cub	[P]/kʌb/[T]danh từ[W]con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...)[W]đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter)[W]sói con (hướng đạo)[T]động từ[W]đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...)[W]săn cáo
cuban	[P]/'kju:bən/[T]tính từ[W](thuộc) Cu-ba[T]danh từ[W]người Cu-ba
cubans	[P]/'kju:bən/[T]tính từ[W](thuộc) Cu-ba[T]danh từ[W]người Cu-ba
cube	[P]/kju:b/[T]danh từ[W](toán học) hình lập phương, hình khối[W]luỹ thừa ba[I]cube root#(toán học) căn bậc ba[T]ngoại động từ[W](toán học) lên tam thừa[W](toán học) đo thể tích[W]lát bằng gạch hình khối[W]thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)
cubed	[P]/kju:b/[T]danh từ[W](toán học) hình lập phương, hình khối[W]luỹ thừa ba[I]cube root#(toán học) căn bậc ba[T]ngoại động từ[W](toán học) lên tam thừa[W](toán học) đo thể tích[W]lát bằng gạch hình khối[W]thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)
cubes	[P]/kju:b/[T]danh từ[W](toán học) hình lập phương, hình khối[W]luỹ thừa ba[I]cube root#(toán học) căn bậc ba[T]ngoại động từ[W](toán học) lên tam thừa[W](toán học) đo thể tích[W]lát bằng gạch hình khối[W]thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)
cubic	[P]/'kju:bik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (cubical)[W]có hình khối, có hình lập phương[W](toán học) bậc ba
cubical	[P]/'kju:bik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (cubical)[W]có hình khối, có hình lập phương[W](toán học) bậc ba
cubicle	[P]/'kju:bikl/[T]danh từ[W]phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học...)
cubicles	[P]/'kju:bikl/[T]danh từ[W]phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học...)
cubing	[P]/kju:b/[T]danh từ[W](toán học) hình lập phương, hình khối[W]luỹ thừa ba[I]cube root#(toán học) căn bậc ba[T]ngoại động từ[W](toán học) lên tam thừa[W](toán học) đo thể tích[W]lát bằng gạch hình khối[W]thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt...)
cubism	[P]/'kju:bizm/[T]danh từ[W](hội họa) xu hướng lập thể
cubist	[P]/'kju:bist/[T]danh từ[W]hoạ sĩ lập thể
cubists	[P]/'kju:bist/[T]danh từ[W]hoạ sĩ lập thể
cubit	[P]/'kju:bit/[T]danh từ[W]Cubit (đơn vị đo chiều dài ngày xưa bằng 45cm72)
cubits	[P]/'kju:bit/[T]danh từ[W]Cubit (đơn vị đo chiều dài ngày xưa bằng 45cm72)
cuboid	[P]/'kju:bɔid/[T]tính từ[W]tựa hình khối[T]danh từ[W](toán học) Cuboit[W](giải phẫu) xương hộp
cubs	[P]/kʌb/[T]danh từ[W]con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...)[W]đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter)[W]sói con (hướng đạo)[T]động từ[W]đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...)[W]săn cáo
cuckold	[P]/'kʌkəld/[T]danh từ[W]anh chồng bị cắm sừng[T]ngoại động từ[W]cắm sừng
cuckolded	[P]/'kʌkəld/[T]danh từ[W]anh chồng bị cắm sừng[T]ngoại động từ[W]cắm sừng
cuckoo	[P]/'kuku:/[T]danh từ[W](động vật học) chim cu cu[W]chàng ngốc[T]nội động từ[W]gáy cu cu[T]tính từ[W](từ lóng) điên điên, gàn gàn
cuckoos	[P]/'kuku:/[T]danh từ[W](động vật học) chim cu cu[W]chàng ngốc[T]nội động từ[W]gáy cu cu[T]tính từ[W](từ lóng) điên điên, gàn gàn
cucumber	[P]/'kju:kəmbə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dưa chuột[W]quả dưa chuột[I]as cool as a cucumber#(xem) cool
cucumbers	[P]/'kju:kəmbə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dưa chuột[W]quả dưa chuột[I]as cool as a cucumber#(xem) cool
cud	[P]/kʌd/[T]danh từ[W]thức ăn nhai lại (động vật nhai lại)
cuddle	[P]/'kʌdl/[T]danh từ[W]sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve[T]ngoại động từ[W]ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve[T]nội động từ[W]cuộn mình, thu mình
cuddled	[P]/'kʌdl/[T]danh từ[W]sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve[T]ngoại động từ[W]ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve[T]nội động từ[W]cuộn mình, thu mình
cuddles	[P]/'kʌdl/[T]danh từ[W]sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve[T]ngoại động từ[W]ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve[T]nội động từ[W]cuộn mình, thu mình
cuddling	[P]/'kʌdl/[T]danh từ[W]sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve[T]ngoại động từ[W]ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve[T]nội động từ[W]cuộn mình, thu mình
cudgel	[P]/'kʌdʤəl/[T]danh từ[W]dùi cui, gậy tày[I]to take up the cudgels for somebody#che chở ai, bảo vệ ai[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày[I]to cudgel one's brains#(xem) brain
cudgels	[P]/'kʌdʤəl/[T]danh từ[W]dùi cui, gậy tày[I]to take up the cudgels for somebody#che chở ai, bảo vệ ai[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày[I]to cudgel one's brains#(xem) brain
cuds	[P]/kʌd/[T]danh từ[W]thức ăn nhai lại (động vật nhai lại)
cue	[P]/kju:/[T]danh từ[W](sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)[W]sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
cued	[P]/kju:/[T]danh từ[W](sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)[W]sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
cueing	[P]/kju:/[T]danh từ[W](sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)[W]sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
cues	[P]/kju:/[T]danh từ[W](sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)[W]sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
cuff	[P]/kʌf/[T]danh từ[W]cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)[I]on the cuff#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cho vay, cho chịu;không mất tiền, không phải trả tiền[T]danh từ[W]cái tát, cái bạt tai[W]cú đấm, cú thoi, quả thụi[I]to fall (go) to cuffs#dở đấm dở đá với nhau[T]ngoại động từ[W]tát, bạt tai[W]đấm, thoi, thụi
cuffed	[P]/kʌf/[T]danh từ[W]cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)[I]on the cuff#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cho vay, cho chịu;không mất tiền, không phải trả tiền[T]danh từ[W]cái tát, cái bạt tai[W]cú đấm, cú thoi, quả thụi[I]to fall (go) to cuffs#dở đấm dở đá với nhau[T]ngoại động từ[W]tát, bạt tai[W]đấm, thoi, thụi
cuffing	[P]/kʌf/[T]danh từ[W]cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)[I]on the cuff#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cho vay, cho chịu;không mất tiền, không phải trả tiền[T]danh từ[W]cái tát, cái bạt tai[W]cú đấm, cú thoi, quả thụi[I]to fall (go) to cuffs#dở đấm dở đá với nhau[T]ngoại động từ[W]tát, bạt tai[W]đấm, thoi, thụi
cuffs	[P]/kʌf/[T]danh từ[W]cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)[I]on the cuff#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cho vay, cho chịu;không mất tiền, không phải trả tiền[T]danh từ[W]cái tát, cái bạt tai[W]cú đấm, cú thoi, quả thụi[I]to fall (go) to cuffs#dở đấm dở đá với nhau[T]ngoại động từ[W]tát, bạt tai[W]đấm, thoi, thụi
cuing	[P]/kju:/[T]danh từ[W](sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)[W]sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
cuirass	[P]/kwi'ræs/[T]danh từ[W]áo giáp[W]yếm (phụ nữ)
cuisine	[P]/kwi':zi:n/[T]danh từ[W]cách nấu nướng
culinary	[P]/'kʌlinəri/[T]tính từ[W](thuộc) nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc[W]xào nấu được (rau)
cull	[P]/kʌl/[T]ngoại động từ[W]lựa chọn, chọn lọc
culled	[P]/kʌl/[T]ngoại ��ộng từ[W]lựa chọn, chọn lọc
culling	[P]/kʌl/[T]ngoại động từ[W]lựa chọn, chọn lọc
culls	[P]/kʌl/[T]ngoại động từ[W]lựa chọn, chọn lọc
culminate	[P]/'kʌlmineit/[T]nội động từ[W]lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc[W](thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
culminated	[P]/'kʌlmineit/[T]nội động từ[W]lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc[W](thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
culminates	[P]/'kʌlmineit/[T]nội động từ[W]lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc[W](thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
culminating	[P]/'kʌlmineit/[T]nội động từ[W]lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc[W](thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
culmination	[P]/,kʌlmi'neiʃn/[T]danh từ[W]điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc[W](thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...)
culpability	[P]/,kʌlpə'biliti/ Cách viết khác : (culpableness)  /'kʌlpəblnis/[T]danh từ[W]sự có tội
culpable	[P]/'kʌlpəbl/[T]tính từ[W]đáng khiển trách; có tội; tội lỗi
culprit	[P]/'kʌlprit/[T]danh từ[W]kẻ có tội; thủ phạm
culprits	[P]/'kʌlprit/[T]danh từ[W]kẻ có tội; thủ phạm
cult	[P]/kʌlt/[T]danh từ[W]sự thờ cúng, sự cúng bái[W]sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính
cultivate	[P]/'kʌltiveit/[T]ngoại động từ[W]cày cấy, trồng trọt[W]trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
cultivated	[P]/'kʌltiveitid/[T]tính từ[W]có trồng trọt, có cày cấy (đất...)[W]có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng
cultivates	[P]/'kʌltiveit/[T]ngoại động từ[W]cày cấy, trồng trọt[W]trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
cultivating	[P]/'kʌltiveit/[T]ngoại động từ[W]cày cấy, trồng trọt[W]trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
cultivation	[P]/,kʌlti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự cày cấy, sự trồng trọt
cultivations	[P]/,kʌlti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự cày cấy, sự trồng trọt
cultivator	[P]/'kʌltiveitə/[T]danh từ[W]người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist)[W](nông nghiệp) máy xới
cultivators	[P]/'kʌltiveitə/[T]danh từ[W]người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist)[W](nông nghiệp) máy xới
cults	[P]/kʌlt/[T]danh từ[W]sự thờ cúng, sự cúng bái[W]sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính
cultural	[P]/'kʌltʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) văn hoá
culture	[P]/'kʌltʃə/[T]danh từ[W]sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
cultured	[P]/'kʌltʃə/[T]tính từ[W]có học thức[W]có giáo dục, có văn hoá
cultures	[P]/'kʌltʃə/[T]danh từ[W]sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
culturing	[P]/'kʌltʃə/[T]danh từ[W]sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
culvert	[P]/'kʌlvət/[T]danh từ[W]cống nước[W]ống dây điện ngầm
cumbersome	[P]/'kʌmbəsəm/ Cách viết khác : (cumbrous)  /'kʌmbrəs/[T]tính từ[W]ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng[W]nặng nề
cummerbund	[P]/'kʌməbʌnd/[T]danh từ[W](Anh-Ân) khăn thắt lưng
cumulative	[P]/'kju:mjulətiv/[T]tính từ[W]luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên
cumulus	[P]/'kju:mjuləs/[T]danh từ,  số nhiều cumuli[W]mây tích[W]đống
cuneiform	[P]/'kju:niifɔ:m/ Cách viết khác : (cuneate)  /'kju:niit/[T]tính từ[W]hình nêm[T]danh từ[W]chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa)
cunning	[P]/'kʌniɳ/[T]danh từ[W]sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự khéo léo, sự khéo tay[T]tính từ[W]xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt
cup	[P]/kʌp/[T]danh từ[W]tách, chén[W](thể dục,thể thao) cúp, giải
cupboard	[P]/'kʌpbəd/[T]danh từ[W]tủ (có ngăn), tủ búp phê
cupboards	[P]/'kʌpbəd/[T]danh từ[W]tủ (có ngăn), tủ búp phê
cupful	[P]/'kʌpful/[T]danh từ[W]tách đầy, chén đầy
cupid	[P]/'kju:pid/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) thần ái tình[W]bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình
cupidity	[P]/kju:'piditi/[T]danh từ[W]tính tham lam, máu tham
cupola	[P]/'kju:pələ/[T]danh từ[W]vòm, vòm bát úp (nhà)[W](kỹ thuật) lò đứng, lò đúc[W](giải phẫu) vòm, đỉnh vòm
cupolas	[P]/'kju:pələ/[T]danh từ[W]vòm, vòm bát úp (nhà)[W](kỹ thuật) lò đứng, lò đúc[W](giải phẫu) vòm, đỉnh vòm
cupping	[P]/'kʌpiɳ/[T]danh từ[W](y học) sự giác
cuprous	[P]/'kju:prəs/[T]tính từ[W](hoá học) (thuộc) đồng
cups	[P]/kʌp/[T]danh từ[W]tách, chén[W](thể dục,thể thao) cúp, giải
cur	[P]/kə:/[T]danh từ[W]con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu)[W]tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát
curable	[P]/'kjuərəbl/[T]tính từ[W]chữa được, chữa khỏi được (bệnh...)
curare	[P]/kju'rɑ:ri/ Cách viết khác : (woorali)  /wu:'rɑ:li/ (woorara)  /wu:'rɑ:rə/[T]danh từ[W]nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ)
curate	[P]/'kjuərit/[T]danh từ[W](tôn giáo) cha phó
curated	[P]/'kjuərit/[T]danh từ[W](tôn giáo) cha phó
curates	[P]/'kjuərit/[T]danh từ[W](tôn giáo) cha phó
curative	[P]/'kjuərətiv/[T]tính từ[W]trị bệnh, chữa bệnh
curator	[P]/kjuə'reitə/[T]danh từ[W]người phụ trách (nhà bảo tàng...)[W](pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên)[W]uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
curators	[P]/kjuə'reitə/[T]danh từ[W]người phụ trách (nhà bảo tàng...)[W](pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên)[W]uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
curb	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]dây cằm (ngựa)[W]sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
curbed	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]dây cằm (ngựa)[W]sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
curbing	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]dây cằm (ngựa)[W]sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
curbs	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]dây cằm (ngựa)[W]sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
curd	[P]/kə:d/[T]danh từ[W]sữa đông (dùng làm phó mát)[W]cục đông
curdle	[P]/'kə:dl/[T]nội động từ[W]đông lại, đông cục, dón lại
curdled	[P]/'kə:dl/[T]nội động từ[W]đông lại, đông cục, dón lại
curdles	[P]/'kə:dl/[T]nội động từ[W]đông lại, đông cục, dón lại
curdling	[P]/'kə:dl/[T]nội động từ[W]đông lại, đông cục, dón lại
curds	[P]/kə:d/[T]danh từ[W]sữa đông (dùng làm phó mát)[W]cục đông
cure	[P]/kjuə/[T]danh từ[W]cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
cured	[P]/kjuə/[T]danh từ[W]cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
curer	[P]/'kjuərə/[T]danh từ[W]người chữa (bệnh, thói xấu...)
cures	[P]/kjuə/[T]danh từ[W]cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
curfew	[P]/'kə:fju:/[T]danh từ[W]lệnh gi���i nghiêm; sự giới nghiêm[W](sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa[W](sử học) hồi trống thu không
curfews	[P]/'kə:fju:/[T]danh từ[W]lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm[W](sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa[W](sử học) hồi trống thu không
curing	[P]/kjuə/[T]danh từ[W]cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
curio	[P]/'kjuəriou/[T]danh từ[W]vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ
curiosities	[P]/,kjuəri'ɔsiti/[T]danh từ[W]sự ham biết; tính ham biết[W]sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
curiosity	[P]/,kjuəri'ɔsiti/[T]danh từ[W]sự ham biết; tính ham biết[W]sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
curious	[P]/'kjuəriəs/[T]tính từ[W]ham biết, muốn tìm biết
curl	[P]/kə:l/[T]danh từ[W]món tóc quăn[W]sự uốn quăn; sự quăn
curled	[P]/kə:l/[T]danh t��[W]món tóc quăn[W]sự uốn quăn; sự quăn
curlew	[P]/'kə:lju:/[T]danh từ[W](động vật học) chim mỏ nhát, chim dẽ
curlews	[P]/'kə:lju:/[T]danh từ[W](động vật học) chim mỏ nhát, chim dẽ
curliness	[P]/'kə:linis/[T]danh từ[W]tính quăn, tính xoắn
curling	[P]/'kə:liɳ/[T]danh từ[W](Ê-cốt) môn đánh bi đá trên tuyết[T]tính từ[W]quăn, xoắn
curls	[P]/kə:l/[T]danh từ[W]món tóc quăn[W]sự uốn quăn; sự quăn
curly	[P]/'kə:li/[T]tính từ[W]quăn, xoắn
curmudgeons	[P]/kə:'mʌdʤən/[T]danh từ[W]người keo kiết[W]người thô lỗ
currant	[P]/'kʌrənt/[T]danh từ[W]nho Hy-lạp[W]quả lý chua; cây lý chua
currants	[P]/'kʌrənt/[T]danh từ[W]nho Hy-lạp[W]quả lý chua; cây lý chua
currencies	[P]/'kʌrənsi/[T]danh từ[W]sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)[W]tiền, tiền tệ
currency	[P]/'kʌrənsi/[T]danh từ[W]sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)[W]tiền, tiền tệ
current	[P]/'kʌrənt/[T]danh từ[W]dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
currents	[P]/'kʌrənt/[T]danh từ[W]dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
curricle	[P]/'kʌrikl/[T]danh từ[W]xe song mã hai bánh
curricula	[P]/kə'rikjuləm/[T]danh từ,  số nhiều curricula[W]chương trình giảng dạy[I]curiculum vitae#bản lý lịch
curriculum	[P]/kə'rikjuləm/[T]danh từ,  số nhiều curricula[W]chương trình giảng dạy[I]curiculum vitae#bản lý lịch
curries	[P]/'kʌri/[T]danh từ[W]bột ca ri[W]món ca ri[T]ngoại động từ[W]nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn)
curry	[P]/'kʌri/[T]danh từ[W]bột ca ri[W]món ca ri[T]ngoại động từ[W]nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn)
currying	[P]/'kʌri/[T]danh từ[W]bột ca ri[W]món ca ri[T]ngoại động từ[W]nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn)
curs	[P]/kə:/[T]danh từ[W]con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu)[W]tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát
curse	[P]/kə:s/[T]danh từ[W]sự nguyền rủa, sự chửi rủa
cursed	[P]/'kə:sid/ Cách viết khác : (curst)  /kə:st/[T]tính từ[W]đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa[W](từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt
curses	[P]/kə:s/[T]danh từ[W]sự nguyền rủa, sự chửi rủa
cursing	[P]/kə:s/[T]danh từ[W]sự nguyền rủa, sự chửi rủa
cursive	[P]/'kə:siv/[T]tính từ[W]viết thảo, viết bằng chữ thảo[T]danh từ[W]chữ thảo
cursor	[P]/'kə:sə/[T]danh từ[W]đai gạt (bằng mi ca trên thước tính)
cursors	[P]/'kə:sə/[T]danh từ[W]đai gạt (bằng mi ca trên thước tính)
cursory	[P]/'kə:səri/[T]tính từ[W]vội, nhanh, lướt qua
curt	[P]/kə:t/[T]tính từ[W]cộc lốc, cụt ngủn
curtail	[P]/kə:'teil/[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt bớt, rút ngắn
curtailed	[P]/kə:'teil/[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt bớt, rút ngắn
curtailing	[P]/kə:'teil/[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt bớt, rút ngắn
curtailment	[P]/kə:'teilmənt/[T]danh từ[W]sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn[W]sự tước đi
curtailments	[P]/kə:'teilmənt/[T]danh từ[W]sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn[W]sự tước đi
curtails	[P]/kə:'teil/[T]ngoại động từ[W]cắt, cắt bớt, rút ngắn
curtain	[P]/'kə:tn/[T]danh từ[W]màn cửa
curtained	[P]/'kə:tn/[T]danh từ[W]màn cửa
curtaining	[P]/'kə:tn/[T]danh từ[W]màn cửa
curtains	[P]/'kə:tn/[T]danh từ[W]màn cửa
curtness	[P]/'kə:tnis/[T]danh từ[W]tính cộc lốc, sự cụt ngủn[W]tính ngắn gọn
curtsey	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtseyed	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtseying	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtseys	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtsies	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtsy	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curtsying	[P]/'kə:tsi/ Cách viết khác : (curtsey)  /'kə:tsi/[T]danh từ[W]sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ)
curvature	[P]/'kə:vətʃə/[T]danh từ[W]sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương)
curvatures	[P]/'kə:vətʃə/[T]danh từ[W]sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương)
curve	[P]/kə:v/[T]danh từ[W]đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
curved	[P]/kə:vd/[T]tính từ[W]cong
curves	[P]/kə:v/[T]danh từ[W]đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
curvilinear	[P]/,kə:vi'liniə/[T]tính từ[W]cong; (thuộc) đường cong
curving	[P]/kə:v/[T]danh từ[W]đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
cushion	[P]/'kuʃn/[T]danh từ[W]cái đệm, cái nệm[W]đường biên bàn bi a[W]cái độn tóc[W](kỹ thuật) miếng đệm đầu trục,  cuxinê[W](cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)[W]thịt mông (lợn...)[W]kẹo hình nệm[T]ngoại động từ[W]lót nệm
cushioned	[P]/'kuʃn/[T]danh từ[W]cái đệm, cái nệm[W]đường biên bàn bi a[W]cái độn tóc[W](kỹ thuật) miếng đệm đầu trục,  cuxinê[W](cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)[W]thịt mông (lợn...)[W]kẹo hình nệm[T]ngoại động từ[W]lót nệm
cushioning	[P]/'kuʃn/[T]danh từ[W]cái đệm, cái nệm[W]đường biên bàn bi a[W]cái độn tóc[W](kỹ thuật) miếng đệm đầu trục,  cuxinê[W](cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)[W]thịt mông (lợn...)[W]kẹo hình nệm[T]ngoại động từ[W]lót nệm
cushions	[P]/'kuʃn/[T]danh từ[W]cái đệm, cái nệm[W]đường biên bàn bi a[W]cái độn tóc[W](kỹ thuật) miếng đệm đầu trục,  cuxinê[W](cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)[W]thịt mông (lợn...)[W]kẹo hình nệm[T]ngoại động từ[W]lót nệm
cusp	[P]/kʌsp/[T]danh từ[W]đỉnh, chỏm, ngọn (núi...)[W](toán học) điểm lùi[W](thực vật học) mũi nhọn (lá...)
cusps	[P]/kʌsp/[T]danh từ[W]đỉnh, chỏm, ngọn (núi...)[W](toán học) điểm lùi[W](thực vật học) mũi nhọn (lá...)
cuss	[P]/kʌs/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa
cussedness	[P]/'kʌsidnis/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ
custard	[P]/'kʌstəd/[T]danh từ[W]món sữa trứng
custards	[P]/'kʌstəd/[T]danh từ[W]món sữa trứng
custodian	[P]/kʌs'toudjən/[T]danh từ[W]người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ
custodians	[P]/kʌs'toudjən/[T]danh từ[W]người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ
custody	[P]/'kʌstədi/[T]danh từ[W]sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
custom	[P]/'kʌstəm/[T]danh từ[W]phong tục, tục lệ
customary	[P]/'kʌstəməri/[T]tính từ[W]thông thường, theo lệ thường, thành thói quen[W](pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp)[T]danh từ[W]bộ luật theo tục lệ
customer	[P]/'kʌstəmə/[T]danh từ[W]khách hàng[W](thông tục) gã, anh chàng
customers	[P]/'kʌstəmə/[T]danh từ[W]khách hàng[W](thông tục) gã, anh chàng
customs	[P]/'kʌstəm/[T]danh từ[W]phong tục, tục lệ
cut	[P]/kʌt/[T]danh từ[W]sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
cute	[P]/kju:t/[T]tính từ[W]lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn
cutest	[P]/kju:t/[T]tính từ[W]lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn
cuticle	[P]/'kju:tikl/[T]danh từ[W]biểu bì[W](thực vật học) lớp cutin
cuticles	[P]/'kju:tikl/[T]danh từ[W]biểu bì[W](thực vật học) lớp cutin
cutlass	[P]/'kʌtləs/[T]danh từ[W](hàng hải) thanh đoản kiếm
cutlasses	[P]/'kʌtləs/[T]danh từ[W](hàng hải) thanh đoản kiếm
cutler	[P]/'kʌtlə/[T]danh từ[W]người làm dao kéo; người sửa chữa dao kéo[W]người bán dao kéo
cutlery	[P]/'kʌtləri/[T]danh từ[W]nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo[W]dao kéo (nói chung)
cutlet	[P]/'kʌtlit/[T]danh từ[W]món côtlet
cutlets	[P]/'kʌtlit/[T]danh từ[W]món côtlet
cuts	[P]/kʌt/[T]danh từ[W]sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
cutter	[P]/'kʌtə/[T]danh từ[W]người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm[W]thuyền một cột buồm[W]xuồng ca nô (của một tàu chiến
cutters	[P]/'kʌtə/[T]danh từ[W]người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm[W]thuyền một cột buồm[W]xuồng ca nô (của một tàu chiến
cutthroat	[P]/'kʌtθrout/[T]danh từ[W]kẻ giết người[T]tính từ[W]gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt
cutting	[P]/'kʌtiɳ/[T]danh từ[W]sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)[W]đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
cuttings	[P]/'kʌtiɳ/[T]danh từ[W]sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)[W]đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
cuttle	[P]/'kʌtl/ Cách viết khác : (cuttle-fish)  /'kʌtlfiʃ/[T]danh từ[W](động vật học) con mực
