do	[P]/du:, du/[T]ngoại động từ did,  done[W]làm, thực hiện
doc	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thông tục) thầy thuốc
docile	[P]/'dousail/[T]tính từ[W]dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn
docility	[P]/dou'siliti/[T]danh từ[W]tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn
dock	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây chút chít[W]khấu đuôi (ngựa...)[W]dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)[T]ngoại động từ[W]cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)[W]cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
dockage	[P]/'dɔkidʤ/ Cách viết khác : (dock-dues)  /'dɔkdju:z/[T]danh từ[W]thuế biển
docked	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây chút chít[W]khấu đuôi (ngựa...)[W]dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)[T]ngoại động từ[W]cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)[W]cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
docker	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây chút chít[W]khấu đuôi (ngựa...)[W]dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)[T]ngoại động từ[W]cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)[W]cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
docket	[P]/'dɔkit/[T]danh từ[W](pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...)[W]thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...)[W]biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan[W]giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...)[W]ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)
dockets	[P]/'dɔkit/[T]danh từ[W](pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...)[W]thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...)[W]biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan[W]giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...)[W]ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)
docking	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây chút chít[W]khấu đuôi (ngựa...)[W]dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)[T]ngoại động từ[W]cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)[W]cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
docks	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây chút chít[W]khấu đuôi (ngựa...)[W]dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)[T]ngoại động từ[W]cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người)[W]cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất
dockyard	[P]/'dɔkjɑ:d/[T]danh từ[W]xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân)
dockyards	[P]/'dɔkjɑ:d/[T]danh từ[W]xưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân)
docs	[P]/dɔk/[T]danh từ[W](thông tục) thầy thuốc
doctor	[P]/'dɔktə/[T]danh từ[W]bác sĩ y khoa[W]tiến sĩ
doctoral	[P]/'dɔktərəl/[T]tính từ[W](thuộc) tiến sĩ
doctorate	[P]/'dɔktərit/[T]danh từ[W]học vị tiến sĩ
doctorates	[P]/'dɔktərit/[T]danh từ[W]học vị tiến sĩ
doctored	[P]/'dɔktə/[T]danh từ[W]bác sĩ y khoa[W]tiến sĩ
doctoring	[P]/'dɔktə/[T]danh từ[W]bác sĩ y khoa[W]tiến sĩ
doctors	[P]/'dɔktə/[T]danh từ[W]bác sĩ y khoa[W]tiến sĩ
doctrinaire	[P]/,dɔktri'neə/ Cách viết khác : (doctrinarian)  /,dɔktri'neəriən/[T]danh từ[W]nhà lý luận cố chấp[T]tính từ[W]hay lý luận cố chấp; giáo điều
doctrinal	[P]/dɔk'trainl/[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết
doctrine	[P]/'dɔktrin/[T]danh từ[W]học thuyết chủ nghĩa
doctrines	[P]/'dɔktrin/[T]danh từ[W]học thuyết chủ nghĩa
document	[P]/'dɔkjumənt/[T]danh từ[W]văn kiện; tài liệu, tư liệu[T]ngoại động từ[W]chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu[W]đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu
documentaries	[P]/'dɔkju'mentəri/[T]tính từ+ Cách viết khác : (documental)[W](thuộc) tài liệu, (thuộc) tư liệu
documentary	[P]/'dɔkju'mentəri/[T]tính từ+ Cách viết khác : (documental)[W](thuộc) tài liệu, (thuộc) tư liệu
documentation	[P]/,dɔkjumen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu[W]sự đưa ra tài liệu, sự cung cấp tài liệu
documented	[P]/'dɔkjumənt/[T]danh từ[W]văn kiện; tài liệu, tư liệu[T]ngoại động từ[W]chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu[W]đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu
documenting	[P]/'dɔkjumənt/[T]danh từ[W]văn kiện; tài liệu, tư liệu[T]ngoại động từ[W]chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu[W]đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu
documents	[P]/'dɔkjumənt/[T]danh từ[W]văn kiện; tài liệu, tư liệu[T]ngoại động từ[W]chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu[W]đưa ra tài liệu, cung cấp tư liệu
dodge	[P]/dɔdʤ/[T]danh từ[W]động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)[W]sự lẫn tránh (một câu hỏi...)[W]thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
dodged	[P]/dɔdʤ/[T]danh từ[W]động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)[W]sự lẫn tránh (một câu hỏi...)[W]thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
dodger	[P]/'dɔdʤə/[T]danh từ[W]người chạy lắt léo; người né tránh; người lách[W]người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác[W](thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bột ngô
dodgers	[P]/'dɔdʤə/[T]danh từ[W]người chạy lắt léo; người né tránh; người lách[W]người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác[W](thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bột ngô
dodges	[P]/dɔdʤ/[T]danh từ[W]động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)[W]sự lẫn tránh (một câu hỏi...)[W]thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
dodging	[P]/dɔdʤ/[T]danh từ[W]động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)[W]sự lẫn tránh (một câu hỏi...)[W]thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
dodgy	[P]/'dɔdʤi/[T]tính từ[W]tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác
dodo	[P]/'doudou/[T]danh từ,  số nhiều dodos,  dodoes[W](động vật học) chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng)
doe	[P]/dou/[T]danh từ (động vật học)[W]hươu cái, hoãng cái; nai cái[W]thỏ cái; thỏ rừng cái
doer	[P]/'du:ə/[T]danh từ[W]người làm, người thực hiện
doers	[P]/'du:ə/[T]danh từ[W]người làm, người thực hiện
does	[P]/dou/[T]danh từ (động vật học)[W]hươu cái, hoãng cái; nai cái[W]thỏ cái; thỏ rừng cái
doffed	[P]/dɔf/[T]ngoại động từ[W]bỏ (mũ), cởi (quần áo)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ, vứt bỏ (tục lệ...)
doffing	[P]/dɔf/[T]ngoại động từ[W]bỏ (mũ), cởi (quần áo)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ, vứt bỏ (tục lệ...)
dog	[P]/dɔg/[T]danh từ[W]chó[W]chó săn[W]chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)[W]kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn[W]gã, thằng cha
doge	[P]/doudʤ/[T]danh từ[W](sử học) tổng trấn
doges	[P]/doudʤ/[T]danh từ[W](sử học) tổng trấn
dogfish	[P]/'dɔgfiʃ/ Cách viết khác : (rock-salmon)  /'rɔk,sæmən/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám góc
dogged	[P]/'dɔgid/[T]tính từ[W]gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng
doggedness	[P]/'dɔgidnis/[T]danh từ[W]tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng
doggerel	[P]/'dɔgərəl/[T]danh từ[W]thơ dở, thơ tồi, vè[T]tính từ[W]dở, tồi, như vè
doggy	[P]/'dɔgi/ Cách viết khác : (doggie)  /'dɔgi/[T]danh từ[W]chó con[T]tính từ[W]chó, chó má[W]thích chó
dogma	[P]/'dɔgmə/[T]danh từ,  số nhiều dogmas,  dogmata[W]giáo điều; giáo lý[W]lời phát biểu võ đoán
dogmas	[P]/'dɔgmə/[T]danh từ,  số nhiều dogmas,  dogmata[W]giáo điều; giáo lý[W]lời phát biểu võ đoán
dogmatic	[P]/dɔg'mætik/[T]danh từ[W]giáo điều; giáo lý[W]võ đoán, quyết đoán
dogmatism	[P]/'dɔgmətizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa giáo điều[W]thái độ võ đoán; lối võ đoán
dogmatist	[P]/'dɔgmətist/[T]danh từ[W]người giáo điều
dogmatists	[P]/'dɔgmətist/[T]danh từ[W]người giáo điều
dogs	[P]/dɔg/[T]danh từ[W]chó[W]chó săn[W]chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)[W]kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn[W]gã, thằng cha
doily	[P]/'dɔili/[T]danh từ[W]khăn lót (để ở dưới bát ăn, cốc...)
doing	[P]/'du:iɳ/[T]danh từ[W]sự làm (việc gì...)
doings	[P]/'du:iɳ/[T]danh từ[W]sự làm (việc gì...)
doldrums	[P]/'dɔldrəmz/[T]danh từ[W]trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản
dole	[P]/doul/[T]danh từ (thơ ca)[W]nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ[W]lời than van[W](từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh[T]danh từ[W]sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí[W]the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
doled	[P]/doul/[T]danh từ (thơ ca)[W]nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ[W]lời than van[W](từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh[T]danh từ[W]sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí[W]the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
doles	[P]/doul/[T]danh từ (thơ ca)[W]nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ[W]lời than van[W](từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh[T]danh từ[W]sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí[W]the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
doling	[P]/doul/[T]danh từ (thơ ca)[W]nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ[W]lời than van[W](từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh[T]danh từ[W]sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí[W]the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
doll	[P]/dɔl/[T]danh từ[W]con búp bê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]động từ,  (thông tục) ((thường) + up)[W]diện, mặc quần áo đẹp
dollar	[P]/'dɔlə/[T]danh từ[W]đồng đô la (Mỹ)[W](từ lóng) đồng 5 silinh, đồng curon[I]the almighty dollar#thần đô la, thần tiền[I]dollar area#khu vực đô la[I]dollar diplomacy#chính sách đô la
dollars	[P]/'dɔlə/[T]danh từ[W]đồng đô la (Mỹ)[W](từ lóng) đồng 5 silinh, đồng curon[I]the almighty dollar#thần đô la, thần tiền[I]dollar area#khu vực đô la[I]dollar diplomacy#chính sách đô la
dolled	[P]/dɔl/[T]danh từ[W]con búp bê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]động từ,  (thông tục) ((thường) + up)[W]diện, mặc quần áo đẹp
dollies	[P]/'dɔli/[T]danh từ[W]bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)[W]gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)[W]giùi khoan sắt[W]búa tan đinh[W]bàn chải để đánh bóng
dollop	[P]/'dɔləp/[T]danh từ[W](thông tục) khúc to, cục to, miếng to (thức ăn...)
dolls	[P]/dɔl/[T]danh từ[W]con búp bê ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]động từ,  (thông tục) ((thường) + up)[W]diện, mặc quần áo đẹp
dolly	[P]/'dɔli/[T]danh từ[W]bé búp bê (tiếng gọi nựng búp bê)[W]gậy khuấy (quần áo trong chậu giặt, quặng trong thùng rửa...)[W]giùi khoan sắt[W]búa tan đinh[W]bàn chải để đánh bóng
dolman	[P]/'dɔlmən/[T]danh từ[W]áo đôman (áo dài Thổ-nhĩ-kỳ, mở phanh ra ở đằng trước)[W]áo nẹp rộng tay (của kỵ binh)[W]áo choàng rộng tay (của phụ nữ)
dolmen	[P]/'dɔlmen/[T]danh từ[W](khảo cổ học) mộ đá
dolomite	[P]/'dɔləmait/[T]danh từ[W](khoáng chất) đolomit
dolorous	[P]/'dɔlərəs/[T]tính từ[W](thơ ca) đau buồn, đau thương, buồn khổ
dolphin	[P]/'dɔlfin/[T]danh từ[W](động vật học) cá heo mỏ[W]hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...)[W]cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao
dolphins	[P]/'dɔlfin/[T]danh từ[W](động vật học) cá heo mỏ[W]hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...)[W]cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao
dolt	[P]/doult/[T]danh từ[W]người ngu đần, người đần độn
domain	[P]/də'mein/[T]danh từ[W]đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)[W]lãnh địa; lãnh thổ[W]phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...)
domains	[P]/də'mein/[T]danh từ[W]đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)[W]lãnh địa; lãnh thổ[W]phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...)
dome	[P]/doum/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm, mái vòm[W]vòm (trời, cây...)[W]đỉnh tròn (đồi...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đầu[W](kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp[W](thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga[T]ngoại động từ[W]che vòm cho[W]làm thành hình vòm
domed	[P]/doumd/[T]tính từ[W]hình vòm[W]có vòm
domes	[P]/doum/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm, mái vòm[W]vòm (trời, cây...)[W]đỉnh tròn (đồi...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đầu[W](kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp[W](thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga[T]ngoại động từ[W]che vòm cho[W]làm thành hình vòm
domestic	[P]/də'mestik/[T]tính từ[W](thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
domesticated	[P]/də'mestikeit/[T]ngoại động từ[W]làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật)[W]nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)[W]khai hoá[W]((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà
domestication	[P]/də,mesti'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)[W]sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)[W]sự khai hoá[W]((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà
domesticity	[P]/,doumes'tisiti/[T]danh từ[W]trạng thái thuần hoá (súc vật)[W]tính chất gia đình, tính chất nội trợ[W]đời sống gia đình; đời sống riêng[W]tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà[W](số nhiều) (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ
domestics	[P]/də'mestik/[T]tính từ[W](thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
domicile	[P]/'dɔmisail/[T]danh từ[W]nhà ở, nơi ở[W](pháp lý) nơi ở cố định; sự ở[W](thương nghiệp) nơi thanh toán (hối phiếu)[T]nội động từ[W]ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)[T]ngoại động từ[W]định chỗ ở (cho ai)[W](thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)
domiciled	[P]/'dɔmisail/[T]danh từ[W]nhà ở, nơi ở[W](pháp lý) nơi ở cố định; sự ở[W](thương nghiệp) nơi thanh toán (hối phiếu)[T]nội động từ[W]ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào)[T]ngoại động từ[W]định chỗ ở (cho ai)[W](thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)
domiciliary	[P]/,dɔmi'siljəri/[T]tính từ[W](thuộc) nhà ở, (thuộc) nơi ở
dominance	[P]/'dɔminəns/[T]danh từ[W]thế hơn, thế trội hơn, ưu thế[W]thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị
dominant	[P]/'dɔminənt/[T]tính từ[W]át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối[W]thống trị[W]vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)[W](âm nhạc) (thuộc) âm át[W](số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)[T]danh từ[W](âm nhạc) âm át[W](sinh vật học) tính trội (trong di truyền)
dominate	[P]/'dɔmineit/[T]động từ[W]át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối[W]thống trị
dominated	[P]/'dɔmineit/[T]động từ[W]át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối[W]thống trị
dominates	[P]/'dɔmineit/[T]động từ[W]át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối[W]thống trị
dominating	[P]/'dɔmineit/[T]động từ[W]át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối[W]thống trị
domination	[P]/,dɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thống trị[W]ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối
domineer	[P]/,dɔmi'niə/[T]nội động từ[W]hành động độc đoán, có thái độ hống hách[W](+ over) áp bức, áp chế, hà hiếp
domineered	[P]/,dɔmi'niə/[T]nội động từ[W]hành động độc đoán, có thái độ hống hách[W](+ over) áp bức, áp chế, hà hiếp
domineering	[P]/,dɔmi'niəriɳ/[T]tính từ[W]độc đoán, hống hách[W]áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược
dominion	[P]/də'minjən/[T]danh từ[W]quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối
dominions	[P]/də'minjən/[T]danh từ[W]quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối
domino	[P]/'dɔminou/[T]danh từ[W]áo đôminô (áo choàng rộng có mặt nạ mặc trong những hội nhảy giả trang)[W]quân cờ đôminô[W](số nhiều) cờ đôminô[I]it's domino with somebody#thật là hết hy vọng đối với ai
don	[P]/dɔn/[T]danh từ[W]Đông (tước hiệu Tây-ban-nha)
donate	[P]/dou'neit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
donated	[P]/dou'neit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
donates	[P]/dou'neit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
donating	[P]/dou'neit/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
donation	[P]/dou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng[W]đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện)
donations	[P]/dou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng[W]đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện)
done	[P]/dʌn/[T]động tính từ quá khứ của do[T]tính từ[W]xong, hoàn thành, đã thực hiện[W]mệt lử, mệt rã rời[W]đã qua đi[W]nấu chín[W]tất phải thất bại, tất phải chết[I]done to the world (to the wide)#bị thất bại hoàn toàn
donga	[P]/'dɔɳ/[T]danh từ[W]hẽm, khe sâu
donkey	[P]/'dɔɳki/[T]danh từ[W]con lừa[W]người ngu đần (như lừa)[W]Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) đảng Dân chủ[W](kỹ thuật) (như) donkey-engine[I]donkey's years#(từ lóng) thời gian dài dằng dặc[I]to talk the hind leg off a donkey#(từ lóng) nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa
donkeys	[P]/'dɔɳki/[T]danh từ[W]con lừa[W]người ngu đần (như lừa)[W]Donkey (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) đảng Dân chủ[W](kỹ thuật) (như) donkey-engine[I]donkey's years#(từ lóng) thời gian dài dằng dặc[I]to talk the hind leg off a donkey#(từ l��ng) nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa
donor	[P]/'dounə/[T]danh từ[W]người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng
donors	[P]/'dounə/[T]danh từ[W]người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng
dons	[P]/dɔn/[T]danh từ[W]Đông (tước hiệu Tây-ban-nha)
doodle	[P]/'du:dl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc[T]nội động từ[W]viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc
doodled	[P]/'du:dl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc[T]nội động từ[W]viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc
doodles	[P]/'du:dl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc[T]nội động từ[W]viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc
doodling	[P]/'du:dl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc[T]nội động từ[W]viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc
doom	[P]/du:m/[T]danh từ[W]số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)[W]sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ[W](tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
doomed	[P]/du:m/[T]danh từ[W]số mệnh, số ph���n (thường không may, bất hạnh)[W]sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ[W](tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
dooming	[P]/du:m/[T]danh từ[W]số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)[W]sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ[W](tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
dooms	[P]/du:m/[T]danh từ[W]số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)[W]sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ[W](tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
doomsday	[P]/'du:mzdei/[T]danh từ[W](tôn giáo) ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
door	[P]/dɔ:/[T]danh từ[W]cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
doorbell	[P]/'dɔ:bel/[T]danh từ[W]chuồng (ở) cửa
doorbells	[P]/'dɔ:bel/[T]danh từ[W]chuồng (ở) cửa
doorman	[P]/'dɔ:,ki:pə/ Cách viết khác : (doorman)  /'dɔ:mən/ (door's_man)  /'dɔ:zmən/[T]danh từ[W]người gác cửa, người gác cổng
doormat	[P]/'dɔ:mæt/[T]danh từ[W]thảm chùi chân (để ở cửa)
doormats	[P]/'dɔ:mæt/[T]danh từ[W]thảm chùi chân (để ở cửa)
doormen	[P]/'dɔ:,ki:pə/ Cách viết khác : (doorman)  /'dɔ:mən/ (door's_man)  /'dɔ:zmən/[T]danh từ[W]người gác cửa, người gác cổng
doornail	[P]/'dɔ:neil/[T]danh từ[W]đinh cửa[I]dead as a doornail#(xem) dead[I]deaf as a doornail#điều đặc
doors	[P]/dɔ:/[T]danh từ[W]cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
doorstep	[P]/'dɔ:step/[T]danh từ[W]ngưỡng cửa
doorsteps	[P]/'dɔ:step/[T]danh từ[W]ngưỡng cửa
doorway	[P]/'dɔ:wei/[T]danh từ[W]ô cửa (khoảng trống của khung cửa)
doorways	[P]/'dɔ:wei/[T]danh từ[W]ô cửa (khoảng trống của khung cửa)
dope	[P]/doup/[T]danh từ[W]chất đặc quánh[W]sơn lắc (sơn tàu bay)[W]thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện,  cocain...); rượu mạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện,  cocain...), người nghiện ma tuý[W]thuốc kích thích (cho ngựa đua...)[W](hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)[W](từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ[T]ngoại động từ[W]cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
doped	[P]/doup/[T]danh từ[W]chất đặc quánh[W]sơn lắc (sơn tàu bay)[W]thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện,  cocain...); rượu mạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện,  cocain...), người nghiện ma tuý[W]thuốc kích thích (cho ngựa đua...)[W](hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)[W](từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ[T]ngoại động từ[W]cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
dopes	[P]/doup/[T]danh từ[W]chất đặc quánh[W]sơn lắc (sơn tàu bay)[W]thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện,  cocain...); rượu mạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện,  cocain...), người nghiện ma tuý[W]thuốc kích thích (cho ngựa đua...)[W](hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)[W](từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ[T]ngoại động từ[W]cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
dopey	[P]/'doupi/ Cách viết khác : (dopey)  /'doupi/[T]tính từ[W]mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...)[W]uể oải, lơ mơ, thẫn thờ[W]đần độn, trì độn
doping	[P]/doup/[T]danh từ[W]chất đặc quánh[W]sơn lắc (sơn tàu bay)[W]thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện,  cocain...); rượu mạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện,  cocain...), người nghiện ma tuý[W]thuốc kích thích (cho ngựa đua...)[W](hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)[W](từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ[T]ngoại động từ[W]cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
dopy	[P]/'doupi/ Cách viết khác : (dopey)  /'doupi/[T]tính từ[W]mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...)[W]uể oải, lơ mơ, thẫn thờ[W]đần độn, trì độn
dor	[P]/dɔ:/ Cách viết khác : (dor-beetle)  /'dɔ:,bi:tl/ (dor-fly)  /'dɔ:flai/[T]danh từ[W]con bọ hung ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) dor-bug)
dorado	[P]/də'rɑ:dou/[T]danh từ,  số nhiều dorados[W](động vật học) cá nục heo
dormancy	[P]/'dɔ:mənsi/[T]danh từ[W]tình trạng ngủ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
dormant	[P]/'dɔ:mənt/[T]tính từ[W]nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động[W](động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ
dormer	[P]/'dɔ:mə/ Cách viết khác : (dormer-window)  /'dɔ:mə'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ ở mái nhà
dormers	[P]/'dɔ:mə/ Cách viết khác : (dormer-window)  /'dɔ:mə'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ ở mái nhà
dormice	[P]/'dɔ:maus/ Cách viết khác : (dormice)  /'dɔ:mais/[T]danh từ,  số nhiều dormice[W](động vật học) chuột sóc
dormitories	[P]/'dɔ:mitri/ Cách viết khác : (dorms)  /dɔ:mz/[T]danh từ[W]phòng ngủ (tập thể...)[W]nhà ở tập thể (của học sinh đại học...)[W]khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)
dormitory	[P]/'dɔ:mitri/ Cách viết khác : (dorms)  /dɔ:mz/[T]danh từ[W]phòng ngủ (tập thể...)[W]nhà ở tập thể (của học sinh đại học...)[W]khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)
dormouse	[P]/'dɔ:maus/ Cách viết khác : (dormice)  /'dɔ:mais/[T]danh từ,  số nhiều dormice[W](động vật học) chuột sóc
dorsal	[P]/'dɔ:səl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng[W]hình sống lưng
dosage	[P]/'dousidʤ/[T]danh từ[W]sự cho liều lượng (thuốc uống)[W]liều lượng
dosages	[P]/'dousidʤ/[T]danh từ[W]sự cho liều lượng (thuốc uống)[W]liều lượng
dose	[P]/dous/[T]danh từ[W]liều lượng, liều thuốc
dosed	[P]/dous/[T]danh từ[W]liều lượng, liều thuốc
doses	[P]/dous/[T]danh từ[W]liều lượng, liều thuốc
dosing	[P]/dous/[T]danh từ[W]liều lượng, liều thuốc
dossier	[P]/'dɔsiei/[T]danh từ[W]hồ sơ
dossiers	[P]/'dɔsiei/[T]danh từ[W]hồ sơ
dot	[P]/dɔt/[T]danh từ[W]của hồi môn[T]danh từ[W]chấm nhỏ, điểm[W](ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i,  j...); dấu chấm câu[W](âm nhạc) chấm[W]đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu
dotage	[P]/'doutidʤ/[T]danh từ[W]tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già)
dote	[P]/dout/ Cách viết khác : (doat)  /dout/[T]nội động từ[W]hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)[W]((thường) + on,  upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
doted	[P]/dout/ Cách viết khác : (doat)  /dout/[T]nội động từ[W]hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)[W]((thường) + on,  upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
dotes	[P]/dout/ Cách viết khác : (doat)  /dout/[T]nội động từ[W]hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)[W]((thường) + on,  upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
doting	[P]/dout/ Cách viết khác : (doat)  /dout/[T]nội động từ[W]hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)[W]((thường) + on,  upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
dots	[P]/dɔt/[T]danh từ[W]của hồi môn[T]danh từ[W]chấm nhỏ, điểm[W](ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i,  j...); dấu chấm câu[W](âm nhạc) chấm[W]đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu
dotty	[P]/'dɔti/[T]tính từ[W]có chấm, lấm chấm[W](thực vật học) lảo đảo
double	[P]/'dʌbl/[T]tính từ[W]đôi, hai, kép
doubled	[P]/'dʌbl/[T]tính từ[W]đôi, hai, kép
doubles	[P]/'dʌbl/[T]tính từ[W]đôi, hai, kép
doublet	[P]/'dʌblit/[T]danh từ[W](sử học) áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay)[W]chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi)[W](ngôn ngữ học) từ sinh đôi[W](số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc)[W]bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng)[W]cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...)[W](điện học) cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử
doublets	[P]/'dʌblit/[T]danh từ[W](sử học) áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay)[W]chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi)[W](ngôn ngữ học) từ sinh đôi[W](số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc)[W]bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng)[W]cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...)[W](điện học) cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử
doubling	[P]/'dʌbliɳ/[T]danh từ[W]sự gấp đôi, sự tăng đôi, sự nhân đôi[W]sự trùng lặp[W](kỹ thuật); (nghành dệt) sự chặp đôi, sự xoắn chặp đôi[W](sân khấu); (điện ảnh) sự đóng thay thế[W]sự rẽ ngoặc thình lình (khi chạy trốn)[W]thủ đoạn quanh co;[W]sự nói quanh co
doubly	[P]/'dʌbli/[T]phó từ[W]gấp đôi, gấp hai[W]nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang
doubt	[P]/daut/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
doubted	[P]/daut/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
doubter	[P]/daut/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
doubtful	[P]/'dautful/[T]tính từ[W]nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
doubting	[P]/daut/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
doubtless	[P]/'dautlis/[T]phó từ[W]chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa
doubts	[P]/daut/[T]danh từ[W]sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
douche	[P]/du:ʃ/[T]danh từ[W]vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen[W](y học) cái thụt; sự thụt rửa (ruột...)[T]động từ[W]tắm bằng vòi hương sen[W](y học) thụt rửa
douching	[P]/du:ʃ/[T]danh từ[W]vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen[W](y học) cái thụt; sự thụt rửa (ruột...)[T]động từ[W]tắm bằng vòi hương sen[W](y học) thụt rửa
dough	[P]/dou/[T]danh từ[W]bột nhào
doughnut	[P]/'dounʌt/[T]danh từ[W]bánh rán[I]it is dillars to doughnuts#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa
doughnuts	[P]/'dounʌt/[T]danh từ[W]bánh rán[I]it is dillars to doughnuts#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa
doughs	[P]/dou/[T]danh từ[W]bột nhào
doughty	[P]/'dauti/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dũng cảm, gan dạ; gan góc
dour	[P]/'duə/[T]tính từ[W](Ê-cốt) nghiêm khắc, khắc khổ[W]khó lay chuyển
douse	[P]/daus/[T]ngoại động từ ((cũng) dowse)[W](hàng hải) hạ (buồm)[W]đóng (cửa sổ ở thành tàu)[W]tắt (đèn)[W]té nước lên, giội nước lên[I]to douse the glim#(từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn
doused	[P]/daus/[T]ngoại động từ ((cũng) dowse)[W](hàng hải) hạ (buồm)[W]đóng (cửa sổ ở thành tàu)[W]tắt (đèn)[W]té nước lên, giội nước lên[I]to douse the glim#(từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn
dousing	[P]/daus/[T]ngoại động từ ((cũng) dowse)[W](hàng hải) hạ (buồm)[W]đóng (cửa sổ ở thành tàu)[W]tắt (đèn)[W]té nước lên, giội nước lên[I]to douse the glim#(từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn
dove	[P]/dʌv/[T]danh từ[W]chim bồ câu[W]điển hình ngây thơ, hiền dịu[W]người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
dover	[P]/dʌv/[T]danh từ[W]chim bồ câu[W]điển hình ngây thơ, hiền dịu[W]người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
doves	[P]/dʌv/[T]danh từ[W]chim bồ câu[W]điển hình ngây thơ, hiền dịu[W]người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
dovetail	[P]/'dʌvteil/[T]danh từ[W](kiến trúc) mộng đuôi én[T]động từ[W]lắp mộng đuôi én[W](nghĩa bóng) khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ
dovetails	[P]/'dʌvteil/[T]danh từ[W](kiến trúc) mộng đuôi én[T]động từ[W]lắp mộng đuôi én[W](nghĩa bóng) khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ
dowager	[P]/'dauədʤə/[T]danh từ[W]quả phụ thừa kế (được thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng)
dowagers	[P]/'dauədʤə/[T]danh từ[W]quả phụ thừa kế (được thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng)
dowdy	[P]/'daudi/[T]tính từ[W]tồi tàn[W]không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (quần áo)[T]danh từ[W]người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác[W]người đàn bà ăn mặc không lịch sự, người đàn bà ăn mặc không nhã, người đàn bà ăn mặc không đúng mốt
dowel	[P]/'dauəl/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chốt[T]ngoại động từ[W]đóng chốt
dowels	[P]/'dauəl/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chốt[T]ngoại động từ[W]đóng chốt
down	[P]/daun/[T]phó từ[W]xuống
downcast	[P]/'daunkɑ:st/[T]tính từ[W]cúi xuống, nhìn xuống
downed	[P]/daun/[T]phó từ[W]xuống
downfall	[P]/'daunfɔ:l/[T]danh từ[W]sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa...); trận mưa như trút nước[W]sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp
downhill	[P]/'daun'hil/[T]tính từ[W]dốc xuống[T]phó từ[W]xuống dốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
downing	[P]/daun/[T]phó từ[W]xuống
downpour	[P]/'daunpɔ:/[T]danh từ[W]trận mưa như trút nước xuống
downpours	[P]/'daunpɔ:/[T]danh từ[W]trận mưa như trút nước xuống
downright	[P]/'daunrait/[T]tính từ[W]thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở[W]đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại
downs	[P]/daun/[T]phó từ[W]xuống
downstairs	[P]/'daun'steəz/[T]tính từ[W]ở dưới nhàn, ở tầng dưới[T]phó từ[W]xuống cầu thang, xuống gác
downstream	[P]/'daun'stri:m/[T]phó từ[W]xuôi dòng
downtrodden	[P]/'daun,trɔdn/[T]tính từ[W]bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén
downward	[P]/'daunwəd/[T]tính từ[W]xuống, đi xuống, trở xuống
downwards	[P]/'daunwədz/[T]phó từ[W]xuống, đi xuống, trở xuống
downy	[P]/'dauni/[T]tính từ[W](thuộc) vùng đồi; giống vùng đồi[W](thuộc) cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô[T]tính từ[W](thuộc) lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ[W](từ lóng) láu cá, tinh khôn
dowries	[P]/'dauəri/[T]danh từ[W]của hồi môn[W]tài năng, thiên tư
dowry	[P]/'dauəri/[T]danh từ[W]của hồi môn[W]tài năng, thiên tư
dowse	[P]/daus/[T]ngoại động từ,  (như) douse[T]nội động từ[W]tìm mạch nước, tìm mạch mỏ (bằng que thăm dò mạch)
dowser	[P]/'dauzə/[T]danh từ[W]người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò)
dowsers	[P]/'dauzə/[T]danh từ[W]người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò)
dowsing	[P]/daus/[T]ngoại động từ,  (như) douse[T]nội động từ[W]tìm mạch nước, tìm mạch mỏ (bằng que thăm dò mạch)
doyen	[P]/'dɔiən/[T]danh từ[W]vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao)
doyens	[P]/'dɔiən/[T]danh từ[W]vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao)
doze	[P]/douz/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn lơ mơ[T]nội động từ[W]ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
dozed	[P]/douz/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn lơ mơ[T]nội động từ[W]ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
dozen	[P]/'dʌzn/[T]danh từ số nhiều,  không đổi[W]tá (mười hai)
dozens	[P]/'dʌzn/[T]danh từ số nhiều,  không đổi[W]tá (mười hai)
dozes	[P]/douz/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn lơ mơ[T]nội động từ[W]ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
dozing	[P]/douz/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn lơ mơ[T]nội động từ[W]ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
dozy	[P]/'douzi/[T]tính từ[W]ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
