eta	[P]/'i:tə/[T]danh từ[W]Eta (chữ cái Hy-lạp)
etcetera	[P]/it'setrə/ Cách viết khác : (etcetera)  /it'setrə/[T]danh từ[W]vân vân ((viết tắt) etc)
etch	[P]/etʃ/[T]động từ[W]khắc axit
etched	[P]/etʃ/[T]động từ[W]khắc axit
etcher	[P]/'etʃə/[T]danh từ[W]thợ khắc axit
etchers	[P]/'etʃə/[T]danh từ[W]thợ khắc axit
etches	[P]/etʃ/[T]động từ[W]khắc axit
etching	[P]/'etʃiɳ/[T]danh từ[W]sự khắc axit; thuật khắc axit[W]bản khắc axit
etchings	[P]/'etʃiɳ/[T]danh từ[W]sự khắc axit; thuật khắc axit[W]bản khắc axit
eternal	[P]/i:'tə:nl/[T]tính từ[W]tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt[W](thông tục) không ngừng, thường xuyên
eternally	[P]/i:'tə:nəli/[T]phó từ[W]đời đời, vĩnh viễn, bất diệt[W]không ngừng, thường xuyên
eternity	[P]/i:'tə:niti/[T]danh từ[W]tính vĩnh viễn, tính bất diệt[W]ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai)[W]tiếng tăm muôn đời[W]đời sau[W](số nhiều) những sự thật bất di bất dịch
ethane	[P]/'eθein/[T]danh từ[W](hoá học) Etan
ether	[P]/'i:θə/[T]danh từ[W]bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không[W](vật lý) Ête
ethereal	[P]/i:'θiəriəl/ Cách viết khác : (etherial)  /etherial/[T]tính từ[W]cao tít tầng mây, trên thinh không[W]nhẹ lâng lâng; thanh tao[W]thiên tiên, siêu trần[W](vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête[W](hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête[I]ethereal oil#tinh dầu
ethereally	[P]/i:'θiəriəli/[T]phó từ[W]nhẹ lâng lâng[W]như thiên tiên, siêu trần
etherised	[P]/'i:θəraiz/ Cách viết khác : (etherise)  /'i:θəraiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) hoá ête[W](y học) cho ngửi ête, gây mê ête
ethic	[P]/'eθik/ Cách viết khác : (ethical)  /'eθikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)[W]đúng quy cách (thuốc)[W]chỉ bán theo đơn thầy thuốc
ethical	[P]/'eθik/ Cách viết khác : (ethical)  /'eθikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)[W]đúng quy cách (thuốc)[W]chỉ bán theo đơn thầy thuốc
ethically	[P]/'eθikəli/[T]phó từ[W]có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
ethics	[P]/'eθiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]đạo đức, luân thường đạo lý[W]đạo đức học[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)
ethnic	[P]/'eθnik/ Cách viết khác : (ethnical)  /'eθnikəl/[T]tính từ[W]thuộc dân tộc, thuộc tộc người[W]không theo tôn giáo nào, vô thần
ethnical	[P]/'eθnik/ Cách viết khác : (ethnical)  /'eθnikəl/[T]tính từ[W]thuộc dân tộc, thuộc tộc người[W]không theo tôn giáo nào, vô thần
ethnically	[P]/'eθnikəli/[T]phó từ[W]về mặt dân tộc
ethnocentric	[P]/,eθnou'sentrik/[T]tính từ[W]vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả
ethnographer	[P]/eθ'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà dân tộc học
ethnographers	[P]/eθ'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà dân tộc học
ethnographic	[P]/,eθnou'græfik/ Cách viết khác : (ethnographical)  /,eθnou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dân tộc học
ethnography	[P]/eθ'nɔgrəfi/[T]danh từ[W]khoa mô tả dân tộc[W]dân tộc học
ethnological	[P]/,eθnou'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ethnological)  /,eθnou'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dân tộc học
ethnology	[P]/eθ'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]dân tộc học
ethological	[P]/,i:θou'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phong tục học
ethology	[P]/i:'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]phong tục học
ethos	[P]/'i:θɔs/[T]danh từ[W]đặc tính, nét đặc biệt (của một tập thể, một chủng tộc...)
ethyl	[P]/'eθil/[T]danh từ[W](hoá học) Etyla
ethylene	[P]/'eθili:n/[T]danh từ[W](hoá học) Etylen
etiquette	[P]/,eti'ket/[T]danh từ[W]phép xã giao[W]nghi lễ, nghi thức[W]quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn)
etna	[P]/'etnə/[T]danh từ								  /[W]đèn cồn
etui	[P]/e'twi:/ Cách viết khác : (etwee)  /e'twi:/[T]danh từ[W]túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)
etymological	[P]/,etimə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (etymological)  /,etimə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) từ nguyên; theo từ nguyên
etymologies	[P]/,eti'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]từ nguyên[W]từ nguyên học
etymology	[P]/,eti'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]từ nguyên[W]từ nguyên học
