cyanide	[P]/'saiənaid/[T]danh từ[W](hoá học) xyanua
cyanogen	[P]/sai'ænədʤin/[T]danh từ[W](hoá học) xyanogen
cybernetics	[P]/,saibə:'netiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](vật lý) điều khiển học
cycad	[P]/'saikəd/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mè
cycads	[P]/'saikəd/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mè
cycle	[P]/'saikl/[T]danh từ[W](vật lý) chu ký, chu trình
cycled	[P]/'saikl/[T]danh từ[W](vật lý) chu ký, chu trình
cycles	[P]/'saikl/[T]danh từ[W](vật lý) chu ký, chu trình
cyclic	[P]/'saiklik/ Cách viết khác : (cyclical)  /'saiklikəl/[T]tính từ[W]tuần hoàn, theo chu kỳ
cyclical	[P]/'saiklik/ Cách viết khác : (cyclical)  /'saiklikəl/[T]tính từ[W]tuần hoàn, theo chu kỳ
cycling	[P]/'saikliɳ/[T]danh từ[W]sự đi xe đạp
cyclist	[P]/'saiklist/[T]danh từ[W]người đi xe đạp
cyclists	[P]/'saiklist/[T]danh từ[W]người đi xe đạp
cycloid	[P]/'saiklɔid/[T]danh từ[W](toán học) xycloit
cyclone	[P]/'saikloun/[T]danh từ[W]khi xoáy thuận, khi xoáy tụ
cyclones	[P]/'saikloun/[T]danh từ[W]khi xoáy thuận, khi xoáy tụ
cyclops	[P]/'saiklɔps/[T]danh từ,  số nhiều Cyclopes[W]người khổng lồ một mắt (thần thoại Hy lạp)
cyclotron	[P]/'saiklətrɔn/[T]danh từ[W](vật lý) xyclôtron
cyclotrons	[P]/'saiklətrɔn/[T]danh từ[W](vật lý) xyclôtron
cygnet	[P]/'signit/[T]danh từ[W]con thiên nga non
cygnets	[P]/'signit/[T]danh từ[W]con thiên nga non
cylinder	[P]/'silində/[T]danh từ[W](toán học) trụ, hình trụ[W](cơ khí) xylanh[W](ngành in) trục lăn
cylinders	[P]/'silində/[T]danh từ[W](toán học) trụ, hình trụ[W](cơ khí) xylanh[W](ngành in) trục lăn
cylindrical	[P]/si'lindrikəl/[T]tính từ[W]hình trụ
cymbal	[P]/'simbəl/[T]danh từ[W](âm nhạc) cái chũm choẹ
cymbals	[P]/'simbəl/[T]danh từ[W](âm nhạc) cái chũm choẹ
cynic	[P]/'sinik/[T]danh từ[W](Cynic) (triết học) nhà khuyến nho[W]người hoài nghi, người yếm thế[W]người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt[T]tính từ+ Cách viết khác : (cynical)[W](cynic,  cynical) khuyến nho[W]hoài nghi, yếm thế[W]hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt[W]bất chấp đạo lý
cynical	[P]/'sinik/[T]danh từ[W](Cynic) (triết học) nhà khuyến nho[W]người hoài nghi, người yếm thế[W]người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt[T]tính từ+ Cách viết khác : (cynical)[W](cynic,  cynical) khuyến nho[W]hoài nghi, yếm thế[W]hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay gi���u cợt[W]bất chấp đạo lý
cynicism	[P]/'sinisizm/[T]danh từ[W]cynicsm thuyết khuyến nho[W]tính hoài nghi, tính yếm thế[W]tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt[W]lời nói chua cay; lòi nhạo báng, lời giễu cợt
cynics	[P]/'sinik/[T]danh từ[W](Cynic) (triết học) nhà khuyến nho[W]người hoài nghi, người yếm thế[W]người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt[T]tính từ+ Cách viết khác : (cynical)[W](cynic,  cynical) khuyến nho[W]hoài nghi, yếm thế[W]hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt[W]bất chấp đạo lý
cypress	[P]/'saipris/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bách
cypresses	[P]/'saipris/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bách
cyst	[P]/sist/[T]danh từ[W](sinh vật học) túi bao, nang, bào xác[W](y học) nang, u nang
cystic	[P]/'sistik/[T]tính từ[W](thuộc) túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác[W](y học) (thuộc) nang, (thuộc) u nang
cystine	[P]/'sisti:n/[T]danh từ[W](hoá học) xystin
cystitis	[P]/sis'taitis/[T]danh từ[W](y học) viêm bóng đái
cysts	[P]/sist/[T]danh từ[W](sinh vật học) túi bao, nang, bào xác[W](y học) nang, u nang
cytology	[P]/sai'tɔiədʤi/[T]danh từ[W](sinh vật học) tế bào học
cytoplasm	[P]/'saitəplæzm/[T]danh từ[W]tế bào chất
