dual	[P]/'dju:əl/[T]tính t��[W]hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
dualism	[P]/'dju:əlizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết nhị nguyên
dualisms	[P]/'dju:əlizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết nhị nguyên
dualist	[P]/'dju:əlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết nhị nguyên
dualistic	[P]/,dju:ə'listik/[T]tính từ[W](triết học) nhị nguyên[W](toán học) đối ngẫu
dualities	[P]/dju:'æliti/[T]danh từ[W]tính hai mặt[W](toán học) tính đối ngẫu
duality	[P]/dju:'æliti/[T]danh từ[W]tính hai mặt[W](toán học) tính đối ngẫu
duals	[P]/'dju:əl/[T]tính từ[W]hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
dub	[P]/dʌb/[T]danh từ[W]vũng sâu (ở những dòng suối)[W](từ lóng) vũng lầy; ao[T]ngoại động từ[W]phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)[W]phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
dubbing	[P]/'dʌbiɳ/[T]danh từ[W]sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)[W]sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho[W]sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc)[W]sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu)[T]danh từ[W](điện ảnh) sự lồng tiếng, sự lồng nhạc
dubious	[P]/'dju:bjəs/[T]tính từ[W]lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng
dubiousness	[P]/'dju:bjəsnis/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi[W]tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy
dubs	[P]/dʌb/[T]danh từ[W]vũng sâu (ở những dòng suối)[W](từ lóng) vũng lầy; ao[T]ngoại động từ[W]phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)[W]phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
duchess	[P]/'dʌtʃis/[T]danh từ[W]vợ công tước; vợ goá của công tước[W]nữ công tước[W]bà bệ vệ[W](từ lóng) vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả)
duchesses	[P]/'dʌtʃis/[T]danh từ[W]vợ công tước; vợ goá của công tước[W]nữ công tước[W]bà bệ vệ[W](từ lóng) vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả)
duchies	[P]/'dʌtʃi/[T]danh từ[W]đất công tước[W]tước công
duchy	[P]/'dʌtʃi/[T]danh từ[W]đất công tước[W]tước công
duck	[P]/dʌk/[T]danh từ[W]con vịt, vịt cái[W]thịt vịt[W](thân mật) người yêu quí; người thân mến[W](thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)[I]a lame ducks#người tàn tật, người què quặt;người vỡ nợ, người phá sản;người thất bại;(hàng không), lóng máy bay hỏng[I]like a duck in a thunderstorm#ngơ ngác thểu não như gà bị bão[I]like water off a duck's back#như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai[I]it's a fine for young ducks#trời mưa[I]to make ducks and drakes#chơi ném thia lia[I]to play ducks and drakes with#phung phí[I]to take to something like a duck to water#đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước[I]in two shakes of a duck's tall#một thoáng, một lát[T]danh từ[W]vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)[W](số nhiều) quần vải bông dày[T]danh từ[W](quân sự), thục xe lội nước[T]danh từ[W]sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn[W]động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]nội động từ[W]lặn; ngụp lặn[W]cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]ngoại động từ[W]dìm (ai) xuống nước[W]cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)
duckbill	[P]/'dʌkbil/[T]danh từ[W](động vật học) thú mỏ vịt
duckbilled	[P]/'dʌkbil/[T]danh từ[W](động vật học) thú mỏ vịt
ducked	[P]/dʌk/[T]danh từ[W]con vịt, vịt cái[W]thịt vịt[W](thân mật) người yêu quí; người thân mến[W](thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)[I]a lame ducks#người tàn tật, người què quặt;người vỡ nợ, người phá sản;người thất bại;(hàng không), lóng máy bay hỏng[I]like a duck in a thunderstorm#ngơ ngác thểu não như gà bị bão[I]like water off a duck's back#như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai[I]it's a fine for young ducks#trời mưa[I]to make ducks and drakes#chơi ném thia lia[I]to play ducks and drakes with#phung phí[I]to take to something like a duck to water#đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước[I]in two shakes of a duck's tall#một thoáng, một lát[T]danh từ[W]vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)[W](số nhiều) quần vải bông dày[T]danh từ[W](quân sự), thục xe lội nước[T]danh từ[W]sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn[W]động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]nội động từ[W]lặn; ngụp lặn[W]cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]ngoại động từ[W]dìm (ai) xuống nước[W]cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)
ducking	[P]/'dʌkiɳ/[T]danh từ[W]sự săn vịt trời[T]danh từ[W]sự ngụp lặn, sự dìm
duckings	[P]/'dʌkiɳ/[T]danh từ[W]sự săn vịt trời[T]danh từ[W]sự ngụp lặn, sự dìm
duckling	[P]/'dʌkliɳ/[T]danh từ[W]vịt con
ducklings	[P]/'dʌkliɳ/[T]danh từ[W]vịt con
ducks	[P]/dʌk/[T]danh từ[W]con vịt, vịt cái[W]thịt vịt[W](thân mật) người yêu quí; người thân mến[W](thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)[I]a lame ducks#người tàn tật, người què quặt;người vỡ nợ, người phá sản;người thất bại;(hàng không), lóng máy bay hỏng[I]like a duck in a thunderstorm#ngơ ngác thểu não như gà bị bão[I]like water off a duck's back#như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai[I]it's a fine for young ducks#trời mưa[I]to make ducks and drakes#chơi ném thia lia[I]to play ducks and drakes with#phung phí[I]to take to something like a duck to water#đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước[I]in two shakes of a duck's tall#một thoáng, một lát[T]danh từ[W]vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)[W](số nhiều) quần vải bông dày[T]danh từ[W](quân sự), thục xe lội nước[T]danh từ[W]sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn[W]động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]nội động từ[W]lặn; ngụp lặn[W]cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)[T]ngoại động từ[W]dìm (ai) xuống nước[W]cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)
duct	[P]/'dʌki/[T]danh từ[W]ống, ống dẫn
ducted	[P]/'dʌki/[T]danh từ[W]ống, ống dẫn
ductile	[P]/'dʌktail/[T]tính từ[W]mềm, dễ uốn[W]dễ kéo sợi (kim loại)[W]dễ uốn nắn, dễ bảo (người)
ducting	[P]/'dʌki/[T]danh từ[W]ống, ống dẫn
ducts	[P]/'dʌki/[T]danh từ[W]ống, ống dẫn
dud	[P]/dʌd/[T]danh từ,  (từ lóng)[W]bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man)[W]đạn thổi, bom không nổ[W]người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi[W](số nhiều) quần áo; quần áo rách[T]tính từ[W]giả mạo; vô dụng, bỏ đi
dude	[P]/dju:d/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện
dudes	[P]/dju:d/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện
dudgeon	[P]/'dʌdʤən/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự phẫn nộ
duds	[P]/dʌd/[T]danh từ,  (từ lóng)[W]bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man)[W]đạn thổi, bom không nổ[W]người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi[W](số nhiều) quần áo; quần áo rách[T]tính từ[W]giả mạo; vô dụng, bỏ đi
due	[P]/dju:/[T]danh từ[W]quyền được hưởng; cái được hưởng
duel	[P]/'dju:əl/[T]danh từ[W]cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...)
duellist	[P]/'dju:əlist/[T]danh từ[W]người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi
duels	[P]/'dju:əl/[T]danh từ[W]cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...)
dues	[P]/dju:/[T]danh từ[W]quyền được hưởng; cái được hưởng
duff	[P]/dʌf/[T]danh từ[W](tiếng địa phương) bột nhào[W]bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff)[T]ngoại động từ[W](từ lóng) làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...)[W](Uc) ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi)[W](thể dục,thể thao) đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn)
duffel	[P]/'dʌfəl/ Cách viết khác : (duffle)  /'dʌfəl/[T]danh từ[W]vải len thô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại...)
dug	[P]/dʌg/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của dig[T]danh từ[W]vú, đầu vú, núm vú (của thú cái, không dùng cho đàn bà trừ khi ngụ ý khinh bỉ)
duiker	[P]/'daikə/[T]danh từ[W](động vật học) linh đương Nam phi
duke	[P]/dju:k/[T]danh từ[W]công tước[W](từ lóng) nắm tay, nắm đấm[I]to dine with Duke Humphrey#(xem) dine
dukedom	[P]/'dju:kdəm/[T]danh từ[W]đất công tước[W]tước công
dukedoms	[P]/'dju:kdəm/[T]danh từ[W]đất công tước[W]tước công
dukes	[P]/dju:k/[T]danh từ[W]công tước[W](từ lóng) nắm tay, nắm đấm[I]to dine with Duke Humphrey#(xem) dine
dulcet	[P]/'dʌlist/[T]tính từ[W]dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh)
dulcimer	[P]/'dʌlsimə/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn ximbalum
dull	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
dullard	[P]/'dʌləd/[T]danh từ[W]người ngu đần, người đần độn
dullards	[P]/'dʌləd/[T]danh từ[W]người ngu đần, người đần độn
dulled	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
duller	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
dullest	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
dulling	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
dullness	[P]/'dʌlnis/ Cách viết khác : (dullness)  /'dʌlnis/[T]danh từ[W]sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn[W]tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)[W]tính vô tri vô giác (vật)[W]tính cùn (dao)[W]tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt[W]tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)[W]vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp[W]sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)[W]tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt[W]vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
dulls	[P]/dʌl/[T]tính từ[W]chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn[W]không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
dully	[P]/'dʌli/[T]phó từ[W]ngu đần, đần độn[W]lờ mờ, không rõ rệt[W]đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt[W]đều đều, buồn tẻ, chán ngắt
dulness	[P]/'dʌlnis/ Cách viết khác : (dullness)  /'dʌlnis/[T]danh từ[W]sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn[W]tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)[W]tính vô tri vô giác (vật)[W]tính cùn (dao)[W]tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt[W]tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)[W]vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp[W]sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)[W]tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt[W]vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
duly	[P]/'dʌli/[T]phó từ[W]đúng dắn, thích đáng, chính đáng[W]đủ[W]đúng giờ, đúng lúc
dumb	[P]/dʌm/[T]tính từ[W]câm, không nói
dumber	[P]/dʌm/[T]tính từ[W]câm, không nói
dumbest	[P]/dʌm/[T]tính từ[W]câm, không nói
dumbfound	[P]/dʌm'faund/[T]ngoại động từ[W]làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người
dumbfounded	[P]/dʌm'faund/[T]ngoại động từ[W]làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người
dumbfounding	[P]/dʌm'faund/[T]ngoại động từ[W]làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người
dumbfounds	[P]/dʌm'faund/[T]ngoại động từ[W]làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người
dumbness	[P]/'dʌmnis/[T]danh từ[W]chứng câm[W]sự câm lặng đi (không nói)
dumbstruck	[P]/'dʌmstrʌk/[T]tính từ[W]chết lặng đi, điếng người (vì sợ hãi...)
dummies	[P]/'dʌmi/[T]danh từ[W]người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn[W]người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn)[W]vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...)[W]người ngốc nghếch, người đần độn[W]đầu vú cao su (cho trẻ con)[W](thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng l��a dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá)[W](đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài[T]tính từ[W]giả
dummy	[P]/'dʌmi/[T]danh từ[W]người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn[W]người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn)[W]vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...)[W]người ngốc nghếch, người đần độn[W]đầu vú cao su (cho trẻ con)[W](thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá)[W](đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài[T]tính từ[W]giả
dump	[P]/'dʌmi/[T]danh từ[W]vật ngắn bè bè, người lùn bè bè[W]thẻ chì (dùng trong một số trò chơi)[W]đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu
dumped	[P]/'dʌmi/[T]danh từ[W]vật ngắn bè bè, người lùn bè bè[W]thẻ chì (dùng trong một số trò chơi)[W]đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu
dumper	[P]/'dʌmpə/[T]danh từ[W]người đổ rác
dumping	[P]/'dʌmpiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)[W](thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài
dumpling	[P]/'dʌmpliɳ/[T]danh từ[W]bánh bao; bánh hấp[W]bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người béo lùn; con vật béo lùn
dumplings	[P]/'dʌmpliɳ/[T]danh từ[W]bánh bao; bánh hấp[W]bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người béo lùn; con vật béo lùn
dumps	[P]/dʌmps/[T]danh từ số nhiều[W]sự buồn nản, sự buồn chán
dumpy	[P]/'dʌmpi/[T]tính từ[W]buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán[W]lùn bè bè, chắc mập[T]danh từ[W]giống gà lùn đumpi
dun	[P]/dʌn/[T]tính từ[W]nâu xám[W](thơ ca) tối tăm, mờ tối[T]danh từ[W]màu nâu xám[W]ngựa nâu xám[W]ruồi già (làm mồi câu)[T]danh từ[W]người mắc nợ, người đòi nợ[W]sự mắc nợ, sự đòi nợ[W]ngoại động từ[W]thúc nợ (ai), đòi nợ (ai)[W]quấy rầy
dunce	[P]/dʌns/[T]danh từ[W]người tối dạ, người ngu độn[I]dunce's cap#mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)
dunces	[P]/dʌns/[T]danh từ[W]người tối dạ, người ngu độn[I]dunce's cap#mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)
dune	[P]/dju:n/[T]danh từ[W]cồn cát, đụn cát
dunes	[P]/dju:n/[T]danh từ[W]cồn cát, đụn cát
dung	[P]/dʌɳ/[T]danh từ[W]phân thú vật (ít khi nói về người)[W]phân bón[W]điều ô uế, điều nhơ bẩn[T]ngoại động từ[W]bón phân
dungarees	[P]/,dʌɳgə'ri:/[T]danh từ[W]vải trúc bâu thô Ân-độ[W](số nhiều) quần áo bằng vải trúc bâu thô, quần áo lao động bằng vải trúc bâu thô
dungeon	[P]/'dʌndʤən/[T]danh từ[W](như) donjon[W]ngục tối, hầm tù[T]ngoại động từ[W]nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù
dungeons	[P]/'dʌndʤən/[T]danh từ[W](như) donjon[W]ngục tối, hầm tù[T]ngoại động từ[W]nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù
dunghill	[P]/'dʌɳhil/[T]danh từ[W]đống phân[I]as pround as a cock on his dunghill#(xem) cock
dunked	[P]/dʌɳk/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhúng (bánh... vào xúp, sữa...)
dunking	[P]/dʌɳk/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhúng (bánh... vào xúp, sữa...)
duo	[P]/'dju:ou/[T]danh từ[W](âm nhạc) bộ đôi
duodenal	[P]/,dju:ou'di:nl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) ruột tá
duodenum	[P]/,dju:ou'di:nəm/[T]danh từ[W](giải phẫu) ruột tá
dupe	[P]/dju:p/[T]danh từ[W]người bị bịp[T]ngoại động từ[W]bịp, lừa bịp
duped	[P]/dju:p/[T]danh từ[W]người bị bịp[T]ngoại động từ[W]bịp, lừa bịp
dupes	[P]/dju:p/[T]danh từ[W]người bị bịp[T]ngoại động từ[W]bịp, lừa bịp
duplex	[P]/'dju:pleks/[T]tính từ[W]hai, kép đôi
duplicate	[P]/'dju:plikit/[T]danh từ[W]bản sao[W]vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)[W]từ đồng nghĩa[W]biên lai cầm đồ[T]tính từ[W]gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản[W]giống hệt (một vật khác)[W]gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi[T]ngoại động từ[W]sao lại, sao lục, làm thành hai bản[W]gấp đôi, nhân đôi
duplicated	[P]/'dju:plikit/[T]danh từ[W]bản sao[W]vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)[W]từ đồng nghĩa[W]biên lai cầm đồ[T]tính từ[W]gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản[W]giống hệt (một vật khác)[W]gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi[T]ngoại động từ[W]sao lại, sao lục, làm thành hai bản[W]gấp đôi, nhân đôi
duplicates	[P]/'dju:plikit/[T]danh từ[W]bản sao[W]vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)[W]từ đồng nghĩa[W]biên lai cầm đồ[T]tính từ[W]gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản[W]giống hệt (một vật khác)[W]gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi[T]ngoại động từ[W]sao lại, sao lục, làm thành hai bản[W]gấp đôi, nhân đôi
duplicating	[P]/'dju:plikit/[T]danh từ[W]bản sao[W]vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)[W]từ đồng nghĩa[W]biên lai cầm đồ[T]tính từ[W]gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản[W]giống hệt (một vật khác)[W]gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi[T]ngoại động từ[W]sao lại, sao lục, làm thành hai bản[W]gấp đôi, nhân đôi
duplication	[P]/,dju:pli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản[W]sự gấp đôi, sự nhân đôi
duplications	[P]/,dju:pli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản[W]sự gấp đôi, sự nhân đôi
duplicator	[P]/'dju:plikeitə/[T]danh từ[W]máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản
duplicators	[P]/'dju:plikeitə/[T]danh từ[W]máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản
duplicities	[P]/dju:'plisiti/[T]danh từ[W]trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng[W]tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép
duplicity	[P]/dju:'plisiti/[T]danh từ[W]trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng[W]tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép
durability	[P]/,djuərə'biliti/ Cách viết khác : (durableness)  /'djuərəblnis/[T]danh từ[W]tính bền, tính lâu bền
durable	[P]/'djuərəbl/[T]tính từ[W]bền, lâu bền
durables	[P]/'djuərəbl/[T]tính từ[W]bền, lâu bền
durance	[P]/'djuərəns/[T]danh từ[W](pháp lý) sự giam cầm, sự cầm tù
duration	[P]/djuə'reiʃn/[T]danh từ[W]thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc)
durations	[P]/djuə'reiʃn/[T]danh từ[W]thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc)
duress	[P]/djuə'res/ Cách viết khác : (duresse)  /djuə'res/[T]danh từ[W]sự câu thúc, sự cầm tù[W]sự cưỡng ép, sự ép buộc
during	[P]/'djuəriɳ/[T]danh từ[W]trải qua, trong lúc, trong thời gian
dusk	[P]/dʌsk/[T]danh từ[W]bóng tối[W]lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem[T]tính từ (thơ ca)[W]tối mờ mờ[W]tối màu[T]nội động từ (thơ ca)[W]tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối[T]ngoại động từ (thơ ca)[W]làm tối, làm mờ tối
dusky	[P]/'dʌski/[T]tính từ[W]tối, mờ tối[W]tối màu
dust	[P]/dʌst/[T]danh từ[W]bụi
dustbin	[P]/'dʌstbin/[T]danh từ[W]thùng rác
dustbins	[P]/'dʌstbin/[T]danh từ[W]thùng rác
dusted	[P]/dʌst/[T]danh từ[W]bụi
duster	[P]/'dʌstə/[T]danh từ[W]khăn lau bụi[W]người lau bụi; máy hút bụi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) dust-cloak
dusters	[P]/'dʌstə/[T]danh từ[W]khăn lau bụi[W]người lau bụi; máy hút bụi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) dust-cloak
dusting	[P]/'dʌstiɳ/[T]danh từ[W]sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi[W](từ lóng) trận đòn
dustman	[P]/'dʌstmən/[T]danh từ[W]người hốt rác[W]thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại)
dustmen	[P]/'dʌstmən/[T]danh từ[W]người hốt rác[W]thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại)
dustpan	[P]/'dʌstmən/[T]danh từ[W]cái hót rác
dusts	[P]/dʌst/[T]danh từ[W]bụi
dusty	[P]/'dʌsti/[T]tính từ[W]bụi rậm, đầy bụi[W]nhỏ tơi như bụi[W]khô như bụi[W]khô khan, vô vị, không có gì lý thú[W]mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt
dutch	[P]/dʌtʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Hà-lan
dutchman	[P]/'dʌtʃmən/[T]danh từ[W]người Hà-Lan
dutchmen	[P]/'dʌtʃmən/[T]danh từ[W]người Hà-Lan
duties	[P]/'dju:ti/[T]danh từ[W]sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
dutiful	[P]/'dju:tiful/ Cách viết khác : (duteous)  /'dju:tjəs/[T]tính từ[W]biết vâng lời, biết nghe lời[W]biết tôn kính, biết kính trong (người trên)[W]có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
dutifulness	[P]/'dju:tifulnis/ Cách viết khác : (duteousness)  /'dju:tjəsnis/[T]danh từ[W]sự biết vâng lời, sự biết nghe lời[W]sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên)[W]sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận
duty	[P]/'dju:ti/[T]danh từ[W]sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
duvet	[P]/'dju:vei/[T]danh từ[W]chăn lông vịt
duvets	[P]/'dju:vei/[T]danh từ[W]chăn lông vịt
dux	[P]/dʌks/[T]danh từ[W](Ê-cốt) học sinh nhất lớp
