eucalyptus	[P]/,ju:kə'liptəs/[T]danh từ,  số nhiều eucalyptuses,  eucalypti[W]cây khuynh diệp, cây bạch đàn
eugenic	[P]/ju:'dʤenik/[T]tính từ[W]ưu sinh
eugenics	[P]/ju:'dʤeniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thuyết ưu sinh
eulogies	[P]/'ju:lədʤi/[T]danh từ[W]bài tán dương, bài ca tụng
eulogise	[P]/'ju:lədʤaiz/ Cách viết khác : (eulogise)  /'ju:lədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]tán dương, khen ngợi, ca tụng
eulogises	[P]/'ju:lədʤaiz/ Cách viết khác : (eulogise)  /'ju:lədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]tán dương, khen ngợi, ca tụng
eulogising	[P]/'ju:lədʤaiz/ Cách viết khác : (eulogise)  /'ju:lədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]tán dương, khen ngợi, ca tụng
eulogistic	[P]/,ju:lə'dʤistik/ Cách viết khác : (eulogistical)  /,ju:lə'dʤistikəl/[T]tính từ[W]để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng
eulogy	[P]/'ju:lədʤi/[T]danh từ[W]bài tán dương, bài ca tụng
eunuch	[P]/'ju:nək/[T]danh từ[W]quan hoạn
eunuchs	[P]/'ju:nək/[T]danh từ[W]quan hoạn
euphemism	[P]/ju:'fimizm/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ
euphemisms	[P]/ju:'fimizm/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ
euphemistic	[P]/,ju:fi'mistik/ Cách viết khác : (euphemistical)  /,ju:fi'mistikəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ
euphonious	[P]/ju:'fɔnik/ Cách viết khác : (euphonical)  /ju:'fɔnik/ (euphonious)  /ju:'founjəs/[T]tính từ[W]êm tai, thuận tai[W](ngôn ngữ học) hài âm
euphonium	[P]/ju:'founjəm/[T]danh từ[W](âm nhạc) Tuba (nhạc khí)
euphoniums	[P]/ju:'founjəm/[T]danh từ[W](âm nhạc) Tuba (nhạc khí)
euphony	[P]/'ju:fəni/[T]danh từ[W]tiếng êm tai[W]tính thuận tai, tính êm tai[W](ngôn ngữ học) luật hài âm
euphoria	[P]/ju:'fɔ:biə/ Cách viết khác : (euphory)  /'ju:fəri/[T]danh từ[W]trạng thái phởn phơ
euphoric	[P]/ju:'fɔrik/[T]tính từ[W]phởn phơ
eurasian	[P]/juə'reiʤjən/[T]tính từ[W](thuộc) Âu A[W]lai Âu A[T]danh từ[W]người lai Âu A
eureka	[P]/juə'ri:kə/[T]thán từ[W]thấy rồi!, tìm ra rồi!
eurekas	[P]/juə'ri:kə/[T]thán từ[W]thấy rồi!, tìm ra rồi!
european	[P]/,juərə'pi:ən/[T]tính từ[W](thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu
eutectic	[P]/ju:'tektik/[T]tính từ[W](hoá học) Eutecti
euthanasia	[P]/,ju:θə'neizjə/[T]danh từ[W]sự chết không đau đớn[W]sự làm chết không đau đớn
