em	[P]/em/[T]danh từ[W]M,  m (chữ cái)[W]m (đơn vị đo dòng chữ in)
emaciate	[P]/i'meiʃieit/[T]ngoại động từ[W]làm gầy mòn, làm hốc hác[W]làm bạc màu (đất[W]làm úa (cây cối)
emaciated	[P]/i'meiʃietid/[T]tính từ[W]gầy mòn, hốc hác[W]bạc màu (đất[W]úa (cây cối)
emaciation	[P]/i,meisi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác[W]sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất
emanate	[P]/'eməneit/[T]nội động từ[W]phát ra, bắt nguồn
emanated	[P]/'eməneit/[T]nội động từ[W]phát ra, bắt nguồn
emanates	[P]/'eməneit/[T]nội động từ[W]phát ra, bắt nguồn
emanating	[P]/'eməneit/[T]nội động từ[W]phát ra, bắt nguồn
emanation	[P]/,emə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự phát ra, sự bắt nguồn[W]vật phát ra[W](hoá học) sự xạ khí
emanations	[P]/,emə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự phát ra, sự bắt nguồn[W]vật phát ra[W](hoá học) sự xạ khí
emancipate	[P]/i'mænsipeit/[T]ngoại động từ[W]giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)
emancipated	[P]/i'mænsipeit/[T]ngoại động từ[W]giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)
emancipates	[P]/i'mænsipeit/[T]ngoại động từ[W]giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)
emancipating	[P]/i'mænsipeit/[T]ngoại động từ[W]giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)
emancipation	[P]/i,mænsi'peiʃn/[T]danh từ[W]sự giải phóng
emancipator	[P]/i,mænsipeitiə/[T]danh từ[W]người giải phóng
emancipatory	[P]/i'mænsipeitəri/[T]tính từ[W]để giải phóng
emasculate	[P]/i'mæskjulit/[T]ngoại động từ[W]thiến, hoạn[W]cắt xén (một tác phẩm...)[W]làm yếu ớt, làm nhu nhược[W]làm nghèo (một ngôn ngữ)[T]tính từ ((cũng) emasculated)[W]bị thiến, bị hoạn[W]bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược
emasculated	[P]/i'mæskjuleitid/[T]tính từ[W](như) emasculate[W]bị cắt xén (tác phẩm)[W]bị làm nghèo (ngôn ngữ)
emasculating	[P]/i'mæskjulit/[T]ngoại động từ[W]thiến, hoạn[W]cắt xén (một tác phẩm...)[W]làm yếu ớt, làm nhu nhược[W]làm nghèo (một ngôn ngữ)[T]tính từ ((cũng) emasculated)[W]bị thiến, bị hoạn[W]bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược
embalm	[P]/im'bɑ:m/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác chết)[W]ướp chất thơm[W]giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embalmed	[P]/im'bɑ:m/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác chết)[W]ướp chất thơm[W]giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embalmer	[P]/im'bɑ:m/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác chết)[W]ướp chất thơm[W]giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embalming	[P]/im'bɑ:m/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác chết)[W]ướp chất thơm[W]giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embalms	[P]/im'bɑ:m/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác chết)[W]ướp chất thơm[W]giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embank	[P]/em'bæɳk/[T]ngoại động từ[W]chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường)
embankment	[P]/em'bæɳkmənt/[T]danh từ[W]đê; đường đắp cao (cho xe lửa...)
embankments	[P]/em'bæɳkmənt/[T]danh từ[W]đê; đường đắp cao (cho xe lửa...)
embargo	[P]/em'bɑ:gou/[T]danh từ,  số nhiều embargoes[W]lệnh cấm vận[W]sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)[W]sự cản trở[T]ngoại động từ[W]cấm vận[W]sung công (tàu bè, hàng hoá...)
embargoed	[P]/em'bɑ:gou/[T]danh từ,  số nhiều embargoes[W]lệnh cấm vận[W]sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)[W]sự cản trở[T]ngoại động từ[W]cấm vận[W]sung công (tàu bè, hàng hoá...)
embark	[P]/em'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)[T]nội động từ[W]lên tàu[W](+ in,  upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
embarkation	[P]/em'bɑ:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cho lên tàu
embarked	[P]/em'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)[T]nội động từ[W]lên tàu[W](+ in,  upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
embarking	[P]/em'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)[T]nội động từ[W]lên tàu[W](+ in,  upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
embarks	[P]/em'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)[T]nội động từ[W]lên tàu[W](+ in,  upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
embarrass	[P]/im'bærəs/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm ngượng nghịu[W]làm rắc rối, làm rối rắm[W]gây khó khăn cho, ngăn trở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
embarrassed	[P]/im'bærəst/[T]tính từ[W]lúng túng, bối rối; ngượng[W]bị ngăn trở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắc nợ đìa
embarrasses	[P]/im'bærəs/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm ngượng nghịu[W]làm rắc rối, làm rối rắm[W]gây khó khăn cho, ngăn trở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
embarrassing	[P]/im'bærəsiɳ/[T]tính từ[W]làm lúng túng
embassies	[P]/'embəsi/[T]danh từ[W]chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ)[W]sứ mệnh
embassy	[P]/'embəsi/[T]danh từ[W]chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ)[W]sứ mệnh
embattle	[P]/im'bætl/[T]ngoại động từ[W]dàn (quân) thành thế trận[T]ngoại động từ[W]làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)
embattled	[P]/im'bætl/[T]ngoại động từ[W]dàn (quân) thành thế trận[T]ngoại động từ[W]làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)
embed	[P]/im'bed/ Cách viết khác : (imbed)  /im'bed/[T]ngoại động từ[W]ấn vào, đóng vào, gắn vào[W]ghi vào (trí nhớ)
embeds	[P]/im'bed/ Cách viết khác : (imbed)  /im'bed/[T]ngoại động t���[W]ấn vào, đóng vào, gắn vào[W]ghi vào (trí nhớ)
embellish	[P]/im'beliʃ/[T]ngoại động từ[W]làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn[W]thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
embellished	[P]/im'beliʃ/[T]ngoại động từ[W]làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn[W]thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
embellishing	[P]/im'beliʃ/[T]ngoại động từ[W]làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn[W]thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
embellishment	[P]/im'beliʃmənt/[T]danh từ[W]sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn[W]sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...)
embellishments	[P]/im'beliʃmənt/[T]danh từ[W]sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn[W]sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...)
ember	[P]/'embə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng[T]danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)[W](động vật học) chim lặn gavia
embers	[P]/'embə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng[T]danh từ+ Cách viết khác : (ember-goose)[W](động vật học) chim lặn gavia
embezzle	[P]/im'bezl/[T]động từ[W]biển thủ, tham ô (tiền...)
embezzled	[P]/im'bezl/[T]động từ[W]biển thủ, tham ô (tiền...)
embezzlement	[P]/im'bezlmənt/[T]danh từ[W]sự biển thủ, sự tham ô
embezzler	[P]/im'bezl/[T]động từ[W]biển thủ, tham ô (tiền...)
embezzling	[P]/im'bezl/[T]động từ[W]biển thủ, tham ô (tiền...)
embitter	[P]/im'bitə/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter)[W]làm đắng[W]làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng[W]làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)[W]làm bực tức (ai)
embittered	[P]/im'bitə/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter)[W]làm đắng[W]làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng[W]làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)[W]làm bực tức (ai)
embittering	[P]/im'bitə/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter)[W]làm đắng[W]làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng[W]làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)[W]làm bực tức (ai)
embitterment	[P]/im'bitəmənt/[T]danh từ[W]sự làm đắng[W]sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng[W]sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...)[W]sự làm bực tức (ai)
emblazoned	[P]/im'bleizən/[T]ngoại động từ[W]vẽ rõ nét (như trên huy hiệu)[W]trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...)[W]ca ngợi, tán dương
emblem	[P]/'embləm/[T]danh từ[W]cái tượng trưng, cái biểu tượng[W]người điển hình[W]hình vẽ trên huy hiệu[T]ngoại động từ[W]tượng trưng
emblematic	[P]/,embli'mætik/ Cách viết khác : (emblematical)  /,embli'mætikəl/[T]tính từ[W]tượng trưng, biểu tượng, điển hình
emblems	[P]/'embləm/[T]danh từ[W]cái tượng trưng, cái biểu tượng[W]người điển hình[W]hình vẽ trên huy hiệu[T]ngoại động từ[W]tượng trưng
embodies	[P]/im'bɔdi/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)[W]là hiện thân của[W]biểu hiện[W]gồm, kể cả
embodiment	[P]/im'bɔdimənt/[T]danh từ[W]hiện thân[W]sự biểu hiện
embodiments	[P]/im'bɔdimənt/[T]danh từ[W]hiện thân[W]sự biểu hiện
embody	[P]/im'bɔdi/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)[W]là hiện thân của[W]biểu hiện[W]gồm, kể cả
embodying	[P]/im'bɔdi/[T]ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)[W]là hiện thân của[W]biểu hiện[W]gồm, kể cả
embolden	[P]/im'bouldn/[T]ngoại động từ[W]làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo[W]khuyến khích
emboldened	[P]/im'bouldn/[T]ngoại động từ[W]làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo[W]khuyến khích
emboldening	[P]/im'bouldn/[T]ngoại động từ[W]làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo[W]khuyến khích
emboldens	[P]/im'bouldn/[T]ngoại động từ[W]làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo[W]khuyến khích
embolism	[P]/'embəlizm/[T]danh từ[W](y học) sự tắc mạch
embosom	[P]/im'buzəm/[T]ngoại động từ (((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbosom)[W]ôm vào ngực[W]bao quanh
emboss	[P]/im'bɔs/[T]ngoại động từ[W]chạm nổi, rập nổ, làm nổi
embossed	[P]/im'bɔs/[T]ngoại động từ[W]chạm nổi, rập nổ, làm nổi
embrace	[P]/im'breis/[T]danh từ[W]sự ôm, cái ôm[W](nói trại) sự ăn nằm với nhau[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt, ghì chặt[W]nắm lấy (thời cơ...)[W]đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)[W]gồm, bao gồm[W]bao quát (nhìn, nắm)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)
embraced	[P]/im'breis/[T]danh từ[W]sự ôm, cái ôm[W](nói trại) sự ăn nằm với nhau[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt, ghì chặt[W]nắm lấy (thời cơ...)[W]đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)[W]gồm, bao gồm[W]bao quát (nhìn, nắm)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)
embraces	[P]/im'breis/[T]danh từ[W]sự ôm, cái ôm[W](nói trại) sự ăn nằm với nhau[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt, ghì chặt[W]nắm lấy (thời cơ...)[W]đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)[W]gồm, bao gồm[W]bao quát (nhìn, nắm)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)
embracing	[P]/im'breis/[T]danh từ[W]sự ôm, cái ôm[W](nói trại) sự ăn nằm với nhau[T]ngoại động từ[W]ôm, ôm chặt, ghì chặt[W]nắm lấy (thời cơ...)[W]đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)[W]gồm, bao gồm[W]bao quát (nhìn, nắm)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)
embrasure	[P]/im'breiʤə/[T]danh từ[W](kiến trúc) khoảng đặt khung cửa, ô cửa[W]lỗ sung đại bác, lỗ châu mai
embrocation	[P]/,embrou'keiʃn/[T]danh từ[W](y học) nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương)
embroider	[P]/im'brɔidə/ Cách viết khác : (broider)  /'brɔidə/[T]ngoại động từ[W]thêu (khăn...)[W]thêu dệt (chuyện...)
embroidered	[P]/im'brɔidə/ Cách viết khác : (broider)  /'brɔidə/[T]ngoại động từ[W]thêu (khăn...)[W]thêu dệt (chuyện...)
embroideries	[P]/im'brɔidəri/ Cách viết khác : (broidery)  /'brɔidəri/[T]danh từ[W]việc thêu[W]đồ thêu[W]đồ trang trí phụ[W]điều thêu dệt
embroidering	[P]/im'brɔidəriɳ/[T]danh từ[W]việc thêu
embroidery	[P]/im'brɔidəri/ Cách viết khác : (broidery)  /'brɔidəri/[T]danh từ[W]việc thêu[W]đồ thêu[W]đồ trang trí phụ[W]điều thêu dệt
embroil	[P]/im'brɔil/[T]ngoại động từ[W]làm rối rắm[W]lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)[W]làm cho (ai) xung đột (với ai)
embroiled	[P]/im'brɔil/[T]ngoại động từ[W]làm rối rắm[W]lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)[W]làm cho (ai) xung đột (với ai)
embroiling	[P]/im'brɔil/[T]ngoại động từ[W]làm rối rắm[W]lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)[W]làm cho (ai) xung đột (với ai)
embryo	[P]/'embriou/[T]danh từ,  số nhiều embryos[W](sinh vật học) phôi[W]cái còn phôi thai
embryology	[P]/,embri'ɔlədʤi/[T]danh từ[W](động vật học) khoa phôi thai, phôi học
embryonic	[P]/,embri'ɔnik/[T]danh từ[W](thuộc) phôi, giống phôi[W]còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
emendation	[P]/,i:men'deiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emendations	[P]/,i:men'deiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emended	[P]/i:'mend/ Cách viết khác : (emendate)  /'i:mendeit/[T]ngoại động từ[W]sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emerald	[P]/'emərəld/[T]danh từ[W]ngọc lục bảo[W]màu ngọc lục bảo, màu lục tươi[W](ngành in) chữ cỡ 61 quoành[I]Enerald Isle#nước Ai-len
emeralds	[P]/'emərəld/[T]danh từ[W]ngọc lục bảo[W]màu ngọc lục bảo, màu lục tươi[W](ngành in) chữ cỡ 61 quoành[I]Enerald Isle#nước Ai-len
emerge	[P]/i'mə:dʤ/[T]nội động từ[W]nổi lên, hiện ra, lòi ra[W](nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)[W]thoát khỏi (sự đau khổ)
emerged	[P]/i'mə:dʤ/[T]nội động từ[W]nổi lên, hiện ra, lòi ra[W](nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)[W]thoát khỏi (sự đau khổ)
emergence	[P]/i'mə:dʤəns/[T]danh từ[W]sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra[W](nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)[W]sự thoát khỏi (sự đau khổ)
emergencies	[P]/i'mə:dʤensi/[T]danh từ[W]tình trạng khẩn cấp
emergency	[P]/i'mə:dʤensi/[T]danh từ[W]tình trạng khẩn cấp
emergent	[P]/i'mə:dʤənt/[T]tính từ[W]nổi lên, lồi ra, hiện ra[W]nổi bật lên, rõ nét[W](vật lý) ló
emerges	[P]/i'mə:dʤ/[T]nội động từ[W]nổi lên, hiện ra, lòi ra[W](nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)[W]thoát khỏi (sự đau khổ)
emerging	[P]/i'mə:dʤ/[T]nội động từ[W]nổi lên, hiện ra, lòi ra[W](nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)[W]thoát khỏi (sự đau khổ)
emeritus	[P]/i:'meritəs/[T]tính từ[W]danh dự
emersion	[P]/i:'mə:ʃn/[T]danh từ[W]sự nổi lên, sự hiện lên[W](thiên văn học) sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất)
emery	[P]/'eməri/[T]danh từ[W]bột mài
emetic	[P]/i'metik/[T]tính từ[W](y học) gây nôn[T]danh từ[W](y học) thuốc gây nôn
emigrant	[P]/'emigrənt/[T]tính từ[W]di cư[T]danh từ[W]người di cư
emigrants	[P]/'emigrənt/[T]tính từ[W]di cư[T]danh từ[W]người di cư
emigrate	[P]/ei'mə:t/[T]nội động từ[W]di cư[W](thông tục) đổi chỗ ở[T]ngoại động từ[W]đưa (ai) di cư
emigrated	[P]/ei'mə:t/[T]nội động từ[W]di cư[W](thông tục) đổi chỗ ở[T]ngoại động từ[W]đưa (ai) di cư
emigrating	[P]/ei'mə:t/[T]nội động từ[W]di cư[W](thông tục) đổi chỗ ở[T]ngoại động từ[W]đưa (ai) di cư
emigration	[P]/,emi'greiʃn/[T]danh từ[W]sự di cư
eminence	[P]/'eminəns/[T]danh từ[W]mô đất[W]sự nổi tiếng; địa vị cao trọng
eminences	[P]/'eminəns/[T]danh từ[W]mô đất[W]sự nổi tiếng; địa vị cao trọng
eminent	[P]/'eminənt/[T]tính từ[W]nổi tiếng, xuất sắc[W]cao độ (đức tính tốt...)
emir	[P]/e'miə/[T]danh từ[W]thủ hiến, hoàng thân (A-rập),  êmia[W]người dòng dõi Mô-ha-mét
emirs	[P]/e'miə/[T]danh từ[W]thủ hiến, hoàng thân (A-rập),  êmia[W]người dòng dõi Mô-ha-mét
emissaries	[P]/'emisəri/[T]danh từ[W]phái viên, phái viên mật
emissary	[P]/'emisəri/[T]danh từ[W]phái viên, phái viên mật
emission	[P]/i'miʃn/[T]danh từ[W]sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)[W]vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra[W](y học) sự xuất tinh[W]sự phát hành (giấy bạc...)
emissions	[P]/i'miʃn/[T]danh từ[W]sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)[W]vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra[W](y học) sự xuất tinh[W]sự phát hành (giấy bạc...)
emit	[P]/i'mit/[T]tính từ[W]phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)[W]phát hành (giấy bạc...)
emits	[P]/i'mit/[T]tính từ[W]phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)[W]phát hành (giấy bạc...)
emollient	[P]/i'mɔliənt/[T]tính từ[W](dược học) làm mềm[W]làm dịu ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]danh từ[W](dược học) thuốc làm mềm
emolument	[P]/i'mɔljumənt/[T]danh từ[W]lương, tiền thù lao
emoluments	[P]/i'mɔljumənt/[T]danh từ[W]lương, tiền thù lao
emotion	[P]/i'mouʃn/[T]danh từ[W]sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm[W]mối xúc động, mối xúc cảm
emotional	[P]/'imouʃənl/[T]tính từ[W]cảm động, xúc động, xúc cảm[W]dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm
emotionalism	[P]/i'mouʃnəlizm/[T]danh từ[W]sự đa cảm[W]sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm
emotionality	[P]/i,mouʃə'næliti/[T]danh từ[W]tính đa cảm
emotions	[P]/i'mouʃn/[T]danh từ[W]sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm[W]mối xúc động, mối xúc cảm
emotive	[P]/i'moutiv/[T]tính từ[W]cảm động, xúc động, xúc cảm[W]dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm[W]gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm
empathy	[P]/'empəθi/[T]danh từ[W](tâm lý học) sự thấu cảm
emperor	[P]/'empərə/[T]danh từ[W]hoàng đế
emperors	[P]/'empərə/[T]danh từ[W]hoàng đế
emphases	[P]/'emfəsis/[T]danh từ,  số nhiều emphases[W]sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng[W]tầm quan trọng[W]sự bối rối, sự rõ nét
emphasis	[P]/'emfəsis/[T]danh từ,  số nhiều emphases[W]sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng[W]tầm quan trọng[W]sự bối rối, sự rõ nét
emphasise	[P]/'emfəsaiz/ Cách viết khác : (emphasize)  /'emfəsaiz/[T]ngoại động từ[W]nhấn mạnh[W]làm nổi bật (sự kiện...)
emphasised	[P]/'emfəsaiz/ Cách viết khác : (emphasize)  /'emfəsaiz/[T]ngoại động từ[W]nhấn mạnh[W]làm nổi bật (sự kiện...)
emphasises	[P]/'emfəsaiz/ Cách viết khác : (emphasize)  /'emfəsaiz/[T]ngoại động từ[W]nhấn mạnh[W]làm nổi bật (sự kiện...)
emphasising	[P]/'emfəsaiz/ Cách viết khác : (emphasize)  /'emfəsaiz/[T]ngoại động từ[W]nhấn mạnh[W]làm nổi bật (sự kiện...)
emphatic	[P]/im'fætik/[T]tính từ[W]nhấn mạnh, nhấn giọng[W](ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết)[W]mạnh mẽ, dứt khoát (hành động)
emphatically	[P]/im'fætikəli/[T]phó từ[W]nhấn mạnh[W]mạnh mẽ, dứt khoát[W]thật sự là; rõ ràng là
emphysema	[P]/,emfi'si:mə/[T]danh từ[W](y học) khí thũng
empire	[P]/'empaiə/[T]danh từ[W]đế quốc; chế chế[W](định ngữ) Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc)[W]sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn[I]Empire City#thành phố Niu-óoc[I]Empire Day#ngày sinh hoàng hậu Vích-to-ri-a (24 tháng 5)[I]Empire State#bang Niu-óoc
empires	[P]/'empaiə/[T]danh từ[W]đế qu��c; chế chế[W](định ngữ) Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc)[W]sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn[I]Empire City#thành phố Niu-óoc[I]Empire Day#ngày sinh hoàng hậu Vích-to-ri-a (24 tháng 5)[I]Empire State#bang Niu-óoc
empiric	[P]/em'pirik/[T]tính từ[W]theo lối kinh nghiệm[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa kinh nghiệm[W]lang băm
empirical	[P]/em'pirikəl/[T]tính từ[W]theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
empiricism	[P]/em'pirisizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa kinh nghiệm
empiricist	[P]/em'pirisist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
empiricists	[P]/em'pirisist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
emplacement	[P]/im'pleismənt/[T]danh từ[W]địa điểm[W](quân sự) nơi đặt súng, ụ súng[W]sự đặt
emplacements	[P]/im'pleismənt/[T]danh từ[W]địa điểm[W](quân sự) nơi đặt súng, ụ súng[W]sự đặt
employ	[P]/im'plɔi/[T]danh từ[W]sự dùng (người)[W]việc làm[I]to be in the employ of somebody#làm việc cho ai[T]ngoại động từ[W]dùng, thuê (ai) (làm gì)
employable	[P]/im'plɔiəbl/[T]tính từ[W]có thể dùng được, có thể thuê làm (gì) được
employed	[P]/im'plɔi/[T]danh từ[W]sự dùng (người)[W]việc làm[I]to be in the employ of somebody#làm việc cho ai[T]ngoại động từ[W]dùng, thuê (ai) (làm gì)
employee	[P]/ɔm'plɔiei/ Cách viết khác : (employee)  /,emplɔi'i:/[T]danh từ[W]người làm, người làm công
employees	[P]/ɔm'plɔiei/ Cách viết khác : (employee)  /,emplɔi'i:/[T]danh từ[W]người làm, người làm công
employer	[P]/im'plɔiə/[T]danh từ[W]chủ
employers	[P]/im'plɔiə/[T]danh từ[W]chủ
employing	[P]/im'plɔi/[T]danh từ[W]sự dùng (người)[W]việc làm[I]to be in the employ of somebody#làm việc cho ai[T]ngoại động từ[W]dùng, thuê (ai) (làm gì)
employment	[P]/im'plɔimənt/[T]danh từ[W]sự dùng, sự thuê làm (công...)[W]sự làm công, việc làm
employments	[P]/im'plɔimənt/[T]danh từ[W]sự dùng, sự thuê làm (công...)[W]sự làm công, việc làm
employs	[P]/im'plɔi/[T]danh từ[W]sự dùng (người)[W]việc làm[I]to be in the employ of somebody#làm việc cho ai[T]ngoại động từ[W]dùng, thuê (ai) (làm gì)
emporium	[P]/em'pɔ:riəm/[T]danh từ[W]nơi buôn bán, chợ[W](thông tục) cửa hàng lớn
empower	[P]/im'pauə/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, trao quyền, cho phép[W]làm cho có thể, làm cho có khả năng
empowered	[P]/im'pauə/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, trao quyền, cho phép[W]làm cho có thể, làm cho có khả năng
empowering	[P]/im'pauə/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, trao quyền, cho phép[W]làm cho có thể, làm cho có khả năng
empowers	[P]/im'pauə/[T]ngoại động từ[W]cho quyền, trao quyền, cho phép[W]làm cho có thể, làm cho có khả năng
empress	[P]/'empris/[T]danh từ[W]hoàng hậu[W]nữ hoàng[W]người đàn bà có quyền hành tuyệt đối
empties	[P]/'empti/[T]tính từ[W]trống, rỗng, trống không, không
emptiness	[P]/'emptinis/[T]danh từ[W]tình trạng rỗng không[W]tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))
empty	[P]/'empti/[T]tính từ[W]trống, rỗng, trống không, không
emptying	[P]/'emptiiɳ/[T]danh từ[W]sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn[W](số nhiều) cặn, cặn bã ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ems	[P]/em/[T]danh từ[W]M,  m (chữ cái)[W]m (đơn vị đo dòng chữ in)
emu	[P]/'i:mju:/ Cách viết khác : (emeu)  /'i:mju:/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu
emulate	[P]/'emjuleit/[T]ngoại động từ[W]thi đua với (ai)[W]ganh đua với, cạnh tranh với[W]tích cực noi gương
emulated	[P]/'emjuleit/[T]ngoại động từ[W]thi đua với (ai)[W]ganh đua với, cạnh tranh với[W]tích cực noi gương
emulates	[P]/'emjuleit/[T]ngoại động từ[W]thi đua với (ai)[W]ganh đua với, cạnh tranh với[W]tích cực noi gương
emulating	[P]/'emjuleit/[T]ngoại động từ[W]thi đua với (ai)[W]ganh đua với, cạnh tranh với[W]tích cực noi gương
emulation	[P]/,emju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự thi đua[W]sự ganh đua, cạnh tranh
emulations	[P]/,emju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự thi đua[W]sự ganh đua, cạnh tranh
emulator	[P]/'emjuleitə/[T]danh từ[W]người thi đua[W]đối thủ
emulators	[P]/'emjuleitə/[T]danh từ[W]người thi đua[W]đối thủ
emulsifies	[P]/i'mʌlsifai/[T]ngoại động từ[W]chuyển thành thể sữa
emulsion	[P]/i'mʌlʃn/[T]danh từ[W](hoá học) thể sữa
emulsions	[P]/i'mʌlʃn/[T]danh từ[W](hoá học) thể sữa
emus	[P]/'i:mju:/ Cách viết khác : (emeu)  /'i:mju:/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu
