epaulettes	[P]/'epoulet/ Cách viết khác : (epaulette)  /'epoulet/[T]danh từ[W](quân sự) cầu vai
ephemera	[P]/i'femərə/[T]danh từ,  số nhiều ephemeras,  ephemerae[W](động vật học) con phù du[W]vật chóng tàn[T]danh từ[W]số nhiều của ephemeron
ephemeral	[P]/i'femərəl/ Cách viết khác : (ephemerous)  /i'femərəs/[T]tính từ[W]phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
ephemeris	[P]/i'feməris/[T]danh từ,  số nhiều ephemerides[W]lịch thiên văn[W](động vật học) con phù du
ephor	[P]/'efɔ:/[T]danh từ[W]viên thanh tra, viên giám sát,  êfô (Hy-lạp)[W](sử học) quan ngự sử,  êfô (Hy-lạp)
epic	[P]/'epik/[T]danh từ+ Cách viết khác : (epopee)[W]thiên anh hùng ca, thiên sử thi[T]tính từ+ Cách viết khác : (epical)[W]có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi[W]có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
epicarp	[P]/'epikɑ:p/ Cách viết khác : (exocarp)  /'eksəkɑ:p/[T]danh từ[W](thực vật học) vỏ quả ngoài
epicentre	[P]/'episentə/ Cách viết khác : (epifocus)  /,epi'foukəs/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum)
epics	[P]/'epik/[T]danh từ+ Cách viết khác : (epopee)[W]thiên anh hùng ca, thiên sử thi[T]tính từ+ Cách viết khác : (epical)[W]có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi[W]có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
epicure	[P]/'epikjuə/[T]danh từ[W]người sành ăn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hưởng lạc ((cũng) epicurean)
epicurean	[P]/,epikjuə'ri:ən/[T]tính từ[W](thuộc) E-pi-cua[W]hưởng lạc ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) epicure)[T]danh từ[W]người theo thuyết E-pi-cua[W]người hưởng lạc
epicycles	[P]/'episaikl/[T]danh từ[W](toán học) Epixic, ngoại luân
epicycloid	[P]/,epi'saiklɔid/[T]danh từ[W](toán học) Epixicloit
epidemic	[P]/,epi'demik/[T]tính từ[W]dịch
epidemics	[P]/,epi'demik/[T]tính từ[W]dịch
epidemiology	[P]/,epi,di:mi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu bệnh dịch, dịch tễ học
epidermal	[P]/,epi'də:məl/ Cách viết khác : (epidermic)  /,epi'də:mik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) biểu bì
epidermis	[P]/,epi'də:mis /[T]danh từ[W](sinh vật học) biểu bì
epigenetic	[P]/,epidʤi'netik/[T]tính từ[W](địa lý,địa chất) biểu sinh
epigram	[P]/'epigræm/[T]danh từ[W]thơ trào phúng[W]cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm
epigrammatic	[P]/,epigrə'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) thơ trào phúng[W]dí dỏm, trào phúng
epigrams	[P]/'epigræm/[T]danh từ[W]thơ trào phúng[W]cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm
epigraph	[P]/'epigrɑ:f/[T]danh từ[W]chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)[W]đề từ
epigraphy	[P]/e'pigrəfi/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)
epilepsy	[P]/'epilepsi/[T]danh từ[W](y học) động kinh
epileptic	[P]/,epi'leptik/[T]tính từ[W](thuộc) động kinh
epileptics	[P]/,epi'leptik/[T]tính từ[W](thuộc) động kinh
epilogue	[P]/'epilɔg/[T]danh từ[W]phần kết, lời bạt[W](rađiô) lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B.B.C)
epiphanies	[P]/i'pifəni/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự hiện ra (của Giê-xu)[W]sự hiện ra (của một siêu nhân)
epiphenomena	[P]/,epifi'nɔminən/[T]danh từ,  số nhiều epiphenomena[W](y học); (triết học) hiện tượng phụ
epiphenomenon	[P]/,epifi'nɔminən/[T]danh từ,  số nhiều epiphenomena[W](y học); (triết học) hiện tượng phụ
episcopacy	[P]/i'piskəpəsi/[T]danh từ[W]chế độ giám mục quản lý nhà thờ[I]the episcopacy#các giám mục
episcopal	[P]/i'piskəpəl/[T]tính từ[W](thuộc) giám mục[W](thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ[I]the Episcopal Church#nhà thờ Tân giáo
episcopalian	[P]/i,piskə'peiljən/[T]danh từ[W]người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ[W]người theo nhà thờ Tân giáo
episcopate	[P]/i,piskəpit/[T]danh từ[W]chức giám mục; nhiệm kỳ giám mục[I]the episcopate#các giám mục
episode	[P]/,episoud/[T]danh từ[W]phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)[W]đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)
episodes	[P]/,episoud/[T]danh từ[W]phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)[W]đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)
episodic	[P]/,epi'sɔdik / Cách viết khác : (episodical)  /,epi'sɔdikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)[W]chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi
episodically	[P]/,epi'sɔdikəli/[T]phó từ[W]từng đoạn, từng hồi
epistle	[P]/i'pisl/[T]danh từ[W]thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)[W]thư (một thể thơ)
epistles	[P]/i'pisl/[T]danh từ[W]thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)[W]thư (một thể thơ)
epistolary	[P]/i'pistələri/[T]tính từ[W](thuộc) thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ
epitaph	[P]/'epitɑ:f/[T]danh từ[W]mộ chi[W]văn bia, văn mộ chí
epitaphs	[P]/'epitɑ:f/[T]danh từ[W]mộ chi[W]văn bia, văn mộ chí
epithelial	[P]/,epi'θ:ljəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) biểu mô
epithelium	[P]/,epi'θ:ljəm/[T]danh từ[W](sinh vật học) biểu mô
epithet	[P]/'epiθet/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tính ngữ[W]tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible)
epithetic	[P]/,epi'θetik/ Cách viết khác : (epithetical)  /,epi'θetikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tính ngữ
epithets	[P]/'epiθet/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tính ngữ[W]tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible)
epitome	[P]/i'pitəmi/[T]danh từ[W]bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu[W]hình ảnh thu nhỏ
epitomise	[P]/i'pitəmaiz/ Cách viết khác : (epitomise)  /i'pitəmaiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, cô lại[W]là hình ảnh thu nhỏ của
epitomised	[P]/i'pitəmaiz/ Cách viết khác : (epitomise)  /i'pitəmaiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, cô lại[W]là hình ảnh thu nhỏ của
epitomises	[P]/i'pitəmaiz/ Cách viết khác : (epitomise)  /i'pitəmaiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, cô lại[W]là hình ảnh thu nhỏ của
epoch	[P]/'i:pɔk/[T]danh từ[W]sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)
epochal	[P]/'i:pɔk,meikiɳ/ Cách viết khác : (epochal)  /'epɔkəl/[T]tính từ[W]mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử
epochs	[P]/'i:pɔk/[T]danh từ[W]sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)
epsilon	[P]/ep'sailən/[T]danh từ[W]Epxilon (chữ cái Hy-lạp)
