàng không)[W]sự làm nhãn và thon hình máy bay[W]bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay
fairish	[P]/'feəriʃ/[T]tính từ[W]kha khá, tàm tạm[W]hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da)
fairly	[P]/'feəli/[T]phó từ[W]công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận[W]khá, kha khá
fairness	[P]/'feənis/[T]tính từ[W]sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận[W]tính chất khá, tính chất khá tốt[W]vẻ đẹp[W]màu vàng hoe (tóc)[W]nước da trắng
fairs	[P]/feə/[T]danh từ[W]hội chợ, chợ phiên[I]to come a day before (after) the fair#(xem) day[I]vanity fair#hội chợ phù hoa[T]tính từ[W]phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
fairway	[P]/'feəwei/[T]danh từ[W]luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển)[W](thể dục,thể thao) đường lăn bóng (sân đánh gôn)
fairways	[P]/'feəwei/[T]danh từ[W]luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển)[W](thể dục,thể thao) đường lăn bóng (sân đánh gôn)
fairy	[P]/'feəri/[T]tính từ[W](thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên[W]tưởng tượng, hư cấu[W]xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên[T]danh từ[W]tiên, nàng tiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đồng dâm nam
faith	[P]/feiθ/[T]danh từ[W]sự tin tưởng, sự tin cậy
faithful	[P]/'feiθfuli/[T]tính từ[W]trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa[W]có lương tâm[W]đáng tin cậy[W]trung thực, chính xác
faithfully	[P]/'feiθfuli/[T]phó từ[W]trung thành, chung thuỷ[W]trung thực, chính xác[I]to deal faithfully with#nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)[I]to promise faithfully#(thông tục) hứa một cách chắc chắn[I]yours faithfully#yours
faithfulness	[P]/'feiθfulnis/[T]danh từ[W]lòng trung thành, lòng chung thuỷ[W]tính trung thực, tính chính xác
faithless	[P]/'feiθlis/[T]tính từ[W]không có niềm tin, vô đạo[W]xảo trá, lật lọng[W]không giữ lời hứa[W]không tin cậy được
faithlessness	[P]/'feiθlisnis/[T]danh từ[W]sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo[W]tính xảo trá, tính lật lọng[W]sự thất tín; sự bất trung[W]sự không tin cậy được
faiths	[P]/feiθ/[T]danh từ[W]sự tin tưởng, sự tin cậy
fake	[P]/feik/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây cáp[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cuộn (dây cáp)[T]danh từ[W]vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo[W]báo cáo bịa[W](định ngữ) giả, giả mạo[T]ngoại động từ[W]làm giống như thật[W]làm giả, giả mạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
faked	[P]/feik/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây cáp[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cuộn (dây cáp)[T]danh từ[W]vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo[W]báo cáo bịa[W](định ngữ) giả, giả mạo[T]ngoại động từ[W]làm giống như thật[W]làm giả, giả mạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
fakers	[P]/'feikə/[T]danh từ[W]kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền
fakery	[P]/'feikəri/[T]danh từ[W]sự làm giả[W]vật làm giả
fakes	[P]/feik/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây cáp[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cuộn (dây cáp)[T]danh từ[W]vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo[W]báo cáo bịa[W](định ngữ) giả, giả mạo[T]ngoại động từ[W]làm giống như thật[W]làm giả, giả mạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
faking	[P]/feik/[T]danh từ[W](hàng hải) vòng dây cáp[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cuộn (dây cáp)[T]danh từ[W]vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo[W]báo cáo bịa[W](định ngữ) giả, giả mạo[T]ngoại động từ[W]làm giống như thật[W]làm giả, giả mạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
falcon	[P]/'fɔ:lkən/[T]danh từ[W](động vật học) chim ưng, chim cắt
falconer	[P]/'fɔ:lkənə/[T]danh từ[W]người nuôi chim ưng[W]người săn bằng chim ưng
falconry	[P]/'fɔ:lkənri/[T]danh từ[W]nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng[W]sự đi săn bằng chim ưng
falcons	[P]/'fɔ:lkən/[T]danh từ[W](động vật học) chim ưng, chim cắt
fall	[P]/fɔ:l/[T]danh từ[W]sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ[W]sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)[W]sự sụt giá, sự giảm giá[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
fallacies	[P]/'fæləsi/[T]danh từ[W]ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm[W]nguỵ biện; thuyết nguỵ biện[W]tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ[I]pathetic fallacy#sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
fallacious	[P]/fə'leiʃəs/[T]tính từ[W]dối trá, gian dối, lừa dối, trá nguỵ[W]ảo tưởng
fallacy	[P]/'fæləsi/[T]danh từ[W]ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm[W]nguỵ biện; thuyết nguỵ biện[W]tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ[I]pathetic fallacy#sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
faller	[P]/fɔ:l/[T]danh từ[W]sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ[W]sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)[W]sự sụt giá, sự giảm giá[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
fallibility	[P]/,fæli'biliti/[T]danh từ[W]sự có thể sai lầm; sự có thể là sai
fallible	[P]/'fæləbl/[T]tính từ[W]có thể sai lầm; có thể là sai
falling	[P]/fɔ:l/[T]danh từ[W]sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ[W]sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)[W]sự sụt giá, sự giảm giá[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
fallopian	[P]/fæ'loupiən/[T]tính từ[W](giải phẫu) fallopian tubes ống Fa-lốp, ống dẫn trứng
fallow	[P]/'fælou/[T]danh từ[W]đất bỏ hoá; đất bỏ hoang[T]tính từ[W]bỏ hoá, không trồng trọt (đất)[W]không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)[T]ngoại động từ[W]bỏ hoá[W]làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)
falls	[P]/fɔ:l/[T]danh từ[W]sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ[W]sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)[W]sự sụt giá, sự giảm giá[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
false	[P]/fɔ:ls/[T]tính từ[W]sai, nhầm
falsehood	[P]/'fɔ:lshud/[T]danh từ[W]sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm[W]sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
falsehoods	[P]/'fɔ:lshud/[T]danh từ[W]sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm[W]sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
falsely	[P]/'fɔ:lsli/[T]phó từ[W]sa lầm[W]giả dối; quay quắt
falseness	[P]/'fɔ:lsnis/[T]danh từ ((cũng) falsity)[W]sự sai lầm[W]tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc
falser	[P]/fɔ:ls/[T]tính từ[W]sai, nhầm
falsetto	[P]/fɔ:l'setou/[T]danh từ[W]giọng the thé (đàn ông)
falsification	[P]/'fɔ:lsifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm giả (tài liệu)[W]sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)[W]sự làm sai lệch[W]sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsifications	[P]/'fɔ:lsifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm giả (tài liệu)[W]sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)[W]sự làm sai lệch[W]sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsifies	[P]/'fɔ:lsifai/[T]ngoại động từ[W]làm giả, giả mạo (tài liệu)[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)[W]làm sai lệch[W]chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsify	[P]/'fɔ:lsifai/[T]ngoại động từ[W]làm giả, giả mạo (tài liệu)[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)[W]làm sai lệch[W]chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsifying	[P]/'fɔ:lsifai/[T]ngoại động từ[W]làm giả, giả mạo (tài liệu)[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)[W]làm sai lệch[W]chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsities	[P]/'fɔ:lsifai/[T]danh từ[W](như) falseness[W]điều lừa dối, lời nói dối
falsity	[P]/'fɔ:lsifai/[T]danh từ[W](như) falseness[W]điều lừa dối, lời nói dối
falter	[P]/'fɔ:ltə/[T]nội động từ[W]dao động, nản chí, chùn bước, nao núng[W]nói ấp úng, nói ngập ngừng
faltered	[P]/'fɔ:ltə/[T]nội động từ[W]dao động, nản chí, chùn bước, nao núng[W]nói ấp úng, nói ngập ngừng
faltering	[P]/'fɔ:ltəriɳ/[T]tính từ[W]ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...)[W]loạng choạng (bước đi)[W]sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...)
falters	[P]/'fɔ:ltə/[T]nội động từ[W]dao động, nản chí, chùn bước, nao núng[W]nói ấp úng, nói ngập ngừng
fame	[P]/feim/[T]danh từ[W]tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
famed	[P]/feimd/[T]tính từ[W]nổi tiếng, lừng danh
familial	[P]/fə'mijəl/[T]tính từ[W](thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình
familiar	[P]/fə'miljə/[T]tính từ[W]thuộc gia đình[W]thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)[W]thông thường[W]không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi[W](+ with) là tình nhân của, ăn mằm với[T]danh từ[W]bạn thân, người thân cận, người quen thuộc[W]ngư��i hầu (trong nhà giáo hoàng)
familiarise	[P]/fə'miljəraiz/ Cách viết khác : (familiarise)  /fə'miljəraiz/[T]ngoại động từ[W]phổ biến (một vấn đề)[W]làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarised	[P]/fə'miljəraiz/ Cách viết khác : (familiarise)  /fə'miljəraiz/[T]ngoại động từ[W]phổ biến (một vấn đề)[W]làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarising	[P]/fə'miljəraiz/ Cách viết khác : (familiarise)  /fə'miljəraiz/[T]ngoại động từ[W]phổ biến (một vấn đề)[W]làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarities	[P]/fə,mili'æriti/[T]danh từ[W]sự thân mật[W]sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)[W]sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)[W]sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi[W]sự vuốt ve, sự âu yếm[W]sự ăn nằm với (ai)[I]familirity breeds contempt#contempt
familiarity	[P]/fə,mili'æriti/[T]danh từ[W]sự thân mật[W]sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)[W]sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)[W]sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi[W]sự vuốt ve, sự âu yếm[W]sự ăn nằm với (ai)[I]familirity breeds contempt#contempt
familiarly	[P]/fə'miljəli/[T]phó từ[W]thân mật[W]không khách khí; suồng sã
families	[P]/'fæmili/[T]danh từ[W]gia đình, gia quyến
family	[P]/'fæmili/[T]danh từ[W]gia đình, gia quyến
famine	[P]/'fæmin/[T]danh từ[W]nạn đói kém
famines	[P]/'fæmin/[T]danh từ[W]nạn đói kém
famish	[P]/'fæmiʃ/[T]nội động từ[W]đói khổ cùng cực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm chết đói
famished	[P]/'fæmiʃ/[T]nội động từ[W]đói khổ cùng cực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm chết đói
famous	[P]/'feiməs/[T]tính từ[W]nổi tiếng, nổi danh, trứ danh[W](thông tục) cừ, chiến
famously	[P]/'feiməsli/[T]phó từ[W](thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến
fan	[P]/fæn/[T]danh từ[W]người hâm mộ, người say mê
fanatic	[P]/fə'nætik/[T]danh từ[W]người cuồng tín[T]tính từ+ Cách viết khác : (fanatical)  /fə'nætikəl/[W]cuồng tín
fanatical	[P]/fə'nætik/[T]danh từ[W]người cuồng tín[T]tính từ+ Cách viết khác : (fanatical)  /fə'nætikəl/[W]cuồng tín
fanaticism	[P]/fə'nætisizm/[T]danh từ[W]sự cuồng tín
fanatics	[P]/fə'nætik/[T]danh từ[W]người cuồng tín[T]tính từ+ Cách viết khác : (fanatical)  /fə'nætikəl/[W]cuồng tín
fancier	[P]/'fænsiə/[T]danh từ[W]người sành; người thích chơi
fanciers	[P]/'fænsiə/[T]danh từ[W]người sành; người thích chơi
fancies	[P]/'fænsi/[T]danh từ[W]sự tưởng tượng[W]sự võ đoán[W]tính đồng bóng[W]ý muốn nhất thời[W]sở thích, thị hiếu
fanciful	[P]/'fænsiful/[T]tính từ[W]thích kỳ lạ[W]kỳ cục, kỳ khôi
fancy	[P]/'fænsi/[T]danh từ[W]sự tưởng tượng[W]sự võ đoán[W]tính đồng bóng[W]ý muốn nhất thời[W]sở thích, thị hiếu
fancying	[P]/'fænsi/[T]danh từ[W]sự tưởng tượng[W]sự võ đoán[W]tính đồng bóng[W]ý muốn nhất thời[W]sở thích, thị hiếu
fandango	[P]/fæn'dæɳgou/[T]danh từ,  số nhiều fandangoes  /fæn'dæɳgouz/[W]điệu múa făngddăngô (Tây ban nha)
fanfare	[P]/'fænfeə/[T]danh từ[W]kèn lệnh ((cũng) fanfaronade)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt
fanfares	[P]/'fænfeə/[T]danh từ[W]kèn lệnh ((cũng) fanfaronade)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt
fang	[P]/fæɳ/[T]danh từ[W]răng nanh (của chó)[W]răng nọc (của rắn)[W]chân răng[W]cái chuôi (dao...) (để trao vào cán)[T]ngoại động từ[W]mồi (máy bơm trước khi cho chạy)
fangs	[P]/fæɳ/[T]danh từ[W]răng nanh (của chó)[W]răng nọc (của rắn)[W]chân răng[W]cái chuôi (dao...) (để trao vào cán)[T]ngoại động từ[W]mồi (máy bơm trước khi cho chạy)
fanny	[P]/'fæni/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mông đít
fans	[P]/fæn/[T]danh từ[W]người hâm mộ, người say mê
fantasia	[P]/fæn'teizjə/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc phóng túng
fantastic	[P]/fæn'tæstik/[T]tính từ[W]kỳ quái, quái dị, lập dị[W]đồng bóng[W]vô cùng to lớn
far	[P]/fɑ:/[T]tính từ farther,  further,  farthest,  furthest[W]xa, xa xôi, xa xăm[I]a far cry#(xem) cry[T]phó từ farther,  further,  farthest,  furthest[W]xa
farad	[P]/'færəd/[T]danh từ[W](điện học) Fara
farce	[P]/fɑ:s/[T]danh từ[W]trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn[T]ngoại động từ[W]nhồi (thịt)[W](nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối[W]nhồi đầy (tác phẩm văn học)
farces	[P]/fɑ:s/[T]danh từ[W]trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn[T]ngoại động từ[W]nhồi (thịt)[W](nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối[W]nhồi đầy (tác phẩm văn học)
farcical	[P]/'fɑ:sikəl/[T]tính từ[W](thuộc) trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề[W]nực cười; lố bịch
fare	[P]/feə/[T]danh từ[W]tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)[W]khách đi xe thuê[W]thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
fared	[P]/feə/[T]danh từ[W]tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)[W]khách đi xe thuê[W]thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
fares	[P]/feə/[T]danh từ[W]tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)[W]khách đi xe thuê[W]thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
farewell	[P]/'feə'wel/[T]thán từ[W]tam biệt![T]danh từ[W]buổi liên hoan chia tay[W]lời chúc tạm biệt; lời tam biệt
farewells	[P]/'feə'wel/[T]thán từ[W]tam biệt![T]danh từ[W]buổi liên hoan chia tay[W]lời chúc tạm biệt; lời tam biệt
faring	[P]/feə/[T]danh từ[W]tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)[W]khách đi xe thuê[W]thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
farm	[P]/fɑ:m/[T]danh từ[W]trại, trang trại, đồn điền[W]nông trường
farmed	[P]/fɑ:m/[T]danh từ[W]trại, trang trại, đồn điền[W]nông trường
farmer	[P]/'fɑ:mə/[T]danh từ[W]người tá điền; người nông dân[W]người chủ trại
farmers	[P]/'fɑ:mə/[T]danh từ[W]người tá điền; người nông dân[W]người chủ trại
farming	[P]/'fɑ:miɳ/[T]danh từ[W]công việc đồng áng, công việc trồng trọt
farmings	[P]/'fɑ:miɳ/[T]danh từ[W]công việc đồng áng, công việc trồng trọt
farms	[P]/fɑ:m/[T]danh từ[W]trại, trang trại, đồn điền[W]nông trường
farmstead	[P]/'fɑ:msted/[T]danh từ[W]trang trại
farmsteads	[P]/'fɑ:msted/[T]danh từ[W]trang trại
farmyard	[P]/'fɑ:mjɑ:d/[T]danh từ[W]sân trại
farmyards	[P]/'fɑ:mjɑ:d/[T]danh từ[W]sân trại
farrago	[P]/fə'rɑ:gou/[T]danh từ[W]đống lẫn lộn, mớ lộn xộn[W]món hổ lốn
farrier	[P]/'færiə/[T]danh từ[W]thợ đóng móng ngựa[W]bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa[W]hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)
farriers	[P]/'færiə/[T]danh từ[W]thợ đóng móng ngựa[W]bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa[W]hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)
farrow	[P]/'færou/[T]danh từ[W]sự đẻ (lợn)[W]lứa (lợn)
farther	[P]/'fɑ:ðə/[T]tính từ (cấp so sánh của far)[W]xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
farthest	[P]/'fɑ:ðist/[T]tính từ &amp; phó từ (số nhiều của far)[W]xa nhất
farthing	[P]/'fɑ:ðiɳ/[T]danh từ[W]đồng faddinh (bằng 1 soành penni)
farthings	[P]/'fɑ:ðiɳ/[T]danh từ[W]đồng faddinh (bằng 1 soành penni)
fascia	[P]/'fæʃiə/ Cách viết khác : (fasciae)  /'fæʃii:/[T]danh từ[W]băng, dải (vải)[W](y học) băng[W](kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường[W](giải phẫu) cân[W](kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board)
fascias	[P]/'fæʃiə/ Cách viết khác : (fasciae)  /'fæʃii:/[T]danh từ[W]băng, dải (vải)[W](y học) băng[W](kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường[W](giải phẫu) cân[W](kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board)
fascinate	[P]/'fæsineit/[T]ngoại động từ[W]thôi miên, làm mê[W]mê hoặc, quyến rũ
fascinated	[P]/'fæsineit/[T]ngoại động từ[W]thôi miên, làm mê[W]mê hoặc, quyến rũ
fascinates	[P]/'fæsineit/[T]ngoại động từ[W]thôi miên, làm mê[W]mê hoặc, quyến rũ
fascinating	[P]/'fæsineitiɳ/[T]tính từ[W]làm mê, làm say mê, quyến rũ
fascination	[P]/,fæsi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thôi miên, sự làm mê[W]sự mê hoặc, sự quyến rũ
fascinations	[P]/,fæsi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thôi miên, sự làm mê[W]sự mê hoặc, sự quyến rũ
fascism	[P]/'fæʃizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa phát xít
fascist	[P]/'fæʃist/[T]danh từ[W]phần tử phát xít[T]tính từ[W]phát xít
fascists	[P]/'fæʃist/[T]danh từ[W]phần tử phát xít[T]tính từ[W]phát xít
fashion	[P]/'fæʃn/[T]danh từ[W]kiểu cách; hình dáng
fashionable	[P]/'fæʃnəbl/[T]tính từ[W]đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng[T]danh từ[W]người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang
fashioned	[P]/'fæʃn/[T]danh từ[W]kiểu cách; hình dáng
fashioning	[P]/'fæʃn/[T]danh từ[W]kiểu cách; hình dáng
fashions	[P]/'fæʃn/[T]danh từ[W]kiểu cách; hình dáng
fast	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fasted	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fasten	[P]/'fɑ:sn/[T]ngoại động từ[W]buộc chặt, trói chặt
fastened	[P]/'fɑ:sn/[T]ngoại động từ[W]buộc chặt, trói chặt
fastener	[P]/'fɑ:snə/[T]danh từ[W]người buộc, người đóng[W]cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
fasteners	[P]/'fɑ:snə/[T]danh từ[W]người buộc, người đóng[W]cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
fastening	[P]/'fɑ:sniɳ/[T]danh từ[W]sự buộc, sự trói chặt[W]sự đóng chặt, sự cài chặt[W]sự thắt chặt nút[W]cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener)
fastenings	[P]/'fɑ:sniɳ/[T]danh từ[W]sự buộc, sự trói chặt[W]sự đóng chặt, sự cài chặt[W]sự thắt chặt nút[W]cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener)
fastens	[P]/'fɑ:sn/[T]ngoại động từ[W]buộc chặt, trói chặt
faster	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fastest	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fastidious	[P]/fæs'tidiəs/[T]tính từ[W]dễ chán, chóng chán[W]khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh
fastidiousness	[P]/fæs'tidiəsnis/[T]danh từ[W]tính dễ chán[W]sự khó tính, sự khó chiều; tính cảnh vẻ, sự kén cá chọn canh
fasting	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fastness	[P]/'fɑ:stnis/[T]danh từ[W]tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu)[W]sự nhanh, sự mau lẹ[W]tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi[W]thành trì, thành luỹ, pháo đài
fastnesses	[P]/'fɑ:stnis/[T]danh từ[W]tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu)[W]sự nhanh, sự mau lẹ[W]tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi[W]thành trì, thành luỹ, pháo đài
fasts	[P]/fɑ:st/[T]tính từ[W]chắc chắn
fat	[P]/fæt/[T]tính từ[W]được vỗ béo (để giết thịt)[W]béo, mập, béo phì, mũm mĩm[W]béo, đậm nét (chữ in)[W]béo, có dầu, có mỡ[W]béo (than)[W]dính, nhờn (chất đất...)[W]màu mỡ, tốt
fatal	[P]/'feitl/[T]danh từ[W]chỗ béo bở, chỗ ngon
fatalism	[P]/'feitəlizm/[T]danh từ[W]thuyết định mệnh
fatalist	[P]/'feitəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết định mệnh
fatalistic	[P]/,feitə'listik/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh
fatalities	[P]/fə'tæliti/[T]danh từ[W]định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được[W]sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương[W]ảnh hưởng nguy hại[W]sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)
fatality	[P]/fə'tæliti/[T]danh từ[W]định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được[W]sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương[W]ảnh hưởng nguy hại[W]sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)
fate	[P]/feit/[T]danh từ[W]thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận[W](thần thoại,thần học) thần mệnh
fated	[P]/'feitid/[T]tính từ[W]do định mệnh, do số mệnh
fateful	[P]/'feitful/[T]tính từ[W](thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước[W]tiên đoán[W]quyết định, có những hậu quả quan trọng[W]gây tai hoạ, gây chết chóc
fates	[P]/feit/[T]danh từ[W]thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận[W](thần thoại,thần học) thần mệnh
father	[P]/'fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha, bố[W](nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
fathered	[P]/'fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha, bố[W](nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
fatherhood	[P]/'fɑ:ðəʃip/ Cách viết khác : (fatherhood)  /'fɑ:ðəhud/[T]danh từ[W]cương vị làm cha, cương vị làm bố
fathering	[P]/'fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha, bố[W](nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
fatherland	[P]/'fɑ:ðəlænd/[T]danh từ[W]đất nước, tổ quốc
fatherless	[P]/'fɑ:ðəlis/[T]tính từ[W]không có cha, không có bố, mồ côi cha
fatherly	[P]/'fɑ:ðəli/ Cách viết khác : (fatherlike)  /'fɑ:ðəlaik/[T]tính từ &amp; phó từ[W]như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha
fathers	[P]/'fɑ:ðə/[T]danh từ[W]cha, bố[W](nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
fathom	[P]/'fæðəm/[T]danh từ,  số nhiều fathom,  fathoms[W]sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)[T]ngoại động từ[W]đo chiều sâu (của nước) bằng sải[W](nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò[W](từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fathomed	[P]/'fæðəm/[T]danh từ,  số nhiều fathom,  fathoms[W]sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)[T]ngoại động từ[W]đo chiều sâu (của nước) bằng sải[W](nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò[W](từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fathoming	[P]/'fæðəm/[T]danh từ,  số nhiều fathom,  fathoms[W]sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)[T]ngoại động từ[W]đo chiều sâu (của nước) bằng sải[W](nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò[W](từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fathomless	[P]/'fæθəmlis/[T]tính từ[W]không thể dò được; không thể hiểu được
fathoms	[P]/'fæðəm/[T]danh từ,  số nhiều fathom,  fathoms[W]sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)[T]ngoại động từ[W]đo chiều sâu (của nước) bằng sải[W](nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò[W](từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fatigue	[P]/fə'ti:g/[T]danh từ[W]sự mệt mỏi, sự mệt nhọc[W](kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)[W]công việc mệt nhọc, công việc lao khổ[W](quân sự) (như) fatigue-duty[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động[T]ngoại động từ[W]làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc[W](kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng
fatigued	[P]/fə'ti:g/[T]danh từ[W]sự mệt mỏi, sự mệt nhọc[W](kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)[W]công việc mệt nhọc, công việc lao khổ[W](quân sự) (như) fatigue-duty[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động[T]ngoại động từ[W]làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc[W](kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng
fatigues	[P]/fə'ti:g/[T]danh từ[W]sự mệt mỏi, sự mệt nhọc[W](kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)[W]công việc mệt nhọc, công việc lao khổ[W](quân sự) (như) fatigue-duty[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động[T]ngoại động từ[W]làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc[W](kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng
fatiguing	[P]/fə'ti:giɳ/[T]tính từ[W]làm mệt nhọc, làm kiệt sức
fatless	[P]/'fætlis/[T]tính từ[W]không có chất béo, không có mỡ
fatness	[P]/'fætnis/[T]danh từ[W]sự béo, sự mập, sự mũm mĩm[W]sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai)
fats	[P]/fæts/[T]danh từ[W](Fats) (dùng như số ít) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) fatso[W](số nhiều) súc vật vỗ béo (để giết thịt)
fatten	[P]/'fætn/[T]ngoại động từ[W]nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)[W]làm cho (đất) màu mỡ[T]nội động từ[W]béo ra
fattened	[P]/'fætn/[T]ngoại động từ[W]nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)[W]làm cho (đất) màu mỡ[T]nội động từ[W]béo ra
fattening	[P]/'fætn/[T]ngoại động từ[W]nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)[W]làm cho (đất) màu mỡ[T]nội động từ[W]béo ra
fattens	[P]/'fætn/[T]ngoại động từ[W]nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)[W]làm cho (đất) màu mỡ[T]nội động từ[W]béo ra
fatty	[P]/'fæti/[T]tính từ[W]béo; như mỡ; có nhiều mỡ
fatuity	[P]/fə'tju:iti/[T]danh từ[W]s�� ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn[W]điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch
fatuous	[P]/'fætjuəs/[T]tính từ[W]ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn
faucet	[P]/'fɔ:sit/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)
faucets	[P]/'fɔ:sit/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)
fault	[P]/fɔ:lt/[T]danh từ[W]sự thiếu sót; khuyết điểm[W]điểm lầm lỗi; sự sai lầm[W]tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
faulted	[P]/fɔ:lt/[T]danh từ[W]sự thiếu sót; khuyết điểm[W]điểm lầm lỗi; sự sai lầm[W]tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
faulting	[P]/fɔ:lt/[T]danh từ[W]sự thiếu sót; khuyết điểm[W]điểm lầm lỗi; sự sai lầm[W]tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
faults	[P]/fɔ:lt/[T]danh từ[W]sự thiếu sót; khuyết điểm[W]điểm lầm lỗi; sự sai lầm[W]tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
faulty	[P]/'fɔ:lti/[T]tính từ[W]có thiếu sót, mắc khuyết điểm[W]mắc lỗi[W]không tốt, không chính xác[W](điện học) bị rò (mạch)
faun	[P]/fɔ:n/[T]danh từ[W]thấn đồng áng (có sừng và đuôi)
fauna	[P]/fɔ:nə/[T]danh từ,  số nhiều faunas,  faunae[W]hệ động vật[W]danh sách động vật, động vật chí
faunal	[P]/fɔ:nəl/[T]tính từ[W](thuộc) hệ động vật (của một vùng)
faunas	[P]/fɔ:nə/[T]danh từ,  số nhiều faunas,  faunae[W]hệ động vật[W]danh sách động vật, động vật chí
fauns	[P]/fɔ:n/[T]danh từ[W]thấn đồng áng (có sừng và đuôi)
favour	[P]/'feivə/[T]danh từ[W]thiện ý; sự quý mến
favourable	[P]/'feivərəbl/[T]tính từ[W]có thiện chí, thuận, tán thành
favoured	[P]/'feivə/[T]danh từ[W]thiện ý; sự quý mến
favouring	[P]/'feivə/[T]danh từ[W]thiện ý; sự quý mến
favourite	[P]/'feivərit/[T]tính từ[W]được mến chuộng, được ưa thích
favourites	[P]/'feivərit/[T]tính từ[W]được mến chuộng, được ưa thích
favouritism	[P]/'feivəritizm/ Cách viết khác : (favoritism)  /'feivəritizm/[T]danh từ[W]sự thiên vị
favours	[P]/'feivə/[T]danh từ[W]thiện ý; sự quý mến
fawn	[P]/fɔ:n/[T]tính từ[W]nâu vàng[T]danh từ[W](động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ,  đama nhỏ (mới một tuổi)[W]màu nâu vàng[I]in fawn#có mang (hươu, nai)[T]động từ[W]đẻ (hươu, nai)[T]nội động từ[W]vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)[W]xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)
fawned	[P]/fɔ:n/[T]tính từ[W]nâu vàng[T]danh từ[W](động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ,  đama nhỏ (mới một tuổi)[W]màu nâu vàng[I]in fawn#có mang (hươu, nai)[T]động từ[W]đẻ (hươu, nai)[T]nội động từ[W]vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)[W]xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)
fawning	[P]/'fɔ:niɳ/[T]tính từ[W]xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót
fawns	[P]/fɔ:n/[T]tính từ[W]nâu vàng[T]danh từ[W](động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ,  đama nhỏ (mới một tuổi)[W]màu nâu vàng[I]in fawn#có mang (hươu, nai)[T]động từ[W]đẻ (hươu, nai)[T]nội động từ[W]vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)[W]xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)
