elaborate	[P]/i'læbərit/[T]tính từ[W]phức tạp
elaborated	[P]/i'læbərit/[T]tính từ[W]phức tạp
elaborately	[P]/i'læbərili/[T]phó từ[W]tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
elaborateness	[P]/i'læbəritnis/[T]danh từ[W]sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự tinh vi
elaborates	[P]/i'læbərit/[T]tính từ[W]phức tạp
elaborating	[P]/i'læbərit/[T]tính từ[W]phức tạp
elaboration	[P]/i,læbə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên[W](sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra
elaborations	[P]/i,læbə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên[W](sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra
eland	[P]/'i:lənd/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương Châu phi
elands	[P]/'i:lənd/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương Châu phi
elapse	[P]/i'læps/[T]nội động từ[W]trôi qua (thời gian)
elapsed	[P]/i'læps/[T]nội động từ[W]trôi qua (thời gian)
elapses	[P]/i'læps/[T]nội động từ[W]trôi qua (thời gian)
elapsing	[P]/i'læps/[T]nội động từ[W]trôi qua (thời gian)
elastic	[P]/i'læstik/[T]tính từ[W]co giãn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo[W]nhún nhảy (bước đi...)[W]bồng bột, bốc đồng[I]elastic conscience#lương tâm để tự tha thứ[T]danh từ[W]dây chun, dây cao su
elasticities	[P]/,elæs'tisiti/[T]danh từ[W]tính co giãn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo[W]tính nhún nhẩy[W]tính bồng bột, tính bốc đồng[W]tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
elasticity	[P]/,elæs'tisiti/[T]danh từ[W]tính co giãn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo[W]tính nhún nhẩy[W]tính bồng bột, tính bốc đồng[W]tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
elastics	[P]/i'læstik/[T]tính từ[W]co giãn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo[W]nhún nhảy (bước đi...)[W]bồng bột, bốc đồng[I]elastic conscience#lương tâm để tự tha thứ[T]danh từ[W]dây chun, dây cao su
elate	[P]/i'leit/[T]ngoại động từ[W]làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan[W]làm tự hào, làm hãnh diện[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ[W]tự hào, hãnh diện
elated	[P]/i'leitid/[T]tính từ[W]phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ[W]tự hào, hãnh diện
elates	[P]/i'leit/[T]ngoại động từ[W]làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan[W]làm tự hào, làm hãnh diện[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ[W]tự hào, hãnh diện
elation	[P]/i'leiʃn/[T]danh từ[W]sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui[W]sự tự hào, sự hãnh diện
elbow	[P]/elbou/[T]danh từ[W]khuỷu tay; khuỷu tay áo[W]góc, khuỷu (giống khuỷu tay)[I]at ssomeone's elbow#ở cạnh nách ai[I]to crock (lift) one's elbow#hay chè chén[I]out at elbows#sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo);nghèo xơ nghèo xác (người)[I]to rub elbows with someone#sát cánh với aito rub elbow with death# suýt chết[I]up to the elbows in work#bận rộn, tối tăm mặt mũi[T]ngoại động từ[W]thúc (bằng) khuỷu tay, hích
elbowed	[P]/elbou/[T]danh từ[W]khuỷu tay; khuỷu tay áo[W]góc, khuỷu (giống khuỷu tay)[I]at ssomeone's elbow#ở cạnh nách ai[I]to crock (lift) one's elbow#hay chè chén[I]out at elbows#sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo);nghèo xơ nghèo xác (người)[I]to rub elbows with someone#sát cánh với aito rub elbow with death# suýt chết[I]up to the elbows in work#bận rộn, tối tăm mặt mũi[T]ngoại động từ[W]thúc (bằng) khuỷu tay, hích
elbowing	[P]/elbou/[T]danh từ[W]khuỷu tay; khuỷu tay áo[W]góc, khuỷu (giống khuỷu tay)[I]at ssomeone's elbow#ở cạnh nách ai[I]to crock (lift) one's elbow#hay chè chén[I]out at elbows#sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo);nghèo xơ nghèo xác (người)[I]to rub elbows with someone#sát cánh với aito rub elbow with death# suýt chết[I]up to the elbows in work#bận rộn, tối tăm mặt mũi[T]ngoại động từ[W]thúc (bằng) khuỷu tay, hích
elbows	[P]/elbou/[T]danh từ[W]khuỷu tay; khuỷu tay áo[W]góc, khuỷu (giống khuỷu tay)[I]at ssomeone's elbow#ở cạnh nách ai[I]to crock (lift) one's elbow#hay chè chén[I]out at elbows#sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo);nghèo xơ nghèo xác (người)[I]to rub elbows with someone#sát cánh với aito rub elbow with death# suýt chết[I]up to the elbows in work#bận rộn, tối tăm mặt mũi[T]ngoại động từ[W]thúc (bằng) khuỷu tay, hích
elder	[P]/'eldə/[T]tính từ[W]nhiều tuổi hơn
elderly	[P]/'eldəli/[T]tính từ[W]sắp già
elders	[P]/'eldə/[T]tính từ[W]nhiều tuổi hơn
eldest	[P]/'eldist/[T]tính từ[W]cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất
elect	[P]/i'lekt/[T]tính từ[W]chọn lọc[W]đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
elected	[P]/i'lekt/[T]tính từ[W]chọn lọc[W]đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
electing	[P]/i'lekt/[T]tính từ[W]chọn lọc[W]đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
election	[P]/i'lekʃn/[T]danh từ[W]sự chọn[W]sự bầu cử; cuộc tuyển cử
electioneering	[P]/i,lekʃə'niə/[T]danh từ[W]người vận động bầu cử[T]nội động từ[W]vận động bầu cử
elections	[P]/i'lekʃn/[T]danh từ[W]sự chọn[W]sự bầu cử; cuộc tuyển cử
elective	[P]/i'lektiv/[T]tính từ[W]do chọn lọc bằng bầu cử[W]có quyền bầu cử
elector	[P]/i'lektə/[T]tính từ[W]cử tri, người bỏ phiếu[W](sử học),  Đức tuyển hầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)
electoral	[P]/i'lektərəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri
electorate	[P]/i'lektərit/[T]danh từ[W]toàn bộ cử tri[W]khu bầu cử[W](sử học),  Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu
electorates	[P]/i'lektərit/[T]danh từ[W]toàn bộ cử tri[W]khu bầu cử[W](sử học),  Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu
electors	[P]/i'lektə/[T]tính từ[W]cử tri, người bỏ phiếu[W](sử học),  Đức tuyển hầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)
electric	[P]/i'lektrik/[T]tính từ[W](thuộc) điện, có điện, phát điện
electrical	[P]/i'lektrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) điện
electrician	[P]/ilek'triʃn/[T]danh từ[W]thợ lắp điện; thợ điện
electricians	[P]/ilek'triʃn/[T]danh từ[W]thợ lắp điện; thợ điện
electricity	[P]/ilek'trisiti/[T]danh từ[W]điện, điện lực
electrics	[P]/i'lektrik/[T]tính từ[W](thuộc) điện, có điện, phát điện
electrification	[P]/i'lektrifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nhiễm điện[W]sự cho điện giật[W]sự điện khí hoá
electrify	[P]/i'lektrifai/ Cách viết khác : (electrise)  /i'lektraiz/ (electrize)  /i'lektraiz/[T]ngoại động từ[W]cho nhiễm điện[W]cho điện giật[W]điện khí hoá[W](nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
electrifying	[P]/i'lektrifai/ Cách viết khác : (electrise)  /i'lektraiz/ (electrize)  /i'lektraiz/[T]ngoại động từ[W]cho nhiễm điện[W]cho điện giật[W]điện khí hoá[W](nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
electro	[P]/i'lektrou/
electrocute	[P]/i'lektrəkju:t/[T]ngoại động từ[W]xử tử bằng điện[W]giật chết (điện)
electrocuted	[P]/i'lektrəkju:t/[T]ngoại động từ[W]xử tử bằng điện[W]giật chết (điện)
electrocutes	[P]/i'lektrəkju:t/[T]ngoại động từ[W]xử tử bằng điện[W]giật chết (điện)
electrocuting	[P]/i'lektrəkju:t/[T]ngoại động từ[W]xử tử bằng điện[W]giật chết (điện)
electrocution	[P]/i,lektrə'kju:ʃn/[T]danh từ[W]sự xử tử bằng điện[W]sự bị điện giật chết
electrode	[P]/i'lektroud/[T]danh từ[W]cực, cực điện
electrodes	[P]/i'lektroud/[T]danh từ[W]cực, cực điện
electrodynamics	[P]/i'lektroudai'næmiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]điện động lực, môn động lực điện
electrolyse	[P]/i'lektroulaiz/ Cách viết khác : (electrolyse)  /i'lektroulaiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) điện phân
electrolysed	[P]/i'lektroulaiz/ Cách viết khác : (electrolyse)  /i'lektroulaiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) điện phân
electrolysing	[P]/i'lektroulaiz/ Cách viết khác : (electrolyse)  /i'lektroulaiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) điện phân
electrolysis	[P]/ilek'trɔlisis/[T]danh từ[W]sự điện phân; hiện tượng điện phân
electrolyte	[P]/i'lektroulait/[T]danh từ[W]chất điện phân
electrolytes	[P]/i'lektroulait/[T]danh từ[W]chất điện phân
electrolytic	[P]/i'lektrou'litik/[T]tính từ[W](thuộc) điện phân
electromagnet	[P]/i'lektrou'mægnit/[T]danh từ[W](vật lý) nam châm điện
electromagnetic	[P]/i'lektroumæg'neik/[T]tính từ[W]điện tử
electromagnetism	[P]/i'lektrou'mægnitizm/[T]danh từ[W]hiện tượng điện tử[W]điện tử học
electromechanics	[P]/i,lektroumi'kæniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]điện cơ học, môn cơ điện học
electromotive	[P]/i'lektroumoutiv/[T]tính từ[W]điện động
electron	[P]/i'lektrɔn/[T]danh từ[W]Electron, điện tử
electronegative	[P]/i'lektrou'negətiv/[T]tính từ[W](thuộc) điện âm
electronic	[P]/ilek'trɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) điện tử
electronics	[P]/ilek'trɔniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]điện tử học
electrons	[P]/i'lektrɔn/[T]danh từ[W]Electron, điện tử
electrophoresis	[P]/i,lektrɔ'fɔ:ri:sis/[T]danh từ[W]hiện tượng điện chuyển
electrostatics	[P]/i'lektrou'stætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]tính điện học
elects	[P]/i'lekt/[T]tính từ[W]chọn lọc[W]đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
elegance	[P]/'eligəns/[T]danh từ[W]tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn)
elegant	[P]/'eligənt/[T]tính từ[W]thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)[W]cùi lách hạng nhất, chiến, cừ[T]danh từ[W]người thanh lịch, người tao nhã
elegiac	[P]/,eli'dʤaiək/[T]tính từ[W]bi thương; (thuộc) khúc bi thương
elegies	[P]/'elidʤi/[T]danh từ[W]khúc bi thương
elegy	[P]/'elidʤi/[T]danh từ[W]khúc bi thương
element	[P]/'elimənt/[T]danh từ[W]yếu tố
elemental	[P]/,eli'mentl/[T]tính từ[W](thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên[W]siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên[W](hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành[W]cốt yếu; cơ bản
elementary	[P]/,eli'mentəri/[T]danh từ[W]cơ bản, sơ yếu[W](hoá học) không phân tách được[I]elementary school#trường cấp hai
elements	[P]/'elimənt/[T]danh từ[W]yếu tố
elephant	[P]/'elifənt/[T]danh từ[W](động vật học) con voi[W]khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
elephantiasis	[P]/,elifən'taiəsis/[T]danh từ[W](y học) chứng phù voi
elephantine	[P]/,eli'fæntain/[T]tính từ[W](thuộc) voi[W]to kềnh, đồ sộ; kềnh càng
elephants	[P]/'elifənt/[T]danh từ[W](động vật học) con voi[W]khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
elevate	[P]/'eliveit/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)[W]nâng cao (phẩm giá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ
elevated	[P]/'eliveitid/[T]tính từ[W]cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
elevates	[P]/'eliveit/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)[W]nâng cao (phẩm giá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ
elevating	[P]/'eliveit/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)[W]nâng cao (phẩm giá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ
elevation	[P]/,eli'veiʃn/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên[W]sự nâng cao (phẩm giá)[W](quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)[W]độ cao (so với mặt biển)[W](kỹ thuật) mặt; mặt chiếu[W]tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
elevations	[P]/,eli'veiʃn/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên[W]sự nâng cao (phẩm giá)[W](quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)[W]độ cao (so với mặt biển)[W](kỹ thuật) mặt; mặt chiếu[W]tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
elevator	[P]/'eliveitə/[T]danh từ[W]máy nâng, máy trục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy[W](giải phẫu) cơ nâng[W](hàng không) bánh lái độ cao
elevators	[P]/'eliveitə/[T]danh từ[W]máy nâng, máy trục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy[W](giải phẫu) cơ nâng[W](hàng không) bánh lái độ cao
eleven	[P]/i'levn/[T]tính từ[W]mười một
eleventh	[P]/i'levnθ/[T]tính từ[W]thứ mười một[I]at the eleventh hour#đến giờ chót, đến phút cuối cùng[T]danh từ[W]một phần mười một[W]người thứ mười một; vật thứ mười một; ngày mười một
elf	[P]/elf/[T]danh từ,  số nhiều elves[W]yêu tinh[W]kẻ tinh nghịch[W]người lùn, người bé tí hon
elfin	[P]/'elfin/[T]tính từ[W]yêu tinh[T]danh từ[W](như) elf
elicit	[P]/i'lisit/[T]ngoại động từ[W](thường),  (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
elicited	[P]/i'lisit/[T]ngoại động từ[W](thường),  (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
eliciting	[P]/i'lisit/[T]ngoại động từ[W](thường),  (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
elicits	[P]/i'lisit/[T]ngoại động từ[W](thường),  (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
elide	[P]/i'laid/[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)
elided	[P]/i'laid/[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)
elides	[P]/i'laid/[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)
eliding	[P]/i'laid/[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)
eligibility	[P]/,elidʤə'biliti/[T]danh từ[W]tính đủ tư cách, tính thích hợp[W]tính có thể chọn được
eligible	[P]/i'liminəbl/[T]tính từ[W]đủ tư cách, thích hợp
eliminate	[P]/i'limineit/[T]ngoại động từ[W]loại ra, loại trừ[W](sinh vật học) bài tiết[W]lờ đi (một phần của vấn đề)[W](toán học) khử[W]rút ra (yếu tố...)
eliminated	[P]/i'limineit/[T]ngoại động từ[W]loại ra, loại trừ[W](sinh vật học) bài tiết[W]lờ đi (một phần của vấn đề)[W](toán học) khử[W]rút ra (yếu tố...)
eliminates	[P]/i'limineit/[T]ngoại động từ[W]loại ra, loại trừ[W](sinh vật học) bài tiết[W]lờ đi (một phần của vấn đề)[W](toán học) khử[W]rút ra (yếu tố...)
eliminating	[P]/i'limineit/[T]ngoại động từ[W]loại ra, loại trừ[W](sinh vật học) bài tiết[W]lờ đi (một phần của vấn đề)[W](toán học) khử[W]rút ra (yếu tố...)
elimination	[P]/i,limi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự loại ra, sự loại trừ[W](sinh vật học) sự bài tiết[W]sự lờ đi[W](toán học) sự khử[W]sự rút ra (yếu tố...)[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu loại
eliminations	[P]/i,limi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự loại ra, sự loại trừ[W](sinh vật học) sự bài tiết[W]sự lờ đi[W](toán học) sự khử[W]sự rút ra (yếu tố...)[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu loại
eliminator	[P]/i'limineitə/[T]danh từ (kỹ thuật)[W]thiết bị loại, thiết bị thải[W]thiết bị khử nước[W]máy đẩy, máy thúc
elision	[P]/i'liʤn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)
elisions	[P]/i'liʤn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)
elixir	[P]/i'liksə/[T]danh từ[W]thuốc luyện đan[W]thuốc tiên
elixirs	[P]/i'liksə/[T]danh từ[W]thuốc luyện đan[W]thuốc tiên
elk	[P]/elk/[T]danh từ[W](động vật học) nai anxet, nai sừng tấm
elks	[P]/elk/[T]danh từ[W](động vật học) nai anxet, nai sừng tấm
ell	[P]/el/[T]danh từ[W]En (đơn vị đo chiều dài bằng 113cm)[W]chái, hồi (của một căn nhà)
ellipse	[P]/i'lips/[T]danh từ[W](toán học) Elip[W](như) ellipsis
ellipses	[P]/i'lipsis/[T]danh từ,  số nhiều ellipsis[W](ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược
ellipsis	[P]/i'lipsis/[T]danh từ,  số nhiều ellipsis[W](ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược
ellipsoid	[P]/i'lipsɔid/[T]danh từ[W](toán học) Elipxoit
ellipsoids	[P]/i'lipsɔid/[T]danh từ[W](toán học) Elipxoit
elliptic	[P]/i'liptik/[T]tính từ[W](toán học) Eliptic
elliptical	[P]/i'liptikəl/[T]tính từ[W](toán học) (như) elliptic[W](ngôn ngữ học) tĩnh lược
ells	[P]/el/[T]danh từ[W]En (đơn vị đo chiều dài bằng 113cm)[W]chái, hồi (của một căn nhà)
elm	[P]/elm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đu
elms	[P]/elm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đu
elocution	[P]/,elə'kju:ʃn/[T]danh từ[W]cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...)
elongate	[P]/'i:lɔɳgit/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra, kéo dài ra[T]nội động từ[W](thực vật học) có hình thon dài[T]tính từ[W](thực vật học) thon dài
elongated	[P]/'i:lɔɳgit/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra, kéo dài ra[T]nội động từ[W](thực vật học) có hình thon dài[T]tính từ[W](thực vật học) thon dài
elongates	[P]/'i:lɔɳgit/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra, kéo dài ra[T]nội động từ[W](thực vật học) có hình thon dài[T]tính từ[W](thực vật học) thon dài
elongating	[P]/'i:lɔɳgit/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra, kéo dài ra[T]nội động từ[W](thực vật học) có hình thon dài[T]tính từ[W](thực vật học) thon dài
elongation	[P]/,i:lɔɳ'geiʃn/[T]danh từ[W]sự làm dài ra, sự kéo dài ra[W]phần dài ra[W](vật lý) độ giãn dài[W](thiên văn học) góc lìa, ly giác
elongations	[P]/,i:lɔɳ'geiʃn/[T]danh từ[W]sự làm dài ra, sự kéo dài ra[W]phần dài ra[W](vật lý) độ giãn dài[W](thiên văn học) góc lìa, ly giác
elope	[P]/i'loup/[T]nội động từ[W]trốn đi theo trai[W]trốn đi
eloped	[P]/i'loup/[T]nội động từ[W]trốn đi theo trai[W]trốn đi
elopement	[P]/i'loupmənt/[T]danh từ[W]sự trốn đi theo trai
elopes	[P]/i'loup/[T]nội động từ[W]trốn đi theo trai[W]trốn đi
eloping	[P]/i'loup/[T]nội động từ[W]trốn đi theo trai[W]trốn đi
eloquence	[P]/'eləkwəns/[T]danh từ[W]tài hùng biện[W](từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ
eloquent	[P]/'eləkwənt/[T]tính từ[W]hùng biện, hùng hồn
els	[P]/el/[T]danh từ[W](như) ell[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của elevated railroad đường sắt (nền) cao
else	[P]/els/[T]phó từ[W]khác, nữa
elsewhere	[P]/'els'weə/[T]phó từ[W]ở một nơi nào khác
elucidate	[P]/i'lu:sideit/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ; giải thích
elucidated	[P]/i'lu:sideit/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ; giải thích
elucidates	[P]/i'lu:sideit/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ; giải thích
elucidating	[P]/i'lu:sideit/[T]ngoại động từ[W]làm sáng tỏ; giải thích
elucidation	[P]/i,lu:si'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm sáng tỏ; sự giải thích
elude	[P]/i'lu:d/[T]ngoại động từ[W]tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)[W]trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)[W]vượt quá (sự hiểu biết...)
eluded	[P]/i'lu:d/[T]ngoại động từ[W]tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)[W]trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)[W]vượt quá (sự hiểu biết...)
eludes	[P]/i'lu:d/[T]ngoại động từ[W]tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)[W]trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)[W]vượt quá (sự hiểu biết...)
eluding	[P]/i'lu:d/[T]ngoại động từ[W]tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)[W]trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)[W]vượt quá (sự hiểu biết...)
elusion	[P]/i'lu:ʤn/[T]danh từ[W]lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác
elusions	[P]/i'lu:ʤn/[T]danh từ[W]lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác
elusive	[P]/i'lu:siv/ Cách viết khác : (elusory)  /i'lu:səri/[T]tính từ[W]hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)[W]khó nắm (ý nghĩa...)
elusiveness	[P]/i'lu:sivnis/[T]danh từ[W]tính hay lảng tránh; tính chất lảng tránh
elves	[P]/elf/[T]danh từ,  số nhiều elves[W]yêu tinh[W]kẻ tinh nghịch[W]người lùn, người bé tí hon
elvish	[P]/'elfiʃ/ Cách viết khác : (elvish)  /'elviʃ/[T]tính từ[W]yêu tinh[W]tinh nghịch (đứa bé)
