egalitarian	[P]/i,gæli'teəriən/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quân bình
egalitarianism	[P]/i,gæli'teəriənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa quân bình
egalitarians	[P]/i,gæli'teəriən/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quân bình
egg	[P]/eg/[T]danh từ[W]trứng
egged	[P]/eg/[T]danh từ[W]trứng
egging	[P]/eg/[T]danh từ[W]trứng
eggs	[P]/eg/[T]danh từ[W]trứng
ego	[P]/'egou/[T]danh từ[W](triết học) cái tôi
egocentric	[P]/,egou'sentrik/[T]tính từ[W]cho mình là trọng tâm[W]vị trí, ích kỷ
egoism	[P]/'egouizm/[T]danh từ[W]tính ích kỷ, tính ngoan cố, tính cố chấp[W]chủ nghĩa vị kỷ, thuyết vị kỷ
egoist	[P]/'egouist/[T]danh từ[W]người ích kỷ, người cho mình là trên hết
egoistic	[P]/,egou'istik/ Cách viết khác : (egoistical)  /,egou'istikəl/[T]tính từ[W]vị kỷ, ích kỷ
egoists	[P]/'egouist/[T]danh từ[W]người ích kỷ, người cho mình là trên hết
egotism	[P]/'egoutizm/[T]danh từ[W]thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết[W]tính tự cao tự đại[W]tính ích kỷ
egotist	[P]/'egoutist/[T]danh từ[W]người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết[W]người tự cao tự đại[W]người ích kỷ
egotistic	[P]/,egou'tistik/ Cách viết khác : (egotistical)  /,egou'tistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết[W]tự cao tự đại[W]ích kỷ
egotistical	[P]/,egou'tistik/ Cách viết khác : (egotistical)  /,egou'tistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết[W]tự cao tự đại[W]ích kỷ
egotists	[P]/'egoutist/[T]danh từ[W]người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết[W]người tự cao tự đại[W]người ích kỷ
egregious	[P]/i'gri:dʤəs/[T]tính từ[W]quá xá, đại, chí
egress	[P]/'i:gres/[T]danh từ[W]sự ra[W]quyền ra vào[W]con đường ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](địa lý,địa chất) sự trồi ra trên mặt
egret	[P]/'i:gret/[T]danh từ[W](động vật học) cò bạch[W](thực vật học) mào lông
egrets	[P]/'i:gret/[T]danh từ[W](động vật học) cò bạch[W](thực vật học) mào lông
egyptian	[P]/i'dʤipʃn/[T]tính từ[W](thuộc) Ai-cập[W]danh từ[W]người Ai-cập[W]thuốc lá Ai-cập
