drab	[P]/dræb/[T]tính từ[W]nâu xám[W]đều đều, buồn tẻ, xám xịt[T]danh từ[W]vải nâu xám[W]vải dày màu nâu xám[W]sự đều đều, sự buồn tẻ[W]người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn[W]gái đĩ, gái điếm[T]nội động từ[W]chơi đĩ, chơi điếm
drachm	[P]/dræm/[T]danh từ ((cũng) dram)[W]đồng đram (đơn vị đo trọng lượng = 1, 77 gam; dùng trong dược = 3, 56 gam hoặc 3, 56 mililit)[W]lượng nhỏ
drachma	[P]/'drækmə/[T]danh từ,  số nhiều drachmas,  drachmae[W]đồng đracma (tiền Hy lạp)
drachmas	[P]/'drækmə/[T]danh từ,  số nhiều drachmas,  drachmae[W]đồng đracma (tiền Hy lạp)
draconian	[P]/drei'kounjən/ Cách viết khác : (Draconic)  /drə'kɔnik/[T]tính từ[W]hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo
draft	[P]/dræf /[T]danh từ[W]cặn[W]nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)[W]bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft][T]danh từ[W]bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) chế độ quân dịch[W](thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
drafted	[P]/dræf /[T]danh từ[W]cặn[W]nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)[W]bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft][T]danh từ[W]bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) chế độ quân dịch[W](thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
draftee	[P]/drɑ:f'ti:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính quân dịch
draftees	[P]/drɑ:f'ti:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính quân dịch
drafter	[P]/'drɑ:ftə/ Cách viết khác : (draftsman)  /'drɑ:ftsmən/[T]danh từ[W]người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...)[W]ngựa kéo
drafters	[P]/'drɑ:ftə/ Cách viết khác : (draftsman)  /'drɑ:ftsmən/[T]danh từ[W]người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...)[W]ngựa kéo
drafting	[P]/dræf /[T]danh từ[W]cặn[W]nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)[W]bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft][T]danh từ[W]bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) chế độ quân dịch[W](thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
drafts	[P]/dræf /[T]danh từ[W]cặn[W]nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)[W]bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft][T]danh từ[W]bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) chế độ quân dịch[W](thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
draftsman	[P]/'drɑ:ftə/ Cách viết khác : (draftsman)  /'drɑ:ftsmən/[T]danh từ[W]người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...)[W]ngựa kéo
drag	[P]/dræg/[T]danh từ[W]cái bừa lớn, cái bừa nặng[W]xe trượt (san đất, chở đồ nặng...)[W]xe bốn ngựa[W]lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net)[W]máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân[W]cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc)[W]cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ)[W]sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề[W]sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...)
dragon	[P]/'drægən/[T]danh từ[W]con rồng[W]người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái[W](kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn[W]thằn lằn bay[W]bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon)[W](thiên văn học) chòm sao Thiên long[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) xe xích kéo pháo[I]the old Dragon#quỷ Xa tăng
dragons	[P]/'drægən/[T]danh từ[W]con rồng[W]người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu...); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái[W](kinh thánh) cá voi, cá kình, cá sấu, rắn[W]thằn lằn bay[W]bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon)[W](thiên văn học) chòm sao Thiên long[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) xe xích kéo pháo[I]the old Dragon#quỷ Xa tăng
dragoon	[P]/drə'gu:n/ Cách viết khác : (dragon)  /drə'gu:n/[T]danh từ[W](quân sự) kỵ binh[W]người hung dữ[W](động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)[T]ngoại động từ[W]đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)[W]bức hiếp (ai phải làm gì)
dragooned	[P]/drə'gu:n/ Cách viết khác : (dragon)  /drə'gu:n/[T]danh từ[W](quân sự) kỵ binh[W]người hung dữ[W](động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)[T]ngoại động từ[W]đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)[W]bức hiếp (ai phải làm gì)
dragoons	[P]/drə'gu:n/ Cách viết khác : (dragon)  /drə'gu:n/[T]danh từ[W](quân sự) kỵ binh[W]người hung dữ[W](động vật học) bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon)[T]ngoại động từ[W]đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh)[W]bức hiếp (ai phải làm gì)
drags	[P]/dræg/[T]danh từ[W]cái bừa lớn, cái bừa nặng[W]xe trượt (san đất, chở đồ nặng...)[W]xe bốn ngựa[W]lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net)[W]máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân[W]cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc)[W]cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ)[W]sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề[W]sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...)
drain	[P]/drein/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng[W](y học) ống dẫn lưu[W]sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
drainage	[P]/'dreinidʤ/[T]danh từ[W]sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước[W]hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng[W](y học) sự dẫn lưu[W]nước thoát đi (qua cống rãnh...); nước tiêu (qua hệ thống mương máng...)
drained	[P]/drein/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng[W](y học) ống dẫn lưu[W]sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
drainer	[P]/'dreinə/[T]danh từ[W]rổ, rá, cái làm ráo nước (vật gì)
draining	[P]/drein/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng[W](y học) ống dẫn lưu[W]sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
drains	[P]/drein/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng[W](y học) ống dẫn lưu[W]sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
drake	[P]/dreik/[T]danh từ[W]phù du (làm) mồi câu[T]danh từ[W]vịt đực[I]to make ducks and drakes#(xem) duck[I]to play ducks and drakes with#(xem) duck
drakes	[P]/dreik/[T]danh từ[W]phù du (làm) mồi câu[T]danh từ[W]vịt đực[I]to make ducks and drakes#(xem) duck[I]to play ducks and drakes with#(xem) duck
dram	[P]/dræm/[T]danh từ[W](như) drachm[W]hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ
drama	[P]/'drɑ:mə/[T]danh từ[W]kịch; tuồng (cổ)[W](the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng[W]sự việc có tính kịch
dramas	[P]/'drɑ:mə/[T]danh từ[W]kịch; tuồng (cổ)[W](the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng[W]sự việc có tính kịch
dramatic	[P]/drə'mætik/[T]tính từ[W]kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu[W]đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm
dramatics	[P]/drə'mætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng (cổ)[W]kịch ngoại khoá (ở các trường học)[W]thái độ kịch; vẻ kịch
dramatise	[P]/'dræmətaiz/ Cách viết khác : (dramatise)  /'dræmətaiz/[T]ngoại động từ[W]soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)[W]kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện[T]nội động từ[W]được soạn thành kịch, được viết thành kịch
dramatised	[P]/'dræmətaiz/ Cách viết khác : (dramatise)  /'dræmətaiz/[T]ngoại động từ[W]soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)[W]kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện[T]nội động từ[W]được soạn thành kịch, được viết thành kịch
dramatising	[P]/'dræmətaiz/ Cách viết khác : (dramatise)  /'dræmətaiz/[T]ngoại động từ[W]soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)[W]kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện[T]nội động từ[W]được soạn thành kịch, được viết thành kịch
dramatist	[P]/'dræmətist/[T]danh từ[W]nhà soạn kịch, nhà viết kịch
dramatists	[P]/'dræmətist/[T]danh từ[W]nhà soạn kịch, nhà viết kịch
drank	[P]/driɳk/[T]danh từ[W]đồ uống, thức uống
drape	[P]/dreip/[T]danh từ[W]màn, rèm, trướng[W]sự xếp nếp (quần áo, màn...)[T]ngoại động từ[W]che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng[W]xếp nếp (quần áo, màn treo)
draped	[P]/dreip/[T]danh từ[W]màn, rèm, trướng[W]sự xếp nếp (quần áo, màn...)[T]ngoại động từ[W]che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng[W]xếp nếp (quần áo, màn treo)
draper	[P]/'dreipə/[T]danh từ[W]người bán vải, người bán đồ vải
draperies	[P]/'dreipəri/[T]danh từ[W]vải vóc[W]nghề bán vải, nghề bán đồ vải[W]quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp[W](nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)
drapers	[P]/'dreipə/[T]danh từ[W]người bán vải, người bán đồ vải
drapery	[P]/'dreipəri/[T]danh từ[W]vải vóc[W]nghề bán vải, nghề bán đồ vải[W]quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp[W](nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)
drapes	[P]/dreip/[T]danh từ[W]màn, rèm, trướng[W]sự xếp nếp (quần áo, màn...)[T]ngoại động từ[W]che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng[W]xếp nếp (quần áo, màn treo)
draping	[P]/dreip/[T]danh từ[W]màn, rèm, trướng[W]sự xếp nếp (quần áo, màn...)[T]ngoại động từ[W]che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng[W]xếp nếp (quần áo, màn treo)
drastic	[P]/'dræstik/[T]tính từ[W]tác động mạnh mẽ, quyết liệt
drat	[P]/dræt/[T]ngoại động từ (chỉ dùng ngôi 3 số ít, lối giả định)[W]uộc khưới chết tiệt
draught	[P]/drɑ:ft/[T]danh từ[W]sự kéo
draughts	[P]/drɑ:ft/[T]danh từ[W]sự kéo
draughtsman	[P]/'drɑ:ftsmən/[T]danh từ[W](như) drafter[W]quân cờ đam
draughtsmanship	[P]/'drɑ:ftsmənʃip/[T]danh từ[W]tài vẽ, tài vẽ đồ án
draughtsmen	[P]/'drɑ:ftsmən/[T]danh từ[W](như) drafter[W]quân cờ đam
draughty	[P]/'drɑ:fti/[T]tính từ[W]có gió lò, có gió lùa; ở chỗ có gió lùa
draw	[P]/drɔ:/[T]danh từ[W]sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực[W]sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn[W]sự rút thăm; sự mở số; số trúng[W](thể dục,thể thao) trận đấu hoà[W]câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì)[W]động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
drawback	[P]/'drɔ:bæk/[T]danh từ[W]điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi[W](thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất)[W](+ from) sự khấu trừ, sự giảm
drawbacks	[P]/'drɔ:bæk/[T]danh từ[W]điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi[W](thương nghiệp) số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất)[W](+ from) sự khấu trừ, sự giảm
drawbridge	[P]/'drɔ:bridʤ/[T]danh từ[W]cầu sắt
drawbridges	[P]/'drɔ:bridʤ/[T]danh từ[W]cầu sắt
drawees	[P]/drɔ:'i:/[T]danh từ[W](thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu
drawer	[P]/'drɔ:ə/[T]danh từ[W]người kéo; người nhổ (răng)[W]người lính (séc...)[W]người vẽ[W](từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu)[W]ngăn kéo
drawers	[P]/drɔ:z/[T]danh từ số nhiều[W]quần đùi ((cũng) a pair of drawers)
drawing	[P]/'drɔ:iɳ/[T]danh từ[W]sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra[W]thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
drawings	[P]/'drɔ:iɳ/[T]danh từ[W]sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra[W]thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
drawl	[P]/drɔ:l/[T]danh từ[W]lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài[T]động từ,  (thường) + out[W]nói lè nhè, nói giọng kéo dài
drawled	[P]/drɔ:l/[T]danh từ[W]lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài[T]động từ,  (thường) + out[W]nói lè nhè, nói giọng kéo dài
drawling	[P]/drɔ:l/[T]danh từ[W]lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài[T]động từ,  (thường) + out[W]nói lè nhè, nói giọng kéo dài
drawls	[P]/drɔ:l/[T]danh từ[W]lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài[T]động từ,  (thường) + out[W]nói lè nhè, nói giọng kéo dài
drawn	[P]/drɔ:/[T]danh từ[W]sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực[W]sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn[W]sự rút thăm; sự mở số; số trúng[W](thể dục,thể thao) trận đấu hoà[W]câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì)[W]động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
draws	[P]/drɔ:/[T]danh từ[W]sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực[W]sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn[W]sự rút thăm; sự mở số; số trúng[W](thể dục,thể thao) trận đấu hoà[W]câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì)[W]động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
dray	[P]/drei/[T]danh từ[W]xe bò không lá chắn (để chở hàng)
drays	[P]/drei/[T]danh từ[W]xe bò không lá chắn (để chở hàng)
dread	[P]/dred/[T]danh từ[W]sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm[W]điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ[T]ngoại động từ[W]kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ[W]nghĩ đến mà sợ; sợ
dreaded	[P]/dred/[T]danh từ[W]sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm[W]điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ[T]ngoại động từ[W]kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ[W]nghĩ đến mà sợ; sợ
dreadful	[P]/'dredful/[T]tính từ[W]dễ sợ, khiếp, kinh khiếp[W](thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
dreadfully	[P]/'dredfuli/[T]phó từ[W]kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp[W](thông tục) hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng
dreading	[P]/dred/[T]danh từ[W]sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm[W]điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ[T]ngoại động từ[W]kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ[W]nghĩ đến mà sợ; sợ
dreadnought	[P]/'drednɔ:t/[T]danh từ,  (hàng hải)[W]vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão)[W]tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I)
dreads	[P]/dred/[T]danh từ[W]sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm[W]điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ[T]ngoại động từ[W]kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ[W]nghĩ đến mà sợ; sợ
dream	[P]/dri:m/[T]danh từ[W]giấc mơ, giấc mộng
dreamed	[P]/dri:m/[T]danh từ[W]giấc mơ, giấc mộng
dreamer	[P]/'dri:mə/[T]danh từ[W]người mơ mộng vẩn vơ, người mơ tưởng hão huyền
dreamers	[P]/'dri:mə/[T]danh từ[W]người mơ mộng vẩn vơ, người mơ tưởng hão huyền
dreamily	[P]/'dri:mili/[T]phó từ[W]như trong giấc mơ[W]mơ màng, mơ mộng
dreaming	[P]/dri:m/[T]danh từ[W]giấc mơ, giấc mộng
dreamless	[P]/'dri:mlis/[T]tính từ[W]không một giấc mơ, không nằm mơ
dreamlike	[P]/'dri:mlaik/[T]tính từ[W]như một giấc mơ; kỳ diệu, huyền ảo (như trong giấc mơ)[W]hão huyền
dreams	[P]/dri:m/[T]danh từ[W]giấc mơ, giấc mộng
dreamt	[P]/dri:m/[T]danh từ[W]giấc mơ, giấc mộng
dreamy	[P]/'dri:mi/[T]tính từ[W]hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền[W]như trong giấc mơ, kỳ ảo[W]mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt[W](từ hiếm,nghĩa hiếm),  (thơ ca) đầy những giấc mơ
drear	[P]/'driəri/ Cách viết khác : (drear)  /driə/[T]tính từ[W]tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương
dreariness	[P]/'driərinis/[T]danh từ[W]sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương[W]cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm
dreary	[P]/'driəri/ Cách viết khác : (drear)  /driə/[T]tính từ[W]tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương
dredge	[P]/dredʤ/[T]danh từ[W]lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông)[W]máy nạo vét lòng sông[T]động từ[W]kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...)
dredged	[P]/dredʤ/[T]danh từ[W]lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông)[W]máy nạo vét lòng sông[T]động từ[W]kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...)
dredger	[P]/'dredʤə/[T]danh từ[W]người đánh lưới vét[W]người nạo vét; máy nạo vét (sông, biển)[T]danh từ[W]lọ rắc (bột, muối, hạt tiêu...)
dredges	[P]/dredʤ/[T]danh từ[W]lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông)[W]máy nạo vét lòng sông[T]động từ[W]kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...)
dredging	[P]/dredʤ/[T]danh từ[W]lưới vét (bắt sò hến ở đáy sông)[W]máy nạo vét lòng sông[T]động từ[W]kéo lưới vét, đánh lưới vét (bắt sò...)
dregs	[P]/dreg/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) cặn
drench	[P]/drentʃ/[T]danh từ[W]liều thuốc (cho súc vật)[W]trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
drenched	[P]/drentʃ/[T]danh từ[W]liều thuốc (cho súc vật)[W]trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
drenches	[P]/drentʃ/[T]danh từ[W]liều thuốc (cho súc vật)[W]trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
drenching	[P]/drentʃ/[T]danh từ[W]liều thuốc (cho súc vật)[W]trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
dress	[P]/dres/[T]danh từ[W]quần áo
dressage	[P]/dre'sɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự dạy ngựa
dressed	[P]/dres/[T]danh từ[W]quần áo
dresser	[P]/'dresə/[T]danh từ[W]chạn bát đĩa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) dressing-table[W]người bày biện mặt hàng[W]người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)[W]thợ hồ vải; thợ (thuộc) da[W]người tỉa cây[W](y học) người phụ mổ[W](sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);[W]người giữ trang phục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người diện bảnh
dressers	[P]/'dresə/[T]danh từ[W]chạn bát đĩa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) dressing-table[W]người bày biện mặt hàng[W]người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)[W]thợ hồ vải; thợ (thuộc) da[W]người tỉa cây[W](y học) người phụ mổ[W](sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);[W]người giữ trang phục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người diện bảnh
dresses	[P]/dres/[T]danh từ[W]quần áo
dressing	[P]/'dresiɳ/[T]danh từ[W]sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo[W]sự băng bó; đồ băng bó
dressings	[P]/'dresiɳ/[T]danh từ[W]sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo[W]sự băng bó; đồ băng bó
dressmaker	[P]/'dres,meikə/[T]danh từ[W]thợ may áo đàn bà
dressmakers	[P]/'dres,meikə/[T]danh từ[W]thợ may áo đàn bà
dressmaking	[P]/'dres,meikiɳ/[T]danh từ[W]việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà
dressy	[P]/'dresi/[T]tính từ[W]thích diện; diện sang (người)[W]diện sang trọng (quần áo)
drew	[P]/drɔ:/[T]danh từ[W]sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực[W]sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn[W]sự rút thăm; sự mở số; số trúng[W](thể dục,thể thao) trận đấu hoà[W]câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì)[W]động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
dribble	[P]/'dribl/[T]danh từ[W]dòng chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) cú rê bóng (bóng đá)[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]nhỏ dãi, chảy nước miếng[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a)[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn)
dribbled	[P]/'dribl/[T]danh từ[W]dòng chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) cú rê bóng (bóng đá)[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]nhỏ dãi, chảy nước miếng[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a)[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn)
dribbler	[P]/'driblə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ rê bóng (bóng đá)
dribbles	[P]/'dribl/[T]danh từ[W]dòng chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) cú rê bóng (bóng đá)[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]nhỏ dãi, chảy nước miếng[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a)[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn)
dribbling	[P]/'dribl/[T]danh từ[W]dòng chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) cú rê bóng (bóng đá)[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]nhỏ dãi, chảy nước miếng[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) từ từ lăn xuống lỗ (hòn bi-a)[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](thể dục,thể thao) rê bóng (bóng đá)[W](thể dục,thể thao) đẩy nhẹ (hòn bi-a) từ từ lăn xuống lỗ (ở cạnh bàn)
drier	[P]/'draiə/ Cách viết khác : (drier)  /'draiə/[T]danh từ[W]người phơi khô[W]máy làm khô; thuốc làm khô
driers	[P]/'draiə/ Cách viết khác : (drier)  /'draiə/[T]danh từ[W]người phơi khô[W]máy làm khô; thuốc làm khô
dries	[P]/drai/[T]tính từ[W]khô, cạn, ráo
drift	[P]/drift/[T]danh từ[W]sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
drifted	[P]/drift/[T]danh từ[W]sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
drifter	[P]/'driftə/[T]danh từ[W]thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi[W]tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I)
drifters	[P]/'driftə/[T]danh từ[W]thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi[W]tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I)
drifting	[P]/drift/[T]danh từ[W]sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
drifts	[P]/drift/[T]danh từ[W]sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
drill	[P]/dril/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan[W](động vật học) ốc khoan[T]động từ[W]khoan[T]danh từ[W](quân sự) sự tập luyện[W](nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên[T]động từ[W]rèn luyện, luyện tập
drilled	[P]/dril/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan[W](động vật học) ốc khoan[T]động từ[W]khoan[T]danh từ[W](quân sự) sự tập luyện[W](nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên[T]động từ[W]rèn luyện, luyện tập
driller	[P]/'drilə/[T]danh từ[W]thợ khoan[W]máy khoan[T]danh từ[W](quân sự) người hướng dẫn tập luyện
drilling	[P]/dril/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan[W](động vật học) ốc khoan[T]động từ[W]khoan[T]danh từ[W](quân sự) sự tập luyện[W](nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên[T]động từ[W]rèn luyện, luyện tập
drills	[P]/dril/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan[W](động vật học) ốc khoan[T]động từ[W]khoan[T]danh từ[W](quân sự) sự tập luyện[W](nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên[T]động từ[W]rèn luyện, luyện tập
drily	[P]/'draili/ Cách viết khác : (drily)  /'draili/[T]phó từ[W]khô, khô cạn, khô ráo[W]khô khan, vô vị, không thú vị[W]vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh
drink	[P]/driɳk/[T]danh từ[W]đồ uống, thức uống
drinkable	[P]/'driɳkəbl/[T]tính từ[W]có thể uống được[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ uống, thức uống
drinker	[P]/'driɳkə/[T]danh từ[W]người uống[W]người nghiện rượu
drinkers	[P]/'driɳkə/[T]danh từ[W]người uống[W]người nghiện rượu
drinking	[P]/driɳk/[T]danh từ[W]đồ uống, thức uống
drinks	[P]/driɳk/[T]danh từ[W]đồ uống, thức uống
drip	[P]/drip/[T]danh từ[W]sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt[W]nước chảy nhỏ giọt[W](kiến trúc) mái hắt[W](từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm
dripping	[P]/'dripiɳ/[T]danh từ[W]sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt[W]mỡ thịt quay[W](số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt[T]tính từ[W]nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt[W]ướt sũng, ướt đẫm
drips	[P]/drip/[T]danh từ[W]sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt[W]nước chảy nhỏ giọt[W](kiến trúc) mái hắt[W](từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W]((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm
drive	[P]/draiv/[T]danh từ[W]cuộc đi xe, cu��c đi chơi bằng xe
drive	[P]/draiv/[T]danh từ[W]cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
drivel	[P]/'drivl/[T]danh từ[W]nước dãi, mũi dãi (của trẻ con)[W]lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con[T]nội động từ[W]chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)[W]nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con[T]ngoại động từ[W](+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)
drivels	[P]/'drivl/[T]danh từ[W]nước dãi, mũi dãi (của trẻ con)[W]lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con[T]nội động từ[W]chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)[W]nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con[T]ngoại động từ[W](+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)
driven	[P]/draiv/[T]danh từ[W]cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
driver	[P]/'draivə/[T]danh từ[W]người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)[W](thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn)[W](kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng[W](kỹ thuật) bánh xe phát động
drivers	[P]/'draivə/[T]danh từ[W]người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...)[W](thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn)[W](kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng[W](kỹ thuật) bánh xe phát động
drives	[P]/draiv/[T]danh từ[W]cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
driveway	[P]/'draivwei/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
driveways	[P]/'draivwei/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)
driving	[P]/draiv/[T]danh từ[W]cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
drizzle	[P]/'drizl/[T]danh từ[W]mưa phùn, mưa bụi[T]nội động từ[W]mưa phùn, mưa bụi
drizzled	[P]/'drizl/[T]danh từ[W]mưa phùn, mưa bụi[T]nội động từ[W]mưa phùn, mưa bụi
drizzles	[P]/'drizl/[T]danh từ[W]mưa phùn, mưa bụi[T]nội động từ[W]mưa phùn, mưa bụi
drizzling	[P]/'drizl/[T]danh từ[W]mưa phùn, mưa bụi[T]nội động từ[W]mưa phùn, mưa bụi
drizzly	[P]/'drizli/[T]tính từ[W]có mưa phùn, có mưa bụi
droll	[P]/droul/[T]tính từ[W]khôi hài, buồn cười, như trò hề[W]kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài[T]nội động từ,  (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]đóng vai hề; làm trò hề[W](+ with,  at,  on) đùa cợt, làm trò khôi hài
droller	[P]/droul/[T]tính từ[W]khôi hài, buồn cười, như trò hề[W]kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài[T]nội động từ,  (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]đóng vai hề; làm trò hề[W](+ with,  at,  on) đùa cợt, làm trò khôi hài
drollery	[P]/'drouləri/[T]danh từ[W]trò hề; trò khôi hài
drollest	[P]/droul/[T]tính từ[W]khôi hài, buồn cười, như trò hề[W]kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài[T]nội động từ,  (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]đóng vai hề; làm trò hề[W](+ with,  at,  on) đùa cợt, làm trò khôi hài
dromedaries	[P]/'drʌmədəri/[T]danh từ[W](động vật học) lạc đà một bướu
dromedary	[P]/'drʌmədəri/[T]danh từ[W](động vật học) lạc đà một bướu
drone	[P]/droun/[T]danh từ[W](động vật học) ong mật đực[W]kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi[W]tiếng o o, tiếng vo ve[W]bài nói đều đều; người nói giọng đều đều[W]kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng không) máy bay không người lái[T]động từ[W]kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)[W]nói giọng đều đều[W]((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
droned	[P]/droun/[T]danh từ[W](động vật học) ong mật đực[W]kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi[W]tiếng o o, tiếng vo ve[W]bài nói đều đều; người nói giọng đều đều[W]kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng không) máy bay không người lái[T]động từ[W]kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)[W]nói giọng đều đều[W]((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
drones	[P]/droun/[T]danh từ[W](động vật học) ong mật đực[W]kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi[W]tiếng o o, tiếng vo ve[W]bài nói đều đều; người nói giọng đều đều[W]kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng không) máy bay không người lái[T]động từ[W]kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)[W]nói giọng đều đều[W]((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
droning	[P]/droun/[T]danh từ[W](động vật học) ong mật đực[W]kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi[W]tiếng o o, tiếng vo ve[W]bài nói đều đều; người nói giọng đều đều[W]kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng không) máy bay không người lái[T]động từ[W]kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)[W]nói giọng đều đều[W]((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
drool	[P]/dru:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước dãi, mũi dãi[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
drooled	[P]/dru:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước dãi, mũi dãi[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
drooling	[P]/dru:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước dãi, mũi dãi[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
drools	[P]/dru:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước dãi, mũi dãi[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
droop	[P]/dru:p/[T]danh từ[W]dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống[W]vẻ ủ rũ; sự chán nản[W]sự hạ giọng[T]nội động từ[W]ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)[W]nhìn xuống (mắt, đầu...)[W](thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)[W]ủ r��; chán nản[T]nội động từ[W]cúi, gục (đầu...) xuống
drooped	[P]/dru:p/[T]danh từ[W]dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống[W]vẻ ủ rũ; sự chán nản[W]sự hạ giọng[T]nội động từ[W]ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)[W]nhìn xuống (mắt, đầu...)[W](thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)[W]�� rũ; chán nản[T]nội động từ[W]cúi, gục (đầu...) xuống
drooping	[P]/'dru:piɳ/[T]tính từ[W]cúi xuống; rũ xuống, gục xuống[W]ủ rũ; chán nản
droops	[P]/dru:p/[T]danh từ[W]dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống[W]vẻ ủ rũ; sự chán nản[W]sự hạ giọng[T]nội động từ[W]ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)[W]nhìn xuống (mắt, đầu...)[W](thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)[W]ủ rũ; chán nản[T]nội động từ[W]cúi, gục (đầu...) xuống
drop	[P]/drɔp/[T]danh từ[W]giọt (nước, máu, thuốc...)
droplet	[P]/'drɔplit/[T]danh từ[W]giọt nhỏ
droplets	[P]/'drɔplit/[T]danh từ[W]giọt nhỏ
dropper	[P]/'drɔpə/[T]danh từ[W]ống nhỏ giọt
droppings	[P]/'drɔpiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy)[W]phân thú; phân chim
drops	[P]/drɔp/[T]danh từ[W]giọt (nước, máu, thuốc...)
dropsy	[P]/'drɔpsi/[T]danh từ[W](y học) bệnh phù[W](nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá
dross	[P]/'drɔs/[T]danh từ[W]xỉ, cứt sắt[W]những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái gì)[W]cặn bã, rác rưởi
drought	[P]/draut/ Cách viết khác : (drouth)  /drauθ/[T]danh từ[W]hạn hán[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
droughts	[P]/draut/ Cách viết khác : (drouth)  /drauθ/[T]danh từ[W]hạn hán[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
drove	[P]/drouv/[T]thời quá khứ của drive[T]danh từ[W]đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)[W]đám đông; đoàn người đang đi[W](kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)
drover	[P]/'drouvə/[T]danh từ[W]người dắt đàn vật nuôi ra chợ (để bán)[W]lái trâu, lái bò
drovers	[P]/'drouvə/[T]danh từ[W]người dắt đàn vật nuôi ra chợ (để bán)[W]lái trâu, lái bò
droves	[P]/drouv/[T]thời quá khứ của drive[T]danh từ[W]đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)[W]đám đông; đoàn người đang đi[W](kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)
droving	[P]/drouv/[T]thời quá khứ của drive[T]danh từ[W]đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)[W]đám đông; đoàn người đang đi[W](kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)
drown	[P]/draun/[T]nội động từ[W]chết đuối[T]ngoại động từ[W]dìm chết, làm chết đuối
drowned	[P]/draun/[T]nội động từ[W]chết đuối[T]ngoại động từ[W]dìm chết, làm chết đuối
drowning	[P]/draun/[T]nội động từ[W]chết đuối[T]ngoại động từ[W]dìm chết, làm chết đuối
drowns	[P]/draun/[T]nội động từ[W]chết đuối[T]ngoại động từ[W]dìm chết, làm chết đuối
drowse	[P]/drauz/[T]danh từ[W]giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật[T]nội động từ[W]ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật[W]uể oải, thờ thẫn[T]ngoại động từ[W]làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật[W](+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian)
drowsed	[P]/drauz/[T]danh từ[W]giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật[T]nội động từ[W]ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật[W]uể oải, thờ thẫn[T]ngoại động từ[W]làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật[W](+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian)
drowses	[P]/drauz/[T]danh từ[W]giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật[T]nội động từ[W]ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật[W]uể oải, thờ thẫn[T]ngoại động từ[W]làm ngủ lơ mơ, làm ngủ gà ngủ gật[W](+ away) ngủ lơ mơ cho qua (thời gian), ngủ lơ mơ mất hết (thời gian)
drowsiness	[P]/'drauzinis/[T]danh từ[W]tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ[W]tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn
drowsy	[P]/'drauzi/[T]tính từ[W]ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ[W]uể oải, thờ thẫn
drub	[P]/drʌb/[T]ngoại động từ[W]nện, giã, quật, đánh đòn
drubbing	[P]/'drʌbiɳ/[T]danh từ[W]trận đòn đau[W]sự đánh bại không còn manh giáp
drudge	[P]/drʌdʤ/[T]danh từ[W]người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa[T]nội động từ[W]làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa
drudgery	[P]/'drʌdʤəri/[T]danh từ[W]công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa
drudges	[P]/drʌdʤ/[T]danh từ[W]người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa[T]nội động từ[W]làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa
drug	[P]/drʌg/[T]danh từ[W]thuốc, dược phẩm[W]thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý[W]hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market)[T]ngoại động từ[W]pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...)[W]cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc[W]kích thích (ngựa thi) bằng thuốc[T]nội động từ[W]uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý[W]chán mứa ra
druggist	[P]/'drʌgist/[T]danh từ[W]người bán thuốc, người bán dược phẩm[W]dược sĩ
drugs	[P]/drʌg/[T]danh từ[W]thuốc, dược phẩm[W]thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý[W]hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market)[T]ngoại động từ[W]pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...)[W]cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc[W]kích thích (ngựa thi) bằng thuốc[T]nội động từ[W]uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý[W]chán mứa ra
drum	[P]/drʌm/[T]danh từ[W]cái trống[W]tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)[W]người đánh trống[W](giải phẫu) màng nhĩ[W]thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)[W](kỹ thuật) trống tang
drumbeat	[P]/'drʌmbi:t/[T]danh từ[W]tiếng trống
drumbeats	[P]/'drʌmbi:t/[T]danh từ[W]tiếng trống
drummer	[P]/'drʌmə/[T]danh từ[W]người đánh trống[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng[W]((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang
drummers	[P]/'drʌmə/[T]danh từ[W]người đánh trống[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi chào hàng[W]((Uc) kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang
drums	[P]/drʌm/[T]danh từ[W]cái trống[W]tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...)[W]người đánh trống[W](giải phẫu) màng nhĩ[W]thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)[W](kỹ thuật) trống tang
drumsticks	[P]/'drʌmstik/[T]danh từ[W]dùi trống[W]cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán
drunk	[P]/drʌɳk/[T]động tính từ quá khứ của drink[T]tính từ[W]say rượu
drunkard	[P]/'drʌɳkəd/[T]danh từ[W]người say rượu[W]người nghiện rượu
drunkards	[P]/'drʌɳkəd/[T]danh từ[W]người say rượu[W]người nghiện rượu
drunken	[P]/'drʌɳkən/[T](thơ ca),  động tính từ quá khứ của drink[T]tính từ[W]say rượu[W]nghiện rượu[W]do say rượu; trong khi say rượu...
drunkenly	[P]/'drʌɳkənli/[T]phó từ[W]say rượu
drunkenness	[P]/'drʌɳkənnis/[T]danh từ[W]sự say rượu[W]chứng nghiện rượu
drunker	[P]/drʌɳk/[T]động tính từ quá khứ của drink[T]tính từ[W]say rượu
drunks	[P]/drʌɳk/[T]động tính từ quá khứ của drink[T]tính từ[W]say rượu
dry	[P]/drai/[T]tính từ[W]khô, cạn, ráo
dryer	[P]/'draiə/ Cách viết khác : (drier)  /'draiə/[T]danh từ[W]người phơi khô[W]máy làm khô; thuốc làm khô
dryers	[P]/'draiə/ Cách viết khác : (drier)  /'draiə/[T]danh từ[W]người phơi khô[W]máy làm khô; thuốc làm khô
drying	[P]/drai/[T]tính từ[W]khô, cạn, ráo
dryish	[P]/'draiiʃ/[T]tính từ[W]hơi khô, khô khô
dryly	[P]/'draili/ Cách viết khác : (drily)  /'draili/[T]phó từ[W]khô, khô cạn, khô ráo[W]khô khan, vô vị, không thú vị[W]vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh
dryness	[P]/'drainis/[T]danh từ[W]sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo[W]sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị[W]sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh
