eel	[P]/i:l/[T]danh từ[W]con cá chình; con lươn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
eels	[P]/i:l/[T]danh từ[W]con cá chình; con lươn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
eerie	[P]/'iəri/ Cách viết khác : (eery)  /'iəri/[T]tính từ[W]sợ sệt vì mê tín[W]kỳ lạ, kỳ quái
eerier	[P]/'iəri/ Cách viết khác : (eery)  /'iəri/[T]tính từ[W]sợ sệt vì mê tín[W]kỳ lạ, kỳ quái
eeriest	[P]/'iəri/ Cách viết khác : (eery)  /'iəri/[T]tính từ[W]sợ sệt vì mê tín[W]kỳ lạ, kỳ quái
eeriness	[P]/'iərinis/[T]danh từ[W]sự sợ sệt vì mê tín[W]tính kỳ lạ, tính kỳ quái
eery	[P]/'iəri/ Cách viết khác : (eery)  /'iəri/[T]tính từ[W]sợ sệt vì mê tín[W]kỳ lạ, kỳ quái
