equable	[P]/'ekwəbl/[T]tính từ[W]không thay đổi, đều
equal	[P]/'i:kwəl/[T]tính từ[W]ngang, bằng[W]ngang sức (cuộc đấu...)[W]đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
equalise	[P]/'i:kwəlaiz/ Cách viết khác : (equalise)  /'i:kwəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm bằng nhau, làm ngang nhau[W](thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equalised	[P]/'i:kwəlaiz/ Cách viết khác : (equalise)  /'i:kwəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm bằng nhau, làm ngang nhau[W](thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equaliser	[P]/'i:kwəlaiz/ Cách viết khác : (equalise)  /'i:kwəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm bằng nhau, làm ngang nhau[W](thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equalising	[P]/'i:kwəlaiz/ Cách viết khác : (equalise)  /'i:kwəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm bằng nhau, làm ngang nhau[W](thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equalities	[P]/i:kwɔliti/[T]danh từ[W]tính bằng, tính ngang bằng[W]sự bình đẳng
equality	[P]/i:kwɔliti/[T]danh từ[W]tính bằng, tính ngang bằng[W]sự bình đẳng
equally	[P]/'i:kwəli /[T]phó từ[W]bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
equals	[P]/'i:kwəl/[T]tính từ[W]ngang, bằng[W]ngang sức (cuộc đấu...)[W]đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
equanimity	[P]/'i:kwə'nimiti/[T]danh từ[W]tính bình thản, tính trần tĩnh[W]sự thư thái, sự thanh thản
equate	[P]/i'kweit/[T]ngoại động từ[W]làm cân bằng, san bằng[W]coi ngang, đặt ngang hàng[W](toán học) đặt thành phương trình
equated	[P]/i'kweit/[T]ngoại động từ[W]làm cân bằng, san bằng[W]coi ngang, đặt ngang hàng[W](toán học) đặt thành phương trình
equates	[P]/i'kweit/[T]ngoại động từ[W]làm cân bằng, san bằng[W]coi ngang, đặt ngang hàng[W](toán học) đặt thành phương trình
equating	[P]/i'kweit/[T]ngoại động từ[W]làm cân bằng, san bằng[W]coi ngang, đặt ngang hàng[W](toán học) đặt thành phương trình
equation	[P]/i'kweiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cân bằng[W]lượng bù sai[W](toán học) phương trình
equations	[P]/i'kweiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cân bằng[W]lượng bù sai[W](toán học) phương trình
equator	[P]/i'kweitə /[T]danh từ[W]xích đạo[W](như) equinoctial
equatorial	[P]/,ekwə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) xích đạo; gần xích đạo[T]danh từ[W](vật lý) kính xích đạo
equerry	[P]/i'kweri/[T]danh từ[W]viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý)[W]quan hầu (trong cung vua Anh)
equestrian	[P]/i,kwestriən/[T]tính từ[W](thuộc) sự cưỡi ngựa
equiangular	[P]/,i:kwi'æɳgjulə/[T]tính từ[W](toán học) đều góc, đẳng giác
equidistant	[P]/'i:kwi'distənt/[T]tính từ[W](toán học) cách đều
equilateral	[P]/'i:kwi'lætərəl/[T]tính từ[W](toán học) đều (cạnh)
equilibrating	[P]/,i:kwi'laibreit/[T]ngoại động từ[W]làm cân bằng[W]cân bằng[T]nội động từ[W]cân bằng[W]làm đối trọng cho nhau
equilibration	[P]/,i:kwilai'breiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cân bằng[W]sự cân bằng[W]sự làm đối trọng cho nhau
equilibrium	[P]/,i:kwi'libriəm /[T]danh từ[W]sự thăng bằng[W]tính vô tư (trong nhận xét...)
equine	[P]/i'kweiʃn/[T]tính từ[W](thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa
equinoctial	[P]/i'kweiʃn/[T]tính từ[W](thuộc) điểm phân[T]danh từ+ Cách viết khác : (equator)[W]đường phân (điểm)[W](số nhiều) bão xuân phân, bão thu phân
equinox	[P]/'i:kwinɔks/[T]danh từ[W]điểm phân
equinoxes	[P]/'i:kwinɔks/[T]danh từ[W]điểm phân
equip	[P]/i'kwip/[T]ngoại động từ[W]trang bị (cho ai... cái gì)
equipment	[P]/i'kwipmənt/[T]danh từ[W]sự trang bị[W]đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
equipments	[P]/i'kwipmənt/[T]danh từ[W]sự trang bị[W]đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
equips	[P]/i'kwip/[T]ngoại động từ[W]trang bị (cho ai... cái gì)
equitable	[P]/'ekwitəbl /[T]tính từ[W]công bằng, vô tư[W]hợp tình hợp lý (yêu sách...)
equities	[P]/'ekwiti/[T]danh từ[W]tính c��ng bằng, tính vô tư[W]tính hợp tình hợp lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)[W](Equity) công đoàn diễn viên[W](số nhiều) có phần không có lãi cố định[W]giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)
equity	[P]/'ekwiti/[T]danh từ[W]tính công bằng, tính vô tư[W]tính hợp tình hợp lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)[W](Equity) công đoàn diễn viên[W](số nhiều) có phần không có lãi cố định[W]giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)
equivalence	[P]/i'kwivələns/ Cách viết khác : (equivalency)  /i'kwivələnsi/[T]danh từ[W]tính tương đương; sự tương đương
equivalences	[P]/i'kwivələns/ Cách viết khác : (equivalency)  /i'kwivələnsi/[T]danh từ[W]tính tương đương; sự tương đương
equivalent	[P]/i'kwivələnt/[T]tính từ[W]tương đương[T]danh từ[W]vật tương đương, từ tương đương[W](kỹ thuật) đương lượng
equivalents	[P]/i'kwivələnt/[T]tính từ[W]tương đương[T]danh từ[W]vật tương đương, từ tương đương[W](kỹ thuật) đương lượng
equivocal	[P]/i'kwivəkəl/[T]tính từ[W]lập lờ, nước đôi, hai nghĩa
equivocated	[P]/i'kwivəkeit/[T]nội động từ[W]nói lập lờ, nói nước đôi
equivocating	[P]/i'kwivəkeit/[T]nội động từ[W]nói lập lờ, nói nước đôi
equivocation	[P]/i,kwivə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nói lập lờ, sự nói nước đôi[W]lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
equivocations	[P]/i,kwivə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nói lập lờ, sự nói nước đôi[W]lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
