era	[P]/'iərə/[T]danh từ[W]thời đại, kỷ nguyên
eradicate	[P]/i'rædikeit/[T]ngoại động từ[W]nhổ rễ[W]trừ tiệt
eradicated	[P]/i'rædikeit/[T]ngoại động từ[W]nhổ rễ[W]trừ tiệt
eradicating	[P]/i'rædikeit/[T]ngoại động từ[W]nhổ rễ[W]trừ tiệt
eradication	[P]/i,rædi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nhổ rễ[W]sự trừ tiệt
eras	[P]/'iərə/[T]danh từ[W]thời đại, kỷ nguyên
erasable	[P]/i'reizəbl/[T]tính từ[W]có thể xoá, có thể xoá bỏ
erase	[P]/i'reiz/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ
erased	[P]/i'reiz/[T]ngo��i động từ[W]xoá, xoá bỏ
eraser	[P]/i'reiz/[T]ngo��i động từ[W]xoá, xoá bỏ
erases	[P]/i'reiz/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ
erasing	[P]/i'reiz/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ
erbium	[P]/'ə:biəm/[T]danh từ[W](hoá học) Ebiri
ere	[P]/eə/[T]giới từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) trước
erect	[P]/i'rekt/[T]tính từ[W]thẳng, đứng thẳng[W]dựng đứng (tóc...)[T]ngoại động từ[W]dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng[W]dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) làm cương lên[W](kỹ thuật) ghép, lắp ráp[W](toán học) dựng (hình...)[T]nội động từ[W]cương lên
erected	[P]/i'rekt/[T]tính từ[W]thẳng, đứng thẳng[W]dựng đứng (tóc...)[T]ngoại động từ[W]dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng[W]dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) làm cương lên[W](kỹ thuật) ghép, lắp ráp[W](toán học) dựng (hình...)[T]nội động từ[W]cương lên
erecter	[P]/i'rekt/[T]t��nh từ[W]thẳng, đứng thẳng[W]dựng đứng (tóc...)[T]ngoại động từ[W]dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng[W]dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) làm cương lên[W](kỹ thuật) ghép, lắp ráp[W](toán học) dựng (hình...)[T]nội động từ[W]cương lên
erectile	[P]/i'rektail/[T]tính từ[W](sinh vật học) cương
erecting	[P]/i'rekt/[T]tính từ[W]thẳng, đứng thẳng[W]dựng đứng (tóc...)[T]ngoại động từ[W]dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng[W]dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) làm cương lên[W](kỹ thuật) ghép, lắp ráp[W](toán học) dựng (hình...)[T]nội động từ[W]cương lên
erection	[P]/i'rekʃn/[T]danh từ[W]sự đứng thẳng; sự dựng đứng[W]sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) sự cương; trạng thái cương[W](kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp[W](toán học) sự dựng (hình...)
erections	[P]/i'rekʃn/[T]danh từ[W]sự đứng thẳng; sự dựng đứng[W]sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) sự cương; trạng thái cương[W](kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp[W](toán học) sự dựng (hình...)
erects	[P]/i'rekt/[T]tính từ[W]thẳng, đứng thẳng[W]dựng đứng (tóc...)[T]ngoại động từ[W]dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng[W]dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) làm cương lên[W](kỹ thuật) ghép, lắp ráp[W](toán học) dựng (hình...)[T]nội động từ[W]cương lên
erg	[P]/ə:g/ Cách viết khác : (ergon)  /'ə:gɔn/[T]danh từ[W](vật lý) éc
ergo	[P]/'ə:gou/[T]phó từ[W]((thường), (đùa cợt)) do đó, vậy thì
ergot	[P]/'ə:gət/ Cách viết khác : (ergotism)  /'ə:gətizm/[T]danh từ (thực vật học)[W]cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên)[W]hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc)
ergs	[P]/ə:g/ Cách viết khác : (ergon)  /'ə:gɔn/[T]danh từ[W](vật lý) éc
ermine	[P]/'ə:min/[T]danh từ[W](động vật học) chồn ecmin[W]da lông chồn ecmin (dùng làm áo...)[W](thông tục) chức quan toà
erode	[P]/i'roud/[T]ngoại động từ[W]xói mòn, ăn mòn
eroded	[P]/i'roudid/[T]tính từ[W]bị xói mòn, bị ăn mòn
erodes	[P]/i'roud/[T]ngo��i động từ[W]xói mòn, ăn mòn
eroding	[P]/i'roud/[T]ngoại động từ[W]xói mòn, ăn mòn
eros	[P]/'erɔs/[T]danh từ[W]thần ái tình
erosion	[P]/i'rouʤn/[T]danh từ[W]sự xói mòn, sự ăn mòn
erosions	[P]/i'rouʤn/[T]danh từ[W]sự xói mòn, sự ăn mòn
erosive	[P]/i'rousiv/[T]tính từ[W]xói mòn, ăn mòn
erotic	[P]/i'rɔtik/[T]tính từ[W](thuộc) tình ái, (thuộc) tình dục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khiêu dâm, gợi tình[T]danh từ[W]bài thơ tình[W]người đa tình; người đa dâm
erotica	[P]/i'rɔtikə/[T]danh từ số nhiều[W]văn học về tình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm
eroticism	[P]/e'rɔtisizm/[T]danh từ[W]tư tưởng dâm dục; tính đa dâm
err	[P]/ə:/[T]nội động từ[W]lầm lỗi, sai lầm[W]phạm tội[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang
errand	[P]/'erənd/[T]danh từ[W]việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
errands	[P]/'erənd/[T]danh từ[W]việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
errant	[P]/'erənt/[T]tính từ[W]lang thang, giang hồ[W]sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn[T]danh từ[W](như) knight-errant
errata	[P]/e'rɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều errata[W]lỗi in, lỗi viết[W]bản đính chính
erratic	[P]/i'rætik/[T]tính từ[W]thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy[W](y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
erratically	[P]/i'rætikəli/[T]phó từ[W]thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy[W]chập choạng (lái xe ô tô)
erratum	[P]/e'rɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều errata[W]lỗi in, lỗi viết[W]bản đính chính
erred	[P]/ə:/[T]nội động từ[W]lầm lỗi, sai lầm[W]phạm tội[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang
erring	[P]/ə:/[T]nội động từ[W]lầm lỗi, sai lầm[W]phạm tội[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang
erroneous	[P]/i'rounjəs/[T]tính từ[W]sai lầm, sai sót; không đúng
error	[P]/'erə/[T]danh từ[W]sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
errors	[P]/'erə/[T]danh từ[W]sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
errs	[P]/ə:/[T]nội động từ[W]lầm lỗi, sai lầm[W]phạm tội[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang
ersatz	[P]/'eəzæts/[T]danh từ[W]thế phẩm
erst	[P]/ə:st/ Cách viết khác : (erstwhile)  /'ə:stwail/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia
erstwhile	[P]/ə:st/ Cách viết khác : (erstwhile)  /'ə:stwail/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia
erudite	[P]/'eru:dait/[T]tính từ[W]học rộng, uyên bác
erudition	[P]/,eru:'diʃn/[T]danh từ[W]học thức, uyên bác; tính uyên bác
erupt	[P]/i'rʌpt/[T]nội động từ[W]phun (núi lửa)[W]nổ ra (chiến tranh...)[W]nhú lên, mọc (răng)
erupted	[P]/i'rʌpt/[T]nội động từ[W]phun (núi lửa)[W]nổ ra (chiến tranh...)[W]nhú lên, mọc (răng)
erupting	[P]/i'rʌpt/[T]nội động từ[W]phun (núi lửa)[W]nổ ra (chiến tranh...)[W]nhú lên, mọc (răng)
eruption	[P]/i'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự phun (núi lửa)[W]sự nổ ra; sự phọt ra[W](y học) sự phát ban[W]sự nhú lên, sự mọc (răng)
eruptions	[P]/i'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự phun (núi lửa)[W]sự nổ ra; sự phọt ra[W](y học) sự phát ban[W]sự nhú lên, sự mọc (răng)
eruptive	[P]/i'rʌptiv/[T]tính từ[W]nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên[W](như) eruptional
erupts	[P]/i'rʌpt/[T]nội động từ[W]phun (núi lửa)[W]nổ ra (chiến tranh...)[W]nhú lên, mọc (răng)
erysipelas	[P]/,eri'sipiləs/[T]danh từ[W](y học) viêm quầng
