efface	[P]/i'feis/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ[W]làm lu mờ; át, trội hơn
effaced	[P]/i'feis/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ[W]làm lu mờ; át, trội hơn
effacing	[P]/i'feis/[T]ngoại động từ[W]xoá, xoá bỏ[W]làm lu mờ; át, trội hơn
effect	[P]/i'fekt/[T]danh từ[W]kết quả
effected	[P]/i'fekt/[T]danh từ[W]kết quả
effecting	[P]/i'fekt/[T]danh từ[W]kết quả
effective	[P]/'ifektiv/[T]tính từ[W]có kết quả[W]có hiệu lực, có kết quả
effectively	[P]/i'fektivli/[T]phó từ[W]có kết quả[W]có hiệu lực, có hiệu quả, có ích[W]với ấn tượng sâu sắc
effectiveness	[P]/i'fektivnis/[T]danh từ[W]sự có hiệu lực[W]ấn tượng sâu sắc
effects	[P]/i'fekt/[T]danh từ[W]kết quả
effectual	[P]/i'fektjuəl/[T]tính từ[W]có hiệu lực, có giá trị (pháp lý)
effeminacy	[P]/i'feminəsi/[T]danh từ[W]tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà)
effeminate	[P]/i'feminit/[T]tính từ[W]yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà)
efferent	[P]/'efərənt/[T]tính từ[W](sinh vật học) ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh)
effervescence	[P]/,efə'vesns/ Cách viết khác : (effervescency)  /,efə'vesnsi/[T]danh từ[W]sự sủi, sự sủi bong bóng[W]sự sục sôi, sự sôi nổi
effervescent	[P]/,efə'vesnt/[T]tính từ[W]sủi, sủi bong bóng[W]sôi sục, sôi nổi
effete	[P]/e'fi:t/[T]tính từ[W]kiệt sức, mòn mỏi[W]suy yếu, bất lực[W]hết thời
efficacious	[P]/,efi'keiʃəs/[T]tính từ[W]có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...)[W]sinh lợi (tiền vốn...)
efficacy	[P]/,efi'keiʃəsnis/ Cách viết khác : (efficacy)  /'efikəsi/[T]danh từ[W]tính có hiệu quả; hiệu lực
efficiencies	[P]/i'fiʃəni/[T]danh từ[W]hiệu lực, hiệu quả[W]năng lực, khả năng[W]năng suất, hiệu suất
efficiency	[P]/i'fiʃəni/[T]danh từ[W]hiệu lực, hiệu quả[W]năng lực, khả năng[W]năng suất, hiệu suất
efficient	[P]/i'fiʃənt/[T]tính từ[W]có hiệu lực, có hiệu quả[W]có năng lực, có khả năng[W]có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)
effigies	[P]/'efidʤi/[T]danh từ[W]hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)[W]hình vẽ, hình nộm
effigy	[P]/'efidʤi/[T]danh từ[W]hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)[W]hình vẽ, hình nộm
effluent	[P]/'efluənt/[T]tính từ[W]phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...)[T]danh từ[W]nhánh, dòng nhánh, sông nhánh
effluents	[P]/'efluənt/[T]tính từ[W]phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...)[T]danh từ[W]nhánh, dòng nhánh, sông nhánh
effluvia	[P]/e'flu:vjəm/[T]danh từ,  số nhiều effluvia[W]khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí[W](vật lý) dòng từ
effluxion	[P]/e'flʌkʃn/[T]danh từ[W](như) efflux[W](pháp lý) sự mãn
effort	[P]/'efət/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm[W]sự ra tay[W]kết quả đạt được (của sự cố gắng)
effortless	[P]/'efətlis/[T]tính từ[W]không cố gắng, thụ động[W]dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng
efforts	[P]/'efət/[T]danh từ[W]sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm[W]sự ra tay[W]kết quả đạt được (của sự cố gắng)
effrontery	[P]/e'frʌntəri/[T]danh từ[W]tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ
effulgence	[P]/e'fʌldʤəns/[T]danh từ[W]sự sáng ngời
effusion	[P]/i'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra[W](nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)
effusions	[P]/i'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra[W](nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)
effusive	[P]/i'fju:siv/[T]tính từ[W]dạt dào (tình cảm...)[W](địa lý,địa chất) phun trào
