dyad	[P]/'daiæd/[T]danh từ[W]số 2 (hai)[W]nhóm hai, bộ đôi, cặp[W](hoá học) gốc hoá trị hai
dyadic	[P]/dai'ædik/[T]tính từ[W]gồm hai
dye	[P]/dai/[T]danh từ[W]thuốc nhuộm[W]màu, màu sắc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
dyed	[P]/dai/[T]danh từ[W]thuốc nhuộm[W]màu, màu sắc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
dyeing	[P]/'daiiɳ/[T]danh từ[W]sự nhuộm
dyeings	[P]/'daiiɳ/[T]danh từ[W]sự nhuộm
dyer	[P]/'daiə/[T]danh từ[W]thợ nhuộm
dyers	[P]/'daiə/[T]danh từ[W]thợ nhuộm
dyes	[P]/dai/[T]danh từ[W]thuốc nhuộm[W]màu, màu sắc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
dying	[P]/'daiiɳ/[T]danh từ[W]sự chết[T]tính từ[W]chết; hấp hối
dyke	[P]/daik/ Cách viết khác : (dyke)  /daik/[T]danh từ[W]đê, con đê (đi qua chỗ lội)[W]rãnh, hào, mương, sông đào[W](nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở[W](ngành mỏ),  (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường[T]ngoại động từ[W]đắp đê, bảo vệ bằng đê[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)
dykes	[P]/daik/ Cách viết khác : (dyke)  /daik/[T]danh từ[W]đê, con đê (đi qua chỗ lội)[W]rãnh, hào, mương, sông đào[W](nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở[W](ngành mỏ),  (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường[T]ngoại động từ[W]đắp đê, bảo vệ bằng đê[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)
dynamic	[P]/dai'næmik/[T]tính từ ((cũng) dynamical)[W](thuộc) động lực[W](thuộc) động lực học[W]năng động, năng nổ, sôi nổi[W](y học) (thuộc) chức năng[T]danh từ[W]động lực
dynamical	[P]/dai'næmikəl/[T]tính từ[W](như) dynamic[W](triết học) (thuộc) thuyết động học
dynamics	[P]/dai'næmiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]động lực học
dynamism	[P]/'dainəmizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết động lực
dynamite	[P]/'dainəmait/[T]danh từ[W]đinamit[T]ngoại động từ[W]phá bằng đinamit[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn
dynamited	[P]/'dainəmait/[T]danh từ[W]đinamit[T]ngoại động từ[W]phá bằng đinamit[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn
dynamo	[P]/'dainəmou/[T]danh từ,  số nhiều dynamos[W]đinamô, máy phát điện
dynast	[P]/'dinəst/[T]danh từ[W]người trị vì vua (của một triều đại)
dynastic	[P]/di'næstik/[T]tính từ[W](thuộc) triều đại, (thuộc) triều vua
dynasties	[P]/'dinəsti/[T]danh từ[W]triều đại, triều vua
dynasts	[P]/'dinəst/[T]danh từ[W]người trị vì vua (của một triều đại)
dynasty	[P]/'dinəsti/[T]danh từ[W]triều đại, triều vua
dyne	[P]/dain/[T]danh từ[W](vật lý) đyn
dysentery	[P]/'disntri/[T]danh từ[W](y học) bệnh lỵ
dyspepsia	[P]/dis'pepsiə/[T]danh từ[W](y học) chứng khó tiêu
dyspeptic	[P]/dis'peptik/[T]tính từ[W](y học) mắc chứng khó tiêu[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng khó tiêu
dystrophy	[P]/'distrəfi/[T]danh từ[W](y học) sự loạn đường
