eddies	[P]/'edi/[T]danh từ[W]xoáy nước[W]gió lốc[W]khói cuộn[T]ngoại động từ[W]làm xoáy lốc[T]nội động từ[W]xoáy lốc
eddy	[P]/'edi/[T]danh từ[W]xoáy nước[W]gió lốc[W]khói cuộn[T]ngoại động từ[W]làm xoáy lốc[T]nội động từ[W]xoáy lốc
eddying	[P]/'edi/[T]danh từ[W]xoáy nước[W]gió lốc[W]khói cuộn[T]ngoại động từ[W]làm xoáy lốc[T]nội động từ[W]xoáy lốc
eden	[P]/'i:dn/[T]danh từ[W](Eden) thiên đường, nơi cực lạc
edge	[P]/edʤ/[T]danh từ[W]lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
edged	[P]/edʤ/[T]tính từ[W]sắc[W]có lưỡi[W]có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề
edgeless	[P]/'edʤlis/[T]tính từ[W]cùn
edges	[P]/edʤ/[T]danh từ[W]lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
edgeways	[P]/'edʤweiz/ Cách viết khác : (edgewise)  /'edʤwaiz/[T]phó từ[W]từ phía bên cạnh[W]cạnh, giáp cạnh[I]to get a word in edgeways#vội xen một lời vào
edgewise	[P]/'edʤweiz/ Cách viết khác : (edgewise)  /'edʤwaiz/[T]phó từ[W]từ phía bên cạnh[W]cạnh, giáp cạnh[I]to get a word in edgeways#vội xen một lời vào
edging	[P]/'edʤiɳ/[T]danh từ[W]sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ[W]viền, bờ, gờ
edgings	[P]/'edʤiɳ/[T]danh từ[W]sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ[W]viền, bờ, gờ
edgy	[P]/'edʤi/[T]tính từ[W]sắc (dao...)[W]rõ cạnh (bức tranh...)[W]bực mình, cáu kỉnh
edibility	[P]/,edi'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể ăn được
edible	[P]/'edibl/[T]tính từ[W]có thể ăn được (không độc)[T]danh từ[W]vật ăn được[W](số nhiều) thức ăn
edibles	[P]/'edibl/[T]tính từ[W]có thể ăn được (không độc)[T]danh từ[W]vật ăn được[W](số nhiều) thức ăn
edict	[P]/'i:dikt/[T]danh từ[W]chỉ dụ, sắc lệnh
edicts	[P]/'i:dikt/[T]danh từ[W]chỉ dụ, sắc lệnh
edification	[P]/,edifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí
edifice	[P]/'edifis/[T]danh từ[W]công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen),  (nghĩa bóng))
edifices	[P]/'edifis/[T]danh từ[W]công trình xây dựng lớn ((nghĩa đen),  (nghĩa bóng))
edifies	[P]/'edifai/[T]ngoại động từ[W]mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí
edify	[P]/'edifai/[T]ngoại động từ[W]mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí
edifying	[P]/'edifai/[T]ngoại động từ[W]mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí
edit	[P]/'edit/[T]ngoại động từ[W]thu nhập và diễn giải[W]chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)[T]nội động từ[W]làm chủ bút (ở một tờ báo...)
edited	[P]/'edit/[T]ngoại động từ[W]thu nhập và diễn giải[W]chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)[T]nội động từ[W]làm chủ bút (ở một tờ báo...)
editing	[P]/'edit/[T]ngoại động từ[W]thu nhập và diễn giải[W]chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)[T]nội động từ[W]làm chủ bút (ở một tờ báo...)
edition	[P]/i'diʃn/[T]danh từ[W]loại sách in ra loại sách xuất bản[W]số bản in ra (báo, sách...)[W]lần in ra, lần xuất bản[W](nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao
editions	[P]/i'diʃn/[T]danh từ[W]loại sách in ra loại sách xuất bản[W]số bản in ra (báo, sách...)[W]lần in ra, lần xuất bản[W](nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao
editor	[P]/'editə/[T]danh từ[W]người thu thập và xuất bản[W]chủ bút (báo, tập san...)[W]người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)
editorial	[P]/,edi'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) công tác thu thập và xuất bản[W](thuộc) chủ bút (báo...)[T]danh từ[W]bài xã luận (của một tờ báo...)
editorially	[P]/,edi'tɔ:riəli/[T]phó từ[W]với tư cách chủ bút[W]trong xã luận, bằng xã luận
editorials	[P]/,edi'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) công tác thu thập và xuất bản[W](thuộc) chủ bút (báo...)[T]danh từ[W]bài xã luận (của một tờ báo...)
editors	[P]/'editə/[T]danh từ[W]người thu thập và xuất bản[W]chủ bút (báo, tập san...)[W]người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)
editorship	[P]/'editəʃip/[T]danh từ[W]công tác thu thập và xuất bản[W]nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)
editorships	[P]/'editəʃip/[T]danh từ[W]công tác thu thập và xuất bản[W]nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)
edits	[P]/'edit/[T]ngoại động từ[W]thu nhập và diễn giải[W]chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)[T]nội động từ[W]làm chủ bút (ở một tờ báo...)
educate	[P]/'edju:keit/[T]ngoại động từ[W]giáo dục, cho ăn học[W]dạy (súc vật...)[W]rèn luyện (kỹ năng...)
educated	[P]/'edju:keit/[T]ngoại động từ[W]giáo dục, cho ăn học[W]dạy (súc vật...)[W]rèn luyện (kỹ năng...)
educates	[P]/'edju:keit/[T]ngoại động từ[W]giáo dục, cho ăn học[W]dạy (súc vật...)[W]rèn luyện (kỹ năng...)
educating	[P]/'edju:keit/[T]ngoại động từ[W]giáo dục, cho ăn học[W]dạy (súc vật...)[W]rèn luyện (kỹ năng...)
education	[P]/,edju:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự giáo dục, sự cho ăn học[W]sự dạy (súc vật...)[W]sự rèn luyện (kỹ năng...)[W]vốn học
educational	[P]/,edju:'keiʃənl/[T]tính từ[W]thuộc ngành giáo dục[W]để giáo dục, sư phạm
educationalist	[P]/,edju:'keiʃənlist/[T]danh từ[W]nhà giáo[W]nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
educationalists	[P]/,edju:'keiʃənlist/[T]danh từ[W]nhà giáo[W]nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
educations	[P]/,edju:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự giáo dục, sự cho ăn học[W]sự dạy (súc vật...)[W]sự rèn luyện (kỹ năng...)[W]vốn học
educative	[P]/'edju:kətiv/[T]tính từ[W]có tác dụng giáo dục[W]thuộc sự giáo dục
educator	[P]/'edju:keitə/[T]danh từ[W]thầy dạy[W]nhà sư phạm
educators	[P]/'edju:keitə/[T]danh từ[W]thầy dạy[W]nhà sư phạm
eduction	[P]/i:'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự rút ra[W](hoá học) sự chiết[W](kỹ thuật) sự thoát ra
