exacerbate	[P]/eks'æsə:beit/ Cách viết khác : (acerbate)  /'æsəbeit/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
exacerbated	[P]/eks'æsə:beit/ Cách viết khác : (acerbate)  /'æsəbeit/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
exacerbates	[P]/eks'æsə:beit/ Cách viết khác : (acerbate)  /'æsəbeit/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
exacerbating	[P]/eks'æsə:beit/ Cách viết khác : (acerbate)  /'æsəbeit/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
exacerbation	[P]/eks,æsə:'beiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)[W]sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận
exact	[P]/ig'zækt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng, đúng dắn
exacted	[P]/ig'zækt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng, đúng dắn
exacting	[P]/ig'zæktiɳ/[T]tính từ[W]đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)[W]đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
exaction	[P]/ig'zækʃn /[T]danh từ[W]sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi[W]sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)[W]sưu cao thuế nặng
exactitude	[P]/ig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (exactness)  /ig'zæktnis/[T]danh từ[W]tính chính xác, tính đúng đắn
exactly	[P]/ig'zæktli/[T]phó từ[W]chính xác, đúng đắn[W]đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)
exactness	[P]/ig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (exactness)  /ig'zæktnis/[T]danh từ[W]tính chính xác, tính đúng đắn
exacts	[P]/ig'zækt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng, đúng dắn
exaggerate	[P]/ig'zædʤəreit/[T]động từ[W]thổi phồng, phóng đại, cường điệu[W]làm tăng quá mức
exaggerated	[P]/ig'zædʤəreit/[T]động từ[W]thổi phồng, phóng đại, cường điệu[W]làm tăng quá mức
exaggeratedly	[P]/ig'zædʤəreitidli /[T]phó từ[W]thổi phồng, phóng đại, cường điệu[W]quá mức, quá khổ
exaggerates	[P]/ig'zædʤəreit/[T]động từ[W]thổi phồng, phóng đại, cường điệu[W]làm tăng quá mức
exaggerating	[P]/ig'zædʤəreit/[T]động từ[W]thổi phồng, phóng đại, cường điệu[W]làm tăng quá mức
exaggeration	[P]/ig,zædʤə'reiʃn /[T]danh từ[W]sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu[W]sự làm quá mức, sự làm to quá khổ
exaggerations	[P]/ig,zædʤə'reiʃn /[T]danh từ[W]sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu[W]sự làm quá mức, sự làm to quá khổ
exalt	[P]/ig'zɔ:lt/[T]ngoại động từ[W]đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
exaltation	[P]/,egzɔ:l'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương[W]sự hớn hở, sự phớn phở[W]quyền cao chức trọng[W]sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...)
exalted	[P]/ig'zɔ:lt/[T]ngoại động từ[W]đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
exalting	[P]/ig'zɔ:lt/[T]ngoại động từ[W]đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
exalts	[P]/ig'zɔ:lt/[T]ngoại động từ[W]đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
exam	[P]/ig'zæm/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của examination
examination	[P]/ig,zæmi'neiʃn/ Cách viết khác : (examen)  /eg'zeimen/[T]danh từ[W]sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu[W]sự thi cử; kỳ thi
examinations	[P]/ig,zæmi'neiʃn/ Cách viết khác : (examen)  /eg'zeimen/[T]danh từ[W]sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu[W]sự thi cử; kỳ thi
examine	[P]/ig'zæmin/[T]ngoại động từ[W]khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu[W]hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)[W](pháp lý) thẩm vấn[T]nội động từ[W]((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
examined	[P]/ig'zæmin/[T]ngoại động từ[W]khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu[W]hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)[W](pháp lý) thẩm vấn[T]nội động từ[W]((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
examinees	[P]/ig,zæmi'ni:/[T]danh từ[W]người bị khám xét, người bị thẩm tra[W]người đi thi, thí sinh
examiner	[P]/ig'zæminə/[T]danh từ[W](như) examinant[W]người chấm thi
examiners	[P]/ig'zæminə/[T]danh từ[W](như) examinant[W]người chấm thi
examines	[P]/ig'zæmin/[T]ngoại động từ[W]khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu[W]hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)[W](pháp lý) thẩm vấn[T]nội động từ[W]((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
examining	[P]/ig'zæmin/[T]ngoại động từ[W]khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu[W]hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)[W](pháp lý) thẩm vấn[T]nội động từ[W]((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
example	[P]/ig'zɑ:mpl/[T]danh từ[W]thí dụ, ví dụ[W]mẫu, gương mẫu, gương
examples	[P]/ig'zɑ:mpl/[T]danh từ[W]thí dụ, ví dụ[W]mẫu, gương mẫu, gương
exams	[P]/ig'zæm/[T]danh từ[W](thông tục) (viết tắt) của examination
exasperate	[P]/ig'zɑ:spəreit/[T]ngoại động từ[W]làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên[W]khích (ai) (làm gì)
exasperated	[P]/ig'zɑ:spəreit/[T]ngoại động từ[W]làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên[W]khích (ai) (làm gì)
exasperating	[P]/ig'zɑ:spəreitiɳ/[T]tính từ[W]làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên
exasperation	[P]/ig'zɑ:spə'reiʃn /[T]danh từ[W]sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)[W]sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên[W]sự khích (ai) (làm gì)
excavate	[P]/'ekskəveit/[T]ngoại động từ[W]đào
excavated	[P]/'ekskəveit/[T]ngoại động từ[W]đào
excavating	[P]/'ekskəveit/[T]ngoại động từ[W]đào
excavation	[P]/,ekskə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự đào; hố đào[W]sự khai quật
excavations	[P]/,ekskə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự đào; hố đào[W]sự khai quật
excavator	[P]/'ekskəveitə/[T]danh từ[W]người đào; người khai quật[W]máy đào; máy xúc
excavators	[P]/'ekskəveitə/[T]danh từ[W]người đào; người khai quật[W]máy đào; máy xúc
exceed	[P]/ik'si:d/[T]nội động từ[W]trội hơn[W]làm quá[W]phóng đại[W]ăn uống quá độ
exceeded	[P]/ik'si:d/[T]nội động từ[W]trội hơn[W]làm quá[W]phóng đại[W]ăn uống quá độ
exceeding	[P]/ik'si:diɳ/[T]tính từ[W]vượt bực; trội; quá chừng
exceeds	[P]/ik'si:d/[T]nội động từ[W]trội hơn[W]làm quá[W]phóng đại[W]ăn uống quá độ
excel	[P]/ik'sel/[T]ngoại động từ (+ in,  at)[W]hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
excellence	[P]/'eksələns/[T]danh từ[W]sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú[W]điểm trội, sở trường
excellencies	[P]/'eksələnsi/[T]danh từ[W]ngài (xưng hô)
excellency	[P]/'eksələnsi/[T]danh từ[W]ngài (xưng hô)
excellent	[P]/'eksələnt/[T]tính từ[W]hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú
excels	[P]/ik'sel/[T]ngoại động từ (+ in,  at)[W]hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
excelsior	[P]/ek'selsiɔ:/[T]thán từ[W]vươn lên mãi!, lên cao mãi!; luôn luôn tiến lên![T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỏ bào để nhồi[W](ngành in) cỡ 3 (chữ)
except	[P]/ik'sept/[T]ngoại động từ[W]trừ ra, loại ra[T]nội động từ[W]phản đối, chống lại
excepted	[P]/ik'sept/[T]ngoại động từ[W]trừ ra, loại ra[T]nội động từ[W]phản đối, chống lại
excepting	[P]/ik'septiɳ/[T]giới từ (dùng sau without,  not,  always)[W]trừ, không kể
exception	[P]/ik'sepʃn/[T]danh từ[W]sự trừ ra, sự loại ra
exceptionable	[P]/ik'sepʃnəbl/[T]tính từ[W]có thể bị phản đối
exceptional	[P]/ik'sepʃənl/[T]tính từ[W]khác thường, đặc biệt, hiếm có[W]ngoại lệ
exceptions	[P]/ik'sepʃn/[T]danh từ[W]sự trừ ra, sự loại ra
excepts	[P]/ik'sept/[T]ngoại động từ[W]trừ ra, loại ra[T]nội động từ[W]phản đối, chống lại
excerpt	[P]/'eksə:pt/[T]danh từ[W]phần trích, đoạn trích (sách...)[T]ngoại động từ[W]trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)
excerpted	[P]/'eksə:pt/[T]danh từ[W]phần trích, đoạn trích (sách...)[T]ngoại động từ[W]trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)
excerpts	[P]/'eksə:pt/[T]danh từ[W]phần trích, đoạn trích (sách...)[T]ngoại động từ[W]trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)
excess	[P]/ik'ses/[T]danh từ[W]sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn[W]số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
excesses	[P]/ik'ses/[T]danh từ[W]sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn[W]số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
excessive	[P]/ik'sesiv/[T]tính từ[W]quá mức, thừa[W]quá thể, quá đáng
exchange	[P]/iks'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchangeable	[P]/iks'tʃeindʤəbl/[T]tính từ[W]có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi
exchanged	[P]/iks'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchanger	[P]/iks'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchanges	[P]/iks'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchanging	[P]/iks'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
exchequer	[P]/iks'tʃekə/[T]danh từ[W](the Exchequer) Bộ Tài chính Anh
excise	[P]/ek'saiz/[T]danh từ[W]thuế hàng hoá, thuế môn bài[W]sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài[T]ngoại động từ[W]đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài[W]bắt trả quá mức[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt xén (đoạn sách...)[W](sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc
excised	[P]/ek'saiz/[T]danh từ[W]thuế hàng hoá, thuế môn bài[W]sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài[T]ngoại động từ[W]đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài[W]bắt trả quá mức[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt xén (đoạn sách...)[W](sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc
excising	[P]/ek'saiz/[T]danh từ[W]thuế hàng hoá, thuế môn bài[W]sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài[T]ngoại động từ[W]đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài[W]bắt trả quá mức[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt xén (đoạn sách...)[W](sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc
excision	[P]/ek'siʤn/[T]danh từ[W]sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...)[W](sinh vật học); (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc
excitation	[P]/,eksi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự kích thích
excitations	[P]/,eksi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự kích thích
excite	[P]/ik'sait/[T]ngoại động từ[W]kích thích ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), kích động[I]don't excite [yourself]!#hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
excited	[P]/ik'saitid/[T]tính từ[W]bị kích thích, bị kích động; sôi nổi[I]don't get excited!#hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
excitement	[P]/ik'saitmənt/[T]danh từ[W]sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động[W]sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
excitements	[P]/ik'saitmənt/[T]danh từ[W]sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động[W]sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
excites	[P]/ik'sait/[T]ngoại động từ[W]kích thích ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), kích động[I]don't excite [yourself]!#hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
exciting	[P]/ik'saitiɳ/[T]tính từ[W]kích thích, kích động[W]hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động[W](kỹ thuật) để kích thích
exclaim	[P]/iks'kleim/[T]động từ[W]kêu lên, la lên[I]to exclaim against#tố cáo ầm ĩ
exclaimed	[P]/iks'kleim/[T]động từ[W]kêu lên, la lên[I]to exclaim against#tố cáo ầm ĩ
exclaiming	[P]/iks'kleim/[T]động từ[W]kêu lên, la lên[I]to exclaim against#tố cáo ầm ĩ
exclaims	[P]/iks'kleim/[T]động từ[W]kêu lên, la lên[I]to exclaim against#tố cáo ầm ĩ
exclamation	[P]/,eksklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự kêu lên, sự la lên[W]lời kêu lên, lời la lên[I]note of exclamation#dấu than
exclamations	[P]/,eksklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự kêu lên, sự la lên[W]lời kêu lên, lời la lên[I]note of exclamation#dấu than
exclamatory	[P]/eks'klæmətəri/ Cách viết khác : (exclamative)  /iks'klæmətiv/[T]tính từ[W]kêu lên, la lên; để kêu lên[W](ngôn ngữ học) than, cảm thán
exclude	[P]/iks'klu:d/[T]ngoại động từ[W]không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)[W]ngăn chận[W]loại trừ[W]đuổi tống ra, tống ra
excluded	[P]/iks'klu:d/[T]ngoại động từ[W]không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)[W]ngăn chận[W]loại trừ[W]đuổi tống ra, tống ra
excludes	[P]/iks'klu:d/[T]ngoại động từ[W]không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)[W]ngăn chận[W]loại trừ[W]đuổi tống ra, tống ra
excluding	[P]/iks'klu:d/[T]ngoại động từ[W]không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)[W]ngăn chận[W]loại trừ[W]đuổi tống ra, tống ra
exclusion	[P]/iks'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)[W]sự ngăn chận[W]sự loại trừ[W]sự đuổi ra, sự tống ra[I]to the exclusion of somebody (songthing)#trừ ai (cái gì) ra
exclusions	[P]/iks'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)[W]sự ngăn chận[W]sự loại trừ[W]sự đuổi ra, sự tống ra[I]to the exclusion of somebody (songthing)#trừ ai (cái gì) ra
exclusive	[P]/iks'klu:siv/[T]tính từ[W]loại trừ[W]riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
exclusiveness	[P]/iks'klu:sivnis/[T]danh từ[W]tính loại trừ[W]tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền[W]tính độc nhất
excommunicate	[P]/,ekskə'mju:nikit/[T]tính từ[W](tôn giáo) bị rút phép thông công[T]danh từ[W](tôn giáo) người bị rút phép thông công
excommunicated	[P]/,ekskə'mju:nikit/[T]tính từ[W](tôn giáo) bị rút phép thông công[T]danh từ[W](tôn giáo) người bị rút phép thông công
excommunicating	[P]/,ekskə'mju:nikit/[T]tính từ[W](tôn giáo) bị rút phép thông công[T]danh từ[W](tôn giáo) người bị rút phép thông công
excommunication	[P]/'ekskə,mju:ni'keiʃn/[T]ngoại động từ[W](tôn giáo) sự rút phép thông công
excrete	[P]/eks'kri:t/[T]ngoại động từ[W]bài tiết, thải ra
excruciating	[P]/iks'kru:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]làm đau đớn, hành hạ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ
excruciation	[P]/iks'kru:ʃi'eiʃn /[T]danh từ[W]sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ
excursion	[P]/iks'kə:ʃn/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (quân sự) cuộc đánh thọc ra[W](thiên văn học) sự đi trệch[W](kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
excursionists	[P]/iks'kə:ʃnist/[T]danh từ[W]người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan
excursions	[P]/iks'kə:ʃn/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (quân sự) cuộc đánh thọc ra[W](thiên văn học) sự đi trệch[W](kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
excursus	[P]/eks'kə:səs/[T]danh từ,  số nhiều excursuses[W]bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách)
excuse	[P]/iks'kju:z/[T]danh từ[W]lời xin lỗi; lý do để xin lỗi[W]lời bào chữa; lý do để bào chữa
excused	[P]/iks'kju:z/[T]danh từ[W]lời xin lỗi; lý do để xin lỗi[W]lời bào chữa; lý do để bào chữa
excuses	[P]/iks'kju:z/[T]danh từ[W]lời xin lỗi; lý do để xin lỗi[W]lời bào chữa; lý do để bào chữa
excusing	[P]/iks'kju:z/[T]danh từ[W]lời xin lỗi; lý do để xin lỗi[W]lời bào chữa; lý do để bào chữa
executable	[P]/'eksikju:təbl/[T]tính từ[W]có thể thực hiện được, có thể thi hành được[W]có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được
execute	[P]/'eksikju:t/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành[W]thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)[W]hành hình
executed	[P]/'eksikju:t/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành[W]thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)[W]hành hình
executes	[P]/'eksikju:t/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành[W]thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)[W]hành hình
executing	[P]/'eksikju:t/[T]ngoại động từ[W]thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành[W]thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)[W]hành hình
execution	[P]/,eksi'kju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành[W]sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)[W]sự hành hình[W]sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
executioner	[P]/,eksi'kju:ʃnə/[T]danh từ[W]đao phủ, người hành hình
executioners	[P]/,eksi'kju:ʃnə/[T]danh từ[W]đao phủ, người hành hình
executions	[P]/,eksi'kju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành[W]sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)[W](pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)[W]sự hành hình[W]sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
executive	[P]/ig'zekjutiv/[T]tính từ[W](thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành[W]hành pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
executives	[P]/ig'zekjutiv/[T]tính từ[W](thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành[W]hành pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
executor	[P]/ig'zekjutə/[T]danh từ[W]người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành[W](pháp lý) người thi hành di chúc[I]literary executor#người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn)
executors	[P]/ig'zekjutə/[T]danh từ[W]người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành[W](pháp lý) người thi hành di chúc[I]literary executor#người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn)
exegesis	[P]/,eksi'dʤi:sis/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh)
exegetical	[P]/,eksi'dʤetik/ Cách viết khác : (exegetical)  /,eksi'dʤetikəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) có tính chất luận bình, có tính chất giải thích
exemplar	[P]/ig'zemplə/[T]danh từ[W]gương mẫu, mẫu mực[W]mẫu, bản[W]cái tương tự, cái sánh được
exemplars	[P]/ig'zemplə/[T]danh từ[W]gương mẫu, mẫu mực[W]mẫu, bản[W]cái tương tự, cái sánh được
exemplary	[P]/ig'zempləri/[T]tính từ[W]gương mẫu, mẫu mực
exemplification	[P]/ig,zemplifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ[W]sự sao; bản sao (một văn kiện)
exemplifies	[P]/ig'zemplifai/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho[W]sao (một văn kiện)
exemplify	[P]/ig'zemplifai/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho[W]sao (một văn kiện)
exemplifying	[P]/ig'zemplifai/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho[W]sao (một văn kiện)
exempt	[P]/ig'zempt/[T]tính từ[W]được miễn (thuế...)[T]danh từ[W]người được miễn (thuế...)[T]ngoại động từ[W](+ from) miễn (thuế...) cho ai
exempted	[P]/ig'zempt/[T]tính từ[W]được miễn (thuế...)[T]danh từ[W]người được miễn (thuế...)[T]ngoại động từ[W](+ from) miễn (thuế...) cho ai
exempting	[P]/ig'zempt/[T]tính từ[W]được miễn (thuế...)[T]danh từ[W]người được miễn (thuế...)[T]ngoại động từ[W](+ from) miễn (thuế...) cho ai
exemption	[P]/ig'zempʃn/[T]danh từ[W]sự miễn (thuế...)
exemptions	[P]/ig'zempʃn/[T]danh từ[W]sự miễn (thuế...)
exempts	[P]/ig'zempt/[T]tính từ[W]được miễn (thuế...)[T]danh từ[W]người được miễn (thuế...)[T]ngoại động từ[W](+ from) miễn (thuế...) cho ai
exercisable	[P]/'eksəsaizəbl/[T]tính từ[W]có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)
exercise	[P]/'eksəsaiz/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)[W]thể dục, sự rèn luyện thân thể
exercised	[P]/'eksəsaiz/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)[W]thể dục, sự rèn luyện thân thể
exerciser	[P]/'eksəsaiz/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)[W]thể dục, sự rèn luyện thân thể
exercises	[P]/'eksəsaiz/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)[W]thể dục, sự rèn luyện thân thể
exercising	[P]/'eksəsaiz/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)[W]thể dục, sự rèn luyện thân thể
exert	[P]/ig'zə:t/[T]ngoại động từ[W]dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
exerted	[P]/ig'zə:t/[T]ngoại động từ[W]dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
exerting	[P]/ig'zə:t/[T]ngoại động từ[W]dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
exertion	[P]/ig'zə:ʃn/[T]danh từ[W]sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)[W]sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức
exertions	[P]/ig'zə:ʃn/[T]danh từ[W]sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)[W]sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức
exerts	[P]/ig'zə:t/[T]ngoại động từ[W]dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
exes	[P]/'eksiz/[T]danh từ số nhiều[W](thông tục) các món tiêu pha; tiền phí tổn
exeunt	[P]/'eksiʌnt/[T]nội động từ[W](sân khấu) vào
exfoliation	[P]/eks,fouli'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương[W]mảng tróc, mảng róc
exhalation	[P]/,ekshə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự bốc lên, sự toả ra[W]hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc[W]cơn giận thoáng qua
exhalations	[P]/,ekshə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự bốc lên, sự toả ra[W]hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc[W]cơn giận thoáng qua
exhale	[P]/eks'heil/[T]động từ[W]bốc lên, toả ra[W]trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhaled	[P]/eks'heil/[T]động từ[W]bốc lên, toả ra[W]trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhales	[P]/eks'heil/[T]động từ[W]bốc lên, toả ra[W]trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhaling	[P]/eks'heil/[T]động từ[W]bốc lên, toả ra[W]trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhaust	[P]/ig'zɔ:st/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí[T]ngoại động từ[W]hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)[W]làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
exhausted	[P]/ig'zɔ:stid/[T]tính từ[W]đã rút hết không khí (bóng đèn...)[W]kiệt sức, mệt lử[W]bạc màu (đất)
exhaustible	[P]/ig'zɔ:stəbl/[T]tính từ[W]có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết[W]có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
exhausting	[P]/ig'zɔ:stiɳ/[T]tính từ[W]làm kiệt sức, làm mệt lử
exhaustion	[P]/ig'zɔ:stʃn/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí[W]sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết[W]tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức[W]tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu[W](toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp[W]sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)
exhaustive	[P]/ig'zɔ:stiv/[T]tính từ[W]hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
exhausts	[P]/ig'zɔ:st/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí[T]ngoại động từ[W]hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)[W]làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
exhibit	[P]/ig'zibit/[T]danh từ[W]vật trưng bày, vật triển lãm[W]sự phô bày, sự trưng bày[W](pháp lý) tang vật[T]ngoại động từ[W]phô bày, trưng bày, triển lãm[W]đệ trình, đưa ra
exhibited	[P]/ig'zibit/[T]danh từ[W]vật trưng bày, vật triển lãm[W]sự phô bày, sự trưng bày[W](pháp lý) tang vật[T]ngoại động từ[W]phô bày, trưng bày, triển lãm[W]đệ trình, đưa ra
exhibiting	[P]/ig'zibit/[T]danh từ[W]vật trưng bày, vật triển lãm[W]sự phô bày, sự trưng bày[W](pháp lý) tang vật[T]ngoại động từ[W]phô bày, trưng bày, triển lãm[W]đệ trình, đưa ra
exhibition	[P]/,eksi'biʃn/[T]danh từ[W]cuộc triển lãm cuộc trưng bày[W]sự phô bày, sự trưng bày[W]sự bày tỏ, sự biểu lộ[W]sự thao diễn[W]học bổng[I]to make an exhibition of oneself#dở trò dơ dáng dại hình
exhibitioner	[P]/,eksi'biʃnə /[T]danh từ[W]học sinh (đại học) được học bổng
exhibitioners	[P]/,eksi'biʃnə /[T]danh từ[W]học sinh (đại học) được học bổng
exhibitionism	[P]/,eksi'biʃnizm/[T]danh từ[W]thói thích phô trương[W](y học) chứng phô bày (chỗ kín)
exhibitionist	[P]/,eksi'biʃnist /[T]danh từ[W]người thích phô trương[W](y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)
exhibitionists	[P]/,eksi'biʃnist /[T]danh từ[W]người thích phô trương[W](y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)
exhibitions	[P]/,eksi'biʃn/[T]danh từ[W]cuộc triển lãm cuộc trưng bày[W]sự phô bày, sự trưng bày[W]sự bày tỏ, sự biểu lộ[W]sự thao diễn[W]học bổng[I]to make an exhibition of oneself#dở trò dơ dáng dại hình
exhibitor	[P]/ig'zibitə/[T]danh từ[W]người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm[W]chủ rạp chiếu bóng
exhibitors	[P]/ig'zibitə/[T]danh từ[W]người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm[W]chủ rạp chiếu bóng
exhibits	[P]/ig'zibit/[T]danh từ[W]vật trưng bày, vật triển lãm[W]sự phô bày, sự trưng bày[W](pháp lý) tang vật[T]ngoại động từ[W]phô bày, trưng bày, triển lãm[W]đệ trình, đưa ra
exhilarate	[P]/ig'ziləreit/[T]ngoại động từ[W]làm vui vẻ, làm hồ hởi
exhilarated	[P]/ig'ziləreit/[T]ngoại động từ[W]làm vui vẻ, làm hồ hởi
exhilarating	[P]/ig'zilərənt/[T]tính từ+ Cách viết khác : (exhilarating)[W]làm vui vẻ, làm hồ hởi[T]danh từ[W]điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
exhilaration	[P]/ig,zilə'reiʃn/[T]danh từ[W]niềm vui vẻ, niềm hồ hởi
exhort	[P]/ig'zɔ:t/[T]ngoại động từ[W]hô hào, cổ vũ, thúc đẩy[W]chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)
exhortation	[P]/,egzɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy[W]lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy
exhortations	[P]/,egzɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy[W]lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy
exhorted	[P]/ig'zɔ:t/[T]ngoại động từ[W]hô hào, cổ vũ, thúc đẩy[W]chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)
exhorting	[P]/ig'zɔ:t/[T]ngoại động từ[W]hô hào, cổ vũ, thúc đẩy[W]chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)
exhorts	[P]/ig'zɔ:t/[T]ngoại động từ[W]hô hào, cổ vũ, thúc đẩy[W]chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)
exhumation	[P]/,ekshju:'meiʃn/[T]danh từ[W]sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exhume	[P]/eks'hju:m/[T]ngoại động từ[W]đào lên, khai quật ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exhumed	[P]/eks'hju:m/[T]ngoại động từ[W]đào lên, khai quật ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exhumes	[P]/eks'hju:m/[T]ngoại động từ[W]đào lên, khai quật ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exhuming	[P]/eks'hju:m/[T]ngoại động từ[W]đào lên, khai quật ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exigencies	[P]/'eksidʤəns/ Cách viết khác : (exigency)  /'eksidʤənsi/[T]danh từ[W]nhu cầu cấp bách[W]sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
exigency	[P]/'eksidʤəns/ Cách viết khác : (exigency)  /'eksidʤənsi/[T]danh từ[W]nhu cầu cấp bách[W]sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
exigent	[P]/'eksidʤənt/[T]tính từ[W]cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết[W]hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách
exiguous	[P]/eg'zigjuəs/[T]tính từ[W]chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
exile	[P]/'eksail/[T]danh từ[W]sự đày ải, sự đi đày[W]cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày[W]người bị đày ải, người đi đày[T]ngoại động từ[W]đày ải (ai) (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exiled	[P]/'eksail/[T]danh từ[W]sự đày ải, sự đi đày[W]cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày[W]người bị đày ải, người đi đày[T]ngoại động từ[W]đày ải (ai) (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exiles	[P]/'eksail/[T]danh từ[W]sự đày ải, sự đi đày[W]cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày[W]người bị đày ải, người đi đày[T]ngoại động từ[W]đày ải (ai) (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exiling	[P]/'eksail/[T]danh từ[W]sự đày ải, sự đi đày[W]cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày[W]người bị đày ải, người đi đày[T]ngoại động từ[W]đày ải (ai) (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
exist	[P]/ig'zist/[T]nội động từ[W]tồn tại, sống[W]hiện có
existed	[P]/ig'zist/[T]nội động từ[W]tồn tại, sống[W]hiện có
existence	[P]/ig'zistəns/[T]danh từ[W]sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
existences	[P]/ig'zistəns/[T]danh từ[W]sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
existent	[P]/ig'zistənt/[T]tính từ[W]tồn tại[W]hiện có; hiện nay, hiện thời
existential	[P]/,egzis'tenʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn[W](triết học) khẳng định sự tồn tại
existentialism	[P]/,egzis'tenʃəlizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết sinh tồn
existentialist	[P]/,egzis'tenʃəlist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết sinh tồn
existing	[P]/ig'zist/[T]nội động từ[W]tồn tại, sống[W]hiện có
exists	[P]/ig'zist/[T]nội động từ[W]tồn tại, sống[W]hiện có
exit	[P]/'eksit/[T]danh từ[W](sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)[W]sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi[W]lối ra, cửa ra[W]sự chết, sự lìa trần[T]nội động từ[W](sân khấu) vào, đi vào[W](nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
exited	[P]/'eksit/[T]danh từ[W](sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)[W]sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi[W]lối ra, cửa ra[W]sự chết, sự lìa trần[T]nội động từ[W](sân khấu) vào, đi vào[W](nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
exiting	[P]/'eksit/[T]danh từ[W](sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)[W]sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi[W]lối ra, cửa ra[W]sự chết, sự lìa trần[T]nội động từ[W](sân khấu) vào, đi vào[W](nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
exits	[P]/'eksit/[T]danh từ[W](sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)[W]sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi[W]lối ra, cửa ra[W]sự chết, sự lìa trần[T]nội động từ[W](sân khấu) vào, đi vào[W](nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
exocrine	[P]/'eksəkrain/[T]tính từ[W](sinh vật học) ngoại tiết (tuyến)
exoderm	[P]/'eksədə:m/[T]danh từ[W](sinh vật học) ngoại bì
exodus	[P]/'eksədəs/[T]danh từ[W]sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)[W](kinh thánh) sự rời khỏi Ai-cập (của người Do-thái)
exogenous	[P]/ek'sɔdʤinəs/[T]tính từ (sinh vật học),  (địa lý,địa chất)[W]sinh ngoài, ngoại sinh
exonerate	[P]/ig'zɔnəreit/[T]ngoại động từ[W]miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)[W]giải tội cho (ai)
exonerated	[P]/ig'zɔnəreit/[T]ngoại động từ[W]miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)[W]giải tội cho (ai)
exonerates	[P]/ig'zɔnəreit/[T]ngoại động từ[W]miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)[W]giải tội cho (ai)
exonerating	[P]/ig'zɔnəreit/[T]ngoại động từ[W]miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)[W]giải tội cho (ai)
exoneration	[P]/ig,zɔnə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự miễn (nhiệm vụ gì...)[W]sự giải tội
exorbitant	[P]/ig'zɔ:bitənt/[T]tính từ[W]quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
exorcism	[P]/'eksɔ:sizm/[T]danh từ[W]lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma)
exorcisms	[P]/'eksɔ:sizm/[T]danh từ[W]lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma)
exorcist	[P]/'eksɔ:sist/[T]danh từ[W]thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma
exoskeleton	[P]/,eksou'skelitn/[T]danh từ[W](động vật học) bộ xương ngoài
exothermic	[P]/,eksou'θə:məl/ Cách viết khác : (exothermic)  /,eksou'θə:mik/[T]tính từ[W](hoá học) toả nhiệt
exotic	[P]/eg'zɔtik/[T]tính từ[W]ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)[W]kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ[T]danh từ[W]cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào[W]vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào
expand	[P]/iks'pænd/[T]động từ[W]mở rộng, trải ra[W]nở ra, phồng ra, giãn[W](toán học) khai triển[W]phát triển (một vấn đề...)[W]trở nên cởi mở
expanded	[P]/iks'pænd/[T]động từ[W]mở rộng, trải ra[W]nở ra, phồng ra, giãn[W](toán học) khai triển[W]phát triển (một vấn đề...)[W]trở nên cởi mở
expander	[P]/iks'pænd/[T]động từ[W]mở rộng, trải ra[W]nở ra, phồng ra, giãn[W](toán học) khai triển[W]phát triển (một vấn đề...)[W]trở nên cởi mở
expanding	[P]/iks'pænd/[T]động từ[W]mở rộng, trải ra[W]nở ra, phồng ra, giãn[W](toán học) khai triển[W]phát triển (một vấn đề...)[W]trở nên cởi mở
expands	[P]/iks'pænd/[T]động từ[W]mở rộng, trải ra[W]nở ra, phồng ra, giãn[W](toán học) khai triển[W]phát triển (một vấn đề...)[W]trở nên cởi mở
expanse	[P]/iks'pæns/[T]danh từ[W]dải, dải rộng (đất...)[W]sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra
expanses	[P]/iks'pæns/[T]danh từ[W]dải, dải rộng (đất...)[W]sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra
expansible	[P]/iks'pænsəbl/[T]tính từ[W]có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra[W](vật lý) giãn được
expansion	[P]/iks'pænʃn/[T]danh từ[W]sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng[W](kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở[W](toán học) sự khai triển
expansionism	[P]/iks'pænʃənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa bành trướng
expansionist	[P]/iks'pænʃənist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa bành trướng
expansions	[P]/iks'pænʃn/[T]danh từ[W]sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng[W](kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở[W](toán học) sự khai triển
expansive	[P]/iks'pænsiv/[T]tính từ[W]có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra[W]rộng rãi, bao quát[W]cởi mở, chan hoà
expansiveness	[P]/iks'pænsivnis/ Cách viết khác : (expansivity)  /,ekspæn'siviti/[T]danh từ[W]tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra[W]tính rộng rãi, tính bao quát[W]tính cởi mở, tính chan hoà
expatriate	[P]/eks'pætriit - eks'pætrieit/[T]tính từ[W]bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi[T]danh từ[W]người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi[T]ngoại động từ[W]đày biệt xứ
expatriated	[P]/eks'pætriit - eks'pætrieit/[T]tính từ[W]bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi[T]danh từ[W]người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi[T]ngoại động từ[W]đày biệt xứ
expatriates	[P]/eks'pætriit - eks'pætrieit/[T]tính từ[W]bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi[T]danh từ[W]người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi[T]ngoại động từ[W]đày biệt xứ
expect	[P]/iks'pekt/[T]ngoại động từ[W]mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
expectancies	[P]/iks'pektəns/ Cách viết khác : (expectancy)  /iks'pektənsi/[T]danh từ[W]tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong[W]triển vọng (có thể có cái gì...)[W]tuổi thọ dự tính
expectancy	[P]/iks'pektəns/ Cách viết khác : (expectancy)  /iks'pektənsi/[T]danh từ[W]tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong[W]triển vọng (có thể có cái gì...)[W]tuổi thọ dự tính
expectant	[P]/iks'pektənt/[T]tính từ[W]có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong[W](y học) theo dõi
expectation	[P]/,ekspek'teiʃn/[T]danh từ[W]sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong[W]sự tính trước, sự dự tính
expectations	[P]/,ekspek'teiʃn/[T]danh từ[W]sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong[W]sự tính trước, sự dự tính
expected	[P]/iks'pekt/[T]ngoại động từ[W]mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
expecting	[P]/iks'pekt/[T]ngoại động từ[W]mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
expectorate	[P]/eks'pektəreit/[T]động từ[W]khạc, nhổ, khạc đờm
expectorated	[P]/eks'pektəreit/[T]động từ[W]khạc, nhổ, khạc đờm
expectoration	[P]/eks,pektə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm[W]đờm (khạc ra)
expects	[P]/iks'pekt/[T]ngoại động từ[W]mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
expedience	[P]/iks'pi:djəns/ Cách viết khác : (expediency)  /iks'pi:djənsi/[T]danh từ[W]tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp[W]tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân[W](như) expedient
expediency	[P]/iks'pi:djəns/ Cách viết khác : (expediency)  /iks'pi:djənsi/[T]danh từ[W]tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp[W]tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân[W](như) expedient
expedient	[P]/iks'pi:djənt/[T]tính từ+ Cách viết khác : (expediential)[W]có lợi, thiết thực; thích hợp
expedients	[P]/iks'pi:djənt/[T]tính từ+ Cách viết khác : (expediential)[W]có lợi, thiết thực; thích hợp
expedite	[P]/'ekspidait/[T]ngoại động từ[W]xúc tiến[W]thanh toán, giải quyết (công việc)
expedited	[P]/'ekspidait/[T]ngoại động từ[W]xúc tiến[W]thanh toán, giải quyết (công việc)
expedites	[P]/'ekspidait/[T]ngoại động từ[W]xúc tiến[W]thanh toán, giải quyết (công việc)
expediting	[P]/'ekspidait/[T]ngoại động từ[W]xúc tiến[W]thanh toán, giải quyết (công việc)
expedition	[P]/,ekspi'diʃn/[T]danh từ[W]cuộc viễn chinh; đội viễn chinh[W]cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm[W]cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)[W]tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương
expeditionary	[P]/,ekspi'diʃnəri/[T]tính từ[W]viễn chinh
expeditions	[P]/,ekspi'diʃn/[T]danh từ[W]cuộc viễn chinh; đội viễn chinh[W]cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm[W]cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)[W]tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương
expeditious	[P]/,ekspi'diʃəs /[T]tính từ[W]chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương[W]tính dễ thực hiện chóng vánh
expel	[P]/iks'pel/[T]ngo��i động từ[W]trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
expels	[P]/iks'pel/[T]ngoại động từ[W]trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
expend	[P]/iks'pend/[T]ngoại động từ[W]tiêu, tiêu dùng (tiền...)[W]dùng hết, dùng cạn
expendable	[P]/iks'pendəbl/[T]tính từ[W]có thể tiêu được (tiền...)[W]có thể dùng hết được[W](quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi
expended	[P]/iks'pend/[T]ngoại động từ[W]tiêu, tiêu dùng (tiền...)[W]dùng hết, dùng cạn
expending	[P]/iks'pend/[T]ngoại động từ[W]tiêu, tiêu dùng (tiền...)[W]dùng hết, dùng cạn
expenditure	[P]/iks'penditʃə/[T]danh từ[W]sự tiêu dùng[W]số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn
expenditures	[P]/iks'penditʃə/[T]danh từ[W]sự tiêu dùng[W]số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn
expends	[P]/iks'pend/[T]ngoại động từ[W]tiêu, tiêu dùng (tiền...)[W]dùng hết, dùng cạn
expense	[P]/iks'pens/[T]danh từ[W]sự tiêu; phí tổn[W](số nhiều) phụ phí, công tác phí[I]at the expense of one's life#trả giá bằng sinh mệnh của mình[I]at the expense of somebody#do ai trả tiền phí tổn;(nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín[I]to get rich at somebody's expense#làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai[I]to laugh at somebody's expense#cười ai[I]to live at someone's expense#ăn bám vào ai
expenses	[P]/iks'pens/[T]danh từ[W]sự tiêu; phí tổn[W](số nhiều) phụ phí, công tác phí[I]at the expense of one's life#trả giá bằng sinh mệnh của mình[I]at the expense of somebody#do ai trả tiền phí tổn;(nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín[I]to get rich at somebody's expense#làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai[I]to laugh at somebody's expense#cười ai[I]to live at someone's expense#ăn bám vào ai
expensive	[P]/iks'pensiv/[T]tính từ[W]đắt tiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa
experience	[P]/iks'piəriəns/[T]danh từ[W]kinh nghiệm
experienced	[P]/iks'piəriənst/[T]tính từ[W]có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
experiences	[P]/iks'piəriəns/[T]danh từ[W]kinh nghiệm
experiencing	[P]/iks'piəriəns/[T]danh từ[W]kinh nghiệm
experiential	[P]/iks,piəri'enʃəl/[T]tính từ[W]dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
experiment	[P]/iks'periment - iks'periment/[T]nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise)[W](+ on,  with) thí nghiệm, thử[T]danh từ[W]cuộc thí nghiệm[W]sự thí nghiệm, sự thử
experimental	[P]/eks,peri'mentl/[T]tính từ[W]dựa trên thí nghiệm[W]để thí nghiệm[W]thực nghiệm
experimentalist	[P]/eks,peri'mentəlist/[T]danh từ[W]nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm
experimentalists	[P]/eks,peri'mentəlist/[T]danh từ[W]nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm
experimentally	[P]/eks,peri'mentəli/[T]phó từ[W]qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm[W]để thí nghiệm, để thử
experimentation	[P]/eks,perimen'təli/[T]danh từ[W]sự thí nghiệm, sự thử
experimented	[P]/iks'periment - iks'periment/[T]nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise)[W](+ on,  with) thí nghiệm, thử[T]danh từ[W]cuộc thí nghiệm[W]sự thí nghiệm, sự thử
experimenter	[P]/eks'perimentə/[T]danh từ[W]người thí nghiệm, người thử
experimenters	[P]/eks'perimentə/[T]danh từ[W]người thí nghiệm, người thử
experimenting	[P]/iks'periment - iks'periment/[T]nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise)[W](+ on,  with) thí nghiệm, thử[T]danh từ[W]cuộc thí nghiệm[W]sự thí nghiệm, sự thử
experiments	[P]/iks'periment - iks'periment/[T]nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise)[W](+ on,  with) thí nghiệm, thử[T]danh từ[W]cuộc thí nghiệm[W]sự thí nghiệm, sự thử
expert	[P]/'ekspə:t/[T]tính từ[W](+ at,  in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
expertise	[P]/,ekspə'ti:z/[T]danh từ[W]sự thành thạo, sự tinh thông[W]tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn[W]sự giám định
expertness	[P]/'ekspə:tnis/[T]danh từ[W]sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện[W]tài chuyên môn[W]sự hiểu biết về kỹ thuật
experts	[P]/'ekspə:t/[T]tính từ[W](+ at,  in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
expiate	[P]/'ekspieit/[T]ngoại động từ[W]chuộc, đền (tội)
expiation	[P]/,ekspi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự chuộc, sự đền (tội)
expiatory	[P]/'ekspiətəri/[T]tính từ[W]để chuộc, để đền (tội)
expiration	[P]/,ekspaiə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thở ra[W]sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết[W]sự mãn hạn, sự kết thúc
expiratory	[P]/iks'paiərətəri/[T]tính từ[W]để thở ra (bắp cơ)
expire	[P]/iks'paiə/[T]ngoại động từ[W]thở ra[T]nội động từ[W]thở ra[W]thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)[W]mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
expired	[P]/iks'paiə/[T]ngoại động từ[W]thở ra[T]nội động từ[W]thở ra[W]thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)[W]mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
expires	[P]/iks'paiə/[T]ngoại động từ[W]thở ra[T]nội động từ[W]thở ra[W]thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)[W]mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
expiring	[P]/iks'paiə/[T]ngoại động từ[W]thở ra[T]nội động từ[W]thở ra[W]thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)[W]mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
expiry	[P]/expiry/[T]danh từ[W]sự mãn hạn, sự kết thúc
explain	[P]/iks'plein/[T]động từ[W]giảng, giảng giải, giải nghĩa[W]giải thích, thanh minh
explainable	[P]/iks'pleinəbl/[T]tính từ[W]có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa[W]có thể giải thích, có thể thanh minh
explained	[P]/iks'plein/[T]động từ[W]giảng, giảng giải, giải nghĩa[W]giải thích, thanh minh
explaining	[P]/iks'plein/[T]động từ[W]giảng, giảng giải, giải nghĩa[W]giải thích, thanh minh
explains	[P]/iks'plein/[T]động từ[W]giảng, giảng giải, giải nghĩa[W]giải thích, thanh minh
explanation	[P]/,eksplə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa[W]sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh
explanations	[P]/,eksplə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa[W]sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh
explanatory	[P]/iks'plænətəri/[T]tính từ[W]để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa[W]để giải thích, để thanh minh
expletive	[P]/eks'pli:tiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) để chêm; chêm vào, phụ thêm[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ chêm[W]lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói)
expletives	[P]/eks'pli:tiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) để chêm; chêm vào, phụ thêm[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ chêm[W]lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói)
explicable	[P]/'eksplikəbl/[T]tính từ[W]có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được
explicate	[P]/'eksplikeit/[T]ngoại động từ[W]phát triển (một nguyên lý...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) giảng, giải nghĩa, giải thích
explicated	[P]/'eksplikeit/[T]ngoại động từ[W]phát triển (một nguyên lý...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) giảng, giải nghĩa, giải thích
explicative	[P]/eks'plikətiv/ Cách viết khác : (explicatory)  /eks'plikətəri/[T]tính từ[W]để giảng, để giải nghĩa, để giải thích
explicit	[P]/iks'plisit/[T]tính từ[W]rõ ràng, dứt khoát[W]nói thẳng (người)[W](toán học) hiện
explicitness	[P]/iks'plisitnis/[T]danh từ[W]tính rõ ràng, tính dứt khoát[W]sự nói thẳng, sự không úp mở
explode	[P]/iks'ploud/[T]ngoại động từ[W]làm nổ[W]đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)[T]nội động từ[W]nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
exploded	[P]/iks'ploudid/[T]tính từ[W]đã nổ (bom...)[W]bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
exploder	[P]/iks'ploud/[T]ngoại động từ[W]làm nổ[W]đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)[T]nội động từ[W]nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
explodes	[P]/iks'ploud/[T]ngoại động từ[W]làm nổ[W]đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)[T]nội động từ[W]nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
exploding	[P]/iks'ploud/[T]ngoại động từ[W]làm nổ[W]đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)[T]nội động từ[W]nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
exploit	[P]/'eksplɔit/[T]danh từ[W]kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit][T]ngoại động từ[W]khai thác, khai khẩn[W]bóc lột, lợi dụng
exploitable	[P]/iks'plɔitəbl/[T]tính từ[W]có thể khai thác, có thể khai khẩn[W]có thể bóc lột, có thể lợi dụng
exploitation	[P]/iks'plɔitidʤ/ Cách viết khác : (exploitation)  /,eksplɔi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự khai thác, sự khai khẩn[W]sự bóc lột, sự lợi dụng
exploitations	[P]/iks'plɔitidʤ/ Cách viết khác : (exploitation)  /,eksplɔi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự khai thác, sự khai khẩn[W]sự bóc lột, sự lợi dụng
exploited	[P]/'eksplɔit/[T]danh từ[W]kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit][T]ngoại động từ[W]khai thác, khai khẩn[W]bóc lột, lợi dụng
exploiter	[P]/iks'plɔitə/[T]danh từ[W]người khai thác, người khai khẩn[W]người bóc lột, người lợi dụng
exploiters	[P]/iks'plɔitə/[T]danh từ[W]người khai thác, người khai khẩn[W]người bóc lột, người lợi dụng
exploiting	[P]/'eksplɔit/[T]danh từ[W]kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit][T]ngoại động từ[W]khai thác, khai khẩn[W]bóc lột, lợi dụng
exploits	[P]/'eksplɔit/[T]danh từ[W]kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit][T]ngoại động từ[W]khai thác, khai khẩn[W]bóc lột, lợi dụng
exploration	[P]/,eksplɔ:'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thăm dò, sự thám hiểm[W](y học) sự thông dò[W]sự khảo sát tỉ mỉ
explorations	[P]/,eksplɔ:'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thăm dò, sự thám hiểm[W](y học) sự thông dò[W]sự khảo sát tỉ mỉ
exploratory	[P]/eks'plɔ:rətiv/ Cách viết khác : (exploratory)  /eks'plɔ:rətəri/[T]tính từ[W]để thăm dò, để thám hiểm
explore	[P]/iks'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]thăm dò, thám hiểm[W](y học) thông dò[W]khảo sát tỉ mỉ
explored	[P]/iks'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]thăm dò, thám hiểm[W](y học) thông dò[W]khảo sát tỉ mỉ
explorer	[P]/iks'plɔ:rə/[T]danh từ[W]người thăm dò, người thám hiểm[W](y học) cái thông dò
explorers	[P]/iks'plɔ:rə/[T]danh từ[W]người thăm dò, người thám hiểm[W](y học) cái thông dò
explores	[P]/iks'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]thăm dò, thám hiểm[W](y học) thông dò[W]khảo sát tỉ mỉ
exploring	[P]/iks'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]thăm dò, thám hiểm[W](y học) thông dò[W]khảo sát tỉ mỉ
explosion	[P]/iks'plouʤn/[T]danh từ[W]sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)[W]tiếng nổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
explosions	[P]/iks'plouʤn/[T]danh từ[W]sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)[W]tiếng nổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
explosive	[P]/iks'plousiv/[T]tính từ[W]nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](ngôn ngữ học) bốc hơi[T]danh từ[W]chất nổ
explosiveness	[P]/iks'plousivnis/[T]danh từ[W]tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
explosives	[P]/iks'plousiv/[T]tính từ[W]nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](ngôn ngữ học) bốc hơi[T]danh từ[W]chất nổ
exponent	[P]/eks'pounənt/[T]danh từ[W]người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích[W]người biểu diễn (nhạc...)[W]người tiêu biểu, vật tiêu biểu[W](toán học) số mũ
exponential	[P]/,ekspou'nenʃəl/[T]tính từ[W](toán học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ
exponents	[P]/eks'pounənt/[T]danh từ[W]người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích[W]người biểu diễn (nhạc...)[W]người tiêu biểu, vật tiêu biểu[W](toán học) số mũ
export	[P]/'ekspɔ:t/[T]danh từ[W]hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu[W]sự xuất khẩu[W](định ngữ) xuất khẩu
exportable	[P]/'ekspɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể xuất khẩu
exported	[P]/'ekspɔ:t/[T]danh từ[W]hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu[W]sự xuất khẩu[W](định ngữ) xuất khẩu
exporter	[P]/eks'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người xuất khẩu; hàng xuất khẩu
exporters	[P]/eks'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người xuất khẩu; hàng xuất khẩu
exporting	[P]/'ekspɔ:t/[T]danh từ[W]hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu[W]sự xuất khẩu[W](định ngữ) xuất khẩu
exports	[P]/'ekspɔ:t/[T]danh từ[W]hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu[W]sự xuất khẩu[W](định ngữ) xuất khẩu
expose	[P]/iks'pouz/[T]ngoại động từ[W]phơi ra[W]phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
exposed	[P]/iks'pouz/[T]ngoại động từ[W]phơi ra[W]phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
exposes	[P]/iks'pouz/[T]ngoại động từ[W]phơi ra[W]phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
exposing	[P]/iks'pouz/[T]ngoại động từ[W]phơi ra[W]phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
exposition	[P]/,ekspə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự phơi[W]sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ[W]sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm[W]sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích[W]bài bình luận[W]sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
expositions	[P]/,ekspə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự phơi[W]sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ[W]sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm[W]sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích[W]bài bình luận[W]sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
expository	[P]/eks'pɔzitiv/ Cách viết khác : (expository)  /eks'pɔzitəri/[T]tính từ[W]để trình bày, để mô tả, để giải thích
expostulate	[P]/iks'pɔstjuleit/[T]nội động từ (+ with)[W]phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái
expostulated	[P]/iks'pɔstjuleit/[T]nội động từ (+ with)[W]phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái
expostulating	[P]/iks'pɔstjuleit/[T]nội động từ (+ with)[W]phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái
expostulation	[P]/iks,pɔstju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái
expostulations	[P]/iks,pɔstju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái
exposure	[P]/iks'pouʤə/[T]danh từ[W]sự phơi[W]sự bóc trần, sự vạch trần[W]sự bày hàng[W]sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)[W]hướng
exposures	[P]/iks'pouʤə/[T]danh từ[W]sự phơi[W]sự bóc trần, sự vạch trần[W]sự bày hàng[W]sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)[W]hướng
expound	[P]/iks'paund/[T]ngoại động từ[W]trình bày chi tiết[W]giải thích dẫn giải, giải nghĩa
expounded	[P]/iks'paund/[T]ngoại động từ[W]trình bày chi tiết[W]giải thích dẫn giải, giải nghĩa
expounding	[P]/iks'paund/[T]ngoại động từ[W]trình bày chi tiết[W]giải thích dẫn giải, giải nghĩa
expounds	[P]/iks'paund/[T]ngoại động từ[W]trình bày chi tiết[W]giải thích dẫn giải, giải nghĩa
express	[P]/iks'pres/[T]danh từ[W]người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc[W]xe lửa tốc hành, xe nhanh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc[W]hãng (vận tải) tốc hành[W]súng bắn nhanh[T]tính từ[W]nói rõ, rõ ràng
expressed	[P]/iks'pres/[T]danh từ[W]người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc[W]xe lửa tốc hành, xe nhanh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc[W]hãng (vận tải) tốc hành[W]súng bắn nhanh[T]tính từ[W]nói rõ, rõ ràng
expresses	[P]/iks'pres/[T]danh từ[W]người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc[W]xe lửa tốc hành, xe nhanh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc[W]hãng (vận tải) tốc hành[W]súng bắn nhanh[T]tính từ[W]nói rõ, rõ ràng
expressible	[P]/iks'presəbl/[T]tính từ[W]có thể diễn đạt được (ý nghĩ...)[W](toán học) có thể biểu diễn được
expressing	[P]/iks'pres/[T]danh từ[W]người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc[W]xe lửa tốc hành, xe nhanh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc[W]hãng (vận tải) tốc hành[W]súng bắn nhanh[T]tính từ[W]nói rõ, rõ ràng
expression	[P]/iks'preʃn/[T]danh từ[W]sự vắt, sự ép, sự bóp[W]sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
expressionism	[P]/iks'preʃnizm/[T]danh từ[W](nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện
expressionist	[P]/iks'preʃnist/[T]danh từ[W](nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện
expressionists	[P]/iks'preʃnist/[T]danh từ[W](nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện
expressionless	[P]/iks'preʃnlis/[T]tính từ[W]không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt...); không diễn cảm (giọng nói...)[W]không có ý nghĩa (tín hiệu)
expressions	[P]/iks'preʃn/[T]danh từ[W]sự vắt, sự ép, sự bóp[W]sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
expressive	[P]/iks'presiv/[T]tính từ[W]có ý nghĩa[W]diễn cảm[W](để) diễn đạt, (để) nói lên
expressiveness	[P]/iks'presivnis/[T]danh từ[W]tính diễn cảm; sức diễn cảm
expressly	[P]/iks'presli/[T]phó từ[W]riêng để, chỉ để; cốt để
expropriate	[P]/eks'prouprieit/[T]ngoại động từ[W]tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công
expropriated	[P]/eks'prouprieit/[T]ngoại động từ[W]tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công
expropriation	[P]/eks,proupri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sung công
expropriations	[P]/eks,proupri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sung công
expulsion	[P]/iks'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất[W](y học) sự sổ (thai, nhau)
expulsions	[P]/iks'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất[W](y học) sự sổ (thai, nhau)
expunge	[P]/eks'pʌndʤ/[T]ngoại động từ[W]xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)
expunged	[P]/eks'pʌndʤ/[T]ngoại động từ[W]xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)
expunges	[P]/eks'pʌndʤ/[T]ngoại động từ[W]xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)
expunging	[P]/eks'pʌndʤ/[T]ngoại động từ[W]xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)
expurgate	[P]/'ekspə:geit/[T]ngoại động từ[W]sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgated	[P]/'ekspə:geit/[T]ngoại động từ[W]sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgating	[P]/'ekspə:geit/[T]ngoại động từ[W]sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
exquisite	[P]/'ekskwizit/[T]tính từ[W]thanh, thanh tú[W]thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)[W]sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính[T]danh từ[W]công tử bột[W]người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
exquisiteness	[P]/'ekskwizitnis/[T]danh từ[W]nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú[W]sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn)[W]tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính
extend	[P]/iks'tend/[T]ngoại động từ[W]duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
extended	[P]/iks'tend/[T]ngoại động từ[W]duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
extender	[P]/iks'tend/[T]ngoại động từ[W]duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
extendible	[P]/iks'tensəbl/ Cách viết khác : (extendible)  /iks'tendəbl/[T]tính từ[W]có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra[W]có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng[W](pháp lý) có thể bị tịch thu
extending	[P]/iks'tend/[T]ngoại động từ[W]duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
extends	[P]/iks'tend/[T]ngoại động từ[W]duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
extensible	[P]/iks'tensəbl/ Cách viết khác : (extendible)  /iks'tendəbl/[T]tính từ[W]có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra[W]có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng[W](pháp lý) có thể bị tịch thu
extension	[P]/iks'tenʃn/[T]danh từ[W]sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra[W]sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng[W]phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
extensions	[P]/iks'tenʃn/[T]danh từ[W]sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra[W]sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng[W]phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
extensive	[P]/iks'tensiv/[T]tính từ[W]rộng, rộng rãi, bao quát[I]extensive farming#quảng canh
extensiveness	[P]/iks'tensivnis/[T]danh từ[W]tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát
extensors	[P]/iks'tensə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ duỗi ((cũng) extensor musicle)
extent	[P]/iks'tent /[T]danh từ[W]khoảng rộng
extents	[P]/iks'tent /[T]danh từ[W]khoảng rộng
extenuate	[P]/eks'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược[I]extenuating circumstances#(pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
extenuated	[P]/eks'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược[I]extenuating circumstances#(pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
extenuating	[P]/eks'tenjueit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược[I]extenuating circumstances#(pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
extenuation	[P]/eks,tenju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy nhược
exterior	[P]/eks'tiəriə/[T]tính từ[W]ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
exteriors	[P]/eks'tiəriə/[T]tính từ[W]ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
exterminate	[P]/eks'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
exterminated	[P]/eks'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
exterminates	[P]/eks'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
exterminating	[P]/eks'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
extermination	[P]/eks,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt
exterminations	[P]/eks,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt
exterminator	[P]/eks'tə:mineitə/[T]danh từ[W]người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt
exterminators	[P]/eks'tə:mineitə/[T]danh từ[W]người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt
external	[P]/eks'tə:nl/[T]tính từ[W]ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
externalised	[P]/eks'tə:nəlaiz/ Cách viết khác : (externalise)  /eks'tə:nəlaiz/[T]ngoại động từ[W](triết học) ngoại hiện
externals	[P]/eks'tə:nlz/[T]danh từ số nhiều[W]vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài
extinct	[P]/iks'tiɳkt/[T]tính từ[W]tắt (lửa, núi lửa...)[W]tan vỡ (hy vọng...)[W]không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)[W]tuyệt giống, tuyệt chủng
extinction	[P]/iks'tiɳkʃn/[T]danh từ[W]sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi[W]sự làm tuyệt giống[W]sự thanh toán (nợ nần)[W]sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
extinctions	[P]/iks'tiɳkʃn/[T]danh từ[W]sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi[W]sự làm tuyệt giống[W]sự thanh toán (nợ nần)[W]sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
extinguish	[P]/iks'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt[W]làm lu mờ, át
extinguished	[P]/iks'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt[W]làm lu mờ, át
extinguisher	[P]/iks'tiɳgwiʃə/[T]danh từ[W]người dập tắt, người làm tắt[W]máy dập lửa (chữa cháy)[W]cái chụp nến (để dập tắt)
extinguishers	[P]/iks'tiɳgwiʃə/[T]danh từ[W]người dập tắt, người làm tắt[W]máy dập lửa (chữa cháy)[W]cái chụp nến (để dập tắt)
extinguishes	[P]/iks'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt[W]làm lu mờ, át
extinguishing	[P]/iks'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt[W]làm lu mờ, át
extinguishment	[P]/iks'tiɳgwiʃmənt/[T]danh từ[W]sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt[W]sự làm lu mờ, sự át[W]sự làm cho cứng họng[W]sự thanh toán[W]sự tiêu diệt, sự phá huỷ[W](pháp lý) sự huỷ bỏ
extirpate	[P]/'ekstə:peit/[T]ngoại động từ[W]nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...)[W]làm tuyệt giống, trừ tiệt
extirpation	[P]/,ekstə:'peiʃn/[T]danh từ[W]sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)[W]sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
extol	[P]/iks'tɔl/[T]ngo���i động từ[W]tán dương, ca tụng
extols	[P]/iks'tɔl/[T]ngoại động từ[W]tán dương, ca tụng
extort	[P]/iks'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)[W]nặn ra (một nghĩa...)
extorted	[P]/iks'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)[W]nặn ra (một nghĩa...)
extorting	[P]/iks'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)[W]nặn ra (một nghĩa...)
extortion	[P]/iks'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự bóp nặn, sự tống (tiền của...); sự moi (lời hứa, lời thú...)
extortionate	[P]/iks'tɔ:ʃnit/ Cách viết khác : (extortionary)  /iks'tɔ:ʃnəri/[T]tính từ[W]hay bóp nặn (tiền); tham nhũng[W]cắt cổ (giá...)
extortionists	[P]/iks'tɔ:ʃnə/ Cách viết khác : (extortionist)  /iks'tɔ:ʃnist/[T]danh từ[W]người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng
extorts	[P]/iks'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)[W]nặn ra (một nghĩa...)
extra	[P]/'ekstrə/[T]tính từ[W]thêm, phụ, ngoại[W]thượng hạng, đặc biệt[T]phó từ[W]thêm, phụ, ngoại
extract	[P]/'ekstrækt - iks'trækt/[T]danh từ[W]đoạn trích[W](hoá học) phần chiết[W](dược học) cao[T]ngoại động từ[W]trích (sách); chép (trong đoạn sách)[W]nhổ (răng...)[W]bòn rút, moi[W]hút, bóp, nặn[W]rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)[W](toán học) khai (căn)[W](hoá học) chiết
extracted	[P]/'ekstrækt - iks'trækt/[T]danh từ[W]đoạn trích[W](hoá học) phần chiết[W](dược học) cao[T]ngoại động từ[W]trích (sách); chép (trong đoạn sách)[W]nhổ (răng...)[W]bòn rút, moi[W]hút, bóp, nặn[W]rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)[W](toán học) khai (căn)[W](hoá học) chiết
extracting	[P]/'ekstrækt - iks'trækt/[T]danh từ[W]đoạn trích[W](hoá học) phần chiết[W](dược học) cao[T]ngoại động từ[W]trích (sách); chép (trong đoạn sách)[W]nhổ (răng...)[W]bòn rút, moi[W]hút, bóp, nặn[W]rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)[W](toán học) khai (căn)[W](hoá học) chiết
extraction	[P]/iks'trækʃn/[T]danh từ[W]sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)[W]sự nhổ (răng...)[W]sự bòn rút, sự moi[W]sự hút, sự bóp, sự nặn[W]sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú[W](toán học) phép khai (căn)[W](hoá học) sự chiết[W]dòng giống, nguồn gốc
extractions	[P]/iks'trækʃn/[T]danh từ[W]sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)[W]sự nhổ (răng...)[W]sự bòn rút, sự moi[W]sự hút, sự bóp, sự nặn[W]sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú[W](toán học) phép khai (căn)[W](hoá học) sự chiết[W]dòng giống, nguồn gốc
extractive	[P]/iks'træktiv/[T]tính từ[W]để chiết[W]giống chất chiết[W]khai khoáng
extractor	[P]/iks'træktə/[T]danh từ[W]người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân)[W]kìm nhổ[W]máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...)
extracts	[P]/'ekstrækt - iks'trækt/[T]danh từ[W]đoạn trích[W](hoá học) phần chiết[W](dược học) cao[T]ngoại động từ[W]trích (sách); chép (trong đoạn sách)[W]nhổ (răng...)[W]bòn rút, moi[W]hút, bóp, nặn[W]rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)[W](toán học) khai (căn)[W](hoá học) chiết
extraditable	[P]/'ekstrədaitəbl/[T]tính từ[W]có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)[W]có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả
extradite	[P]/'ekstrədait/[T]ngoại động từ[W]trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)[W]làm cho (người phạm tội) được trao trả
extradited	[P]/'ekstrədait/[T]ngoại động từ[W]trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)[W]làm cho (người phạm tội) được trao trả
extraditing	[P]/'ekstrədait/[T]ngoại động từ[W]trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)[W]làm cho (người phạm tội) được trao trả
extradition	[P]/,ekstrə'diʃn/[T]danh từ[W]sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)[W]sự làm cho (người phạm tội) được trao trả[W]sự định cách tâm (cảm giác)
extrajudicial	[P]/'ekstrədʤu:'diʃəl/[T]tính từ[W]không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai)[W]ngoài pháp lý
extramural	[P]/'ekstrə'mʌndein/[T]tính từ[W]ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố...)[W]ngoài trường đại học
extraneous	[P]/eks'treinjəs/[T]tính từ[W]bắt nguồn ở ngoài, xa lạ[W]không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
extraordinary	[P]/iks'trɔ:dnri/[T]tính từ[W]lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường[W]đặc biệt
extrapolate	[P]/'ekstrəpəleit/[T]động từ[W](toán học) ngoại suy
extrapolated	[P]/'ekstrəpəleit/[T]động từ[W](toán học) ngoại suy
extrapolating	[P]/'ekstrəpəleit/[T]động từ[W](toán học) ngoại suy
extrapolation	[P]/,ekstrəpə'leiʃn/[T]danh từ[W](toán học) phép ngoại suy
extrapolations	[P]/,ekstrəpə'leiʃn/[T]danh từ[W](toán học) phép ngoại suy
extras	[P]/'ekstrə/[T]tính từ[W]thêm, phụ, ngoại[W]thượng hạng, đặc biệt[T]phó từ[W]thêm, phụ, ngoại
extraterrestrial	[P]/'ekstrəti'restriəl /[T]tính từ[W]ngoài trái đất, ngoài quyển khí
extraterrestrials	[P]/'ekstrəti'restriəl /[T]tính từ[W]ngoài trái đất, ngoài quyển khí
extraterritorial	[P]/'ekstrə'teri'tɔ:riəl/ Cách viết khác : (exterritorial)  /'eks,teri'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](ngoại giao) người có đặc quyền ngoại giao
extravagance	[P]/iks'trævigəns/ Cách viết khác : (extravagancy)  /iks'trævigənsi/[T]danh từ[W]tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)[W]tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí[W]hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
extravagances	[P]/iks'trævigəns/ Cách viết khác : (extravagancy)  /iks'trævigənsi/[T]danh từ[W]tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)[W]tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí[W]hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
extravagant	[P]/iks'trævigənt/[T]tính từ[W]quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)[W]phung phí[W]ngông cuồng; vô lý
extravaganza	[P]/eks,trævə'gænzə/[T]danh từ[W](nghệ thuật) khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng[W]lời lẽ ngông cuồng; hành vi ngông cuồng
extravaganzas	[P]/eks,trævə'gænzə/[T]danh từ[W](nghệ thuật) khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng[W]lời lẽ ngông cuồng; hành vi ngông cuồng
extreme	[P]/iks'tri:m/[T]tính từ[W]ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng[W]vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
extremely	[P]/iks'tri:mli/[T]danh từ[W]thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
extremes	[P]/iks'tri:m/[T]tính từ[W]ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng[W]vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
extremest	[P]/iks'tri:m/[T]tính từ[W]ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng[W]vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
extremism	[P]/iks'tri:mizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa cực đoan
extremist	[P]/iks'tri:mist/[T]danh từ[W]người cực đoan[W]người quá khích
extremists	[P]/iks'tri:mist/[T]danh từ[W]người cực đoan[W]người quá khích
extremities	[P]/iks'tremiti/[T]danh từ[W]đầu, mũi[W]sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
extremity	[P]/iks'tremiti/[T]danh từ[W]đầu, mũi[W]sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
extricate	[P]/'ekstrikəbl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ thoát, giải thoát[W](hoá học) tách ra, cho thoát ra
extricated	[P]/'ekstrikəbl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ thoát, giải thoát[W](hoá học) tách ra, cho thoát ra
extricating	[P]/'ekstrikəbl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ thoát, giải thoát[W](hoá học) tách ra, cho thoát ra
extrication	[P]/,ekstri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự gỡ, sự giải thoát[W](hoá học) sự tách, sự thoát ra
extrinsic	[P]/eks'trinsik/ Cách viết khác : (extrinsical)  /eks'trinsikəl/[T]tính từ[W]nằm ở ngoài, ngoài[W]tác động từ ngoài vào, ngoại lai[W]không (phải) bản chất, không cố hữu
extrude	[P]/eks'tru:d/[T]ngoại động từ[W]đẩy ra, ấn ra, ẩy ra[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhô ra, ló ra
extruded	[P]/eks'tru:d/[T]ngoại động từ[W]đẩy ra, ấn ra, ẩy ra[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhô ra, ló ra
extrusion	[P]/eks'tru:ʤn/[T]danh từ[W]sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra
extrusions	[P]/eks'tru:ʤn/[T]danh từ[W]sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra
exuberance	[P]/ig'zju:bərəns/[T]danh từ[W]tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ)[W]tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy[W]tính hoa mỹ (văn)[W]tính cởi mở, tính hồ hởi
exuberant	[P]/ig'zju:bərənt/[T]tính từ[W]sum sê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)[W]chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy[W]hoa mỹ (văn)[W]cởi mở, hồ hởi
exude	[P]/ig'zju:d/[T]động từ[W]rỉ, ứa
exuded	[P]/ig'zju:d/[T]động từ[W]rỉ, ứa
exudes	[P]/ig'zju:d/[T]động từ[W]rỉ, ứa
exuding	[P]/ig'zju:d/[T]động từ[W]rỉ, ứa
exult	[P]/ig'zʌlt/[T]nội động từ[W]hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exultant	[P]/ig'zʌltənt/[T]tính từ[W]hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exulted	[P]/ig'zʌlt/[T]nội động từ[W]hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exulting	[P]/ig'zʌlt/[T]nội động từ[W]hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exults	[P]/ig'zʌlt/[T]nội động từ[W]hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
