enable	[P]/i'neibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)[W]cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
enabled	[P]/i'neibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)[W]cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
enables	[P]/i'neibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)[W]cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
enabling	[P]/i'neibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)[W]cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
enact	[P]/i'nækt/[T]ngoại động từ[W]ban hành (đạo luật)[W]đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
enacted	[P]/i'nækt/[T]ngoại động từ[W]ban hành (đạo luật)[W]đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
enacting	[P]/i'nækt/[T]ngoại động từ[W]ban hành (đạo luật)[W]đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
enactment	[P]/i'nækʃn/ Cách viết khác : (enactment)  /i'næktmənt/[T]danh từ[W]sự ban hành (đạo luật)[W]đạo luật; sắc lệnh
enactments	[P]/i'nækʃn/ Cách viết khác : (enactment)  /i'næktmənt/[T]danh từ[W]sự ban hành (đạo luật)[W]đạo luật; sắc lệnh
enacts	[P]/i'nækt/[T]ngoại động từ[W]ban hành (đạo luật)[W]đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
enamel	[P]/i'næməl/[T]danh từ[W]men (đồ sứ, răng); lớp men[W]bức vẽ trên men[W](thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài[T]ngoại động từ[W]tráng men, phủ men[W]vẽ lên men[W]tô nhiều màu
enamels	[P]/i'næməl/[T]danh từ[W]men (đồ sứ, răng); lớp men[W]bức vẽ trên men[W](thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài[T]ngoại động từ[W]tráng men, phủ men[W]vẽ lên men[W]tô nhiều màu
enamoured	[P]/i'næmə/[T]ngoại động từ[W]làm cho yêu, làm cho phải lòng
encage	[P]/in'keidʤ/[T]ngoại động từ[W]cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
encamp	[P]/in'kæmp/[T]ngoại động từ[W]cho (quân...) cắm trại[T]nội động từ[W]cắm trại (quân...)
encamped	[P]/in'kæmp/[T]ngoại động từ[W]cho (quân...) cắm trại[T]nội động từ[W]cắm trại (quân...)
encampment	[P]/in'kæmpmənt/[T]danh từ[W]sự cắm trại[W]trại giam
encampments	[P]/in'kæmpmənt/[T]danh từ[W]sự cắm trại[W]trại giam
encase	[P]/in'keis/ Cách viết khác : (incase)  /in'keis/[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng, cho vào túi[W]bọc
encased	[P]/in'keis/ Cách viết khác : (incase)  /in'keis/[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng, cho vào túi[W]bọc
encases	[P]/in'keis/ Cách viết khác : (incase)  /in'keis/[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng, cho vào túi[W]bọc
encashment	[P]/in'kæʃmənt/[T]danh từ[W]sự lĩnh (séc, tiền)[W]sự thu (séc, tiền)[W]sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
encasing	[P]/in'keis/ Cách viết khác : (incase)  /in'keis/[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng, cho vào túi[W]bọc
encephalitis	[P]/,enkefə'laitis/[T]danh từ[W](y học) viêm não
enchain	[P]/in'tʃein/[T]ngoại động từ[W]xích lại[W]kiềm chế (tình cảm...)[W]thu hút (sự chú ý)
enchant	[P]/in'tʃɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]bỏ bùa mê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm say mê, làm vui thích
enchanted	[P]/in'tʃɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]bỏ bùa mê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm say mê, làm vui thích
enchanter	[P]/in'tʃɑ:ntə/[T]danh từ[W]người bỏ bùa mê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]người làm say mê, người làm vui thích
enchanters	[P]/in'tʃɑ:ntə/[T]danh từ[W]người bỏ bùa mê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]người làm say mê, người làm vui thích
enchanting	[P]/in'tʃɑ:ntiɳ/[T]tính từ[W]bỏ bùa mê[W]làm say mê, làm vui thích
enchantment	[P]/in'tʃɑ:ntmənt/[T]danh từ[W]sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê[W]điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích
enchantments	[P]/in'tʃɑ:ntmənt/[T]danh từ[W]sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê[W]điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích
enchantress	[P]/en'tʃɑ:ntris/[T]danh từ[W]người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ[W]người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm
enchants	[P]/in'tʃɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]bỏ bùa mê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm say mê, làm vui thích
encircle	[P]/in'sə:kl/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh, bao vây[W]đi vòng quanh, chạy vòng quanh[W]ôm (ngang lưng)
encircled	[P]/in'sə:kl/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh, bao vây[W]đi vòng quanh, chạy vòng quanh[W]ôm (ngang lưng)
encirclement	[P]/in'sə:klmənt/[T]danh từ[W]sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây
encirclements	[P]/in'sə:klmənt/[T]danh từ[W]sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây
encircles	[P]/in'sə:kl/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh, bao vây[W]đi vòng quanh, chạy vòng quanh[W]ôm (ngang lưng)
encircling	[P]/in'sə:kl/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh, bao vây[W]đi vòng quanh, chạy vòng quanh[W]ôm (ngang lưng)
enclasp	[P]/in'klɑ:sp/[T]ngoại động từ[W]ôm chặt
enclave	[P]/'enkleiv/[T]danh từ[W]vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác)
enclaves	[P]/'enkleiv/[T]danh từ[W]vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác)
enclose	[P]/in'klouz/ Cách viết khác : (inclose)  /in'klouz/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, rào quanh[W]bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)[W]đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...[W]bao gồm, chứa đựng
enclosed	[P]/in'klouz/ Cách viết khác : (inclose)  /in'klouz/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, rào quanh[W]bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)[W]đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...[W]bao gồm, chứa đựng
encloses	[P]/in'klouz/ Cách viết khác : (inclose)  /in'klouz/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, rào quanh[W]bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)[W]đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...[W]bao gồm, chứa đựng
enclosing	[P]/in'klouz/ Cách viết khác : (inclose)  /in'klouz/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, rào quanh[W]bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)[W]đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...[W]bao gồm, chứa đựng
enclosure	[P]/in'klouʤə/ Cách viết khác : (inclosure)  /in'klouʤə/[T]danh từ[W]sự rào lại (đất đai...)[W]hàng rào vây quanh[W]đất có rào vây quanh[W]tài liệu gửi kèm (theo thư)
enclosures	[P]/in'klouʤə/ Cách viết khác : (inclosure)  /in'klouʤə/[T]danh từ[W]sự rào lại (đất đai...)[W]hàng rào vây quanh[W]đất có rào vây quanh[W]tài liệu gửi kèm (theo thư)
encode	[P]/in'koud/[T]ngoại động từ[W]ghi thành mật mã (điện...)
encoded	[P]/in'koud/[T]ngoại động từ[W]ghi thành mật mã (điện...)
encoder	[P]/in'koud/[T]ngoại động từ[W]ghi thành mật mã (điện...)
encodes	[P]/in'koud/[T]ngoại động từ[W]ghi thành mật mã (điện...)
encoding	[P]/in'koud/[T]ngoại động từ[W]ghi thành mật mã (điện...)
encomium	[P]/en'koumiəm/[T]danh từ,  số nhiều encomiums[W]bài tán tụng, lời tán dương
encompass	[P]/in'kʌmpəs/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh[W]bao gồm chứa đựng[W]hoàn thiện, hoàn thành
encompassed	[P]/in'kʌmpəs/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh[W]bao gồm chứa đựng[W]hoàn thiện, hoàn thành
encompasses	[P]/in'kʌmpəs/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh[W]bao gồm chứa đựng[W]hoàn thiện, hoàn thành
encompassing	[P]/in'kʌmpəs/[T]ngoại động từ[W]vây quanh, bao quanh[W]bao gồm chứa đựng[W]hoàn thiện, hoàn thành
encore	[P]/ɔɳ'kɔ:/[T]thán từ[W](sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại![T]danh từ[W](sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
encored	[P]/ɔɳ'kɔ:/[T]thán từ[W](sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại![T]danh từ[W](sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
encores	[P]/ɔɳ'kɔ:/[T]thán từ[W](sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại![T]danh từ[W](sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)[T]ngoại động từ[W](sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
encounter	[P]/in'kauntə/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ[W]sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)[T]ngoại động từ[W]gặp thình lình, bắt gặp[W]chạm trán, đọ sức với, đấu với
encountered	[P]/in'kauntə/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ[W]sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)[T]ngoại động từ[W]gặp thình lình, bắt gặp[W]chạm trán, đọ sức với, đấu với
encountering	[P]/in'kauntə/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ[W]sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)[T]ngoại động từ[W]gặp thình lình, bắt gặp[W]chạm trán, đọ sức với, đấu với
encounters	[P]/in'kauntə/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ[W]sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)[T]ngoại động từ[W]gặp thình lình, bắt gặp[W]chạm trán, đọ sức với, đấu với
encourage	[P]/in'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm can đảm, làm mạnh dạn[W]khuyến khích, cổ vũ, động viên[W]giúp đỡ, ủng hộ
encouraged	[P]/in'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm can đảm, làm mạnh dạn[W]khuyến khích, cổ vũ, động viên[W]giúp đỡ, ủng hộ
encouragement	[P]/in'kʌridʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn[W]sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên[W]sự giúp đỡ, sự ủng hộ
encouragements	[P]/in'kʌridʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn[W]sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên[W]sự giúp đỡ, sự ủng hộ
encourager	[P]/in'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm can đảm, làm mạnh dạn[W]khuyến khích, cổ vũ, động viên[W]giúp đỡ, ủng hộ
encourages	[P]/in'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm can đảm, làm mạnh dạn[W]khuyến khích, cổ vũ, động viên[W]giúp đỡ, ủng hộ
encouraging	[P]/in'kʌridʤiɳ/[T]tính từ[W]làm can đảm, làm mạnh dạn[W]khuyến khích, cổ vũ, động viên[W]giúp đỡ, ủng hộ
encroach	[P]/in'kroutʃ/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encroached	[P]/in'kroutʃ/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encroaches	[P]/in'kroutʃ/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encroaching	[P]/in'kroutʃ/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encroachment	[P]/in'kroutʃmənt/[T]danh từ[W]sự xâm lấn, sự xâm phạm[W]cái lấy được bằng xâm lấn
encroachments	[P]/in'kroutʃmənt/[T]danh từ[W]sự xâm lấn, sự xâm phạm[W]cái lấy được bằng xâm lấn
encrust	[P]/in'krʌst/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (incrust)[W]phủ một lớp vỏ ngoài[W]khảm
encrusted	[P]/in'krʌstid/[T]tính từ[W]có lớp vỏ ngoài[W]khảm[W]có đóng cặn vôi (nồi hơi...)
encrusting	[P]/in'krʌst/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (incrust)[W]phủ một lớp vỏ ngoài[W]khảm
encumber	[P]/in'kʌmbə/ Cách viết khác : (incumber)  /in'kʌmbə/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu[W]đè nặng lên, làm nặng trĩu[W]làm ngổn ngang, làm bừa bộn
encumbered	[P]/in'kʌmbə/ Cách viết khác : (incumber)  /in'kʌmbə/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu[W]đè nặng lên, làm nặng trĩu[W]làm ngổn ngang, làm bừa bộn
encumbering	[P]/in'kʌmbə/ Cách viết khác : (incumber)  /in'kʌmbə/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu[W]đè nặng lên, làm nặng trĩu[W]làm ngổn ngang, làm bừa bộn
encumbrance	[P]/in'kʌmbrəns/ Cách viết khác : (incumbrance)  /in'kʌmbrəns/[T]danh từ[W]gánh nặng
encumbrances	[P]/in'kʌmbrəns/ Cách viết khác : (incumbrance)  /in'kʌmbrəns/[T]danh từ[W]gánh nặng
encyclical	[P]/en'siklik/ Cách viết khác : (encyclical)  /en'siklikəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)[T]danh từ[W](tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)
encyclopaedia	[P]/en,saiklou'pi:djə/ Cách viết khác : (encyclopaedia)  /en,saiklou'pi:djə/[T]danh từ[W]bộ sách bách khoa[W]sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopaedias	[P]/en,saiklou'pi:djə/ Cách viết khác : (encyclopaedia)  /en,saiklou'pi:djə/[T]danh từ[W]bộ sách bách khoa[W]sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopaedic	[P]/en,saiklou'pi:dik/ Cách viết khác : (encyclopaedic)  /en,saiklou'pi:dik/ (encyclopedical)  /en,[T]tính từ[W](thuộc) bộ sách bách khoa[W](thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedia	[P]/en,saiklou'pi:djə/ Cách viết khác : (encyclopaedia)  /en,saiklou'pi:djə/[T]danh từ[W]bộ sách bách khoa[W]sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedias	[P]/en,saiklou'pi:djə/ Cách viết khác : (encyclopaedia)  /en,saiklou'pi:djə/[T]danh từ[W]bộ sách bách khoa[W]sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedic	[P]/en,saiklou'pi:dik/ Cách viết khác : (encyclopaedic)  /en,saiklou'pi:dik/ (encyclopedical)  /en,[T]tính từ[W](thuộc) bộ sách bách khoa[W](thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
end	[P]/end/[T]danh từ[W]giới hạn[W]đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối[W]mẩu thừa, mẩu còn lại
endear	[P]/in'diə/[T]ngoại động từ[W]làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
endeared	[P]/in'diə/[T]ngoại động từ[W]làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
endearing	[P]/in'diə/[T]ngoại động từ[W]làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
endearingly	[P]/in'diəriɳli/[T]phó từ[W]thân ái, trìu mến
endearment	[P]/in'diəmənt/[T]danh từ[W]sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng[W]sự được mến, sự được quý chuộng[W]sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm[W]điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng
endearments	[P]/in'diəmənt/[T]danh từ[W]sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng[W]sự được mến, sự được quý chuộng[W]sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm[W]điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng
endears	[P]/in'diə/[T]ngoại động từ[W]làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
endeavour	[P]/in'devə/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức[T]nội động từ[W]cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức
endeavoured	[P]/in'devə/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức[T]nội động từ[W]cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức
endeavouring	[P]/in'devə/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức[T]nội động từ[W]cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức
endeavours	[P]/in'devə/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức[T]nội động từ[W]cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức
ended	[P]/end/[T]danh từ[W]giới hạn[W]đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối[W]mẩu thừa, mẩu còn lại
endemic	[P]/en'demik/[T]tính từ[W](sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...)[W](y học) địa phương (bệnh)[T]danh từ[W](y học) bệnh địa phương
ending	[P]/'endiɳ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự chấm dứt[W]sự kết liễu, sự diệt[W]phần cuối
endings	[P]/'endiɳ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự chấm dứt[W]sự kết liễu, sự diệt[W]phần cuối
endive	[P]/'endiv/[T]danh từ[W](thực vật học) rau diếp quăn
endless	[P]/'endlis/[T]tính từ[W]vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết[W]không ngừng, liên tục
endlessness	[P]/'endlisnis/[T]danh từ[W]tính vô tận, tính vĩnh viễn[W]tính không ngừng, tính liên tục
endocrine	[P]/'endoukrain/[T]tính từ[W](sinh vật học) nội tiết
endogenous	[P]/en'dɔdʤinəs/[T]tính từ[W](sinh vật học); (địa lý,địa chất) sinh trong, nội sinh
endometrium	[P]/,endə'mi:trjəm/[T]danh từ[W](y học) màng trong dạ con
endorse	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endorsed	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endorsement	[P]/in'dɔ:smənt/ Cách viết khác : (indorsation)  /,indɔ:'seiʃn/ (indorsement)  /in'dɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)[W]sự xác nhận; sự tán thành
endorsements	[P]/in'dɔ:smənt/ Cách viết khác : (indorsation)  /,indɔ:'seiʃn/ (indorsement)  /in'dɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)[W]sự xác nhận; sự tán thành
endorser	[P]/in'dɔ:sə/[T]danh từ[W]người chứng nhận (séc...)[W]người chuyển nhượng (hối phiếu...)
endorses	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endorsing	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endoscope	[P]/'endouskoup/[T]danh từ[W](y học) đèn soi trong
endoscopy	[P]/en'dɔskəpi/[T]danh từ[W](y học) phép soi trong
endothermic	[P]/,endou'θə:məl/ Cách viết khác : (endothermic)  /,endou'θə:mik/[T]tính từ[W](hoá học) thu nhiệt
endow	[P]/in'dau/[T]ngoại động từ[W]cúng vốn cho (một tổ chức...)[W]để vốn lại cho (vợ, con gái...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
endowed	[P]/in'dau/[T]ngoại động từ[W]cúng vốn cho (một tổ chức...)[W]để vốn lại cho (vợ, con gái...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
endowing	[P]/in'dau/[T]ngoại động từ[W]cúng vốn cho (một tổ chức...)[W]để vốn lại cho (vợ, con gái...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
endowment	[P]/in'daumənt/[T]danh từ[W]sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)[W]sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)[W]tài năng, thiên tư[W](định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống
endowments	[P]/in'daumənt/[T]danh từ[W]sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)[W]sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)[W]tài năng, thiên tư[W](định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống
endows	[P]/in'dau/[T]ngoại động từ[W]cúng vốn cho (một tổ chức...)[W]để vốn lại cho (vợ, con gái...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
ends	[P]/end/[T]danh từ[W]giới hạn[W]đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối[W]mẩu thừa, mẩu còn lại
endued	[P]/in'dju:/ Cách viết khác : (indue)  /in'dju:/[T]ngoại động từ[W]mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
endues	[P]/in'dju:/ Cách viết khác : (indue)  /in'dju:/[T]ngoại động từ[W]mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
endurable	[P]/in'djuərəbl/[T]tính từ[W]có thể chịu đựng được
endurance	[P]/in'djuərəns/[T]danh từ[W]sự chịu đựng[W]khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại[W]sự kéo dài
endure	[P]/in'djuə/[T]ngoại động từ[W]chịu đựng, cam chịu, chịu được[T]nội động từ[W]kéo dài, tồn tại
endured	[P]/in'djuə/[T]ngoại động từ[W]chịu đựng, cam chịu, chịu được[T]nội động từ[W]kéo dài, tồn tại
endures	[P]/in'djuə/[T]ngoại động từ[W]chịu đựng, cam chịu, chịu được[T]nội động từ[W]kéo dài, tồn tại
enduring	[P]/in'djuəriɳ/[T]tính từ[W]lâu dài, vĩnh viễn[W]nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng
enema	[P]/'enimə/[T]danh từ[W](y học) sự thụt[W]dụng cụ thụt
enemas	[P]/'enimə/[T]danh từ[W](y học) sự thụt[W]dụng cụ thụt
enemies	[P]/'enimi/[T]danh từ[W]kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
enemy	[P]/'enimi/[T]danh từ[W]kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
energetic	[P]/,enə'dʤetik/[T]tính từ[W]mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động
energetics	[P]/,enə'dʤetiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]năng lượng học
energies	[P]/'enədʤi/[T]danh từ[W]nghị lực, sinh lực[W]sự hoạt động tích cực[W]khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng[W](số nhiều) sức lực[W](vật lý) năng lượng
energise	[P]/'enədʤaiz/ Cách viết khác : (energize)  /'enədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho[T]nội động từ[W]hoạt động mạnh mẽ
energised	[P]/'enədʤaiz/ Cách viết khác : (energize)  /'enədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho[T]nội động từ[W]hoạt động mạnh mẽ
energiser	[P]/'enədʤaiz/ Cách viết khác : (energize)  /'enədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho[T]nội động từ[W]hoạt động mạnh mẽ
energising	[P]/'enədʤaiz/ Cách viết khác : (energize)  /'enədʤaiz/[T]ngoại động từ[W]làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho[T]nội động từ[W]hoạt động mạnh mẽ
energy	[P]/'enədʤi/[T]danh từ[W]nghị lực, sinh lực[W]sự hoạt động tích cực[W]khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng[W](số nhiều) sức lực[W](vật lý) năng lượng
enervate	[P]/i'nə:vit/[T]tính từ[W]yếu ớt (thể chất, tinh thần)
enervated	[P]/i'nə:vit/[T]tính từ[W]yếu ớt (thể chất, tinh thần)
enervating	[P]/'enə:veitiɳ/[T]tính từ[W]làm yếu, làm suy yếu
enfeeble	[P]/in'fi:bl/[T]ngoại động từ[W]làm yếu
enfeebled	[P]/in'fi:bl/[T]ngoại động từ[W]làm yếu
enfeeblement	[P]/in'fi:blmənt/[T]danh từ[W]sự làm yếu
enfold	[P]/in'fould/ Cách viết khác : (infold)  /in'fould/[T]ngoại động từ[W]bọc, quấn[W]ôm[W]xếp thành nếp, gấp nếp lại
enfolded	[P]/in'fould/ Cách viết khác : (infold)  /in'fould/[T]ngoại động từ[W]bọc, quấn[W]ôm[W]xếp thành nếp, gấp nếp lại
enfolding	[P]/in'fould/ Cách viết khác : (infold)  /in'fould/[T]ngoại động từ[W]bọc, quấn[W]ôm[W]xếp thành nếp, gấp nếp lại
enfolds	[P]/in'fould/ Cách viết khác : (infold)  /in'fould/[T]ngoại động từ[W]bọc, quấn[W]ôm[W]xếp thành nếp, gấp nếp lại
enforce	[P]/in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)[W](+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
enforced	[P]/in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)[W](+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
enforcement	[P]/in'fɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự thúc ép, sự ép buộc[W]sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)
enforcements	[P]/in'fɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự thúc ép, sự ép buộc[W]sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)
enforcer	[P]/in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)[W](+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
enforces	[P]/in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)[W](+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
enforcing	[P]/in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)[W](+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
enfranchise	[P]/in'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]giải phóng, cho tự do[W]ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)[W]cho được quyền bầu cử
enfranchised	[P]/in'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]giải phóng, cho tự do[W]ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)[W]cho được quyền bầu cử
enfranchisement	[P]/in'fræntʃizmənt/[T]danh từ[W]sự giải phóng, sự cho tự do[W]sự ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)[W]sự cho được quyền bầu cử
enfranchiser	[P]/in'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]giải phóng, cho tự do[W]ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)[W]cho được quyền bầu cử
enfranchising	[P]/in'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]giải phóng, cho tự do[W]ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)[W]cho được quyền bầu cử
engage	[P]/in'geidʤ/[T]ngoại động từ[W]hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
engaged	[P]/in'geidʤd/[T]tính từ[W]đã đính ước, đã hứa hôn[W]được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)[W]mắc bận, bận rộn[W]đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
engagement	[P]/in'geidʤmənt/[T]danh từ[W]sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
engagements	[P]/in'geidʤmənt/[T]danh từ[W]sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
engages	[P]/in'geidʤ/[T]ngoại động từ[W]hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
engaging	[P]/in'geidʤiɳ/[T]tính từ[W]lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...)
engender	[P]/in'dʤendə/[T]ngoại động từ[W]sinh ra, gây ra, đem lại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
engendered	[P]/in'dʤendə/[T]ngoại động từ[W]sinh ra, gây ra, đem lại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
engendering	[P]/in'dʤendə/[T]ngoại động từ[W]sinh ra, gây ra, đem lại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
engenders	[P]/in'dʤendə/[T]ngoại động từ[W]sinh ra, gây ra, đem lại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
engine	[P]/'endʤin/[T]danh từ[W]máy động cơ[W]đầu máy (xe lửa)[W]dụng cụ chiến tranh
engined	[P]/'endʤin/[T]danh từ[W]máy động cơ[W]đầu máy (xe lửa)[W]dụng cụ chiến tranh
engineer	[P]/,endʤi'niə/[T]danh từ[W]kỹ sư, công trình sư[W]kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)[W]công binh; người thiết kế và xây dựng công sự[W]người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa[W](thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)[T]nội động từ[W]làm kỹ sư, làm công trình sư
engineered	[P]/,endʤi'niə/[T]danh từ[W]kỹ sư, công trình sư[W]kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)[W]công binh; người thiết kế và xây dựng công sự[W]người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa[W](thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)[T]nội động từ[W]làm kỹ sư, làm công trình sư
engineering	[P]/,endʤi'niəriɳ/[T]danh từ[W]kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư[W]kỹ thuật xấy dựng ((cũng) civil engineerings)
engineers	[P]/,endʤi'niə/[T]danh từ[W]kỹ sư, công trình sư[W]kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)[W]công binh; người thiết kế và xây dựng công sự[W]người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa[W](thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)[T]ngoại động t���[W]nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)[T]nội động từ[W]làm kỹ sư, làm công trình sư
engines	[P]/'endʤin/[T]danh từ[W]máy động cơ[W]đầu máy (xe lửa)[W]dụng cụ chiến tranh
english	[P]/'iɳgliʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Anh[T]danh từ[W]người Anh[W]tiếng Anh ((cũng) the king's,  the queen's English)
engorge	[P]/in'gɔ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]ăn ngấu nghiến, ngốn[W](động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét[W](động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu
engorged	[P]/in'gɔ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]ăn ngấu nghiến, ngốn[W](động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét[W](động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu
engrained	[P]/in'greind/[T]tính từ[W]ăn sâu, thâm căn cố đế
engrave	[P]/in'greiv/[T]ngoại động từ[W]khắc, trổ, chạm[W](nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
engraved	[P]/in'greiv/[T]ngoại động từ[W]khắc, trổ, chạm[W](nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
engraver	[P]/in'greivə/[T]danh từ[W]người thợ khắc, người thợ chạm[W]máy khắc, dao khắc
engravers	[P]/in'greivə/[T]danh từ[W]người thợ khắc, người thợ chạm[W]máy khắc, dao khắc
engraves	[P]/in'greiv/[T]ngoại động từ[W]khắc, trổ, chạm[W](nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
engraving	[P]/in'greiviɳ/[T]danh từ[W]sự khắc, sự trổ, sự chạm[W](nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...)[W]bản in khắc
engravings	[P]/in'greiviɳ/[T]danh từ[W]sự khắc, sự trổ, sự chạm[W](nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...)[W]bản in khắc
engross	[P]/in'grous/[T]ngoại động từ[W]làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)[W]chiếm, choán hết (thì giờ)[W]chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)[W]chép (một tài liệu) bằng chữ to[W](sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)[W](pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
engrossed	[P]/in'grous/[T]ngoại động từ[W]làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)[W]chiếm, choán hết (thì giờ)[W]chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)[W]chép (một tài liệu) bằng chữ to[W](sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)[W](pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
engrossing	[P]/in'grousiɳ/[T]tính từ[W]choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)
engulf	[P]/in'gʌlf/[T]ngoại động từ[W]nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
engulfed	[P]/in'gʌlf/[T]ngoại động từ[W]nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
engulfing	[P]/in'gʌlf/[T]ngoại động từ[W]nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
engulfs	[P]/in'gʌlf/[T]ngoại động từ[W]nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
enhance	[P]/in'hɑ:ns/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)[W]tăng (giá...)
enhanced	[P]/in'hɑ:ns/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)[W]tăng (giá...)
enhancement	[P]/in'hɑ:nsmənt/[T]danh từ[W]sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật[W]sự tăng
enhancements	[P]/in'hɑ:nsmənt/[T]danh từ[W]sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật[W]sự tăng
enhancer	[P]/in'hɑ:ns/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)[W]tăng (giá...)
enhances	[P]/in'hɑ:ns/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)[W]tăng (giá...)
enhancing	[P]/in'hɑ:ns/[T]ngoại động từ[W]làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)[W]tăng (giá...)
enharmonic	[P]/,enhɑ:'mɔnik/[T]tính từ[W](âm nhạc) trùng, trùng âm
enigma	[P]/i'nigmə/[T]danh từ[W]điều bí ẩn[W]người khó hiểu
enigmas	[P]/i'nigmə/[T]danh từ[W]điều bí ẩn[W]người khó hiểu
enigmatic	[P]/,enig'mætik/ Cách viết khác : (enigmatical)  /,enig'mætik/[T]tính từ[W]bí ẩn, khó hiểu
enjoin	[P]/in'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
enjoined	[P]/in'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
enjoining	[P]/in'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
enjoins	[P]/in'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
enjoy	[P]/in'dʤɔi/[T]ngoại động từ[W]thích thú, khoái (cái gì)
enjoyable	[P]/in'dʤɔiəbl/[T]tính từ[W]thú vị, thích thú
enjoyed	[P]/in'dʤɔi/[T]ngoại động từ[W]thích thú, khoái (cái gì)
enjoyer	[P]/in'dʤɔi/[T]ngoại động từ[W]thích thú, khoái (cái gì)
enjoying	[P]/in'dʤɔi/[T]ngoại động từ[W]thích thú, khoái (cái gì)
enjoyment	[P]/in'dʤɔimənt /[T]danh từ[W]sự thích thú, sự khoái trá[W]sự được hưởng, sự được, sự có được
enjoyments	[P]/in'dʤɔimənt /[T]danh từ[W]sự thích thú, sự khoái trá[W]sự được hưởng, sự được, sự có được
enjoys	[P]/in'dʤɔi/[T]ngoại động từ[W]thích thú, khoái (cái gì)
enlace	[P]/in'leis/[T]ngoại động từ[W]ôm ghì, ôm chặt, quấn bện
enlarge	[P]/in'lɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, tăng lên, khuếch trương[W](nhiếp ảnh) phóng[W](từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích[T]nội động từ[W](nhiếp ảnh) có thể phóng to được[W](+ on,  upon) tán rộng về (một vấn đề...)
enlarged	[P]/in'lɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, tăng lên, khuếch trương[W](nhiếp ảnh) phóng[W](từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích[T]nội động từ[W](nhiếp ảnh) có thể phóng to được[W](+ on,  upon) tán rộng về (một vấn đề...)
enlargement	[P]/in'lɑ:dʤmənt/[T]danh từ[W]sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương[W]phần mở rộng, phần thêm vào[W]ảnh phóng to
enlargements	[P]/in'lɑ:dʤmənt/[T]danh từ[W]sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương[W]phần mở rộng, phần thêm vào[W]ảnh phóng to
enlarger	[P]/in'lɑ:dʤə/[T]danh từ[W](nhiếp ảnh) máy phóng
enlarges	[P]/in'lɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, tăng lên, khuếch trương[W](nhiếp ảnh) phóng[W](từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích[T]nội động từ[W](nhiếp ảnh) có thể phóng to được[W](+ on,  upon) tán rộng về (một vấn đề...)
enlarging	[P]/in'lɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]mở rộng, tăng lên, khuếch trương[W](nhiếp ảnh) phóng[W](từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích[T]nội động từ[W](nhiếp ảnh) có thể phóng to được[W](+ on,  upon) tán rộng về (một vấn đề...)
enlighten	[P]/in'laitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...[W](thơ ca) soi sáng, rọi đèn
enlightened	[P]/in'laitnd/[T]tính từ[W]được làm sáng tỏ, được mở mắt[W]được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...
enlightening	[P]/in'laitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...[W](thơ ca) soi sáng, rọi đèn
enlightenment	[P]/in'laitnmənt/[T]danh từ[W]sự làm sáng tỏ, sự mở mắt[W]điều làm sáng tỏ[I]age of enlightenment#thời đại ánh sáng
enlightens	[P]/in'laitn/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)[W]((thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...[W](thơ ca) soi sáng, rọi đèn
enlist	[P]/in'list/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân)[W]tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
enlisted	[P]/in'list/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân)[W]tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
enlisting	[P]/in'list/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân)[W]tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
enlistment	[P]/in'listmənt/[T]danh từ[W]sự tuyển quân, sự tòng quân[W]thời gian tòng quân[W]sự tranh thủ, sự giành được
enlists	[P]/in'list/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân)[W]tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
enliven	[P]/in'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)[W]chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)[W]làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)
enlivened	[P]/in'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)[W]chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)[W]làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)
enlivening	[P]/in'laivniɳ/[T]danh từ[W]sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn[W]sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)[W]sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động[T]tính từ[W]làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)[W]làm vui vẻ (câu chuyện)
enlivens	[P]/in'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)[W]chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)[W]làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)
enmeshed	[P]/in'meʃ/[T]ngoại động từ[W]đánh (bằng) lưới (cá...)[W]làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy
enmities	[P]/'enmiti/[T]danh từ[W]sự thù hằn[W]tình trạng thù địch
enmity	[P]/'enmiti/[T]danh từ[W]sự thù hằn[W]tình trạng thù địch
enneads	[P]/'eniæd/[T]danh từ[W]bộ chín (quyển sách...)
ennoble	[P]/i'noubl/[T]ngoại động từ[W]làm thành quý tộc[W]làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng
ennobled	[P]/i'noubl/[T]ngoại động từ[W]làm thành quý tộc[W]làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng
ennobles	[P]/i'noubl/[T]ngoại động từ[W]làm thành quý tộc[W]làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng
ennobling	[P]/i'noubl/[T]ngoại động từ[W]làm thành quý tộc[W]làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng
ennui	[P]/Ỵ:'nwi:/[T]danh từ[W]sự buồn chán, sự chán nản
enormities	[P]/i'nɔ:miti/[T]danh từ[W]sự tàn ác dã man; tính tàn ác[W]tội ác; hành động tàn ác
enormity	[P]/i'nɔ:miti/[T]danh từ[W]sự tàn ác dã man; tính tàn ác[W]tội ác; hành động tàn ác
enough	[P]/i'nʌf/[T]tính từ[W]đủ, đủ dùng
enounced	[P]/i:'nauns/[T]ngoại động từ[W]phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...)[W]đọc, phát âm (từ)
enounces	[P]/i:'nauns/[T]ngoại động từ[W]phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...)[W]đọc, phát âm (từ)
enquire	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
enquired	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
enquirer	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
enquires	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
enquiries	[P]/in'kwaiəri/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi[W]câu hỏi
enquiring	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
enquiry	[P]/in'kwaiəri/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi[W]câu hỏi
enrage	[P]/in'reidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enraged	[P]/in'reidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enrages	[P]/in'reidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enraging	[P]/in'reidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enraptured	[P]/in'ræptʃə/ Cách viết khác : (enravish)  /in'ræviʃ/[T]ngoại động từ[W]làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn
enrich	[P]/in'ritʃ/[T]ngoại động từ[W]làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú[W]làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)[W](y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
enriched	[P]/in'ritʃ/[T]ngoại động từ[W]làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú[W]làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)[W](y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
enriches	[P]/in'ritʃ/[T]ngoại động từ[W]làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú[W]làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)[W](y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
enriching	[P]/in'ritʃ/[T]ngoại động từ[W]làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú[W]làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)[W](y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
enrichment	[P]/in'ritʃmənt/[T]danh từ[W]sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú[W]sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm[W](y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)
enrichments	[P]/in'ritʃmənt/[T]danh từ[W]sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú[W]sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm[W](y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)
enrobe	[P]/in'roub/[T]ngoại động từ[W]mặc áo dài cho
enrobed	[P]/in'roub/[T]ngoại động từ[W]mặc áo dài cho
enrol	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enroll	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrolled	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrolling	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrolls	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrolment	[P]/in'roulmənt/[T]danh từ[W]sự tuyển (quân...)[W]sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án)
enrolments	[P]/in'roulmənt/[T]danh từ[W]sự tuyển (quân...)[W]sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án)
enrols	[P]/in'roul/ Cách viết khác : (enroll)  /in'roul/[T]ngoại động từ[W]tuyển (quân...)[W]kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)[W](pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
ensconce	[P]/in'skɔns/[T]ngoại động từ[W]náu, nép[W]để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu
ensconced	[P]/in'skɔns/[T]ngoại động từ[W]náu, nép[W]để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu
ensemble	[P]/Ỵ:n'sỴ:mbl/[T]danh từ[W]toàn bộ; ấn tượng chung[W](âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn[W](sân khấu) đoàn hát múa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo
ensembles	[P]/Ỵ:n'sỴ:mbl/[T]danh từ[W]toàn bộ; ấn tượng chung[W](âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn[W](sân khấu) đoàn hát múa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo
enshrine	[P]/in'ʃrain/[T]ngoại động từ[W]cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng[W]là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
enshrined	[P]/in'ʃrain/[T]ngoại động từ[W]cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng[W]là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
enshrines	[P]/in'ʃrain/[T]ngoại động từ[W]cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng[W]là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
enshrining	[P]/in'ʃrain/[T]ngoại động từ[W]cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng[W]là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
enshroud	[P]/in'ʃraud/[T]ngoại động từ[W]bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp
enshrouded	[P]/in'ʃraud/[T]ngoại động từ[W]bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp
ensign	[P]/'ensain/[T]danh từ[W]phù hiệu[W]cờ hiệu[W](quân sự), cờ người cầm cờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng hải) thiếu uý
ensigns	[P]/'ensain/[T]danh từ[W]phù hiệu[W]cờ hiệu[W](quân sự), cờ người cầm cờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng hải) thiếu uý
enslave	[P]/in'sleiv/[T]ngoại động từ[W]biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
enslaved	[P]/in'sleiv/[T]ngoại động từ[W]biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
enslavement	[P]/in'sleivmənt/[T]danh từ[W]sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch
enslaves	[P]/in'sleiv/[T]ngoại động từ[W]biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
enslaving	[P]/in'sleiv/[T]ngoại động từ[W]biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ensnare	[P]/in'sneə/[T]ngoại động từ[W]bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ensnared	[P]/in'sneə/[T]ngoại động từ[W]bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ensnaring	[P]/in'sneə/[T]ngoại động từ[W]bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ensnarl	[P]/in'snɑ:l/[T]ngoại động từ[W]làm vướng, làm nắc[I]to be ensnarled in a pilot#bị dính líu vào một âm mưu
ensue	[P]/in'sju:/[T]nội động từ[W]xảy ra sau đó[W](+ from,  on) sinh ra từ
ensued	[P]/in'sju:/[T]nội động từ[W]xảy ra sau đó[W](+ from,  on) sinh ra từ
ensues	[P]/in'sju:/[T]nội động từ[W]xảy ra sau đó[W](+ from,  on) sinh ra từ
ensuing	[P]/in'sju:/[T]nội động từ[W]xảy ra sau đó[W](+ from,  on) sinh ra từ
ensure	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo đảm[W]giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
ensured	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo đảm[W]giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
ensures	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo đảm[W]giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
ensuring	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo đảm[W]giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
entablature	[P]/in'tæblətʃə/[T]danh từ[W](kiến trúc) mũ cột
entail	[P]/in'teil/[T]danh từ[W](pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự[W](nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự[W]bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
entailed	[P]/in'teil/[T]danh từ[W](pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự[W](nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự[W]bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
entailing	[P]/in'teil/[T]danh từ[W](pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự[W](nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự[W]bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
entailment	[P]/in'teilmənt/[T]danh từ[W](pháp lý) sự kế thừa theo thứ tự
entails	[P]/in'teil/[T]danh từ[W](pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự[W](nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự[W]bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
entangle	[P]/in'tæɳgl/ Cách viết khác : (intertangle)  /,intə'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại[W]làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng[W]làm rối rắm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
entangled	[P]/in'tæɳgl/ Cách viết khác : (intertangle)  /,intə'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại[W]làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng[W]làm rối rắm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
entanglement	[P]/in'tæɳglmənt/[T]danh từ[W]sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu[W]sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng[W]sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,[W](quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...)[W]sự ùn lại (giao thông)
entanglements	[P]/in'tæɳglmənt/[T]danh từ[W]sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu[W]sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng[W]sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,[W](quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, c��c...)[W]sự ùn lại (giao thông)
entangler	[P]/in'tæɳgl/ Cách viết khác : (intertangle)  /,intə'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại[W]làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng[W]làm rối rắm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
entangles	[P]/in'tæɳgl/ Cách viết khác : (intertangle)  /,intə'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại[W]làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng[W]làm rối rắm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
entangling	[P]/in'tæɳgl/ Cách viết khác : (intertangle)  /,intə'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại[W]làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng[W]làm rối rắm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
entente	[P]/Ỵ:n'tỴ:nt/[T]danh từ[W](ngoại giao) hiệp ước thân thiện (giữa một số nước)[W]khối nước thân thiện (giữa một số nước)[W]khối nước trong hiệp ước thân thiện[I]the Entente#(sử học) đồng minh
enter	[P]/'entə/[T]nội động từ[W]đi vào[W](sân khấu) ra[W]tuyên bố tham dự (cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)[W]gia nhập (quân đội...)[W]bắt đầu luyện (chó ngựa)[W]ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)[W]kết nạp, lấy vào[I]to enter into#đi vào (nơi nào);tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...);thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai);tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...);nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)[I]to enter on (upon)#bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...);(pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)[I]to enter an appearance#có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)[I]to enter a protest#phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)[I]to enter up account books#kết toán sổ sách
entered	[P]/'entə/[T]nội động từ[W]đi vào[W](sân khấu) ra[W]tuyên bố tham dự (cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)[W]gia nhập (quân đội...)[W]bắt đầu luyện (chó ngựa)[W]ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)[W]kết nạp, lấy vào[I]to enter into#đi vào (nơi nào);tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...);thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai);tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...);nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)[I]to enter on (upon)#bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...);(pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)[I]to enter an appearance#có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)[I]to enter a protest#phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)[I]to enter up account books#kết toán sổ sách
entering	[P]/'entə/[T]nội động từ[W]đi vào[W](sân khấu) ra[W]tuyên bố tham dự (cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)[W]gia nhập (quân đội...)[W]bắt đầu luyện (chó ngựa)[W]ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)[W]kết n��p, lấy vào[I]to enter into#đi vào (nơi nào);tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...);thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai);tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...);nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)[I]to enter on (upon)#bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...);(pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)[I]to enter an appearance#có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)[I]to enter a protest#phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)[I]to enter up account books#kết toán sổ sách
enteritis	[P]/,entə'ratis/[T]danh từ[W](y học) viêm ruột, viêm ruột non
enterprise	[P]/'entəpraiz/[T]danh từ[W]việc làm khó khăn; việc làm táo bạo[W]tính dám làm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng
enterprises	[P]/'entəpraiz/[T]danh từ[W]việc làm khó khăn; việc làm táo bạo[W]tính dám làm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng
enterprising	[P]/'entəpraiziɳ/[T]tính từ[W]dám làm
enters	[P]/'entə/[T]nội động từ[W]đi vào[W](sân khấu) ra[W]tuyên bố tham dự (cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)[W]gia nhập (quân đội...)[W]bắt đầu luyện (chó ngựa)[W]ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)[W]kết nạp, l���y vào[I]to enter into#đi vào (nơi nào);tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...);thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai);tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...);nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)[I]to enter on (upon)#bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...);(pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)[I]to enter an appearance#có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)[I]to enter a protest#phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)[I]to enter up account books#kết toán sổ sách
entertain	[P]/,entə'tein/[T]ngoại động từ[W]tiếp đãi; chiêu đãi[W]giải trí, tiêu khiển[W]nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)[W]hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)[W]trao đổi (thư từ...)[I]to entertain a discourse upon something#(từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) bàn về cái gì
entertained	[P]/,entə'tein/[T]ngoại động từ[W]tiếp đãi; chiêu đãi[W]giải trí, tiêu khiển[W]nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)[W]hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)[W]trao đổi (thư từ...)[I]to entertain a discourse upon something#(từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) bàn về cái gì
entertainer	[P]/,entə'teinə /[T]danh từ[W]người tiếp đãi, người chiêu đãi[W]người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm)
entertainers	[P]/,entə'teinə /[T]danh từ[W]người tiếp đãi, người chiêu đãi[W]người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm)
entertaining	[P]/,entə'teiniɳ/[T]tính từ[W]giải trí, vui thú, thú vị
entertainment	[P]/,entə'teinmənt/[T]danh từ[W]sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi[W]sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ[W]sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)[W]sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)[I]entertainment allowances#phụ cấp tiếp khách[I]entertainment tax#thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
entertainments	[P]/,entə'teinmənt/[T]danh t���[W]sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi[W]sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ[W]sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)[W]sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)[I]entertainment allowances#phụ cấp tiếp khách[I]entertainment tax#thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
entertains	[P]/,entə'tein/[T]ngoại động từ[W]tiếp đãi; chiêu đãi[W]giải trí, tiêu khiển[W]nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)[W]hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)[W]trao đổi (thư từ...)[I]to entertain a discourse upon something#(từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) bàn về cái gì
enthralled	[P]/in'θrɔ:l/ Cách viết khác : (enthrall)  /in'θrɔ:l/[T]ngoại động từ[W]mê hoặc, làm mê mệt[W](thường),  (nghĩa bóng) nô dịch hoá
enthralling	[P]/in'θrɔ:liɳ/[T]tính từ[W]làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị
enthrone	[P]/in'θroun/[T]ngoại động từ[W]tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...)[W](nghĩa bóng) phong lên, tôn lêm
enthroned	[P]/in'θroun/[T]ngoại động từ[W]tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...)[W](nghĩa bóng) phong lên, tôn lêm
enthronement	[P]/in'θrounmənt/ Cách viết khác : (enthronization)  /in,θrounai'zeiʃn/[T]danh từ[W]sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...)[W](nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm
enthuse	[P]/in'θju:z/[T]nội động từ (thông tục)[W]tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình[W]chan chứa tình cảm[T]ngoại động từ[W]làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
enthused	[P]/in'θju:z/[T]nội động từ (thông tục)[W]tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình[W]chan chứa tình cảm[T]ngoại động từ[W]làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
enthuses	[P]/in'θju:z/[T]nội động từ (thông tục)[W]tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình[W]chan chứa tình cảm[T]ngoại động từ[W]làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
enthusiasm	[P]/in'θju:ziæzm/[T]danh từ[W]sự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiasms	[P]/in'θju:ziæzm/[T]danh từ[W]sự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiast	[P]/in'θju:ziæst/[T]danh từ[W]người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
enthusiastic	[P]/in'θju:zi'æstik/[T]tính từ[W]hăng hái, nhiệt tình; say mê
enthusiasts	[P]/in'θju:ziæst/[T]danh từ[W]người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
enthusing	[P]/in'θju:z/[T]nội động từ (thông tục)[W]tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình[W]chan chứa tình cảm[T]ngoại động từ[W]làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
entice	[P]/in'tais/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo[W]nhử (chim...) vào bẫy
enticed	[P]/in'tais/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo[W]nhử (chim...) vào bẫy
enticement	[P]/in'taismənt/[T]danh từ[W]sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo[W]sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử
enticements	[P]/in'taismənt/[T]danh từ[W]sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo[W]sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử
entices	[P]/in'tais/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo[W]nhử (chim...) vào bẫy
enticing	[P]/in'tais/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo[W]nhử (chim...) vào bẫy
entire	[P]/in'taiə/[T]tính từ[W]toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn[W]thành một khối, thành một mảng, liền[W]không thiến, không hoạn[W]nguyên chất[T]danh từ[W](the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn[W]ngựa không thiến, ngựa giống[W](sử học) bia đen
entirely	[P]/in'taiəli/[T]phó từ[W]toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn
entires	[P]/in'taiə/[T]tính từ[W]toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn[W]thành một khối, thành một mảng, liền[W]không thiến, không hoạn[W]nguyên chất[T]danh từ[W](the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn[W]ngựa không thiến, ngựa giống[W](sử học) bia đen
entirety	[P]/in'taiəti/[T]danh từ[W]trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn[I]in its entirety#hoàn toàn, trọn vẹn;tổng số
entities	[P]/'entiti/[T]danh từ[W]thực thể[W]sự tồn tại (của một vật)
entity	[P]/'entiti/[T]danh từ[W]thực thể[W]sự tồn tại (của một vật)
entomb	[P]/in'tu:m/[T]ngoại động từ[W]đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]là mộ của
entombed	[P]/in'tu:m/[T]ngoại động từ[W]đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]là mộ của
entombment	[P]/in'tu:mmənt/[T]danh từ[W]sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất
entombs	[P]/in'tu:m/[T]ngoại động từ[W]đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]là mộ của
entomological	[P]/,entəmə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) sâu bọ
entomologist	[P]/,entə'mɔlədʤist/[T]danh từ[W](động vật học) nhà nghiên cứu sâu bọ
entomologists	[P]/,entə'mɔlədʤist/[T]danh từ[W](động vật học) nhà nghiên cứu sâu bọ
entomology	[P]/,entə'mɔlədʤi/[T]danh từ[W](động vật học) khoa sâu bọ
entourage	[P]/,ɔntu'rɑ:ʤ/[T]danh từ[W]vùng lân cận, vùng xung quanh[W]những người tuỳ tùng
entrails	[P]/'entreilz/[T]danh từ số nhiều[W]ruột[W]lòng (trái đất...)
entrain	[P]/in'trein/[T]ngoại động từ[W]cho (quân đội...) lên xe lửa[T]nội động từ[W]lên xe lửa (quân đội...)
entrained	[P]/in'trein/[T]ngoại động từ[W]cho (quân đội...) lên xe lửa[T]nội động từ[W]lên xe lửa (quân đội...)
entrance	[P]/'entrəns/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của diễn viên)[W]sự nhậm (chức...)[W]quyền vào, quyền gia nhập[W]tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)[W]cổng vào, lối vào[T]ngoại động từ[W]làm xuất thần[W]làm mê li[W]mê hoặc (ai đén chỗ...)
entranced	[P]/'entrəns/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của diễn viên)[W]sự nhậm (chức...)[W]quyền vào, quyền gia nhập[W]tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)[W]cổng vào, lối vào[T]ngoại động từ[W]làm xuất thần[W]làm mê li[W]mê hoặc (ai đén chỗ...)
entrances	[P]/'entrəns/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của diễn viên)[W]sự nhậm (chức...)[W]quyền vào, quyền gia nhập[W]tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)[W]cổng vào, lối vào[T]ngoại động từ[W]làm xuất thần[W]làm mê li[W]mê hoặc (ai đén chỗ...)
entrancing	[P]/'entrəns/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của diễn viên)[W]sự nhậm (chức...)[W]quyền vào, quyền gia nhập[W]tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)[W]cổng vào, lối vào[T]ngoại động từ[W]làm xuất thần[W]làm m�� li[W]mê hoặc (ai đén chỗ...)
entrant	[P]/'entrənt/[T]danh từ[W]người vào (phòng...)[W]người mới vào (nghề...)[W]người đăng tên (dự thi...)
entrants	[P]/'entrənt/[T]danh từ[W]người vào (phòng...)[W]người mới vào (nghề...)[W]người đăng tên (dự thi...)
entrap	[P]/in'træp/[T]ngoại động từ[W]đánh bẫy[W]lừa
entreat	[P]/in'tri:t/[T]ngoại động từ[W]khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
entreated	[P]/in'tri:t/[T]ngoại động từ[W]khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
entreaties	[P]/in'tri:ti/[T]danh từ[W]sự khẩn nài[W]lời cầu khẩn, lời nài xin
entreating	[P]/in'tri:t/[T]ngoại động từ[W]khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
entreats	[P]/in'tri:t/[T]ngoại động từ[W]khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
entreaty	[P]/in'tri:ti/[T]danh từ[W]sự khẩn nài[W]lời cầu khẩn, lời nài xin
entrench	[P]/in'trentʃ/ Cách viết khác : (intrench)  /in'trentʃ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
entrenched	[P]/in'trentʃ/ Cách viết khác : (intrench)  /in'trentʃ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
entrenching	[P]/in'trentʃ/ Cách viết khác : (intrench)  /in'trentʃ/[T]ngoại động từ[W](quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
entrenchment	[P]/in'trentʃmənt/ Cách viết khác : (intrenchment)  /in'trentʃmənt/[T]danh từ[W](quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)[W]sự cố thủ
entrepreneur	[P]/,ɔntrəprə'nə:/[T]danh từ[W]người phụ trách hãng buôn[W]người thầu khoán
entrepreneurs	[P]/,ɔntrəprə'nə:/[T]danh từ[W]người phụ trách hãng buôn[W]người thầu khoán
entries	[P]/'entri/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của một diễn viên)[W]lối đi vào, cổng đi vào[W](pháp lý) sự tiếp nhận[W]sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)[W]mục từ (trong từ điển)[W]danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
entropy	[P]/'entrəpi/[T]danh từ[W](vật lý) entrôpi
entrust	[P]/in'trʌst/[T]ngoại động từ[W]giao, giao phó cho
entrusted	[P]/in'trʌst/[T]ngoại động từ[W]giao, giao phó cho
entrusting	[P]/in'trʌst/[T]ngoại động từ[W]giao, giao phó cho
entrusts	[P]/in'trʌst/[T]ngoại động từ[W]giao, giao phó cho
entry	[P]/'entri/[T]danh từ[W]sự đi vào[W](sân khấu) sự ra (của một diễn viên)[W]lối đi vào, cổng đi vào[W](pháp lý) sự tiếp nhận[W]sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)[W]mục từ (trong từ điển)[W]danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
entwine	[P]/in'twain/[T]ngoại động từ[W]bện, tết ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]ôm[W]quấn (cây leo)
entwined	[P]/in'twain/[T]ngoại động từ[W]bện, tết ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]ôm[W]quấn (cây leo)
entwines	[P]/in'twain/[T]ngoại động từ[W]bện, tết ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]ôm[W]quấn (cây leo)
entwining	[P]/in'twain/[T]ngoại động từ[W]bện, tết ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]ôm[W]quấn (cây leo)
enumerate	[P]/i'nju:məreit/[T]ngoại động từ[W]đếm; kê; liệt kê
enumerated	[P]/i'nju:məreit/[T]ngoại động từ[W]đếm; kê; liệt kê
enumerates	[P]/i'nju:məreit/[T]ngoại động từ[W]đếm; kê; liệt kê
enumerating	[P]/i'nju:məreit/[T]ngoại động từ[W]đếm; kê; liệt kê
enumeration	[P]/i,nju:mə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự đếm; sự kể; sự liệt kê[W]bản liệt kê
enumerations	[P]/i,nju:mə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự đếm; sự kể; sự liệt kê[W]bản liệt kê
enumerator	[P]/i,nju:məreitə/[T]danh từ[W]người đếm; người kê; người liệt kê
enumerators	[P]/i,nju:məreitə/[T]danh từ[W]người đếm; người kê; người liệt kê
enunciate	[P]/i'nʌnsieit/[T]ngoại động từ[W]đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)[W]phát âm (một từ)
enunciated	[P]/i'nʌnsieit/[T]ngoại động từ[W]đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)[W]phát âm (một từ)
enunciating	[P]/i'nʌnsieit/[T]ngoại động từ[W]đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)[W]phát âm (một từ)
enunciation	[P]/i,nʌnsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu[W](toán học) đề[W]sự phát âm (một từ)
envelop	[P]/in'veləp/[T]ngoại động từ[W]bao, bọc, phủ[W](quân sự) tiến hành bao vây
envelope	[P]/'enviloup/[T]danh từ[W]bao, bọc bì; phong bì[W](toán học) hình bao, bao[W]vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)[W](sinh vật học) màng bao, vỏ bao
enveloped	[P]/'enviloup/[T]danh từ[W]bao, bọc bì; phong bì[W](toán học) hình bao, bao[W]vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)[W](sinh vật học) màng bao, vỏ bao
enveloper	[P]/'enviloup/[T]danh từ[W]bao, bọc bì; phong bì[W](toán học) hình bao, bao[W]vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)[W](sinh vật học) màng bao, vỏ bao
envelopes	[P]/'enviloup/[T]danh từ[W]bao, bọc bì; phong bì[W](toán học) hình bao, bao[W]vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)[W](sinh vật học) màng bao, vỏ bao
enveloping	[P]/'enveləpiɳ/[T]tính từ[W]bao, bao bọc[I]enveloing movement#(quân sự) sự điều quân bao cây
envelops	[P]/in'veləp/[T]ngoại động từ[W]bao, bọc, phủ[W](quân sự) tiến hành bao vây
enviable	[P]/'enviəbl/[T]tính từ[W]gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị
envies	[P]/'envɔi/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ[W]vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
envious	[P]/'enviəs/[T]tính từ[W]thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
environ	[P]/in'vaiərən/[T]ngoại động từ[W]bao vây, vây quanh, bao vây
environment	[P]/in'vaiərənmənt/[T]danh từ[W]môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh[W]sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
environments	[P]/in'vaiərənmənt/[T]danh từ[W]môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh[W]sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
environs	[P]/'envirənz/[T]danh từ số nhiều[W]vùng xung quanh, vùng ven (thành phố)
envisage	[P]/in'vizidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhìn thẳng vào mặt (ai)[W]đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)[W]dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước
envisaged	[P]/in'vizidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhìn thẳng vào mặt (ai)[W]đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)[W]dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước
envisages	[P]/in'vizidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhìn thẳng vào mặt (ai)[W]đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)[W]dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước
envisaging	[P]/in'vizidʤ/[T]ngoại động từ[W]nhìn thẳng vào mặt (ai)[W]đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)[W]dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước
envision	[P]/in'viʤn/[T]ngoại động từ[W]nhìn thấy như trong ảo ảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung
envisioned	[P]/in'viʤn/[T]ngoại động từ[W]nhìn thấy như trong ảo ảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung
envoy	[P]/in'viʤn/[T]danh từ[W]phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao[W]công sứ[I]Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary#(ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền
envoys	[P]/in'viʤn/[T]danh từ[W]phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao[W]công sứ[I]Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary#(ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền
envy	[P]/'envɔi/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ[W]vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
envying	[P]/'envɔi/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ[W]vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
enwrap	[P]/in'ræp/[T]ngoại động từ[W]bọc, quấn[I]to be enwrapped#đang trầm ngâm[I]to be enwrapped in slumber#đang mơ màng giấc điệp
enzyme	[P]/'enzaim/[T]danh từ[W](hoá học),  (sinh vật học) Enzim
enzymes	[P]/'enzaim/[T]danh từ[W](hoá học),  (sinh vật học) Enzim
