escalade	[P]/,eskə'leid/[T]danh từ[W]sự leo bằng thang[T]ngoại động từ[W]leo (bằng thang)
escalate	[P]/,eskəleit/[T]động từ[W]leo thang chiến tranh
escalated	[P]/,eskəleit/[T]động từ[W]leo thang chiến tranh
escalates	[P]/,eskəleit/[T]động từ[W]leo thang chiến tranh
escalating	[P]/,eskəleit/[T]động từ[W]leo thang chiến tranh
escalation	[P]/,eskə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự leo thang (chiến tranh)[W]bước leo thang (trong chiến tranh...)
escalator	[P]/'eskəleitə/[T]danh từ[W]cầu thang tự động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ((cũng) escalator clause)[T]tính từ[W]quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)
escalators	[P]/'eskəleitə/[T]danh từ[W]cầu thang tự động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ((cũng) escalator clause)[T]tính từ[W]quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)
escapade	[P]/,eskə'peid/[T]danh từ[W]sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng[W]sự trốn (khỏi nhà tù)[W]hành động hoang toàng
escapades	[P]/,eskə'peid/[T]danh từ[W]sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng[W]sự trốn (khỏi nhà tù)[W]hành động hoang toàng
escape	[P]/is'keip/[T]danh từ[W]sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát[W]sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế[W](kỹ thuật) sự thoát (hơi...)[W]cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)[I]to have a narrow (hairbreadth) escape#suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát đư���c[T]ngoại động từ[W]trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
escaped	[P]/is'keip/[T]danh từ[W]sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát[W]sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế[W](kỹ thuật) sự thoát (hơi...)[W]cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)[I]to have a narrow (hairbreadth) escape#suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được[T]ngoại động từ[W]trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
escapee	[P]/,eskə'pi:/[T]danh từ[W]người trốn thoát
escapees	[P]/,eskə'pi:/[T]danh từ[W]người trốn thoát
escapement	[P]/is'keipmənt/[T]danh từ[W]lối thoát ra[W]cái hồi (ở đồng hồ)[W](kỹ thuật) sự thoát
escapes	[P]/is'keip/[T]danh từ[W]sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát[W]sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế[W](kỹ thuật) sự thoát (hơi...)[W]cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)[I]to have a narrow (hairbreadth) escape#suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được[T]ngoại động từ[W]trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
escaping	[P]/is'keip/[T]danh từ[W]sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát[W]sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế[W](kỹ thuật) sự thoát (hơi...)[W]cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)[I]to have a narrow (hairbreadth) escape#suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát ��ược[T]ngoại động từ[W]trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
escapism	[P]/is'keipizm/[T]danh từ (văn học)[W]khuynh hướng thoát ly thực tế[W]phái thoát ly thực tế
escapist	[P]/is'keipist/[T]danh từ (văn học)[W]người theo phái thoát ly thực tế
escarp	[P]/is'kɑ:p/[T]danh từ[W]dốc đứng, vách đứng (núi đá)[T]ngoại động từ[W](quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)
escarpment	[P]/is'kɑ:pmənt/[T]danh từ[W]dốc đứng, vách đứng (núi đá)[W]dốc đứng (ở) chân thành[W](quân sự) sự đào đắp thành dốc đứng
escarpments	[P]/is'kɑ:pmənt/[T]danh từ[W]dốc đứng, vách đứng (núi đá)[W]dốc đứng (ở) chân thành[W](quân sự) sự đào đắp thành dốc đứng
escarps	[P]/is'kɑ:p/[T]danh từ[W]dốc đứng, vách đứng (núi đá)[T]ngoại động từ[W](quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)
eschatological	[P]/,eskətə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) (thuộc) thuyết mạt thế
eschatology	[P]/,eskə'tɔlədʤi/[T]danh từ[W](tôn giáo) thuyết mạt thế
eschew	[P]/is'tʃu:/[T]ngoại động từ[W]tránh làm (việc gì...)[W]kiêng cữ (thức ăn...)
eschewed	[P]/is'tʃu:/[T]ngoại động từ[W]tránh làm (việc gì...)[W]kiêng cữ (thức ăn...)
eschewing	[P]/is'tʃu:/[T]ngoại động từ[W]tránh làm (việc gì...)[W]kiêng cữ (thức ăn...)
eschews	[P]/is'tʃu:/[T]ngoại động từ[W]tránh làm (việc gì...)[W]kiêng cữ (thức ăn...)
escort	[P]/'eskɔ:k - is'kɔ:t/[T]danh từ[W]đội hộ tống[W]người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]đi hộ tống[W]đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán t���nh (cô gái)
escorted	[P]/'eskɔ:k - is'kɔ:t/[T]danh từ[W]đội hộ tống[W]người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]đi hộ tống[W]đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
escorting	[P]/'eskɔ:k - is'kɔ:t/[T]danh từ[W]đội hộ tống[W]người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]đi hộ tống[W]đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
escorts	[P]/'eskɔ:k - is'kɔ:t/[T]danh từ[W]đội hộ tống[W]người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]đi hộ tống[W]đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
escudo	[P]/es'ku:dou/[T]danh từ,  số nhiều escudos[W]đồng etcuđô (tiền Bồ-đào-nha)
eskimo	[P]/'eskimou/[T]danh từ,  số nhiều Eskinos,  Eskinoes[W]người Et-ki-mô
esoteric	[P]/,esou'terik/ Cách viết khác : (esoterical)  /,esou'terikəl/[T]tính từ[W]bí truyền; bí mật[W]riêng tư
especial	[P]/is'peʃəl/[T]tính từ[W]đặc biệt, xuất sắc[W]riêng biệt
especially	[P]/is'peʃəli/[T]phó từ[W]đặc biệt là, nhất là
esplanade	[P]/,esplə'neid/[T]danh từ[W](quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố[W]nơi dạo mát
espousal	[P]/is'pauzəl/[T]danh từ[W]sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi
espouse	[P]/is'pauz/[T]ngoại động từ[W]lấy làm vợ[W]gả (con gái)[W]tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espoused	[P]/is'pauz/[T]ngoại động từ[W]lấy làm vợ[W]gả (con gái)[W]tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espouses	[P]/is'pauz/[T]ngoại động từ[W]lấy làm vợ[W]gả (con gái)[W]tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espousing	[P]/is'pauz/[T]ngoại động từ[W]lấy làm vợ[W]gả (con gái)[W]tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espresso	[P]/es'presou/[T]danh từ[W]máy pha cà phê (bằng) hơi[W]tiệm cà phê hơi
esprit	[P]/'espri:/[T]danh từ[W]tính dí dỏm
espy	[P]/is'pai/[T]ngoại động từ[W]trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy
espying	[P]/is'pai/[T]ngoại động từ[W]trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy
esquire	[P]/is'kwaiə/[T]danh từ,  (viết tắt) Esq[W]ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
esquires	[P]/is'kwaiə/[T]danh từ,  (viết tắt) Esq[W]ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
essay	[P]/'esei/[T]danh từ[W]sự làm thử; sự làm cố gắng[W]bài tiểu luận[T]ngoại động từ[W]thử làm; cố làm (gì...)[W]thử, thử thách[T]nội động từ[W]cố gắng
essayed	[P]/'esei/[T]danh từ[W]sự làm thử; sự làm cố gắng[W]bài tiểu luận[T]ngoại động từ[W]thử làm; cố làm (gì...)[W]thử, thử thách[T]nội động từ[W]cố gắng
essayist	[P]/'eseiist/[T]danh từ[W]nhà văn tiểu luận
essayists	[P]/'eseiist/[T]danh từ[W]nhà văn tiểu luận
essays	[P]/'esei/[T]danh từ[W]sự làm thử; sự làm cố gắng[W]bài tiểu luận[T]ngoại động từ[W]thử làm; cố làm (gì...)[W]thử, thử thách[T]nội động từ[W]cố gắng
essence	[P]/'esns/[T]danh từ[W]tính chất (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]bản chất, thực chất[W]vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất)[W]nước hoa
essences	[P]/'esns/[T]danh từ[W]tính chất (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]bản chất, thực chất[W]vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất)[W]nước hoa
essential	[P]/i'senʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất[W]cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu[W](thuộc) tinh chất, tinh
essentials	[P]/i'senʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất[W]cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu[W](thuộc) tinh chất, tinh
est	[P]/'iədrɔps/[T]danh từ[W]thuốc nhỏ tai
establish	[P]/is'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
established	[P]/is'tæbliʃt/[T]tính từ[W]đã thành lập, đã thiết lập[W]đã được đặt (vào một địa vị)[W]đã xác minh (sự kiện...)[W]đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)[W]đã chính thức hoá (nhà thờ)[W]đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi[W]có uy tín
establishes	[P]/is'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
establishing	[P]/is'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
establishment	[P]/is'tæbliʃmənt/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập[W]sự đặt (ai vào một địa vị)[W]sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)[W]sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)[W]sự chính thức hoá (nhà thờ)[W]tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)[W]số người hầu; quân số, lực lượng
establishments	[P]/is'tæbliʃmənt/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập[W]sự đặt (ai vào một địa vị)[W]sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)[W]sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)[W]sự chính thức hoá (nhà thờ)[W]tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)[W]số người hầu; quân số, lực lượng
estate	[P]/is'teit/[T]danh từ[W]tài sản, di sản[W]bất động sản ruộng đất[W]đẳng cấp
estates	[P]/is'teit/[T]danh từ[W]tài sản, di sản[W]bất động sản ruộng đất[W]đẳng cấp
esteem	[P]/is'ti:m/[T]danh từ[W]sự kính mến, sự quý trọng
esteemed	[P]/is'ti:m/[T]danh từ[W]sự kính mến, sự quý trọng
esteems	[P]/is'ti:m/[T]danh từ[W]sự kính mến, sự quý trọng
ester	[P]/'estə/[T]danh từ[W](hoá học) Este
esters	[P]/'estə/[T]danh từ[W](hoá học) Este
estimable	[P]/'estiməbl/[T]tính từ[W]đáng kính mến, đáng quý trọng
estimate	[P]/'estimit - 'estimeit/[T]danh từ[W]sự đánh giá, sự ước lượng[W]số lượng ước đoán[W]bản kê giá cả (thầu khoán)[I]the Estimates#dự thảo ngân sách[T]ngoại động từ[W]đánh giá; ước lượng
estimated	[P]/'estimit - 'estimeit/[T]danh từ[W]sự đánh giá, sự ước lượng[W]số lượng ước đoán[W]bản kê giá cả (thầu khoán)[I]the Estimates#dự thảo ngân sách[T]ngoại động từ[W]đánh giá; ước lượng
estimates	[P]/'estimit - 'estimeit/[T]danh từ[W]sự đánh giá, sự ước lượng[W]số lượng ước đoán[W]bản kê giá cả (thầu khoán)[I]the Estimates#dự thảo ngân sách[T]ngoại động từ[W]đánh giá; ước lượng
estimating	[P]/'estimit - 'estimeit/[T]danh từ[W]sự đánh giá, sự ước lượng[W]số lượng ước đoán[W]bản kê giá cả (thầu khoán)[I]the Estimates#dự thảo ngân sách[T]ngoại động từ[W]đánh giá; ước lượng
estimation	[P]/,esti'meiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá; sự ước lượng[W]sự kính mến, sự quý trọng
estimations	[P]/,esti'meiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá; sự ước lượng[W]sự kính mến, sự quý trọng
estimator	[P]/'estimetiə/[T]danh từ[W]người đánh giá; người ước lượng
estimators	[P]/'estimetiə/[T]danh từ[W]người đánh giá; người ước lượng
estranged	[P]/is'treindʤ/[T]ngoại động từ[W]làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời
estrangement	[P]/is'treindʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời[W]sự bất hoà, sự ghẻ lạnh
estrangements	[P]/is'treindʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời[W]sự bất hoà, sự ghẻ lạnh
estuaries	[P]/'estjuəri/[T]danh từ[W]cửa sông
estuarine	[P]/'estjuərain/[T]tính từ[W](thuộc) cửa sông
estuary	[P]/'estjuəri/[T]danh từ[W]cửa sông
