diabetes	[P]/,daiə'bi:tiz/[T]danh từ[W](y học) bệnh đái đường
diabetic	[P]/,daiə'betik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) bệnh đái đường[W]mắc bệnh đái đường[T]danh từ[W](y học) người mắc bệnh đái đường
diabetics	[P]/,daiə'betik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) bệnh đái đường[W]mắc bệnh đái đường[T]danh từ[W](y học) người mắc bệnh đái đường
diabolic	[P]/,daiə'bɔlik/ Cách viết khác : (diabolical)  /,daiə'bɔlikəl/[T]tính từ[W](thuộc) ma quỷ; như ma quỷ[W]độc ác, hiểm ác
diabolical	[P]/,daiə'bɔlik/ Cách viết khác : (diabolical)  /,daiə'bɔlikəl/[T]tính từ[W](thuộc) ma quỷ; như ma quỷ[W]độc ác, hiểm ác
diabolism	[P]/dai'æbəlizm/[T]danh từ[W]phép ma, yêu thuật[W]tính độc ác, tính hiểm ác[W]sự sùng bái ma quỷ; sự tin ma quỷ
diachronic	[P]/'daiə'krɔnik/ Cách viết khác : (diachronical)  /'daiə'krɔnikəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) lịch lại
diaconal	[P]/dai'ækənl/[T]tính từ[W](tôn giáo) trợ tế
diacritical	[P]/,daiə'kritik/[T]tính từ+ Cách vi���t khác : (diacritical)[W](ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ)[W]có khả năng phân biệt[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) dấu phụ
diacriticals	[P]/,daiə'kritik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (diacritical)[W](ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ)[W]có khả năng phân biệt[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) dấu phụ
diacritics	[P]/,daiə'kritik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (diacritical)[W](ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ)[W]có khả năng phân biệt[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) dấu phụ
diadem	[P]/'daiədem/[T]danh từ[W]mũ miện, vương miện[W]quyền vua, vương quyền[W]vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu[W]vòng nguyệt quế
diadems	[P]/'daiədem/[T]danh từ[W]mũ miện, vương miện[W]quyền vua, vương quyền[W]vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu[W]vòng nguyệt quế
diagnose	[P]/'daiəgnouz/ Cách viết khác : (diagnosticate)  /,daiəg'nɔstikeit/[T]ngoại động từ[W](y học) chẩn đoán (bệnh)
diagnosed	[P]/'daiəgnouz/ Cách viết khác : (diagnosticate)  /,daiəg'nɔstikeit/[T]ngoại động từ[W](y học) chẩn đoán (bệnh)
diagnoses	[P]/,daiəg'nousis/[T]danh từ,  số nhiều diagnoses[W](y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán[W](sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng
diagnosing	[P]/'daiəgnouz/ Cách viết khác : (diagnosticate)  /,daiəg'nɔstikeit/[T]ngoại động từ[W](y học) chẩn đoán (bệnh)
diagnosis	[P]/,daiəg'nousis/[T]danh từ,  số nhiều diagnoses[W](y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán[W](sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng
diagnostic	[P]/,daiəg'nɔstik/[T]tính từ[W]chẩn đoán[T]danh từ[W](y học) triệu chứng (bệnh)[W]số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học
diagnostician	[P]/,daiəgnɔs'tiʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc chẩn bệnh
diagnostics	[P]/,daiəg'nɔstik/[T]tính từ[W]chẩn đoán[T]danh từ[W](y học) triệu chứng (bệnh)[W]số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học
diagonal	[P]/dai'ægənl/[T]tính từ[W]chéo (đường)
diagonals	[P]/dai'ægənl/[T]tính từ[W]chéo (đường)
diagram	[P]/'daiəgræm/[T]danh từ[W]biểu đồ
diagrammatic	[P]/,daiəgrə'mætik/ Cách viết khác : (diagrammatical)  /,daiəgrə'mætikəl/[T]tính từ[W](thuộc) biểu đồ; bằng biểu đồ
diagrams	[P]/'daiəgræm/[T]danh từ[W]biểu đồ
dial	[P]/'daiəl/[T]danh từ[W]đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial)[W]mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
dialect	[P]/'daiəlekt/[T]danh từ[W]tiếng địa phương, phương ngôn
dialectal	[P]/,daiə'lektl/[T]tính từ[W](thuộc) tiếng địa phương, (thuộc) phương ngôn
dialectic	[P]/,daiə'lektik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (dialectical)[W]biện chứng
dialectical	[P]/,daiə'lektik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (dialectical)[W]biện chứng
dialectics	[P]/,daiə'lektiks/[T]danh từ,  số nhiều (dùng như số ít)[W]phép biện chứng
dialects	[P]/'daiəlekt/[T]danh từ[W]tiếng địa phương, phương ngôn
dialing	[P]/'daiəl/[T]danh từ[W]đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial)[W]mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
dialogue	[P]/'daiəlɔg/ Cách viết khác : (duologue)  /'djuəlɔg/[T]danh từ[W]cuộc đối thoại[W]đoạn văn đối thoại; tác phẩm đối thoại
dialogues	[P]/'daiəlɔg/ Cách viết khác : (duologue)  /'djuəlɔg/[T]danh từ[W]cuộc đối thoại[W]đoạn văn đối thoại; tác phẩm đối thoại
dials	[P]/'daiəl/[T]danh từ[W]đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ((cũng) sun dial)[W]mặt đồng hồ, công tơ...) ((cũng) plate dial); đĩa số (máy điện thoại)
dialysis	[P]/dai'ælisi:z/[T]danh từ,  số nhiều dialyses[W]sự thẩm tách
diameter	[P]/dai'æmitə/[T]danh từ[W](toán học) đường kính[W]số phóng to (của thấu kính...)
diameters	[P]/dai'æmitə/[T]danh từ[W](toán học) đường kính[W]số phóng to (của thấu kính...)
diamond	[P]/'daiəmənd/[T]danh từ[W]kim cương
diamonds	[P]/'daiəmənd/[T]danh từ[W]kim cương
diana	[P]/dai'ænə/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn)[W]người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ[W]người đàn bà đi săn[W]người đàn bà thích ở vậy
diapason	[P]/,daiə'peisn/[T]danh từ[W](âm nhạc) tầm âm[W](âm nhạc) âm thoa, thanh mẫu[W]tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn
diaper	[P]/'daiəpə/[T]danh từ[W]vải kẻ hình thoi[W]tã lót bằng vải kẻ hình thoi[W]khăn vệ sinh khô (phụ nữ)[W](kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi[T]ngoại động từ[W]in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)[W]trang trí hình thoi (trên tường...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn tã lót (cho em bé)
diapers	[P]/'daiəpə/[T]danh từ[W]vải kẻ hình thoi[W]tã lót bằng vải kẻ hình thoi[W]khăn vệ sinh khô (phụ nữ)[W](kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi[T]ngoại động từ[W]in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)[W]trang trí hình thoi (trên tường...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn tã lót (cho em bé)
diaphanous	[P]/dai'æfənəs/[T]tính từ[W]trong mờ
diaphragm	[P]/'daiəfræm/[T]danh từ[W]màng chắn, màng ngăn[W](giải phẫu) cơ hoành
diaphragmatic	[P]/,daiəfræg'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) màng chắn, (thuộc) màng ngăn[W](thuộc) cơ hoành
diaphragms	[P]/'daiəfræm/[T]danh từ[W]màng chắn, màng ngăn[W](giải phẫu) cơ hoành
diaries	[P]/'daiəri/[T]danh từ[W]sổ nhật ký[W]lịch ghi nhớ
diarist	[P]/'daiərist/[T]danh từ[W]người ghi nhật ký; người giữ nhật ký
diarrhoea	[P]/,daiə'riə/[T]danh từ[W](y học) bệnh ỉa chảy
diarrhoeal	[P]/,daiə'riə/ Cách viết khác : (diarrhoeic)  /,daiə'ri:ik/[T]tính từ[W](y học) ỉa chảy
diary	[P]/'daiəri/[T]danh từ[W]sổ nhật ký[W]lịch ghi nhớ
diathermy	[P]/'daiə,θə:mi/[T]danh từ[W](y học) phép điện nhiệt
diatom	[P]/'daiətəm/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo cát
diatomic	[P]/,daiə'tɔmik/[T]tính từ (hoá học)[W]hai nguyên tử[W]điaxit
diatoms	[P]/'daiətəm/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo cát
diatonic	[P]/,daiə'tɔnik/[T]tính từ[W](âm nhạc) (thuộc) âm nguyên
diatribe	[P]/'daiətraib/[T]danh từ[W]lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt
diatribes	[P]/'daiətraib/[T]danh từ[W]lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt
dice	[P]/dais/[T]danh từ[W]số nhiều của die[W]trò chơi súc sắc[T]ngoại động từ (+ way)[W]đánh súc sắc thua sạch
diced	[P]/dais/[T]danh từ[W]số nhiều của die[W]trò chơi súc sắc[T]ngoại động từ (+ way)[W]đánh súc sắc thua sạch
dices	[P]/dais/[T]danh từ[W]số nhiều của die[W]trò chơi súc sắc[T]ngoại động từ (+ way)[W]đánh súc sắc thua sạch
dichloride	[P]/dai'klɔ:raid/[T]danh từ[W](hoá học) điclorua
dichotomies	[P]/di'kɔtəmi/[T]danh từ[W]sự phân đôi, sự rẽ đôi[W]tuần trăng nửa vành
dichotomous	[P]/di'kɔtəməs/[T]tính từ[W]phân đôi, rẽ đôi
dichotomy	[P]/di'kɔtəmi/[T]danh từ[W]sự phân đôi, sự rẽ đôi[W]tuần trăng nửa vành
dicing	[P]/dais/[T]danh từ[W]số nhiều của die[W]trò chơi súc sắc[T]ngoại động từ (+ way)[W]đánh súc sắc thua sạch
dickens	[P]/'dikinz/[T]danh từ[W](thông tục), ma, quỷ
dictate	[P]/dik'teit/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
dictated	[P]/dik'teit/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
dictates	[P]/dik'teit/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
dictating	[P]/dik'teit/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
dictation	[P]/dik'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đọc cho viết, sự đọc chính tả
dictator	[P]/dik'teitə/[T]danh từ[W]kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào)[W]người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả
dictatorial	[P]/,diktə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W]độc tài
dictators	[P]/dik'teitə/[T]danh từ[W]kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào)[W]người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả
dictatorship	[P]/dik'teitəʃip/[T]danh từ[W]chế độ độc tài; nền chuyên chính
dictatorships	[P]/dik'teitəʃip/[T]danh từ[W]chế độ độc tài; nền chuyên chính
diction	[P]/'dikʃn/[T]danh từ[W]cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)[W]cách phát âm
dictionaries	[P]/'dikʃənəri/[T]danh từ[W]từ điển
dictionary	[P]/'dikʃənəri/[T]danh từ[W]từ điển
dictions	[P]/'dikʃn/[T]danh từ[W]cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)[W]cách phát âm
dictum	[P]/'diktəm/[T]danh từ,  số nhiều dicta,  dictums[W]lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức[W](pháp lý) lời phát biểu ý kiến của quan toà (không có giá trị pháp lý)[W]châm ngôn
did	[P]/did/
didactic	[P]/di'dæktik/[T]tính từ[W]để dạy học[W]có phong cách nhà giáo, mô phạm
die	[P]/dai/[T]danh từ,  số nhiều dice[W]con súc sắc[I]the die in cast#số phận (mệnh) đã định rồi[I][to be] upon the die#lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn[I]as straight (true) as a die#thằng ruột ngựa[T]danh từ,  số nhiều dies[W](kiến trúc) chân cột[W]khuôn rập (tiền, huy chương...)[W](kỹ thuật) khuôn kéo sợi[W](kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...)[T]động từ[W]chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh
died	[P]/dai/[T]danh từ,  số nhiều dice[W]con súc sắc[I]the die in cast#số phận (mệnh) đã định rồi[I][to be] upon the die#lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn[I]as straight (true) as a die#thằng ruột ngựa[T]danh từ,  số nhiều dies[W](kiến trúc) chân cột[W]khuôn rập (tiền, huy chương...)[W](kỹ thuật) khuôn kéo sợi[W](kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...)[T]động từ[W]chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh
dies	[P]/dai/[T]danh từ,  số nhiều dice[W]con súc sắc[I]the die in cast#số phận (mệnh) đã định rồi[I][to be] upon the die#lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn[I]as straight (true) as a die#thằng ruột ngựa[T]danh từ,  số nhiều dies[W](kiến trúc) chân cột[W]khuôn rập (tiền, huy chương...)[W](kỹ thuật) khuôn kéo sợi[W](kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...)[T]động từ[W]chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh
diesel	[P]/'di:zəl/[T]danh từ[W]động cơ điêzen ((cũng) diesel engine; diesel motor)
diesels	[P]/'di:zəl/[T]danh từ[W]động cơ điêzen ((cũng) diesel engine; diesel motor)
diet	[P]/'daiət/[T]danh từ[W]nghị viên (ở các nước khác nước Anh)[W]hội nghị quốc tế[W]((thường) ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày[T]danh từ[W]đồ ăn thường ngày (của ai)[W](y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
dietary	[P]/'daiətəri/[T]tính từ[W](thuộc) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng[T]danh từ[W]chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng[W]suất ăn; chế độ ăn uống (trong nhà thương, nhà trường...)
dieted	[P]/'daiət/[T]danh từ[W]nghị viên (ở các nước khác nước Anh)[W]hội nghị quốc tế[W]((thường) ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày[T]danh từ[W]đồ ăn thường ngày (của ai)[W](y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
dieter	[P]/'daiət/[T]danh từ[W]nghị viên (ở các nước khác nước Anh)[W]hội nghị quốc tế[W]((thường) ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày[T]danh từ[W]đồ ăn thường ngày (của ai)[W](y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
dietetic	[P]/,daii'tetik/[T]tính từ[W](thuộc) chế độ ăn uống; (thuộc) chế độ ăn kiêng
dietician	[P]/,daii'tiʃn/ Cách viết khác : (dietitian)  /,daii'tiʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
dieticians	[P]/,daii'tiʃn/ Cách viết khác : (dietitian)  /,daii'tiʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
dieting	[P]/'daiət/[T]danh từ[W]nghị viên (ở các nước khác nước Anh)[W]hội nghị quốc tế[W]((thường) ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày[T]danh từ[W]đồ ăn thường ngày (của ai)[W](y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
dietitian	[P]/,daii'tiʃn/ Cách viết khác : (dietitian)  /,daii'tiʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
dietitians	[P]/,daii'tiʃn/ Cách viết khác : (dietitian)  /,daii'tiʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
diets	[P]/'daiət/[T]danh từ[W]nghị viên (ở các nước khác nước Anh)[W]hội nghị quốc tế[W]((thường) ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày[T]danh từ[W]đồ ăn thường ngày (của ai)[W](y học) chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
differ	[P]/'difə/[T]nội động từ[W]((thường) + from) khác, không giống
differed	[P]/'difə/[T]nội động từ[W]((thường) + from) khác, không giống
difference	[P]/'difrəns/[T]danh từ[W]sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
differences	[P]/'difrəns/[T]danh từ[W]sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
differencing	[P]/'difrəns/[T]danh từ[W]sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
different	[P]/'difrənt/[T]tính từ[W]khác, khác biệt, khác nhau
differential	[P]/,difə'renʃəl/[T]tính từ[W]khác nhau, phân biệt, chênh lệch
differentials	[P]/,difə'renʃəl/[T]tính từ[W]khác nhau, phân biệt, chênh lệch
differentiate	[P]/,difə'renʃieit/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
differentiated	[P]/,difə'renʃieit/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
differentiates	[P]/,difə'renʃieit/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
differentiating	[P]/,difə'renʃieit/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
differentiation	[P]/,difərenʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự phân biệt[W](toán học) phép lấy vi phân
differentiations	[P]/,difərenʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự phân biệt[W](toán học) phép lấy vi phân
differently	[P]/'difrəntli/[T]phó từ[W]khác, khác nhau, khác biệt
differing	[P]/'difə/[T]nội động từ[W]((thường) + from) khác, không giống
differs	[P]/'difə/[T]nội động từ[W]((thường) + from) khác, không giống
difficult	[P]/'difikəlt/[T]tính từ[W]khó, khó khăn, gay go
difficulties	[P]/'difikəlti/[T]danh từ[W]sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
difficulty	[P]/'difikəlti/[T]danh từ[W]sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
diffidence	[P]/'difidəns/[T]danh từ[W]sự thiếu tự tin[W]sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát
diffident	[P]/'difidənt/[T]tính từ[W]thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát
diffract	[P]/di'frækʃn/[T]ngoại động từ[W](vật lý) làm nhiễu xạ
diffracted	[P]/di'frækʃn/[T]ngoại động từ[W](vật lý) làm nhiễu xạ
diffracting	[P]/di'frækʃn/[T]ngoại động từ[W](vật lý) làm nhiễu xạ
diffraction	[P]/di'frækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự nhiễu xạ
diffracts	[P]/di'frækʃn/[T]ngoại động từ[W](vật lý) làm nhiễu xạ
diffuse	[P]/di'fju:s/[T]tính từ[W](vật lý) khuếch tán
diffused	[P]/di'fju:s/[T]tính từ[W](vật lý) khuếch tán
diffuser	[P]/di'fju:zə/[T]danh từ[W](vật lý) máy khuếch tán
diffusers	[P]/di'fju:zə/[T]danh từ[W](vật lý) máy khuếch tán
diffuses	[P]/di'fju:s/[T]tính từ[W](vật lý) khuếch tán
diffusing	[P]/di'fju:s/[T]tính từ[W](vật lý) khuếch tán
diffusion	[P]/di'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến[W]sự khuếch tán (ánh sáng)[W]sự rườm rà, sự dài dòng (văn)
diffusive	[P]/di'fju:siv/[T]tính từ[W](vật lý) khuếch tán (ánh sáng)[W]rườm rà, dài dòng (văn)
dig	[P]/dig/[T]danh từ[W]sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất)[W]sự thúc; cú thúc
digest	[P]/'daidʤest /[T]danh từ[W]sách t��m tắt (chủ yếu là luật)[W]tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest][T]ngoại động từ[W]phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống[W]suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc[W]tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)[W](nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)[W]đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)[W]nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
digested	[P]/'daidʤest /[T]danh từ[W]sách tóm tắt (chủ yếu là luật)[W]tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest][T]ngoại động từ[W]phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống[W]suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc[W]tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)[W](nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)[W]đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)[W]nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
digester	[P]/di'dʤestə/[T]danh từ[W]người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống[W]người tiêu hoá
digestible	[P]/di'dʤestəbl/[T]tính từ[W]tiêu hoá được
digesting	[P]/'daidʤest /[T]danh từ[W]sách tóm tắt (chủ yếu là luật)[W]tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest][T]ngoại động từ[W]phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống[W]suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc[W]tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)[W](nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)[W]đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)[W]nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
digestion	[P]/di'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá
digestions	[P]/di'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá
digestive	[P]/di'dʤestiv/[T]tính từ[W]tiêu hoá
digestives	[P]/di'dʤestiv/[T]tính từ[W]tiêu hoá
digests	[P]/'daidʤest /[T]danh từ[W]sách tóm tắt (chủ yếu là luật)[W]tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest][T]ngoại động từ[W]phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống[W]suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc[W]tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn)[W](nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...)[W]đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được)[W]nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...)
digger	[P]/'digə/[T]danh từ[W]dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc[W]người đào vàng ((cũng) gold)[W]máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy)[W](từ lóng) người Uc[W](Diggess) người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây[W]ong đào lỗ ((cũng) digger-wasp)
diggers	[P]/'digə/[T]danh từ[W]dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc[W]người đào vàng ((cũng) gold)[W]máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy)[W](từ lóng) người Uc[W](Diggess) người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây[W]ong đào lỗ ((cũng) digger-wasp)
digging	[P]/'digiɳ/[T]danh từ[W]sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs)[W]sự tìm tòi, sự nghiên cứu[W](số nhiều) mỏ vàng; mỏ[W](số nhiều) (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn)
diggings	[P]/'digiɳ/[T]danh từ[W]sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs)[W]sự tìm tòi, sự nghiên cứu[W](số nhiều) mỏ vàng; mỏ[W](số nhiều) (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn)
digit	[P]/'didʤit/[T]danh từ[W]ngón chân, ngón tay[W]ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)[W](thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)[W]con số (A-rập)
digital	[P]/'didʤitl/[T]tính từ[W](thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay[W](thuộc) con số (từ 0 đến 9)[T]danh từ[W]phím (pianô)
digitalis	[P]/,didʤi'teilis/[T]danh từ[W](thực vật học) giống mao địa hoàng[W](dược học) lá mao địa hoàng (dùng làm thuốc)
digits	[P]/'didʤit/[T]danh từ[W]ngón chân, ngón tay[W]ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)[W](thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)[W]con số (A-rập)
dignified	[P]/'dignifaid/[T]tính từ[W]đáng, xứng, xứng đáng[W]có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý[W]đường hoàng; trang nghiêm
dignify	[P]/'dignifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho xứng, làm cho xứng đáng[W]làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm[W]tôn, tôn lên, đề cao
dignifying	[P]/'dignifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho xứng, làm cho xứng đáng[W]làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm[W]tôn, tôn lên, đề cao
dignitaries	[P]/'dignitəri/[T]danh từ[W]người quyền cao, chức trọng[W]chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo)
dignitary	[P]/'dignitəri/[T]danh từ[W]người quyền cao, chức trọng[W]chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo)
dignities	[P]/'digniti/[T]danh từ[W]chân giá trị
dignity	[P]/'digniti/[T]danh từ[W]chân giá trị
digraphs	[P]/'daigrɑ:f/[T]danh từ[W]chữ ghép (đọc thành một âm như ch,  ea...)
digress	[P]/dai'gres/[T]nội động từ[W]lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)[W]lạc đường, lạc lối
digressed	[P]/dai'gres/[T]nội động từ[W]lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)[W]lạc đường, lạc lối
digressing	[P]/dai'gres/[T]nội động từ[W]lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết)[W]lạc đường, lạc lối
digression	[P]/dai'greʃn/[T]danh từ[W]sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết)[W]sự lạc đường[W](thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh)
digressions	[P]/dai'greʃn/[T]danh từ[W]sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết)[W]sự lạc đường[W](thiên văn học) độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh)
digs	[P]/digz/[T]danh từ,  số nhiều[W](từ lóng) sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging)
dihedral	[P]/dai'hedrəl/[T]tính từ[W]hai mặt, nhị diện
dikes	[P]/daik/ Cách viết khác : (dyke)  /daik/[T]danh từ[W]đê, con đê (đi qua chỗ lội)[W]rãnh, hào, mương, sông đào[W](nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở[W](ngành mỏ),  (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường[T]ngoại động từ[W]đắp đê, bảo vệ bằng đê[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)
dilapidated	[P]/di'læpideitid/[T]tính từ[W]đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)[W]bị phung phí (của cải)[T]tính từ[W]đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)[W]lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc)
dilapidation	[P]/di,læpi'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ[W]sự phung phí (của cải...)[W]tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...)[W](địa lý,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát
dilatation	[P]/,dailei'teiʃn/ Cách viết khác : (dilation)  /dai'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giãn, sự nở[W]chỗ giãn, chỗ nở
dilate	[P]/dai'leit/[T]ngoại động từ[W]làm giãn, làm nở, mở rộng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)[T]nội động từ[W]giãn ra, nở ra, mở rộng ra[W](+ upon,  on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)
dilated	[P]/dai'leit/[T]ngoại động từ[W]làm giãn, làm nở, mở rộng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)[T]nội động từ[W]giãn ra, nở ra, mở rộng ra[W](+ upon,  on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)
dilates	[P]/dai'leit/[T]ngoại động từ[W]làm giãn, làm nở, mở rộng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)[T]nội động từ[W]giãn ra, nở ra, mở rộng ra[W](+ upon,  on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)
dilating	[P]/dai'leit/[T]ngoại động từ[W]làm giãn, làm nở, mở rộng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)[T]nội động từ[W]giãn ra, nở ra, mở rộng ra[W](+ upon,  on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)
dilation	[P]/,dailei'teiʃn/ Cách viết khác : (dilation)  /dai'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giãn, sự nở[W]chỗ giãn, chỗ nở
dilator	[P]/dai'leitə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ giãn (con ngươi); cơ nở (mũi)[W](y học) cái banh
dilatory	[P]/'dilətəri/[T]tính từ[W]chậm, chạm trễ, trì hoãn[W]trễ nãi
dilemma	[P]/di'lemə/[T]danh từ[W]song đề[W]thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
dilemmas	[P]/di'lemə/[T]danh từ[W]song đề[W]thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
dilettante	[P]/,dili'tænti/[T]danh từ,  số nhiều dilettanti[W]người ham mê nghệ thuật[W]tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì)[T]tính từ[W]tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì)
dilettantes	[P]/,dili'tænti/[T]danh từ,  số nhiều dilettanti[W]người ham mê nghệ thuật[W]tay chơi tài tử, người không chuyên sâu (không tập trung đi sâu vào cái gì)[T]tính từ[W]tài tử, không chuyên sâu (về một môn gì)
diligence	[P]/'dilidʤəns/[T]danh từ[W]sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù[T]danh từ[W]xe ngựa chở khách
diligent	[P]/'dilidʤənt/[T]tính từ[W]siêng năng, chuyên cần, cần cù
dill	[P]/dil/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thì là
diluent	[P]/'diljuənt/[T]danh từ[W]chất làm loãng, chất pha loãng[T]tính từ[W]làm loãng, pha loãng
dilute	[P]/dai'lju:t/[T]tính từ[W]loãng
diluted	[P]/dai'lju:t/[T]tính từ[W]loãng
diluter	[P]/dai'lju:t/[T]tính từ[W]loãng
dilutes	[P]/dai'lju:t/[T]tính từ[W]loãng
diluting	[P]/dai'lju:t/[T]tính từ[W]loãng
dilution	[P]/dai'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm loãng, sự pha loãng[W]sự làm nhạt, sự làm phai (màu)[W](nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất[I]dilution of labour#thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
dilutions	[P]/dai'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm loãng, sự pha loãng[W]sự làm nhạt, sự làm phai (màu)[W](nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất[I]dilution of labour#thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
dim	[P]/dim/[T]tính từ[W]mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ
dime	[P]/daim/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]một hào (1 qoành 0 đô la)[W](the dimes) (từ lóng) tiền[W](định ngữ) rẻ tiền
dimension	[P]/di'menʃn/[T]danh từ[W]chiều, kích thước, khổ, cỡ
dimensional	[P]/di'menʃənl/[T]tính từ[W]thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ[W](toán học) (thuộc) thứ nguyên
dimensioned	[P]/di'menʃn/[T]danh từ[W]chiều, kích thước, khổ, cỡ
dimensioning	[P]/di'menʃn/[T]danh từ[W]chiều, kích thước, khổ, cỡ
dimensionless	[P]/di'menʃnlis/[T]tính từ[W]không có chiều; không có kích thước[W](toán học) không thứ nguyên
dimensions	[P]/di'menʃn/[T]danh từ[W]chiều, kích thước, khổ, cỡ
dimer	[P]/daim/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]một hào (1 qoành 0 đô la)[W](the dimes) (từ lóng) tiền[W](định ngữ) rẻ tiền
dimes	[P]/daim/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]một hào (1 qoành 0 đô la)[W](the dimes) (từ lóng) tiền[W](định ngữ) rẻ tiền
diminish	[P]/di'miniʃ/[T]động từ[W]bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
diminishable	[P]/di'miniʃəbl/[T]tính từ[W]có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được; có thể thu nhỏ
diminished	[P]/di'miniʃt/[T]tính từ[W]bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ[I]to hide one's domonished head#che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ[I]diminished fifth#(âm nhạc) khoảng năm phút[I]diminished responsibility#(pháp lý) sự giảm tội (do mắc bệnh thần kinh hoặc do một trạng thái bất bình thường khác)
diminishes	[P]/di'miniʃ/[T]động từ[W]bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
diminishing	[P]/di'miniʃip/[T]tính từ[W]hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
diminuendo	[P]/di,minju'endou/ Cách viết khác : (decrescendo)  /'di:kri'ʃendou/[T]phó từ[W](âm nhạc) nhẹ dần[T]danh từ[W](âm nhạc) sự nhẹ dần[W]khúc nhẹ dần
diminution	[P]/,dimi'nju:ʃn/[T]danh từ[W]sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ[W]lượng giảm bớt
diminutive	[P]/di'minjutivli/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ)[W]nhỏ xíu, bé tị[T](ngôn ngữ học)[W]từ giảm nhẹ
diminutives	[P]/di'minjutivli/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ)[W]nhỏ xíu, bé tị[T](ngôn ngữ học)[W]từ giảm nhẹ
dimness	[P]/'dimnis/[T]danh từ[W]sự mờ, sự lờ mờ[W]sự không rõ rệt, sự mập mờ, sự mơ hồ[W]sự xỉn, sự không sáng
dimorphic	[P]/dai'mɔ:fik/ Cách viết khác : (dimorphous)  /dai'mɔ:fəs/[T]tính từ[W]lưỡng hình
dimorphism	[P]/dai'mɔ:fizm/[T]danh từ[W]tính lưỡng hình[W]hiện tượng lưỡng hình
dimple	[P]/'dimpl/[T]danh từ[W]lúm đồng tiền trên má[W]chỗ trũng (trên mặt đất)[W]làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)[T]ngoại động từ[W]làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười)[W]làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)[T]nội động từ[W]lộ lúm đồng ti��n (má)[W]gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
dimpled	[P]/'dimpl/[T]danh từ[W]lúm đồng tiền trên má[W]chỗ trũng (trên mặt đất)[W]làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)[T]ngoại động từ[W]làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười)[W]làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)[T]nội động từ[W]lộ lúm đồng tiền (má)[W]gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
dimples	[P]/'dimpl/[T]danh từ[W]lúm đồng tiền trên má[W]chỗ trũng (trên mặt đất)[W]làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)[T]ngoại động từ[W]làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười)[W]làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)[T]nội động từ[W]lộ lúm đồng ti���n (má)[W]gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
dims	[P]/dim/[T]tính từ[W]mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ
dimwit	[P]/'dimwit/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục)[W]người ngu đần, người tối dạ
din	[P]/din/[T]danh từ[W]tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc[T]ngoại động từ[W]làm điếc tai, làm inh tai nhức óc
dinar	[P]/'di:nɑ:/[T]danh từ[W]đồng đina (tiền I-rắc và Nam-tư)
dinars	[P]/'di:nɑ:/[T]danh từ[W]đồng đina (tiền I-rắc và Nam-tư)
dine	[P]/dain/[T]nội động từ[W]ăn cơm (trưa, chiều)
dined	[P]/dain/[T]nội động từ[W]ăn cơm (trưa, chiều)
diner	[P]/'dainə/[T]danh từ[W]người dự bữa ăn, người dự tiệc[W]toa ăn (trên xe lửa)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền
diners	[P]/'dainə/[T]danh từ[W]người dự bữa ăn, người dự tiệc[W]toa ăn (trên xe lửa)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn rẻ tiền
dines	[P]/dain/[T]nội động từ[W]ăn cơm (trưa, chiều)
ding	[P]/diɳ/[T]nội động từ,  dinged,  dung[W]kêu vang[W]kêu ầm ĩ, kêu om sòm
dinged	[P]/diɳ/[T]nội động từ,  dinged,  dung[W]kêu vang[W]kêu ầm ĩ, kêu om sòm
dinghies	[P]/'diɳgi/ Cách viết khác : (dinghy)  /'diɳgi/[T]danh từ[W]xuồng nhỏ[W](hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng)
dinghy	[P]/'diɳgi/ Cách viết khác : (dinghy)  /'diɳgi/[T]danh từ[W]xuồng nhỏ[W](hàng không) xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng)
dinginess	[P]/'dindʤinis/[T]danh từ[W]vẻ xỉn, vẻ xám xịt[W]sự bẩn thỉu, sự dơ dáy, sự cáu bẩn
dingle	[P]/'diɳgl/[T]danh từ[W]thung lũng nhỏ và sâu (thường có nhiều cây)
dingo	[P]/'diɳgou/[T]danh từ[W]giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc)
dingy	[P]/'dindʤi/[T]tính từ[W]tối màu, xỉn, xám xịt[W]bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn
dining	[P]/dain/[T]nội đ���ng từ[W]ăn cơm (trưa, chiều)
dinky	[P]/'diɳki/[T]tính từ[W](thông tục) có duyên, ưa nhìn, xinh xắn
dinner	[P]/'dinə/[T]danh từ[W]bữa cơm (trưa, chiều)
dinners	[P]/'dinə/[T]danh từ[W]bữa cơm (trưa, chiều)
dint	[P]/dint/[T]danh từ[W]vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi[W](từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh[I]by dint of...#bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởiby dint of failure we acheieved success# do thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công[T]ngoại động từ[W]làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)
dints	[P]/dint/[T]danh từ[W]vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi[W](từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh[I]by dint of...#bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởiby dint of failure we acheieved success# do thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công[T]ngoại động từ[W]làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)
diocesan	[P]/dai'ɔsisən/[T]tính từ[W](thuộc) giáo khu[T]danh từ[W]giám mục (quản một giáo khu)[W]người ở giáo khu
diocese	[P]/'daiəsis/[T]danh từ[W]giáo khu
diode	[P]/'daioud/[T]danh từ[W]điôt, ống hai cực
diodes	[P]/'daioud/[T]danh từ[W]điôt, ống hai cực
dioptre	[P]/dai'ɔptə/ Cách viết khác : (dioptre)  /dai'ɔptə/[T]danh từ[W](vật lý) điôt
dioptres	[P]/dai'ɔptə/ Cách viết khác : (dioptre)  /dai'ɔptə/[T]danh từ[W](vật lý) điôt
dioxide	[P]/dai'ɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) đioxyt
dioxides	[P]/dai'ɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) đioxyt
dip	[P]/dip/[T]danh từ[W]sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...)[W]sự đầm mình, sự tắm (ở biển)
diphthong	[P]/'difθɔɳ/[T]danh từ[W]nguyên âm đôi
diphthongs	[P]/'difθɔɳ/[T]danh từ[W]nguyên âm đôi
diploma	[P]/di'ploumə/[T]danh từ[W]văn kiện chính thức; văn thư công[W]bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ[W]giấy khen, bằng khen
diplomacy	[P]/di'plouməsi/[T]danh từ[W]thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao[W]sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao
diplomas	[P]/di'ploumə/[T]danh từ[W]văn kiện chính thức; văn thư công[W]bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ[W]giấy khen, bằng khen
diplomat	[P]/di'ploumətist/ Cách viết khác : (diplomat)  /'dipləmæt/[T]danh từ[W]nhà ngoại giao[W]người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao
diplomatic	[P]/,diplə'mætik/[T]tính từ[W]ngoại giao
diplomatically	[P]/,diplə'mætikəli/[T]phó từ[W]bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao
diplomats	[P]/di'ploumətist/ Cách viết khác : (diplomat)  /'dipləmæt/[T]danh từ[W]nhà ngoại giao[W]người khéo giao thiệp; người có tài ngoại giao
dipolar	[P]/dai'poulə/[T]tính từ[W](vật lý) hai cực
dipole	[P]/'daipoul/[T]danh từ[W](vật lý) lưỡng cực[W](rađiô) ngẫu cực
dipoles	[P]/'daipoul/[T]danh từ[W](vật lý) lưỡng cực[W](rađiô) ngẫu cực
dipper	[P]/'dipə/[T]danh từ[W]người nhúng, người ngân, người dìm[W]tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn[W]chim hét nước, chim xinclut[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc)[W](thiên văn học) chòm sao Gấu
dips	[P]/dip/[T]danh từ[W]sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...)[W]sự đầm mình, sự tắm (ở biển)
dipsomania	[P]/,dipsou'meinjə/[T]danh từ[W]chứng khát rượu
dipsomaniac	[P]/,dipsou'meiniæk/[T]tính từ[W]khát rượu[T]danh từ[W]người khát rượu
dipsomaniacs	[P]/,dipsou'meiniæk/[T]tính từ[W]khát rượu[T]danh từ[W]người khát rượu
dire	[P]/'daiə/[T]tính từ[W]thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng
direct	[P]/di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
directed	[P]/di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
directing	[P]/di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
direction	[P]/di'rekʃn/[T]danh từ[W]sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
directional	[P]/di'rekʃənl/[T]tính từ[W]điều khiển, chỉ huy, cai quản[W]định hướng
directions	[P]/di'rekʃn/[T]danh từ[W]sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
directive	[P]/di'rektiv/[T]tính từ[W]chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn[T]danh từ[W]chỉ thị, lời hướng dẫn
directives	[P]/di'rektiv/[T]tính từ[W]chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn[T]danh từ[W]chỉ thị, lời hướng dẫn
directly	[P]/di'rektli/[T]phó từ &amp; liên từ[W]thẳng, ngay, lập tức[W]thẳng, trực tiếp
directness	[P]/di'rektnis/[T]danh từ[W]tính thẳng, tính trực tiếp[W]tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời...)
director	[P]/di'rektə/[T]danh từ[W]giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
directorate	[P]/di'rektərit/[T]danh từ ((cũng) direction)[W]chức giám đốc[W]ban giám đốc
directorates	[P]/di'rektərit/[T]danh từ ((cũng) direction)[W]chức giám đốc[W]ban giám đốc
directorial	[P]/,direk'tɔriəl/[T]tính từ[W](thuộc) giám đốc
directories	[P]/di'rektəri/[T]tính từ[W]chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị[T]danh từ[W]sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
directors	[P]/di'rektə/[T]danh từ[W]giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
directorship	[P]/di'rektəʃip/[T]danh từ[W]chức giám đốc
directorships	[P]/di'rektəʃip/[T]danh từ[W]chức giám đốc
directory	[P]/di'rektəri/[T]tính từ[W]chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị[T]danh từ[W]sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
directs	[P]/di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
direst	[P]/'daiə/[T]tính từ[W]thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng
dirge	[P]/də:dʤ/[T]danh từ[W]bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu[W]bài hát buồn
dirges	[P]/də:dʤ/[T]danh từ[W]bài hát (trong lễ) mai táng, bài hát truy điệu[W]bài hát buồn
dirigible	[P]/'diridʤəbl/[T]tính từ[W]điều khiển được
dirt	[P]/də:t/[T]ngoại động từ[W]đâm bằng dao găm[T]danh từ[W]đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy[W]bùn nhão; ghét
dirties	[P]/'də:ti/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn
dirtily	[P]/'də:tili/[T]phó từ[W]bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy[W]tục tĩu, thô bỉ[W]đê tiện, hèn hạ
dirtiness	[P]/'də:tinis/[T]danh từ[W]tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy[W]lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ[W]điều đê tiện, điều hèn hạ
dirts	[P]/də:t/[T]ngoại động từ[W]đâm bằng dao găm[T]danh từ[W]đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy[W]bùn nhão; ghét
dirty	[P]/'də:ti/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn
dirtying	[P]/'də:ti/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn
disabilities	[P]/,disə'biliti/[T]danh từ[W]sự bất tài, sự bất lực[W]sự ốm yếu tàn tật[W](pháp lý) sự không đủ tư cách (trước pháp luật)
disability	[P]/,disə'biliti/[T]danh từ[W]sự bất tài, sự bất lực[W]sự ốm yếu tàn tật[W](pháp lý) sự không đủ tư cách (trước pháp luật)
disable	[P]/dis'eibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)[W]làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu[W](pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
disabled	[P]/dis'eibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)[W]làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu[W](pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
disablement	[P]/dis'eiblmənt/[T]danh từ[W]sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực[W]sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu[W](pháp lý) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách
disables	[P]/dis'eibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)[W]làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu[W](pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
disabling	[P]/dis'eibl/[T]ngoại động từ[W]làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)[W]làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu[W](pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
disabuse	[P]/,disə'bju:z/[T]ngoại động từ[W]làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ
disabused	[P]/,disə'bju:z/[T]ngoại động từ[W]làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ
disadvantage	[P]/,disəd'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự bất lợi; thế bất lợi
disadvantaged	[P]/,disəd'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự bất lợi; thế bất lợi
disadvantageous	[P]/,disædvɑ:n'teidʤəs/[T]tính từ[W]bất lợi, thiệt thòi, thói quen[W]hại cho thanh danh, hại cho uy tín
disadvantages	[P]/,disəd'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự bất lợi; thế bất lợi
disaffected	[P]/,disə'fektid/[T]tính từ[W]không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai)[W]không trung thành; chống đối lại (chính phủ...)
disaffection	[P]/,disə'fekʃn/[T]danh từ[W]sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai)[W]sự không trung thành; sự chống đối lại (chính phủ...)
disaffiliate	[P]/,disə'filieit/[T]ngoại động từ[W]khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức)
disaffiliated	[P]/,disə'filieit/[T]ngoại động từ[W]khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức)
disaffiliating	[P]/,disə'filieit/[T]ngoại động từ[W]khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức)
disaffiliation	[P]/'disə,fili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi (một tổ chức)
disagree	[P]/,disə'gri:/[T]nội động từ[W]khác, không giống, không khớp
disagreeable	[P]/,disə'griəbl/[T]tính từ[W]khó chịu, không vừa ý[W]khó chịu, gắt gỏng, cau có (người)
disagreed	[P]/,disə'gri:/[T]nội động từ[W]khác, không giống, không khớp
disagreeing	[P]/,disə'gri:/[T]nội động từ[W]khác, không giống, không khớp
disagreement	[P]/,disə'gri:mənt/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không giống nhau[W]sự không hợp, sự không thích hợp[W]sự bất đồng, sự không đồng ý kiến
disagreements	[P]/,disə'gri:mənt/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không giống nhau[W]sự không hợp, sự không thích hợp[W]sự bất đồng, sự không đồng ý kiến
disagrees	[P]/,disə'gri:/[T]nội động từ[W]khác, không giống, không khớp
disallow	[P]/'disə'lau/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt[W]cấm, không cho phép
disallowed	[P]/'disə'lau/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt[W]cấm, không cho phép
disallowing	[P]/'disə'lau/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt[W]cấm, không cho phép
disallows	[P]/'disə'lau/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt[W]cấm, không cho phép
disappear	[P]/,disə'piə/[T]nội động từ[W]biến đi, biến mất
disappearance	[P]/,disə'piərəns/[T]danh từ[W]sự biến đi, sự biến mất
disappearances	[P]/,disə'piərəns/[T]danh từ[W]sự biến đi, sự biến mất
disappeared	[P]/,disə'piə/[T]nội động từ[W]biến đi, biến mất
disappearing	[P]/,disə'piə/[T]nội động từ[W]biến đi, biến mất
disappears	[P]/,disə'piə/[T]nội động từ[W]biến đi, biến mất
disappoint	[P]/,disə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng[W]thất ước (với ai)[W]làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai)
disappointed	[P]/,disə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng[W]thất ước (với ai)[W]làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai)
disappointing	[P]/,disə'pɔintiɳ/[T]tính từ[W]làm chán ngán, làm thất vọng
disappointment	[P]/,disə'pɔintmənt/[T]danh từ[W]sự chán ngán, sự thất vọng[W]điều làm chán ngán, điều làm thất vọng
disappointments	[P]/,disə'pɔintmənt/[T]danh từ[W]sự chán ngán, sự thất vọng[W]điều làm chán ngán, điều làm thất vọng
disappoints	[P]/,disə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng[W]thất ước (với ai)[W]làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai)
disapprobation	[P]/,disæprou'beiʃn/[T]danh từ[W]sự không tán thành, sự phản đối
disapproval	[P]/,disə'pru:vəl/[T]danh từ[W]sự không tán thành, sự phản đối; sự chê
disapprove	[P]/'disə'pru:v/[T]động từ[W]không tán thành, phản đối; chê
disapproved	[P]/'disə'pru:v/[T]động từ[W]không tán thành, phản đối; chê
disapproves	[P]/'disə'pru:v/[T]động từ[W]không tán thành, phản đối; chê
disapproving	[P]/'disə'pru:v/[T]động từ[W]không tán thành, phản đối; chê
disapprovingly	[P]/'disə'pru:viɳli/[T]phó từ[W]không tán thành, phản đối; chê
disarm	[P]/dis'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]lột vũ khí, tước vũ khí[W]đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)[W]tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)[W]tước hết khả năng tác hại[W]làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)[T]nội động từ[W]giảm quân bị, giải trừ quân bị
disarmament	[P]/dis'ɑ:məmənt/[T]danh từ[W]sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị
disarmed	[P]/dis'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]lột vũ khí, tước vũ khí[W]đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)[W]tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)[W]tước hết khả năng tác hại[W]làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)[T]nội động từ[W]giảm quân bị, giải trừ quân bị
disarmer	[P]/dis'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]lột vũ khí, tước vũ khí[W]đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)[W]tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)[W]tước hết khả năng tác hại[W]làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)[T]nội động từ[W]giảm quân bị, giải trừ quân bị
disarming	[P]/dis'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]lột vũ khí, tước vũ khí[W]đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)[W]tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)[W]tước hết khả năng tác hại[W]làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)[T]nội động từ[W]giảm quân bị, giải trừ quân bị
disarms	[P]/dis'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]lột vũ khí, tước vũ khí[W]đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)[W]tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)[W]tước hết khả năng tác hại[W]làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)[T]nội động từ[W]giảm quân bị, giải trừ quân bị
disarranging	[P]/'disə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm xáo trộn
disarray	[P]/'disə'rei/[T]danh từ[W]sự lộn xộn, sự xáo trộn[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm xáo trộn[W](thơ ca) cởi quần áo (của ai)
disarrayed	[P]/'disə'rei/[T]danh từ[W]sự lộn xộn, sự xáo trộn[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm xáo trộn[W](thơ ca) cởi quần áo (của ai)
disassemble	[P]/'disə'sembl/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tháo ra, tháo rời
disassembled	[P]/'disə'sembl/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tháo ra, tháo rời
disassembler	[P]/'disə'sembl/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tháo ra, tháo rời
disassembles	[P]/'disə'sembl/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tháo ra, tháo rời
disassembling	[P]/'disə'sembl/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tháo ra, tháo rời
disassociate	[P]/di'souʃieit/ Cách viết khác : (disassociate)  /,disə'souʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
disassociated	[P]/di'souʃieit/ Cách viết khác : (disassociate)  /,disə'souʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
disassociating	[P]/di'souʃieit/ Cách viết khác : (disassociate)  /,disə'souʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
disassociation	[P]/di,sousi'eiʃn/ Cách viết khác : (disassociation)  /'disə,sousi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ra, sự tách ra[W](hoá học) sự phân tích, sự phân ly
disaster	[P]/di'zɑ:stə/[T]danh từ[W]tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
disasters	[P]/di'zɑ:stə/[T]danh từ[W]tai hoạ, thảm hoạ, tai ách
disastrous	[P]/di'zɑ:strəs/[T]tính từ[W]tai hại, thảm khốc[W]bất hạnh
disavow	[P]/'disə'vau/[T]ngoại động từ[W]chối, không nhận[W]từ bỏ
disavowal	[P]/'disə'vauəl/[T]danh từ[W]sự chối, sự không nhận; lời chối[W]sự từ bỏ
disavowed	[P]/'disə'vau/[T]ngoại động từ[W]chối, không nhận[W]từ bỏ
disavowing	[P]/'disə'vau/[T]ngoại động từ[W]chối, không nhận[W]từ bỏ
disband	[P]/dis'bænd/[T]ngoại động từ[W]giải tán (quân đội...)[T]nội động từ[W]tán loạn (đoàn quân)
disbanded	[P]/dis'bænd/[T]ngoại động từ[W]giải tán (quân đội...)[T]nội động từ[W]tán loạn (đoàn quân)
disbanding	[P]/dis'bænd/[T]ngoại động từ[W]giải tán (quân đội...)[T]nội động từ[W]tán loạn (đoàn quân)
disbandment	[P]/dis'bɑ:mənt/[T]danh từ[W]sự giải tán[W]sự tán loạn (đoàn quân)
disbands	[P]/dis'bænd/[T]ngoại động từ[W]giải tán (quân đội...)[T]nội động từ[W]tán loạn (đoàn quân)
disbars	[P]/dis'bɑ:/[T]ngoại động từ[W](pháp lý)[W]tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư
disbelief	[P]/'disbi'li:f/[T]danh từ[W]sự không tin
disbelieve	[P]/'disbi'li:v/[T]ngoại động từ[W]không tin (ai, cái gì...)[T]nội động từ[W]hoài nghi[W](+ in) không tin (ở cái gì...)
disbelieved	[P]/'disbi'li:v/[T]ngoại động từ[W]không tin (ai, cái gì...)[T]nội động từ[W]hoài nghi[W](+ in) không tin (ở cái gì...)
disbeliever	[P]/'disbi'li:və/[T]danh từ[W]người không tin, người hoài nghi
disbelievers	[P]/'disbi'li:və/[T]danh từ[W]người không tin, người hoài nghi
disbelieving	[P]/'disbi'li:v/[T]ngoại động từ[W]không tin (ai, cái gì...)[T]nội động từ[W]hoài nghi[W](+ in) không tin (ở cái gì...)
disburse	[P]/dis'bə:s/[T]động từ[W]dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu
disbursed	[P]/dis'bə:s/[T]động từ[W]dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu
disbursement	[P]/dis'bə:smənt/[T]danh từ[W]sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu
disbursements	[P]/dis'bə:smənt/[T]danh từ[W]sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu
disc	[P]/disk/ Cách viết khác : (disc)  /disk/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đĩa[W]đĩa hát[W]đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa
discard	[P]/'diskɑ:d/[T]danh từ (đánh bài)[W]sự chui bài, sự dập bài[W]quân chui bài, quân bài dập[T]ngoại động từ[W](đánh bài) chui, dập[W]bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)[W]đuổi ra, thải hồi (người làm...)
discarded	[P]/'diskɑ:d/[T]danh từ (đánh bài)[W]sự chui bài, sự dập bài[W]quân chui bài, quân bài dập[T]ngoại động từ[W](đánh bài) chui, dập[W]bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)[W]đuổi ra, thải hồi (người làm...)
discarding	[P]/'diskɑ:d/[T]danh từ (đánh bài)[W]sự chui bài, sự dập bài[W]quân chui bài, quân bài dập[T]ngoại động từ[W](đánh bài) chui, dập[W]bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)[W]đuổi ra, thải hồi (người làm...)
discards	[P]/'diskɑ:d/[T]danh từ (đánh bài)[W]sự chui bài, sự dập bài[W]quân chui bài, quân bài dập[T]ngoại động từ[W](đánh bài) chui, dập[W]bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)[W]đuổi ra, thải hồi (người làm...)
discern	[P]/di'sə:n/[T]động từ[W]nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
discerned	[P]/di'sə:n/[T]động từ[W]nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
discernible	[P]/di'sə:nəbl/[T]tính từ[W]có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ
discerning	[P]/di'sə:niɳ/[T]tính từ[W]nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt
discernment	[P]/di'sə:nmənt/[T]danh từ[W]sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt
discerns	[P]/di'sə:n/[T]động từ[W]nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
discharge	[P]/dis'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)[W]sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)[W]sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
discharged	[P]/dis'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)[W]sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)[W]sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
discharges	[P]/dis'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)[W]sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)[W]sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
discharging	[P]/dis'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)[W]sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)[W]sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
disciple	[P]/di'saipl/[T]danh từ[W]môn đồ, môn đệ, học trò[W](tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu
disciples	[P]/di'saipl/[T]danh từ[W]môn đồ, môn đệ, học trò[W](tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu
disciplinarian	[P]/'disipli'neəriən/[T]danh từ[W]người giữ kỷ luật
disciplinarians	[P]/'disipli'neəriən/[T]danh từ[W]người giữ kỷ luật
disciplinary	[P]/'disiplinəri/[T]tính từ[W](thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật[W]có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc
discipline	[P]/'disiplin/[T]danh từ[W]kỷ luật
disciplined	[P]/'disiplin/[T]danh từ[W]kỷ luật
disciplines	[P]/'disiplin/[T]danh từ[W]kỷ luật
disciplining	[P]/'disiplin/[T]danh từ[W]kỷ luật
disclaim	[P]/dis'kleim/[T]ngoại động từ[W]từ bỏ (quyền lợi...)[W]không nhận, chối[T]nội động từ[W]từ bỏ quyền lợi
disclaimed	[P]/dis'kleim/[T]ngoại động từ[W]từ bỏ (quyền lợi...)[W]không nhận, chối[T]nội động từ[W]từ bỏ quyền lợi
disclaimer	[P]/dis'kleimə/ Cách viết khác : (disclamation)  /,disklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự từ bỏ (quyền lợi)[W]sự không nhận, sự chối
disclaimers	[P]/dis'kleimə/ Cách viết khác : (disclamation)  /,disklə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự từ bỏ (quyền lợi)[W]sự không nhận, sự chối
disclaiming	[P]/dis'kleim/[T]ngoại động từ[W]từ bỏ (quyền lợi...)[W]không nhận, chối[T]nội động từ[W]từ bỏ quyền lợi
disclaims	[P]/dis'kleim/[T]ngoại động từ[W]từ bỏ (quyền lợi...)[W]không nhận, chối[T]nội động từ[W]từ bỏ quyền lợi
disclose	[P]/dis'klouz/[T]ngoại động từ[W]mở ra; vạch trần ra, để lộ ra
disclosed	[P]/dis'klouz/[T]ngoại động từ[W]mở ra; vạch trần ra, để lộ ra
discloses	[P]/dis'klouz/[T]ngoại động từ[W]mở ra; vạch trần ra, để lộ ra
disclosing	[P]/dis'klouz/[T]ngoại động từ[W]mở ra; vạch trần ra, để lộ ra
disclosure	[P]/dis'klouʤə/[T]danh từ[W]sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra[W]cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra
disclosures	[P]/dis'klouʤə/[T]danh từ[W]sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra[W]cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra
discolour	[P]/dis'kʌlə/[T]ngoại động từ[W]đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu[T]nội động từ[W]bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu
discolouration	[P]/dis'kʌləmənt/ Cách viết khác : (discolourment)  /dis'kʌləmənt/ (discoloration)  /dis,kʌl[T]danh từ[W]sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu[W]sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu
discoloured	[P]/dis'kʌlə/[T]ngoại động từ[W]đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu[T]nội động từ[W]bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu
discolours	[P]/dis'kʌlə/[T]ngoại động từ[W]đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu[T]nội động từ[W]bị đổi màu; bị bẩn màu; bị bạc màu
discomfit	[P]/dis'kʌmfit/[T]ngoại động từ[W]đánh bại[W]làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...)[W]làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng
discomfited	[P]/dis'kʌmfit/[T]ngoại động từ[W]đánh bại[W]làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...)[W]làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng
discomfiture	[P]/dis'kʌmfitʃə/[T]danh từ[W]sự thất bại (trong trận đánh)[W]sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch)[W]sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng
discomfort	[P]/dis'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội[W]sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền[W]sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện[T]ngoại động từ[W]làm khó chịu, làm bực bội[W]không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền
discomforting	[P]/dis'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội[W]sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền[W]sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện[T]ngoại động từ[W]làm khó chịu, làm bực bội[W]không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền
discomforts	[P]/dis'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội[W]sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền[W]sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện[T]ngoại động từ[W]làm khó chịu, làm bực bội[W]không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền
disconcert	[P]/,diskən'sə:t/[T]ngoại động từ[W]làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)[W]làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng
disconcerted	[P]/,diskən'sə:tid/[T]tính từ[W]bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn[W]bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng
disconcerting	[P]/,diskən'sə:tiɳ/[T]tính từ[W]làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn[W]làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng
disconnect	[P]/'diskə'nekt/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra[W](điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)
disconnected	[P]/'diskə'nektid/[T]tính từ[W]bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra[W](điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...)[W]rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết)
disconnecting	[P]/'diskə'nekt/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra[W](điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)
disconnection	[P]/,diskə'nekʃn/ Cách viết khác : (disconnexion)  /,diskə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra[W](điện học) sự ngắt, sự cắt
disconnections	[P]/,diskə'nekʃn/ Cách viết khác : (disconnexion)  /,diskə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra[W](điện học) sự ngắt, sự cắt
disconnects	[P]/'diskə'nekt/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra[W](điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)
disconsolate	[P]/dis'kɔnsəlit/[T]tính từ[W]không thể an ủi được, không thể giải được[W]buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng
discontent	[P]/'diskən'tent/[T]danh từ[W]sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn
discontented	[P]/'diskən'tent/[T]danh từ[W]sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn
discontents	[P]/'diskən'tent/[T]danh từ[W]sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn
discontinuance	[P]/,diskəntinju'eiʃn/ Cách viết khác : (discontinuance)  /,diskən'tinjuəns/[T]danh từ[W]sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn[W]sự bỏ (một thói quen)[W]sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...)
discontinuation	[P]/,diskəntinju'eiʃn/ Cách viết khác : (discontinuance)  /,diskən'tinjuəns/[T]danh từ[W]sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn[W]sự bỏ (một thói quen)[W]sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...)
discontinue	[P]/'diskən'tinju:/[T]ngoại động từ[W]ngừng đình chỉ; gián đoạn[W]bỏ (một thói quen)[W]thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...)
discontinued	[P]/'diskən'tinju:/[T]ngoại động từ[W]ngừng đình chỉ; gián đoạn[W]bỏ (một thói quen)[W]thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...)
discontinues	[P]/'diskən'tinju:/[T]ngoại động từ[W]ngừng đình chỉ; gián đoạn[W]bỏ (một thói quen)[W]thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...)
discontinuing	[P]/'diskən'tinju:/[T]ngoại động từ[W]ngừng đình chỉ; gián đoạn[W]bỏ (một thói quen)[W]thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...)
discontinuities	[P]/'dis,kɔnti'nju:iti/[T]danh từ[W]tính không liên tục, tính gián đoạn[W](vật lý); (toán học) điểm gián đoạn
discontinuity	[P]/'dis,kɔnti'nju:iti/[T]danh từ[W]tính không liên tục, tính gián đoạn[W](vật lý); (toán học) điểm gián đoạn
discontinuous	[P]/'diskən'tinjuəs/[T]danh từ[W]không liên tục, gián đoạn
discord	[P]/'diskɔ:d/[T]danh từ[W]sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích
discordance	[P]/dis'kɔ:dəns/[T]danh từ[W]sự bất hoà; mối bất hoà[W]sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm
discordant	[P]/dis'kɔ:dənt/[T]tính từ[W]bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp[W]chói tai, nghịch tai; không hợp âm
discords	[P]/'diskɔ:d/[T]danh từ[W]sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích
discount	[P]/'diskaunt/[T]danh từ[W]sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)[W]tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu[W]sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
discountable	[P]/'diskauntəbl/[T]tính từ[W]có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)[W]có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt[W]đáng trừ hao (câu chuyện)[W]có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ
discounted	[P]/'diskaunt/[T]danh từ[W]sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)[W]tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu[W]sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
discounting	[P]/'diskaunt/[T]danh từ[W]sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)[W]tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu[W]sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
discounts	[P]/'diskaunt/[T]danh từ[W]sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)[W]tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu[W]sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
discourage	[P]/dis'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng[W](+ from) can ngăn (ai làm việc gì)
discouraged	[P]/dis'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng[W](+ from) can ngăn (ai làm việc gì)
discouragement	[P]/dis'kʌridʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng[W]sự can ngăn (ai làm việc gì)
discouragements	[P]/dis'kʌridʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng[W]sự can ngăn (ai làm việc gì)
discourages	[P]/dis'kʌridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng[W](+ from) can ngăn (ai làm việc gì)
discouraging	[P]/dis'kʌridʤin/[T]tính từ[W]làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
discourse	[P]/dis'kɔ:s/[T]danh từ[W]bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
discoursed	[P]/dis'kɔ:s/[T]danh từ[W]bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
discourses	[P]/dis'kɔ:s/[T]danh từ[W]bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
discoursing	[P]/dis'kɔ:s/[T]danh từ[W]bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
discourteous	[P]/dis'kə:tjəs/[T]tính từ[W]bất lịch sự, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo
discourtesy	[P]/dis'kə:tisi/[T]danh từ[W]sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ; sự thô lỗ, sự thô bạo
discover	[P]/dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra[W]để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra
discoverable	[P]/dis'kʌvərəbl/[T]tính từ[W]có thể khám phá ra, có thể tìm ra, có thể phát hiện ra; có thể nhận ra
discovered	[P]/dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra[W]để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra
discoverer	[P]/dis'kʌvərə/[T]danh từ[W]người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra
discoverers	[P]/dis'kʌvərə/[T]danh từ[W]người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra
discoveries	[P]/dis'kʌvəri/[T]danh từ[W]sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra[W]điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh[W]sự để lộ ra (bí mật...)[W]nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...)
discovering	[P]/dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra[W]để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra
discovers	[P]/dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra[W]để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra
discovery	[P]/dis'kʌvəri/[T]danh từ[W]sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra[W]điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh[W]sự để lộ ra (bí mật...)[W]nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...)
discredit	[P]/dis'kredit/[T]danh từ[W]sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
discreditable	[P]/dis'kreditəbl/[T]tính từ[W]làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện[W]làm mất tín nhiệm[W]nhục nhã, xấu hổ
discredited	[P]/dis'kredit/[T]danh từ[W]sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
discrediting	[P]/dis'kredit/[T]danh từ[W]sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
discredits	[P]/dis'kredit/[T]danh từ[W]sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện
discreet	[P]/dis'kri:t/[T]tính từ[W]thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)[W]biết suy xét, khôn ngoan
discrepancies	[P]/dis'krepənsi/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...)
discrepancy	[P]/dis'krepənsi/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...)
discrepant	[P]/dis'krepənt/[T]tính từ[W]khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau
discrete	[P]/dis'kri:t/[T]tính từ[W]riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc
discretion	[P]/dis'kreʃn/[T]danh từ[W]sự tự do làm theo ý mình
discretionary	[P]/dis'kreʃnəri/[T]tính từ[W]được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình
discriminant	[P]/dis'kriminənt/[T]danh từ[W](toán học) biệt số; biệt chức
discriminants	[P]/dis'kriminənt/[T]danh từ[W](toán học) biệt số; biệt chức
discriminate	[P]/dis'krimineit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân biệt
discriminated	[P]/dis'krimineit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân biệt
discriminates	[P]/dis'krimineit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân biệt
discriminating	[P]/dis'krimineitiɳ/[T]tính từ[W]biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt[W]sai biệt
discrimination	[P]/dis,krimi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra[W]sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét[W]sự đối xử phân biệt
discriminative	[P]/dis'kriminətiv/[T]tính từ[W]rõ ràng, tách bạch[W]biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt
discriminatory	[P]/dis'kriminətəri/[T]tính từ[W]phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt
discs	[P]/disk/ Cách viết khác : (disc)  /disk/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đĩa[W]đĩa hát[W]đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa
discursive	[P]/dis'kə:siv/[T]tính từ[W]lan man, không có mạch lạc[W]biện luận
discus	[P]/'diskəs/[T]danh từ,  số nhiều disci[W](thể dục,thể thao) đĩa
discuss	[P]/dis'kʌs/[T]ngoại động từ[W]thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai)[W]ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)
discussed	[P]/dis'kʌs/[T]ngoại động từ[W]thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai)[W]ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)
discusses	[P]/dis'kʌs/[T]ngoại động từ[W]thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai)[W]ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)
discussing	[P]/dis'kʌs/[T]ngoại động từ[W]thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai)[W]ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)
discussion	[P]/dis'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
discussions	[P]/dis'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disdain	[P]/dis'dein/[T]danh từ[W]sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh[W]thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...)[T]ngoại động từ[W]khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì)[W]không thèm, làm cao không thèm (làm gì...)
disdained	[P]/dis'dein/[T]danh từ[W]sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh[W]thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...)[T]ngoại động từ[W]khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì)[W]không thèm, làm cao không thèm (làm gì...)
disdainful	[P]/dis'deinful/[T]tính từ[W]có thái độ khinh thị; khinh người, khinh khỉnh[W]có thái độ không thèm (làm gì...)
disdaining	[P]/dis'dein/[T]danh từ[W]sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh[W]thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...)[T]ngoại động từ[W]khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì)[W]không thèm, làm cao không thèm (làm gì...)
disease	[P]/di'zi:z/[T]danh từ[W]bệnh, bệnh tật[W](nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)
diseased	[P]/di'zi:zd/[T]tính từ[W]mắc bệnh, đau ốm[W](nghĩa bóng) không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư
diseases	[P]/di'zi:z/[T]danh từ[W]bệnh, bệnh tật[W](nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)
disembark	[P]/'disim'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho xuống xe[T]nội động từ[W]lên bờ, lên bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuống xe
disembarkation	[P]/,disembɑ:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng...) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xuống xe
disembarked	[P]/'disim'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho xuống xe[T]nội động từ[W]lên bờ, lên bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuống xe
disembarking	[P]/'disim'bɑ:k/[T]ngoại động từ[W]cho (hành khách) lên bờ, cho lên bộ; bốc dở (hàng...) lên bờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho xuống xe[T]nội động từ[W]lên bờ, lên bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuống xe
disembodiment	[P]/,disim'bɔdimənt/[T]danh từ[W]sự làm cho (hồn...) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng...) ra khỏi cái cụ thể[W]sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
disembowel	[P]/,disim'bauəl/[T]ngoại động từ[W]mổ bụng, moi ruột
disembowelment	[P]/,disim'bauəlmənt/[T]danh từ[W]sự mổ bụng, moi ruột
disembowels	[P]/,disim'bauəl/[T]ngoại động từ[W]mổ bụng, moi ruột
disenchanted	[P]/'disin'tʃɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng
disenchantment	[P]/,disin'tʃɑ:ntmənt/[T]danh từ[W]sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng
disenfranchise	[P]/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise)  /'disin'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]tước quyền công dân; tước quyền bầu cử
disenfranchised	[P]/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise)  /'disin'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]tước quyền công dân; tước quyền bầu cử
disenfranchises	[P]/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise)  /'disin'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]tước quyền công dân; tước quyền bầu cử
disenfranchising	[P]/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise)  /'disin'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]tước quyền công dân; tước quyền bầu cử
disengage	[P]/'disin'geidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra[W]làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...)[W](thể dục,thể thao) gỡ (một đường kiếm)[T]nội động từ[W]tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc[W]thoát ra, bốc lên (hơi...)[W](thể dục,thể thao) gỡ đường kiếm
disengaged	[P]/'disin'geidʤd/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm[T]tính từ[W]bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra[W]rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai[W]trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)
disengagement	[P]/,disin'geidʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra[W]sự thoát khỏi, sự ràng buộc[W]tác phong thoải mái tự nhiên[W]sự từ hôn[W](hoá học) sự thoát ra, sự tách ra[W](thể dục,thể thao) sự gỡ đường kiếm
disengaging	[P]/'disin'geidʤ/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra[W]làm thoát ra, làm bốc lên (hơi...)[W](thể dục,thể thao) gỡ (một đường kiếm)[T]nội động từ[W]tách rời, xa rời ra; thoát khỏi sự ràng buộc[W]thoát ra, bốc lên (hơi...)[W](thể dục,thể thao) gỡ đường kiếm
disentangle	[P]/'disin'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ rối[W]làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng[T]nội động từ[W]được gỡ rối[W]thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng
disentangled	[P]/'disin'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ rối[W]làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng[T]nội động từ[W]được gỡ rối[W]thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng
disentangles	[P]/'disin'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ rối[W]làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng[T]nội động từ[W]được gỡ rối[W]thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng
disentangling	[P]/'disin'tæɳgl/[T]ngoại động từ[W]gỡ, gỡ rối[W]làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng[T]nội động từ[W]được gỡ rối[W]thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng
disequilibrium	[P]
disestablish	[P]/'disis'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức[W]tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước
disestablished	[P]/'disis'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức[W]tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước
disestablishing	[P]/'disis'tæbliʃ/[T]ngoại động từ[W]bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức[W]tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước
disestablishment	[P]/,disis'tæbliʃmənt/[T]danh từ[W]sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức[W]sự tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước
disfavour	[P]/'dis'feivə/[T]danh từ[W]sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu
disfigure	[P]/dis'figə/[T]ngoại động từ[W]làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày
disfigured	[P]/dis'figə/[T]ngoại động từ[W]làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày
disfigurement	[P]/dis'figəmənt/ Cách viết khác : (disfiguration)  /dis,figjuə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày[W]hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể)
disfigurements	[P]/dis'figəmənt/ Cách viết khác : (disfiguration)  /dis,figjuə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày[W]hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể)
disfigures	[P]/dis'figə/[T]ngoại động từ[W]làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày
disfiguring	[P]/dis'figə/[T]ngoại động từ[W]làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày
disfranchise	[P]/'dis'fræntʃaiz/ Cách viết khác : (disenfranchise)  /'disin'fræntʃaiz/[T]ngoại động từ[W]tước quyền công dân; tước quyền bầu cử
disgorge	[P]/dis'gɔ:dʤ/[T]động từ[W]mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra[W](nghĩa bóng) nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...)[W]đổ ra (con sông...)
disgorged	[P]/dis'gɔ:dʤ/[T]động từ[W]mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra[W](nghĩa bóng) nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...)[W]đổ ra (con sông...)
disgorging	[P]/dis'gɔ:dʤ/[T]động từ[W]mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra[W](nghĩa bóng) nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...)[W]đổ ra (con sông...)
disgrace	[P]/dis'geis/[T]danh từ[W]tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
disgraced	[P]/dis'geis/[T]danh từ[W]tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
disgraceful	[P]/dis'greisful/[T]tính từ[W]ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn
disgraces	[P]/dis'geis/[T]danh từ[W]tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
disgracing	[P]/dis'geis/[T]danh từ[W]tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái
disgruntled	[P]/dis'grʌntld/[T]tính từ[W]không bằng lòng, bất bình[W]bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn
disguise	[P]/dis'gaiz/[T]danh từ[W]sự trá hình, sự cải trang[W]quần áo cải trang[W]sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối[W]sự che giấu, sự che đậy[I]a blessing in disguise#(xem) blessing[T]ngoại động từ[W]trá hình, cải trang
disguised	[P]/dis'gaiz/[T]danh từ[W]sự trá hình, sự cải trang[W]quần áo cải trang[W]sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối[W]sự che giấu, sự che đậy[I]a blessing in disguise#(xem) blessing[T]ngoại động từ[W]trá hình, cải trang
disguises	[P]/dis'gaiz/[T]danh từ[W]sự trá hình, sự cải trang[W]quần áo cải trang[W]sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối[W]sự che giấu, sự che đậy[I]a blessing in disguise#(xem) blessing[T]ngoại động từ[W]trá hình, cải trang
disguising	[P]/dis'gaiz/[T]danh từ[W]sự trá hình, sự cải trang[W]quần áo cải trang[W]sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối[W]sự che giấu, sự che đậy[I]a blessing in disguise#(xem) blessing[T]ngoại động từ[W]trá hình, c��i trang
disgust	[P]/dis'gʌst/[T]ngoại động từ[W]làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng[W]làm phẫn nộ, làm căm phẫn
disgusted	[P]/dis'gʌst/[T]ngoại động từ[W]làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng[W]làm phẫn nộ, làm căm phẫn
disgustedly	[P]/dis'gʌstidli/[T]phó từ[W]ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng
disgusting	[P]/dis'gʌstiɳ/[T]tính từ[W]làm ghê tởm, làm kinh tởm
disgusts	[P]/dis'gʌst/[T]ngoại động từ[W]làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng[W]làm phẫn nộ, làm căm phẫn
dish	[P]/diʃ/[T]danh từ[W]đĩa (đựng thức ăn)[W]móm ăn (đựng trong đĩa)
disharmonious	[P]/,dishɑ:'mounjəs/[T]tính từ[W]không hoà hợp[W]không hoà âm; nghịch tai
disharmony	[P]/'dis'hɑ:məni/[T]danh từ[W]sự không hoà hợp[W]sự không hoà âm; sự nghịch tai
disheartened	[P]/dis'hɑ:tn/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm
disheartening	[P]/dis'hɑ:tn/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm
dished	[P]/diʃt/[T]tính từ[W]lõm lòng đĩa
dishes	[P]/diʃ/[T]danh từ[W]đĩa (đựng thức ăn)[W]móm ăn (đựng trong đĩa)
dishevelled	[P]/di'ʃevəld/[T]tính từ[W]đầu tóc rối bời[W]rối bời, xoã ra (tóc)[W]nhếch nhác, ăn mặc nhếch nhác (người)
dishing	[P]/diʃ/[T]danh từ[W]đĩa (đựng thức ăn)[W]móm ăn (đựng trong đĩa)
dishonest	[P]/dis'ɔnist/[T]tính từ[W]không lương thiện, bất lương[W]không thành thật, không trung thực
dishonesty	[P]/dis'ɔnisit/[T]danh từ[W]tính không lương thiện, tính bất lương[W]tính không thành thật, tính không trung thực
dishonour	[P]/dis'ɔnə/[T]danh từ[W]sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn[W]điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn[W](thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)[T]ngoại động từ[W]làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn[W]làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)[W](thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)
dishonourable	[P]/dis'ɔnərəbl/[T]tính từ[W]làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn[W]đê tiện, hèn hạ, không biết gì là danh dự
dishonoured	[P]/dis'ɔnə/[T]danh từ[W]sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn[W]điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn[W](thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...)[T]ngoại động từ[W]làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn[W]làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...)[W](thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...)
disillusion	[P]/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác : (disillusionise)  /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize)  /,disi'l[T]danh từ[W]sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng[W]sự không có ảo tưởng[T]ngoại động từ[W]làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng[W]làm cho không có ảo tưởng
disillusioned	[P]/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác : (disillusionise)  /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize)  /,disi'l[T]danh từ[W]sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng[W]sự không có ảo tưởng[T]ngoại động từ[W]làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng[W]làm cho không có ảo tưởng
disillusioning	[P]/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác : (disillusionise)  /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize)  /,disi'l[T]danh từ[W]sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng[W]sự không có ảo tưởng[T]ngoại động từ[W]làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng[W]làm cho không có ảo tưởng
disillusionment	[P]/,disi'lu:ʤnmənt/[T]danh từ[W]sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng[W]sự làm không có ảo tưởng
disinclination	[P]/,disinkli'neiʃn/[T]danh từ[W]sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
disinclined	[P]/'disin'klain/[T]ngoại động từ[W]làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét
disinfect	[P]/,disin'fekt/[T]ngoại động từ[W]tẩy uế
disinfectant	[P]/,disin'fektənt/[T]tính từ[W]tẩy uế[T]danh từ[W]thuốc tẩy uế, chất tẩy uế
disinfectants	[P]/,disin'fektənt/[T]tính từ[W]tẩy uế[T]danh từ[W]thuốc tẩy uế, chất tẩy uế
disinfected	[P]/,disin'fekt/[T]ngoại động từ[W]tẩy uế
disinfecting	[P]/,disin'fekt/[T]ngoại động từ[W]tẩy uế
disinfection	[P]/,disin'fekʃn/[T]danh từ[W]sự tẩy uế
disingenuous	[P]/,disin'dʤenjuəs/[T]tính từ[W]không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo
disinherit	[P]/'disin'herit/[T]ngoại động từ[W]tước quyền thừa kế
disinherited	[P]/'disin'herit/[T]ngoại động từ[W]tước quyền thừa kế
disintegrate	[P]/dis'intigreit/[T]ngoại động từ[W]làm tan rã, làm rã ra; nghiền[W](hoá học) phân huỷ[T]nội động từ[W]tan rã, rã ra[W](hoá học) phân huỷ
disintegrated	[P]/dis'intigreit/[T]ngoại động từ[W]làm tan rã, làm rã ra; nghiền[W](hoá học) phân huỷ[T]nội động từ[W]tan rã, rã ra[W](hoá học) phân huỷ
disintegrates	[P]/dis'intigreit/[T]ngoại động từ[W]làm tan rã, làm rã ra; nghiền[W](hoá học) phân huỷ[T]nội động từ[W]tan rã, rã ra[W](hoá học) phân huỷ
disintegrating	[P]/dis'intigreit/[T]ngoại động từ[W]làm tan rã, làm rã ra; nghiền[W](hoá học) phân huỷ[T]nội động từ[W]tan rã, rã ra[W](hoá học) phân huỷ
disintegration	[P]/dis,inti'greiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tan rã, sự làm rã ra[W](hoá học) sự phân huỷ
disinter	[P]/'disin'tə:/[T]ngoại động từ[W]khai quật, đào lên, đào mả
disinterest	[P]/dis'intrist/[T]ngoại động từ[W]tước bỏ quyền lợi
disinterested	[P]/dis'intristid/[T]tính từ[W]vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
disinterestedness	[P]/dis'intristidnis/[T]danh từ[W]tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi[W]sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ
disinvestment	[P]/,disin'vestmənt/[T]danh từ[W]sự thôi đầu tư (vốn)
disjoin	[P]/dis'dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra
disjoint	[P]/dis'dʤɔint/[T]ngoại động từ[W]tháo rời ra[W]tháo rời khớp nối ra; làm trật khớp
disjointed	[P]/dis'dʤɔintid/[T]tính từ[W]bị tháo rời ra[W]bị tháo rời khớp nối ra; bị trật khớp[W]rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...)
disjunction	[P]/dis'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra[W](điện học) sự ngắt mạch
disjunctions	[P]/dis'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra[W](điện học) sự ngắt mạch
disjunctive	[P]/dis'dʤʌɳktiv/[T]tính từ[W]người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra[W](ngôn ngữ học) phân biệt
dislike	[P]/dis'laik/[T]danh từ[W]sự không ưa, sự không thích, sự ghét[T]ngoại động từ[W]không ưa, không thích, ghét
disliked	[P]/dis'laik/[T]danh từ[W]sự không ưa, sự không thích, sự ghét[T]ngoại động từ[W]không ưa, không thích, ghét
dislikes	[P]/dis'laik/[T]danh từ[W]sự không ưa, sự không thích, sự ghét[T]ngoại động từ[W]không ưa, không thích, ghét
disliking	[P]/dis'laik/[T]danh từ[W]sự không ưa, sự không thích, sự ghét[T]ngoại động từ[W]không ưa, không thích, ghét
dislocate	[P]/'disləkeit/[T]ngoại động từ[W]làm trật khớp (chân tay, máy móc...)[W]làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng)[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
dislocated	[P]/'disləkeit/[T]ngoại động từ[W]làm trật khớp (chân tay, máy móc...)[W]làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng)[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
dislocates	[P]/'disləkeit/[T]ngoại động từ[W]làm trật khớp (chân tay, máy móc...)[W]làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng)[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
dislocating	[P]/'disləkeit/[T]ngoại động từ[W]làm trật khớp (chân tay, máy móc...)[W]làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng)[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
dislocation	[P]/,dislə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...)[W]sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
dislocations	[P]/,dislə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...)[W]sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc)[W](địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
dislodge	[P]/dis'lɔdʤ/[T]ngoại động từ[W]đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...)[W](quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí
dislodged	[P]/dis'lɔdʤ/[T]ngoại động từ[W]đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...)[W](quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí
dislodges	[P]/dis'lɔdʤ/[T]ngoại động từ[W]đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...)[W](quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí
dislodging	[P]/dis'lɔdʤ/[T]ngoại động từ[W]đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...)[W](quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí
disloyal	[P]/'dis'lɔiəl/[T]tính từ[W]không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...)[W]không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...)[W]không trung thực
disloyalty	[P]/'dis'lɔiəlti/[T]danh từ[W]sự không trung thành, sự không chung thuỷ[W]sự không trung nghĩa, sự không trung thành, sự phản bội[W]sự không trung thực
dismal	[P]/'dizməl/[T]tính từ[W]buồn thảm, tối tăm, ảm đạm
dismantle	[P]/dis'mæntl/[T]ngoại động từ[W]dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài[W]tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)[W]tháo dỡ (máy móc)[W]phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
dismantled	[P]/dis'mæntl/[T]ngoại động từ[W]dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài[W]tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)[W]tháo dỡ (máy móc)[W]phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
dismantles	[P]/dis'mæntl/[T]ngoại động từ[W]dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài[W]tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)[W]tháo dỡ (máy móc)[W]phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
dismantling	[P]/dis'mæntl/[T]ngoại động từ[W]dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài[W]tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)[W]tháo dỡ (máy móc)[W]phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
dismay	[P]/dis'mei/[T]danh từ[W]sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm[T]ngoại động từ[W]làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm
dismayed	[P]/dis'mei/[T]danh từ[W]sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm[T]ngoại động từ[W]làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm
dismaying	[P]/dis'mei/[T]danh từ[W]sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm[T]ngoại động từ[W]làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm
dismays	[P]/dis'mei/[T]danh từ[W]sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm[T]ngoại động từ[W]làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm
dismember	[P]/dis'membə/[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay[W]chia cắt (một nước...)
dismembered	[P]/dis'membə/[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay[W]chia cắt (một nước...)
dismembering	[P]/dis'membə/[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay[W]chia cắt (một nước...)
dismemberment	[P]/dis'membəmənt/[T]danh từ[W]sự chặt chân tay[W]sự chia cắt (một nước...)
dismembers	[P]/dis'membə/[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay[W]chia cắt (một nước...)
dismiss	[P]/dis'mis/[T]ngoại động từ[W]giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
dismissal	[P]/dis'misəl/[T]danh từ ((cũng) dismission)[W]sự giải tán[W]sự cho đi[W]sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)[W]sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)[W]sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)[W](thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)[W](pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
dismissals	[P]/dis'misəl/[T]danh từ ((cũng) dismission)[W]sự giải tán[W]sự cho đi[W]sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)[W]sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)[W]sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)[W](thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)[W](pháp l��) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
dismissed	[P]/dis'mis/[T]ngoại động từ[W]giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
dismisses	[P]/dis'mis/[T]ngoại động từ[W]giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
dismissible	[P]/dis'misibl/[T]tính từ[W]có thể giải tán[W]có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...)[W]có thể gạt bỏ (ý nghĩ...)[W](pháp lý) có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn)
dismissing	[P]/dis'mis/[T]ngoại động từ[W]giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
dismount	[P]/'dis'maunt/[T]nội động từ[W]xuống (ngựa, xe...)[T]ngoại động từ[W]cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa)[W]làm ngã ngựa[W]khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...)[W](kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc)
dismounted	[P]/'dis'maunt/[T]nội động từ[W]xuống (ngựa, xe...)[T]ngoại động từ[W]cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa)[W]làm ngã ngựa[W]khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...)[W](kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc)
dismounting	[P]/'dis'maunt/[T]nội động từ[W]xuống (ngựa, xe...)[T]ngoại động từ[W]cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa)[W]làm ngã ngựa[W]khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...)[W](kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc)
dismounts	[P]/'dis'maunt/[T]nội động từ[W]xuống (ngựa, xe...)[T]ngoại động từ[W]cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa)[W]làm ngã ngựa[W]khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...)[W](kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc)
disobedience	[P]/,disə'bi:djəns/[T]danh từ[W]sự không vâng lời, sự không tuân lệnh
disobedient	[P]/,disə'bi:djənt/[T]tính từ[W]không vâng lời, không tuân lệnh
disobey	[P]/'disə'bei/[T]động từ[W]không vâng lời, không tuân lệnh
disobeyed	[P]/'disə'bei/[T]động từ[W]không vâng lời, không tuân lệnh
disobeying	[P]/'disə'bei/[T]động từ[W]không vâng lời, không tuân lệnh
disobeys	[P]/'disə'bei/[T]động từ[W]không vâng lời, không tuân lệnh
disorder	[P]/dis'ɔ:də/[T]danh từ[W]sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn[W]sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn[W](y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)[T]ngoại động từ[W]làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn[W]làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn[W](y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)
disordered	[P]/dis'ɔ:də/[T]danh từ[W]sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn[W]sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn[W](y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)[T]ngoại động từ[W]làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn[W]làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn[W](y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)
disorderly	[P]/dis'ɔ:dəli/[T]tính từ[W]bừa bãi, lộn xộn[W]hỗn loạn, rối loạn, náo loạn[W]làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng
disorders	[P]/dis'ɔ:də/[T]danh từ[W]sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn[W]sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn[W](y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)[T]ngoại động từ[W]làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn[W]làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn[W](y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)
disorganise	[P]/dis'ɔ:gənaiz/ Cách viết khác : (disorganise)  /dis'ɔ:gənaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của
disorganised	[P]/dis'ɔ:gənaiz/ Cách viết khác : (disorganise)  /dis'ɔ:gənaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của
disorganising	[P]/dis'ɔ:gənaiz/ Cách viết khác : (disorganise)  /dis'ɔ:gənaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của
disorient	[P]/dis'ɔ:riənt/ Cách viết khác : (disorientate)  /dis'ɔ:rienteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất phương hướng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
disorientated	[P]/dis'ɔ:riənt/ Cách viết khác : (disorientate)  /dis'ɔ:rienteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất phương hướng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
disorientating	[P]/dis'ɔ:riənt/ Cách viết khác : (disorientate)  /dis'ɔ:rienteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất phương hướng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
disorientation	[P]/dis,ɔ:rien'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]sự đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
disoriented	[P]/dis'ɔ:riənt/ Cách viết khác : (disorientate)  /dis'ɔ:rienteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất phương hướng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông)
disown	[P]/dis'oun/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
disowned	[P]/dis'oun/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
disowning	[P]/dis'oun/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
disowns	[P]/dis'oun/[T]ngoại động từ[W]không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
disparage	[P]/dis'pæridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh[W]gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
disparaged	[P]/dis'pæridʤ/[T]ngoại động từ[W]làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh[W]gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
disparagement	[P]/dis'pæridʤmənt/[T]danh từ[W]sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, sự làm ô danh[W]sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị
disparaging	[P]/dis'pæridʤiɳ/[T]tính từ[W]làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh[W]gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
disparate	[P]/'dispərit/[T]tính từ[W]khác hẳn nhau, khác loại; táp nham[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham
disparities	[P]/dis'pæriti/[T]danh từ[W]sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt
disparity	[P]/dis'pæriti/[T]danh từ[W]sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt
dispassionate	[P]/dis'pæʃnit/[T]tính từ[W]không xúc động, bình thản, thản nhiên[W]vô tư, không thiên vị
dispatch	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
dispatched	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
dispatcher	[P]/dis'pætʃə/[T]danh từ[W]người gửi đi[W]người điều vận (xe lửa)
dispatchers	[P]/dis'pætʃə/[T]danh từ[W]người gửi đi[W]người điều vận (xe lửa)
dispatches	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
dispatching	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
dispel	[P]/dis'pel/[T]ngoại động từ[W]xua đuổi đi, xua tan
dispels	[P]/dis'pel/[T]ngoại động từ[W]xua đuổi đi, xua tan
dispensable	[P]/dis'pensəbl/[T]tính từ[W]có thể miễn trừ, có thể tha cho[W]có thể bỏ qua, có thể đừng được, không cần thiết
dispensaries	[P]/dis'pensəri/[T]danh từ[W]trạm phát thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng khám bệnh và phát thuốc
dispensary	[P]/dis'pensəri/[T]danh từ[W]trạm phát thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng khám bệnh và phát thuốc
dispensation	[P]/,dispen'seiʃn/[T]danh từ[W]sự phân phát, sự phân phối[W]sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời[W]hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo
dispensations	[P]/,dispen'seiʃn/[T]danh từ[W]sự phân phát, sự phân phối[W]sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời[W]hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo
dispense	[P]/dis'pens/[T]ngoại động từ[W]phân phát, phân phối[W]pha chế và cho (thuốc)[W](+ from) miễn trừ, tha cho[W](pháp lý) xét xử[W](tôn giáo) làm (lễ)
dispensed	[P]/dis'pens/[T]ngoại động từ[W]phân phát, phân phối[W]pha chế và cho (thuốc)[W](+ from) miễn trừ, tha cho[W](pháp lý) xét xử[W](tôn giáo) làm (lễ)
dispenser	[P]/dis'pensə/[T]danh từ[W]nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn)
dispensers	[P]/dis'pensə/[T]danh từ[W]nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn)
dispenses	[P]/dis'pens/[T]ngoại động từ[W]phân phát, phân phối[W]pha chế và cho (thuốc)[W](+ from) miễn trừ, tha cho[W](pháp lý) xét xử[W](tôn giáo) làm (lễ)
dispensing	[P]/dis'pens/[T]ngoại động từ[W]phân phát, phân phối[W]pha chế và cho (thuốc)[W](+ from) miễn trừ, tha cho[W](pháp lý) xét xử[W](tôn giáo) làm (lễ)
dispersal	[P]/dis'pə:səl/[T]danh từ[W]sự giải tán, sự phân tán[W]sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác[W]sự rải rác, sự gieo vãi[W]sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...)[W](vật lý) sự tán sắc[W](hoá học) sự phân tán
disperse	[P]/dis'pə:s/[T]ngoại động từ[W]giải tán, phân tán
dispersed	[P]/dis'pə:s/[T]ngoại động từ[W]giải tán, phân tán
disperser	[P]/dis'pə:sə/[T]danh từ[W](vật lý) chất làm tản mạn[W](hoá học) chất làm phân tán
dispersers	[P]/dis'pə:sə/[T]danh từ[W](vật lý) chất làm tản mạn[W](hoá học) chất làm phân tán
disperses	[P]/dis'pə:s/[T]ngoại động từ[W]giải tán, phân tán
dispersing	[P]/dis'pə:s/[T]ngoại động từ[W]giải tán, phân tán
dispersion	[P]/dis'pə:ʃn/[T]danh từ[W]sự giải tán, sự phân tán[W](hoá học) chất làm phân tán[W]sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác[W]sự rải rác, sự gieo vãi[W]sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)[W](vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
dispersions	[P]/dis'pə:ʃn/[T]danh từ[W]sự giải tán, sự phân tán[W](hoá học) chất làm phân tán[W]sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác[W]sự rải rác, sự gieo vãi[W]sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)[W](vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
dispersive	[P]/dis'pə:siv/[T]tính từ[W]làm tản mạn, làm tan tác[W]phân tán; rải rác
dispirited	[P]/di'spirit/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí
dispiritedly	[P]/di'spiritidli/[T]phó từ[W]chán nản, mất hăng hái, mất nhuệ khí
dispiriting	[P]/di'spirit/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí
displace	[P]/dis'pitiəs/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ[W]thải ra, cách chức (một công chức...)[W]chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ[W]thay thế
displaced	[P]/dis'pitiəs/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ[W]thải ra, cách chức (một công chức...)[W]chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ[W]thay thế
displacement	[P]/dis'pleismənt/[T]danh từ[W]sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ[W]sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)[W]sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ[W]sự thay thế[W](điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển[W](hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
displacements	[P]/dis'pleismənt/[T]danh từ[W]sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ[W]sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)[W]sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ[W]sự thay thế[W](điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển[W](hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
displacer	[P]/dis'pitiəs/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ[W]thải ra, cách chức (một công chức...)[W]chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ[W]thay thế
displaces	[P]/dis'pitiəs/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ[W]thải ra, cách chức (một công chức...)[W]chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ[W]thay thế
displacing	[P]/dis'pitiəs/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ[W]thải ra, cách chức (một công chức...)[W]chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ[W]thay thế
display	[P]/dis'plei/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
displayed	[P]/dis'plei/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
displaying	[P]/dis'plei/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
displays	[P]/dis'plei/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
displease	[P]/dis'pli:z/[T]ngoại động từ[W]làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
displeased	[P]/dis'pli:z/[T]ngoại động từ[W]làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
displeasing	[P]/dis'pli:ziɳ/[T]tính từ[W]khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
displeasure	[P]/dis'pleʤə/[T]danh từ[W]sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn[W]điều khó chịu, điều bực mình[T]ngoại động từ[W]làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
disporting	[P]/dis'pɔ:t/[T]danh từ,  (từ cổ,nghĩa cổ)[W]sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn[W]trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn[T]động từ[W]vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn
disposable	[P]/dis'pouzəbl/[T]tính từ[W]có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng...)[W]có thể chuyển nhượng[W]có thể dùng được, có thể sử dụng[W]sẵn có, sẵn để dùng
disposables	[P]/dis'pouzəblz/[T]danh từ,  số nhiều[W]đồ đạc quần áo chỉ dùng một lần
disposal	[P]/dis'pouzəl/[T]danh từ[W]sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí[W]sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi[W]sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
disposals	[P]/dis'pouzəl/[T]danh từ[W]sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí[W]sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi[W]sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
dispose	[P]/dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]sắp đặt, sắp xếp, bó trí[W]làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
disposed	[P]/dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]sắp đặt, sắp xếp, bó trí[W]làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
disposer	[P]/dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]sắp đặt, sắp xếp, bó trí[W]làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
disposes	[P]/dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]sắp đặt, sắp xếp, bó trí[W]làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
disposing	[P]/dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]sắp đặt, sắp xếp, bó trí[W]làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
disposition	[P]/,dispə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí[W]((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)[W]sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
dispositions	[P]/,dispə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí[W]((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)[W]sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
dispossess	[P]/'dispə'zes/[T]ngoại động từ[W]((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu
dispossessed	[P]/'dispə'zes/[T]ngoại động từ[W]((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu
dispossession	[P]/,dispə'zeʃn/[T]danh từ[W]sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu[W]sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi[W]sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì)
disproof	[P]/'dis'pru:f/[T]danh từ[W]sự bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); sự chứng minh là sai[W]phản chứng
disproofs	[P]/'dis'pru:f/[T]danh từ[W]sự bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); sự chứng minh là sai[W]phản chứng
disproportionate	[P]/'disprə'pɔ:ʃnd/ Cách viết khác : (disproportionate)  /,disprə'pɔ:ʃnit/[T]tính từ[W]thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ
disprove	[P]/'dis'pru:v/[T]ngoại động từ[W]bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng
disproved	[P]/'dis'pru:v/[T]ngoại động từ[W]bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng
disproves	[P]/'dis'pru:v/[T]ngoại động từ[W]bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng
disproving	[P]/'dis'pru:v/[T]ngoại động từ[W]bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội...); chứng minh là sai; nhân chứng
disputable	[P]/dis'pju:təbl/[T]tính từ[W]có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc
disputant	[P]/dis'pju:tənt/[T]danh từ[W]người bàn cãi, người tranh luận[T]tính từ[W]bàn cãi, tranh luận
disputants	[P]/dis'pju:tənt/[T]danh từ[W]người bàn cãi, người tranh luận[T]tính từ[W]bàn cãi, tranh luận
disputation	[P]/,dispju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bàn cãi, sự tranh luận[W]cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disputatious	[P]/,dispju:'teiʃəs/[T]tính từ[W]thích bàn cãi, thích tranh luận, hay lý sự
dispute	[P]/dis'pju:t/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disputed	[P]/dis'pju:t/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disputes	[P]/dis'pju:t/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disputing	[P]/dis'pju:t/[T]danh từ[W]cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
disqualification	[P]/dis,kwɔlifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách[W]sự tuyên bố không đủ tư cách[W]sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi
disqualifications	[P]/dis,kwɔlifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách[W]sự tuyên bố không đủ tư cách[W]sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi
disqualifies	[P]/dis'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...)[W]tuyên bố không đủ tư cách[W]loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...)
disqualify	[P]/dis'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...)[W]tuyên bố không đủ tư cách[W]loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...)
disqualifying	[P]/dis'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...)[W]tuyên bố không đủ tư cách[W]loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...)
disquiet	[P]/dis'kwaiət/[T]tính từ[W]không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng[T]danh từ[W]sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng[T]ngoại động từ[W]làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng
disquieting	[P]/dis'kwaiətiɳ/[T]tính từ[W]làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng
disquietude	[P]/dis'kwaiətnis/ Cách viết khác : (disquietude)  /dis'kwaiitju:d/[T]danh từ[W]sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng
disquisition	[P]/,diskwi'ziʃn/[T]danh từ[W]bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc điều tra; cuộc tìm tòi
disquisitions	[P]/,diskwi'ziʃn/[T]danh từ[W]bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc điều tra; cuộc tìm tòi
disregard	[P]/'disri'gɑ:d/[T]danh từ ((thường) + of,  for)[W]sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
disregarded	[P]/'disri'gɑ:d/[T]danh từ ((thường) + of,  for)[W]sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
disregarding	[P]/'disri'gɑ:d/[T]danh từ ((thường) + of,  for)[W]sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
disregards	[P]/'disri'gɑ:d/[T]danh từ ((thường) + of,  for)[W]sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
disrepair	[P]/'disri'peə/[T]danh từ[W]tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa)
disreputable	[P]/dis'repjutəbl/[T]tính từ[W]làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo
disrepute	[P]/'disri'pju:t/ Cách viết khác : (disreputation)  /dis,repju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu
disrobe	[P]/dis'roub/[T]ngoại động từ[W]cởi áo dài cho, cởi quần dài cho[W](nghĩa bóng) lột trần, bóc trần[W]động từ phãn thân cởi quần áo[T]nội động từ[W]cởi quần áo
disrobing	[P]/dis'roub/[T]ngoại động từ[W]cởi áo dài cho, cởi quần dài cho[W](nghĩa bóng) lột trần, bóc trần[W]động từ phãn thân cởi quần áo[T]nội động từ[W]cởi quần áo
disrupt	[P]/dis'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
disrupted	[P]/dis'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
disrupting	[P]/dis'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
disruption	[P]/dis'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ[W]tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ[W](điện học) sự đánh thủng
disruptions	[P]/dis'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ[W]tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ[W](điện học) sự đánh thủng
disruptive	[P]/dis'rʌptiv/[T]tính từ[W]đập gãy, đập vỗ, phá vỡ[W](điện học) đánh thủng
disrupts	[P]/dis'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
dissatisfaction	[P]/'dis,sætis'fækʃn/[T]danh từ[W]sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn
dissatisfactions	[P]/'dis,sætis'fækʃn/[T]danh từ[W]sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn
dissatisfied	[P]/'dis'sætisfaid/[T]tính từ[W]không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn
dissatisfies	[P]/'dis'sætisfai/[T]ngoại động từ[W]không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn
dissatisfy	[P]/'dis'sætisfai/[T]ngoại động từ[W]không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn
dissatisfying	[P]/'dis'sætisfai/[T]ngoại động từ[W]không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn
dissect	[P]/di'sekt/[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc[W]mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây)[W]mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí
dissected	[P]/di'sekt/[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc[W]mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây)[W]mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí
dissecting	[P]/di'sekt/[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc[W]mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây)[W]mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí
dissection	[P]/di'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc[W]sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây)[W]sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí
dissections	[P]/di'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc[W]sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây)[W]sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí
dissector	[P]/di'sektə/[T]danh từ[W]người mổ xe, người giải phẫu
dissects	[P]/di'sekt/[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc[W]mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây)[W]mổ xẻ, phân tích kỹ, khảo sát tỉ mỉ, phê phán từng li từng tí
dissemble	[P]/di'sembl/[T]ngoại động từ[W]che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)[W]không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)[T]nội động từ[W]che giấu động cơ, giấu giếm ý định[W]giả vờ, giả trá, giả đạo đức
dissembled	[P]/di'sembl/[T]ngoại động từ[W]che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)[W]không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)[T]nội động từ[W]che giấu động cơ, giấu giếm ý định[W]giả vờ, giả trá, giả đạo đức
dissembling	[P]/di'sembl/[T]ngoại động từ[W]che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)[W]không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)[T]nội động từ[W]che giấu động cơ, giấu giếm ý định[W]giả vờ, giả trá, giả đạo đức
disseminate	[P]/di'semineit/[T]ngoại động từ[W]gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến
disseminated	[P]/di'semineitid/[T]tính từ[W]được gieo rắc, bị gieo rắc; được phổ biến[I]disseminated sclerosis#(y học) xơ cứng toả lan
disseminating	[P]/di'semineit/[T]ngoại động từ[W]gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến
dissemination	[P]/di,semi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự gieo rắc, sự phổ biến
dissension	[P]/di'senʃn/[T]danh từ[W]mối bất đồng, mối chia rẽ
dissensions	[P]/di'senʃn/[T]danh từ[W]mối bất đồng, mối chia rẽ
dissent	[P]/di'sent/[T]danh từ[W]sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống[T]nội động từ[W](+ from) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống
dissented	[P]/di'sent/[T]danh từ[W]sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống[T]nội động từ[W](+ from) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống
dissenter	[P]/di'sentə/[T]danh từ ((cũng) dissident)[W](tôn giáo) người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống[W]người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh)
dissenters	[P]/di'sentə/[T]danh từ ((cũng) dissident)[W](tôn giáo) người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống[W]người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh)
dissenting	[P]/di'sent/[T]danh từ[W]sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống[T]nội động từ[W](+ from) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến[W](tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống
dissertation	[P]/,disə:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự nghị luận, sự bàn luận; sự bình luận[W]bài nghị luận, bài luận văn; bài bình luận
dissertations	[P]/,disə:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự nghị luận, sự bàn luận; sự bình luận[W]bài nghị luận, bài luận văn; bài bình luận
disservice	[P]/'dis'sə:vis/[T]danh từ[W]sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ
dissidence	[P]/'disidəns/[T]danh từ[W]mối bất đồng[W]sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm
dissident	[P]/'disidənt/[T]tính từ[W]bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối[T]danh từ[W]người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối[W](như) dissenter
dissidents	[P]/'disidənt/[T]tính từ[W]bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối[T]danh từ[W]người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối[W](như) dissenter
dissimilar	[P]/'di'similə/[T]tính từ ((thường) + to, đôi khi + from,  with)[W]không giống, khác[W](toán học) không đồng dạng
dissimilarities	[P]/,disimi'læriti/[T]danh từ[W]tính không giống nhau, tính khác nhau[W](toán học) tính không đồng dạng
dissimilarity	[P]/,disimi'læriti/[T]danh từ[W]tính không giống nhau, tính khác nhau[W](toán học) tính không đồng dạng
dissimulation	[P]/di,simju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự che đậy, sự che giấu[W]sự vờ vĩnh, sự giả vờ, sự giả đạo đức
dissipate	[P]/'disipeit/[T]ngoại động từ[W]xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)[W]phung phí (tiền của)[W]tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)[W]nội động từ[W]tiêu tan[W]chơi bời phóng đãng
dissipated	[P]/'disipeitid/[T]tính từ[W]bị xua tan, bị tiêu tan[W]bị phung phí (tiền của)[W]bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...)[W]chơi bời phóng đãng
dissipates	[P]/'disipeit/[T]ngoại động từ[W]xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)[W]phung phí (tiền của)[W]tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)[W]nội động từ[W]tiêu tan[W]chơi bời phóng đãng
dissipating	[P]/'disipeit/[T]ngoại động từ[W]xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)[W]phung phí (tiền của)[W]tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)[W]nội động từ[W]tiêu tan[W]chơi bời phóng đãng
dissipation	[P]/,disi'peiʃn/[T]danh từ[W]sự xua tan, sự tiêu tan[W]sự phung phí (tiền của)[W]sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...)[W]sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng
dissipative	[P]/'disipeitiv/[T]tính từ[W]xua tan, làm tiêu tan[W]phung phí
dissociate	[P]/di'souʃieit/ Cách viết khác : (disassociate)  /,disə'souʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
dissociated	[P]/di'souʃieitid/[T]tính từ[W]bị phân ra, bị tách ra[W](hoá học) bị phân tích, bị phân ly
dissociating	[P]/di'souʃieit/ Cách viết khác : (disassociate)  /,disə'souʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ from) phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
dissociation	[P]/di,sousi'eiʃn/ Cách viết khác : (disassociation)  /'disə,sousi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ra, sự tách ra[W](hoá học) sự phân tích, sự phân ly
dissociative	[P]/di'souʃiətiv/[T]tính từ[W]phân ra, tách ra[W](hoá học) phân tích, phân ly
dissolute	[P]/'disəlu:t/[T]tính từ[W]chơi bời phóng đãng
dissolution	[P]/,disə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ[W]sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...)[W]sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...)[W]sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...)[W]sự tan biến, sự biến mất[W]sự chết
dissolve	[P]/di'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]rã ra, tan rã, phân huỷ[W]hoà tan; làm tan ra
dissolved	[P]/di'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]rã ra, tan rã, phân huỷ[W]hoà tan; làm tan ra
dissolves	[P]/di'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]rã ra, tan rã, phân huỷ[W]hoà tan; làm tan ra
dissolving	[P]/di'zɔlv/[T]ngoại động từ[W]rã ra, tan rã, phân huỷ[W]hoà tan; làm tan ra
dissonance	[P]/'disənəns/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự nghịch tai; tính không hoà tan[W]sự không hoà hợp, sự bất hoà
dissonances	[P]/'disənəns/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự nghịch tai; tính không hoà tan[W]sự không hoà hợp, sự bất hoà
dissonant	[P]/'disənənt/[T]tính từ[W](âm nhạc) nghịch tai, không hoà âm[W]không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm)
dissuade	[P]/di'sweid/[T]ngoại động từ[W]khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
dissuaded	[P]/di'sweid/[T]ngoại động từ[W]khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
dissuades	[P]/di'sweid/[T]ngoại động từ[W]khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
dissuading	[P]/di'sweid/[T]ngoại động từ[W]khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
distaff	[P]/'distɑ:f/[T]danh từ[W](nghành dệt) con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay[W](the distaff) đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà[I]the distaff side#bên (họ) ngoại
distal	[P]/'sistəl/[T]tính từ[W](giải phẫu),  (thực vật học) ở xa điểm giữa; ngoại biên
distance	[P]/'distəns/[T]danh từ[W]khoảng cách, tầm xa
distanced	[P]/'distəns/[T]danh từ[W]khoảng cách, tầm xa
distances	[P]/'distəns/[T]danh từ[W]khoảng cách, tầm xa
distancing	[P]/'distəns/[T]danh từ[W]khoảng cách, tầm xa
distant	[P]/'distənt/[T]tính từ[W]xa, cách, xa cách
distaste	[P]/'dis'teist/[T]danh từ[W]sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét
distasteful	[P]/dis'teistful/[T]tính từ[W]khó chịu, đáng ghét; ghê tởm
distemper	[P]/dis'tempə/[T]danh từ[W]tình trạng khó ở[W]tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc[W]bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut)[W]tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị)[T]ngoại động từ,  (từ cổ,nghĩa cổ),  (thường) chỉ động tính từ quá khứ[W]làm khó ở[W]làm rối trí, làm loạn óc
distempered	[P]/dis'tempə/[T]danh từ[W]tình trạng khó ở[W]tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc[W]bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut)[W]tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị)[T]ngoại động từ,  (từ cổ,nghĩa cổ),  (thường) chỉ động tính từ quá khứ[W]làm khó ở[W]làm rối trí, làm loạn óc
distempers	[P]/dis'tempə/[T]danh từ[W]tình trạng khó ở[W]tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc[W]bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut)[W]tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị)[T]ngoại động từ,  (từ cổ,nghĩa cổ),  (thường) ch��� động tính từ quá khứ[W]làm khó ở[W]làm rối trí, làm loạn óc
distended	[P]/dis'tend/[T]ngoại động từ[W]làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu...); làm căng phồng (khí cầu...)[T]nội động từ[W]sưng to, sưng phồng (mạch máu...); căng phồng (khí cầu...)
distension	[P]/dis'tenʃn/[T]danh từ[W]sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng
distil	[P]/dis'til/ Cách viết khác : (distill)  /dis'til/[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W](hoá học) được cất[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](hoá học) cất
distillate	[P]/'distilit/[T]danh từ[W](hoá học) phần cất, sản phẩm cất
distillation	[P]/,disti'leiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự cất
distillations	[P]/,disti'leiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự cất
distilled	[P]/dis'til/ Cách viết khác : (distill)  /dis'til/[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W](hoá học) được cất[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](hoá học) cất
distiller	[P]/dis'tilə/[T]danh từ[W]người cất (rượu)[W]máy cất
distilleries	[P]/dis'tiləri/[T]danh từ[W]nhà máy cất[W]nhà máy rượu
distillers	[P]/dis'tilə/[T]danh từ[W]người cất (rượu)[W]máy cất
distillery	[P]/dis'tiləri/[T]danh từ[W]nhà máy cất[W]nhà máy rượu
distilling	[P]/dis'til/ Cách viết khác : (distill)  /dis'til/[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W](hoá học) được cất[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](hoá học) cất
distils	[P]/dis'til/ Cách viết khác : (distill)  /dis'til/[T]nội động từ[W]chảy nhỏ giọt[W](hoá học) được cất[T]ngoại động từ[W]để chảy nhỏ giọt[W](hoá học) cất
distinct	[P]/dis'tiɳkt/[T]tính từ[W]riêng, riêng biệt; khác biệt
distinction	[P]/dis'tiɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau
distinctions	[P]/dis'tiɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau
distinctive	[P]/dis'tiɳktiv/[T]tính từ[W]đặc biệt; để phân biệt
distinctly	[P]/dis'tiɳktli/[T]phó từ[W]riêng biệt[W]rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt
distinctness	[P]/dis'tiɳktnis/[T]danh từ[W]tính riêng biệt[W]tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt
distinguish	[P]/dis'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
distinguishable	[P]/dis'tiɳgwiʃəbl/[T]tính từ[W]có thể phân bệt
distinguished	[P]/dis'tiɳgwiʃt/[T]tính từ[W]đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
distinguishes	[P]/dis'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
distinguishing	[P]/dis'tiɳgwiʃ/[T]ngoại động từ[W]phân biệt
distort	[P]/dis'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó[W]bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distorted	[P]/dis'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó[W]bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distorter	[P]/dis'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó[W]bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distorting	[P]/dis'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó[W]bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distortion	[P]/dis'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó[W]sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...)[W]tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...)
distortions	[P]/dis'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó[W]sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...)[W]tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...)
distorts	[P]/dis'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó[W]bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)
distract	[P]/dis'trækt/[T]ngoại động từ[W]làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
distracted	[P]/dis'træktid/[T]tính từ[W]điên cuồng, mất trí, quẫn trí
distracting	[P]/dis'trækt/[T]ngoại động từ[W]làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
distractingly	[P]/dis'træktiɳli/[T]phó từ[W]làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí
distraction	[P]/dis'trækʃn/[T]danh từ[W]sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng[W]sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển[W]sự bối rối, sự rối trí[W]sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí
distractions	[P]/dis'trækʃn/[T]danh từ[W]sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng[W]sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển[W]sự bối rối, sự rối trí[W]sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí
distracts	[P]/dis'trækt/[T]ngoại động từ[W]làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
distraught	[P]/dis'trɔ:t/[T]tính từ[W]điên cuồng, mất trí, quẫn trí
distress	[P]/dis'tres/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn[W]cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo[W]tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
distressed	[P]/dis'tres/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn[W]cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo[W]tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
distresses	[P]/dis'tres/[T]danh từ[W]nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn[W]cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo[W]tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
distressing	[P]/dis'tresiɳ/[T]tính từ ((cũng) distressful)[W]làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn[W]làm lo âu, làm lo lắng
distributable	[P]/dis'tribjutəbl</div>[T]tính từ[W]có thể phân phối, có thể phân phát
distribute	[P]/dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân bổ, phân phối, phân phát
distributed	[P]/dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân bổ, phân phối, phân phát
distributes	[P]/dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân bổ, phân phối, phân phát
distributing	[P]/dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân bổ, phân phối, phân phát
distribution	[P]/,distri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát[W]sự rắc, sự rải[W]sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại[W](ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
distributions	[P]/,distri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát[W]sự rắc, sự rải[W]sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại[W](ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
distributive	[P]/dis'tribjutiv/[T]tính từ[W]phân bổ, phân phối, phân phát[W](ngôn ngữ học) phân biệt
distributor	[P]/dis'tribjutə/[T]danh từ[W]người phân phối, người phân phát[W](kỹ thuật) bộ phân phối
distributors	[P]/dis'tribjutə/[T]danh từ[W]người phân phối, người phân phát[W](kỹ thuật) bộ phân phối
district	[P]/'distrikt/[T]danh từ[W]địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu[W]vùng, miền
districts	[P]/'distrikt/[T]danh từ[W]địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu[W]vùng, miền
distrust	[P]/dis'trʌst/[T]danh từ[W]sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực[T]ngoại động từ[W]không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực
distrusted	[P]/dis'trʌst/[T]danh từ[W]sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực[T]ngoại động từ[W]không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực
distrustful	[P]/dis'trʌstful/[T]tính từ[W]không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, hay ngờ vực
distrusting	[P]/dis'trʌst/[T]danh từ[W]sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực[T]ngoại động từ[W]không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực
distrusts	[P]/dis'trʌst/[T]danh từ[W]sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực[T]ngoại động từ[W]không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực
disturb	[P]/dis'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn[W](vật lý) làm nhiễu loạn
disturbance	[P]/dis'tə:bəns/[T]danh từ[W]sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn[W](vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn
disturbances	[P]/dis'tə:bəns/[T]danh từ[W]sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn[W](vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn
disturbed	[P]/dis'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn[W](vật lý) làm nhiễu loạn
disturbing	[P]/dis'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn[W](vật lý) làm nhiễu loạn
disturbs	[P]/dis'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn[W](vật lý) làm nhiễu loạn
disunion	[P]/'dis'ju:njən/[T]danh từ[W]sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà
disunite	[P]/'disju:'nait/[T]ngoại động từ[W]làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà[T]nội động từ[W]không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà
disunity	[P]/'dis'ju:niti/[T]danh từ[W]tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà
disuse	[P]/'dis'ju:s/[T]danh từ[W]sự bỏ đi, sự không dùng đến
disused	[P]/'dis'ju:s/[T]danh từ[W]sự bỏ đi, sự không dùng đến
disyllabic	[P]/'disi'læbik/ Cách viết khác : (disyllabic)  /'disi'læbik/[T]tính từ[W]hai âm tiết
disyllable	[P]/di'siləbl/ Cách viết khác : (disyllable)  /di'siləbl/[T]danh từ[W]từ hai âm tiết
ditch	[P]/ditʃ/[T]danh từ[W]hào, rãnh, mương[W](the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc[W](từ lóng) biển[I]to die in the last ditch; to fight up to the last ditch#chiến đấu đến cùng
ditched	[P]/ditʃ/[T]danh từ[W]hào, rãnh, mương[W](the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc[W](từ lóng) biển[I]to die in the last ditch; to fight up to the last ditch#chiến đấu đến cùng
ditches	[P]/ditʃ/[T]danh từ[W]hào, rãnh, mương[W](the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc[W](từ lóng) biển[I]to die in the last ditch; to fight up to the last ditch#chiến đấu đến cùng
ditching	[P]/'ditʃiɳ/[T]danh từ[W]việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương
dither	[P]/'diðə/[T]danh từ[W]sự run lập cập, sự rùng mình
dithered	[P]/'diðə/[T]danh từ[W]sự run lập cập, sự rùng mình
dithering	[P]/'diðə/[T]danh từ[W]sự run lập cập, sự rùng mình
dithers	[P]/'diðə/[T]danh từ[W]sự run lập cập, sự rùng mình
ditties	[P]/'diti/[T]danh từ[W]bài hát ngắn
ditto	[P]/'ditou/[T]tính từ[W]như trên; cùng một thứ, cùng một loại
ditty	[P]/'diti/[T]danh từ[W]bài hát ngắn
diuresis	[P]/,daijuə'ri:sis/[T]danh từ[W](y học) sự đái
diuretic	[P]/,daijuə'retik/ Cách viết khác : (uretic)  /juə'retik/[T]tính từ[W](y học) lợi tiểu, lợi niệu[T]danh từ[W](y học) thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu
diuretics	[P]/,daijuə'retik/ Cách viết khác : (uretic)  /juə'retik/[T]tính từ[W](y học) lợi tiểu, lợi niệu[T]danh từ[W](y học) thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu
diurnal	[P]/dai'ə:nl/[T]tính từ[W]ban ngày[W](thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm[W](từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày
diva	[P]/'di:və/[T]danh từ[W]nữ danh ca
divan	[P]/di'væn/[T]danh từ[W]đi văng, trường kỷ[W]phòng hút thuốc[W]cửa hàng bán xì gà[W](sử học) nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ
divans	[P]/di'væn/[T]danh từ[W]đi văng, trường kỷ[W]phòng hút thuốc[W]cửa hàng bán xì gà[W](sử học) nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ
divas	[P]/'di:və/[T]danh từ[W]nữ danh ca
dive	[P]/daiv/[T]danh từ[W]sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn[W](hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay)[W](hàng hải) sự lặn (tàu ngầm)[W]sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi[W]sự thọc tay vào túi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...)[W]chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh[W]cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)
dived	[P]/daiv/[T]danh từ[W]sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn[W](hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay)[W](hàng hải) sự lặn (tàu ngầm)[W]sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi[W]sự thọc tay vào túi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...)[W]chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh[W]cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)
diver	[P]/'daivə/[T]danh từ[W]người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn[W]người mò ngọc trai, người mò tàu đắm[W](thông tục) kẻ móc túi
diverge	[P]/dai'və:dʤ/[T]nội động từ[W]phân kỳ, rẽ ra[W]trệch; đi trệch[W]khác nhau, bất đồng (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]làm phân kỳ, làm rẽ ra[W]làm trệch đi
diverged	[P]/dai'və:dʤ/[T]nội động từ[W]phân kỳ, rẽ ra[W]trệch; đi trệch[W]khác nhau, bất đồng (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]làm phân kỳ, làm rẽ ra[W]làm trệch đi
divergence	[P]/dai'və:dʤəns/ Cách viết khác : (divergency)  /dai'və:dʤənsi/[T]danh từ[W]sự phân kỳ, sự rẽ ra[W]sự trệch; sự đi trệch[W]sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...)
divergences	[P]/dai'və:dʤəns/ Cách viết khác : (divergency)  /dai'və:dʤənsi/[T]danh từ[W]sự phân kỳ, sự rẽ ra[W]sự trệch; sự đi trệch[W]sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...)
divergent	[P]/dai'və:dʤənt/[T]tính từ[W]phân kỳ, rẽ ra[W]trệch; trệch đi[W]khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
diverges	[P]/dai'və:dʤ/[T]nội động từ[W]phân kỳ, rẽ ra[W]trệch; đi trệch[W]khác nhau, bất đồng (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]làm phân kỳ, làm rẽ ra[W]làm trệch đi
diverging	[P]/dai'və:dʤ/[T]nội động từ[W]phân kỳ, rẽ ra[W]trệch; đi trệch[W]khác nhau, bất đồng (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]làm phân kỳ, làm rẽ ra[W]làm trệch đi
divers	[P]/'daivə:z/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) nhiều, linh tinh, khác nhau
diverse	[P]/dai'və:s/[T]tính từ[W]gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh[W]thay đổi khác nhau
diversification	[P]/dai,və:sifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ
diversifies	[P]/dai'və:sifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ
diversify	[P]/dai'və:sifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ
diversifying	[P]/dai'və:sifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ
diversion	[P]/dai'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm trệch đi; sự trệch đi[W]sự làm lãng trí; điều làm lãng trí[W]sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
diversions	[P]/dai'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm trệch đi; sự trệch đi[W]sự làm lãng trí; điều làm lãng trí[W]sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
diversities	[P]/dai'və:siti/[T]danh từ[W]tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ[W]loại khác nhau
diversity	[P]/dai'və:siti/[T]danh từ[W]tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ[W]loại khác nhau
divert	[P]/dai'və:t/[T]ngoại động từ[W]làm trệch đi, làm trệch hướng[W]hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...)[W]làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui
diverted	[P]/dai'və:t/[T]ngoại động từ[W]làm trệch đi, làm trệch hướng[W]hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...)[W]làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui
diverting	[P]/dai'və:tiɳ/[T]tính từ[W]giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị
diverts	[P]/dai'və:t/[T]ngoại động từ[W]làm trệch đi, làm trệch hướng[W]hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...)[W]làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui
dives	[P]/'daivi:z/[T]danh từ[W](kinh thánh) phú ông
divest	[P]/dai'vest/[T]ngoại động từ[W]cởi quần áo; lột quần áo[W](+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ
divested	[P]/dai'vest/[T]ngoại động từ[W]cởi quần áo; lột quần áo[W](+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ
divesting	[P]/dai'vest/[T]ngoại động từ[W]cởi quần áo; lột quần áo[W](+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ
divide	[P]/di'vaid/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước
divided	[P]/di'vaid/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước
dividend	[P]/'dividend/[T]danh từ[W](toán học) số bị chia, cái bị chia[W](tài chính) tiền lãi cổ phần
dividends	[P]/'dividend/[T]danh từ[W](toán học) số bị chia, cái bị chia[W](tài chính) tiền lãi cổ phần
divider	[P]/di'vaidə/[T]danh từ[W]người chia[W]máy phân, cái phân
dividers	[P]/di'vaidə/[T]danh từ[W]người chia[W]máy phân, cái phân
divides	[P]/di'vaid/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước
dividing	[P]/di'vaid/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước
divination	[P]/,divi'neiʃn/[T]tính từ[W]sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán[W]lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài
divine	[P]/di'vain/[T]tính từ[W]thần thanh, thiêng liêng
divined	[P]/di'vain/[T]tính từ[W]thần thanh, thiêng liêng
diviner	[P]/di'vainə/[T]danh từ[W]người đoán, người tiên đoán, người bói
divines	[P]/di'vain/[T]tính từ[W]thần thanh, thiêng liêng
divinest	[P]/di'vain/[T]tính từ[W]thần thanh, thiêng liêng
diving	[P]/daiv/[T]danh từ[W]sự nhảy lao đầu xuống (nước...); sự lặn[W](hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay)[W](hàng hải) sự lặn (tàu ngầm)[W]sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi[W]sự thọc tay vào túi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại...)[W]chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh[W]cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)
divining	[P]/di'vain/[T]tính từ[W]thần thanh, thiêng liêng
divinities	[P]/di'viniti/[T]danh từ[W]tính thần thánh[W]thần thánh
divinity	[P]/di'viniti/[T]danh từ[W]tính thần thánh[W]thần thánh
divisibility	[P]/di,vizi'biliti/[T]danh từ[W]tính chia hết
divisible	[P]/di'vizəbl/[T]tính từ[W]có thể chia được[W](toán học) có thể chia hết; chia hết cho
division	[P]/di'viʤn/[T]danh từ[W]sự chia; sự phân chia
divisional	[P]/di'viʤənl/[T]tính từ[W]chia, phân chia[W](quân sự) (thuộc) sư đoàn
divisions	[P]/di'viʤn/[T]danh từ[W]sự chia; sự phân chia
divisive	[P]/di'vaiziv/[T]tính từ[W]gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà
divisor	[P]/di'vaizə/[T]danh từ (toán học)[W]số chia, cái chia[W]ước số
divisors	[P]/di'vaizə/[T]danh từ (toán học)[W]số chia, cái chia[W]ước số
divorce	[P]/di'vɔ:s/[T]danh từ[W]sự ly dị[W](nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra[T]ngoại động từ[W]cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)[W]làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
divorced	[P]/di'vɔ:s/[T]danh từ[W]sự ly dị[W](nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra[T]ngoại động từ[W]cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)[W]làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
divorcee	[P]/di,vɔ:'si:/[T]danh từ[W]người ly dị vợ; người ly dị chồng
divorcees	[P]/di,vɔ:'si:/[T]danh từ[W]người ly dị vợ; người ly dị chồng
divorces	[P]/di'vɔ:s/[T]danh từ[W]sự ly dị[W](nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra[T]ngoại động từ[W]cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)[W]làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
divorcing	[P]/di'vɔ:s/[T]danh từ[W]sự ly dị[W](nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra[T]ngoại động từ[W]cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)[W]làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
divot	[P]/'divət/[T]danh từ[W](Ê-cốt) tảng đất cỏ
divots	[P]/'divət/[T]danh từ[W](Ê-cốt) tảng đất cỏ
divulge	[P]/dai'vʌldʤ/[T]ngoại động từ[W]để lộ ra, tiết lộ
divulged	[P]/dai'vʌldʤ/[T]ngoại động từ[W]để lộ ra, tiết lộ
divulges	[P]/dai'vʌldʤ/[T]ngoại động từ[W]để lộ ra, tiết lộ
divulging	[P]/dai'vʌldʤ/[T]ngoại động từ[W]để lộ ra, tiết lộ
dizzily	[P]/'dizili/[T]phó từ[W]hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
dizziness	[P]/'dizinis/[T]danh từ[W]sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt
dizzy	[P]/'dizi/[T]tính từ[W]hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt[W]cao ngất (làm chóng mặt...)[W]quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt)[T]ngoại động từ[W]làm hoa mắt, làm chóng mặt
dizzying	[P]/'dizi/[T]tính từ[W]hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt[W]cao ngất (làm chóng mặt...)[W]quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt)[T]ngoại động từ[W]làm hoa mắt, làm chóng mặt
