crab	[P]/kræb/[T]danh từ[W]quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)[W]người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu[W]con cua[W]can rận ((cũng) crab louse)[W](kỹ thuật) cái tời[W](số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại[T]động từ[W]cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)[W]công kích chê bai, chỉ trích (ai)
crabs	[P]/kræb/[T]danh từ[W]quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)[W]người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu[W]con cua[W]can rận ((cũng) crab louse)[W](kỹ thuật) cái tời[W](số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại[T]động từ[W]cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)[W]công kích chê bai, chỉ trích (ai)
crack	[P]/kræk/[T]tính từ[W](thông tục) cừ, xuất sắc
cracked	[P]/krækt/[T]tính từ[W]rạn, nứt
cracker	[P]/'krækə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn[W]kẹo giòn[W]pháo (để đốt)[W](số nhiều) cái kẹp hạt dẻ[W]tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán[I]to be crackers#(từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn
crackers	[P]/'krækə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn[W]kẹo giòn[W]pháo (để đốt)[W](số nhiều) cái kẹp hạt dẻ[W]tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán[I]to be crackers#(từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn
cracking	[P]/'krækiɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) crackinh
crackle	[P]/'krækl/[T]danh từ ((cũng) crackling)[W]tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp[W]da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china)[T]nội động từ[W]kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp
crackled	[P]/'krækld/[T]tính từ[W]bị rạn nứt[W]có da rạn (đồ sứ)
crackles	[P]/'krækl/[T]danh từ ((cũng) crackling)[W]tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp[W]da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china)[T]nội động từ[W]kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp
crackling	[P]/'krækliɳ/[T]danh từ[W](như) crackle[W]bị giòn (thịt lợn quay)
cracks	[P]/kræk/[T]tính từ[W](thông tục) cừ, xuất sắc
cradle	[P]/'kreidl/[T]danh từ[W]cái nôi[W](nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
cradled	[P]/'kreidl/[T]danh từ[W]cái nôi[W](nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
cradles	[P]/'kreidl/[T]danh từ[W]cái nôi[W](nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
cradling	[P]/'kreidliɳ/[T]danh từ[W]sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu[W]sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)[W]sự cắt bằng hái có khung gạt[W]sự đãi (quặng vàng)[W](kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
craft	[P]/krɑ:ft/[T]danh từ[W]nghề, nghề thủ công[W]tập thể những người cùng nghề (thủ công)[W]mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo[W](số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu[W](số nhiều không đổi) máy bay[W](the Craft) hội tam điểm
crafted	[P]/krɑ:ft/[T]danh từ[W]nghề, nghề thủ công[W]tập thể những người cùng nghề (thủ công)[W]mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo[W](số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu[W](số nhiều không đổi) máy bay[W](the Craft) hội tam điểm
crafter	[P]/krɑ:ft/[T]danh từ[W]nghề, nghề thủ công[W]tập thể những người cùng nghề (thủ công)[W]mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo[W](số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu[W](số nhiều không đổi) máy bay[W](the Craft) hội tam điểm
crafting	[P]/krɑ:ft/[T]danh từ[W]nghề, nghề thủ công[W]tập thể những người cùng nghề (thủ công)[W]mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo[W](số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu[W](số nhiều không đổi) máy bay[W](the Craft) hội tam điểm
crafts	[P]/krɑ:ft/[T]danh từ[W]nghề, nghề thủ công[W]tập thể những người cùng nghề (thủ công)[W]mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo[W](số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu[W](số nhiều không đổi) máy bay[W](the Craft) hội tam điểm
craftsman	[P]/'krɑ:ftsmən/[T]danh từ[W]thợ thủ công[W]người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề
craftsmanship	[P]/'krɑ:ftsmənʃip/[T]danh từ[W]sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề
craftsmen	[P]/'krɑ:ftsmən/[T]danh từ[W]thợ thủ công[W]người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề
crafty	[P]/'krɑ:fti/[T]tính từ[W]lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá
crag	[P]/kræg/[T]danh từ[W]núi đá dốc lởm chởm, vách đứng, vách đá cheo leo
craggy	[P]/'krægi/[T]tính từ[W]lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trở
crags	[P]/kræg/[T]danh từ[W]núi đá dốc lởm chởm, vách đứng, vách đá cheo leo
cram	[P]/kræm/[T]danh từ[W]sự nhồi sọ, sự luyện thi[W]đám đông chật ních[W](từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc[T]ngoại động từ[W]nhồi, nhét, tống vào[W]nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)[W]nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo)[T]nội động từ[W]ních đầy bụng, ngốn, nhồi[W]học luyện thi, ôn thi[I]to cram for an examination#học gạo để thi;(từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc[I]to cram up#học nhồi nhét (một vấn đề)
crammer	[P]/'kræmə/[T]danh từ[W]người luyện thi (cho học sinh)[W](từ lóng) người nói dối, người nói láo, người nói dóc[W](đùa cợt) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc
cramp	[P]/kræmp/[T]danh từ[W](y học) chứng ruột rút
cramped	[P]/kræmpt/[T]tính từ[W]khó đọc (chữ)[W]chật hẹp, tù túng, không được tự do
cramping	[P]/kræmp/[T]danh từ[W](y học) chứng ruột rút
crampon	[P]/'kræmpən/[T]danh từ[W]móc sắt[W](số nhiều) đánh giày (đá bóng, trượt tuyết)
crampons	[P]/'kræmpən/[T]danh từ[W]móc sắt[W](số nhiều) đánh giày (đá bóng, trượt tuyết)
cramps	[P]/kræmp/[T]danh từ[W](y học) chứng ruột rút
crams	[P]/kræm/[T]danh từ[W]sự nhồi sọ, sự luyện thi[W]đám đông chật ních[W](từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc[T]ngoại động từ[W]nhồi, nhét, tống vào[W]nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)[W]nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo)[T]nội động từ[W]ních đầy bụng, ngốn, nhồi[W]học luyện thi, ôn thi[I]to cram for an examination#học gạo để thi;(từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc[I]to cram up#học nhồi nhét (một vấn đề)
cranberries	[P]/'krænbəri/ Cách viết khác : (fen-berry)  /'fen,beri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nam việt quất
cranberry	[P]/'krænbəri/ Cách viết khác : (fen-berry)  /'fen,beri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nam việt quất
crane	[P]/krein/[T]danh từ[W](động vật học) con sếu[W](kỹ thuật) cần trục[W]xiphông[W](ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)[T]ngoại động từ[W]nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục[W]vươn, nghển
craned	[P]/krein/[T]danh từ[W](động vật học) con sếu[W](kỹ thuật) cần trục[W]xiphông[W](ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)[T]ngoại động từ[W]nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục[W]vươn, nghển
cranes	[P]/krein/[T]danh từ[W](động vật học) con sếu[W](kỹ thuật) cần trục[W]xiphông[W](ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)[T]ngoại động từ[W]nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục[W]vươn, nghển
cranial	[P]/'kreinjəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) sọ
craning	[P]/krein/[T]danh từ[W](động vật học) con sếu[W](kỹ thuật) cần trục[W]xiphông[W](ngành đường sắt) vòi lấy nước ((cũng) water crane)[T]ngoại động từ[W]nâng (trục, bốc, cất) (hàng) bằng cần trục[W]vươn, nghển
cranium	[P]/'kreinjəm/[T]danh từ,  số nhiều crania[W](giải phẫu) sọ
crank	[P]/kræɳk/[T]danh từ[W]lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc[W]ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị[W]người kỳ quặc, người lập dị[W]cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)[T]ngoại động từ[W]lắp quay tay[W]bẻ thành hình quay tay[W](crank up) quay (máy)
cranked	[P]/kræɳk/[T]danh từ[W]lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc[W]ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị[W]người kỳ quặc, người lập dị[W]cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)[T]ngoại động từ[W]lắp quay tay[W]bẻ thành hình quay tay[W](crank up) quay (máy)
cranking	[P]/kræɳk/[T]danh từ[W]lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc[W]ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị[W]người kỳ quặc, người lập dị[W]cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)[T]ngoại động từ[W]lắp quay tay[W]bẻ thành hình quay tay[W](crank up) quay (máy)
cranks	[P]/kræɳk/[T]danh từ[W]lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc[W]ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị[W]người kỳ quặc, người lập dị[W]cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)[T]ngoại động từ[W]lắp quay tay[W]bẻ thành hình quay tay[W](crank up) quay (máy)
cranky	[P]/'kræɳki/[T]tính từ[W]tròng trành không vững, xộc xệch[W]ốm yếu[W]kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình)[W]đồng bóng, hay thay đổi[W]quanh co, khúc khuỷu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cáu kỉnh, quàu quạu
crannies	[P]/kræni/[T]danh từ[W]vết nứt, vết nẻ[I]a cranny in the wall#vết nứt trên tường;xó xỉnh, góc tối tămto search every cranny# tìm khắp xó xỉnh
cranny	[P]/kræni/[T]danh từ[W]vết nứt, vết nẻ[I]a cranny in the wall#vết nứt trên tường;xó xỉnh, góc tối tămto search every cranny# tìm khắp xó xỉnh
crash	[P]/kræʃ/[T]danh từ[W]vải thô (làm khăn lau...)[W]tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)[W]sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)[W](nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ[T]nội động từ[W]rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống[W]đâm sầm xuống, đâm sầm vào
crashed	[P]/kræʃ/[T]danh từ[W]vải thô (làm khăn lau...)[W]tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)[W]sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)[W](nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ[T]nội động từ[W]rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống[W]đâm sầm xuống, đâm sầm vào
crasher	[P]/kræʃ/[T]danh từ[W]vải thô (làm khăn lau...)[W]tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)[W]sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)[W](nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ[T]nội động từ[W]rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống[W]đâm sầm xuống, đâm sầm vào
crashes	[P]/kræʃ/[T]danh từ[W]vải thô (làm khăn lau...)[W]tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)[W]sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)[W](nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ[T]nội động từ[W]rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống[W]đâm sầm xuống, đâm sầm vào
crashing	[P]/kræʃ/[T]danh từ[W]vải thô (làm khăn lau...)[W]tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)[W]sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)[W](nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ[T]nội động từ[W]rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống[W]đâm sầm xuống, đâm sầm vào
crass	[P]/kræs/[T]tính từ[W]đặc, dày đặc; thô[W]thô bỉ[W]đần độn, dốt đặc
crasser	[P]/kræs/[T]tính từ[W]đặc, dày đặc; thô[W]thô bỉ[W]đần độn, dốt đặc
crassness	[P]/'kræsnis/[T]danh từ[W]sự thô[W]sự thô bỉ
crate	[P]/kreit/[T]danh từ[W]thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...)[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...)
crater	[P]/'kreitə/[T]danh từ[W]miệng núi lửa[W]hố (bom, đạn đại bác...)
cratered	[P]/'kreitə/[T]danh từ[W]miệng núi lửa[W]hố (bom, đạn đại bác...)
craters	[P]/'kreitə/[T]danh từ[W]miệng núi lửa[W]hố (bom, đạn đại bác...)
crates	[P]/kreit/[T]danh từ[W]thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...)[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...)
cravat	[P]/krə'væt/[T]danh từ[W]cái ca vát
cravats	[P]/krə'væt/[T]danh từ[W]cái ca vát
crave	[P]/kreiv/[T]động từ[W]nài xin, khẩn cầu
craved	[P]/kreiv/[T]động từ[W]nài xin, khẩn cầu
craven	[P]/'kreivən/[T]tính từ[W]hèn nhát[I]to cry craven#chịu thua, đầu hàng;sợ mất hết can đảm[T]danh từ[W]kẻ hèn nhát
craves	[P]/kreiv/[T]động từ[W]nài xin, khẩn cầu
craving	[P]/'kreiviɳ/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, lòng khao khát
cravings	[P]/'kreiviɳ/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, lòng khao khát
crawl	[P]/krɔ:l/[T]danh từ[W]ao nuôi cá[W]chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm[W]sự bò, sự trường[W](thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)[W]sự kéo lê đi
crawled	[P]/krɔ:l/[T]danh từ[W]ao nuôi cá[W]chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm[W]sự bò, sự trường[W](thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)[W]sự kéo lê đi
crawler	[P]/'krɔ:lə/[T]danh từ[W](động vật học) loài bò sát[W]người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê[W]vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn[W]kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót[W]xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách[W](số nhiều) quần yếm (của trẻ con)[W](thông tục) con rận, con chấy[W](kỹ thuật) đường chạy của xích
crawlers	[P]/'krɔ:lə/[T]danh từ[W](động vật học) loài bò sát[W]người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê[W]vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn[W]kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót[W]xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách[W](số nhiều) quần yếm (của trẻ con)[W](thông tục) con rận, con chấy[W](kỹ thuật) đường chạy của xích
crawling	[P]/krɔ:l/[T]danh từ[W]ao nuôi cá[W]chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm[W]sự bò, sự trường[W](thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)[W]sự kéo lê đi
crawls	[P]/krɔ:l/[T]danh từ[W]ao nuôi cá[W]chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm[W]sự bò, sự trường[W](thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)[W]sự kéo lê đi
craws	[P]/krɔ:/[T]danh từ[W]diều (chim, sâu bọ)[I]it sticks in my craw#(thông tục) tôi không thể nào mà nuốt tôi được
crayfish	[P]/'kreifiʃ/ Cách viết khác : (crawfish)  /'krɔ:fiʃ/[T]danh từ[W]tôm
crayon	[P]/'kreiən/[T]danh từ[W]phấn vẽ màu; bút chì màu[W]bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu[W](điện học) cục than đèn (đèn cung lửa)[T]ngoại động từ[W]vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu[W](nghĩa bóng) vẽ phác, phác hoạ
crayoned	[P]/'kreiən/[T]danh từ[W]phấn vẽ màu; bút chì màu[W]bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu[W](điện học) cục than đèn (đèn cung lửa)[T]ngoại động từ[W]vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu[W](nghĩa bóng) vẽ phác, phác hoạ
crayons	[P]/'kreiən/[T]danh từ[W]phấn vẽ màu; bút chì màu[W]bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu[W](điện học) cục than đèn (đèn cung lửa)[T]ngoại động từ[W]vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu[W](nghĩa bóng) vẽ phác, phác hoạ
craze	[P]/kreiz/[T]danh từ[W]tính ham mê, sự say mê
crazed	[P]/kreiz/[T]danh từ[W]tính ham mê, sự say mê
crazes	[P]/kreiz/[T]danh từ[W]tính ham mê, sự say mê
crazily	[P]/'kreizili/[T]phó từ[W]say mê, say đắm[W]điên cuồng, điên, rồ dại[W]xộc xệch, ọp ẹp
craziness	[P]/'kreizinis/[T]danh từ[W]sự quá say mê[W]sự mất trí, sự điên dại[W]tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...)[W]tình trạng ốm yếu
crazy	[P]/'kreizi/[T]tính từ[W]quá say mê
creak	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt[T]nội động từ[W]cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt
creaked	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt[T]nội động từ[W]cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt
creaking	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt[T]nội động từ[W]cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt
creaks	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt[T]nội động từ[W]cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt
creaky	[P]/'kri:ki/[T]tính từ[W]cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt
cream	[P]/kri:m/[T]danh từ[W]kem (lấy từ sữa)[W]kem (que, cốc)[W]kem (để bôi)[W]kem (đánh giầy)[W]tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
creamed	[P]/kri:m/[T]danh từ[W]kem (lấy từ sữa)[W]kem (que, cốc)[W]kem (để bôi)[W]kem (đánh giầy)[W]tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
creamer	[P]/'kri:mə/ Cách viết khác : (cream_separator)  /'kri:m'sepəteitə/[T]danh từ[W]đĩa (để) hạn kem[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy kem sữa
creamery	[P]/'kri:mi/[T]danh từ[W]xưởng sản xuất bơ, phó mát, kem[W]hiệu bán sữa bơ, kem
creaming	[P]/kri:m/[T]danh từ[W]kem (lấy từ sữa)[W]kem (que, cốc)[W]kem (để bôi)[W]kem (đánh giầy)[W]tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
creams	[P]/kri:m/[T]danh từ[W]kem (lấy từ sữa)[W]kem (que, cốc)[W]kem (để bôi)[W]kem (đánh giầy)[W]tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
creamy	[P]/'kri:mi/[T]tính từ[W]có nhiều kem[W]mượt, mịn (như kem)
crease	[P]/kri:s/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp gấp[T]ngoại động từ[W]gấp nếp[W]làm nhăn, làm nhăn mặt
creased	[P]/kri:s/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp gấp[T]ngoại động từ[W]gấp nếp[W]làm nhăn, làm nhăn mặt
creases	[P]/kri:s/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp gấp[T]ngoại động từ[W]gấp nếp[W]làm nhăn, làm nhăn mặt
creasing	[P]/kri:s/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp gấp[T]ngoại động từ[W]gấp nếp[W]làm nhăn, làm nhăn mặt
create	[P]/kri:'eit/[T]ngoại động từ[W]tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo[W]gây ra, làm[W]phong tước
created	[P]/kri:'eit/[T]ngoại động từ[W]tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo[W]gây ra, làm[W]phong tước
creates	[P]/kri:'eit/[T]ngoại động từ[W]tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo[W]gây ra, làm[W]phong tước
creating	[P]/kri:'eit/[T]ngoại động từ[W]tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo[W]gây ra, làm[W]phong tước
creation	[P]/kri:'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
creations	[P]/kri:'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
creative	[P]/kri:'eitiv/[T]tính từ[W]sáng tạo
creativeness	[P]/kri:'eitivnis/ Cách viết khác : (creativity)  /,kri:ei'tiviti/[T]danh từ[W]óc sáng tạo, tính sáng tạo
creativity	[P]/kri:'eitivnis/ Cách viết khác : (creativity)  /,kri:ei'tiviti/[T]danh từ[W]óc sáng tạo, tính sáng tạo
creator	[P]/kri:'eitə/[T]danh từ[W]người sáng tạo, người tạo nên[I]the Creator#tạo hoá
creators	[P]/kri:'eitə/[T]danh từ[W]người sáng tạo, người tạo nên[I]the Creator#tạo hoá
creature	[P]/'kri:tʃə/[T]danh từ[W]sinh vật, loài vật[W]người, kẻ
creatures	[P]/'kri:tʃə/[T]danh từ[W]sinh vật, loài vật[W]người, kẻ
credence	[P]/'kri:dəns/[T]danh từ[W]sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
credentials	[P]/kri'denʃəlz/[T]danh từ số nhiều[W]giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư
credibility	[P]/,kredi'biliti/ Cách viết khác : (credibleness)  /'kredəblnis/[T]danh từ[W]sự tín nhiệm; sự đáng tin
credible	[P]/'kredəbl/[T]tính từ[W]đáng tin, tin được
credit	[P]/'kredit/[T]danh từ[W]sự tin, lòng tin
creditable	[P]/'kreditəbl/[T]tính từ[W]vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi
credited	[P]/'kredit/[T]danh từ[W]sự tin, lòng tin
crediting	[P]/'kredit/[T]danh từ[W]sự tin, lòng tin
creditor	[P]/'kreditə/[T]danh từ[W]người chủ nợ, người cho vay[W](kế toán) bên có
creditors	[P]/'kreditə/[T]danh từ[W]người chủ nợ, người cho vay[W](kế toán) bên có
credits	[P]/'kredit/[T]danh từ[W]sự tin, lòng tin
credulity	[P]/kri'dju:liti/ Cách viết khác : (credulousness)  /'kredjuləsnis/[T]danh từ[W]tính cả tin, tính nhẹ dạ
credulous	[P]/'kredjuləs/[T]tính từ[W]cả tin, nhẹ dạ
creed	[P]/kri:p/[T]danh t���[W]tín điều[W]tín ngưỡng
creeds	[P]/kri:p/[T]danh từ[W]tín điều[W]tín ngưỡng
creek	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]vùng, lạch[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sông con, nhánh sông[W]thung lũng hẹp
creeks	[P]/kri:k/[T]danh từ[W]vùng, lạch[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sông con, nhánh sông[W]thung lũng hẹp
creel	[P]/kri:l/[T]danh từ[W]giỏ câu, giỏ đựng cá
creep	[P]/kri:p/[T]danh từ[W](số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
creeper	[P]/'kri:pə/[T]danh từ[W]loài vật bò[W]giống cây bò; giống cây leo[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mấu sắt (ở đế giày)
creepers	[P]/'kri:pə/[T]danh từ[W]loài vật bò[W]giống cây bò; giống cây leo[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mấu sắt (ở đế giày)
creeping	[P]/kri:p/[T]danh từ[W](số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
creeps	[P]/kri:p/[T]danh từ[W](số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
creepy	[P]/'kri:pi/[T]tính từ[W]rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc
cremate	[P]/kri'meit/[T]ngoại động từ[W]thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro
cremated	[P]/kri'meit/[T]ngoại động từ[W]thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro
cremates	[P]/kri'meit/[T]ngoại động từ[W]thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro
cremation	[P]/kri'meiʃn/[T]danh từ[W]sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro
cremations	[P]/kri'meiʃn/[T]danh từ[W]sự thiêu (xác), sự hoả táng; sự đốt ra tro
crematoria	[P]/,kremə'tɔ:riəm/[T]danh từ,  số nhiều crematoria[W]lò thiêu (xác); nơi hoả táng
crematorium	[P]/,kremə'tɔ:riəm/[T]danh từ,  số nhiều crematoria[W]lò thiêu (xác); nơi hoả táng
crenellated	[P]/'krenileitid/ Cách viết khác : (crenellated)  /'krenileitid/[T]tính từ[W]có lỗ châu mai
creole	[P]/'kri:oul/[T]danh từ[W]người Châu âu sống ở Châu mỹ ((cũng) creole white)[W]người lai da đen ((cũng) creole Negro)[W]thổ ngữ Pháp ở Lu-i-dan
creoles	[P]/'kri:oul/[T]danh từ[W]người Châu âu sống ở Châu mỹ ((cũng) creole white)[W]người lai da đen ((cũng) creole Negro)[W]thổ ngữ Pháp ở Lu-i-dan
creosote	[P]/'kri:əsout/[T]danh từ[W](hoá học) creozot
crept	[P]/kri:p/[T]danh từ[W](số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
crepuscular	[P]/kri'pʌskjulə/[T]tính từ[W](thuộc) hoàng hôn[W](động vật học) chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn
crescendo	[P]/kri'ʃendou/[T]phó từ &amp; tính từ[W](âm nhạc) mạnh dần[W](nghĩa bóng) tới đỉnh cao[T]danh từ[W](âm nhạc) sự mạnh dần[W](nghĩa bóng) sự tới đỉnh cao
crescent	[P]/'kresnt/[T]danh từ[W]trăng lưỡi liềm[W]hình lưỡi liềm[W](sử học) đế quốc Thổ-nhĩ-kỳ[W]đạo Hồi[T]tính từ[W]có hình lưỡi liềm[W]đang tăng lên, đang phát triển
crescents	[P]/'kresnt/[T]danh từ[W]trăng lưỡi liềm[W]hình lưỡi liềm[W](sử học) đế quốc Thổ-nhĩ-kỳ[W]đạo Hồi[T]tính từ[W]có hình lưỡi liềm[W]đang tăng lên, đang phát triển
cress	[P]/kres/[T]danh từ[W](thực vật học) cải xoong
crest	[P]/krest/[T]danh từ[W]mào (gà); bờm (ngựa)[W]chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)[W]chỏm mũ sắt; mũ sắt[W]tiêu ngữ (trên huy chương...)[W]đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
crested	[P]/krest/[T]danh từ[W]mào (gà); bờm (ngựa)[W]chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)[W]chỏm mũ sắt; mũ sắt[W]tiêu ngữ (trên huy chương...)[W]đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
cresting	[P]/krest/[T]danh từ[W]mào (gà); bờm (ngựa)[W]chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)[W]chỏm mũ sắt; mũ sắt[W]tiêu ngữ (trên huy chương...)[W]đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
crests	[P]/krest/[T]danh từ[W]mào (gà); bờm (ngựa)[W]chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)[W]chỏm mũ sắt; mũ sắt[W]tiêu ngữ (trên huy chương...)[W]đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
cretaceous	[P]/kri'teiʃəs/[T]tính từ[W](địa lý,địa chất) có phấn trắng[W](thuộc) kỷ phấn trắng, (thuộc) kỷ creta
cretin	[P]/'kretin/[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng độn[W]người ngu si, người ngu ngốc
cretinous	[P]/'kretinəs/[T]tính từ[W](y học) độn[W]ngu si, ngu ngốc
cretins	[P]/'kretin/[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng độn[W]người ngu si, người ngu ngốc
crevasse	[P]/kri'væs/[T]danh từ[W]kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng)
crevasses	[P]/kri'væs/[T]danh từ[W]kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng)
crevice	[P]/'krevis/[T]danh từ[W]đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)
crevices	[P]/'krevis/[T]danh từ[W]đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá)
crew	[P]/kru:/[T]danh từ[W]toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay[W]ban nhóm, đội (công tác...)[W]bọn, tụi, đám, bè lũ
crewed	[P]/kru:/[T]danh từ[W]toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay[W]ban nhóm, đội (công tác...)[W]bọn, tụi, đám, bè lũ
crewing	[P]/kru:/[T]danh từ[W]toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay[W]ban nhóm, đội (công tác...)[W]bọn, tụi, đám, bè lũ
crews	[P]/kru:/[T]danh từ[W]toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay[W]ban nhóm, đội (công tác...)[W]bọn, tụi, đám, bè lũ
crib	[P]/krib/[T]danh từ[W]giường cũi (của trẻ con)[W]lều, nhà nhỏ; nhà ở[W]máng ăn (cho súc vật)[W](ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp[W](thông tục) sự ăn cắp văn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...)[W]cái đó (để đơm cá)[W]giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work)[I]to crack a crib#(xem) crack[T]ngoại động từ[W]nhốt chặt, giam kín[W]làm máng ăn (cho chuồng bò...)[W](ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp[W]ăn cắp căn[W]làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...)
cribbage	[P]/'kribidʤ/[T]danh từ[W]lối chơi bài kipbi
cribs	[P]/krib/[T]danh từ[W]giường cũi (của trẻ con)[W]lều, nhà nhỏ; nhà ở[W]máng ăn (cho súc vật)[W](ngôn ngữ nhà trường) bài dịch để quay cóp[W](thông tục) sự ăn cắp văn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thùng (đựng muối, ngô...)[W]cái đó (để đơm cá)[W]giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work)[I]to crack a crib#(xem) crack[T]ngoại động từ[W]nhốt chặt, giam kín[W]làm máng ăn (cho chuồng bò...)[W](ngôn ngữ nhà trường) quay, cóp[W]ăn cắp căn[W]làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...)
crick	[P]/krik/[T]danh từ[W]tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng[T]ngoại động từ[W]làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng)
cried	[P]/krai/[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
crier	[P]/'kraiə/[T]danh từ[W]người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức...)[W]mõ toà[W]đứa trẻ hay vòi
cries	[P]/krai/[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
crime	[P]/kraim/[T]danh từ[W]tội ác
crimes	[P]/kraim/[T]danh từ[W]tội ác
criminal	[P]/'kriminl/[T]tính từ[W]có tội, phạm tội, tội ác
criminality	[P]/,krimi'næliti/[T]danh từ[W]sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội
criminals	[P]/'kriminl/[T]tính từ[W]có tội, phạm tội, tội ác
criminological	[P]/,kriminə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (criminological)  /,kriminə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tội phạm học
criminologist	[P]/,krimi'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà tội phạm học
criminologists	[P]/,krimi'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà tội phạm học
criminology	[P]/,krimi'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa tội phạm, tội phạm học
crimp	[P]/krimp/[T]danh từ[W]sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu[I]to put a crimp in (into)#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu[W]gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,)
crimped	[P]/krimp/[T]danh từ[W]sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu[I]to put a crimp in (into)#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu[W]gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,)
crimping	[P]/krimp/[T]danh từ[W]sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu[I]to put a crimp in (into)#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu[W]gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,)
crimson	[P]/'krimzn/[T]tính từ[W]đỏ thẫm, đỏ thắm[I]to blush crimsons#đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt[T]danh từ[W]màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm[T]nội động từ[W]đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)
cringe	[P]/'krindʤ/[T]danh từ[W]sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ[T]nội động từ[W]nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại[W]khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ
cringed	[P]/'krindʤ/[T]danh từ[W]sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ[T]nội động từ[W]nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại[W]khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ
cringes	[P]/'krindʤ/[T]danh từ[W]sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ[T]nội động từ[W]nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại[W]khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ
cringing	[P]/'krindʤ/[T]danh từ[W]sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ[T]nội động từ[W]nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại[W]khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ
crinkle	[P]/'kriɳkl/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp nhàu[W]khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh[T]ngoại động từ[W]làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp[W]làm quanh co, làm uốn khúc[W]làm quăn (tóc)[T]nội động từ[W]nhăn, nhàu[W]quanh co, uốn kh��c
crinkled	[P]/'kriɳkl/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp nhàu[W]khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh[T]ngoại động từ[W]làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp[W]làm quanh co, làm uốn khúc[W]làm quăn (tóc)[T]nội động từ[W]nhăn, nhàu[W]quanh co, uốn khúc
crinkling	[P]/'kriɳkl/[T]danh từ[W]nếp nhăn, nếp nhàu[W]khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh[T]ngoại động từ[W]làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp[W]làm quanh co, làm uốn khúc[W]làm quăn (tóc)[T]nội động từ[W]nhăn, nhàu[W]quanh co, uốn khúc
crinkly	[P]/'kriɳkli/[T]tính từ[W]nhăn, nhàu[W]quanh co, uốn khúc
crinoline	[P]/'krinəli:n/[T]danh từ[W]vải canh[W]váy phồng[W](hàng hải) lưới chống thuỷ lôi
cripple	[P]/'kripl/[T]danh từ[W]người què[W]cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)[T]ngoại động từ[W]làm què, làm tàn tật[W]làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
crippled	[P]/'kripl/[T]danh từ[W]người què[W]cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)[T]ngoại động từ[W]làm què, làm tàn tật[W]làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
cripples	[P]/'kripl/[T]danh từ[W]người què[W]cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)[T]ngoại động từ[W]làm què, làm tàn tật[W]làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
crippling	[P]/'kripl/[T]danh từ[W]người què[W]cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)[T]ngoại động từ[W]làm què, làm tàn tật[W]làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
crises	[P]/'kraisis/[T]danh từ,  số nhiều crises[W]sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
crisis	[P]/'kraisis/[T]danh từ,  số nhiều crises[W]sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
crisp	[P]/krips/[T]tính từ[W]giòn[W](nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
crisped	[P]/krips/[T]tính từ[W]giòn[W](nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
crisper	[P]/krips/[T]tính từ[W]giòn[W](nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
crispness	[P]/'krispnis/[T]danh từ[W]tính chất giòn[W](nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát[W]sự quăn tít, sự xoăn tít[W]sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí)[W]vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao
crisps	[P]/krips/[T]tính từ[W]giòn[W](nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
crispy	[P]/'krispi/[T]tính từ[W]quăn, xoăn[W]giòn[W]hoạt bát, nhanh nhẹn
criteria	[P]/krai'tiəriən/[T]danh từ,  số nhiều criteria[W]tiêu chuẩn
criterion	[P]/krai'tiəriən/[T]danh từ,  số nhiều criteria[W]tiêu chuẩn
critic	[P]/'kritik/[T]danh từ[W]nhà phê bình (văn nghệ)
critical	[P]/'kritikəl/[T]tính từ[W]phê bình, phê phán[W]hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều[W]nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
criticise	[P]/'kritisaiz/ Cách viết khác : (criticise)  /'kritisaiz/[T]động từ[W]phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
criticised	[P]/'kritisaiz/ Cách viết khác : (criticise)  /'kritisaiz/[T]động từ[W]phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
criticises	[P]/'kritisaiz/ Cách viết khác : (criticise)  /'kritisaiz/[T]động từ[W]phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
criticising	[P]/'kritisaiz/ Cách viết khác : (criticise)  /'kritisaiz/[T]động từ[W]phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
criticism	[P]/'kritisizm/[T]danh từ[W]sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích[W]lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
criticisms	[P]/'kritisizm/[T]danh từ[W]sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích[W]lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
critics	[P]/'kritik/[T]danh từ[W]nhà phê bình (văn nghệ)
critique	[P]/kri'ti:k/[T]danh từ[W]bài phê bình[W]nghệ thuật phê bình
critiques	[P]/kri'ti:k/[T]danh từ[W]bài phê bình[W]nghệ thuật phê bình
croak	[P]/krouk/[T]nội ��ộng từ[W]kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)[W]báo điềm gỡ, báo điềm xấu[W]càu nhàu[W](từ lóng) chết, củ[T]nội động từ[W]rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khử, đánh chết
croaked	[P]/krouk/[T]n��i động từ[W]kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)[W]báo điềm gỡ, báo điềm xấu[W]càu nhàu[W](từ lóng) chết, củ[T]nội động từ[W]rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khử, đánh chết
croaking	[P]/krouk/[T]nội động từ[W]kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)[W]báo điềm gỡ, báo điềm xấu[W]càu nhàu[W](từ lóng) chết, củ[T]nội động từ[W]rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khử, đánh chết
croaks	[P]/krouk/[T]nội động từ[W]kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)[W]báo điềm gỡ, báo điềm xấu[W]càu nhàu[W](từ lóng) chết, củ[T]nội động từ[W]rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khử, đánh chết
crochet	[P]/'krouʃei/[T]danh từ[W]sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc[T]động từ[W]đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc
crocheted	[P]/'krouʃei/[T]danh từ[W]sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc[T]động từ[W]đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc
crochets	[P]/'krouʃei/[T]danh từ[W]sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc[T]động từ[W]đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc
crock	[P]/krɔk/[T]danh từ[W]bình sành, lọ sành[W]mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa)[W]ngựa già yếu[W](từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực[W](thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ[W](Ê-cốt) cừu cái già[T]nội động từ (từ lóng)[W]to crock up bị suy yếu, kiệt sức[T]ngoại động từ[W]làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế
crockery	[P]/'krɔkəri/[T]danh từ[W]bát đĩa bằng sành
crocks	[P]/krɔk/[T]danh từ[W]bình sành, lọ sành[W]mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa)[W]ngựa già yếu[W](từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực[W](thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ[W](Ê-cốt) cừu cái già[T]nội động từ (từ lóng)[W]to crock up bị suy yếu, kiệt sức[T]ngoại động từ[W]làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế
crocodile	[P]/'krɔkədail/[T]danh từ[W]cá sấu Châu phi, cá sấu[W](thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi[I]crocodile tears#nước mắt cá sấu
crocodiles	[P]/'krɔkədail/[T]danh từ[W]cá sấu Châu phi, cá sấu[W](thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi[I]crocodile tears#nước mắt cá sấu
crocus	[P]/'kroukəs/[T]danh từ[W](thực vật học) giống nghệ tây[W]củ nghệ tây, hoa nghệ tây[W]màu vàng nghệ
crocuses	[P]/'kroukəs/[T]danh từ[W](thực vật học) giống nghệ tây[W]củ nghệ tây, hoa nghệ tây[W]màu vàng nghệ
croft	[P]/krɔft/[T]danh từ[W]mảnh đất nhỏ có rào[W]trại nhỏ
crofter	[P]/'krɔftə/[T]danh từ[W](Ê-cốt) chủ trại nhỏ
crofters	[P]/'krɔftə/[T]danh từ[W](Ê-cốt) chủ trại nhỏ
crofting	[P]/krɔft/[T]danh từ[W]mảnh đất nhỏ có rào[W]trại nhỏ
crofts	[P]/krɔft/[T]danh từ[W]mảnh đất nhỏ có rào[W]trại nhỏ
crone	[P]/krouni/[T]danh từ[W]bà già[W]con cừu già
crones	[P]/krouni/[T]danh từ[W]bà già[W]con cừu già
cronies	[P]/'krouni/[T]danh từ[W]bạn chí thân, bạn nối khố
crony	[P]/'krouni/[T]danh từ[W]bạn chí thân, bạn nối khố
crook	[P]/kruk/[T]danh từ[W]cái móc; cái gậy có móc[W]gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục)[W]cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
crooked	[P]/'krukid/[T]tính từ[W]cong, oằn, vặn vẹo; xoắn[W]quanh co, khúc khuỷu (con đường)[W]còng (lưng); khoằm (mũi)[W]có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què)[W](nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà
crookedness	[P]/'krukidnis/[T]danh từ[W]sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo[W]sự quanh co, sự khúc khuỷu[W](nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà
crooking	[P]/kruk/[T]danh từ[W]cái móc; cái gậy có móc[W]gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục)[W]cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
crooks	[P]/kruk/[T]danh từ[W]cái móc; cái gậy có móc[W]gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục)[W]cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
croon	[P]/kru:n/[T]danh từ[W]tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga[W](Ai-len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ)[T]động từ[W]hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga[W]hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
crooned	[P]/kru:n/[T]danh từ[W]tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga[W](Ai-len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ)[T]động từ[W]hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga[W]hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
crooner	[P]/'kru:nə/[T]danh từ[W]người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
crooners	[P]/'kru:nə/[T]danh từ[W]người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
crooning	[P]/kru:n/[T]danh từ[W]tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga[W](Ai-len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ)[T]động từ[W]hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga[W]hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
croons	[P]/kru:n/[T]danh từ[W]tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga[W](Ai-len) lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ)[T]động từ[W]hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga[W]hát những bài hát tình cảm êm nhẹ
crop	[P]/krɔp/[T]danh từ[W]vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
cropper	[P]/'krɔpə/[T]danh từ[W]cây cho hoa lợi
croppers	[P]/'krɔpə/[T]danh từ[W]cây cho hoa lợi
crops	[P]/krɔp/[T]danh từ[W]vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
croquet	[P]/'kroukei/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) crôkê, bóng vồ
croqueted	[P]/'kroukei/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) crôkê, bóng vồ
croqueting	[P]/'kroukei/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) crôkê, bóng vồ
crores	[P]/krɔ:/[T]danh từ[W](Ân) mười triệu
crosier	[P]/'krouʤə/ Cách viết khác : (crozier)  /'krouʤə/[T]danh từ[W]gậy phép (của giám mục)
crosiers	[P]/'krouʤə/ Cách viết khác : (crozier)  /'krouʤə/[T]danh từ[W]gậy phép (của giám mục)
cross	[P]/krɔs/[T]danh từ[W]cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)[W]đạo Cơ-đốc
crossed	[P]/krɔs/[T]danh từ[W]cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)[W]đạo Cơ-đốc
crosser	[P]/krɔs/[T]danh từ[W]cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)[W]đạo Cơ-đốc
crosses	[P]/krɔs/[T]danh từ[W]cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)[W]đạo Cơ-đốc
crossing	[P]/'krɔsiɳ/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự vượt qua[W]sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau[W]ngã tư đường[W]lối đi trong hai hàng đinh[W]sự lai giống
crossings	[P]/'krɔsiɳ/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự vượt qua[W]sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau[W]ngã tư đường[W]lối đi trong hai hàng đinh[W]sự lai giống
crossly	[P]/'krɔsli/[T]phó từ[W]cáu kỉnh, gắt gỏng
crossness	[P]/'krosnis/[T]danh từ[W]sự bực tức, sự cáu kỉnh, sự gắt gỏng
crotch	[P]/krɔtʃ/[T]danh từ[W]chạc (của cây)[W](giải phẫu) đáy chậu
crotchet	[P]/'krɔtʃit/[T]danh từ[W]cái móc[W](âm nhạc) nốt đen[W]ý ngông, ý quái gở
crotchetiness	[P]/'krɔtʃitinis/[T]danh từ[W]sự quái gở, tính kỳ quặc
crotchety	[P]/'krɔtʃiti/[T]tính từ[W]quái gở, kỳ quặc
crouch	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn)[W]sự luồn cúi[T]nội động từ[W]thu mình lấy đà (để nhảy)[W]né, núp, cúi mình (để tránh đòn)[W]luồn cúi
crouched	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn)[W]sự luồn cúi[T]nội động từ[W]thu mình lấy đà (để nhảy)[W]né, núp, cúi mình (để tránh đòn)[W]luồn cúi
crouches	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn)[W]sự luồn cúi[T]nội động từ[W]thu mình lấy đà (để nhảy)[W]né, núp, cúi mình (để tránh đòn)[W]luồn cúi
crouching	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn)[W]sự luồn cúi[T]nội động từ[W]thu mình lấy đà (để nhảy)[W]né, núp, cúi mình (để tránh đòn)[W]luồn cúi
croup	[P]/kru:p/ Cách viết khác : (croupe)  /kru:p/[T]danh từ[W](y học) bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản[W]mông (ngựa)
croupier	[P]/'kru:piə/[T]danh từ[W]người hồ lì (ở sòng bạc)
crow	[P]/krou/[T]danh từ[W]con quạ[W]cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)[I]as the vrow flies#theo đường chim bay, thẳng tắp[I]to eat crow#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục[I]to have a crow to pick (plack) with somebody#có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai[T]danh từ[W]tiếng gà gáy[W]tiếng trẻ con bi bô[T]nội động từ crew,  crowed[W]gáy (gà)[W]nói bi bô (trẻ con)[W]reo mừng (khi chiến thắng)[I]to crow over#chiến thắng (quân thù...)
crowd	[P]/kraud/[T]danh từ[W]đám đông
crowded	[P]/'kraudid/[T]tính từ[W]đông đúc
crowding	[P]/kraud/[T]danh từ[W]đám đông
crowds	[P]/kraud/[T]danh từ[W]đám đông
crowed	[P]/krou/[T]danh từ[W]con quạ[W]cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)[I]as the vrow flies#theo đường chim bay, thẳng tắp[I]to eat crow#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục[I]to have a crow to pick (plack) with somebody#có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai[T]danh từ[W]tiếng gà gáy[W]tiếng trẻ con bi bô[T]nội động từ crew,  crowed[W]gáy (gà)[W]nói bi bô (trẻ con)[W]reo mừng (khi chiến thắng)[I]to crow over#chiến thắng (quân thù...)
crowing	[P]/krou/[T]danh từ[W]con quạ[W]cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)[I]as the vrow flies#theo đường chim bay, thẳng tắp[I]to eat crow#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục[I]to have a crow to pick (plack) with somebody#có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai[T]danh từ[W]tiếng gà gáy[W]tiếng trẻ con bi bô[T]nội động từ crew,  crowed[W]gáy (gà)[W]nói bi bô (trẻ con)[W]reo mừng (khi chiến thắng)[I]to crow over#chiến thắng (quân thù...)
crown	[P]/kraun/[T]danh từ[W]mũ miện; vua, ngôi vua
crowned	[P]/kraun/[T]danh từ[W]mũ miện; vua, ngôi vua
crowning	[P]/kraun/[T]danh từ[W]mũ miện; vua, ngôi vua
crowns	[P]/kraun/[T]danh từ[W]mũ miện; vua, ngôi vua
crows	[P]/krou/[T]danh từ[W]con quạ[W]cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)[I]as the vrow flies#theo đường chim bay, thẳng tắp[I]to eat crow#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục[I]to have a crow to pick (plack) with somebody#có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai[T]danh từ[W]tiếng gà gáy[W]tiếng trẻ con bi bô[T]nội động từ crew,  crowed[W]gáy (gà)[W]nói bi bô (trẻ con)[W]reo mừng (khi chiến thắng)[I]to crow over#chiến thắng (quân thù...)
crozier	[P]/'krouʤə/ Cách viết khác : (crozier)  /'krouʤə/[T]danh từ[W]gậy phép (của giám mục)
croziers	[P]/'krouʤə/ Cách viết khác : (crozier)  /'krouʤə/[T]danh từ[W]gậy phép (của giám mục)
crucial	[P]/'kru:ʃjəl/[T]tính từ[W]quyết định; cốt yếu, chủ yếu
cruciate	[P]/'kru:ʃieit/[T]tính từ[W](sinh vật học) hình chữ thập, chéo chữ thập
crucible	[P]/'kru:sibl/[T]danh từ[W]nồi nấu kim loại[W](nghĩa bóng) cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách
crucibles	[P]/'kru:sibl/[T]danh từ[W]nồi nấu kim loại[W](nghĩa bóng) cuộc thử thách gắt gao, lò thử thách
crucifix	[P]/'kru:sifiks/[T]danh từ[W]hình thập ác
crucifixes	[P]/'kru:sifiks/[T]danh từ[W]hình thập ác
crucifixion	[P]/,kru:si'fikʃn/[T]danh từ[W]sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập[I]the Crucifixion#bức vẽ Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá;
crucifixions	[P]/,kru:si'fikʃn/[T]danh từ[W]sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập[I]the Crucifixion#bức vẽ Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá;
crucify	[P]/'kru:sifai/[T]ngoại động từ[W]đóng đinh (một người) vào giá chữ thập[W](nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn[W](nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)[W](quân sự) trói dang tay
crucifying	[P]/'kru:sifai/[T]ngoại động từ[W]đóng đinh (một người) vào giá chữ thập[W](nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn[W](nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)[W](quân sự) trói dang tay
crude	[P]/kru:d/[T]tính từ[W]nguyên, sống, thô, chưa luyện
cruder	[P]/kru:d/[T]tính từ[W]nguyên, sống, thô, chưa luyện
crudest	[P]/kru:d/[T]tính từ[W]nguyên, sống, thô, chưa luyện
crudities	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													crudeness &nbsp;													gaucheness &nbsp;													primitiveness &nbsp;													primitivism &nbsp;													rudeness &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ crudity trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
crudity	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													crudeness &nbsp;													gaucheness &nbsp;													primitiveness &nbsp;													primitivism &nbsp;													rudeness &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ crudity trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
cruel	[P]/'kruili/[T]tính từ[W]độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
crueler	[P]/'kruili/[T]tính từ[W]độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
cruelest	[P]/'kruili/[T]tính từ[W]độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
cruelly	[P]/'kruili/[T]phó từ[W]độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn
cruelties	[P]/'kruəlti/[T]danh từ[W]sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt[W]hành động tàn ác
cruelty	[P]/'kruəlti/[T]danh từ[W]sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt[W]hành động tàn ác
cruise	[P]/kru:z/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]cuộc tuần tra trên biển[T]nội động từ[W]đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]tuần tra trên biển[I]cruising taxi#xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách[I]to fly at cruising speed#bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
cruised	[P]/kru:z/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]cuộc tuần tra trên biển[T]nội động từ[W]đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]tuần tra trên biển[I]cruising taxi#xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách[I]to fly at cruising speed#bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
cruiser	[P]/'kru:zə/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu tuần tiễu, tàu tuần dương
cruisers	[P]/'kru:zə/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu tuần tiễu, tàu tuần dương
cruises	[P]/kru:z/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]cuộc tuần tra trên biển[T]nội động từ[W]đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]tuần tra trên biển[I]cruising taxi#xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách[I]to fly at cruising speed#bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
cruising	[P]/kru:z/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]cuộc tuần tra trên biển[T]nội động từ[W]đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)[W]tuần tra trên biển[I]cruising taxi#xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách[I]to fly at cruising speed#bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)
cruller	[P]/'krʌlə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ca vát
crumb	[P]/krʌm/[T]danh từ[W]miếng, mẫu, mảnh vụn
crumbing	[P]/krʌm/[T]danh từ[W]miếng, mẫu, mảnh vụn
crumble	[P]/'krʌmbl/[T]nội động từ[W]vỡ vụn, đổ nát, bở
crumbled	[P]/'krʌmbl/[T]nội động từ[W]vỡ vụn, đổ nát, bở
crumbles	[P]/'krʌmbl/[T]nội động từ[W]vỡ vụn, đổ nát, bở
crumbling	[P]/'krʌmbl/[T]nội động từ[W]vỡ vụn, đổ nát, bở
crumbly	[P]/'krʌmbli/[T]tính từ[W]dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn
crumbs	[P]/krʌm/[T]danh từ[W]miếng, mẫu, mảnh vụn
crumby	[P]/'krʌmi/[T]tính từ[W]đầy mảnh vụn
crummy	[P]/'krʌmi/[T]tính từ[W](từ lóng) mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà)[W]nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều[W]rẻ tiền, không có giá trị
crumpet	[P]/'krʌmpit/[T]danh từ[W]bánh xốp[W](từ lóng) cái đầu[I]balmy (barmy) on the crumpet; off one's crumpet#điên điên, gàn dở
crumpets	[P]/'krʌmpit/[T]danh từ[W]bánh xốp[W](từ lóng) cái đầu[I]balmy (barmy) on the crumpet; off one's crumpet#điên điên, gàn dở
crumple	[P]/'krʌmpl/[T]ngoại động từ[W]vò nhàu, vò nát (quần áo...)[W](nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)[T]nội động từ[W]bị nhàu, nát
crumpled	[P]/'krʌmpl/[T]ngoại động từ[W]vò nhàu, vò nát (quần áo...)[W](nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)[T]nội động từ[W]bị nhàu, nát
crumples	[P]/'krʌmpl/[T]ngoại động từ[W]vò nhàu, vò nát (quần áo...)[W](nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)[T]nội động từ[W]bị nhàu, nát
crumpling	[P]/'krʌmpl/[T]ngoại động từ[W]vò nhàu, vò nát (quần áo...)[W](nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù)[T]nội động từ[W]bị nhàu, nát
crunch	[P]/krʌntʃ/[T]danh từ[W]sự nhai gặm; sự nghiền[W]tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo[T]ngoại động từ ((cũng) scrunch)[W]nhai, gặm
crunched	[P]/krʌntʃ/[T]danh từ[W]sự nhai gặm; sự nghiền[W]tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo[T]ngoại động từ ((cũng) scrunch)[W]nhai, gặm
cruncher	[P]/krʌntʃ/[T]danh từ[W]sự nhai gặm; sự nghiền[W]tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo[T]ngoại động từ ((cũng) scrunch)[W]nhai, gặm
crunches	[P]/krʌntʃ/[T]danh từ[W]sự nhai gặm; sự nghiền[W]tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo[T]ngoại động từ ((cũng) scrunch)[W]nhai, gặm
crunching	[P]/krʌntʃ/[T]danh từ[W]sự nhai gặm; sự nghiền[W]tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo[T]ngoại động từ ((cũng) scrunch)[W]nhai, gặm
crusade	[P]/kru:'seid/[T]danh từ[W](sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)[W]chiến dịch; cuộc vận động lớn
crusaded	[P]/kru:'seid/[T]danh từ[W](sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)[W]chiến dịch; cuộc vận động lớn
crusader	[P]/kru:'seidə/[T]nội động từ[W](sử học) tham gia cuộc viễn chinh chữ thập[W]tham gia cuộc vận động lớn[T]danh từ[W](sử học) quân chữ thập[W]người tham gia một cuộc vận động lớn
crusaders	[P]/kru:'seidə/[T]nội động từ[W](sử học) tham gia cuộc viễn chinh chữ thập[W]tham gia cuộc vận động lớn[T]danh từ[W](sử học) quân chữ thập[W]người tham gia một cuộc vận động lớn
crusades	[P]/kru:'seid/[T]danh từ[W](sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)[W]chiến dịch; cuộc vận động lớn
crusading	[P]/kru:'seid/[T]danh từ[W](sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu)[W]chiến dịch; cuộc vận động lớn
crush	[P]/krʌʃ/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát[W]đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau[W]buổi hội họp đông đúc[W]đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt[W]sự vò nhàu, sự vò nát[W]nước vắt (cam, chanh...)[W](từ lóng) sự phải lòng, sự mê
crushed	[P]/krʌʃ/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát[W]đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau[W]buổi hội họp đông đúc[W]đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt[W]sự vò nhàu, sự vò nát[W]nước vắt (cam, chanh...)[W](từ lóng) sự phải lòng, sự mê
crusher	[P]/'krʌʃə/[T]danh từ[W]máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập[W]cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn
crushers	[P]/'krʌʃə/[T]danh từ[W]máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập[W]cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn
crushes	[P]/krʌʃ/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát[W]đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau[W]buổi hội họp đông đúc[W]đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt[W]sự vò nhàu, sự vò nát[W]nước vắt (cam, chanh...)[W](từ lóng) sự phải lòng, sự mê
crushing	[P]/'krʌʃiɳ/[T]tính từ[W]làm tan nát, làm liểng xiểng
crust	[P]/krʌst/[T]danh từ[W]vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô[W]vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng
crustacean	[P]/krʌs'teiʃjən/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) loại giáp xác[T]danh từ[W](động vật học) loại tôm cua, loại giáp xác
crustaceans	[P]/krʌs'teiʃjən/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) loại giáp xác[T]danh từ[W](động vật học) loại tôm cua, loại giáp xác
crusted	[P]/'krʌstid/[T]tính từ[W]có vỏ cứng[W]có váng (rượu, bám vào thành chai)[W]cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế
crusts	[P]/krʌst/[T]danh từ[W]vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô[W]vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng
crusty	[P]/crusty 'krʌsti/[T]tính từ[W]có vỏ cứng[W]cứng giòn[W]càu nhàu, hay gắt gỏng[W]cộc cằn, cộc lốc (người)
crutch	[P]/krʌtʃ/[T]danh từ[W]cái nạng ((thường) pair of crutches)
crutches	[P]/krʌtʃ/[T]danh từ[W]cái nạng ((thường) pair of crutches)
crux	[P]/krʌks/[T]danh từ,  số nhiều cruxes[W]vấn đề nan giải, mối khó khăn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm chính, cái nút, điểm then chốt
cruxes	[P]/krʌks/[T]danh từ,  số nhiều cruxes[W]vấn đề nan giải, mối khó khăn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm chính, cái nút, điểm then chốt
cry	[P]/krai/[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
crying	[P]/'kraiiɳ/[T]tính từ[W]khóc lóc, kêu la[W]rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn
cryings	[P]/'kraiiɳ/[T]tính từ[W]khóc lóc, kêu la[W]rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn
crypt	[P]/kript/[T]danh t���[W]hầm mộ (ở nhà thờ)
cryptic	[P]/'kriptik/[T]tính từ[W]bí mật, mật[W]khó hiểu, kín đáo
cryptically	[P]/'kriptikəli/[T]phó từ[W]bí mật, mật[W]khó hiểu, kín đáo
cryptogram	[P]/'kriptougræm/[T]danh từ[W]tài liệu viết bằng mật mã
cryptographer	[P]/krip'tɔgrəfə/[T]tính từ[W]người viết mật mã
cryptographers	[P]/krip'tɔgrəfə/[T]tính từ[W]người viết mật mã
cryptographic	[P]/,kriptou'græfik/ Cách viết khác : (cryptographical)  /,kriptou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) mật mã; bằng mật mã
cryptography	[P]/krip'tɔgrəfi/[T]danh từ[W]mật mã[W]cách viết mật mã
crypts	[P]/kript/[T]danh từ[W]hầm mộ (ở nhà thờ)
crystal	[P]/'kristl/[T]danh từ[W]tinh thể
crystalline	[P]/'kristəlain/[T]tính từ[W]kết tinh[W]bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê[I]crystalline lens#(giải phẫu) thể thuỷ tinh (mắt)
crystallise	[P]/'kristəlaiz/ Cách viết khác : (crystallise)  /'kristəlaiz/[T]động từ[W]kết tinh[W]bọc đường kính, rắc đường kính
crystallised	[P]/'kristəlaiz/ Cách viết khác : (crystallise)  /'kristəlaiz/[T]động từ[W]kết tinh[W]bọc đường kính, rắc đường kính
crystallises	[P]/'kristəlaiz/ Cách viết khác : (crystallise)  /'kristəlaiz/[T]động từ[W]kết tinh[W]bọc đường kính, rắc đường kính
crystallising	[P]/'kristəlaiz/ Cách viết khác : (crystallise)  /'kristəlaiz/[T]động từ[W]kết tinh[W]bọc đường kính, rắc đường kính
crystallography	[P]/,kristə'lɔgrəfi/[T]danh từ[W]tinh thể học
crystals	[P]/'kristl/[T]danh từ[W]tinh thể
