each	[P]/i:tʃ/[T]tính từ[W]mỗi
eager	[P]/'i:gə/[T]tính từ[W]ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
eagerness	[P]/'i:gənis/[T]danh từ[W]sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám
eagle	[P]/'i:gl/[T]danh từ[W](động vật học) chim đại bàng[W]hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
eagles	[P]/'i:gl/[T]danh từ[W](động vật học) chim đại bàng[W]hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
eaglet	[P]/'i:glit/[T]danh từ[W](động vật học) đại bàng con
eaglets	[P]/'i:glit/[T]danh từ[W](động vật học) đại bàng con
ear	[P]/iə/[T]danh từ[W]tai
eared	[P]/iə/[T]danh từ[W]tai
earl	[P]/ə:l/[T]danh từ[W]bá tước (ở Anh) ((xem) count)
earldom	[P]/'ə:ldəm/[T]danh từ[W]lãnh địa bá tước, đất bá tước[W]tước bá
earldoms	[P]/'ə:ldəm/[T]danh từ[W]lãnh địa bá tước, đất bá tước[W]tước bá
earls	[P]/ə:l/[T]danh từ[W]bá tước (ở Anh) ((xem) count)
early	[P]/'ə:li/[T]tính từ[W]sớm, ban đầu, đầu mùa
earmark	[P]/'iəmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu đánh ở tai (cừu...)[W]dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu ở tai (cừu...)[W]đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[W]dành (khoản chi tiêu...)
earmarked	[P]/'iəmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu đánh ở tai (cừu...)[W]dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu ở tai (cừu...)[W]đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[W]dành (khoản chi tiêu...)
earmarking	[P]/'iəmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu đánh ở tai (cừu...)[W]dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu ở tai (cừu...)[W]đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)[W]dành (khoản chi tiêu...)
earn	[P]/ə:n/[T]ngoại động từ[W]kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
earned	[P]/ə:n/[T]ngoại động từ[W]kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
earner	[P]/ə:n/[T]ngoại động từ[W]kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
earnest	[P]/'ə:nist/[T]tính từ[W]đứng đắn, nghiêm chỉnh[W]sốt sắng, tha thiết[T]danh từ[W]thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
earnestness	[P]/'ə:nistnis/[T]danh từ[W]tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh[W]tính sốt sắng, tính tha thiết
earning	[P]/ə:n/[T]ngoại động từ[W]kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
earnings	[P]/'ə:niɳz/[T]danh từ số nhiều[W]tiền kiếm được, tiền lương[W]tiền lãi
earns	[P]/ə:n/[T]ngoại động từ[W]kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
ears	[P]/iə/[T]danh từ[W]tai
earshot	[P]/'iəriɳ/[T]danh từ[W]tầm nghe
earth	[P]/ə:θ/[T]danh từ[W]đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất[W](hoá học) đất
earthed	[P]/ə:θ/[T]danh từ[W]đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất[W](hoá học) đất
earthen	[P]/'ə:θən/[T]tính từ[W]bằng đất, bằng đất nung
earthenware	[P]/'ə:θənweə/[T]danh từ[W]đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)[W]đất nung (làm nồi...)[W](định ngữ) bằng đất nung
earthiness	[P]/'ə:θlinis/[T]danh từ[W]tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục
earthing	[P]/ə:θ/[T]danh từ[W]đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất[W](hoá học) đất
earthling	[P]/'ə:θliɳ/[T]danh từ[W]con người (sống ở trái đất)[W]người phàm tục, người trần tục
earthlings	[P]/'ə:θliɳ/[T]danh từ[W]con người (sống ở trái đất)[W]người phàm tục, người trần tục
earthly	[P]/'ə:θli/[T]tính từ[W](thuộc) quả đất[W]trần tục[W](thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được
earthquake	[P]/'ə:θkweik/[T]danh từ[W]sự động đất[W](nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...)
earthquakes	[P]/'ə:θkweik/[T]danh từ[W]sự động đất[W](nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...)
earths	[P]/ə:θ/[T]danh từ[W]đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất[W](hoá học) đất
earthwards	[P]/'ə:θwəd/ Cách viết khác : (earthwards)  /'ə:θwədz/[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía trái đất
earthwork	[P]/'ə:θwə:k/[T]danh từ[W]công việc đào đắp[W]công sự đào đắp bằng đất
earthworks	[P]/'ə:θwə:k/[T]danh từ[W]công việc đào đắp[W]công sự đào đắp bằng đất
earthy	[P]/'ə:θi/[T]tính từ[W]như đất; bằng đất[W](nghĩa bóng) trần tục, phàm tục
earwig	[P]/'iəwig/[T]danh từ[W](động vật học) con xâu tai (sâu bọ)[T]ngoại động từ[W]vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai)
earwigs	[P]/'iəwig/[T]danh từ[W](động vật học) con xâu tai (sâu bọ)[T]ngoại động từ[W]vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai)
ease	[P]/i:z/[T]danh từ[W]sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
eased	[P]/i:z/[T]danh từ[W]sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
easel	[P]/'i:zl/[T]danh từ[W]giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen
easels	[P]/'i:zl/[T]danh từ[W]giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen
easement	[P]/'i:zmənt/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)[W]nhà phụ, công trình kiến trúc phụ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)
easements	[P]/'i:zmənt/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)[W]nhà phụ, công trình kiến trúc phụ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)
eases	[P]/i:z/[T]danh từ[W]sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
easily	[P]/'i:zili/ Cách viết khác : (easy)  /'i:zi/[T]phó từ[W]thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung[W]dễ, dễ dàng[I]easy!#hãy từ từ![I]easy all!#hãy ngừng tay! (chèo)[I]easy come easy go#(xem) come[I]stand easy!#(xem) stand[I]take it easy!#(thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!
easiness	[P]/'i:zinis/[T]danh từ[W]sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung[W]sự dễ dàng[W]tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục
easing	[P]/'i:ziɳ/[T]danh từ[W]sự làm bớt đau, sự làm giảm đau[W]sự bớt căng thẳng (tình hình)
east	[P]/i:st/[T]danh từ[W]hướng đông, phương đông, phía đông
easter	[P]/'i:stə/[T]danh từ[W]lễ Phục sinh
easterly	[P]/'i:stəli/[T]tính từ[W]đông
eastern	[P]/'i:stən/[T]tính từ[W]đông[T]danh từ[W]người miền đông ((cũng) easterner)[W](tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống
easterners	[P]/'i:stənə/[T]danh từ[W]người miền đông ((cũng) eastern)[W]Easterner dân các bang miền đông nước Mỹ
easternmost	[P]/'i:stənmoust/[T]tính từ[W]cực đông
easting	[P]/'i:stiɳ/[T]danh từ[W](hàng hải) chặng đường đi về phía đông[W]hướng đông
eastward	[P]/'i:stwəd/[T]danh từ[W]hướng đông[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía đông
eastwards	[P]/'i:stwədz/[T]phó từ[W]về phía đông ((cũng) eastward)
easy	[P]/'i:zi/[T]tính từ[W]thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
eat	[P]/i:t/[T]động từ ate,  eaten[W]ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
eatable	[P]/'i:təbl/[T]tính từ[W]ăn được; ăn ngon[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]thức ăn, đồ ăn
eaten	[P]/i:t/[T]động từ ate,  eaten[W]ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
eater	[P]/'i:tə/[T]danh từ[W]người ăn
eaters	[P]/'i:tə/[T]danh từ[W]người ăn
eatery	[P]/'i:təri/[T]danh từ[W](từ lóng) (như) eating-house
eating	[P]/'i:tiɳ/[T]danh từ[W]sự ăn[W]thức ăn
eatings	[P]/'i:tiɳ/[T]danh từ[W]sự ăn[W]thức ăn
eats	[P]/i:ts/[T]danh từ số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thức ăn, đồ ăn
eaves	[P]/i:vz/[T]danh từ số nhiều[W]mái chìa
eavesdrop	[P]/'i:vzdrɔp/[T]ngoại động từ[W]nghe trộm
eavesdropper	[P]/'i:vzdrɔpə/[T]danh từ[W]người nghe trộm
eavesdroppers	[P]/'i:vzdrɔpə/[T]danh từ[W]người nghe trộm
eavesdrops	[P]/'i:vzdrɔp/[T]ngoại động từ[W]nghe trộm
