deification	[P]/,di:ifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phong thần, sự tôn làm thần[W]sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái
deifies	[P]/'di:ifai/[T]ngoại động từ[W]phong thần, tôn làm thần[W]tôn sùng (như thần thánh), sùng bái
deify	[P]/'di:ifai/[T]ngoại động từ[W]phong thần, tôn làm thần[W]tôn sùng (như thần thánh), sùng bái
deifying	[P]/'di:ifai/[T]ngoại động từ[W]phong thần, tôn làm thần[W]tôn sùng (như thần thánh), sùng bái
deism	[P]/'di:izm/[T]danh từ[W]thần thánh
deist	[P]/'di:ist/[T]danh từ[W]nhà thần luận
deists	[P]/'di:ist/[T]danh từ[W]nhà thần luận
deities	[P]/'di:iti/[T]danh từ[W]tính thần[W]vị thần[I]the Deity#Chúa trời,  Thượng đế
deity	[P]/'di:iti/[T]danh từ[W]tính thần[W]vị thần[I]the Deity#Chúa trời,  Thượng đế
deject	[P]/di'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng
dejected	[P]/di'dʤektid/[T]tính từ[W]buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng)
dejection	[P]/di'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán[W](y học) sự đi ỉa
dejects	[P]/di'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng
delate	[P]/di'leit/[T]ngoại động từ[W]tố cáo, tố giác; mách lẻo[W]báo cáo (một vụ phạm pháp...)
delay	[P]/di'lei/[T]danh từ[W]sự chậm trễ; sự trì hoãn
delayed	[P]/di'lei/[T]danh từ[W]sự chậm trễ; sự trì hoãn
delaying	[P]/di'lei/[T]danh từ[W]sự chậm trễ; sự trì hoãn
delays	[P]/di'lei/[T]danh từ[W]sự chậm trễ; sự trì hoãn
delectable	[P]/di'lektəbl/[T]tính từ[W]ngon lành, thú vị, khoái trá
delectation	[P]/,di:lek'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú
delegate	[P]/'deligit/[T]danh từ[W]người đại biểu, người đại diện[W]người được uỷ nhiệm[T]ngoại động từ[W]cử làm đại biểu[W]uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
delegated	[P]/'deligit/[T]danh từ[W]người đại biểu, người đại diện[W]người được uỷ nhiệm[T]ngoại động từ[W]cử làm đại biểu[W]uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
delegates	[P]/'deligit/[T]danh từ[W]người đại biểu, người đại diện[W]người được uỷ nhiệm[T]ngoại động từ[W]cử làm đại biểu[W]uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
delegating	[P]/'deligit/[T]danh từ[W]người đại biểu, người đại diện[W]người được uỷ nhiệm[T]ngoại động từ[W]cử làm đại biểu[W]uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
delegation	[P]/,deli'geiʃn/[T]danh từ[W]phái đoàn, đoàn đại biểu[W]sự cử đại biểu[W]sự uỷ quyền, sự uỷ thác
delegations	[P]/,deli'geiʃn/[T]danh từ[W]phái đoàn, đoàn đại biểu[W]sự cử đại biểu[W]sự uỷ quyền, sự uỷ thác
delete	[P]/di'li:t/[T]ngoại động từ[W]gạch đi, xoá đi, bỏ đi
deleted	[P]/di'li:t/[T]ngoại động từ[W]gạch đi, xoá đi, bỏ đi
deleter	[P]/di'li:t/[T]ngoại động từ[W]gạch đi, xoá đi, bỏ đi
deleterious	[P]/,deli'tiəriəs/[T]tính từ[W]có hại, độc
deletes	[P]/di'li:t/[T]ngoại động từ[W]gạch đi, xoá đi, bỏ đi
deleting	[P]/di'li:t/[T]ngoại động từ[W]gạch đi, xoá đi, bỏ đi
deletion	[P]/di'li:ʃn/[T]danh từ[W]sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi
deletions	[P]/di'li:ʃn/[T]danh từ[W]sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi
deliberate	[P]/di'libərit/[T]tính từ[W]có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
deliberated	[P]/di'libərit/[T]tính từ[W]có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
deliberating	[P]/di'libərit/[T]tính từ[W]có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
deliberation	[P]/di,libə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng
deliberations	[P]/di,libə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng
deliberative	[P]/di'libərətiv/[T]tính từ[W]thảo luận
delicacies	[P]/'delikəsi/[T]danh từ[W]sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú
delicacy	[P]/'delikəsi/[T]danh từ[W]sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú
delicate	[P]/'delikit/[T]tính từ[W]thanh nhã, thanh tú, thánh thú
delicatessen	[P]/,delikə'tesn/[T]danh từ,  số nhiều (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]món ăn ngon (bán sẵn)[W]cửa hàng bán các món ăn ngon
delicatessens	[P]/,delikə'tesn/[T]danh từ,  số nhiều (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]món ăn ngon (bán sẵn)[W]cửa hàng bán các món ăn ngon
delicious	[P]/di'liʃəs/[T]tính từ[W]thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào
delict	[P]/'di:likt/[T]danh từ[W](pháp lý) sự phạm pháp[W]tội[I]in flagrant delict#quả tang
delight	[P]/di'lait/[T]danh từ[W]sự vui thích, sự vui sướng
delighted	[P]/di'lait/[T]danh từ[W]sự vui thích, sự vui sướng
delightful	[P]/di'laitful/[T]tính từ[W]thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn
delighting	[P]/di'lait/[T]danh từ[W]sự vui thích, sự vui sướng
delights	[P]/di'lait/[T]danh từ[W]sự vui thích, sự vui sướng
delimit	[P]/di:'limit/ Cách viết khác : (delimitate)  /di'limiteot/[T]ngoại động từ[W]giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi
delimited	[P]/di:'limit/ Cách viết khác : (delimitate)  /di'limiteot/[T]ngoại động từ[W]giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi
delimiter	[P]/di:'limit/ Cách viết khác : (delimitate)  /di'limiteot/[T]ngoại động từ[W]giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi
delimiting	[P]/di:'limit/ Cách viết khác : (delimitate)  /di'limiteot/[T]ngoại động từ[W]giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi
delimits	[P]/di:'limit/ Cách viết khác : (delimitate)  /di'limiteot/[T]ngoại động từ[W]giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi
delineate	[P]/di'linieit/[T]ngoại động từ[W]vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
delineated	[P]/di'linieit/[T]ngoại động từ[W]vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
delineates	[P]/di'linieit/[T]ngoại động từ[W]vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
delineating	[P]/di'linieit/[T]ngoại động từ[W]vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
delineation	[P]/di,lini'eiʃn/[T]danh từ[W]sự mô tả, sự phác hoạ[W]hình mô tả, hình phác hoạ
delinquency	[P]/di'liɳkwənsi/[T]danh từ[W]tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp
delinquent	[P]/di'liɳkwənt/[T]tính từ[W]có tội, phạm tội, lỗi lầm[W]chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...)
delinquents	[P]/di'liɳkwənt/[T]tính từ[W]có tội, phạm tội, lỗi lầm[W]chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...)
delirious	[P]/di'liriəs/[T]tính từ[W]mê sảng, hôn mê[W]sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa
delirium	[P]/di'liriəm/[T]danh từ[W](y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng[W](từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng
deliver	[P]/di'livə/[T]ngoại động từ[W](+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát[W]phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)[W]đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
deliverance	[P]/di'livərəns/[T]danh từ[W](+ from) sự cứu nguy, sự giải thoát[W]lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng[W](pháp lý) lời phán quyết; lời tuyên án
delivered	[P]/di'livə/[T]ngoại động từ[W](+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát[W]phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)[W]đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
deliverer	[P]/di'livərə/[T]danh từ[W]người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát[W]người giao hàng[W]người kể lại, người thuật lại; người nói
deliverers	[P]/di'livərə/[T]danh từ[W]người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát[W]người giao hàng[W]người kể lại, người thuật lại; người nói
deliveries	[P]/di'livəri/[T]danh từ[W]sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng
delivering	[P]/di'livə/[T]ngoại động từ[W](+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát[W]phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)[W]đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
delivers	[P]/di'livə/[T]ngoại động từ[W](+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát[W]phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)[W]đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
delivery	[P]/di'livəri/[T]danh từ[W]sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng
dell	[P]/del/[T]danh từ[W]thung lũng nhỏ (có cây cối)
dells	[P]/del/[T]danh từ[W]thung lũng nhỏ (có cây cối)
delphiniums	[P]/del'finiəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây la lết, cây phi yến
delta	[P]/'deltə/[T]danh từ[W]Đenta (chữ cái Hy-lạp)[W](vật lý) Đenta
deltas	[P]/'deltə/[T]danh từ[W]Đenta (chữ cái Hy-lạp)[W](vật lý) Đenta
deltoid	[P]/'deltɔid/[T]tính từ[W]hình Đenta, hình tam giác
deltoids	[P]/'deltɔid/[T]tính từ[W]hình Đenta, hình tam giác
delude	[P]/di'lu:d/[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối
deluded	[P]/di'lu:d/[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối
deludes	[P]/di'lu:d/[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối
deluding	[P]/di'lu:d/[T]ngoại động từ[W]đánh lừa, lừa dối
deluge	[P]/'delju:dʤ/[T]danh từ[W]trận lụt lớn; đại hồng thuỷ[W]sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
deluged	[P]/'delju:dʤ/[T]danh từ[W]trận lụt lớn; đại hồng thuỷ[W]sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
deluges	[P]/'delju:dʤ/[T]danh từ[W]trận lụt lớn; đại hồng thuỷ[W]sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
deluging	[P]/'delju:dʤ/[T]danh từ[W]trận lụt lớn; đại hồng thuỷ[W]sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
delusion	[P]/di'lu:ʤn/[T]danh từ[W]sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt[W]ảo tưởng
delusions	[P]/di'lu:ʤn/[T]danh từ[W]sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt[W]ảo tưởng
delusive	[P]/di'lu:siv/ Cách viết khác : (delusory)  /di'lu:səri/[T]tính từ[W]đánh lừa, lừa gạt, bịp bợm[W]hão huyền
delve	[P]/delv/[T]danh từ[W]chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc[T]ngoại động từ[W](+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) đào, bới[T]nội động từ[W]trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống[W]tìm tòi, nghiên cứu sâu[W]dốc đứng xuống (đường...)[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
delved	[P]/delv/[T]danh từ[W]chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc[T]ngoại động từ[W](+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) đào, bới[T]nội động từ[W]trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống[W]tìm tòi, nghiên cứu sâu[W]dốc đứng xuống (đường...)[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
delves	[P]/delv/[T]danh từ[W]chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc[T]ngoại động từ[W](+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) đào, bới[T]nội động từ[W]trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống[W]tìm tòi, nghiên cứu sâu[W]dốc đứng xuống (đường...)[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
delving	[P]/delv/[T]danh từ[W]chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc[T]ngoại động từ[W](+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) đào, bới[T]nội động từ[W]trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống[W]tìm tòi, nghiên cứu sâu[W]dốc đứng xuống (đường...)[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
demagnetise	[P]/'di:'mægnitaiz/ Cách viết khác : (demagnetise)  /'di:'mægnitaiz/[T]ngoại động từ[W]khử trừ
demagogic	[P]/,demə'gɔgik/ Cách viết khác : (demagogical)  /,demə'gɔgikəl/[T]tính từ[W]mị dân
demagogue	[P]/'deməgɔg/[T]danh từ[W]kẻ mị dân
demagoguery	[P]/'deməgɔgri/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) demagogy
demagogues	[P]/'deməgɔg/[T]danh từ[W]kẻ mị dân
demagogy	[P]/'deməgɔgi/[T]danh từ[W]chính sách mị dân
demand	[P]/di'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
demanded	[P]/di'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
demander	[P]/di'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
demanding	[P]/di'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
demands	[P]/di'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
demarcate	[P]/'di:mɑ:keit/[T]ngoại động từ[W]phân ranh giới
demarcated	[P]/'di:mɑ:keit/[T]ngoại động từ[W]phân ranh giới
demarcating	[P]/'di:mɑ:keitiɳ/[T]tính từ[W]để phân ranh giới
demarcation	[P]/,di:mɑ:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ranh giới
demarcations	[P]/,di:mɑ:'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ranh giới
dematerialise	[P]/'di:mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (dematerialize)  /'di:mə'tiəriəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho mất tính vật chất; tinh thần hoá
dematerialised	[P]/'di:mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (dematerialize)  /'di:mə'tiəriəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho mất tính vật chất; tinh thần hoá
dematerialises	[P]/'di:mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (dematerialize)  /'di:mə'tiəriəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho mất tính vật chất; tinh thần hoá
demean	[P]/di'mi:n/[T]ngoại động từ (thường) động từ phãn thân[W]hạ mình
demeaned	[P]/di'mi:n/[T]ngoại động từ (thường) động từ phãn thân[W]hạ mình
demeaning	[P]/di'mi:n/[T]ngoại động từ (thường) động từ phãn thân[W]hạ mình
demeanour	[P]/di'mi:nə/[T]danh từ[W]cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ
demeans	[P]/di'mi:n/[T]ngoại động từ (thường) động từ phãn thân[W]hạ mình
dement	[P]/di'ment/[T]ngoại động từ[W]làm phát điên, làm loạn trí, làm cuồng lên
demented	[P]/di'mentid/[T]tính từ[W]điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên
dementia	[P]/di'menʃiə/[T]danh từ[W](y học) chứng mất trí
demerit	[P]/di:'merit/[T]danh từ[W]sự lầm lỗi[W]điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm[W](ngôn ngữ nhà trường) điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark)
demigod	[P]/'demigɔd/[T]danh từ[W]á thần, á thánh
demigods	[P]/'demigɔd/[T]danh từ[W]á thần, á thánh
demijohns	[P]/'demidʤɔn/[T]danh từ[W]hũ rượu cổ nhỏ (từ 3 đến 10 galông, để trong lọ mây)
demise	[P]/di'maiz/[T]danh từ[W](pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)[W]sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)[W]sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)[T]ngoại động từ[W]cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)[W]để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
demised	[P]/di'maiz/[T]danh từ[W](pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)[W]sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)[W]sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)[T]ngoại động từ[W]cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)[W]đ��� lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
demises	[P]/di'maiz/[T]danh từ[W](pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)[W]sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)[W]sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)[T]ngoại động từ[W]cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)[W]đ��� lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
demobilised	[P]/di:'moubilaiz/ Cách viết khác : (demobilise)  /di:'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giải ngũ; cho phục viên
demobs	[P]/'di:mɔb/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) (như) demobilize
democracies	[P]/di'mɔkrəsi/[T]danh từ[W]nền dân chủ, chế độ dân chủ[W]nước (theo chế độ) dân chủ
democracy	[P]/di'mɔkrəsi/[T]danh từ[W]nền dân chủ, chế độ dân chủ[W]nước (theo chế độ) dân chủ
democrat	[P]/'deməkræt/[T]danh từ[W]người theo chế độ dân chủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon)
democratic	[P]/,demə'krætik/[T]tính từ[W]dân chủ
democrats	[P]/'deməkræt/[T]danh từ[W]người theo chế độ dân chủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon)
demographer	[P]/di:'mɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà nhân khẩu học
demographers	[P]/di:'mɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà nhân khẩu học
demographic	[P]/,di:mə'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) nhân khẩu học
demographics	[P]/,di:mə'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) nhân khẩu học
demography	[P]/di:'mɔgrəfi/[T]danh từ[W]nhân khẩu học
demolish	[P]/di'mɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]phá huỷ; đánh đổ
demolished	[P]/di'mɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]phá huỷ; đánh đổ
demolisher	[P]/di'mɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]phá huỷ; đánh đổ
demolishes	[P]/di'mɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]phá huỷ; đánh đổ
demolishing	[P]/di'mɔliʃ/[T]ngoại động từ[W]phá huỷ; đánh đổ
demolition	[P]/di'mɔliʃmənt/ Cách viết khác : (demolition)  /,demə'liʃn/[T]danh từ[W]sự phá huỷ; sự đánh đổ
demolitions	[P]/di'mɔliʃmənt/ Cách viết khác : (demolition)  /,demə'liʃn/[T]danh từ[W]sự phá huỷ; sự đánh đổ
demon	[P]/'di:mən/ Cách viết khác : (daemon)  /'di:mən/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu ma, ma quái[W]người độc ác, người ác hiểm, người hung ác[W](từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái[I]the demon of alcohol#ma men[I]the demon of jealousy#máu ghen[I]to be a demon for work#làm việc khoẻ như trâu[I]he is a demon centre forward#anh ta là một trung tâm quái kiệt
demonic	[P]/di:'mɔnik/ Cách viết khác : (daemonic)  /di:'mɔnik/[T]tính từ[W](như) demoniac[W]có tài xuất quỷ nhập thần
demonise	[P]/'di:mənaiz/ Cách viết khác : (demonise)  /'di:mənaiz/[T]ngoại động từ[W]biến thành quỷ
demonology	[P]/,di:mə'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu ma quỷ
demons	[P]/'di:mən/ Cách viết khác : (daemon)  /'di:mən/[T]danh từ[W]ma quỷ, yêu ma, ma quái[W]người độc ác, người ác hiểm, người hung ác[W](từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái[I]the demon of alcohol#ma men[I]the demon of jealousy#máu ghen[I]to be a demon for work#làm việc khoẻ như trâu[I]he is a demon centre forward#anh ta là một trung tâm quái kiệt
demonstrable	[P]/'demənstrəbl/[T]tính từ[W]có thể chứng minh được, có thể giải thích được
demonstrate	[P]/'demənstreit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh, giải thích[W]bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ[T]nội động từ[W]biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
demonstrated	[P]/'demənstreit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh, giải thích[W]bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ[T]nội động từ[W]biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
demonstrates	[P]/'demənstreit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh, giải thích[W]bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ[T]nội động từ[W]biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
demonstrating	[P]/'demənstreit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh, giải thích[W]bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ[T]nội động từ[W]biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng
demonstration	[P]/,deməns'treiʃn/[T]danh t��[W]sự thể hiện, sự biểu hiện
demonstrations	[P]/,deməns'treiʃn/[T]danh từ[W]sự thể hiện, sự biểu hiện
demonstrative	[P]/di'mɔnstrətiv/[T]tính từ[W]hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình[W]có luận chứng[W](ngôn ngữ học) chỉ định
demonstratives	[P]/di'mɔnstrətiv/[T]tính từ[W]hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình[W]có luận chứng[W](ngôn ngữ học) chỉ định
demonstrator	[P]/'demənstreitə/[T]danh từ[W]người chứng minh, người thuyết minh[W]người trợ lý phòng thí nghiệm[W]người đi biểu tình[W]người thao diễn
demonstrators	[P]/'demənstreitə/[T]danh từ[W]người chứng minh, người thuyết minh[W]người trợ lý phòng thí nghiệm[W]người đi biểu tình[W]người thao diễn
demoralise	[P]/di'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (demoralise)  /di'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại[W]làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng
demoralised	[P]/di'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (demoralise)  /di'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại[W]làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng
demoralising	[P]/di'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (demoralise)  /di'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại[W]làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng
demote	[P]/di'mout/[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác[W]cho xuống lớp
demoted	[P]/di'mout/[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác[W]cho xuống lớp
demotes	[P]/di'mout/[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác[W]cho xuống lớp
demotic	[P]/di:'mɔtik/[T]tính từ[W]thông dụng (chữ viết Ai-cập xưa)[W]bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng
demotion	[P]/di'mouʃn/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác[W]sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp
demur	[P]/di'mə:/[T]danh từ[W]sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ
demure	[P]/di'mjuə/[T]tính từ[W]nghiêm trang, từ tốn; kín đáo[W]làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn
demurs	[P]/di'mə:/[T]danh từ[W]sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ
den	[P]/den/[T]danh từ[W]hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)[W]căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu[W](thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
denatured	[P]/di:'neitʃə/ Cách viết khác : (denaturate)  /di:'neitʃreit/[T]ngoại động từ[W]làm biến tính, làm biến chất
denaturing	[P]/di:'neitʃə/ Cách viết khác : (denaturate)  /di:'neitʃreit/[T]ngoại động từ[W]làm biến tính, làm biến chất
dendrites	[P]/'dendrait/[T]danh từ[W]đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây[W]hình cây (trong khoáng vật)
dendritic	[P]/den'dritik/ Cách viết khác : (dendritical)  /den'dritikəl/ (dendroid)  /den'drɔid/ (dendroida[T]tính từ[W]hình cây (đá, khoáng vật)
deniable	[P]/di'naiəbl/[T]tính từ[W]có thể từ chối, có thể khước từ[W]có thể chối, có thể không nhận
denial	[P]/di'naiəl/[T]danh từ[W]sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận
denials	[P]/di'naiəl/[T]danh từ[W]sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận
denier	[P]/di'naiə/[T]danh từ[W]người từ chối, người khước từ; người phủ nhận[W]người chối
deniers	[P]/di'naiə/[T]danh từ[W]người từ chối, người khước từ; người phủ nhận[W]người chối
denies	[P]/di'nai/[T]ngoại động từ[W]từ chối, phản đối, phủ nhận
denigrate	[P]/'denigreit/[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)
denigrated	[P]/'denigreit/[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)
denigrates	[P]/'denigreit/[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)
denigrating	[P]/'denigreit/[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)
denigration	[P]/,deni'greiʃn/[T]danh từ[W]sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ
denigrations	[P]/,deni'greiʃn/[T]danh từ[W]sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ
denim	[P]/'denim/[T]danh từ[W]vải bông chéo
denims	[P]/'denim/[T]danh từ[W]vải bông chéo
denizen	[P]/'denizn/[T]danh từ[W]người ở, cư dân[W]kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)[W](nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu[W](ngôn ngữ học) từ vay mượn[T]ngoại động từ[W]nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
denizens	[P]/'denizn/[T]danh từ[W]người ở, cư dân[W]kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)[W](nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu[W](ngôn ngữ học) từ vay mượn[T]ngoại động từ[W]nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân)
denominated	[P]/di'nɔmineit/[T]ngoại động từ[W]cho tên là, đặt tên là, gọi tên là
denomination	[P]/di,nɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi[W]loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng
denominational	[P]/di,nɔmi'neiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) giáo phái
denominations	[P]/di,nɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi[W]loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng
denominator	[P]/di'nɔmineitə/[T]danh từ[W](toán học) mẫu số; mẫu thức
denominators	[P]/di'nɔmineitə/[T]danh từ[W](toán học) mẫu số; mẫu thức
denotation	[P]/,di:nou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ[W]dấu hiệu[W]nghĩa, ý nghĩa (của một từ)[W]sự bao hàm nghĩa rộng
denotations	[P]/,di:nou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ[W]dấu hiệu[W]nghĩa, ý nghĩa (của một từ)[W]sự bao hàm nghĩa rộng
denote	[P]/di'nout/[T]ngoại động từ[W]biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
denoted	[P]/di'nout/[T]ngoại động từ[W]biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
denotes	[P]/di'nout/[T]ngoại động từ[W]biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
denoting	[P]/di'nout/[T]ngoại động từ[W]biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
denounce	[P]/di'nauns/[T]ngoại động từ[W]tố cáo, tố giác, vạch mặt[W]lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ[W]tuyên bố bãi ước
denounced	[P]/di'nauns/[T]ngoại động từ[W]tố cáo, tố giác, vạch mặt[W]lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ[W]tuyên bố bãi ước
denouncements	[P]/di,nʌnsi'eiʃn/ Cách viết khác : (denouncement)  /di'naunsmənt/[T]danh từ[W]sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt[W]sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ[W]sự tuyên bố bãi ước[W]sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)
denounces	[P]/di'nauns/[T]ngoại động từ[W]tố cáo, tố giác, vạch mặt[W]lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ[W]tuyên bố bãi ước
denouncing	[P]/di'nauns/[T]ngoại động từ[W]tố cáo, tố giác, vạch mặt[W]lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ[W]tuyên bố bãi ước
dens	[P]/den/[T]danh từ[W]hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)[W]căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu[W](thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
dense	[P]/dens/[T]danh từ[W]dày đặc, chặt[W]đông đúc; rậm rạp
denseness	[P]/'densnis/[T]danh từ[W]sự dày đặc[W]sự đông đúc, sự rậm rạp[W]tính đần độn, tính ngu đần
denser	[P]/dens/[T]danh t���[W]dày đặc, chặt[W]đông đúc; rậm rạp
densest	[P]/dens/[T]danh từ[W]dày đặc, chặt[W]đông đúc; rậm rạp
densities	[P]/'densiti/[T]danh từ[W]tính dày đặc[W]sự đông đúc, sự trù mật[W]độ dày, mật độ, độ chặt
density	[P]/'densiti/[T]danh từ[W]tính dày đặc[W]sự đông đúc, sự trù mật[W]độ dày, mật độ, độ chặt
dent	[P]/dent/[T]danh từ[W]hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)[W]vết mẻ (ở lưỡi dao)[T]ngoại động từ[W]rập hình nổi; làm cho có vết lõm[W]làm mẻ (lưỡi dao)
dental	[P]/'dentl/[T]danh từ[W](thuộc) răng
dented	[P]/dent/[T]danh từ[W]hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)[W]vết mẻ (ở lưỡi dao)[T]ngoại động từ[W]rập hình nổi; làm cho có vết lõm[W]làm mẻ (lưỡi dao)
dentine	[P]/'denti:n/[T]danh từ[W](giải phẫu) ngà răng
denting	[P]/dent/[T]danh từ[W]hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)[W]vết mẻ (ở lưỡi dao)[T]ngoại động từ[W]rập hình nổi; làm cho có vết lõm[W]làm mẻ (lưỡi dao)
dentist	[P]/'dentist/[T]danh từ[W]thầy thuốc chữa răng[W]thợ trồng răng
dentistry	[P]/'dentistri/[T]danh từ[W]nghề chữa răng, khoa răng
dentists	[P]/'dentist/[T]danh từ[W]thầy thuốc chữa răng[W]thợ trồng răng
dents	[P]/dent/[T]danh từ[W]hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh)[W]vết mẻ (ở lưỡi dao)[T]ngoại động từ[W]rập hình nổi; làm cho có vết lõm[W]làm mẻ (lưỡi dao)
denture	[P]/'dentʃə/[T]danh từ[W]bộ răng, hàm răng[W]hàm răng giả
dentures	[P]/'dentʃə/[T]danh từ[W]bộ răng, hàm răng[W]hàm răng giả
denudation	[P]/,di:nju:'deiʃn/[T]danh từ[W]sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá[W]sự tước đoạt, sự lấy đi[W](địa lý,địa chất) sự bóc mòn
denude	[P]/di'nju:d/[T]ngoại động từ[W]lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá[W](+ of) tước đoạt, lấy đi
denuded	[P]/di'nju:d/[T]ngoại động từ[W]lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá[W](+ of) tước đoạt, lấy đi
denudes	[P]/di'nju:d/[T]ngoại động từ[W]lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá[W](+ of) tước đoạt, lấy đi
denunciation	[P]/di,nʌnsi'eiʃn/ Cách viết khác : (denouncement)  /di'naunsmənt/[T]danh từ[W]sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt[W]sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ[W]sự tuyên bố bãi ước[W]sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)
denunciations	[P]/di,nʌnsi'eiʃn/ Cách viết khác : (denouncement)  /di'naunsmənt/[T]danh từ[W]sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt[W]sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ[W]sự tuyên bố bãi ước[W]sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)
deny	[P]/di'nai/[T]ngoại động từ[W]từ chối, phản đối, phủ nhận
denying	[P]/di'nai/[T]ngoại động từ[W]từ chối, phản đối, phủ nhận
deodorant	[P]/di:'oudərənt/ Cách viết khác : (deodorizer)  /di:'oudəraizə/[T]danh từ[W]chất khử mùi
deodorants	[P]/di:'oudərənt/ Cách viết khác : (deodorizer)  /di:'oudəraizə/[T]danh từ[W]chất khử mùi
deodorised	[P]/di:'oudəraiz/ Cách viết khác : (deodorise)  /di:'oudəraiz/[T]ngoại động từ[W]khử mùi
depart	[P]/di'pɑ:t/[T]nội động từ[W]rời khỏi, ra đi, khởi hành
departed	[P]/di'pɑ:tid/[T]tính từ[W]đã qua, dĩ vãng[W]đã chết, đã quá cố[T]danh từ[W]the departed những người đã mất, những người đã quá cố
departer	[P]/di'pɑ:tə/[T]danh từ[W]người ra đi, người khởi hành
departing	[P]/di'pɑ:t/[T]nội động từ[W]rời khỏi, ra đi, khởi hành
department	[P]/di'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]cục; sở; ty; ban; khoa[W]gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu)
departmental	[P]/,dipɑ:t'mentl/[T]tính từ[W]thuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa[W]thuộc khu hành chính (ở Pháp)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc bộ
departments	[P]/di'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]cục; sở; ty; ban; khoa[W]gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu)
departs	[P]/di'pɑ:t/[T]nội động từ[W]rời khỏi, ra đi, khởi hành
departure	[P]/di'pɑ:tʃə/[T]danh từ[W]sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
departures	[P]/di'pɑ:tʃə/[T]danh từ[W]sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
depend	[P]/di'pend/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
dependability	[P]/di,pendə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ
dependable	[P]/di'pendəbl/[T]tính từ[W]có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
dependant	[P]/di'pendənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (dependant)[W]người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)[W]người dưới, người hầu[W]người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)[W]người được bảo hộ, người được che chở[T]tính từ[W]phụ thuộc, lệ thuộc
dependants	[P]/di'pendənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (dependant)[W]người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)[W]người dưới, người hầu[W]người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)[W]người được bảo hộ, người được che chở[T]tính từ[W]phụ thuộc, lệ thuộc
depended	[P]/di'pend/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
dependence	[P]/di'pendəns/[T]danh từ[W]sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc[W]sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống)
dependencies	[P]/di'pendənsi/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc; phần phụ thuộc[W]nước phụ thuộc
dependency	[P]/di'pendənsi/[T]danh từ[W]vật phụ thuộc; phần phụ thuộc[W]nước phụ thuộc
dependent	[P]/di'pendənt/[T]danh từ+ Cách viết khác : (dependant)[W]người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)[W]người dưới, người hầu[W]người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)[W]người được bảo hộ, người được che chở[T]tính từ[W]phụ thuộc, lệ thuộc
depending	[P]/di'pend/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
depends	[P]/di'pend/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
depict	[P]/di'pikt/[T]ngoại động từ ((cũng) depicture)[W]vẽ[W]tả, miêu tả
depicted	[P]/di'pikt/[T]ngoại động từ ((cũng) depicture)[W]vẽ[W]tả, miêu tả
depicting	[P]/di'pikt/[T]ngoại động từ ((cũng) depicture)[W]vẽ[W]tả, miêu tả
depiction	[P]/,di'pikʃn/[T]danh từ[W]thuật vẽ, hoạ[W]sự tả, sự miêu tả
depictions	[P]/,di'pikʃn/[T]danh từ[W]thuật vẽ, hoạ[W]sự tả, sự miêu tả
depicts	[P]/di'pikt/[T]ngoại động từ ((cũng) depicture)[W]vẽ[W]tả, miêu tả
deplete	[P]/di'pli:t/[T]ngoại động từ[W]tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
depleted	[P]/di'pli:t/[T]ngoại động từ[W]tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
depleting	[P]/di'pli:t/[T]ngoại động từ[W]tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
depletion	[P]/di'pli:ʃn/[T]danh từ[W]sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không[W]sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...)[W](y học) sự tản máu; sự tiêu dịch
deplorable	[P]/di'plɔ:rəbl/[T]tính từ[W]đáng thương[W](thông tục) đáng trách, tồi, xấu
deplore	[P]/di'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
deplored	[P]/di'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
deplores	[P]/di'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
deploring	[P]/di'plɔ:/[T]ngoại động từ[W]phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
deploy	[P]/di'plɔi/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai[T]động từ[W](quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai
deployed	[P]/di'plɔi/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai[T]động từ[W](quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai
deploying	[P]/di'plɔi/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai[T]động từ[W](quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai
deployment	[P]/di'plɔimənt/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự triển khai
deployments	[P]/di'plɔimənt/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự triển khai
deploys	[P]/di'plɔi/[T]danh từ[W](quân sự) sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai[T]động từ[W](quân sự) dàn quân, dàn trận, triển khai
deponent	[P]/di'pounənt/[T]nội động từ[W](pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)[W](ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)
depopulated	[P]/di:'pɔpjuleit/[T]ngoại động từ[W]làm giảm số dân, làm sụt số dân, làm thưa người[T]nội động từ[W]giảm số dân, sụt số dân, thưa người đi
depopulation	[P]/di:,pɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giảm số dân
deport	[P]/di'pɔ:t/[T]ngoại động từ[W]trục xuất; phát vãng, đày đi
deportation	[P]/,di:pɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày
deportations	[P]/,di:pɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày
deported	[P]/di'pɔ:t/[T]ngoại động từ[W]trục xuất; phát vãng, đày đi
deportee	[P]/,di:pɔ:'ti:/[T]danh từ[W]người bị trục xuất; người bị đày
deportees	[P]/,di:pɔ:'ti:/[T]danh từ[W]người bị trục xuất; người bị đày
deporting	[P]/di'pɔ:t/[T]ngoại động từ[W]trục xuất; phát vãng, đày đi
deportment	[P]/di'pɔ:tmənt/[T]danh từ[W]thái độ, cách cư xử; cách đi đứng[W](hoá học) phản ứng hoá học (của các kim loại)
deports	[P]/di'pɔ:t/[T]ngoại động từ[W]trục xuất; phát vãng, đày đi
depose	[P]/di'pouz/[T]động từ[W]phế truất (vua...); hạ bệ
deposed	[P]/di'pouz/[T]động từ[W]phế truất (vua...); hạ bệ
deposing	[P]/di'pouz/[T]động từ[W]phế truất (vua...); hạ bệ
deposit	[P]/di'pɔzit/[T]danh từ[W]vật gửi, tiền gửi
depositary	[P]/di'pɔzitəri/[T]danh từ[W]người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi
deposited	[P]/di'pɔzit/[T]danh từ[W]vật gửi, tiền gửi
depositing	[P]/di'pɔzit/[T]danh từ[W]vật gửi, tiền gửi
deposition	[P]/,depə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự phế truất (vua...); sự hạ bệ[W]sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai[W]sự lắng đọng
depositions	[P]/,depə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự phế truất (vua...); sự hạ bệ[W]sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai[W]sự lắng đọng
depositories	[P]/di'pɔzitəri/[T]danh từ[W]nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
depositors	[P]/di'pɔzitə/[T]danh từ[W]người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng)[W]máy làn lắng
depository	[P]/di'pɔzitəri/[T]danh từ[W]nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
deposits	[P]/di'pɔzit/[T]danh từ[W]vật gửi, tiền gửi
depot	[P]/'depou/[T]danh từ[W]kho chứa, kho hàng[W](quân sự) kho (quân nhu, lương thực...)[W](quân sự) trạm tuyển và luyện quân[W](quân sự) sở chỉ huy trung đoàn[W](quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt)
depots	[P]/'depou/[T]danh từ[W]kho chứa, kho hàng[W](quân sự) kho (quân nhu, lương thực...)[W](quân sự) trạm tuyển và luyện quân[W](quân sự) sở chỉ huy trung đoàn[W](quân sự) bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga (xe lửa); bến (xe buýt)
deprave	[P]/di'preiv/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc
depraved	[P]/di'preivd/[T]tính từ[W]hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc
depraves	[P]/di'preiv/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc
depraving	[P]/di'preiv/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc
depravity	[P]/di'præviti/[T]danh từ[W]tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ[W]hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc
deprecate	[P]/'deprikeit/[T]ngoại động từ[W]phản đối, phản kháng, không tán thành
deprecated	[P]/'deprikeit/[T]ngoại động từ[W]phản đối, phản kháng, không tán thành
deprecates	[P]/'deprikeit/[T]ngoại động từ[W]phản đối, phản kháng, không tán thành
deprecating	[P]/'deprikeit/[T]ngoại động từ[W]phản đối, phản kháng, không tán thành
deprecatingly	[P]/'deprikeitiɳli/[T]phó từ[W]tỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán thành[W]với vẻ khẩn cầu, với vẻ khẩn nài
deprecation	[P]/,depri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng[W](từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài
deprecations	[P]/,depri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng[W](từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài
deprecatory	[P]/'deprikətəri/[T]tính từ ((cũng) deprecative)[W]khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecative)[W]để cáo lỗi
depreciate	[P]/di'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]làm sụt giá, làm giảm giá[W]gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp[T]nội động từ[W]sụt giá[W]giảm giá trị
depreciated	[P]/di'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]làm sụt giá, làm giảm giá[W]gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp[T]nội động từ[W]sụt giá[W]giảm giá trị
depreciating	[P]/di'pri:ʃieit/[T]ngoại động từ[W]làm sụt giá, làm giảm giá[W]gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp[T]nội động từ[W]sụt giá[W]giảm giá trị
depreciation	[P]/di,pri:ʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự sụt giá, sự giảm giá[W]sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp
depredation	[P]/,depri'deiʃn/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự cướp bóc, sự phá phách
depredations	[P]/,depri'deiʃn/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự cướp bóc, sự phá phách
depress	[P]/di'pres/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
depressant	[P]/di'presənt/[T]danh từ[W](y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau
depressants	[P]/di'presənt/[T]danh từ[W](y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau
depressed	[P]/di'prest/[T]tính từ[W]chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn
depresses	[P]/di'pres/[T]ngoại động từ[W]làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
depressing	[P]/di'presiɳ/[T]tính từ[W]làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn[W]làm trì trệ, làm đình trệ
depression	[P]/di'preʃn/[T]danh từ[W]chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống[W]sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn[W]tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ[W]sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)[W]sự giảm giá, sự sụt giá[W]sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống[W]sự hạ (giọng)[W](vật lý),  (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
depressions	[P]/di'preʃn/[T]danh từ[W]chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống[W]sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn[W]tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ[W]sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)[W]sự giảm giá, sự sụt giá[W]sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống[W]sự hạ (giọng)[W](vật lý),  (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
deprivation	[P]/,depri'veiʃn/[T]danh từ[W]sự mất[W]sự lấy đi, sự tước đoạt[W]sự cách chức (mục sư...)
deprivations	[P]/,depri'veiʃn/[T]danh từ[W]sự mất[W]sự lấy đi, sự tước đoạt[W]sự cách chức (mục sư...)
deprive	[P]/di'praiv/[T]ngoại động từ[W]lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt[W]cách chức (mục sư...)
deprived	[P]/di'praiv/[T]ngoại động từ[W]lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt[W]cách chức (mục sư...)
deprives	[P]/di'praiv/[T]ngoại động từ[W]lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt[W]cách chức (mục sư...)
depriving	[P]/di'praiv/[T]ngoại động từ[W]lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt[W]cách chức (mục sư...)
depth	[P]/depθ/[T]danh từ[W]chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
depths	[P]/depθ/[T]danh từ[W]chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
deputation	[P]/,depju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự uỷ nhiệm[W]sự cử đại biểu[W]đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn
deputations	[P]/,depju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự uỷ nhiệm[W]sự cử đại biểu[W]đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn
depute	[P]/di'pju:t/[T]ngoại động từ[W]uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền
deputed	[P]/di'pju:t/[T]ngoại động từ[W]uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền
deputes	[P]/di'pju:t/[T]ngoại động từ[W]uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền
deputies	[P]/'depjuti/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện
deputise	[P]/'depjutaiz/ Cách viết khác : (deputize)  /'depjutaiz/[T]nội động từ[W]thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào)
deputised	[P]/'depjutaiz/ Cách viết khác : (deputize)  /'depjutaiz/[T]nội động từ[W]thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào)
deputises	[P]/'depjutaiz/ Cách viết khác : (deputize)  /'depjutaiz/[T]nội động từ[W]thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào)
deputising	[P]/'depjutaiz/ Cách viết khác : (deputize)  /'depjutaiz/[T]nội động từ[W]thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào)
deputy	[P]/'depjuti/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện
derail	[P]/di'reil/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm trật bánh (xe lửa...)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)
derailed	[P]/di'reil/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm trật bánh (xe lửa...)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)
derailing	[P]/di'reil/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm trật bánh (xe lửa...)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)
derailment	[P]/di'reilmənt/[T]danh từ[W]sự trật bánh (xe lửa...)
derails	[P]/di'reil/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm trật bánh (xe lửa...)[T]nội động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trật bánh (xe lửa...)
derange	[P]/di'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]làm trục trặc
deranged	[P]/di'reindʤd/[T]tính từ[W]bị trục trặc (máy...)[W]bị loạn trí
derangement	[P]/di'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự trục trặc (máy móc...)[W]sự xáo trộn, sự làm lộn xộn[W]sự quấy rối, sự quấy rầy[W]sự loạn trí; tình trạng loạn trí
derate	[P]/di:'reit/[T]ngoại động từ[W]giảm thuế
derated	[P]/di:'reit/[T]ngoại động từ[W]giảm thuế
derates	[P]/di:'reit/[T]ngoại động từ[W]giảm thuế
derbies	[P]/'dɑ:bi/[T]danh từ[W]cuộc đua ngựa ba tuổi (tổ chức ở Êp-xơn gần Luân-đôn vào ngày thứ tư đầu tiên tháng 6 hằng năm do Đa-bi đặt ra năm 1780) ((cũng) derby day)[I]Derby dog#chó chạy lạc qua đường ngựa thi; (nghĩa bóng) sự ngắt quãng không đúng lúc; lời nhận xét lạc lõng[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mũ quả dưa
derby	[P]/'dɑ:bi/[T]danh từ[W]cuộc đua ngựa ba tuổi (tổ chức ở Êp-xơn gần Luân-đôn vào ngày thứ tư đầu tiên tháng 6 hằng năm do Đa-bi đặt ra năm 1780) ((cũng) derby day)[I]Derby dog#chó chạy lạc qua đường ngựa thi; (nghĩa bóng) sự ngắt quãng không đúng lúc; lời nhận xét lạc lõng[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mũ quả dưa
derelict	[P]/'derilikt/[T]tính từ[W]bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ
dereliction	[P]/,deri'likʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ[W]sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót[W]sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)
derelictions	[P]/,deri'likʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ[W]sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót[W]sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)
deride	[P]/di'raid/[T]ngoại động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
derided	[P]/di'raid/[T]ngoại động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
deriders	[P]/di'raidə/[T]danh từ[W]người hay chế nhạo, người hay nhạo báng, người hay chế giễu
derides	[P]/di'raid/[T]ngoại động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
deriding	[P]/di'raid/[T]ngoại động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
derision	[P]/di'riʤn/[T]danh từ[W]sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
derisive	[P]/di'raisiv/[T]tính từ[W]chế nhạo, nhạo báng, chế giễu; làm trò cười
derisory	[P]/di'raisəri/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm),  (như) derisive
derivation	[P]/,deri'veiʃn/[T]danh từ[W]sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ)
derivations	[P]/,deri'veiʃn/[T]danh từ[W]sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ)
derivative	[P]/di'rivətiv/[T]tính từ[W]bắt nguồn từ[W](hoá học) dẫn xuất[W](ngôn ngữ học) phái sinh[T]danh từ[W](hoá học) chất dẫn xuất[W](ngôn ngữ học) từ phát sinh[W](toán học) đạo hàm
derivatives	[P]/di'rivətiv/[T]tính từ[W]bắt nguồn từ[W](hoá học) dẫn xuất[W](ngôn ngữ học) phái sinh[T]danh từ[W](hoá học) chất dẫn xuất[W](ngôn ngữ học) từ phát sinh[W](toán học) đạo hàm
derive	[P]/di'raiv/[T]ngoại động từ[W]nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
derived	[P]/di'raiv/[T]ngoại động từ[W]nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
derives	[P]/di'raiv/[T]ngoại động từ[W]nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
deriving	[P]/di'raiv/[T]ngoại động từ[W]nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
dermal	[P]/'də:məl/ Cách viết khác : (dermic)  /'də:mik/[T]tính từ[W](thuộc) da
dermatitis	[P]/,də:mə'taitis/[T]danh từ[W](y học) viêm da
dermatologist	[P]/,də:mə'tɔlədʤist/[T]danh từ[W](y học) thầy thuốc khoa da
dermatologists	[P]/,də:mə'tɔlədʤist/[T]danh từ[W](y học) thầy thuốc khoa da
dermatology	[P]/,də:mə'tɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) khoa da, bệnh ngoài da
dermic	[P]/'də:məl/ Cách viết khác : (dermic)  /'də:mik/[T]tính từ[W](thuộc) da
derogate	[P]/'derəgeit/[T]nội động từ[W]làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến
derogation	[P]/,derə'geiʃn/[T]danh từ[W]sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...)[W](pháp lý) sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp)
derogations	[P]/,derə'geiʃn/[T]danh từ[W]sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...)[W](pháp lý) sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp)
derogatory	[P]/di'rɔgətəri/[T]tính từ[W]làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...)
derrick	[P]/'derik/[T]danh từ[W]cần trục, cần cẩu[W]giàn giếng dầu
dervishes	[P]/'də:viʃ/[T]danh từ[W]thầy tu đạo Hồi
desalt	[P]/di:'sɔ:lt/[T]động từ[W]loại muối, khử muối
descant	[P]/'deskænt/[T]danh từ[W]bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng[W](thơ ca) bài ca, khúc ca[W](âm nhạc) giọng trẻ cao[T]nội động từ[W]bàn dài dòng
descend	[P]/di'send/[T]ngoại động từ[W]xuống (cầu thang...)[T]nội động từ[W]xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...[W]bắt nguồn từ, xuất thân từ
descendant	[P]/di'sendənt/[T]danh từ[W]con cháu; người nối dõi
descendants	[P]/di'sendənt/[T]danh từ[W]con cháu; người nối dõi
descended	[P]/di'send/[T]ngoại động từ[W]xuống (cầu thang...)[T]nội động từ[W]xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...[W]bắt nguồn từ, xuất thân từ
descender	[P]/di'send/[T]ngoại động từ[W]xuống (cầu thang...)[T]nội động từ[W]xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...[W]bắt nguồn từ, xuất thân từ
descending	[P]/di'send/[T]ngoại động từ[W]xuống (cầu thang...)[T]nội động từ[W]xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...[W]bắt nguồn từ, xuất thân từ
descends	[P]/di'send/[T]ngoại động từ[W]xuống (cầu thang...)[T]nội động từ[W]xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...[W]bắt nguồn từ, xuất thân từ
descent	[P]/di'sent/[T]danh từ[W]sự xuống
descents	[P]/di'sent/[T]danh từ[W]sự xuống
describable	[P]/dis'kraibəbl/[T]tính từ[W]có thể tả, diễn tả được, mô tả được, miêu tả được
describe	[P]/dis'kraib/[T]ngoại động từ[W]tả, diễn tả, mô tả, miêu tả[W]vạch, vẽ
described	[P]/dis'kraib/[T]ngoại động từ[W]tả, diễn tả, mô tả, miêu tả[W]vạch, vẽ
describer	[P]/dis'kraibə/[T]danh từ[W]người tả, người mô tả, người miêu tả
describers	[P]/dis'kraibə/[T]danh từ[W]người tả, người mô tả, người miêu tả
describes	[P]/dis'kraib/[T]ngoại động từ[W]tả, diễn tả, mô tả, miêu tả[W]vạch, vẽ
describing	[P]/dis'kraib/[T]ngoại động từ[W]tả, diễn tả, mô tả, miêu tả[W]vạch, vẽ
description	[P]/dis'kripʃn/[T]danh từ[W]sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
descriptions	[P]/dis'kripʃn/[T]danh từ[W]sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
descriptive	[P]/dis'kriptiv/[T]tính từ[W]diễn tả, mô tả, miêu tả
desecrate	[P]/'desikreit/[T]ngoại động từ[W]làm mất tính thiêng liêng[W]dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)[W]dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ
desecrated	[P]/'desikreit/[T]ngoại động từ[W]làm mất tính thiêng liêng[W]dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)[W]dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ
desecrates	[P]/'desikreit/[T]ngoại động từ[W]làm mất tính thiêng liêng[W]dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)[W]dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ
desecrating	[P]/'desikreit/[T]ngoại động từ[W]làm mất tính thiêng liêng[W]dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)[W]dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ
desecration	[P]/,desi'kreiʃn/[T]danh từ[W]sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh)[W]sự dâng cho tà ma quỷ dữ
desensitising	[P]/'di:'sensitaiz/ Cách viết khác : (desensitize)  /'di:'sensitaiz/[T]ngoại động từ[W]khử nhạy, làm bớt nhạy
desert	[P]/di'zə:t/[T]danh từ[W]công lao, giá trị
deserted	[P]/di'zə:tid/[T]tính từ[W]không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh[W]bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi
deserter	[P]/di'zə:tə/[T]danh từ[W]người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ
deserters	[P]/di'zə:tə/[T]danh từ[W]người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ
deserting	[P]/di'zə:t/[T]danh từ[W]công lao, giá trị
desertion	[P]/di'zə:ʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ[W]sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến
desertions	[P]/di'zə:ʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ[W]sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến
deserts	[P]/di'zə:t/[T]danh từ[W]công lao, giá trị
deserve	[P]/di'zə:v/[T]động từ[W]đáng, xứng đáng
deserved	[P]/di'zə:vd/[T]tính từ[W]đáng, xứng đáng
deserves	[P]/di'zə:v/[T]động từ[W]đáng, xứng đáng
deserving	[P]/di'zə:viɳ/[T]tính từ[W]đáng khen, đáng thưởng[W]đáng (được khen, bị khiển trách...)
desiccated	[P]/'desikeit/[T]ngoại động từ[W]làm khô, sấy khô
desiccation	[P]/,desi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm khô, sự sấy khô
desiccator	[P]/'desikeitə/[T]danh từ[W]bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy
desiderata	[P]/di,zidə'reitəm/[T]danh từ,  số nhiều desiderata[W]điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được
desideratum	[P]/di,zidə'reitəm/[T]danh từ,  số nhiều desiderata[W]điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được
design	[P]/di'zain/[T]danh từ[W]đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
designate	[P]/'dezignit/[T]tính từ (đặt sau danh từ)[W]được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
designated	[P]/'dezignit/[T]tính từ (đặt sau danh từ)[W]được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
designates	[P]/'dezignit/[T]tính từ (đặt sau danh từ)[W]được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
designating	[P]/'dezignit/[T]tính từ (đặt sau danh từ)[W]được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
designation	[P]/,ddezig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ rõ, sự định rõ[W]sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm[W]sự gọi tên, sự mệnh danh
designations	[P]/,ddezig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ rõ, sự định rõ[W]sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm[W]sự gọi tên, sự mệnh danh
designed	[P]/di'zain/[T]danh từ[W]đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
designedly	[P]/di'zainidli/[T]phó từ[W]có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ
designer	[P]/di'zainə/[T]danh từ[W]người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
designers	[P]/di'zainə/[T]danh từ[W]người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
designing	[P]/di'zainiɳ/[T]danh từ[W]sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày[T]tính từ[W]gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn
designs	[P]/di'zain/[T]danh từ[W]đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
desirability	[P]/di,zaiərə'biliti/ Cách viết khác : (desirableness)  /di'zaiərəblnis/[T]danh từ[W]sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao
desirable	[P]/di'zaiərəbl/[T]tính từ[W]đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao[W](thông tục) khêu gợi (dục vọng)
desirableness	[P]/di,zaiərə'biliti/ Cách viết khác : (desirableness)  /di'zaiərəblnis/[T]danh từ[W]sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao
desire	[P]/di'zaiə/[T]danh từ[W]sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
desired	[P]/di'zaiə/[T]danh từ[W]sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
desires	[P]/di'zaiə/[T]danh từ[W]sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
desiring	[P]/di'zaiə/[T]danh từ[W]sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
desirous	[P]/di'zaiərəs/[T]tính từ[W]thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước
desist	[P]/di'zist/[T]nội động từ (+ from)[W]ngừng, thôi, nghỉ
desisted	[P]/di'zist/[T]nội động từ (+ from)[W]ngừng, thôi, nghỉ
desisting	[P]/di'zist/[T]nội động từ (+ from)[W]ngừng, thôi, nghỉ
desk	[P]/desk/[T]danh từ[W]bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc[W](the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh[W]nơi thu tiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng)
desks	[P]/desk/[T]danh từ[W]bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc[W](the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh[W]nơi thu tiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng)
desolate	[P]/'desəlit/[T]tính từ[W]bị tàn phá, tan hoang, đổ nát[W]hoang vắng, không người ở, tiêu điều[W]bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc[W]đau buồn, buồn phiền, sầu não[T]ngoại động từ[W]tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang[W]làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)[W]ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi[W]làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng
desolated	[P]/'desəlit/[T]tính từ[W]bị tàn phá, tan hoang, đổ nát[W]hoang vắng, không người ở, tiêu điều[W]bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc[W]đau buồn, buồn phiền, sầu não[T]ngoại động từ[W]tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang[W]làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)[W]ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi[W]làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng
desolating	[P]/'desəlit/[T]tính từ[W]bị tàn phá, tan hoang, đổ nát[W]hoang vắng, không người ở, tiêu điều[W]bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc[W]đau buồn, buồn phiền, sầu não[T]ngoại động từ[W]tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang[W]làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)[W]ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi[W]làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng
desolation	[P]/,desə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tàn phá, sự làm tan hoang[W]cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh[W]tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc[W]nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn
despair	[P]/dis'peə/[T]danh từ[W]sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
despaired	[P]/dis'peə/[T]danh từ[W]sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
despairing	[P]/dis'peəriɳ/[T]tính từ[W]hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
despairs	[P]/dis'peə/[T]danh từ[W]sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
despatch	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
despatched	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
despatches	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
despatching	[P]/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch)  /dis'pætʃ/[T]danh từ[W]sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi[W]sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
desperado	[P]/,despə'rɑ:dou/[T]danh từ,  số nhiều desperadoes,  desperados[W]kẻ liều mạng tuyệt vọng
desperate	[P]/'despərit/[T]tính từ[W]liều mạng, liều lĩnh
desperation	[P]/,despə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự liều lĩnh tuyệt vọng[W]sự tuyệt vọng
despicable	[P]/'despikəbl/[T]tính từ[W]đáng khinh; ti tiện, hèn hạ
despise	[P]/dis'paiz/[T]ngoại động từ[W]xem thường, coi khinh, khinh miệt
despised	[P]/dis'paiz/[T]ngoại động từ[W]xem thường, coi khinh, khinh miệt
despises	[P]/dis'paiz/[T]ngoại động từ[W]xem thường, coi khinh, khinh miệt
despising	[P]/dis'paiz/[T]ngoại động từ[W]xem thường, coi khinh, khinh miệt
despite	[P]/dis'pait/[T]danh từ[W]sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm[W]mối tức giận, mối hờn giận[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ[I]in despite of#mặc dù, không kể, bất chấp[T]giới từ[W]dù, mặc dù, không kể, bất chấp
despoil	[P]/dis'pɔil/[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột
despoiled	[P]/dis'pɔil/[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột
despoiling	[P]/dis'pɔil/[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột
despond	[P]/dis'pɔnd/[T]nội động từ[W]nản lòng, ngã lòng; thất vọng, chán nản[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) despondency
despondency	[P]/dis'pɔndənsi/[T]danh từ[W]sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản
despondent	[P]/dis'pɔndənt/[T]tính từ[W]nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản
despot	[P]/'despɔt/[T]danh từ[W]vua chuyên chế, bạo quân[W]kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược
despotic	[P]/des'pɔtik/[T]tính từ[W]chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược
despotism	[P]/'despətizm/[T]danh từ[W]chế độ chuyên quyền
despots	[P]/'despɔt/[T]danh từ[W]vua chuyên chế, bạo quân[W]kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược
dessert	[P]/di'zə:t/[T]danh từ[W]món tráng miệng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)
desserts	[P]/di'zə:t/[T]danh từ[W]món tráng miệng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)
destination	[P]/,desti'neiʃn/[T]danh từ[W]nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới[W]sự dự định; mục đích dự định
destinations	[P]/,desti'neiʃn/[T]danh từ[W]nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới[W]sự dự định; mục đích dự định
destine	[P]/'destin/[T]ngoại động từ[W]dành cho, để riêng cho
destined	[P]/'destin/[T]ngoại động từ[W]dành cho, để riêng cho
destinies	[P]/'destini/[T]danh từ[W]vận số, vận mệnh, số phận
destiny	[P]/'destini/[T]danh từ[W]vận số, vận mệnh, số phận
destitute	[P]/'destitju:t/[T]tính từ[W]thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực
destitution	[P]/,desti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực[W](pháp lý) sự truất (quyền)
destroy	[P]/dis'trɔi/[T]ngoại động từ[W]phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt[W]làm mất hiệu lực, triệt phá
destroyable	[P]/dis'trɔiəbl/ Cách viết khác : (destructible)  /dis'trʌktəbl/[T]tính từ[W]có thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị tiêu diệt[W]có thể làm mất hiệu lực
destroyed	[P]/dis'trɔi/[T]ngoại động từ[W]phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt[W]làm mất hiệu lực, triệt phá
destroyer	[P]/dis'trɔiə/[T]danh từ[W]người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt[W](hàng hải) tàu khu trục
destroyers	[P]/dis'trɔiə/[T]danh từ[W]người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt[W](hàng hải) tàu khu trục
destroying	[P]/dis'trɔi/[T]ngoại động từ[W]phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt[W]làm mất hiệu lực, triệt phá
destroys	[P]/dis'trɔi/[T]ngoại động từ[W]phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt[W]làm mất hiệu lực, triệt phá
destruction	[P]/dis'trʌkʃn/[T]danh từ[W]sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt[W]nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết
destructive	[P]/dis'trʌktiv/[T]tính từ[W]phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
destructiveness	[P]/dis'trʌktivnis/[T]danh từ[W]tính chất phá hoại[W]sức tàn phá
desuetude	[P]/'deswitju:d/[T]danh từ[W]tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời
desultoriness	[P]/'desəltərinis/[T]danh từ[W]tính rời rạc, tính không mạch lạc, tính không hệ thống
desultory	[P]/'desəltəri/[T]tính từ[W]rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh
detach	[P]/di'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
detachable	[P]/di'tætʃəbl/[T]tính từ[W]có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra
detached	[P]/di'tætʃt/[T]tính từ[W]rời ra, tách ra, đứng riêng ra
detaches	[P]/di'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
detaching	[P]/di'tætʃ/[T]ngoại động từ[W]gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
detachment	[P]/di'tætʃmənt/[T]danh từ[W]sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra[W]sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời[W]sự vô tư, sự suy xét độc lập[W](quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
detachments	[P]/di'tætʃmənt/[T]danh từ[W]sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra[W]sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời[W]sự vô tư, sự suy xét độc lập[W](quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
detail	[P]/'di:teil/[T]danh từ[W]chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
detailed	[P]/'di:teil/[T]danh từ[W]chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
detailing	[P]/'di:teil/[T]danh từ[W]chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
details	[P]/'di:teil/[T]danh từ[W]chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
detain	[P]/di'tein/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, cản trở
detained	[P]/di'tein/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, cản trở
detainer	[P]/di'teinə/[T]danh từ (pháp lý)[W]sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...)[W]sự giam giữ, sự cầm tù[W]trát tống giam ((cũng) writ of detainer)
detaining	[P]/di'tein/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, cản trở
detains	[P]/di'tein/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, cản trở
detect	[P]/di'tekt/[T]ngoại động từ[W]dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
detectable	[P]/di'tektəbl/ Cách viết khác : (detectible)  /di'tektəbl/[T]tính từ[W]có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra[W]có thể nhận thấy, có thể nhận ra
detected	[P]/di'tekt/[T]ngoại động từ[W]dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
detecting	[P]/di'tekt/[T]ngoại động từ[W]dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
detection	[P]/di'tekʃn/[T]danh từ[W]sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra[W]sự nhận thấy, sự nhận ra[W](rađiô) sự tách sóng
detections	[P]/di'tekʃn/[T]danh từ[W]sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra[W]sự nhận thấy, sự nhận ra[W](rađiô) sự tách sóng
detective	[P]/di'tektiv/[T]tính từ[W]để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám
detectives	[P]/di'tektiv/[T]tính từ[W]để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám
detector	[P]/di'tektə/[T]danh từ[W]người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra[W]máy dò
detectors	[P]/di'tektə/[T]danh từ[W]người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra[W]máy dò
detects	[P]/di'tekt/[T]ngoại động từ[W]dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
detent	[P]/di'tent/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt
detention	[P]/di'tenʃn/[T]danh từ[W]sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù
detentions	[P]/di'tenʃn/[T]danh từ[W]sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù
deter	[P]/di'tə:/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
detergent	[P]/di'tə:dʤənt/[T]tính từ[W]để làm sạch; để tẩy[T]danh từ[W](y học) thuốc làm sạch (vết thương...); thuốc tẩy
detergents	[P]/di'tə:dʤənt/[T]tính từ[W]để làm sạch; để tẩy[T]danh từ[W](y học) thuốc làm sạch (vết thương...); thuốc tẩy
deteriorate	[P]/di'tiəriəreit/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng[W]làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn[T]nội động từ[W]hư hỏng đi, giảm giá trị[W](nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
deteriorated	[P]/di'tiəriəreit/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng[W]làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn[T]nội động từ[W]hư hỏng đi, giảm giá trị[W](nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
deteriorates	[P]/di'tiəriəreit/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng[W]làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn[T]nội động từ[W]hư hỏng đi, giảm giá trị[W](nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
deteriorating	[P]/di'tiəriəreit/[T]ngoại động từ[W]làm hư hỏng[W]làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn[T]nội động từ[W]hư hỏng đi, giảm giá trị[W](nghĩa bóng) thành sa đoạ, trở nên xấu hơn
deterioration	[P]/di,tiəriə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm hư hỏng[W]sự làm giảm giá trị[W](nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn
determinable	[P]/di'tə:minəbl/[T]tính từ[W]có thể xác định, có thể định rõ[W]có thể quyết định
determinant	[P]/di'tə:minənt/[T]tính từ[W]xác định, định rõ; định lượng[W]quyết định[T]danh từ[W]yếu tố quyết định[W](toán học) định thức
determinants	[P]/di'tə:minənt/[T]tính từ[W]xác định, định rõ; định lượng[W]quyết định[T]danh từ[W]yếu tố quyết định[W](toán học) định thức
determinate	[P]/di'tə:minint/[T]tính từ[W](đã) xác định, (đã) định rõ[W]đã quyết định
determination	[P]/di,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xác định, sự định rõ[W]sự quyết định
determinations	[P]/di,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự xác định, sự định rõ[W]sự quyết định
determinative	[P]/di'tə:minətiv/[T]tính từ[W]xác định, định rõ[W]quyết định[W](ngôn ngữ học) hạn định[T]danh từ[W]cái định lượng[W]cái quyết định[W](ngôn ngữ học) từ hạn định
determine	[P]/di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định, xác định, định rõ
determined	[P]/di'tə:mind/[T]tính từ[W]đã được xác định, đã được định rõ[W]nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết
determinedly	[P]/di'tə:mindli/[T]phó từ[W]nhất định, quả quyết; kiên quyết
determiner	[P]/di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định, xác định, định rõ
determines	[P]/di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định, xác định, định rõ
determining	[P]/di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định, xác định, định rõ
determinism	[P]/di'tə:minizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết quyết định
determinist	[P]/di'tə:minist/[T]danh từ[W]người theo thuyết quyết định
deterrence	[P]/di'terəns/ Cách viết khác : (determent)  /di'tə:minəbl/[T]danh từ[W]sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở[W]sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí
deterrent	[P]/di'terənt/[T]tính từ[W]để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở[W]làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí[T]danh từ[W]cái ngăn cản, cái ngăn chặn
deterrents	[P]/di'terənt/[T]tính từ[W]để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở[W]làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí[T]danh từ[W]cái ngăn cản, cái ngăn chặn
deters	[P]/di'tə:/[T]ngoại động từ[W]ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
detest	[P]/di'test/[T]ngoại động từ[W]ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
detestable	[P]/di'testəbl/[T]tính từ[W]đáng ghét; đáng ghê tởm
detestation	[P]/,di:tes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm[W]cái đáng ghét; cái đáng ghê tởm
detested	[P]/di'test/[T]ngoại động từ[W]ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
detester	[P]/di'test/[T]ngoại động từ[W]ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
detesting	[P]/di'test/[T]ngoại động từ[W]ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
detests	[P]/di'test/[T]ngoại động từ[W]ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
dethrone	[P]/di'θroun/[T]ngoại động từ[W]phế, truất ngôi[W](nghĩa bóng) truất (quyền...); hạ (uy thế...)
dethroned	[P]/di'θroun/[T]ngoại động từ[W]phế, truất ngôi[W](nghĩa bóng) truất (quyền...); hạ (uy thế...)
detonate	[P]/'detouneit/[T]ngoại động từ[W]làm nổ
detonated	[P]/'detouneit/[T]ngoại động từ[W]làm nổ
detonates	[P]/'detouneit/[T]ngoại động từ[W]làm nổ
detonating	[P]/'detouneitiɳ/[T]tính từ[W]nổ
detonation	[P]/,detou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự nổ
detonations	[P]/,detou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự nổ
detonator	[P]/'detouneitə/[T]danh từ[W]ngòi nổ, kíp[W](ngành đường sắt) pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng)
detonators	[P]/'detouneitə/[T]danh từ[W]ngòi nổ, kíp[W](ngành đường sắt) pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng)
detour	[P]/di'tuə/[T]danh từ[W]khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
detoured	[P]/di'tuə/[T]danh từ[W]khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
detours	[P]/di'tuə/[T]danh từ[W]khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
detract	[P]/di'trækt/[T]động từ[W]lấy đi, khấu đi[W]làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
detracted	[P]/di'trækt/[T]động từ[W]lấy đi, khấu đi[W]làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
detracting	[P]/di'trækt/[T]động từ[W]lấy đi, khấu đi[W]làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
detraction	[P]/di'trækʃn/[T]danh từ[W]sự lấy đi, sự khấu đi[W]sự làm giảm uy tín, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự gièm pha, sự nói xấu
detractor	[P]/di'træktə/[T]danh từ[W]người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha
detractors	[P]/di'træktə/[T]danh từ[W]người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha
detracts	[P]/di'trækt/[T]động từ[W]lấy đi, khấu đi[W]làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
detriment	[P]/'detrimənt/[T]danh từ[W]sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
detrimental	[P]/,detri'mentl/[T]tính từ[W]có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho[T]danh từ[W](từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi)
detrital	[P]/di'traitəl/[T]tính từ[W](địa lý,địa chất) (thuộc) vật vụn; (thuộc) mảnh vụn
detritus	[P]/di'traitəs/[T]danh từ (địa lý,địa chất)[W]vật vụn (như cát, sỏi...); mảnh vụn
deuce	[P]/dju:s/[T]danh từ[W]hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai"[W](thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt)[T]danh từ (thông tục)[W]điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức
deuced	[P]/dju:st/[T]tính từ &amp; phó từ[W]rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng
deuces	[P]/dju:s/[T]danh từ[W]hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai"[W](thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt)[T]danh từ (thông tục)[W]điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức
deuterium	[P]/dju:'tiəriəm/[T]danh từ[W](hoá học) đơteri
deuteron	[P]/'dju:tərɔn/[T]danh từ[W](hoá học) đơteron
devaluation	[P]/,di:vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ)
devaluations	[P]/,di:vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ)
devalue	[P]/di:'væljueit/ Cách viết khác : (devalue)  /'di:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)
devalued	[P]/di:'væljueit/ Cách viết khác : (devalue)  /'di:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)
devalues	[P]/di:'væljueit/ Cách viết khác : (devalue)  /'di:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)
devaluing	[P]/di:'væljueit/ Cách viết khác : (devalue)  /'di:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)
devastate	[P]/di:'væljueit/[T]ngoại động từ[W]tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastated	[P]/di:'væljueit/[T]ngoại động từ[W]tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastating	[P]/'devəsteitiɳ/[T]tính từ[W]tàn phá, phá huỷ, phá phách
devastation	[P]/,devəs'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách
develop	[P]/di'veləp/[T]ngoại động từ[W]trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
developed	[P]/di'veləp/[T]ngoại động từ[W]trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
developer	[P]/di'veləpə/[T]danh từ[W](nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh
developers	[P]/di'veləpə/[T]danh từ[W](nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh
developing	[P]/di'veləp/[T]ngoại động từ[W]trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
development	[P]/di'veləpmənt/[T]danh từ[W]sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)[W]sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt[W](sinh vật học) sự phát triển[W]sự tiến triển[W](nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)[W](quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)[W](toán học) sự khai triển[W](số nhiều) sự việc diễn biến
developmental	[P]/di,veləp'mentl/[T]tính từ[W]phát triển, nảy nở
developments	[P]/di'veləpmənt/[T]danh từ[W]sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)[W]sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt[W](sinh vật học) sự phát triển[W]sự tiến triển[W](nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)[W](quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)[W](toán học) sự khai triển[W](số nhiều) sự việc diễn biến
develops	[P]/di'veləp/[T]ngoại động từ[W]trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
deviate	[P]/'di:vieit/[T]nội động từ[W]trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
deviated	[P]/'di:vieit/[T]nội động từ[W]trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
deviates	[P]/'di:vieit/[T]nội động từ[W]trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
deviating	[P]/'di:vieit/[T]nội động từ[W]trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
deviation	[P]/,di:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời
deviations	[P]/,di:vi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời
device	[P]/di'vais/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế; chước mưu[W]vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc
devices	[P]/di'vais/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế; chước mưu[W]vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc
devil	[P]/'devl/[T]danh từ[W]ma, quỷ
devilish	[P]/'devliʃ/[T]tính từ[W]ma tà, gian tà, quỷ quái; ác hiểm, hiểm độc, độc ác
devilment	[P]/'devlmənt/[T]danh từ[W]phép ma, yêu thuật; quỷ thuật[W](nghĩa bóng) hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc
devilry	[P]/'devlri/ Cách viết khác : (deviltry)  /'devltri/[T]danh từ[W]yêu thuật; quỷ thuật[W]tính hung ác, tính ác độc[W]tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh[W]môn (học vẽ) ma quỷ[W]ma quỷ
devils	[P]/'devl/[T]danh từ[W]ma, quỷ
devious	[P]/'di:vjəs/[T]tính từ[W]xa xôi, hẻo lánh[W]quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu
deviousness	[P]/'di:vjəsnis/[T]danh từ[W]sự xa xôi, sự hẻo lánh[W]sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu[W]tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma
devise	[P]/di'vaiz/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]di sản (bất động sản)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
devised	[P]/di'vaiz/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]di sản (bất động sản)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
deviser	[P]/di'vaizə/[T]danh từ[W]người sáng chế, người phát minh
devises	[P]/di'vaiz/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]di sản (bất động sản)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
devising	[P]/di'vaiz/[T]danh từ[W]sự để lại (bằng chúc thư)[W]di sản (bất động sản)[T]ngoại động từ[W]nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
devoid	[P]/di'vɔid/[T]tính từ[W]không có, trống rỗng
devoir	[P]/'devwɑ:/[T]danh từ[W]bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự
devolution	[P]/,di:və'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...)[W]sự để lại (tài sản...)[W](sinh vật học) sự thoái hoá
devolve	[P]/di'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]trao cho, uỷ thác cho; trút cho
devolved	[P]/di'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]trao cho, uỷ thác cho; trút cho
devolving	[P]/di'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]trao cho, uỷ thác cho; trút cho
devote	[P]/di'vout/[T]ngoại động từ[W]hiến dâng, dành hết cho
devoted	[P]/di'voutid/[T]tính từ[W]hiến cho, dâng cho, dành cho[W]hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình
devotedly	[P]/di'voutidli/[T]phó từ[W]hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình
devotee	[P]/,devou'ti:/[T]danh từ[W]người mộ đạo, người sùng đạo
devotees	[P]/,devou'ti:/[T]danh từ[W]người mộ đạo, người sùng đạo
devotes	[P]/di'vout/[T]ngoại động từ[W]hiến dâng, dành hết cho
devoting	[P]/di'vout/[T]ngoại động từ[W]hiến dâng, dành hết cho
devotion	[P]/di'vouʃn/[T]danh từ[W]sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm[W]sự hiến dâng, sự hiến thân[W]lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái[W](số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện
devotional	[P]/di'vouʃənl/[T]tính từ[W]mộ đạo, sùng đạo[W]có tính chất cầu nguyện
devotions	[P]/di'vouʃn/[T]danh từ[W]sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm[W]sự hiến dâng, sự hiến thân[W]lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái[W](số nhiều) lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện
devour	[P]/di'vauə/[T]ngoại động từ[W]ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
devoured	[P]/di'vauə/[T]ngoại động từ[W]ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
devourer	[P]/di'vauə/[T]ngoại động từ[W]ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
devouring	[P]/di'vauəriɳ/[T]tính từ[W]hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy
devours	[P]/di'vauə/[T]ngoại động từ[W]ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
devout	[P]/di'vaut/[T]tính từ[W]thành kính, mộ đạo, sùng đạo[W]chân thành, nhiệt tình, sốt sắng
dew	[P]/dju:/[T]danh từ[W]sương
dews	[P]/dju:/[T]danh từ[W]sương
dewy	[P]/'dju:i/[T]tính từ[W]như sương[W]ướt sương, đẫm sương
dexterity	[P]/deks'teriti/[T]danh từ[W]sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo
dexterous	[P]/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous)  /'dekstrəs/[T]tính từ[W]khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
dextrose	[P]/deks'trɔ:s/[T]danh từ[W](hoá học) đextroza
dextrous	[P]/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous)  /'dekstrəs/[T]tính từ[W]khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
