eccentric	[P]/ik'sentrik/[T]danh từ[W]người lập dị, người kỳ cục[W](kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
eccentricities	[P]/,eksen'trisiti/[T]danh từ[W]tính lập dị, tính kỳ cục[W](kỹ thuật) độ lệch tâm
eccentricity	[P]/,eksen'trisiti/[T]danh từ[W]tính lập dị, tính kỳ cục[W](kỹ thuật) độ lệch tâm
eccentrics	[P]/ik'sentrik/[T]danh từ[W]người lập dị, người kỳ cục[W](kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
ecclesiastic	[P]/i,kli:zi'ætik/ Cách viết khác : (ecclesiastical)  /i,kli:zi'ætik/[T]danh từ[W](tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu[T]danh từ[W]thầy tu
ecclesiastical	[P]/i,kli:zi'ætik/ Cách viết khác : (ecclesiastical)  /i,kli:zi'ætik/[T]danh từ[W](tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu[T]danh từ[W]thầy tu
echelon	[P]/'eʃəlɔn/[T]danh từ[W]sự dàn quân theo hình bậc thang[W]cấp bậc (dân sự)[T]ngoại động từ[W]dàn quân theo hình bậc thang
echelons	[P]/'eʃəlɔn/[T]danh từ[W]sự dàn quân theo hình bậc thang[W]cấp bậc (dân sự)[T]ngoại động từ[W]dàn quân theo hình bậc thang
echidna	[P]/e'kidnə/[T]danh từ[W](động vật học) thú lông nhím (đơn huyệt)
echidnas	[P]/e'kidnə/[T]danh từ[W](động vật học) thú lông nhím (đơn huyệt)
echinoderm	[P]/i'kainədə:m, 'ekinədə:m/[T]danh từ[W](động vật học) động vật da gai
echinoderms	[P]/i'kainədə:m, 'ekinədə:m/[T]danh từ[W](động vật học) động vật da gai
echo	[P]/'ekou/[T]danh từ,  số nhiều echoes[W]tiếng dội, tiếng vang
echoed	[P]/'ekou/[T]danh từ,  số nhiều echoes[W]tiếng dội, tiếng vang
echoic	[P]/e'kouik/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) tượng thanh
echoing	[P]/'ekou/[T]danh từ,  số nhiều echoes[W]tiếng dội, tiếng vang
eclectic	[P]/ek'lektik/[T]tính từ[W](triết học) chiết trung[T]danh từ[W](triết học) người chiết trung
eclecticism	[P]/ek'lektisizm/[T]danh từ (triết học)[W]phép chiết trung[W]thuyết chiết trung
eclipse	[P]/i'klips/[T]danh từ[W]sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)[W]pha tối, đợt tối (đèn biển)[W]sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng[I]to be in eclipse#mất bộ lông sặc sỡ (chim)[T]ngoại động từ[W]che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)[W]chặn (ánh sáng của đèn biển...)[W]làm lu mờ, át hẳn
eclipsed	[P]/i'klips/[T]danh từ[W]sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)[W]pha tối, đợt tối (đèn biển)[W]sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng[I]to be in eclipse#mất bộ lông sặc sỡ (chim)[T]ngoại động từ[W]che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)[W]chặn (ánh sáng của đèn biển...)[W]làm lu mờ, át hẳn
eclipses	[P]/i'klips/[T]danh từ[W]sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)[W]pha tối, đợt tối (đèn biển)[W]sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng[I]to be in eclipse#mất bộ lông sặc sỡ (chim)[T]ngoại động từ[W]che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)[W]chặn (ánh sáng của đèn biển...)[W]làm lu mờ, át hẳn
eclipsing	[P]/i'klips/[T]danh từ[W]sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)[W]pha tối, đợt tối (đèn biển)[W]sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng[I]to be in eclipse#mất bộ lông sặc sỡ (chim)[T]ngoại động từ[W]che, che khu���t (mặt trời, mặt trăng...)[W]chặn (ánh sáng của đèn biển...)[W]làm lu mờ, át hẳn
ecliptic	[P]/i'kliptik/[T]tính từ (thiên văn học)[W](thuộc) nhật thực, (thuộc) nguyệt thực[T]danh từ (thiên văn học)[W]đường hoàng đạo
ecological	[P]/,ekə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (ecological)  /,ekə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sinh thái học
ecologist	[P]/i'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà sinh thái học
ecologists	[P]/i'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà sinh thái học
ecology	[P]/i'kɔlədʤi/ Cách viết khác : (oecology)  /i:'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]sinh thái học
economic	[P]/,i:kə'nɔmik/[T]tính từ[W]kinh tế[W]mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...)
economical	[P]/,i:kə'nɔmikəl/[T]tính từ[W]tiết kiệm[W]kinh tế
economics	[P]/,i:kə'nɔmiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]khoa kinh tế chính trị[W]nền kinh tế (cho một nước)
economies	[P]/i:'kɔnəmi/[T]danh từ[W]sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế[W]sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm[W]cơ cấu tổ chức
economise	[P]/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise)  /i:'kɔnəmɑiz/[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)[T]nội động từ[W]tiết kiệm; giảm chi
economised	[P]/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise)  /i:'kɔnəmɑiz/[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)[T]nội động từ[W]tiết kiệm; giảm chi
economises	[P]/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise)  /i:'kɔnəmɑiz/[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)[T]nội động từ[W]tiết kiệm; giảm chi
economising	[P]/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise)  /i:'kɔnəmɑiz/[T]ngoại động từ[W]tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)[T]nội động từ[W]tiết kiệm; giảm chi
economist	[P]/i:'kɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà kinh tế học[W]người tiết kiệm[W]người quản lý (tiền bạc...)[I]rural economist#nhà nông học
economists	[P]/i:'kɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà kinh tế học[W]người tiết kiệm[W]người quản lý (tiền bạc...)[I]rural economist#nhà nông học
economy	[P]/i:'kɔnəmi/[T]danh từ[W]sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế[W]sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm[W]cơ cấu tổ chức
ecstasies	[P]/'ekstəsi/ Cách viết khác : (extasy)  /'ekstəsi/[T]danh từ[W]trạng thái mê ly
ecstasy	[P]/'ekstəsi/ Cách viết khác : (extasy)  /'ekstəsi/[T]danh từ[W]trạng thái mê ly
ecstatic	[P]/eks'tætik/[T]tính từ[W]ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly[W]ngây ngất[W]xuất thần, nhập định; dễ xuất thần[T]danh từ[W]người dễ bị làm mê ly[W]người xuất thần, người nhập định
ectoplasm	[P]/'ektouplæzm/[T]danh từ[W](sinh vật học) ngoại chất
ecumenical	[P]/,i:kju:'menikəl/ Cách viết khác : (ecumenical)  /,i:kju:'menikəl/[T]tính từ[W]toàn thế giới, khắp thế giới[W](tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới
eczema	[P]/'eksimə/[T]danh từ[W](y học) Eczêma chàm
