coach	[P]/koutʃ/[T]danh từ[W]xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)[W](ngành đường sắt) toa hành khách[W]xe buýt chạy đường dài[W]người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện viên[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa[W]dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)[W](hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm[W]dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)[T]nội động từ[W]đi bằng xe ngựa[W]học tư (ai) (để luyện thi)
coached	[P]/koutʃ/[T]danh từ[W]xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)[W](ngành đường sắt) toa hành khách[W]xe buýt chạy đường dài[W]người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện viên[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa[W]dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)[W](hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm[W]dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)[T]nội động từ[W]đi bằng xe ngựa[W]học tư (ai) (để luyện thi)
coaches	[P]/koutʃ/[T]danh từ[W]xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)[W](ngành đường sắt) toa hành khách[W]xe buýt chạy đường dài[W]người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện viên[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa[W]dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)[W](hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm[W]dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)[T]nội động từ[W]đi bằng xe ngựa[W]học tư (ai) (để luyện thi)
coaching	[P]/koutʃ/[T]danh từ[W]xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)[W](ngành đường sắt) toa hành khách[W]xe buýt chạy đường dài[W]người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện viên[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe ngựa[W]dạy kèm, dạy tư; k��m (để luyện thi)[W](thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)[W](hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm[W]dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)[T]nội động từ[W]đi bằng xe ngựa[W]học tư (ai) (để luyện thi)
coachman	[P]/'koutʃmən/[T]danh từ[W]người đánh xe ngựa
coachmen	[P]/'koutʃmən/[T]danh từ[W]người đánh xe ngựa
coagulate	[P]/kou'ægjuleit/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại
coagulated	[P]/kou'ægjuleit/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại
coagulation	[P]/kou,ægju'leiʃ/[T]danh từ[W]sự làm đông lại; sự đông lại
coal	[P]/koul/[T]danh từ[W]than đá[W](số nhiều) viên than đá[I]to blow the coals#đổ thêm dầu vào lửa[I]to cary coals to Newcastle#(xem) carry[I]to hand (call, rake, drag) somebody over the coals#xỉ vả ai, mắng nhiếc ai[I]to heap coals of fire on someone's head#lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác[T]ngoại động từ[W]cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho
coalesce	[P]/,kouə'les/[T]nội động từ[W]liền, liền lại (xương gãy)[W]hợp, hợp lại, kết lại[W]hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...)
coalesced	[P]/,kouə'les/[T]nội động từ[W]liền, liền lại (xương gãy)[W]hợp, hợp lại, kết lại[W]hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...)
coalescence	[P]/,kouə'lesns/[T]danh từ[W]sự liền lại[W]sự hợp lại[W]sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái)[W](sinh vật học) sự chập; sự ráp dính
coalesces	[P]/,kouə'les/[T]nội động từ[W]liền, liền lại (xương gãy)[W]hợp, hợp lại, kết lại[W]hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...)
coalescing	[P]/,kouə'les/[T]nội động từ[W]liền, liền lại (xương gãy)[W]hợp, hợp lại, kết lại[W]hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...)
coalition	[P]/,kouə'liʃn/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh
coalitions	[P]/,kouə'liʃn/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh
coals	[P]/koul/[T]danh từ[W]than đá[W](số nhiều) viên than đá[I]to blow the coals#đổ thêm dầu vào lửa[I]to cary coals to Newcastle#(xem) carry[I]to hand (call, rake, drag) somebody over the coals#xỉ vả ai, mắng nhiếc ai[I]to heap coals of fire on someone's head#lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác[T]ngoại động từ[W]cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho
coarse	[P]/kɔ:s/[T]tính từ[W]kém, tồi tàn (đồ ăn...)[W]to cánh, to sợi, không mịn, thô
coarseness	[P]/'kɔ:snis/[T]danh từ[W]sự thô[W]tính thô lỗ, tính lỗ mãng[W]tính thô tục, tính tục tĩu
coarsens	[P]/'kɔ:sn/[T]ngoại động từ[W]làm thành thô[W]làm thành thô lỗ[W]làm thành thô tục[T]nội động từ[W]trở thành thô[W]trở thành thô lỗ[W]trở thành thô tục
coarser	[P]/kɔ:s/[T]tính từ[W]kém, tồi tàn (đồ ăn...)[W]to cánh, to sợi, không mịn, thô
coarsest	[P]/kɔ:s/[T]tính từ[W]kém, tồi tàn (đồ ăn...)[W]to cánh, to sợi, không mịn, thô
coast	[P]/koust/[T]danh t���[W]bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)[T]động từ[W]đi men bờ biển (tàu bè)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết)[W]thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô)
coastal	[P]/'koustəl/[T]tính từ[W](thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển
coasted	[P]/koust/[T]danh từ[W]bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)[T]động từ[W]đi men bờ biển (tàu bè)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết)[W]thả cho (xe đ���p) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô)
coaster	[P]/'koustə/[T]danh từ[W]tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô)[W]khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn)[W]cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)
coasters	[P]/'koustə/[T]danh từ[W]tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô)[W]khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn)[W]cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)
coastguard	[P]/'koustgɑ:d/[T]danh từ[W]tổ chức bảo vệ miền ven biển[W]lính tuần phòng bờ biển
coastguards	[P]/'koustgɑ:d/[T]danh từ[W]tổ chức bảo vệ miền ven biển[W]lính tuần phòng bờ biển
coasting	[P]/koust/[T]danh từ[W]bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)[T]động từ[W]đi men bờ biển (tàu bè)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết)[W]thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô)
coastline	[P]/'koustlain/[T]danh từ[W]bờ biển; hình dáng bờ biển
coastlines	[P]/'koustlain/[T]danh từ[W]bờ biển; hình dáng bờ biển
coasts	[P]/koust/[T]danh từ[W]bờ biển[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lao dốc (mô tô, xe đạp)[T]động từ[W]đi men bờ biển (tàu bè)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết)[W]thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô)
coat	[P]/kout/[T]danh từ[W]áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)[W]áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy[W]bộ lông (thú)[W]lớp, lượt (sơn, vôi...)
coated	[P]/kout/[T]danh từ[W]áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)[W]áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy[W]bộ lông (thú)[W]lớp, lượt (sơn, vôi...)
coating	[P]/'koutiɳ/[T]danh từ[W]lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài[W]vải may áo choàng
coatings	[P]/'koutiɳ/[T]danh từ[W]lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài[W]vải may áo choàng
coats	[P]/kout/[T]danh từ[W]áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)[W]áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy[W]bộ lông (thú)[W]lớp, lượt (sơn, vôi...)
coax	[P]/kouks/[T]động từ[W]dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
coaxed	[P]/kouks/[T]động từ[W]dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
coaxes	[P]/kouks/[T]động từ[W]dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
coaxial	[P]/kou'æksiəl/ Cách viết khác : (coaxal)  /kou'æksəl/[T]tính từ[W](toán học) đồng trục
coaxing	[P]/kouks/[T]động từ[W]dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
cob	[P]/kɔb/[T]danh từ[W]con thiên nga trống[W]ngựa khoẻ chân ngắn[W]lõi ngô ((cũng) corn cob)[W]cục than tròn[W]cái bánh tròn[W](thực vật học) hạt phí lớn[T]danh từ[W]đất trộn rơm (để trát vách),  toocsi[W]vách đất, vách toocsi
cobalt	[P]/kə'bɔ:lt/[T]danh từ[W](hoá học) coban[W]thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm)
cobble	[P]/'kɔbl/ Cách viết khác : (cobble-stone)  /'kɔblstoun/[T]danh từ[W]sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)[W](số nhiều) than cục
cobbled	[P]/'kɔbl/ Cách viết khác : (cobble-stone)  /'kɔblstoun/[T]danh từ[W]sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)[W](số nhiều) than cục
cobbler	[P]/'kɔblə/[T]ngoại động từ[W]lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...)[W]vứt lẫn vào nhau[W]vá (giày); vá đụp (quần áo)[T]danh từ[W]thợ chữa giày
cobblers	[P]/'kɔblə/[T]ngoại động từ[W]lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...)[W]vứt lẫn vào nhau[W]vá (giày); vá đụp (quần áo)[T]danh từ[W]thợ chữa giày
cobbles	[P]/'kɔbl/ Cách viết khác : (cobble-stone)  /'kɔblstoun/[T]danh từ[W]sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)[W](số nhiều) than cục
cobbling	[P]/'kɔbl/ Cách viết khác : (cobble-stone)  /'kɔblstoun/[T]danh từ[W]sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone)[W](số nhiều) than cục
cobra	[P]/'koubrə/[T]danh từ[W](động vật học) rắn mang bành
cobras	[P]/'koubrə/[T]danh từ[W](động vật học) rắn mang bành
cobs	[P]/kɔb/[T]danh từ[W]con thiên nga trống[W]ngựa khoẻ chân ngắn[W]lõi ngô ((cũng) corn cob)[W]cục than tròn[W]cái bánh tròn[W](thực vật học) hạt phí lớn[T]danh từ[W]đất trộn rơm (để trát vách),  toocsi[W]vách đất, vách toocsi
cobweb	[P]/'kɔbweb/[T]danh từ[W]mạng nhện; sợi tơ nhện[W]vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện[W](nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...)
cobwebby	[P]/'kɔb,webi/[T]tính từ[W]đầy mạng nhện[W]giống mạng nhện
cobwebs	[P]/'kɔbweb/[T]danh từ[W]mạng nhện; sợi tơ nhện[W]vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện[W](nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...)
coca	[P]/'koukə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây côca
cocaine	[P]/kə'kein/[T]danh từ[W]côcain
cochlea	[P]/'kɔkliə/[T]danh từ,  số nhiều cochleae[W](giải phẫu) ốc tai
cock	[P]/kɔk/[T]danh từ[W]con gà trống
cockatoo	[P]/,kɔkə'tu:/[T]danh từ[W](động vật học) vẹt mào
cockatoos	[P]/,kɔkə'tu:/[T]danh từ[W](động vật học) vẹt mào
cockatrice	[P]/'kɔkətrais/[T]danh từ[W]rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người)
cockatrices	[P]/'kɔkətrais/[T]danh từ[W]rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người)
cocked	[P]/kɔkt/[T]tính từ[W]vểnh lên, hếch lên
cockerel	[P]/'kɔkərəl/[T]danh từ[W]gà trống non[W]đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau
cockerels	[P]/'kɔkərəl/[T]danh từ[W]gà trống non[W]đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau
cockiness	[P]/'kɔkinis/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo
cocking	[P]/kɔk/[T]danh từ[W]con gà trống
cockle	[P]/'kɔkl/[T]danh từ[W](động vật học) sò[W]vỏ sò ((cũng) cockle shell)[W]xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell)[I]to warm the cockles of someone's heart#(xem) heart[T]danh từ[W]lò sưởi[W]nếp xoắn, nếp cuộn[W]vết nhăn[T]động từ[W]cuộn lại, xoắn lại, quăn lại[W]vò nhàu
cockles	[P]/'kɔkl/[T]danh từ[W](động vật học) sò[W]vỏ sò ((cũng) cockle shell)[W]xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell)[I]to warm the cockles of someone's heart#(xem) heart[T]danh từ[W]lò sưởi[W]nếp xoắn, nếp cuộn[W]vết nhăn[T]động từ[W]cuộn lại, xoắn lại, quăn lại[W]vò nhàu
cockney	[P]/'kɔkni/[T]danh từ[W]người ở khu đông Luân-đôn[W]giọng khu đông Luân-đôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị[T]tính từ[W]có đặc tính người ở khu đông Luân-đôn
cockneys	[P]/'kɔkni/[T]danh từ[W]người ở khu đông Luân-đôn[W]giọng khu đông Luân-đôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thành thị[T]tính từ[W]có đặc tính người ở khu đông Luân-đôn
cockpit	[P]/'kɔkpit/[T]danh từ[W]chỗ chọi gà, bãi chọi gà[W]trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh)[W](hàng không) buồng lái (của phi công)
cockpits	[P]/'kɔkpit/[T]danh từ[W]chỗ chọi gà, bãi chọi gà[W]trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh)[W](hàng không) buồng lái (của phi công)
cockroach	[P]/'kɔkroutʃ/[T]danh từ[W](động vật học) con gián
cockroaches	[P]/'kɔkroutʃ/[T]danh từ[W](động vật học) con gián
cocks	[P]/kɔk/[T]danh từ[W]con gà trống
cocktail	[P]/'kɔkteil/[T]danh từ[W]rượu cốctay[W]nước quả cây[W]rau hoa quả[W]ngựa đua bị cắt cộc đuôi[W]kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao
cocktails	[P]/'kɔkteil/[T]danh từ[W]rượu cốctay[W]nước quả cây[W]rau hoa quả[W]ngựa đua bị cắt cộc đuôi[W]kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao
cocky	[P]/'kɔki/ Cách viết khác : (cocksy)  /'kɔksi/ (coxy)  /'kɔksi/[T]tính từ[W]tự phụ, tự mãn, vênh váo
cocoa	[P]/'koukou/[T]danh từ+ Cách viết khác : (cocoa)[W](thực vật học) cây dừa[W]quả dừa[T]danh từ[W]bột cacao[W]nước cacao[W]màu cacao[I]cocoa bean#hột cacao[I]cocoa nib#hột cacao đã bóc vỏ[I]cocoa powder#thuốc súng nâu
coconut	[P]/'koukənʌt/ Cách viết khác : (coker)  /koukə/ (cokernut)  /koukənʌt/[T]danh từ[W]quả dừa
coconuts	[P]/'koukənʌt/ Cách viết khác : (coker)  /koukə/ (cokernut)  /koukənʌt/[T]danh từ[W]quả dừa
cocoon	[P]/kə'ku:n/[T]động từ[W]làm kén
cocooned	[P]/kə'ku:n/[T]động từ[W]làm kén
cocoons	[P]/kə'ku:n/[T]động từ[W]làm kén
cod	[P]/kɔd/[T]danh từ,  số nhiều không đổi+ Cách viết khác : (codfish)[W]cá tuyết, cá moruy[T]động từ[W](thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt
coda	[P]/'koudə/[T]danh từ[W](âm nhạc) đoạn đuôi
coddle	[P]/'kɔdl/[T]danh từ[W]người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)[W]người nũng nịu, người nhõng nhẽo[W]người lười chảy thây ra[T]ngoại động từ[W]nâng niu, chiều chuộng[W]((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)[W]tần, hầm (thức ăn)[I]to coddle oneself#nũng nịu, nhõng nhẽo;lười chảy thây ra
coddling	[P]/'kɔdl/[T]danh từ[W]người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác)[W]người nũng nịu, người nhõng nhẽo[W]người lười chảy thây ra[T]ngoại động từ[W]nâng niu, chiều chuộng[W]((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...)[W]tần, hầm (thức ăn)[I]to coddle oneself#nũng nịu, nhõng nhẽo;lười chảy thây ra
code	[P]/koud/[T]danh từ[W]bộ luật, luật
coded	[P]/koud/[T]danh từ[W]bộ luật, luật
codeine	[P]/'koudii:n/[T]danh từ[W](dược học) côđêin
coder	[P]/'koudə/[T]danh từ[W]người làm công tác mật mã
coders	[P]/'koudə/[T]danh từ[W]người làm công tác mật mã
codes	[P]/koud/[T]danh từ[W]bộ luật, luật
codex	[P]/'koudeks/[T]danh từ,  số nhiều codices[W]sách chép tay (kinh thánh...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật
codfish	[P]/kɔd/[T]danh từ,  số nhiều không đổi+ Cách viết khác : (codfish)[W]cá tuyết, cá moruy[T]động từ[W](thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt
codices	[P]/'koudeks/[T]danh từ,  số nhiều codices[W]sách chép tay (kinh thánh...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) bộ luật
codicil	[P]/'kɔdisil/[T]danh từ[W]bản bổ sung vào tờ di chúc
codicils	[P]/'kɔdisil/[T]danh từ[W]bản bổ sung vào tờ di chúc
codification	[P]/,kɔdifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ
codifications	[P]/,kɔdifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ
codifies	[P]/'kɔdisil/[T]ngoại động từ[W]lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ[W]sự chuyển sang mật mã[W]hệ thống hoá
codify	[P]/'kɔdisil/[T]ngoại động từ[W]lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ[W]sự chuyển sang mật mã[W]hệ thống hoá
codifying	[P]/'kɔdisil/[T]ngoại động từ[W]lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ[W]sự chuyển sang mật mã[W]hệ thống hoá
coding	[P]/koud/[T]danh từ[W]bộ luật, luật
codling	[P]/'kɔdliɳ/[T]danh từ[W]cá tuyết con, cá moruy con
cods	[P]/kɔd/[T]danh từ,  số nhiều không đổi+ Cách viết khác : (codfish)[W]cá tuyết, cá moruy[T]động từ[W](thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt
coefficient	[P]/,koui'fiʃnt/[T]danh từ[W](toán học),  (vật lý) hệ số
coefficients	[P]/,koui'fiʃnt/[T]danh từ[W](toán học),  (vật lý) hệ số
coerce	[P]/kou'ə:s/[T]ngoại động từ[W]buộc, ép, ép buộc
coerced	[P]/kou'ə:s/[T]ngoại động từ[W]buộc, ép, ép buộc
coercer	[P]/kou'ə:s/[T]ngoại động từ[W]buộc, ép, ép buộc
coerces	[P]/kou'ə:s/[T]ngoại động từ[W]buộc, ép, ép buộc
coercible	[P]/kou'ə:sibl/[T]tính từ[W]có thể ép buộc[W]có thể chịu ép được (khí, hơi)
coercing	[P]/kou'ə:s/[T]ngoại động từ[W]buộc, ép, ép buộc
coercion	[P]/kou'ə:ʃn/[T]danh từ[W]sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc[W]sự áp bức
coercions	[P]/kou'ə:ʃn/[T]danh từ[W]sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc[W]sự áp bức
coercive	[P]/kou'ə:siv/[T]tính từ[W]buộc, ép buộc, cưỡng bức
coercively	[P]/kou'ə:sivli/[T]phó từ[W]ép buộc, cưỡng bức
coeval	[P]/kou'i:vəl/[T]danh từ[W]người cùng tuổi[W]người cùng thời
coexist	[P]/'kouig'zist/[T]nội động từ[W]chung sống, cùng tồn tại
coexisted	[P]/'kouig'zist/[T]nội động từ[W]chung sống, cùng tồn tại
coexistence	[P]/'kouig'zistəns/[T]danh từ[W]sự chung sống, sự cùng tồn tại
coexistent	[P]/'kouig'zistənt/[T]tính từ[W]cùng chung sống, cùng tồn tại
coexisting	[P]/'kouig'zist/[T]nội động từ[W]chung sống, cùng tồn tại
coexists	[P]/'kouig'zist/[T]nội động từ[W]chung sống, cùng tồn tại
coffee	[P]/'kɔfi/[T]danh từ[W]cà phê[W]bột cà phê[W]hột cà phê rang[W]cây cà phê[W]bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and)[W]màu cà phê
coffees	[P]/'kɔfi/[T]danh từ[W]cà phê[W]bột cà phê[W]hột cà phê rang[W]cây cà phê[W]bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and)[W]màu cà phê
coffer	[P]/'kɔfə/[T]danh từ[W]cái két (để tiền)[W](số nhiều) kho bạc[W](như) coffer-dam[T]ngoại động từ[W]cất vào két (tiền)
coffers	[P]/'kɔfə/[T]danh từ[W]cái két (để tiền)[W](số nhiều) kho bạc[W](như) coffer-dam[T]ngoại động từ[W]cất vào két (tiền)
coffin	[P]/'kɔfin/[T]danh từ[W]áo quan, quan tài[W](hàng hải) tàu ọp ẹp[W]móng (ngựa)[I]to drive a nail into one's coffin#làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...)[T]ngoại động từ[W]cho vào áo quan, cho vào quan tài[W]cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...)
coffins	[P]/'kɔfin/[T]danh từ[W]áo quan, quan tài[W](hàng hải) tàu ọp ẹp[W]móng (ngựa)[I]to drive a nail into one's coffin#làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...)[T]ngoại động từ[W]cho vào áo quan, cho vào quan tài[W]cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...)
cog	[P]/kɔg/[T]danh từ[W](kỹ thuật) răng; vấu[I]cog in a machine#người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn[I]to slip a cog#(xem) slip[T]ngoại động từ[W]lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng[T]nội động từ[W]ăn khớp nhau (bán xe răng)[I]to cog dice#gian lận trong khi giéo súc sắc
cogency	[P]/'koudʤənsi/[T]danh từ[W]sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận)
cogent	[P]/'koudʤənt/[T]tính từ[W]vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận...)
cogitate	[P]/'kɔdʤiteit/[T]động từ[W]suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra[W](triết học) tạo khái niệm
cogitated	[P]/'kɔdʤiteit/[T]động từ[W]suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra[W](triết học) tạo khái niệm
cogitating	[P]/'kɔdʤiteit/[T]động từ[W]suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra[W](triết học) tạo khái niệm
cogitation	[P]/,kɔdʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn[W]sự nghĩ ra[W](triết học) sự tạo khái niệm
cogitations	[P]/,kɔdʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn[W]sự nghĩ ra[W](triết học) sự tạo khái niệm
cogitative	[P]/'kɔdʤitətiv/[T]tính từ[W]suy nghĩ, ngẫm nghĩ
cognac	[P]/'kounjæk/[T]danh từ[W]rượu cô-nhắc
cognacs	[P]/'kounjæk/[T]danh từ[W]rượu cô-nhắc
cognate	[P]/'kɔgneit/[T]tính từ[W]cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ[W]cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên
cognates	[P]/'kɔgneit/[T]tính từ[W]cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ[W]cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên
cognition	[P]/kɔg'niʃn/[T]danh từ[W](triết học) nhận thức[W]trí thức hiểu biết
cognizance	[P]/'kɔgnizəns/[T]danh từ[W]sự hiểu biết, sự nhận thức
cognizant	[P]/'kɔgnizənt/[T]tính từ[W]biết, hiểu biết, biết rõ
cogs	[P]/kɔg/[T]danh từ[W](kỹ thuật) răng; vấu[I]cog in a machine#người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn[I]to slip a cog#(xem) slip[T]ngoại động từ[W]lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng[T]nội động từ[W]ăn khớp nhau (bán xe răng)[I]to cog dice#gian lận trong khi giéo súc sắc
cohabit	[P]/kou'hæbit/[T]nội động từ[W]ăn ở với nhau (như vợ chồng)
cohabitation	[P]/,kouhæbi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ăn ở với nhau (như vợ chồng)
cohabiting	[P]/kou'hæbit/[T]nội động từ[W]ăn ở với nhau (như vợ chồng)
cohere	[P]/kou'hiə/[T]nội động từ[W]dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết[W]có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
cohered	[P]/kou'hiə/[T]nội động từ[W]dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết[W]có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
coherence	[P]/kou'hiərəns/ Cách viết khác : (coherency)  /kou'hiərənsi/[T]danh từ[W]sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết[W](văn học) tính mạch lạc, tính chặt chẽ
coherency	[P]/kou'hiərəns/ Cách viết khác : (coherency)  /kou'hiərənsi/[T]danh từ[W]sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết[W](văn học) tính mạch lạc, tính chặt chẽ
coherent	[P]/kou'hiərənt/[T]tính từ[W]dính liền, cố kết[W]mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
coheres	[P]/kou'hiə/[T]nội động từ[W]dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết[W]có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
cohesion	[P]/kou'hi:ʤn/[T]danh từ[W]sự dính liền, sự cố kết[W](vật lý) lực cố kết
cohesive	[P]/kou'hi:vis/[T]tính từ[W]dính liền, cố kết
cohesiveness	[P]/kou'hi:sivnis/[T]danh từ[W]sự dính liền, sự cố kết
cohort	[P]/'kouhɔ:t/[T]danh từ[W](sử học) đội quân[W]bọn người tụ tập
cohorts	[P]/'kouhɔ:t/[T]danh từ[W](sử học) đội quân[W]bọn người tụ tập
coiffure	[P]/kwɑ:'fjuə/[T]danh từ[W]kiểu (cắt) tóc
coil	[P]/kɔil/[T]danh từ[W]cuộn
coiled	[P]/kɔil/[T]danh từ[W]cuộn
coiling	[P]/kɔil/[T]danh từ[W]cuộn
coils	[P]/kɔil/[T]danh từ[W]cuộn
coin	[P]/kɔin/[T]danh từ[W]đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
coinage	[P]/'kɔinidʤ/[T]danh từ[W]sự đúc tiền[W]tiền đúc[W]hệ thống tiền tệ
coinages	[P]/'kɔinidʤ/[T]danh từ[W]sự đúc tiền[W]tiền đúc[W]hệ thống tiền tệ
coincide	[P]/,kouin'said/[T]nội động từ[W]trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)[W]xảy ra đồng thời; trùng với[W]hợp nhau (ý kiến, sở thích...)[W]đồng ý với nhau
coincided	[P]/,kouin'said/[T]nội động từ[W]trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)[W]xảy ra đồng thời; trùng với[W]hợp nhau (ý kiến, sở thích...)[W]đồng ý với nhau
coincidence	[P]/kou'insidəns/[T]danh từ[W]sự trùng khớp, sự trùng nhau[W]sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra)
coincidences	[P]/kou'insidəns/[T]danh từ[W]sự trùng khớp, sự trùng nhau[W]sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra)
coincident	[P]/kou'insidənt/[T]tính từ[W]trùng khớp ((cũng) coincidental)[W]hợp
coincidental	[P]/kou,insi'dentl/[T]tính từ[W]trùng khớp ((cũng) coincident)[W]trùng khớp ngẫu nhiên
coincides	[P]/,kouin'said/[T]nội động từ[W]trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)[W]xảy ra đồng thời; trùng với[W]hợp nhau (ý kiến, sở thích...)[W]đồng ý với nhau
coinciding	[P]/,kouin'said/[T]nội động từ[W]trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)[W]xảy ra đồng thời; trùng với[W]hợp nhau (ý kiến, sở thích...)[W]đồng ý với nhau
coined	[P]/kɔin/[T]danh t��[W]đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
coiner	[P]/'kɔinə/[T]danh từ[W]thợ đúc tiền[W]người đúc tiền giả[W]người giả tạo, người đặt ra (từ mới...)
coiners	[P]/'kɔinə/[T]danh từ[W]thợ đúc tiền[W]người đúc tiền giả[W]người giả tạo, người đặt ra (từ mới...)
coining	[P]/kɔin/[T]danh từ[W]đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
coins	[P]/kɔin/[T]danh từ[W]đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
coitus	[P]/kou'iʃn/ Cách viết khác : (coitus)  /'kouitəs/[T]danh từ[W]sự giao cấu
coke	[P]/kouk/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) (như) coca-cola[W]than cốc[T]ngoại động từ[W]luyện (than đá) thành than cốc
col	[P]/kɔl/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) đèo
colander	[P]/'kʌlində/ Cách viết khác : (colander)  /'kʌləndə/[T]danh từ[W]cái chao (dụng cụ nhà bếp)
cold	[P]/kould/[T]tính từ[W]lạnh, lạnh lẽo, nguội
colder	[P]/kould/[T]tính từ[W]lạnh, lạnh lẽo, nguội
coldest	[P]/kould/[T]tính từ[W]lạnh, lạnh lẽo, nguội
coldish	[P]/'kouldiʃ/[T]tính từ[W]hơi lạnh, lành lạnh
coldly	[P]/'kouldli/[T]phó từ[W]lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm
coldness	[P]/'kouldnis/[T]số từ[W]sự lạnh, sự lạnh lẽo
colds	[P]/kould/[T]tính từ[W]lạnh, lạnh lẽo, nguội
colitis	[P]/kɔ'laitis/[T]danh từ[W](y học) viêm ruột kết
collaborate	[P]/kə'læbəreit/[T]nội động từ[W]cộng tác[W]cộng tác với địch
collaborated	[P]/kə'læbəreit/[T]nội động từ[W]cộng tác[W]cộng tác với địch
collaborates	[P]/kə'læbəreit/[T]nội động từ[W]cộng tác[W]cộng tác với địch
collaborating	[P]/kə'læbəreit/[T]nội động từ[W]cộng tác[W]cộng tác với địch
collaboration	[P]/kə,læbə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự cộng tác
collaborationist	[P]/kə,læbə'reiʃnit/[T]danh từ[W]kẻ cộng tác với địch
collaborations	[P]/kə,læbə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự cộng tác
collaborator	[P]/kə'læbəreitə/[T]danh từ[W]người cộng tác; cộng tác viên
collaborators	[P]/kə'læbəreitə/[T]danh từ[W]người cộng tác; cộng tác viên
collage	[P]/kə'lɑ:ʤ/[T]danh từ[W]nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật)
collages	[P]/kə'lɑ:ʤ/[T]danh từ[W]nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật)
collapse	[P]/kə'læps/[T]nội động từ[W]đổ, sập, sụp, đổ sập
collapsed	[P]/kə'læps/[T]nội động từ[W]đổ, sập, sụp, đổ sập
collapses	[P]/kə'læps/[T]nội động từ[W]đổ, sập, sụp, đổ sập
collapsible	[P]/kə'læpsəbl/[T]tính từ[W]có thể gập lại, xếp lại được
collapsing	[P]/kə'læps/[T]nội động từ[W]đổ, sập, sụp, đổ sập
collar	[P]/'kɔlə/[T]danh từ[W]cổ áo
collared	[P]/'kɔlə/[T]danh từ[W]cổ áo
collaring	[P]/'kɔlə/[T]danh từ[W]cổ áo
collars	[P]/'kɔlə/[T]danh từ[W]cổ áo
collate	[P]/kɔ'leit/[T]ngoại động từ[W]đối chiếu, so sánh
collated	[P]/kɔ'leit/[T]ngoại động từ[W]đối chiếu, so sánh
collateral	[P]/kɔ'lætərəl/[T]tính từ[W]ở bên[W]phụ thêm
collates	[P]/kɔ'leit/[T]ngoại động từ[W]đối chiếu, so sánh
collating	[P]/kɔ'leit/[T]ngoại động từ[W]đối chiếu, so sánh
collation	[P]/kɔ'leiʃn/[T]danh từ[W]bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính)
colleague	[P]/kɔ'li:g/[T]danh từ[W]bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
colleagues	[P]/kɔ'li:g/[T]danh từ[W]bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
collect	[P]/kə'lekt/[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W](thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
collected	[P]/kə'lektid/[T]tính từ[W]bình tĩnh, tự chủ
collecting	[P]/kə'lekt/[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W](thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
collection	[P]/kə'lekʃn/[T]danh từ[W]sự tập họp, sự tụ họp[W]sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
collections	[P]/kə'lekʃn/[T]danh từ[W]sự tập họp, sự tụ họp[W]sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
collective	[P]/kə'lektiv/[T]tính từ[W]tập thể; chung
collectives	[P]/kə'lektiv/[T]tính từ[W]tập thể; chung
collectivism	[P]/kə'lektivizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tập thể
collectivist	[P]/kə'lektivist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa tập thể
collectivity	[P]/,kəlek'tiviti/[T]danh từ[W]tập thể, đoàn thể, tập đoàn[W]tài sản chung; của chung
collector	[P]/kə'lektə/[T]danh từ[W]người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...)[W]người đi quyên[W](kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp
collectors	[P]/kə'lektə/[T]danh từ[W]người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...)[W]người đi quyên[W](kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp
collects	[P]/kə'lekt/[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W](thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
college	[P]/'kɔlidʤ/[T]danh từ[W]trường đại học, trường cao đẳng[W]ban; học viện
colleges	[P]/'kɔlidʤ/[T]danh từ[W]trường đại học, trường cao đẳng[W]ban; học viện
collegiate	[P]/kə'li:dʤiit/[T]tính từ[W](thuộc) trường đại học, (thuộc) học viện[W](thuộc) học sinh đại học[W](thuộc) đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn
collide	[P]/kə'laid/[T]nội động từ[W]va nhau, đụng nhau
collided	[P]/kə'laid/[T]nội động từ[W]va nhau, đụng nhau
collides	[P]/kə'laid/[T]nội động từ[W]va nhau, đụng nhau
colliding	[P]/kə'laid/[T]nội động từ[W]va nhau, đụng nhau
collie	[P]/'kɔli/ Cách viết khác : (colly)  /'kɔli/[T]danh từ[W]giống chó côli (Ê-cốt)
collier	[P]/'kɔliə/[T]danh từ[W]công nhân mỏ than, thợ mỏ[W]tàu chở than[W]thuỷ thủ (trên) tàu chở than
collieries	[P]/'kɔljəri/[T]danh từ[W]mỏ than
colliers	[P]/'kɔliə/[T]danh từ[W]công nhân mỏ than, thợ mỏ[W]tàu chở than[W]thuỷ thủ (trên) tàu chở than
colliery	[P]/'kɔljəri/[T]danh từ[W]mỏ than
collies	[P]/'kɔli/ Cách viết khác : (colly)  /'kɔli/[T]danh từ[W]giống chó côli (Ê-cốt)
collimation	[P]/,kɔli'meiʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự chuẩn trực
collimator	[P]/'kɔlimeitə/[T]danh từ[W](vật lý) ống chuẩn trực
collision	[P]/kə'liʤn/[T]danh từ[W]sự đụng, sự va
collisions	[P]/kə'liʤn/[T]danh từ[W]sự đụng, sự va
collocated	[P]/'kɔləkeit/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự
collocation	[P]/,kɔlə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự
collocations	[P]/,kɔlə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự
colloid	[P]/'kɔlɔid/[T]danh từ[W]chất keo
colloidal	[P]/kə'loukwiəl/[T]tính từ[W](thuộc) chất keo
colloids	[P]/'kɔlɔid/[T]danh từ[W]chất keo
colloquial	[P]/kə'loukwiəl/[T]tính từ[W]thông tục
colloquialism	[P]/kə'loukwiəlizm/[T]danh từ[W]lối nói thông tục[W]thành ngữ thông tục; câu nói thông tục
colloquialisms	[P]/kə'loukwiəlizm/[T]danh từ[W]lối nói thông tục[W]thành ngữ thông tục; câu nói thông tục
collude	[P]/kə'lu:ʤn/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cấu kết, thông đồng
colluded	[P]/kə'lu:ʤn/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cấu kết, thông đồng
colluding	[P]/kə'lu:ʤn/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cấu kết, thông đồng
collusion	[P]/kə'lu:ʤn/[T]danh từ[W]sự câu kết, sự thông đồng
colon	[P]/'koulən/[T]danh từ[W]dấu hai chấm[W](giải phẫu) ruột kết
colonel	[P]/'kə:nl/[T]danh từ[W](quân sự) đại tá
colonels	[P]/'kə:nl/[T]danh từ[W](quân sự) đại tá
colonial	[P]/kə'lounjəl/[T]tính từ[W]thuộc địa; thực dân
colonialism	[P]/kə'lounjəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa thực dân
colonialist	[P]/kə'lounjəlist/[T]tính từ[W]thực dân
colonialists	[P]/kə'lounjəlist/[T]tính từ[W]thực dân
colonials	[P]/kə'lounjəl/[T]tính từ[W]thuộc địa; thực dân
colonies	[P]/'kɔləni/[T]danh từ[W]thuộc địa[W]kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề)[W](động vật học) bầy, đàn, tập đoàn
colonise	[P]/'kɔlənaiz/ Cách viết khác : (colonise)  /'kɔlənaiz/[T]ngoại động từ[W]chiếm làm thuộc địa[T]nội động từ[W]lập thuộc địa[W]định cư, ở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
colonised	[P]/'kɔlənaiz/ Cách viết khác : (colonise)  /'kɔlənaiz/[T]ngoại động từ[W]chiếm làm thuộc địa[T]nội động từ[W]lập thuộc địa[W]định cư, ở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
colonising	[P]/'kɔlənaiz/ Cách viết khác : (colonise)  /'kɔlənaiz/[T]ngoại động từ[W]chiếm làm thuộc địa[T]nội động từ[W]lập thuộc địa[W]định cư, ở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
colonist	[P]/'kɔlənist/[T]danh từ[W]tên thực dân[W]người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer)
colonists	[P]/'kɔlənist/[T]danh từ[W]tên thực dân[W]người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer)
colonnade	[P]/,kɔlə'neid/[T]danh từ[W]hàng cột, dãy cột[W]hàng cây, dãy cây
colonnaded	[P]/,kɔlə'neid/[T]danh từ[W]hàng cột, dãy cột[W]hàng cây, dãy cây
colonnades	[P]/,kɔlə'neid/[T]danh từ[W]hàng cột, dãy cột[W]hàng cây, dãy cây
colons	[P]/'koulən/[T]danh từ[W]dấu hai chấm[W](giải phẫu) ruột kết
colony	[P]/'kɔləni/[T]danh từ[W]thuộc địa[W]kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề)[W](động vật học) bầy, đàn, tập đoàn
colossal	[P]/kə'lɔsail/[T]tính từ[W]khổng lồ, to lớn
colossus	[P]/kə'lɔses/[T]danh từ,  số nhiều colossi[W]tượng khổng lồ[W]người khổng lồ, vật khổng lồ
colour	[P]/'kʌlə/[T]danh từ[W]màu, sắc, màu sắc[W](số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu[W]nghệ thuật vẽ màu[W]nước da, sắc da (mặt)
colouration	[P]/,kʌlə'reiʃn/ Cách viết khác : (colouration)  /,kʌlə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu[W]màu sắc
colourful	[P]/'kʌləful/[T]tính từ[W]nhiều màu sắc
colouring	[P]/'kʌləriɳ/[T]danh từ[W]màu (mặt, tóc, mắt)[W]thuốc màu, phẩm màu[W]cách dùng màu, cách tô màu[W]bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong)[W](sinh vật học) màu bảo vệ
colourings	[P]/'kʌləriɳ/[T]danh từ[W]màu (mặt, tóc, mắt)[W]thuốc màu, phẩm màu[W]cách dùng màu, cách tô màu[W]bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong)[W](sinh vật học) màu bảo vệ
colourless	[P]/'kʌləlis/[T]tính từ[W]không màu sắc; nhạt; xanh xao[W]nhạt nhẽo, vô vị
colours	[P]/'kʌlə/[T]danh từ[W]màu, sắc, màu sắc[W](số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu[W]nghệ thuật vẽ màu[W]nước da, sắc da (mặt)
coloury	[P]/'kʌləri/[T]tính từ[W]đẹp màu, tốt màu (cà phê...)
cols	[P]/kɔl/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) đèo
colt	[P]/koult/[T]danh từ[W]ngựa non[W]người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm[W](hàng hải) roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng[T]danh từ[W]súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver)
colts	[P]/koult/[T]danh từ[W]ngựa non[W]người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm[W](hàng hải) roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng[T]danh từ[W]súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver)
column	[P]/'kɔləm/[T]danh từ[W]cột, trụ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
columnar	[P]/kə'lʌmnə/ Cách viết khác : (columned)  /'kɔləmd/[T]tính từ[W]hình cột, hình trụ
columned	[P]/kə'lʌmnə/ Cách viết khác : (columned)  /'kɔləmd/[T]tính từ[W]hình cột, hình trụ
columnist	[P]/kɔləmnist/[T]danh từ[W]người chuyên giữ một mục báo[W]nhà bình luận
columnists	[P]/kɔləmnist/[T]danh từ[W]người chuyên giữ một mục báo[W]nhà bình luận
columns	[P]/'kɔləm/[T]danh từ[W]cột, trụ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
coma	[P]/'koumi:/[T]danh từ[W](y học) sự hôn mê[T]danh từ,  số nhiều comae[W](thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây)[W](thiên văn học) đầu sao chổi[W](vật lý) côma
comas	[P]/'koumi:/[T]danh từ[W](y học) sự hôn mê[T]danh từ,  số nhiều comae[W](thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây)[W](thiên văn học) đầu sao chổi[W](vật lý) côma
comatose	[P]/'koumətous/[T]tính từ[W](y học) hôn mê
comb	[P]/koum/[T]danh từ[W]cái lược
combat	[P]/'kɔmbət/[T]danh từ[W]trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
combatant	[P]/'kɔmbətənt/[T]tính từ[W]chiến đấu, tham chiến
combatants	[P]/'kɔmbətənt/[T]tính từ[W]chiến đấu, tham chiến
combated	[P]/'kɔmbət/[T]danh từ[W]trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
combating	[P]/'kɔmbət/[T]danh từ[W]trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
combative	[P]/'kɔmbətiv/[T]tính từ[W]hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ
combativeness	[P]/'kɔmbətivnis/[T]danh từ[W]tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau; tính thích gây gỗ
combats	[P]/'kɔmbət/[T]danh từ[W]trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
combed	[P]/ku:m/ Cách viết khác : (combe)  /combe/[T]danh từ[W]thung lũng nhỏ (bên sườn núi), thung lũng hẹp
comber	[P]/'koumə/[T]danh từ[W](nghành dệt) người chải; máy chải[W]đợt sóng lớn cuồn cuộn
combination	[P]/,kɔmbi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp, sự phối hợp
combinations	[P]/,kɔmbi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp, sự phối hợp
combinatorial	[P]/kəm,bainə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W]tổ hợp
combine	[P]/'kɔmbain/[T]danh từ[W](thương nghiệp) côngbin,  xanhđica
combined	[P]/'kɔmbain/[T]danh từ[W](thương nghiệp) côngbin,  xanhđica
combines	[P]/'kɔmbain/[T]danh từ[W](thương nghiệp) côngbin,  xanhđica
combing	[P]/'koumiɳ/[T]danh từ[W]sự chải (tóc, len)[W](số nhiều) tóc rụng; xơ len (chải ra)
combining	[P]/'kɔmbain/[T]danh từ[W](thương nghiệp) côngbin,  xanhđica
combs	[P]/koum/[T]danh từ[W]cái lược
combustible	[P]/kəm'bʌstəbl/[T]tính từ[W]dễ cháy, dễ bắt lửa[W]dễ khích động; bồng bột[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) chất đốt
combustibles	[P]/kəm'bʌstəbl/[T]tính từ[W]dễ cháy, dễ bắt lửa[W]dễ khích động; bồng bột[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) chất đốt
combustion	[P]/kəm'bʌstʃn/[T]danh từ[W]sự đốt cháy; sự cháy
come	[P]/kʌm/[T]nội động từ came; come[W]đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
comedian	[P]/kə'mi:djən/[T]danh từ[W]diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui[W]nhà soạn kịch vui
comedians	[P]/kə'mi:djən/[T]danh từ[W]diễn viên kịch vui; người đóng kịch vui[W]nhà soạn kịch vui
comedies	[P]/'kɔmidi/[T]danh từ[W]kịch vui, hài kịch[W]thể kịch nói thông thường[I]Old Comedy#thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)[I]Middle Comedy#thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)[I]New Comedy#thể kịch nói hiện đại Hy-lạp;(nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)
comedy	[P]/'kɔmidi/[T]danh từ[W]kịch vui, hài kịch[W]thể kịch nói thông thường[I]Old Comedy#thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)[I]Middle Comedy#thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)[I]New Comedy#thể kịch nói hiện đại Hy-lạp;(nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)
comeliness	[P]/'kʌmlinis/[T]danh từ[W]vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương[W]sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử)
comely	[P]/'kʌmli/[T]tính từ[W]đẹp, duyên dáng, dễ thương[W]lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang
comer	[P]/'kʌmə/[T]danh từ[W]người đến
comers	[P]/'kʌmə/[T]danh từ[W]người đến
comes	[P]/kʌm/[T]nội động từ came; come[W]đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
comestible	[P]/kə'mestibl/[T]tính từ[W]có thể ăn được[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ ăn, thức ăn
comestibles	[P]/kə'mestibl/[T]tính từ[W]có thể ăn được[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ ăn, thức ăn
comet	[P]/'kɔmit/[T]danh từ[W](thiên văn học)[W]sao chổi
cometary	[P]/'kɔmitəri/ Cách viết khác : (cometic)  /kə'metik/ (cometical)  /kə'metikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sao chổi
comets	[P]/'kɔmit/[T]danh từ[W](thiên văn học)[W]sao chổi
comfort	[P]/'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
comfortable	[P]/'kʌmfətəbl/[T]tính từ[W]tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
comfortably	[P]/'kʌmfətəbli/[T]phó từ[W]tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng[W]dễ chịu, thoải mái[W]sung túc, phong lưu
comforted	[P]/'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
comforter	[P]/'kʌmfətə/[T]danh từ[W]người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải[W]khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông[W]vú giả (cho trẻ con ngậm)
comforters	[P]/'kʌmfətə/[T]danh từ[W]người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải[W]khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông[W]vú giả (cho trẻ con ngậm)
comforting	[P]/'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
comforts	[P]/'kʌmfət/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
comfy	[P]/'kʌmfi/[T]tính từ[W](thông tục) (như) comfortable
comic	[P]/'kɔmik/[T]tính từ[W]hài hước, khôi hài
comical	[P]/'kɔmikəl/[T]tính từ[W]hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn[W]kỳ cục, lố bịch
comics	[P]/'kɔmik/[T]tính từ[W]hài hước, khôi hài
coming	[P]/'kʌmiɳ/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới[T]tính từ[W]sắp tới, sắp đến
comings	[P]/'kʌmiɳ/[T]danh từ[W]sự đến, sự tới[T]tính từ[W]sắp tới, sắp đến
comity	[P]/'kɔmiti/[T]danh từ[W]sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ[I]the comity of nation#sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau)
comma	[P]/'kɔmə/[T]danh từ[W]dấu phẩy[I]inverted commas#dấu ngoặc kép
command	[P]/kə'mɑ:nd/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh
commandant	[P]/,kɔmən'dænt/[T]danh từ[W]sĩ quan chỉ huy (pháo đài...)
commanded	[P]/kə'mɑ:nd/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh
commandeer	[P]/,kɔmən'diə/[T]ngoại động từ[W]trưng dụng cho quân đội
commandeered	[P]/,kɔmən'diə/[T]ngoại động từ[W]trưng dụng cho quân đội
commandeering	[P]/,kɔmən'diə/[T]ngoại động từ[W]trưng dụng cho quân đội
commander	[P]/kə'mɑ:ndə/[T]danh từ[W]người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
commanders	[P]/kə'mɑ:ndə/[T]danh từ[W]người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
commanding	[P]/kə'mɑ:ndiɳ/[T]tính từ[W]chỉ huy; điều khiển
commandment	[P]/kə'mɑ:ndmənt/[T]danh từ[W]điều răn, lời dạy bảo[I]the ten commandments#mười điều răn của Chúa[I]eleventh commandments#(đùa cợt) lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa)
commandments	[P]/kə'mɑ:ndmənt/[T]danh từ[W]điều răn, lời dạy bảo[I]the ten commandments#mười điều răn của Chúa[I]eleventh commandments#(đùa cợt) lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa)
commando	[P]/kə'mɑ:ndou/[T]danh từ[W]lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công
commands	[P]/kə'mɑ:nd/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh
commas	[P]/'kɔmə/[T]danh từ[W]dấu phẩy[I]inverted commas#dấu ngoặc kép
commemorate	[P]/kə'memə'reiʃn/[T]ngoại động từ[W]kỷ niệm, tưởng nhớ
commemorated	[P]/kə'memə'reiʃn/[T]ngoại động từ[W]kỷ niệm, tưởng nhớ
commemorates	[P]/kə'memə'reiʃn/[T]ngoại động từ[W]kỷ niệm, tưởng nhớ
commemorating	[P]/kə'memə'reiʃn/[T]ngoại động từ[W]kỷ niệm, tưởng nhớ
commemoration	[P]/kə,memə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
commemorations	[P]/kə,memə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
commemorative	[P]/kə'memərətiv/[T]tính từ[W]để kỷ niệm, để tưởng niệm
commence	[P]/kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu[W]trúng tuyển, đỗ
commenced	[P]/kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu[W]trúng tuyển, đỗ
commencement	[P]/kə'mensmənt/[T]danh từ[W]sự bắt đầu, sự khởi đầu[W]lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít,  Đơ-blin và Mỹ)
commences	[P]/kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu[W]trúng tuyển, đỗ
commencing	[P]/kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu, mở đầu, khởi đầu[W]trúng tuyển, đỗ
commend	[P]/kə'mend/[T]ngoại động từ[W]khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
commendable	[P]/kə'mendəbl/[T]tính từ[W]đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương
commendation	[P]/,kɔmen'deiʃn/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương[W]sự giới thiệu, sự tiến cử
commendations	[P]/,kɔmen'deiʃn/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương[W]sự giới thiệu, sự tiến cử
commended	[P]/kə'mend/[T]ngoại động từ[W]khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
commending	[P]/kə'mend/[T]ngoại động từ[W]khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
commends	[P]/kə'mend/[T]ngoại động từ[W]khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
commensurate	[P]/kə'menʃərit/[T]tính từ[W](+ with) cùng diện tích với[W](+ to,  with) xứng với
comment	[P]/'kɔment/[T]danh từ[W]lời bình luận
commentaries	[P]/'kɔməntəri/[T]danh từ[W]bài bình luận[W]lời chú thích, lời dẫn giải[W]bài tường thuật[I]running commentary#(xem) running
commentary	[P]/'kɔməntəri/[T]danh từ[W]bài bình luận[W]lời chú thích, lời dẫn giải[W]bài tường thuật[I]running commentary#(xem) running
commentator	[P]/'kɔmmenteitə/[T]danh từ[W]nhà bình luận[W]người viết chú thích, người viết dẫn giải[W]người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim)
commentators	[P]/'kɔmmenteitə/[T]danh từ[W]nhà bình luận[W]người viết chú thích, người viết dẫn giải[W]người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim)
commented	[P]/'kɔment/[T]danh từ[W]lời bình luận
commenter	[P]/'kɔment/[T]danh từ[W]lời bình luận
commenting	[P]/'kɔment/[T]danh từ[W]lời bình luận
comments	[P]/'kɔment/[T]danh từ[W]lời bình luận
commerce	[P]/'kɔmə:s/[T]danh từ[W]sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp
commercial	[P]/kə'mə:ʃl/[T]tính từ[W](thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
commercialise	[P]/kə'mə:ʃəlaiz/ Cách viết khác : (commercialise)  /kə'mə:ʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán
commercialised	[P]/kə'mə:ʃəlaiz/ Cách viết khác : (commercialise)  /kə'mə:ʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán
commercialism	[P]/kə'mə:ʃəlizm/[T]danh từ[W]óc buôn bán, tính buôn bán[W]sự buôn bán
commercials	[P]/kə'mə:ʃl/[T]tính từ[W](thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
commiserate	[P]/kə'mizəriet/[T]động từ[W]thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn
commiserated	[P]/kə'mizəriet/[T]động từ[W]thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn
commiserating	[P]/kə'mizəriet/[T]động từ[W]thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn
commiseration	[P]/kə,mizə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại
commiserations	[P]/kə,mizə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại
commissar	[P]/,kɔmi'sɑ:/[T]danh từ[W]uỷ viên nhân dân (ở Liên-xô và một số nước khác)[I]political commissar#chính uỷ
commissariat	[P]/,kɔmi'seəriət/[T]danh từ[W](quân sự) cục quân nhu[W]dân uỷ (tổ chức tương đương với bộ trong và sau thời kỳ cách mạng tháng Mười ở Liên-xô)
commissars	[P]/,kɔmi'sɑ:/[T]danh từ[W]uỷ viên nhân dân (ở Liên-xô và một số nước khác)[I]political commissar#chính uỷ
commission	[P]/kə'miʃn/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh[W]nhiệm vụ, phận sự
commissionaire	[P]/kə,miʃə'nəe/[T]danh từ[W]người gác cửa (rạp hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng lớn)[W]người có chân trong tổ chức những người liên lạc (ở Luân-đôn)
commissioned	[P]/kə'miʃnd/[T]tính từ[W]được uỷ quyền[W]có bằng phong cấp sĩ quan[W](hàng hải) được trang bị sẵn sàng (tàu chiến)
commissioner	[P]/kə'miʃnə/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền[W]uỷ viên hội đồng[W]người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...)[I]high commissioner#cao uỷ
commissioners	[P]/kə'miʃnə/[T]danh từ[W]người được uỷ quyền[W]uỷ viên hội đồng[W]người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...)[I]high commissioner#cao uỷ
commissioning	[P]/kə'miʃn/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh[W]nhiệm vụ, phận sự
commissions	[P]/kə'miʃn/[T]danh từ[W]lệnh, mệnh lệnh[W]nhiệm vụ, phận sự
commit	[P]/kə'mit/[T]ngoại động từ[W]giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
commitment	[P]/kə'mitmənt/[T]danh từ[W](như) committal[W]trát bắt giam[W]sự phạm (tội...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đưa (quân) đi đánh
commitments	[P]/kə'mitmənt/[T]danh từ[W](như) committal[W]trát bắt giam[W]sự phạm (tội...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đưa (quân) đi đánh
commits	[P]/kə'mit/[T]ngoại động từ[W]giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
committal	[P]/kə'mitl/[T]danh từ ((cũng) commitment)[W]sự giao phó, sự uỷ thác[W]sự bỏ tù, sự tống giam[W]sự chuyển (một dự luật...) cho một tiểu ban (nghị viện)[W]lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc
committee	[P]/kə'miti/[T]danh từ[W]uỷ ban
committees	[P]/kə'miti/[T]danh từ[W]uỷ ban
commodious	[P]/kə'moudjəs/[T]tính từ[W]rộng rãi, thênh thang
commodities	[P]/kə'mɔditi/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]hàng hoá; loại hàng, mặt hàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi
commodity	[P]/kə'mɔditi/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]hàng hoá; loại hàng, mặt hàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi
commodore	[P]/'kɔmədɔ:/[T]danh từ[W]thiếu tướng hải quân[W]hội trưởng câu lạc bộ thuyền đua[W]vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn); thuyền vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn)
commodores	[P]/'kɔmədɔ:/[T]danh từ[W]thiếu tướng hải quân[W]hội trưởng câu lạc bộ thuyền đua[W]vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn); thuyền vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn)
common	[P]/'kɔmən/[T]tính từ[W]chung, công, công cộng
commoner	[P]/'kɔmənə/[T]danh từ[W]người bình dân[W]học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt)[W]người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ
commoners	[P]/'kɔmənə/[T]danh từ[W]người bình dân[W]học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt)[W]người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ
commonest	[P]/'kɔmən/[T]tính từ[W]chung, công, công cộng
commonly	[P]/'kɔmənli/[T]phó từ[W]thường thường, thông thường, bình thường[W]tầm thường, thô tục
commonness	[P]/'kɔmənnis/[T]danh từ[W]tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng[W]tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông[W]tính tầm thường, tính thô tục
commonplace	[P]/'kɔmənpleis/[T]danh từ[W]điều đáng ghi vào sổ tay[W]việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích[T]tính từ[W]tầm thường; sáo, cũ rích[T]động từ[W]trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay[W]nói những chuyện tầm thư���ng; nói những chuyện cũ rích
commonplaces	[P]/'kɔmənpleis/[T]danh từ[W]điều đáng ghi vào sổ tay[W]việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích[T]tính từ[W]tầm thường; sáo, cũ rích[T]động từ[W]trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay[W]nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích
commons	[P]/'kɔmənz/[T]danh từ số nhiều[W]dân chúng, những người bình dân[W]đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung[W]khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt và Căm-brít)[W]thức ăn hằng ngày
commonwealth	[P]/'kɔmənwelθ/[T]danh từ[W]toàn thể nhân dân (của một nước)[W]khối cộng đồng; nước cộng hoà[W]Commonwealth liên bang Uc[W]Commonwealth chính phủ cộng hoà Anh (thời kỳ Crôm-oen 1649 1660)[W]đoàn kịch góp (trong đó diễn viên chia nhau tiền thu)[W](như) commonweal
commotion	[P]/kə'mouʃn/[T]tính từ[W]sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động[W](nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa[W](y học) choáng
commotions	[P]/kə'mouʃn/[T]tính từ[W]sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động[W](nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa[W](y học) choáng
communal	[P]/'kɔmjunl/[T]tính từ[W]công, chung, công cộng
commune	[P]/'kɔmju:n/[T]danh từ[W]xã[W]công xã
communed	[P]/'kɔmju:n/[T]danh từ[W]xã[W]công xã
communes	[P]/'kɔmju:n/[T]danh từ[W]xã[W]công xã
communicable	[P]/kə'mju:nikəbl/[T]tính từ[W]có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri
communicant	[P]/kə'mju:nikənt/[T]danh từ[W]người thông tin, người truyền tin, người báo tin[W](tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể[T]tính từ[W]thông nhau
communicants	[P]/kə'mju:nikənt/[T]danh từ[W]người thông tin, người truyền tin, người báo tin[W](tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể[T]tính từ[W]thông nhau
communicate	[P]/kə'mju:nikeit/[T]ngoại động từ[W]truyền; truyền đạt, thông tri
communicated	[P]/kə'mju:nikeit/[T]ngoại động từ[W]truyền; truyền đạt, thông tri
communicates	[P]/kə'mju:nikeit/[T]ngoại động từ[W]truyền; truyền đạt, thông tri
communicating	[P]/kə'mju:nikeit/[T]ngoại động từ[W]truyền; truyền đạt, thông tri
communication	[P]/kə,mju:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo[W]sự giao thiệp, sự liên lạc
communications	[P]/kə,mju:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo[W]sự giao thiệp, sự liên lạc
communicative	[P]/kə'mju:nikətiv/[T]tính từ[W]dễ truyền đi; hay lan truyền[W]cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò
communicativeness	[P]/kə'mju:nikətivnis/[T]danh từ[W]tính dễ truyền đi; tính hay lan truyền[W]tính cởi mở, tính hay thổ lộ tâm sự; tính thích chuyện trò
communicator	[P]/kə'mju:nikeitə/[T]danh từ[W]người truyền tin, người truyền đạt[W](kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt
communicators	[P]/kə'mju:nikeitə/[T]danh từ[W]người truyền tin, người truyền đạt[W](kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt
communing	[P]/'kɔmju:n/[T]danh từ[W]xã[W]công xã
communion	[P]/kə'mju:njən/[T]danh từ[W]sự cùng chia sẻ[W]sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông
communions	[P]/kə'mju:njən/[T]danh từ[W]sự cùng chia sẻ[W]sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông
communism	[P]/'kɔmjunizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa cộng sản
communist	[P]/'kɔmjunist/[T]danh từ[W]người cộng sản[T]tính từ+ Cách viết khác : (communistic)[W]cộng sản
communists	[P]/'kɔmjunist/[T]danh từ[W]người cộng sản[T]tính từ+ Cách viết khác : (communistic)[W]cộng sản
communities	[P]/kə'mju:niti/[T]danh từ[W]dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)
community	[P]/kə'mju:niti/[T]danh từ[W]dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)
commutation	[P]/,kɔmju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán[W]tiền thế (để thế vào hiện vật...)[W](pháp lý) sự giảm (hình phạt)[W](điện học) sự đảo mạch
commutative	[P]/kə'mju:tətiv/[T]tính từ[W]thay thế, thay đổi, giao hoán
commutator	[P]/'kɔmju:teitə/[T]danh từ[W]người thay thế, vật thay thế, người thay, vật thay[W](điện học) cái đảo mạch, cái chuyển mạch
commute	[P]/kə'mju:t/[T]động từ[W]thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán[W](pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
commuted	[P]/kə'mju:t/[T]động từ[W]thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán[W](pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
commuter	[P]/kə'mju:tə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi làm bằng vé tháng
commuters	[P]/kə'mju:tə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi làm bằng vé tháng
commutes	[P]/kə'mju:t/[T]động từ[W]thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán[W](pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
commuting	[P]/kə'mju:t/[T]động từ[W]thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán[W](pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
compact	[P]/'kɔmpækt/[T]danh từ[W]sự thoả thuận
compacted	[P]/'kɔmpækt/[T]danh từ[W]sự thoả thuận
compacting	[P]/'kɔmpækt/[T]danh từ[W]sự thoả thuận
compactness	[P]/kəm'pæktnis/[T]danh từ[W]tính rắn chắc; tính chắc nịch[W]độ chặt[W](văn học) tính cô động, tính súc tích
compacts	[P]/'kɔmpækt/[T]danh từ[W]sự thoả thuận
companies	[P]/'kʌmpəni/[T]danh từ[W]sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
companion	[P]/kəm'pænjən/[T]danh từ[W]bạn, bầu bạn
companionable	[P]/kəm'pænjənəbl/[T]tính từ[W]dễ làm bạn, dễ kết bạn
companions	[P]/kəm'pænjən/[T]danh từ[W]bạn, bầu bạn
companionship	[P]/kəm'pænjənʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình bạn bè
company	[P]/'kʌmpəni/[T]danh từ[W]sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
comparable	[P]/'kɔmpərəbl/[T]tính từ[W]có thể so sánh được
comparative	[P]/kəm'pærətiv/[T]tính từ[W]so sánh
comparatives	[P]/kəm'pærətiv/[T]tính từ[W]so sánh
compare	[P]/kəm'peə/[T]ngoại động từ[W](+ with) so, đối chiếu
compared	[P]/kəm'peə/[T]ngoại động từ[W](+ with) so, đối chiếu
compares	[P]/kəm'peə/[T]ngoại động từ[W](+ with) so, đối chiếu
comparing	[P]/kəm'peə/[T]ngoại động từ[W](+ with) so, đối chiếu
comparison	[P]/kəm'pærisn/[T]danh từ[W]sự so sánh
comparisons	[P]/kəm'pærisn/[T]danh từ[W]sự so sánh
compartment	[P]/kəm'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...)[W](hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment)[W](chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh)[I]to live in watertight compartment#sống cách biệt mọi người[T]ngoại động từ[W]ngăn ra từng gian
compartments	[P]/kəm'pɑ:tmənt/[T]danh từ[W]gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...)[W](hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment)[W](chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh)[I]to live in watertight compartment#sống cách biệt mọi người[T]ngoại động từ[W]ngăn ra từng gian
compass	[P]/'kʌmpəs/[T]danh từ số nhiều[W]com-pa ((cũng) a pair of compasses)[W]la bàn
compassed	[P]/'kʌmpəs/[T]danh từ số nhiều[W]com-pa ((cũng) a pair of compasses)[W]la bàn
compasses	[P]/'kʌmpəs/[T]danh từ số nhiều[W]com-pa ((cũng) a pair of compasses)[W]la bàn
compassion	[P]/kəm'pæʃn/[T]danh từ[W]lòng thương, lòng trắc ẩn
compassionate	[P]/kəm'pæʃənit/[T]tính từ[W]thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn[I]compassionate allowance#trợ cấp ngoài chế độ[I]compassionate leave#phép nghỉ cho vì thương tình[T]ngoại động từ[W]thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn
compatibilities	[P]/kəm,pætə'biliti/[T]danh từ[W]tính hợp nhau, tính tương hợp
compatibility	[P]/kəm,pætə'biliti/[T]danh từ[W]tính hợp nhau, tính tương hợp
compatible	[P]/kəm'pætəbl/[T]tính từ[W](+ with) hợp, thích hợp, tương hợp
compatibles	[P]/kəm'pætəbl/[T]tính từ[W](+ with) hợp, thích hợp, tương hợp
compatriot	[P]/kəm'pætriət/[T]danh từ[W]đồng bào, người đồng xứ
compatriots	[P]/kəm'pætriət/[T]danh từ[W]đồng bào, người đồng xứ
compel	[P]/kəm'pel/[T]ngoại động từ[W]buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
compels	[P]/kəm'pel/[T]ngoại động từ[W]buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
compendia	[P]/kəm'pendiəm/[T]danh từ,  số nhiều compendia[W]bản tóm tắt, bản trích yếu
compendium	[P]/kəm'pendiəm/[T]danh từ,  số nhiều compendia[W]bản tóm tắt, bản trích yếu
compendiums	[P]/kəm'pendiəm/[T]danh từ,  số nhiều compendia[W]bản tóm tắt, bản trích yếu
compensate	[P]/'kɔmpenseit/[T]động từ[W]bù, đền bù, bồi thường
compensated	[P]/'kɔmpenseit/[T]động từ[W]bù, đền bù, bồi thường
compensates	[P]/'kɔmpenseit/[T]động từ[W]bù, đền bù, bồi thường
compensating	[P]/'kɔmpenseit/[T]động từ[W]bù, đền bù, bồi thường
compensation	[P]/,kɔmpen'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
compensations	[P]/,kɔmpen'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
compensator	[P]/'kɔmpenseitə/[T]danh từ[W]cơ cấu bù, cái bù
compensatory	[P]/kəm'pensətiv/ Cách viết khác : (compensatory)  /kəm'pensətəri/[T]tính từ[W]đền bù, bồi thường[W](kỹ thuật) bù
compete	[P]/kəm'pi:t/[T]nội động từ[W]đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competed	[P]/kəm'pi:t/[T]nội động từ[W]đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competence	[P]/'kɔmpitəns/ Cách viết khác : (competency)  /'kɔmpitənsi/[T]danh từ[W]năng lực, khả năng
competences	[P]/'kɔmpitəns/ Cách viết khác : (competency)  /'kɔmpitənsi/[T]danh từ[W]năng lực, khả năng
competent	[P]/'kɔmpitənt/[T]tính từ[W]có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
competes	[P]/kəm'pi:t/[T]nội động từ[W]đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competing	[P]/kəm'pi:t/[T]nội động từ[W]đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competition	[P]/,kɔmpi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cạnh tranh
competitions	[P]/,kɔmpi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cạnh tranh
competitive	[P]/kəm'petitiv/[T]tính từ[W]cạnh tranh, đua tranh
competitiveness	[P]/kəm'petitivnis/[T]danh từ[W]tính cạnh tranh, tính đua tranh
competitor	[P]/kəm'petitə/[T]danh từ[W]người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ
competitors	[P]/kəm'petitə/[T]danh từ[W]người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ
compilation	[P]/,kɔmpi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu[W]tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập
compilations	[P]/,kɔmpi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu[W]tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập
compile	[P]/kəm'pail/[T]ngoại động từ[W]biên soạn, sưu tập tài liệu
compiled	[P]/kəm'pail/[T]ngoại động từ[W]biên soạn, sưu tập tài liệu
compiler	[P]/kəm'pailə/[T]danh từ[W]người biên soạn, người sưu tập tài liệu
compilers	[P]/kəm'pailə/[T]danh từ[W]người biên soạn, người sưu tập tài liệu
compiles	[P]/kəm'pail/[T]ngoại động từ[W]biên soạn, sưu tập tài liệu
compiling	[P]/kəm'pail/[T]ngoại động từ[W]biên soạn, sưu tập tài liệu
complacency	[P]/kəm'pleisns/ Cách viết khác : (complacency)  /kəm'pleisnsi/[T]danh từ[W]tính tự mãn[W]sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn
complacent	[P]/kəm'pleisnt/[T]tính từ[W]tự mãn[W]bằng lòng, vừa ý, thoả mãn
complain	[P]/kəm'plein/[T]nội động từ[W]kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
complainant	[P]/kəm'pleinənt/[T]danh từ[W]người thưa kiện
complainants	[P]/kəm'pleinənt/[T]danh từ[W]người thưa kiện
complained	[P]/kəm'plein/[T]nội động từ[W]kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
complainer	[P]/kəm'plein/[T]nội động từ[W]kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
complaining	[P]/kəm'plein/[T]nội động từ[W]kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
complains	[P]/kəm'plein/[T]nội động từ[W]kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
complaint	[P]/kəm'pleint/[T]danh từ[W]lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
complaints	[P]/kəm'pleint/[T]danh từ[W]lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
complaisant	[P]/'kɔm'pleizənt/[T]tính từ[W]dễ tính[W]hay chiều ý; tính ân cần
complement	[P]/'kɔmpliment/[T]danh từ[W]phần bù, phần bổ sung[W](quân sự) quân số đầy đủ
complementary	[P]/,kɔmpli'mentəri/[T]tính từ[W]bù, bổ sung
complemented	[P]/'kɔmpliment/[T]danh từ[W]phần bù, phần bổ sung[W](quân sự) quân số đầy đủ
complementing	[P]/'kɔmpliment/[T]danh từ[W]phần bù, phần bổ sung[W](quân sự) quân số đầy đủ
complements	[P]/'kɔmpliment/[T]danh từ[W]phần bù, phần bổ sung[W](quân sự) quân số đầy đủ
complete	[P]/kəm'pli:t/[T]tính từ[W]đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
completed	[P]/kəm'pli:t/[T]tính từ[W]đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
completely	[P]/kəm'pli:tli/[T]phó từ[W]hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
completeness	[P]/kəm'pli:tnis/[T]danh từ[W]tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn
completes	[P]/kəm'pli:t/[T]tính từ[W]đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
completing	[P]/kəm'pli:t/[T]tính từ[W]đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
completion	[P]/kəm'pli:ʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự làm xong
completions	[P]/kəm'pli:ʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự làm xong
complex	[P]/'kɔmleks/[T]tính từ[W]phức tạp, rắc rối
complexes	[P]/'kɔmleks/[T]tính từ[W]phức tạp, rắc rối
complexion	[P]/kəm'plekʃn/[T]danh từ[W]nước da
complexioned	[P]/kəm'plekʃn/[T]danh từ[W]nước da
complexions	[P]/kəm'plekʃn/[T]danh từ[W]nước da
complexities	[P]/kəm'pleksiti/ Cách viết khác : (complicacy)  /'kɔmplikəsi/[T]danh từ[W]sự phức tạp, sự rắc rối[W]điều phức tạp
complexity	[P]/kəm'pleksiti/ Cách viết khác : (complicacy)  /'kɔmplikəsi/[T]danh từ[W]sự phức tạp, sự rắc rối[W]điều phức tạp
compliance	[P]/'kɔmplaiəns/[T]danh từ[W]sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...)
compliant	[P]/kəm'plaiənt/[T]tính từ[W]hay chiều[W]phục tùng mệnh lệnh
complicate	[P]/'kɔmplikeit/[T]ngoại động từ[W]làm phức tạp, làm rắc rối
complicated	[P]/'kɔmplikeitid/[T]tính từ[W]phức tạp, rắc rối
complicates	[P]/'kɔmplikeit/[T]ngoại động từ[W]làm phức tạp, làm rắc rối
complicating	[P]/'kɔmplikeit/[T]ngoại động từ[W]làm phức tạp, làm rắc rối
complication	[P]/,kɔmpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phức tạp, sự rắc rối[W](y học) biến chứng
complications	[P]/,kɔmpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phức tạp, sự rắc rối[W](y học) biến chứng
complicity	[P]/'kəm'plisiti/[T]danh từ[W]tội a tòng, tội đồng loã
complies	[P]/kəm'plai/[T]nội động từ[W]tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
compliment	[P]/'kɔmplimənt/[T]danh từ[W]lời khen, lời ca tụng
complimentary	[P]/,kɔmpli'mentəri/[T]tính từ[W]ca ngợi, ca tụng, tán tụng
complimented	[P]/'kɔmplimənt/[T]danh từ[W]lời khen, lời ca tụng
complimenting	[P]/'kɔmplimənt/[T]danh từ[W]lời khen, lời ca tụng
compliments	[P]/'kɔmplimənt/[T]danh từ[W]lời khen, lời ca tụng
comply	[P]/kəm'plai/[T]nội động từ[W]tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
complying	[P]/kəm'plai/[T]nội động từ[W]tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
component	[P]/kəm'pounənt/[T]tính từ[W]hợp thành, cấu thành
components	[P]/kəm'pounənt/[T]tính từ[W]hợp thành, cấu thành
comport	[P]/kəm'pɔ:t/[T]động từ[W](+ with) xứng với, hợp với
compose	[P]/kəm'pouz/[T]động từ[W]soạn, sáng tác, làm
composed	[P]/kəm'pouzd/[T]tính từ[W]bình tĩnh, điềm tĩnh
composer	[P]/kəm'pouzə/[T]danh từ[W]người soạn nhạc[W]người soạn, người sáng tác
composers	[P]/kəm'pouzə/[T]danh từ[W]người soạn nhạc[W]người soạn, người sáng tác
composes	[P]/kəm'pouz/[T]động từ[W]soạn, sáng tác, làm
composing	[P]/kəm'pouziɳ/[T]danh từ[W]sự sáng tác[W](ngành in) sự sắp chữ
composite	[P]/'kɔmpəzit/[T]tính từ[W]hợp lại; ghép, ghép lại
composites	[P]/'kɔmpəzit/[T]tính từ[W]hợp lại; ghép, ghép lại
composition	[P]/,kɔmpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự hợp thành, sự cấu thành[W]cấu tạo, thành phần
compositions	[P]/,kɔmpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự hợp thành, sự cấu thành[W]cấu tạo, thành phần
compositor	[P]/kəm'pɔzitə/ Cách viết khác : (comp)  /kɔmp/[T]danh từ[W](ngành in) thợ sắp chữ
compositors	[P]/kəm'pɔzitə/ Cách viết khác : (comp)  /kɔmp/[T]danh từ[W](ngành in) thợ sắp chữ
compost	[P]/'kɔmpɔst/[T]danh từ[W]phân trộn, phân compôt[T]ngoại động từ[W]bón phân, trộn[W]chế thành phân trộn
composts	[P]/'kɔmpɔst/[T]danh từ[W]phân trộn, phân compôt[T]ngoại động từ[W]bón phân, trộn[W]chế thành phân trộn
composure	[P]/kəm'pouʤə/[T]danh từ[W]sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
compound	[P]/'kɔmpaund/[T]danh từ[W](hoá học) hợp chất
compounded	[P]/'kɔmpaund/[T]danh từ[W](hoá học) hợp chất
compounding	[P]/'kɔmpaund/[T]danh từ[W](hoá học) hợp chất
compounds	[P]/'kɔmpaund/[T]danh từ[W](hoá học) hợp chất
comprehend	[P]/,kɔmpri'hend/[T]ngoại động từ[W]hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo[W]bao gồm, bao hàm
comprehended	[P]/,kɔmpri'hend/[T]ngoại động từ[W]hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo[W]bao gồm, bao hàm
comprehending	[P]/,kɔmpri'hend/[T]ngoại động từ[W]hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo[W]bao gồm, bao hàm
comprehends	[P]/,kɔmpri'hend/[T]ngoại động từ[W]hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo[W]bao gồm, bao hàm
comprehensibility	[P]/'kɔmpri,hensə'biliti/ Cách viết khác : (comprehensibleness)  /,kɔmpri'hensəblnis/[T]danh từ[W]tính hiểu được, tính lĩnh hội được[W]tính có thể bao gồm được, tính có thể bao hàm được
comprehensible	[P]/,kɔmpri'hensəbl/[T]tính từ[W]có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức[W]có thể bao gồm được, có thể bao hàm được
comprehension	[P]/,kɔmpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức
comprehensive	[P]/,kɔmpri'hensiv/[T]tính từ[W]bao hàm toàn diện
comprehensiveness	[P]/,kɔmpri'hensivnis/[T]danh từ[W]tính chất bao hàm; tính chất toàn diện[W]sự mau hiểu, sự sáng ý
comprehensives	[P]/,kɔmpri'hensiv/[T]tính từ[W]bao hàm toàn diện
compress	[P]/kəm'pres/[T]danh từ[W](y học) gạc[T]ngoại động từ[W]ép, nén; đè
compressed	[P]/kəm'pres/[T]danh từ[W](y học) gạc[T]ngoại động từ[W]ép, nén; đè
compresses	[P]/kəm'pres/[T]danh từ[W](y học) gạc[T]ngoại động từ[W]ép, nén; đè
compressibility	[P]/kəm,presi'biliti/[T]danh từ[W]tính nén được[W](vật lý) hệ số nén
compressible	[P]/kəm'presəbl/[T]tính từ[W]có thể nén được, có thể nén được; chịu ép, chịu nén
compressing	[P]/kəm'pres/[T]danh từ[W](y học) gạc[T]ngoại động từ[W]ép, nén; đè
compression	[P]/kəm'preʃn/[T]danh từ[W]sự ép, sự nén[W](nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt
compressions	[P]/kəm'preʃn/[T]danh từ[W]sự ép, sự nén[W](nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt
compressor	[P]/kəm'praiz/[T]danh từ[W](kỹ thuật) máy nén, máy ép
compressors	[P]/kəm'praiz/[T]danh từ[W](kỹ thuật) máy nén, máy ép
comprise	[P]/kəm'praiz/[T]ngoại động từ[W]gồm có, bao gồm
comprised	[P]/kəm'praiz/[T]ngoại động từ[W]gồm có, bao gồm
comprises	[P]/kəm'praiz/[T]ngoại động từ[W]gồm có, bao gồm
comprising	[P]/kəm'praiz/[T]ngoại động từ[W]gồm có, bao gồm
compromise	[P]/'kɔmprəmaiz/[T]danh từ[W]sự thoả hiệp
compromised	[P]/'kɔmprəmaiz/[T]danh từ[W]sự thoả hiệp
compromises	[P]/'kɔmprəmaiz/[T]danh từ[W]sự thoả hiệp
compromising	[P]/'kɔmprəmaiz/[T]danh từ[W]sự thoả hiệp
comptroller	[P]/kən'troulə/ Cách viết khác : (comptroller)  /kən'troulə/[T]danh từ[W]người kiểm tra, người kiểm soát[W]quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)[W](kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
compulsion	[P]/kəm'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự ép buộc, sự cưỡng bách
compulsions	[P]/kəm'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự ép buộc, sự cưỡng bách
compulsive	[P]/kəm'pʌlsiv/[T]tính từ[W]ép buộc, có xu hướng ép buộc
compulsory	[P]/kəm'pʌlsəri/[T]tính từ[W]ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
compunction	[P]/kəm'pʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc
computability	[P]/kəm,pju:tə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính được
computable	[P]/kəm'pju:təbl/[T]tính từ[W]có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính
computation	[P]/,kɔmpju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tính toán, sự ước tính
computations	[P]/,kɔmpju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tính toán, sự ước tính
compute	[P]/kəm'pju:t/[T]động từ[W]tính toán, ước tính
computed	[P]/kəm'pju:t/[T]động từ[W]tính toán, ước tính
computer	[P]/kəm'pju:tə/[T]danh từ[W]máy điện toán
computers	[P]/kəm'pju:tə/[T]danh từ[W]máy điện toán
computes	[P]/kəm'pju:t/[T]động từ[W]tính toán, ước tính
computing	[P]/kəm'pju:t/[T]động từ[W]tính toán, ước tính
comrade	[P]/'kɔmrid/[T]danh từ[W]bạn, đồng chí
comrades	[P]/'kɔmrid/[T]danh từ[W]bạn, đồng chí
comradeship	[P]/'kɔmridʃip/[T]danh từ[W]tình bạn, tình đồng chí
con	[P]/kɔn/[T]ngoại động từ[W]học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm[W]điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa bịp[T]danh từ[W]sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)
concatenate	[P]/kɔn'kætineit/[T]ngoại động từ[W]móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau (thành một dây...)
concatenated	[P]/kɔn'kætineit/[T]ngoại động từ[W]móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau (thành một dây...)
concatenates	[P]/kɔn'kætineit/[T]ngoại động từ[W]móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau (thành một dây...)
concatenating	[P]/kɔn'kætineit/[T]ngoại động từ[W]móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau (thành một dây...)
concatenation	[P]/kɔn,kæti'neiʃn/[T]danh từ[W]sự móc vào nhau, sự nối vào nhau[W](nghĩa bóng) sự trùng hợp, sự trùng khớp
concatenations	[P]/kɔn,kæti'neiʃn/[T]danh từ[W]sự móc vào nhau, sự nối vào nhau[W](nghĩa bóng) sự trùng hợp, sự trùng khớp
concave	[P]/'kɔn'keiv/[T]tính từ[W]lõm, hình lòng chão
concavity	[P]/kɔn'kæviti/[T]danh từ[W]tính lõm[W]mặt lõm
conceal	[P]/kən'si:l/[T]ngoại động từ[W]giấu giếm, giấu, che đậy
concealed	[P]/kən'si:l/[T]ngoại động từ[W]giấu giếm, giấu, che đậy
concealing	[P]/kən'si:l/[T]ngoại động từ[W]giấu giếm, giấu, che đậy
concealment	[P]/kən'si:lmənt/[T]danh từ[W]sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy[W]chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
conceals	[P]/kən'si:l/[T]ngoại động từ[W]giấu giếm, giấu, che đậy
concede	[P]/kən'si:d/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận
conceded	[P]/kən'si:d/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận
concedes	[P]/kən'si:d/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận
conceding	[P]/kən'si:d/[T]ngoại động từ[W]nhận, thừa nhận
conceit	[P]/kən'si:t/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại
conceited	[P]/kən'si:tid/[T]tính từ[W]tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại
conceits	[P]/kən'si:t/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại
conceivability	[P]/kən,sən'trisiti/[T]danh từ[W]tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng tượng được
conceivable	[P]/kən'si:vəbl/[T]tính từ[W]có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được
conceive	[P]/kən'si:v/[T]động từ[W]nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
conceived	[P]/kən'si:v/[T]động từ[W]nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
conceives	[P]/kən'si:v/[T]động từ[W]nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
conceiving	[P]/kən'si:v/[T]động từ[W]nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
concentrate	[P]/'kɔnsentreit/[T]tính từ[W]tập trung
concentrated	[P]/'kɔnsentreitid/[T]tính từ[W]tập trung
concentrates	[P]/'kɔnsentreit/[T]tính từ[W]tập trung
concentrating	[P]/'kɔnsentreit/[T]tính từ[W]tập trung
concentration	[P]/,kɔnsen'treiʃn/[T]danh từ[W]sự tập trung; nơi tập trung
concentrations	[P]/,kɔnsen'treiʃn/[T]danh từ[W]sự tập trung; nơi tập trung
concentric	[P]/kɔn'sentrik/ Cách viết khác : (concentrical)  /kɔn'sentrikəl/[T]tính từ[W]đồng tâm
conception	[P]/kən'sepʃn/[T]danh từ[W]quan niệm, nhận thức
conceptions	[P]/kən'sepʃn/[T]danh từ[W]quan niệm, nhận thức
conceptual	[P]/kən'septjuəl/[T]tính từ[W]thuộc quan niệm, thuộc nhận thức
concern	[P]/kən'sə:n/[T]danh từ[W](+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
concerned	[P]/kən'sə:nd/[T]tính từ[W]có liên quan; có dính líu
concerning	[P]/kən'sə:niɳ/[T]giới từ[W]về việc
concerns	[P]/kən'sə:n/[T]danh từ[W](+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
concert	[P]/kən'sə:t/[T]danh từ[W]sự phối hợp, sự hoà hợp
concerted	[P]/kən'sə:tid/[T]tính từ[W]có dự tính, có bàn tính, có phối hợp
concertina	[P]/,kɔnsə'ti:nə/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn côngxectina
concerto	[P]/kən'tʃə:tou/[T]danh từ[W](âm nhạc) côngxectô
concerts	[P]/kən'sə:t/[T]danh từ[W]sự phối hợp, sự hoà hợp
concession	[P]/kən'seʃn/[T]danh từ[W]sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)
concessions	[P]/kən'seʃn/[T]danh từ[W]sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)
conciliate	[P]/kən'silieit/[T]ngoại động từ[W]thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được
conciliating	[P]/kən'silieit/[T]ngoại động từ[W]thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được
conciliation	[P]/kən,sili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hoà giải
conciliator	[P]/kən'silieitə/[T]danh từ[W]người hoà giải
conciliatory	[P]/kən'siliətəri/[T]tính từ[W]hoà giải
concise	[P]/kənsais/[T]tính từ[W]ngắn gọn, súc tích (văn)
conciseness	[P]/kən'saisnis/ Cách viết khác : (concision)  /kən'siʤn/[T]danh từ[W]tính ngắn gọn; tính súc tích (văn)
conclave	[P]/'kɔnkleiv/[T]danh từ[W]hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng)[W](nghĩa bóng) buổi họp kín
conclaves	[P]/'kɔnkleiv/[T]danh từ[W]hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng)[W](nghĩa bóng) buổi họp kín
conclude	[P]/kən'klu:d/[T]động từ[W]kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
concluded	[P]/kən'klu:d/[T]động từ[W]kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
concludes	[P]/kən'klu:d/[T]động từ[W]kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
concluding	[P]/kən'klu:d/[T]động từ[W]kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp)
conclusion	[P]/kən'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối[W]sự kết luận, phần kết luận[W]sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp[W]sự ký kết (hiệp ước...)[I]foregone conclusion#một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết;định kiến;kết quả có thể dự đoán trước đượcin conclusion# để kết luậnto try conclusions with# đọ sức với, đọ tài với
conclusions	[P]/kən'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối[W]sự kết luận, phần kết luận[W]sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp[W]sự ký kết (hiệp ước...)[I]foregone conclusion#một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết;định kiến;kết quả có thể dự đoán trước đượcin conclusion# để kết luậnto try conclusions with# đọ sức với, đọ tài với
conclusive	[P]/kən'klu:siv/[T]tính từ[W]cuối cùng, để kết thúc[W]để kết luận[W]xác định, quyết định, thuyết phục được
concoct	[P]/kən'kɔkt/[T]ngoại động từ[W]pha, chế
concocted	[P]/kən'kɔkt/[T]ngoại động từ[W]pha, chế
concocting	[P]/kən'kɔkt/[T]ngoại động từ[W]pha, chế
concoction	[P]/kɔn'kɔkʃn/[T]danh từ[W]sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế[W]sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra
concoctions	[P]/kɔn'kɔkʃn/[T]danh từ[W]sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế[W]sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra
concocts	[P]/kən'kɔkt/[T]ngoại động từ[W]pha, chế
concomitant	[P]/kən'kɔmitənt/[T]tính từ[W]đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
concord	[P]/'kɔɳkɔ:d/[T]danh từ[W]sự hoà hợp, sự hoà thuận
concordance	[P]/kən'kɔ:dəns/[T]danh từ[W]sự phù hợp
concordances	[P]/kən'kɔ:dəns/[T]danh từ[W]sự phù hợp
concordant	[P]/kən'kɔ:dənt/[T]tính từ[W](+ with) hợp với, phù hợp với[W](âm nhạc) hoà âm
concordat	[P]/kɔn'kɔ:dæt/[T]danh từ[W]giáo ước (điều ước ký giữa giáo hoàng và chính phủ một nước)
concords	[P]/'kɔɳkɔ:d/[T]danh từ[W]sự hoà hợp, sự hoà thuận
concourse	[P]/'kɔɳkɔ:s/[T]danh từ[W]đám đông tụ tập[W]sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba, ngã tư (đường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng)
concourses	[P]/'kɔɳkɔ:s/[T]danh từ[W]đám đông tụ tập[W]sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba, ngã tư (đường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng)
concrete	[P]/'kɔnkri:t/[T]tính từ[W]cụ thể
concreted	[P]/'kɔnkri:t/[T]tính từ[W]cụ thể
concretely	[P]/'kɔnkri:tli/[T]phó từ[W]cụ thể
concretes	[P]/'kɔnkri:t/[T]tính từ[W]cụ thể
concreting	[P]/'kɔnkri:t/[T]tính từ[W]cụ thể
concretions	[P]/kən'kri:ʃn/[T]danh từ[W]sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc[W]khối kết[W](y học) thể kết[W](địa lý,địa chất) sự kết hạch; khối kết hạch
concubine	[P]/'kɔɳkju:binəri/[T]danh từ[W]vợ lẽ, nàng hầu[W]gái bao
concubines	[P]/'kɔɳkju:binəri/[T]danh từ[W]vợ lẽ, nàng hầu[W]gái bao
concur	[P]/kən'kə:/[T]nội động từ[W]trùng nhau, xảy ra đồng thời[W]kết hợp lại, góp vào
concurrence	[P]/kən'kʌrəns/[T]danh từ[W]sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
concurrent	[P]/kən'kʌrənt/[T]tính từ[W]xảy ra đồng thời, trùng nhau[W]hợp vào, góp vào, giúp vào[W]đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
concurs	[P]/kən'kə:/[T]nội động từ[W]trùng nhau, xảy ra đồng thời[W]kết hợp lại, góp vào
concuss	[P]/kən'kʌs/[T]ngoại động từ[W]lay chuyển, rung chuyển, làm chấn động[W]đe doạ, doạ nạt, hăm doạ
concussed	[P]/kən'kʌs/[T]ngoại động từ[W]lay chuyển, rung chuyển, làm chấn động[W]đe doạ, doạ nạt, hăm doạ
concussion	[P]/kən'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự rung chuyển, sự chấn động[W](y học) sự chấn động
condemn	[P]/kən'dem/[T]ngoại động từ[W]kết án, kết tội, xử, xử phạt
condemnable	[P]/kən'demnəbl/[T]tính từ[W]có thể kết án được, có thể lên án được
condemnation	[P]/,kɔndem'neiʃn/[T]danh từ[W]sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt[W]sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội[W]lý do để lên án
condemnations	[P]/,kɔndem'neiʃn/[T]danh từ[W]sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt[W]sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội[W]lý do để lên án
condemned	[P]/kən'dem/[T]ngoại động từ[W]kết án, kết tội, xử, xử phạt
condemning	[P]/kən'dem/[T]ngoại động từ[W]kết án, kết tội, xử, xử phạt
condemns	[P]/kən'dem/[T]ngoại động từ[W]kết án, kết tội, xử, xử phạt
condensation	[P]/,kɔnden'seiʃn/[T]danh từ[W]sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng)[W]khối đặc lại[W]sự cô đọng (lời, văn...)
condensations	[P]/,kɔnden'seiʃn/[T]danh từ[W]sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng)[W]khối đặc lại[W]sự cô đọng (lời, văn...)
condense	[P]/kən'dens/[T]động từ[W]làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)[W]nói cô đọng; viết súc tích
condensed	[P]/kən'denst/[T]tính từ[W]cô đặc
condenser	[P]/kən'densə/[T]danh từ[W](vật lý) bình ngưng[W]cái tụ điện[W]cái tụ sáng
condensers	[P]/kən'densə/[T]danh từ[W](vật lý) bình ngưng[W]cái tụ điện[W]cái tụ sáng
condenses	[P]/kən'dens/[T]động từ[W]làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)[W]nói cô đọng; viết súc tích
condensing	[P]/kən'dens/[T]động từ[W]làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)[W]nói cô đọng; viết súc tích
condescend	[P]/,kɔndi'send/[T]nội động từ[W]hạ mình, hạ cố, chiếu cố
condescended	[P]/,kɔndi'send/[T]nội động từ[W]hạ mình, hạ cố, chiếu cố
condescending	[P]/,kɔndi'sendiɳ/[T]tính từ[W]hạ mình, hạ cố, chiếu cố
condescends	[P]/,kɔndi'send/[T]nội động từ[W]hạ mình, hạ cố, chiếu cố
condescension	[P]/,kɔndi'senʃn/[T]danh từ[W]sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố[W]sự nhã nhặn đối với người dưới
condiment	[P]/'kɔndimənt/[T]danh từ[W]đồ gia vị
condiments	[P]/'kɔndimənt/[T]danh từ[W]đồ gia vị
condition	[P]/kən'diʃn/[T]danh từ[W]điều kiện
conditional	[P]/kɔn'diʃənl/[T]ngoại động từ[W]ước định, quy định[W]tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
conditionals	[P]/kɔn'diʃənl/[T]ngoại động từ[W]ước định, quy định[W]tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
conditioned	[P]/kɔn'diʃnd/[T]tính từ[W]có điều kiện
conditioner	[P]/kən'diʃnə/[T]danh từ[W](như) air-conditioner[W]người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
conditioners	[P]/kən'diʃnə/[T]danh từ[W](như) air-conditioner[W]người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
conditioning	[P]/kən'diʃn/[T]danh từ[W]điều kiện
conditions	[P]/kən'diʃn/[T]danh từ[W]điều kiện
condole	[P]/kən'doul/[T]nội động từ[W](+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn
condoled	[P]/kən'doul/[T]nội động từ[W](+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn
condolence	[P]/kən'douləns/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]lời chia buồn
condolences	[P]/kən'douləns/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]lời chia buồn
condoles	[P]/kən'doul/[T]nội động từ[W](+ with) chia buồn, ngỏ lời chia buồn
condone	[P]/kən'doun/[T]ngoại động từ[W]tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình)[W]chuộc (lỗi)
condoned	[P]/kən'doun/[T]ngoại động từ[W]tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình)[W]chuộc (lỗi)
condones	[P]/kən'doun/[T]ngoại động từ[W]tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình)[W]chuộc (lỗi)
condoning	[P]/kən'doun/[T]ngoại động từ[W]tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình)[W]chuộc (lỗi)
condor	[P]/'kɔndɔ:n/[T]danh từ[W](động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ)
condors	[P]/'kɔndɔ:n/[T]danh từ[W](động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ)
conducive	[P]/kən'dju:vis/[T]tính từ[W]có ích, có lợi
conduct	[P]/'kɔndəkt/[T]danh từ[W]hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
conductance	[P]/kən'dʌktəns/[T]danh từ[W](vật lý) độ dẫn
conducted	[P]/'kɔndəkt/[T]danh từ[W]hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
conducting	[P]/'kɔndəkt/[T]danh từ[W]hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
conduction	[P]/kən'dʌkʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự dẫn; tính dẫn[W]độ dẫn (nhiệt điện)
conductive	[P]/kən'dʌktiv/[T]tính từ[W](vật lý) dẫn
conductivities	[P]/,kɔndʌk'tiviti/[T]danh từ[W](vật lý) tính dẫn[W]suất dẫn
conductivity	[P]/,kɔndʌk'tiviti/[T]danh từ[W](vật lý) tính dẫn[W]suất dẫn
conductor	[P]/kən'dʌktə/[T]danh từ[W]người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
conductors	[P]/kən'dʌktə/[T]danh từ[W]người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
conducts	[P]/'kɔndəkt/[T]danh từ[W]hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
conduit	[P]/'kɔndit/[T]danh từ[W]máng nước[W]ống cách điện
conduits	[P]/'kɔndit/[T]danh từ[W]máng nước[W]ống cách điện
cone	[P]/koun/[T]danh từ[W]hình nón; vật hình nón[W](thực vật học) nón[W](động vật học) ốc nón[W](hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón)[W](số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào)[T]ngoại động từ[W]làm thành hình nón
coned	[P]/koun/[T]danh từ[W]hình nón; vật hình nón[W](thực vật học) nón[W](động vật học) ốc nón[W](hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón)[W](số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào)[T]ngoại động từ[W]làm thành hình nón
cones	[P]/koun/[T]danh từ[W]hình nón; vật hình nón[W](thực vật học) nón[W](động vật học) ốc nón[W](hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón)[W](số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào)[T]ngoại động từ[W]làm thành hình nón
confabulate	[P]/kən'fæbjuleit/[T]nội động từ[W]nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét
confection	[P]/kən'fekʃn/[T]danh từ[W]sự pha chế[W]quả đóng hộp; mứt; kẹo[W]áo quần may sẵn (của phụ nữ)[T]ngoại động từ[W]làm, chế, pha chế
confectioner	[P]/kən'fekʃənə/[T]danh từ[W]người làm mứt kẹo[W]người bán mứt kẹo
confectioners	[P]/kən'fekʃənə/[T]danh từ[W]người làm mứt kẹo[W]người bán mứt kẹo
confectionery	[P]/kən'fekʃnəri/[T]danh từ[W]mứt; kẹo[W]cửa hàng mứt kẹo
confections	[P]/kən'fekʃn/[T]danh từ[W]sự pha chế[W]quả đóng hộp; mứt; kẹo[W]áo quần may sẵn (của phụ nữ)[T]ngoại động từ[W]làm, chế, pha chế
confederacy	[P]/kən'fedərəsi/[T]danh từ[W]liên minh[W]liên bang[W]sự âm mưu, cuộc âm mưu; sự cấu kết
confederate	[P]/kən'fedərit/[T]tính từ[W]liên minh, liên hiệp[T]danh từ[W]nước trong liên bang[W]người đồng mưu; người cấu kết[T]động từ[W]liên minh, liên hiệp
confederates	[P]/kən'fedərit/[T]tính từ[W]liên minh, liên hiệp[T]danh từ[W]nước trong liên bang[W]người đồng mưu; người cấu kết[T]động từ[W]liên minh, liên hiệp
confederation	[P]/kən'fedə'reiʃn/[T]danh từ[W]liên minh[W]liên bang
confederations	[P]/kən'fedə'reiʃn/[T]danh từ[W]liên minh[W]liên bang
confer	[P]/kən'fə:/[T]ngoại động từ[W]phong, ban
conference	[P]/'kɔnfərəns/[T]danh từ[W]sự bàn bạc, sự hội ý[W]hội nghị
conferences	[P]/'kɔnfərəns/[T]danh từ[W]sự bàn bạc, sự hội ý[W]hội nghị
conferencing	[P]/'kɔnfərəns/[T]danh từ[W]sự bàn bạc, sự hội ý[W]hội nghị
conferment	[P]/kən'fə:mənt/[T]danh từ[W]sự ban tước, sự phong tước
confers	[P]/kən'fə:/[T]ngoại động từ[W]phong, ban
confess	[P]/kən'fes/[T]động từ[W]thú tội, thú nhận
confessed	[P]/kən'fes/[T]động từ[W]thú tội, thú nhận
confesses	[P]/kən'fes/[T]động từ[W]thú tội, thú nhận
confessing	[P]/kən'fes/[T]động từ[W]thú tội, thú nhận
confession	[P]/kən'feʃn/[T]danh từ[W]sự thú tội, sự thú nhận[W](tôn giáo) sự xưng tội[W]tôi đã xưng[W]sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng)[W]tín điều
confessional	[P]/kən'feʃənl/[T]tính từ[W]xưng tội[T]danh từ[W](tôn giáo) phòng xưng tội
confessionals	[P]/kən'feʃənl/[T]tính từ[W]xưng tội[T]danh từ[W](tôn giáo) phòng xưng tội
confessions	[P]/kən'feʃn/[T]danh từ[W]sự thú tội, sự thú nhận[W](tôn giáo) sự xưng tội[W]tôi đã xưng[W]sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng)[W]tín điều
confessor	[P]/kən'fesə/[T]danh từ[W]giáo sĩ nghe xưng tội[W]người xưng tội, người thú tội[W]người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan)
confessors	[P]/kən'fesə/[T]danh từ[W]giáo sĩ nghe xưng tội[W]người xưng tội, người thú tội[W]người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan)
confetti	[P]/kən'feti:/[T]danh từ số nhiều[W]công-phét-ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè)
confidant	[P]/,kɔnfi'dænt/[T]danh từ[W]bạn tâm tình
confidante	[P]/,kɔnfi'dænt/[T]danh từ[W]bạn gái tâm tình
confidantes	[P]/,kɔnfi'dænt/[T]danh từ[W]bạn gái tâm tình
confidants	[P]/,kɔnfi'dænt/[T]danh từ[W]bạn tâm tình
confide	[P]/kən'faid/[T]ngoại động từ (cong to)[W]nói riêng; giãi bày tâm sự
confided	[P]/kən'faid/[T]ngoại động từ (cong to)[W]nói riêng; giãi bày tâm sự
confidence	[P]/'kɔnfidəns/[T]danh từ[W]sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
confidences	[P]/'kɔnfidəns/[T]danh từ[W]sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
confident	[P]/'kɔnfidənt/[T]tính từ[W]tin chắc, chắc chắn
confidential	[P]/,kɔnfi'denʃl/[T]tính từ[W]kín, bí mật; nói riêng với nhau
confides	[P]/kən'faid/[T]ngoại động từ (cong to)[W]nói riêng; giãi bày tâm sự
confiding	[P]/kən'faidiɳ/[T]tính từ[W]cả tin
configuration	[P]/kən,figju'reiʃn/[T]danh từ[W]hình thể, hình dạng[W](thiên văn học) hình thể (các hành tinh...)
configurations	[P]/kən,figju'reiʃn/[T]danh từ[W]hình thể, hình dạng[W](thiên văn học) hình thể (các hành tinh...)
configure	[P]/kən'figə/[T]ngoại động từ[W]định hình thể, cho một hình dạng
configured	[P]/kən'figə/[T]ngoại động từ[W]định hình thể, cho một hình dạng
configures	[P]/kən'figə/[T]ngoại động từ[W]định hình thể, cho một hình dạng
configuring	[P]/kən'figə/[T]ngoại động từ[W]định hình thể, cho một hình dạng
confine	[P]/kən'fain/[T]ngoại động từ[W]giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
confined	[P]/kən'fain/[T]ngoại động từ[W]giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
confinement	[P]/kən'fainmənt/[T]danh từ[W]sự giam, sự giam hãm
confinements	[P]/kən'fainmənt/[T]danh từ[W]sự giam, sự giam hãm
confines	[P]/kən'fain/[T]ngoại động từ[W]giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
confining	[P]/kən'fain/[T]ngoại động từ[W]giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
confirm	[P]/kən'fə:m/[T]ngoại động từ[W]xác nhận; chứng thực
confirmation	[P]/,kɔnfə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự xác nhận; sự chứng thực
confirmations	[P]/,kɔnfə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự xác nhận; sự chứng thực
confirmatory	[P]/kən'fə:mətəri/[T]tính từ[W]để xác nhận; để chứng thực[W](tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín
confirmed	[P]/kən'fə:md/[T]tính từ[W]ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
confirming	[P]/kən'fə:m/[T]ngoại động từ[W]xác nhận; chứng thực
confirms	[P]/kən'fə:m/[T]ngoại động từ[W]xác nhận; chứng thực
confiscate	[P]/'kɔnfiskeit/[T]ngoại động từ[W]tịch thu, sung công
confiscated	[P]/'kɔnfiskeit/[T]ngoại động từ[W]tịch thu, sung công
confiscates	[P]/'kɔnfiskeit/[T]ngoại động từ[W]tịch thu, sung công
confiscating	[P]/'kɔnfiskeit/[T]ngoại động từ[W]tịch thu, sung công
confiscation	[P]/,kɔnfis'keiʃn/[T]danh từ[W]sự tịch thu, sự sung công[W](thông tục) sự ỷ quyền cướp không
confiscations	[P]/,kɔnfis'keiʃn/[T]danh từ[W]sự tịch thu, sự sung công[W](thông tục) sự ỷ quyền cướp không
confiscatory	[P]/kən'fiskətəri/[T]tính từ[W]để tịch thu, để sung công (biện pháp)
conflagration	[P]/,kɔnflə'greiʃn/[T]danh từ[W]đám cháy lớn[W](nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn
conflagrations	[P]/,kɔnflə'greiʃn/[T]danh từ[W]đám cháy lớn[W](nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn
conflation	[P]/kən'fleiʃn/[T]danh từ[W]sự hợp vào với nhau[W]sự đúc hai dị bản làm một
conflict	[P]/'kɔnflikt/[T]danh từ[W]sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
conflicted	[P]/'kɔnflikt/[T]danh từ[W]sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
conflicting	[P]/kən'fliktiɳ/[T]tính từ[W]đối lập, mâu thuẫn
conflicts	[P]/'kɔnflikt/[T]danh từ[W]sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
confluence	[P]/'kɔnfluəns/[T]danh từ[W]chỗ hợp dòng, ngã ba sông[W]ngã ba; ngã tư (đường)[W](từ cổ,nghĩa cổ) đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người
confluent	[P]/'kɔnfluənt/[T]tính từ[W]hợp dòng (sông)[W]gặp nhau (đường)
conform	[P]/kən'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W](+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với[W]to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
conformable	[P]/kən'fɔ:məbl/[T]tính từ[W]hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng
conformation	[P]/,kɔnfɔ:'meiʃn/[T]danh từ[W]hình thể, hình dáng, thể cấu tạo
conformed	[P]/kən'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W](+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với[W]to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
conforming	[P]/kən'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W](+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với[W]to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
conformism	[P]/kən'fɔ:mizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tuân thủ
conformist	[P]/kən'fɔ:mist/[T]danh từ[W](tôn giáo) người tuân giáo (theo giáo phái ở Anh)[W]kẻ tuân thủ (luôn luôn theo một tập tục nào)
conformists	[P]/kən'fɔ:mist/[T]danh từ[W](tôn giáo) người tuân giáo (theo giáo phái ở Anh)[W]kẻ tuân thủ (luôn luôn theo một tập tục nào)
conformity	[P]/kən'fɔ:miti/[T]danh từ[W](+ to,  with) sự phù hợp, sự thích hợp[W](+ with,  to) sự đúng, sự tuân theo; sự y theo
conforms	[P]/kən'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W](+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với[W]to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
confound	[P]/kən'faund/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
confounded	[P]/kən'faundid/[T]tính từ[W]uột ết khuộng chết tiệt
confoundedly	[P]/kən'faundidli/[T]phó từ[W](thông tục) quá chừng, quá đỗi
confounding	[P]/kən'faund/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
confounds	[P]/kən'faund/[T]ngoại động từ[W]làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
confront	[P]/kən'frʌnt/[T]ngoại động từ[W]mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
confrontation	[P]/,kɔnfrʌn'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chạm trán, sự đương đầu[W]sự đối chất[W]sự đối chiếu
confrontations	[P]/,kɔnfrʌn'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chạm trán, sự đương đầu[W]sự đối chất[W]sự đối chiếu
confronted	[P]/kən'frʌnt/[T]ngoại động từ[W]mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
confronting	[P]/kən'frʌnt/[T]ngoại động từ[W]mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
confronts	[P]/kən'frʌnt/[T]ngoại động từ[W]mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
confuse	[P]/kən'fju:z/[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn[W]làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)[W]lẫn lộn, nhầm lẫn
confused	[P]/kən'fju:zd/[T]danh từ[W]lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm[W]mơ hồ[W]bối rối, ngượng
confuser	[P]/kən'fju:z/[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn[W]làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)[W]lẫn lộn, nhầm lẫn
confuses	[P]/kən'fju:z/[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn[W]làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)[W]lẫn lộn, nhầm lẫn
confusing	[P]/kən'fju:z/[T]ngoại động từ[W]làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn[W]làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)[W]lẫn lộn, nhầm lẫn
confusion	[P]/kən'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
confusions	[P]/kən'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
congeal	[P]/kən'dʤi:l/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại, đóng băng
congealed	[P]/kən'dʤi:l/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại, đóng băng
congealing	[P]/kən'dʤi:l/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại, đóng băng
congeals	[P]/kən'dʤi:l/[T]động từ[W]làm đông lại; đông lại, đóng băng
congenial	[P]/kən'dʤi:njəl/[T]tính từ[W]cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
congeniality	[P]/kən,dʤi:ni'æliti/ Cách viết khác : (congenialness)  /kən'dʤi:njəlnis/[T]danh từ[W]sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc
congenital	[P]/kən'dʤenitl/[T]tính từ[W]bẩm sinh
conger	[P]/'kɔɳgə/[T]danh từ[W]cá lạc, cá chình biển ((cũng) conger eel)
congest	[P]/kən'dʤest/[T]ngoại động từ (thường) dạng bị động[W]làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...)[W](y học) làm sung huyết[T]nội động từ[W](y học) bị sung huyết (phổi...)
congested	[P]/kən'dʤestid/[T]tính từ[W]đông nghịt, chật ních
congesting	[P]/kən'dʤest/[T]ngoại động từ (thường) dạng bị động[W]làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...)[W](y học) làm sung huyết[T]nội động từ[W](y học) bị sung huyết (phổi...)
congestion	[P]/kən'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
congestive	[P]/kən'dʤestiv/[T]tính từ[W](y học) sung huyết
conglomerate	[P]/kən'glɔmərit/[T]danh từ[W]khối kết[W](địa lý,địa chất) cuội kết[T]tính từ[W]kết thành khối tròn, kết khối[T]động từ[W]kết khối, kết hợp
conglomerated	[P]/kən'glɔmərit/[T]danh từ[W]khối kết[W](địa lý,địa chất) cuội kết[T]tính từ[W]kết thành khối tròn, kết khối[T]động từ[W]kết khối, kết hợp
conglomerates	[P]/kən'glɔmərit/[T]danh từ[W]khối kết[W](địa lý,địa chất) cuội kết[T]tính từ[W]kết thành khối tròn, kết khối[T]động từ[W]kết khối, kết hợp
conglomeration	[P]/kən,glɔmə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kết khối, sự kết hợp[W]khối kết
congratulate	[P]/kən,grætjuleit/[T]ngoại động từ[W]chúc mừng, khen ngợi
congratulated	[P]/kən,grætjuleit/[T]ngoại động từ[W]chúc mừng, khen ngợi
congratulates	[P]/kən,grætjuleit/[T]ngoại động từ[W]chúc mừng, khen ngợi
congratulating	[P]/kən,grætjuleit/[T]ngoại động từ[W]chúc mừng, khen ngợi
congratulation	[P]/kən,grætju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự chúc mừng, sự khen ngợi[W]((thường) số nhiều) lời chúc mừng, lời khen ngợi
congratulations	[P]/kən,grætju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự chúc mừng, sự khen ngợi[W]((thường) số nhiều) lời chúc mừng, lời khen ngợi
congratulatory	[P]/kən'grætjulətəri/[T]tính từ[W]để chúc mừng, để khen ngợi
congregate	[P]/'kɔɳgrigeit/[T]động từ[W]tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị
congregated	[P]/'kɔɳgrigeit/[T]động từ[W]tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị
congregating	[P]/'kɔɳgrigeit/[T]động từ[W]tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị
congregation	[P]/,kɔɳgri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp[W](tôn giáo) giáo đoàn
congregations	[P]/,kɔɳgri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp[W](tôn giáo) giáo đoàn
congress	[P]/'kɔɳgres/[T]danh từ[W]sự nhóm hợp, sự hội họp[W]đại hội, hội nghị
congresses	[P]/'kɔɳgres/[T]danh từ[W]sự nhóm hợp, sự hội họp[W]đại hội, hội nghị
congressional	[P]/kɔɳ'greʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) đại hội, (thuộc) hội nghị
congressman	[P]/'kɔɳgresmən/[T]danh từ[W]nghị sĩ (Mỹ,  Phi-líp-pin,  Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
congressmen	[P]/'kɔɳgresmən/[T]danh từ[W]nghị sĩ (Mỹ,  Phi-líp-pin,  Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
congruity	[P]/'kɔɳgruəns/ Cách viết khác : (congurency)  /'kɔɳgruənsi/ (congruity)  /kɔɳ'gru:iti/[T]danh từ[W]sự thích hợp, sự phù hợp[W](toán học) đoàn
conic	[P]/'kɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) hình nón, (thuộc) mặt nón
conical	[P]/'kɔnikəl/[T]tính từ[W]hình nón
conics	[P]/'kɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) hình nón, (thuộc) mặt nón
conifer	[P]/'kounifə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây loại tùng bách
coniferous	[P]/kou'nifərəs/[T]tính từ[W](thực vật học) có quả nón; (thuộc) loại tùng bách
conifers	[P]/'kounifə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây loại tùng bách
conjectural	[P]/kən'dʤektʃərəl/[T]tính từ[W]phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
conjecture	[P]/kən'dʤektʃə/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ước đoán
conjectured	[P]/kən'dʤektʃə/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ước đoán
conjectures	[P]/kən'dʤektʃə/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ước đoán
conjecturing	[P]/kən'dʤektʃə/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ước đoán
conjoin	[P]/kən'dʤektʃə/[T]động từ[W]kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại
conjoined	[P]/kən'dʤektʃə/[T]động từ[W]kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại
conjoining	[P]/kən'dʤektʃə/[T]động từ[W]kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại
conjoint	[P]/kən'dʤɔin/[T]tính từ[W]nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp
conjugal	[P]/'kɔndʤɔint/[T]tính từ[W](thuộc) vợ chồng
conjugate	[P]/'kɔndʤugit/[T]tính từ[W]kết hợp, ghép đôi (vật)[W](ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)[W](toán học) liên hợp
conjugated	[P]/'kɔndʤugit/[T]tính từ[W]kết hợp, ghép đôi (vật)[W](ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)[W](toán học) liên hợp
conjugates	[P]/'kɔndʤugit/[T]tính từ[W]kết hợp, ghép đôi (vật)[W](ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)[W](toán học) liên hợp
conjugating	[P]/'kɔndʤugit/[T]tính từ[W]kết hợp, ghép đôi (vật)[W](ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)[W](toán học) liên hợp
conjugation	[P]/,kɔndʤu'geiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp[W](ngôn ngữ học) sự chia (động từ)[W](sinh vật học) sự tiếp hợp
conjugations	[P]/,kɔndʤu'geiʃn/[T]danh từ[W]sự kết hợp[W](ngôn ngữ học) sự chia (động từ)[W](sinh vật học) sự tiếp hợp
conjunct	[P]/kən'dʤʌɳkt/[T]danh từ[W]người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khác[W]vật liên kết (với vật khác)
conjunction	[P]/kən'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp[W]cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp[W](ngôn ngữ học) liên từ[W](thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)[I]in conjunction with#cùng chung, chung với (ai)
conjunctions	[P]/kən'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp[W]cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp[W](ngôn ngữ học) liên từ[W](thiên văn học) sự giao hội (hành tinh)[I]in conjunction with#cùng chung, chung với (ai)
conjunctive	[P]/kən'dʤʌɳk'taivə/[T]tính từ[W]để nối tiếp, để liên kết, để tiếp hợp
conjunctivitis	[P]/kən,dʤʌɳkti'vaitis/[T]danh từ[W](y học) viêm màng kết
conjunctures	[P]/kən'dʤʌɳktʃə/[T]danh từ[W]tình thế, cảnh ngộ
conjure	[P]/'kʌndʤə/[T]động từ[W]làm trò ảo thuật
conjured	[P]/'kʌndʤə/[T]động từ[W]làm trò ảo thuật
conjurer	[P]/'kʌndʤərə/ Cách viết khác : (conjuror)  /'kʌndʤərə/[T]danh từ[W]người làm trò ảo thuật[W]thầy phù thuỷ, pháp sư[W]người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
conjurers	[P]/'kʌndʤərə/ Cách viết khác : (conjuror)  /'kʌndʤərə/[T]danh từ[W]người làm trò ảo thuật[W]thầy phù thuỷ, pháp sư[W]người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
conjures	[P]/'kʌndʤə/[T]động từ[W]làm trò ảo thuật
conjuring	[P]/'kʌndʤəriɳ/[T]danh từ[W]trò ảo thuật
conjuror	[P]/'kʌndʤərə/ Cách viết khác : (conjuror)  /'kʌndʤərə/[T]danh từ[W]người làm trò ảo thuật[W]thầy phù thuỷ, pháp sư[W]người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
conjurors	[P]/'kʌndʤərə/ Cách viết khác : (conjuror)  /'kʌndʤərə/[T]danh từ[W]người làm trò ảo thuật[W]thầy phù thuỷ, pháp sư[W]người thông minh khác thường; người rất khéo; người có tài cán
conk	[P]/kɔɳk/[T]danh từ[W](từ l��ng) mũi[T]nội động từ (thông tục) ((thường) + out)[W]hỏng, long ra (máy móc)[W]chết
conker	[P]/kɔɳk/[T]danh từ[W](t�� lóng) mũi[T]nội động từ (thông tục) ((thường) + out)[W]hỏng, long ra (máy móc)[W]chết
conkers	[P]/'kɔɳkəz/[T]danh từ số nhiều[W]trò chơi chọi sâu hạt
connect	[P]/kə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại, chấp nối
connected	[P]/kə'nektid/[T]tính từ[W]mạch lạc (bài nói, lý luận...)[W]có quan hệ vơi, có họ hàng với
connectedness	[P]/kə'nektidnis/[T]danh từ[W]sự mạch lạc[W]sự liên hệ, sự liên quan, sự quan hệ
connecting	[P]/kə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại, chấp nối
connection	[P]/kə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
connections	[P]/kə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
connective	[P]/kə'nektiv/[T]tính từ[W]để nối, để chấp[W](toán học); (sinh vật học) liên kết
connectives	[P]/kə'nektiv/[T]tính từ[W]để nối, để chấp[W](toán học); (sinh vật học) liên kết
connector	[P][T]						connector không có trong từ điển.Thêm từ này vào t�� điển. 										Suggestions:																																																	conjecture																				  																						  																		  						                      You can add VDict tools to  iGoogle to search VDict right from your Google homepage:                    VDict dictionary:         VDict translation:       
connects	[P]/kə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại, chấp nối
conned	[P]/kɔn/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khiễn, lái (con tàu) ((cũng) con)
connexion	[P]/kə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
connexions	[P]/kə'nekʃn/[T]danh từ[W]sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
connivance	[P]/kə'naivəns/[T]danh từ[W]sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu
connive	[P]/kə'naiv/[T]tính từ[W](sinh vật học) thông đồng, đồng loã
connived	[P]/kə'naiv/[T]tính từ[W](sinh vật học) thông đồng, đồng loã
conniving	[P]/kə'naiv/[T]tính từ[W](sinh vật học) thông đồng, đồng loã
connoisseur	[P]/,kɔni'sə:/[T]danh từ[W]người sành sỏi, người thành thạo
connoisseurs	[P]/,kɔni'sə:/[T]danh từ[W]người sành sỏi, người thành thạo
connotation	[P]/,kɔnou'teiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ)
connotations	[P]/,kɔnou'teiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ)
connote	[P]/kɔ'nout/ Cách viết khác : (connotate)  /'kɔnouteit/[T]ngoại động từ[W]bao hàm
connoted	[P]/kɔ'nout/ Cách viết khác : (connotate)  /'kɔnouteit/[T]ngoại động từ[W]bao hàm
connotes	[P]/kɔ'nout/ Cách viết khác : (connotate)  /'kɔnouteit/[T]ngoại động từ[W]bao hàm
connoting	[P]/kɔ'nout/ Cách viết khác : (connotate)  /'kɔnouteit/[T]ngoại động từ[W]bao hàm
conquer	[P]/'kɔɳkə/[T]ngoại động từ[W]đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
conquerable	[P]/'kɔɳkərəbl/[T]tính từ[W]có thể bị xâm chiếm[W]có thể chinh phục được, có thể chế ngự được
conquered	[P]/'kɔɳkə/[T]ngoại động từ[W]đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
conquering	[P]/'kɔɳkəriɳ/[T]tính từ[W]xâm chiếm[W]chinh phục, chế ngự
conquers	[P]/'kɔɳkə/[T]ngoại động từ[W]đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
conquest	[P]/'kɔɳkwest/[T]danh từ[W]sự xâm chiếm, sự chinh phục[W]đất đai xâm chiếm được[W]người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình[I]to male a conquest of someone#thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai
conquests	[P]/'kɔɳkwest/[T]danh từ[W]sự xâm chiếm, sự chinh phục[W]đất đai xâm chiếm được[W]người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình[I]to male a conquest of someone#thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai
cons	[P]/kɔn/[T]ngoại động từ[W]học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm[W]điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt[T]ngoại động từ[W]lừa gạt, lừa bịp[T]danh từ[W]s��� chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)
consanguineous	[P]/kɔn'sæɳgwin/ Cách viết khác : (consanguineous)  /,kɔnsæɳ'gwiniəs/[T]tính từ[W]cùng dòng máu
consanguinity	[P]/,kɔnsæɳ'gwiniti/ Cách viết khác : (consanguineousness)  /,kɔnsæɳ'gwiniəsnis/[T]danh từ[W]quan hệ dòng máu; tình máu mủ
conscience	[P]/'kɔnʃns/[T]danh từ[W]lương tâm
consciences	[P]/'kɔnʃns/[T]danh từ[W]lương tâm
conscientious	[P]/,kɔnʃi'enʃəsnis/[T]tính từ[W]có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
conscientiousness	[P]/,kɔnʃi'enʃəsnis/[T]danh từ[W]sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng
conscious	[P]/'kɔnʃəs/[T]tính từ[W]biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
consciously	[P]/'kɔnʃəsli/[T]phó từ[W]có ý thức, cố ý
consciousness	[P]/'kɔnʃəsnis/[T]danh từ[W]sự hiểu biết
consciousnesses	[P]/'kɔnʃəsnis/[T]danh từ[W]sự hiểu biết
conscript	[P]/kən'skrip/[T]danh từ[W]người đến tuổi đi lính[T]ngoại động từ[W]bắt đi lính
conscripted	[P]/kən'skrip/[T]danh từ[W]người đến tuổi đi lính[T]ngoại động từ[W]bắt đi lính
conscripting	[P]/kən'skrip/[T]danh từ[W]người đến tuổi đi lính[T]ngoại động từ[W]bắt đi lính
conscription	[P]/kən'skripʃn/[T]danh từ[W]chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân[I]conscription of wealth#đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh)
conscripts	[P]/kən'skrip/[T]danh từ[W]người đến tuổi đi lính[T]ngoại động từ[W]bắt đi lính
consecrate	[P]/'kɔnsikrit - 'kɔnsikreit/[T]tính từ[W]được cúng, được đem dâng (cho ai)[W]được phong thánh; thánh hoá[T]ngoại động từ[W]hiến dâng
consecrated	[P]/'kɔnsikrit - 'kɔnsikreit/[T]tính từ[W]được cúng, được đem dâng (cho ai)[W]được phong thánh; thánh hoá[T]ngoại động từ[W]hiến dâng
consecrating	[P]/'kɔnsikrit - 'kɔnsikreit/[T]tính từ[W]được cúng, được đem dâng (cho ai)[W]được phong thánh; thánh hoá[T]ngoại động từ[W]hiến dâng
consecration	[P]/,kɔnsi'kreiʃn/[T]danh từ[W]sự hiến dâng[W](tôn giáo) sự cúng tế[W](tôn giáo) lễ tôn phong (giám mục)[W](tôn giáo) sự phong thánh; sự thánh hoá
consecutive	[P]/kən'sekjutiv/[T]tính từ[W]liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
consensual	[P]/kən'sensjuəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) liên ứng
consensus	[P]/kən'sensəs/[T]danh từ[W]sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí
consent	[P]/kən'sent/[T]danh từ[W]sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
consented	[P]/kən'sent/[T]danh từ[W]sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
consenting	[P]/kən'sent/[T]danh từ[W]sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
consents	[P]/kən'sent/[T]danh từ[W]sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
consequence	[P]/'kɔnsikwəns/[T]danh từ[W]hậu quả, kết quả
consequences	[P]/'kɔnsikwəns/[T]danh từ[W]hậu quả, kết quả
consequent	[P]/'kɔnsikwənt/[T]tính từ[W]do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của
consequential	[P]/,kɔnsi'kwenʃl/[T]tính từ[W]do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của[W]tự phụ, tự mãn, tự đắc
consequently	[P]/'kɔnsikwəntli/[T]phó từ[W]do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì
conservation	[P]/,kɔnsə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
conservations	[P]/,kɔnsə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
conservatism	[P]/kən'sə:vətizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa bảo thủ
conservative	[P]/kən'sə:vətiv/[T]tính từ[W]để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn[W]bảo thủ, thủ cựu
conservatives	[P]/kən'sə:vətiv/[T]tính từ[W]để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn[W]bảo thủ, thủ cựu
conservatoire	[P]/kən'sə:vətwɑ:/[T]danh từ[W]trường nhạc
conservator	[P]/'kɔnsə:veitə/[T]danh từ[W]người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản[W]chuyên viên bảo quản
conservatories	[P]/kən'sə:vətri/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng cây)[W](như) conservatoire
conservators	[P]/'kɔnsə:veitə/[T]danh từ[W]người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản[W]chuyên viên bảo quản
conservatory	[P]/kən'sə:vətri/[T]danh từ[W]nhà kính (trồng cây)[W](như) conservatoire
conserve	[P]/kən'sə:v/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]mứt, mứt quả[T]ngoại động từ[W]giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
conserved	[P]/kən'sə:v/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]mứt, mứt quả[T]ngoại động từ[W]giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
conserves	[P]/kən'sə:v/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]mứt, mứt quả[T]ngoại động từ[W]giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
conserving	[P]/kən'sə:v/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]mứt, mứt quả[T]ngoại động từ[W]giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
consider	[P]/kən'sidə/[T]động từ[W]cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
considerable	[P]/kən'sidərəbl/[T]tính từ[W]đáng kể, to tát, lớn
considerably	[P]/kən'sidərəbli/[T]phó từ[W]đáng kể, lớn lao, nhiều
considerate	[P]/kən'sidərit/[T]tính từ[W]ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
consideration	[P]/kən,sidə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
considerations	[P]/kən,sidə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
considered	[P]/kən'sidə/[T]động từ[W]cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
considering	[P]/kən'sidəriɳ/[T]giới từ[W]vì rằng, thấy rằng, xét rằng
considers	[P]/kən'sidə/[T]động từ[W]cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
consign	[P]/kən'sain/[T]ngoại động từ[W]gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán[W]uỷ thác, ký thác; giao phó
consigned	[P]/kən'sain/[T]ngoại động từ[W]gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán[W]uỷ thác, ký thác; giao phó
consignee	[P]/,kɔnsai'ni:/[T]danh từ[W]người nhận, người nhận hàng gửi để bán
consigning	[P]/kən'sain/[T]ngoại động từ[W]gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán[W]uỷ thác, ký thác; giao phó
consignment	[P]/kən'siliənt/[T]danh từ[W]sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
consignments	[P]/kən'siliənt/[T]danh từ[W]sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán
consigns	[P]/kən'sain/[T]ngoại động từ[W]gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán[W]uỷ thác, ký thác; giao phó
consist	[P]/kən'sist/[T]nội động từ[W](+ of) gồm có
consisted	[P]/kən'sist/[T]nội động từ[W](+ of) gồm có
consistencies	[P]/kən'sistənsi/[T]danh từ[W](như) consistence[W]tính kiên định, tính trước sau như một
consistency	[P]/kən'sistənsi/[T]danh từ[W](như) consistence[W]tính kiên định, tính trước sau như một
consistent	[P]/kən'sistənt/[T]tính từ[W]đặc, chắc[W](+ with) phù hợp, thích hợp
consistently	[P]/kən'sistəntli/[T]phó từ[W](+ with) phù hợp với, thích hợp với[W]kiên định, trước sau như một
consisting	[P]/kən'sist/[T]nội động từ[W](+ of) gồm có
consists	[P]/kən'sist/[T]nội động từ[W](+ of) gồm có
consolation	[P]/,kɔnsə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự giải khuây
consolations	[P]/,kɔnsə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự giải khuây
console	[P]/kən'soul/[T]ngoại động từ[W]an ủi, giải khuây[T]danh từ[W](kiến trúc) rầm chìa
consoled	[P]/kən'soul/[T]ngoại động từ[W]an ủi, giải khuây[T]danh từ[W](kiến trúc) rầm chìa
consoles	[P]/kən'soul/[T]ngoại động từ[W]an ủi, giải khuây[T]danh từ[W](kiến trúc) rầm chìa
consolidate	[P]/kən'sɔlideit/[T]ngoại động từ[W]làm (cho) chắc, củng cố
consolidated	[P]/kən'sɔlideit/[T]ngoại động từ[W]làm (cho) chắc, củng cố
consolidates	[P]/kən'sɔlideit/[T]ngoại động từ[W]làm (cho) chắc, củng cố
consolidating	[P]/kən'sɔlideit/[T]ngoại động từ[W]làm (cho) chắc, củng cố
consolidation	[P]/kən,sɔli'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm vững chắc, sự làm củng cố[W]sự hợp nhất, sự thống nhất
consolidations	[P]/kən,sɔli'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm vững chắc, sự làm củng cố[W]sự hợp nhất, sự thống nhất
consoling	[P]/kən'soul/[T]ngoại động từ[W]an ủi, giải khuây[T]danh từ[W](kiến trúc) rầm chìa
consonance	[P]/'kɔnsənəns/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự thuận tai[W]sự phù hợp, sự hoà hợp[W]sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng)
consonant	[P]/'kɔnsənənt/[T]tính từ[W](âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương[W]hoà hợp, phù hợp
consonantal	[P]/,kɔnsə'næntl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) phụ âm
consonants	[P]/'kɔnsənənt/[T]tính từ[W](âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương[W]hoà hợp, phù hợp
consort	[P]/'kɔnsɔ:t/[T]danh từ[W]chồng, vợ (của vua chúa)
consorted	[P]/'kɔnsɔ:t/[T]danh từ[W]chồng, vợ (của vua chúa)
consortia	[P]/kən'sɔ:tjəm/[T]danh từ,  số nhiều consortium[W]côngxoocxiom
consorting	[P]/'kɔnsɔ:t/[T]danh từ[W]chồng, vợ (của vua chúa)
consortium	[P]/kən'sɔ:tjəm/[T]danh từ,  số nhiều consortium[W]côngxoocxiom
consorts	[P]/'kɔnsɔ:t/[T]danh từ[W]chồng, vợ (của vua chúa)
conspicuous	[P]/kən'spikjuəs/[T]tính từ[W]dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
conspicuously	[P]/kən'spikjuəsli/[T]phó từ[W]dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
conspicuousness	[P]/kən'spikjuəsnis/ Cách viết khác : (conspicuity)  /,kɔnspi'kju:iti/[T]danh từ[W]sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt
conspiracies	[P]/kən'spirəsi/[T]danh từ[W]âm mưu
conspiracy	[P]/kən'spirəsi/[T]danh từ[W]âm mưu
conspirator	[P]/kən'spirətə/[T]danh từ[W]người âm mưu
conspirators	[P]/kən'spirətə/[T]danh từ[W]người âm mưu
conspire	[P]/kən'spaiə/[T]động từ[W]âm mưu, mưu hại
conspired	[P]/kən'spaiə/[T]động từ[W]âm mưu, mưu hại
conspires	[P]/kən'spaiə/[T]động từ[W]âm mưu, mưu hại
conspiring	[P]/kən'spaiə/[T]động từ[W]âm mưu, mưu hại
constable	[P]/'kʌnstəbl/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an
constables	[P]/'kʌnstəbl/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an
constabularies	[P]/kən'stæbjuləri/[T]tính từ[W](thuộc) cảnh sát, (thuộc) công an[T]danh từ[W]sở cảnh sát, sở công an
constabulary	[P]/kən'stæbjuləri/[T]tính từ[W](thuộc) cảnh sát, (thuộc) công an[T]danh từ[W]sở cảnh sát, sở công an
constancy	[P]/'kɔnstənsi/[T]danh từ[W]sự bền lòng, tính kiên trì[W]tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ[W]sự bất biến, sự không thay đổi
constant	[P]/'kɔnstənt/[T]tính từ[W]bền lòng, kiên trì[W]kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
constantly	[P]/'kɔnstəntli/[T]danh từ[W](toán học); (vật lý) hằng số
constants	[P]/'kɔnstənt/[T]tính từ[W]bền lòng, kiên trì[W]kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
constellation	[P]/,kɔnstə'leiʃn/[T]danh từ[W]chòm sao
constellations	[P]/,kɔnstə'leiʃn/[T]danh từ[W]chòm sao
consternating	[P]/kɔnstə:neit/[T]ngoại động từ (thường) dạng bị động[W]làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng sốt, làm rụng rời
consternation	[P]/,kɔnstə:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời
constipated	[P]/'kɔnstipeitid/[T]tính từ[W](y học) bị táo bón
constipation	[P]/,kɔnstə:'neiʃn/[T]danh từ[W](y học) chứng táo bón
constituencies	[P]/kən'stitjuənsi/[T]danh từ[W]các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử)[W]khu vực bầu cử[W](thực vật học) khách hàng
constituency	[P]/kən'stitjuənsi/[T]danh từ[W]các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử)[W]khu vực bầu cử[W](thực vật học) khách hàng
constituent	[P]/kən'stitjuənt/[T]tính từ[W]cấu tạo, hợp thành, lập thành
constituents	[P]/kən'stitjuənt/[T]tính từ[W]cấu tạo, hợp thành, lập thành
constitute	[P]/'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]cấu tạo, tạo thành
constituted	[P]/'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]cấu tạo, tạo thành
constitutes	[P]/'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]cấu tạo, tạo thành
constituting	[P]/'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]cấu tạo, tạo thành
constitution	[P]/,kɔnsti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]hiến pháp[W]thể tạng, thể chất
constitutional	[P]/,kɔnsti'tju:ʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
constitutions	[P]/,kɔnsti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]hiến pháp[W]thể tạng, thể chất
constitutive	[P]/'kɔnstitju:tiv/[T]tính từ[W]cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức
constrain	[P]/kən'strein/[T]ngoại động từ[W]bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
constrained	[P]/kən'streind/[T]tính từ[W]ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên
constraining	[P]/kən'strein/[T]ngoại động từ[W]bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
constrains	[P]/kən'strein/[T]ngoại động từ[W]bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
constraint	[P]/kən'streint/[T]danh từ[W]sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
constraints	[P]/kən'streint/[T]danh từ[W]sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
constrict	[P]/kən'strikt/[T]ngoại động từ[W]thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại
constricted	[P]/kən'striktid/[T]tính từ[W]hẹp hòi nông cạn, thiển cận
constricting	[P]/kən'strikt/[T]ngoại động từ[W]thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại
constriction	[P]/kən'strikʃn/[T]danh từ[W]sự thắt, sự siết, sự co khít[W]vật thắt lại, vật eo lại
constrictions	[P]/kən'strikʃn/[T]danh từ[W]sự thắt, sự siết, sự co khít[W]vật thắt lại, vật eo lại
constrictive	[P]/kən'striktiv/[T]tính từ[W]dùng để bóp nhỏ lại; sự co khít[W]co khít
constrictor	[P]/kən'striktə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ co khít[W](y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ)
constrictors	[P]/kən'striktə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ co khít[W](y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ)
constricts	[P]/kən'strikt/[T]ngoại động từ[W]thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại
construct	[P]/kən'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm xây dựng (nhà cửa...)[W]đặt (câu)[W]vẽ (hình); dựng (vở kịch)
constructed	[P]/kən'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm xây dựng (nhà cửa...)[W]đặt (câu)[W]vẽ (hình); dựng (vở kịch)
constructing	[P]/kən'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm xây dựng (nhà cửa...)[W]đặt (câu)[W]vẽ (hình); dựng (vở kịch)
construction	[P]/kən'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự xây dựng
constructional	[P]/kən'strʌkʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu
constructions	[P]/kən'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự xây dựng
constructive	[P]/kən'strʌktic/[T]tính từ[W]có tính cách xây dựng
constructor	[P]/kən'strʌktə/[T]danh từ[W]người xây dựng, kỹ sư xây dựng[W](hàng hải) kỹ sư đóng tàu
constructors	[P]/kən'strʌktə/[T]danh từ[W]người xây dựng, kỹ sư xây dựng[W](hàng hải) kỹ sư đóng tàu
constructs	[P]/kən'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm xây dựng (nhà cửa...)[W]đặt (câu)[W]vẽ (hình); dựng (vở kịch)
construe	[P]/kən'stru:/[T]ngoại động từ[W]phân tích (một câu)
construed	[P]/kən'stru:/[T]ngoại động từ[W]phân tích (một câu)
construes	[P]/kən'stru:/[T]ngoại động từ[W]phân tích (một câu)
construing	[P]/kən'stru:iɳ/[T]danh từ[W]sự phân tích (một câu)[W]sự giải nghĩa, sự giải thích (một câu, một bài văn...)
consul	[P]/'kɔnsəl/[T]danh từ[W]lãnh sự[W](sử học) quan tổng tài (Pháp)[W]quan chấp chính tối cao (cổ La-mã)
consular	[P]/'kɔnsjulə/[T]tính từ[W](thuộc) lãnh sự
consulate	[P]/'kɔnsjulit/[T]danh từ[W]chức lãnh sự[W]toà lãnh sự[W](sử học) chế độ tổng tài (Pháp)[W]chức chấp chính tối cao (cổ La-mã)
consulates	[P]/'kɔnsjulit/[T]danh từ[W]chức lãnh sự[W]toà lãnh sự[W](sử học) chế độ tổng tài (Pháp)[W]chức chấp chính tối cao (cổ La-mã)
consuls	[P]/'kɔnsəl/[T]danh từ[W]lãnh sự[W](sử học) quan tổng tài (Pháp)[W]quan chấp chính tối cao (cổ La-mã)
consult	[P]/kən'sʌlt/[T]ngoại động từ[W]hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
consultant	[P]/kən'sʌltənt/[T]danh từ[W]người hỏi ý kiến[W](y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn[W]nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến
consultants	[P]/kən'sʌltənt/[T]danh từ[W]người hỏi ý kiến[W](y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn[W]nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến
consultation	[P]/,kɔnsəl'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hỏi ý kiến[W]sự tra cứu, sự tham khảo[W]sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
consultations	[P]/,kɔnsəl'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hỏi ý kiến[W]sự tra cứu, sự tham khảo[W]sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
consultative	[P]/kən'sʌltətiv/[T]tính từ[W]để hỏi ý kiến; tư vấn
consulted	[P]/kən'sʌlt/[T]ngoại động từ[W]hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
consulting	[P]/kən'sʌltiɳ/[T]tính từ[W]cố vấn, để hỏi ý kiến
consults	[P]/kən'sʌlt/[T]ngoại động từ[W]hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
consumable	[P]/kən'sju:məbl/[T]tính từ[W]có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch[W]có thể ăn được, có thể tiêu thụ được
consumables	[P]/kən'sju:məblz/[T]danh từ số nhiều[W]những thứ có thể tiêu dùng
consume	[P]/kən'sju:m/[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)[W]dùng, tiêu thụ
consumed	[P]/kən'sju:m/[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)[W]dùng, tiêu thụ
consumer	[P]/kən'sju:mə/[T]danh từ[W]người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
consumers	[P]/kən'sju:mə/[T]danh từ[W]người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
consumes	[P]/kən'sju:m/[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)[W]dùng, tiêu thụ
consuming	[P]/kən'sju:m/[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)[W]dùng, tiêu thụ
consummate	[P]/kən'sʌmit/[T]tính từ[W]tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời
consummated	[P]/kən'sʌmit/[T]tính từ[W]tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời
consummation	[P]/,kɔnsʌ'meiʃn/[T]danh từ[W]sự làm xong, sự hoàn thành
consumption	[P]/kən'sʌmpʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
consumptions	[P]/kən'sʌmpʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
consumptive	[P]/kən'sʌmptiv/[T]tính từ[W]tiêu thụ
contact	[P]/kɔntækt/[T]danh từ[W]sự chạm, sự tiếp xúc
contacted	[P]/kɔntækt/[T]danh từ[W]sự chạm, sự tiếp xúc
contacting	[P]/kɔntækt/[T]danh từ[W]sự chạm, sự tiếp xúc
contacts	[P]/kɔntækt/[T]danh từ[W]sự chạm, sự tiếp xúc
contagion	[P]/kən'teidʤən/[T]danh từ[W]sự lây ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
contagious	[P]/kən'teidʤəs/[T]tính từ[W]lây ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
contain	[P]/kən'tein/[T]ngoại động từ[W]chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
containable	[P]/kən'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế
contained	[P]/kən'tein/[T]ngoại động từ[W]chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
container	[P]/kən'teinə/[T]danh từ[W]cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)[W](thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng[W](kỹ thuật) côngtenơ
containers	[P]/kən'teinə/[T]danh từ[W]cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)[W](thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng[W](kỹ thuật) côngtenơ
containing	[P]/kən'tein/[T]ngoại động từ[W]chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
containment	[P]/kən'teinmənt/[T]danh từ[W](chính trị) chính sách ngăn chận
contains	[P]/kən'tein/[T]ngoại động từ[W]chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
contaminate	[P]/kən'tæmineit/[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, làm ô uế[W]làm nhiễm (bệnh)[W]làm hư hỏng
contaminated	[P]/kən'tæmineit/[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, làm ô uế[W]làm nhiễm (bệnh)[W]làm hư hỏng
contaminates	[P]/kən'tæmineit/[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, làm ô uế[W]làm nhiễm (bệnh)[W]làm hư hỏng
contaminating	[P]/kən'tæmineit/[T]ngoại động từ[W]làm bẩn, làm ô uế[W]làm nhiễm (bệnh)[W]làm hư hỏng
contamination	[P]/kən,tæmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế[W]sự nhiễm (bệnh)[W](văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một
contemplate	[P]/'kɔntempleit/[T]ngoại động từ[W]ngắm, thưởng ngoạn[W]lặng ngắm[W]dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)
contemplated	[P]/'kɔntempleit/[T]ngoại động từ[W]ngắm, thưởng ngoạn[W]lặng ngắm[W]dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)
contemplates	[P]/'kɔntempleit/[T]ngoại động từ[W]ngắm, thưởng ngoạn[W]lặng ngắm[W]dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)
contemplating	[P]/'kɔntempleit/[T]ngoại động từ[W]ngắm, thưởng ngoạn[W]lặng ngắm[W]dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)
contemplation	[P]/,kɔntem'pleiʃn/[T]danh từ[W]sự ngắm, sự thưởng ngoạn[W]sự trầm ngâm, sự lặng ngắm
contemplations	[P]/,kɔntem'pleiʃn/[T]danh từ[W]sự ngắm, sự thưởng ngoạn[W]sự trầm ngâm, sự lặng ngắm
contemplative	[P]/'kɔntempleitiv/[T]tính từ[W]trầm ngâm, lặng ngắm[W]tu hành[T]danh từ[W]nhà tu hành
contemporaneity	[P]/kən,tempərə'ni:iti/ Cách viết khác : (contemporaneousness)  /kən,tempə'reinjəsnis/[T]danh từ[W]tính chất cùng thời[W]tính chất đương thời
contemporaneous	[P]/kən,tempə'reinjəs/[T]tính từ[W](+ with) cùng thời (với)[W]đương thời
contemporaries	[P]/kən'tempərəri/ Cách viết khác : (co-temporary)  /kən'tempərəri/[T]tính từ[W]đương thời[W]cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)[W]hiện đại (lịch sử)[T]danh từ[W]người cùng thời; người cùng tuổi[W]bạn đồng nghiệp (báo chí)
contemporary	[P]/kən'tempərəri/ Cách viết khác : (co-temporary)  /kən'tempərəri/[T]tính từ[W]đương thời[W]cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)[W]hiện đại (lịch sử)[T]danh từ[W]người cùng thời; người cùng tuổi[W]bạn đồng nghiệp (báo chí)
contempt	[P]/kən'tempt/[T]danh từ[W]sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt
contemptible	[P]/kən'temptəblnis/[T]tính từ[W]đáng khinh, đê tiện, bần tiện
contemptuous	[P]/kən'temptjuəs/[T]tính từ[W]khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh
contend	[P]/kən'tend/[T]nội động từ[W]chiến đấu, đấu tranh
contended	[P]/kən'tend/[T]nội động từ[W]chiến đấu, đấu tranh
contender	[P]/kən'tendə/[T]danh từ[W]đối thủ, địch thủ
contenders	[P]/kən'tendə/[T]danh từ[W]đối thủ, địch thủ
contending	[P]/kən'tend/[T]nội động từ[W]chiến đấu, đấu tranh
contends	[P]/kən'tend/[T]nội động từ[W]chiến đấu, đấu tranh
content	[P]/'kɔntent/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nội dung
contented	[P]/kən'tentid/[T]tính từ[W]bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
contenting	[P]/'kɔntent/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nội dung
contention	[P]/kən'tenʃn/[T]danh từ[W]sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà
contentions	[P]/kən'tenʃn/[T]danh từ[W]sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà
contentious	[P]/kən'tenʃəs/[T]tính từ[W]hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự[W]lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng
contentment	[P]/kən'tentmənt/[T]danh từ[W]sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
contents	[P]/'kɔntent/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nội dung
contest	[P]/kən'test/[T]danh từ[W]cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
contestable	[P]/kən'testəbl/[T]tính từ[W]có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi[W]có thể đặt vấn đề, đáng ngờ
contestant	[P]/kən'testənt/[T]danh từ[W]đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi[W]người tranh luận, người tranh cãi
contestants	[P]/kən'testənt/[T]danh từ[W]đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi[W]người tranh luận, người tranh cãi
contested	[P]/kən'test/[T]danh từ[W]cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
contesting	[P]/kən'test/[T]danh từ[W]cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
contests	[P]/kən'test/[T]danh từ[W]cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
context	[P]/'kɔntekst/[T]danh từ[W](văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
contexts	[P]/'kɔntekst/[T]danh từ[W](văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
contextual	[P]/kɔn'tekstjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
contiguity	[P]/,kɔnti'gju:iti/[T]danh từ[W]sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp[W](tâm lý học) sự liên tưởng
contiguous	[P]/kən'tigjuəs/[T]tính từ[W]kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh
continence	[P]/'kɔntinəns/[T]danh từ[W]sự tiết dục[W]sự trinh bạch, sự trinh tiết
continent	[P]/'kɔntinənt/[T]tính từ[W]tiết độ, điều độ[W]trinh bạch, trinh tiết[T]danh từ[W]lục địa, đại lục[I]the Continent#lục địa Châu âu (đối với nước Anh);(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa-kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)
continental	[P]/,kɔnti'nentl/[T]tính từ[W](thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
continentals	[P]/,kɔnti'nentl/[T]tính từ[W](thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
continents	[P]/'kɔntinənt/[T]tính từ[W]tiết độ, điều độ[W]trinh bạch, trinh tiết[T]danh từ[W]lục địa, đại lục[I]the Continent#lục địa Châu âu (đối với nước Anh);(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lục địa Bắc mỹ;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa-kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)
contingencies	[P]/kən'tindʤənsi/[T]danh từ[W]sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
contingency	[P]/kən'tindʤənsi/[T]danh từ[W]sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
contingent	[P]/kən'tindʤənt/[T]tính từ[W]ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
contingents	[P]/kən'tindʤənt/[T]tính từ[W]ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
continual	[P]/kən'tinjuəl/[T]tính từ[W]liên tục, liên miên
continuance	[P]/kən'tinjuəns/[T]danh từ[W]sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
continuation	[P]/kən,tinju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tiếp tục, sự làm tiếp
continuations	[P]/kən,tinju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự tiếp tục, sự làm tiếp
continue	[P]/kən'tinju:/[T]động từ[W]tiếp tục, làm tiếp
continued	[P]/kən'tinju:/[T]động từ[W]tiếp tục, làm tiếp
continues	[P]/kən'tinju:/[T]động từ[W]tiếp tục, làm tiếp
continuing	[P]/kən'tinju:/[T]động từ[W]tiếp tục, làm tiếp
continuities	[P]/,kɔnti'nju:iti/[T]danh từ[W]sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
continuity	[P]/,kɔnti'nju:iti/[T]danh từ[W]sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
continuous	[P]/kən'tinjuəs/[T]tính từ[W]liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
continuously	[P]/kən'tinjuəsli/[T]phó từ[W]liên tục, liên tiếp
contort	[P]/kən'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo[W]làm méo mó, làm nhăn nhó
contorted	[P]/kən'tɔ:tid/[T]tính từ[W]vặn vẹo[W]méo mó
contorting	[P]/kən'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo[W]làm méo mó, làm nhăn nhó
contortion	[P]/kən'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự xoắn lại, sự vặn lại[W]sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày
contortionist	[P]/kən'tɔ:ʃnist/[T]danh từ[W]người làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo
contortions	[P]/kən'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự xoắn lại, sự vặn lại[W]sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày
contorts	[P]/kən'tɔ:t/[T]ngoại động từ[W]vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo[W]làm méo mó, làm nhăn nhó
contour	[P]/'kɔntuə/[T]danh từ[W]đường viền, đường quanh[W]đường nét[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
contoured	[P]/'kɔntuə/[T]danh từ[W]đường viền, đường quanh[W]đường nét[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
contouring	[P]/'kɔntuə/[T]danh từ[W]đường viền, đường quanh[W]đường nét[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
contours	[P]/'kɔntuə/[T]danh từ[W]đường viền, đường quanh[W]đường nét[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
contra	[P]/'kɔntrə/[T]giới từ[W]đối với, chống với, ngược lại, trái lại
contraband	[P]/'kɔntrəbænd/[T]danh từ[W]sự buôn lậu; sự lậu thuế[W]hàng hoá[T]tính từ[W]lậu, lậu thuế
contraception	[P]/,kɔntrə'sepʃn/[T]danh từ[W]phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai
contraceptive	[P]/,kɔntrə'septiv/[T]tính từ[W]để tránh thụ thai[T]danh từ[W]dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai
contraceptives	[P]/,kɔntrə'septiv/[T]tính từ[W]để tránh thụ thai[T]danh từ[W]dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai
contract	[P]/'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
contracted	[P]/'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
contractible	[P]/kən'træktəbl/[T]tính từ[W]có thể thu nhỏ, có thể co lại
contractile	[P]/kən'træktail/[T]tính từ[W]có thể rút lại, có thể co lại
contracting	[P]/'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
contraction	[P]/kən'trækʃn/[T]danh từ[W]sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)
contractions	[P]/kən'trækʃn/[T]danh từ[W]sự tiêm nhiễm, sự mắc (bệnh, nợ)
contractor	[P]/kən'træktə/[T]danh từ[W]thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học)
contractors	[P]/kən'træktə/[T]danh từ[W]thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học)
contracts	[P]/'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
contractual	[P]/kən'træktjuəl/[T]tính từ[W]bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước
contradict	[P]/,kɔntrə'dikt/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái với
contradicted	[P]/,kɔntrə'dikt/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái với
contradicting	[P]/,kɔntrə'dikt/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái với
contradiction	[P]/,kɔntrə'dikʃn/[T]danh từ[W]sự mâu thuẫn, sự trái ngược
contradictions	[P]/,kɔntrə'dikʃn/[T]danh từ[W]sự mâu thuẫn, sự trái ngược
contradictory	[P]/,kɔntrə'diktəri/[T]tính từ[W]mâu thuẫn, trái ngược
contradicts	[P]/,kɔntrə'dikt/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái với
contradistinction	[P]/,kɔntrədis'tiɳkʃn/[T]danh từ[W]sự trái ngược, sự tương phản
contralto	[P]/kən'træltou/[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng nữ trầm
contraption	[P]/kən'træpʃn/[T]danh từ (từ lóng)[W]máy kỳ cục[W]dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái gì hỏng...)
contraptions	[P]/kən'træpʃn/[T]danh từ (từ lóng)[W]máy kỳ cục[W]dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái gì hỏng...)
contrapuntal	[P]/,kɔntrə'pʌntl/[T]tính từ[W](âm nhạc) đối âm
contrarily	[P]/'kɔntrərili/[T]phó từ[W]trái ngược, ngược lại
contrariness	[P]/'kɔntrərinis/[T]danh từ[W]tính chất trái lại, tính chất ngược lại
contrariwise	[P]/'kɔntrəriwaiz/[T]phó từ[W]ngược lại, trái lại[W]ngược chiều, trái chiều[W]trái thói bướng bỉnh, ngang ngược
contrary	[P]/'kɔntrəri/[T]tính từ[W]trái ngược, nghịch
contras	[P]/'kɔntrə/[T]giới từ[W]đối với, chống với, ngược lại, trái lại
contrast	[P]/'kɔntræst/[T]danh từ (+ between)[W]sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
contrasted	[P]/'kɔntræst/[T]danh từ (+ between)[W]sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
contrasting	[P]/'kɔntræst/[T]danh từ (+ between)[W]sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
contrasts	[P]/'kɔntræst/[T]danh từ (+ between)[W]sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
contrasty	[P]/kən'træsti/[T]tính từ[W]đen trắng rõ rệt (phim ảnh, ảnh)
contravene	[P]/,kɔntrə'vi:n/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái ngược với[W]vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
contravened	[P]/,kɔntrə'vi:n/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái ngược với[W]vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
contravenes	[P]/,kɔntrə'vi:n/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái ngược với[W]vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
contravening	[P]/,kɔntrə'vi:n/[T]ngoại động từ[W]mâu thuẫn với, trái ngược với[W]vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
contravention	[P]/,kɔntrə'venʃn/[T]danh từ[W]sự vi phạm
contraventions	[P]/,kɔntrə'venʃn/[T]danh từ[W]sự vi phạm
contretemps	[P]/'kʤ:ntrətỴ:ɳ/[T]danh từ[W]sự trắc trở[W]sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc
contribute	[P]/kən'tribju:t/[T]động từ[W]đóng góp, góp phần
contributed	[P]/kən'tribju:t/[T]động từ[W]đóng góp, góp phần
contributes	[P]/kən'tribju:t/[T]động từ[W]đóng góp, góp phần
contributing	[P]/kən'tribju:t/[T]động từ[W]đóng góp, góp phần
contribution	[P]/,kɔntri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
contributions	[P]/,kɔntri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
contributor	[P]/kən'tribjutə/[T]danh từ[W]người đóng góp, người góp phần[W]người cộng tác (với một tờ báo)
contributors	[P]/kən'tribjutə/[T]danh từ[W]người đóng góp, người góp phần[W]người cộng tác (với một tờ báo)
contributory	[P]/kən'tribjutəri/[T]tính từ[W]đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác[W]phụ thêm vào
contrite	[P]/'kɔntrait/[T]tính từ[W]ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi (việc làm)
contrition	[P]/kən'triʃn/[T]danh từ[W]sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi
contrivance	[P]/kən'traivəns/[T]danh từ[W]sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra
contrivances	[P]/kən'traivəns/[T]danh từ[W]sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra
contrive	[P]/kən'traiv/[T]động từ[W]nghĩ ra, sáng chế ra
contrived	[P]/kən'traiv/[T]động từ[W]nghĩ ra, sáng chế ra
contrives	[P]/kən'traiv/[T]động từ[W]nghĩ ra, sáng chế ra
contriving	[P]/kən'traiv/[T]động từ[W]nghĩ ra, sáng chế ra
control	[P]/kən'troul/[T]danh từ[W]quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
controllable	[P]/kən'trouləbl/[T]tính từ[W]có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ[W]dễ vận dụng, dễ điều khiển[W]có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)
controller	[P]/kən'troulə/ Cách viết khác : (comptroller)  /kən'troulə/[T]danh từ[W]người kiểm tra, người kiểm soát[W]quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)[W](kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
controllers	[P]/kən'troulə/ Cách viết khác : (comptroller)  /kən'troulə/[T]danh từ[W]người kiểm tra, người kiểm soát[W]quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)[W](kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
controls	[P]/kən'troul/[T]danh từ[W]quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
controversial	[P]/,kɔntrə'və:ʃəl/[T]tính từ[W]có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)[W]ưa tranh cãi, thích tranh luận (người)[I]a controversial personelity#một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét
controversies	[P]/'kɔntrəvə:si/[T]danh từ[W]sự tranh luận, sự tranh cãi[W]cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến[I]beyond (without) controversy#không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa
controversy	[P]/'kɔntrəvə:si/[T]danh từ[W]sự tranh luận, sự tranh cãi[W]cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến[I]beyond (without) controversy#không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa
controvert	[P]/'kɔntrəvə:t/[T]ngoại động từ[W]bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến[W]đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối
controverted	[P]/'kɔntrəvə:t/[T]ngoại động từ[W]bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến[W]đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối
contumely	[P]/'kɔntjumli/[T]danh từ[W]điều nhục nhã, điều sỉ nhục
contuse	[P]/kən'tju:z/[T]ngoại động từ[W]làm giập
contusion	[P]/kən'tju:ʤn/[T]danh từ[W]sự làm giập; (y học) sự đụng giập[W]vết đụng giập
contusions	[P]/kən'tju:ʤn/[T]danh từ[W]sự làm giập; (y học) sự đụng giập[W]vết đụng giập
conundrum	[P]/kə'nʌndrəm/[T]danh từ[W]câu đố[W]câu hỏi hắc búa
conundrums	[P]/kə'nʌndrəm/[T]danh từ[W]câu đố[W]câu hỏi hắc búa
conurbation	[P]/,kɔnə:'beiʃn/[T]danh từ[W]khu thành phố (tập trung các thành phố)
conurbations	[P]/,kɔnə:'beiʃn/[T]danh từ[W]khu thành phố (tập trung các thành phố)
convalesce	[P]/,kɔnvə'les/[T]nội động từ[W]lại sức, hồi phục (sau khi ốm)[W]dưỡng bệnh
convalescence	[P]/,kɔnvə'lesns/[T]danh từ[W]sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm)[W]thời kỳ dưỡng bệnh
convalescent	[P]/,kɔnvə'lesnt/[T]tính từ[W]đang lại sức, đang hồi phục (sau khi ốm)[W]đang dưỡng bệnh[T]danh từ[W]người dưỡng bệnh
convalescing	[P]/,kɔnvə'les/[T]nội động từ[W]lại sức, hồi phục (sau khi ốm)[W]dưỡng bệnh
convection	[P]/kən'vekʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự đối lưu
convectional	[P]/kən'vekʃənl/[T]tính từ[W](vật lý) đối lưu
convector	[P]/kən'vəktə/[T]danh từ[W]lò sưởi đối lưu
convene	[P]/kən'vi:n/[T]ngoại động từ[W]triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
convened	[P]/kən'vi:n/[T]ngoại động từ[W]triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
convener	[P]/kən'vi:nə/[T]danh từ[W]người triệu tập họp
convenes	[P]/kən'vi:n/[T]ngoại động từ[W]triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
convenience	[P]/kən'vi:njəns/[T]danh từ[W]sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp
conveniences	[P]/kən'vi:njəns/[T]danh từ[W]sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp
convenient	[P]/kən'vi:njənt/[T]tính từ[W]tiện lợi, thuận lợi; thích hợp
convening	[P]/kən'vi:n/[T]ngoại động từ[W]triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
convent	[P]/'kɔnvənt/[T]danh từ[W]nữ tu viện, nhà tu kín
convention	[P]/kən'venʃn/[T]danh từ[W]hội nghị (chính trị); sự triệu tập[W]hiệp định[W]sự thoả thuận (thường là ngầm)[W]tục lệ, lệ thường
conventional	[P]/kən'venʃənl/[T]tính từ[W]quy ước[W]theo tập quán, theo tục lệ[W]thường
conventionalism	[P]/kən'venʃnəlizm/[T]danh từ[W]thuyết quy ước[W]sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước
conventionalist	[P]/kən'venʃnəlist/[T]danh từ[W]người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước
conventionality	[P]/kən,venʃə'næliti/[T]danh từ[W]tập quán, tập tục, lễ nghi[W]tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước
conventions	[P]/kən'venʃn/[T]danh từ[W]hội nghị (chính trị); sự triệu tập[W]hiệp định[W]sự thoả thuận (thường là ngầm)[W]tục lệ, lệ thường
convents	[P]/'kɔnvənt/[T]danh từ[W]nữ tu viện, nhà tu kín
converge	[P]/kən'və:dʤ/[T]động từ[W](toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy[W]cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
converged	[P]/kən'və:dʤ/[T]động từ[W](toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy[W]cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
convergence	[P]/kən'və:dʤəns/[T]danh từ (vật lý); (toán học)[W]sự hội tụ[W]độ hội tụ
convergences	[P]/kən'və:dʤəns/[T]danh từ (vật lý); (toán học)[W]sự hội tụ[W]độ hội tụ
convergent	[P]/kən'və:dʤənt/[T]danh từ[W](vật lý); (toán học) hội tụ
converges	[P]/kən'və:dʤ/[T]động từ[W](toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy[W]cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
converging	[P]/kən'və:dʤiɳ/[T]tính từ[W](vật lý); (toán học) hội tụ
conversant	[P]/kən'və:sənt/[T]tính từ[W]thân mật, thân thiết
conversation	[P]/,kɔnvə'seiʃn/[T]danh từ[W]sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
conversational	[P]/,kɔnvə'seiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự nói chuyện, (thuộc) sự chuyện trò[W]thích nói chuyện, vui chuyện (người)
conversationalist	[P]/,kɔnvə'seiʃnəlist/ Cách viết khác : (conversationist)  /,kɔnvə'seiʃənist/[T]danh từ[W]người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện
conversationalists	[P]/,kɔnvə'seiʃnəlist/ Cách viết khác : (conversationist)  /,kɔnvə'seiʃənist/[T]danh từ[W]người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện
conversations	[P]/,kɔnvə'seiʃn/[T]danh từ[W]sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
conversazione	[P]/'kɔnvə,sætsi'ouni/[T]danh từ,  số nhiều conversazioni,  conversaziones[W]buổi dạ hội văn học nghệ thuật
convert	[P]/kən'və:t/[T]danh từ[W]người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)[W]người thay đổi chính kiến[T]ngoại động từ[W]làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
converted	[P]/kən'və:tid/[T]tính từ[W]đã cải đạo; theo đạo[T]danh từ[W]người cải đạo, người theo đạo
converter	[P]/kən'və:tə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lò chuyển[W](điện học) máy đổi điện[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
converters	[P]/kən'və:tə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lò chuyển[W](điện học) máy đổi điện[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
convertibility	[P]/kən,və:tə'biliti/[T]danh từ[W]sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
convertible	[P]/kən'və:təbl/[T]tính từ[W]có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được[W]có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)[W](ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
convertibles	[P]/kən'və:təbl/[T]tính từ[W]có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được[W]có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)[W](ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
converting	[P]/kən'və:t/[T]danh từ[W]người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)[W]người thay đổi chính kiến[T]ngoại động từ[W]làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
converts	[P]/kən'və:t/[T]danh từ[W]người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)[W]người thay đổi chính kiến[T]ngoại động từ[W]làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
convex	[P]/'kɔn'veks/[T]tính từ[W](toán học),  (vật lý) lồi
convexity	[P]/kɔn'veksiti/[T]danh từ[W]tính lồi[W]độ lồi
convey	[P]/kən'vei/[T]ngoại động từ[W]chở, chuyên chở, vận chuyển[W]truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
conveyance	[P]/kən'veiəns/[T]danh từ[W]sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển
conveyancing	[P]/kən'veiənsiɳ/[T]danh từ[W](pháp lý) việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản, việc sang tên
conveyed	[P]/kən'vei/[T]ngoại động từ[W]chở, chuyên chở, vận chuyển[W]truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
conveying	[P]/kən'vei/[T]ngoại động từ[W]chở, chuyên chở, vận chuyển[W]truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
conveys	[P]/kən'vei/[T]ngoại động từ[W]chở, chuyên chở, vận chuyển[W]truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
convict	[P]/'kɔnvikt/[T]danh từ[W]người bị kết án tù, người tù
convicted	[P]/'kɔnvikt/[T]danh từ[W]người bị kết án tù, người tù
convicting	[P]/'kɔnvikt/[T]danh từ[W]người bị kết án tù, người tù
conviction	[P]/kən'vikʃn/[T]danh từ[W]sự kết án, sự kết tội
convictions	[P]/kən'vikʃn/[T]danh từ[W]sự kết án, sự kết tội
convicts	[P]/'kɔnvikt/[T]danh từ[W]người bị kết án tù, người tù
convince	[P]/kən'vins/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục[W]làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)
convinced	[P]/kən'vinst/[T]tính từ[W]tin chắc
convinces	[P]/kən'vins/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục[W]làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)
convincing	[P]/kən,vinsiɳ/[T]tính từ[W]làm cho người ta tin, có sức thuyết phục
convivial	[P]/kən'viviəl/[T]tính từ[W](thuộc) yến tiệc, thích hợp với yến tiệc[W]vui vẻ[W]thích chè chén
conviviality	[P]/kən,vivi'æliti/[T]danh từ[W]thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ[W]sự vui vẻ[W](số nhiều) yến tiệc
convocation	[P]/,kɔnvə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự triệu tập họp[W]hội nghị[W]hội nghị tôn giáo[W]hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)
convocations	[P]/,kɔnvə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự triệu tập họp[W]hội nghị[W]hội nghị tôn giáo[W]hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)
convoluted	[P]/'kɔnvəlu:t/[T]tính từ[W]quấn, xoắn
convolution	[P]/,kɔnvə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự quấn lại, sự xoắn lại[W]nếp, cuộn
convolutions	[P]/,kɔnvə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự quấn lại, sự xoắn lại[W]nếp, cuộn
convolve	[P]/kən'vɔlv/[T]động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]quấn lại
convolved	[P]/kən'vɔlv/[T]động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]quấn lại
convoy	[P]/'kɔnvɔi/[T]danh từ[W]sự hộ tống, sự hộ vệ[W]đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống[T]ngoại động từ[W]hộ tống, hộ vệ
convoys	[P]/'kɔnvɔi/[T]danh từ[W]sự hộ tống, sự hộ vệ[W]đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống[T]ngoại động từ[W]hộ tống, hộ vệ
convulse	[P]/kən'vʌls/[T]ngoại động từ[W]làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
convulsed	[P]/kən'vʌls/[T]ngoại động từ[W]làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
convulses	[P]/kən'vʌls/[T]ngoại động từ[W]làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
convulsing	[P]/kən'vʌls/[T]ngoại động từ[W]làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
convulsion	[P]/kən'vʌlʃn/[T]danh từ[W]sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển
convulsions	[P]/kən'vʌlʃn/[T]danh từ[W]sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển
convulsive	[P]/kən'vʌlsiv/[T]tính từ[W]chấn động, náo động, rối loạn[W](y học) co giật
cony	[P]/'kouni/ Cách viết khác : (coney)  /'kouni/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con thỏ
coo	[P]/ku:/[T]danh từ[W]tiếng gù của bồ câu[T]động từ[W]gù (bồ câu)[W]nói thì thầm, thủ thỉ
cooed	[P]/ku:/[T]danh từ[W]tiếng gù của bồ câu[T]động từ[W]gù (bồ câu)[W]nói thì thầm, thủ thỉ
cooing	[P]/ku:/[T]danh từ[W]tiếng gù của bồ câu[T]động từ[W]gù (bồ câu)[W]nói thì thầm, thủ thỉ
cook	[P]/kuk/[T]danh từ[W]người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi[I]too many cooks spoil the broth#(tục ngữ) lắm thầy thối ma[T]ngoại động từ[W]nấu, nấu chín[W](thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)
cooked	[P]/kuk/[T]danh từ[W]người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi[I]too many cooks spoil the broth#(tục ngữ) lắm thầy thối ma[T]ngoại động từ[W]nấu, nấu chín[W](thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)
cooker	[P]/'kukə/[T]danh từ[W]lò, bếp, nồi nấu
cookers	[P]/'kukə/[T]danh từ[W]lò, bếp, nồi nấu
cookery	[P]/'kukəri/[T]danh từ[W]nghề nấu ăn
cookies	[P]/'kuki/[T]danh từ[W](như) cookie[W]chị nấu ăn, chị cấp dưỡng, chị nuôi
cooking	[P]/'kukiɳ/[T]danh từ[W]sự nấu; cách nấu ăn
cooks	[P]/kuk/[T]danh từ[W]người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi[I]too many cooks spoil the broth#(tục ngữ) lắm thầy thối ma[T]ngoại động từ[W]nấu, nấu chín[W](thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)
cool	[P]/ku:l/[T]tính từ[W]mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
coolant	[P]/'ku:lənt/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt)
coolants	[P]/'ku:lənt/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt)
cooled	[P]/ku:l/[T]tính t��[W]mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
cooler	[P]/cooler/[T]danh từ[W]máy ướp lạnh, thùng lạnh
coolers	[P]/cooler/[T]danh từ[W]máy ướp lạnh, thùng lạnh
coolest	[P]/ku:l/[T]tính từ[W]mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
cooling	[P]/ku:l/[T]tính từ[W]mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
coolness	[P]/'ku:lnis/[T]danh từ[W]sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát[W]sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh[W]sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình[W]sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
cools	[P]/ku:l/[T]tính từ[W]mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
coon	[P]/ku:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](động vật học) gấu trúc Mỹ[W]người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá[W](thông tục), ghuộm đen
coons	[P]/ku:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](động vật học) gấu trúc Mỹ[W]người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá[W](thông tục), ghuộm đen
coop	[P]/ku:p/[T]danh từ[W]lồng gà, chuồng gà[W]cái đó, cái lờ (bắt cá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, trại giam
cooped	[P]/ku:p/[T]danh từ[W]lồng gà, chuồng gà[W]cái đó, cái lờ (bắt cá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, trại giam
cooper	[P]/'koupə/[T]danh từ[W]quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper)[W]thợ đóng hàng
coopers	[P]/'koupə/[T]danh từ[W]quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper)[W]thợ đóng hàng
coops	[P]/ku:p/[T]danh từ[W]lồng gà, chuồng gà[W]cái đó, cái lờ (bắt cá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, trại giam
coos	[P]/ku:/[T]danh từ[W]tiếng gù của bồ câu[T]động từ[W]gù (bồ câu)[W]nói thì thầm, thủ thỉ
cop	[P]/kɔp/[T]danh từ[W]suốt chỉ, con chỉ[W](từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm[W](từ lóng) sự bắt được, sự tóm được
cope	[P]/koup/[T]danh từ[W](tôn giáo) áo lễ[W](nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
coped	[P]/koup/[T]danh từ[W](tôn giáo) áo lễ[W](nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
copes	[P]/koup/[T]danh từ[W](tôn giáo) áo lễ[W](nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
copier	[P]/'kɔpiə/[T]danh từ[W]người sao lục, người chép lại[W]người bắt chước, người mô phỏng
copiers	[P]/'kɔpiə/[T]danh từ[W]người sao lục, người chép lại[W]người bắt chước, người mô phỏng
copies	[P]/'kɔpi/[T]danh t���[W]bản sao, bản chép lại
coping	[P]/'koupiɳ/[T]danh từ[W](kiến trúc) mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường)
copious	[P]/'koupiəs/[T]tính từ[W]phong phú, dồi dào, hậu hỉ
copper	[P]/'kɔpə/[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm[W]đồng (đỏ)[W]đồng xu đồng[W]thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng[W](thông tục) mồm, miệng, cổ họng
copperplate	[P]/'kɔpəpleit/[T]danh từ[W]bản khắc đồng để in
coppers	[P]/'kɔpə/[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm[W]đồng (đỏ)[W]đồng xu đồng[W]thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng[W](thông tục) mồm, miệng, cổ họng
coppery	[P]/'kɔpəri/[T]tính từ[W](thuộc) đồng; có chất đồng
coppice	[P]/'kɔpis/ Cách viết khác : (copse)  /kɔps/[T]danh từ[W]bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm)
coppiced	[P]/'kɔpis/ Cách viết khác : (copse)  /kɔps/[T]danh từ[W]bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm)
coppices	[P]/'kɔpis/ Cách viết khác : (copse)  /kɔps/[T]danh từ[W]bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm)
coppicing	[P]/'kɔpis/ Cách viết khác : (copse)  /kɔps/[T]danh từ[W]bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm)
copra	[P]/'kɔprə/[T]danh từ[W]cùi dừa khô
coprophagous	[P]/kɔ'prɔfəgəs/[T]tính từ[W]ăn phân (bọ hung...)
cops	[P]/kɔp/[T]danh từ[W]suốt chỉ, con chỉ[W](từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm[W](từ lóng) sự bắt được, sự tóm được
copse	[P]/kɔps/[T]danh từ[W](như) coppice[T]ngoại động từ[W]gây bãi cây nhỏ
copses	[P]/kɔps/[T]danh từ[W](như) coppice[T]ngoại động từ[W]gây bãi cây nhỏ
copulate	[P]/'kɔpjuleit/[T]nội động từ[W]giao cấu, giao hợp
copulating	[P]/'kɔpjuleit/[T]nội động từ[W]giao cấu, giao hợp
copulation	[P]/,kɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) sự nối[W]sự giao cấu, sự giao hợp
copulations	[P]/,kɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) sự nối[W]sự giao cấu, sự giao hợp
copulatory	[P]/'kɔpjulətəri/[T]tính từ[W](giải phẫu) để giao cấu
copy	[P]/'kɔpi/[T]danh từ[W]bản sao, bản chép lại
copying	[P]/'kɔpi/[T]danh từ[W]bản sao, bản chép lại
copyist	[P]/'kɔpiist/[T]danh từ[W]người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...)[W]người bắt chước
copyists	[P]/'kɔpiist/[T]danh từ[W]người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...)[W]người bắt chước
copyright	[P]/'kɔpirait/[T]danh từ[W]bản quyền, quyền tác giả[I]copyright reserved#tác giả giữ bản quyền[T]tính từ[W]do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả[T]ngoại động từ[W]giữ quyền tác giả
copyrighted	[P]/'kɔpirait/[T]danh từ[W]bản quyền, quyền tác giả[I]copyright reserved#tác giả giữ bản quyền[T]tính từ[W]do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả[T]ngoại động từ[W]giữ quyền tác giả
copyrighting	[P]/'kɔpirait/[T]danh từ[W]bản quyền, quyền tác giả[I]copyright reserved#tác giả giữ bản quyền[T]tính từ[W]do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả[T]ngoại động từ[W]giữ quyền tác giả
copyrights	[P]/'kɔpirait/[T]danh từ[W]bản quyền, quyền tác giả[I]copyright reserved#tác giả giữ bản quyền[T]tính từ[W]do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả[T]ngoại động từ[W]giữ quyền tác giả
coquette	[P]/kou'ket/[T]danh từ[W]người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng[W](động vật học) chim ruồi[T]nội động từ[W](như) coquet
coquettes	[P]/kou'ket/[T]danh từ[W]người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng[W](động vật học) chim ruồi[T]nội động từ[W](như) coquet
coquettish	[P]/kou'ketiʃ/[T]tính từ[W]làm dáng, làm đỏm[W]quyến rũ, khêu gợi, làm say đắm người (nụ cười, cái liếc mắt)
coracle	[P]/'kɔrəkl/[T]danh từ[W]thuyền thúng (bọc vải dầu)
coral	[P]/'kɔrəl/[T]danh từ[W]san hô[W]đồ chơi bằng san hô (của trẻ con)[W]bọc trứng tôm hùm[I]true coral needs no painter's brush#(tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương[T]tính từ[W]đỏ như san hô
coralline	[P]/'kɔrəlain/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo san hô[T]tính từ[W]bằng san hô, do san hô kết thành[W]đỏ như san hô
corals	[P]/'kɔrəl/[T]danh từ[W]san hô[W]đồ chơi bằng san hô (của trẻ con)[W]bọc trứng tôm hùm[I]true coral needs no painter's brush#(tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương[T]tính từ[W]đỏ như san hô
cord	[P]/kɔ:d/[T]danh từ[W]dây thừng nhỏ[W](giải phẫu) dây
cordage	[P]/'kɔ:didʤ/[T]danh từ[W](hàng hải) thừng chão
cordate	[P]/'kɔ:deit/[T]tính từ[W]hình tim
corded	[P]/'kɔ:did/[T]tính từ[W]buộc bằng dây[W]có sọc nổi (vải, nhung...)
cordial	[P]/'kɔ:djəl/[T]tính từ[W]thân ái, thân mật, chân thành
cordiality	[P]/,kɔ:di'æliti/[T]danh từ[W]sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành
cordially	[P]/'kɔ:djəli/[T]phó từ[W]thân ái, thân mật; chân thành
cordials	[P]/'kɔ:djəl/[T]tính từ[W]thân ái, thân mật, chân thành
cordite	[P]/'kɔ:dait/[T]danh từ[W]cođit (thuốc nổ không khói)
cordon	[P]/'kɔ:dn/[T]danh từ[W]dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát[W]hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon)[W]dây kim tuyến (đeo ở vai...)[W](kiến trúc) gờ đầu tường[W]cây ăn quả xén trụi cành
cordoned	[P]/'kɔ:dn/[T]danh từ[W]dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát[W]hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon)[W]dây kim tuyến (đeo ở vai...)[W](kiến trúc) gờ đầu tường[W]cây ăn quả xén trụi cành
cordons	[P]/'kɔ:dn/[T]danh từ[W]dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát[W]hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon)[W]dây kim tuyến (đeo ở vai...)[W](kiến trúc) gờ đầu tường[W]cây ăn quả xén trụi cành
cords	[P]/kɔ:d/[T]danh từ[W]dây thừng nhỏ[W](giải phẫu) dây
corduroy	[P]/'kɔ:dərɔi/[T]danh từ[W]nhung kẻ[W](số nhiều) quần nhung kẻ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy)
corduroys	[P]/'kɔ:dərɔi/[T]danh từ[W]nhung kẻ[W](số nhiều) quần nhung kẻ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy)
core	[P]/kɔ:/[T]danh từ[W]lõi, hạch (quả táo, quả lê...)[W]điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
cores	[P]/kɔ:/[T]danh từ[W]lõi, hạch (quả táo, quả lê...)[W]điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
cork	[P]/kɔ:k/[T]danh từ[W]li e, bần[W]nút bần; phao bần (dây câu)[I]to bob up like a cork#(xem) bob[I]to draw a cork#mở nút chai;đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu)[W]bôi đen (mặt) bàng than bần
corkage	[P]/'kɔ:kidʤ/[T]danh từ[W]sự đóng nút chai[W]sự mở nút chai[W]tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống)
corked	[P]/'kɔ:kt/[T]tính từ[W]có mùi nút chai (rượu)[W]đóng bằng nút chai[W]bôi đen bằng than bần
corks	[P]/kɔ:k/[T]danh từ[W]li e, bần[W]nút bần; phao bần (dây câu)[I]to bob up like a cork#(xem) bob[I]to draw a cork#mở nút chai;đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu)[W]bôi đen (mặt) bàng than bần
corkscrew	[P]/'kɔ:kskru:/[T]danh từ[W]cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà)[T]động từ[W]làm xoắn ốc; xoắn lại
corkscrews	[P]/'kɔ:kskru:/[T]danh từ[W]cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà)[T]động từ[W]làm xoắn ốc; xoắn lại
corky	[P]/'kɔ:ki/[T]tính từ[W]như li e, như bần[W](thông tục) vui vẻ, hăng hái, hiếu động[W](thông tục) nhẹ dạ, xốc nổi, tếu
cormorant	[P]/'kɔ:mərənt/[T]danh từ[W](động vật học) chim cốc[W](nghĩa bóng) người tham lam
cormorants	[P]/'kɔ:mərənt/[T]danh từ[W](động vật học) chim cốc[W](nghĩa bóng) người tham lam
corn	[P]/kɔ:n/[T]danh từ[W]chai (chân)[I]one's pet corn#chỗ đau[I]to tread on someone's corns#(xem) tread[T]danh từ[W]hạt ngũ cốc[W]cây ngũ cốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) rượu ngô[I]to acknowledge the corn#công nhận lời của ai là đúng;nhận lỗi[I]to carry corn#(từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan[I]to feel somebody on soft corn#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay[I]to measure another's corn by one's own bushel#(xem) bushel[T]ngoại động từ[W]muối bằng muối hột, muối (thịt...)
cornea	[P]/'kɔ:niə/[T]danh từ[W](giải phẫu) màng sừng, giác mạc (mắt)
corneal	[P]/'kɔ:niəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) màng sừng
corneas	[P]/'kɔ:niə/[T]danh từ[W](giải phẫu) màng sừng, giác mạc (mắt)
corned	[P]/kɔ:n/[T]danh từ[W]chai (chân)[I]one's pet corn#chỗ đau[I]to tread on someone's corns#(xem) tread[T]danh từ[W]hạt ngũ cốc[W]cây ngũ cốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) rượu ngô[I]to acknowledge the corn#công nhận lời của ai là đúng;nhận lỗi[I]to carry corn#(từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan[I]to feel somebody on soft corn#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay[I]to measure another's corn by one's own bushel#(xem) bushel[T]ngoại động từ[W]muối bằng muối hột, muối (thịt...)
corner	[P]/'kɔ:nə/[T]danh từ[W]góc (tường, nhà, phố...)
cornered	[P]/'kɔ:nəd/[T]tính từ[W]có góc[W]bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí
cornering	[P]/'kɔ:nə/[T]danh từ[W]góc (tường, nhà, phố...)
corners	[P]/'kɔ:nə/[T]danh từ[W]góc (tường, nhà, phố...)
cornet	[P]/'kɔ:nit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn coonê[W]người thổi kèn coonê[W]bao giấy hình loa (đựng lạc rang...)[W]khăn trùm của bá tước (màu trắng)[W](sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh
cornets	[P]/'kɔ:nit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn coonê[W]người thổi kèn coonê[W]bao giấy hình loa (đựng lạc rang...)[W]khăn trùm của bá tước (màu trắng)[W](sử học) sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh
cornice	[P]/'kɔ:nis/[T]danh từ[W](kiến trúc) gờ; mái đua[W]khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm
cornices	[P]/'kɔ:nis/[T]danh từ[W](kiến trúc) gờ; mái đua[W]khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm
corns	[P]/kɔ:n/[T]danh từ[W]chai (chân)[I]one's pet corn#chỗ đau[I]to tread on someone's corns#(xem) tread[T]danh từ[W]hạt ngũ cốc[W]cây ngũ cốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô, bắp ((cũng) Indian corn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) rượu ngô[I]to acknowledge the corn#công nhận lời của ai là đúng;nhận lỗi[I]to carry corn#(từ lóng) lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan[I]to feel somebody on soft corn#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay[I]to measure another's corn by one's own bushel#(xem) bushel[T]ngoại động từ[W]muối bằng muối hột, muối (thịt...)
cornucopia	[P]/,kɔ:nju'koupjə/[T]danh từ[W]sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)[W]sự phong phú, sự dồi dào[W]kho hàng lớn
corny	[P]/'kɔ:ni/[T]tính từ[W]có chai (chân)[W]nhiều lúa[W](từ lóng) cổ lổ sĩ, cũ rích[W](thông tục) uỷ mị, sướt mướt
corollaries	[P]/kə'rɔləri/[T]danh từ[W](toán học) hệ luận[W]kết quả tất yếu
corollary	[P]/kə'rɔləri/[T]danh từ[W](toán học) hệ luận[W]kết quả tất yếu
corona	[P]/kə'rounə/[T]danh từ,  số nhiều coronae[W](thiên văn học) tán mặt trăng, mặt trời)[W]đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ)[W](điện học) điện hoa[W](giải phẫu) vành[W](giải phẫu) thân răng
coronal	[P]/'kɔrounl/[T]danh từ[W]vòng nhỏ (vàng, ngọc, đội trên đầu)[W]vòng hoa[T]tính từ (giải phẫu)[W]coronal bone xương trán[W]coronal suture đường khớp, trán đỉnh
coronaries	[P]/'kɔrənəri/[T]tính từ[W](giải phẫu) hình vành
coronary	[P]/'kɔrənəri/[T]tính từ[W](giải phẫu) hình vành
coronas	[P]/kə'rounə/[T]danh từ,  số nhiều coronae[W](thiên văn học) tán mặt trăng, mặt trời)[W]đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ)[W](điện học) điện hoa[W](giải phẫu) vành[W](giải phẫu) thân răng
coronation	[P]/,kɔrə'neiʃn/[T]danh từ[W]lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu
coronations	[P]/,kɔrə'neiʃn/[T]danh từ[W]lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu
coroner	[P]/'kɔrənə/[T]danh từ[W](pháp lý) nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn)
coroners	[P]/'kɔrənə/[T]danh từ[W](pháp lý) nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn)
coronet	[P]/'kɔrənit/[T]danh từ[W]mũ miện nhỏ[W]dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ)[W]vòng hoa
coronets	[P]/'kɔrənit/[T]danh từ[W]mũ miện nhỏ[W]dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ)[W]vòng hoa
corpora	[P]/'kɔ:pəs/[T]danh từ,  số nhiều corpora[W]tập sao lục, tập văn[W](sinh vật học) thể
corporal	[P]/'kɔ:pərəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) khăn thánh[W](quân sự) hạ sĩ, cai[T]tính từ[W](thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác
corporals	[P]/'kɔ:pərəl/[T]danh từ[W](tôn giáo) khăn thánh[W](quân sự) hạ sĩ, cai[T]tính từ[W](thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác
corporate	[P]/'kɔ:pərit/[T]tính từ[W](thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể
corporates	[P]/'kɔ:pərit/[T]tính từ[W](thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể
corporation	[P]/,kɔ:pə'reiʃn/[T]danh từ[W]đoàn thể, liên đoàn; phường hội[W]hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation)[W](thông tục) bụng phệ
corporations	[P]/,kɔ:pə'reiʃn/[T]danh từ[W]đoàn thể, liên đoàn; phường hội[W]hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation)[W](thông tục) bụng phệ
corporeal	[P]/kɔ:'pɔ:riəl/[T]tính từ[W]vật chất, cụ thể, hữu hình; (pháp lý) cụ thể
corps	[P]/kɔ:ps/[T]danh từ,  số nhiều corps[W](quân sự) quân đoàn[W]đoàn
corpse	[P]/kɔ:ps/[T]danh từ[W]xác chết, thi hài
corpses	[P]/kɔ:ps/[T]danh từ[W]xác chết, thi hài
corpulent	[P]/'kɔ:pjulənt/[T]tính từ[W]to béo, béo tốt
corpus	[P]/'kɔ:pəs/[T]danh từ,  số nhiều corpora[W]tập sao lục, tập văn[W](sinh vật học) thể
corpuscle	[P]/'kɔ:pʌsl/ Cách viết khác : (corpuscule)  /kɔ:'pʌskju:l/[T]danh từ[W]tiểu thể
corpuscles	[P]/'kɔ:pʌsl/ Cách viết khác : (corpuscule)  /kɔ:'pʌskju:l/[T]danh từ[W]tiểu thể
corpuscular	[P]/kɔ:'pʌskjulə/[T]tính từ[W](thuộc) tiểu thể[W](thuộc) hạt
corral	[P]/kɔ'rɑ:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật[W]luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại)[W]bãi bẫy thú (xung quanh có rào)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) vào ràn[W]dồn (toa xe) thành luỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nắm lấy, tóm lấy
corrals	[P]/kɔ'rɑ:l/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật[W]luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại)[W]bãi bẫy thú (xung quanh có rào)[T]ngoại động từ[W]cho (súc vật) vào ràn[W]dồn (toa xe) thành luỹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nắm lấy, tóm lấy
correct	[P]/kə'rekt/[T]tính từ[W]đúng, chính xác
corrected	[P]/kə'rekt/[T]tính từ[W]đúng, chính xác
correcting	[P]/kə'rekt/[T]tính từ[W]đúng, chính xác
correction	[P]/kə'rekʃn/[T]danh từ[W]sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh[W]sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
correctional	[P]/kə'rekʃən/[T]tính từ[W]sửa chữa, hiệu chỉnh[W]trừng phạt
corrections	[P]/kə'rekʃn/[T]danh từ[W]sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh[W]sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
corrective	[P]/kə'rektiv/[T]tính từ[W]để sửa chữa, để hiệu chỉnh[W]để trừng phạt, để trừng trị[W]để làm mất tác hại[T]danh từ[W]cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh[W]cái để làm mất tác hại[W](y học) chất điều hoà
correctness	[P]/kə'rektnis/[T]danh từ[W]sự đúng đắn, sự chính xác
corrector	[P]/kə'rektə/[T]danh từ[W]người sửa, người hiệu chỉnh
correctors	[P]/kə'rektə/[T]danh từ[W]người sửa, người hiệu chỉnh
corrects	[P]/kə'rekt/[T]tính từ[W]đúng, chính xác
correlate	[P]/'kɔrileit/[T]danh từ[W]thể tương liên, yếu tố tương liên[T]động từ[W]có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
correlated	[P]/'kɔrileit/[T]danh từ[W]thể tương liên, yếu tố tương liên[T]động từ[W]có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
correlates	[P]/'kɔrileit/[T]danh từ[W]thể tương liên, yếu tố tương liên[T]động từ[W]có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
correlating	[P]/'kɔrileit/[T]danh từ[W]thể tương liên, yếu tố tương liên[T]động từ[W]có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
correlation	[P]/,kɔri'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tương quan[W]thể tương liên
correlations	[P]/,kɔri'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tương quan[W]thể tương liên
correlative	[P]/kɔ'relətiv/[T]tính từ[W]tương quan[W]giống nhau, tương tự[W](ngôn ngữ học) tương liên (từ)
correspond	[P]/,kɔris'pɔnd/[T]nội động từ[W]xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với
corresponded	[P]/,kɔris'pɔnd/[T]nội động từ[W]xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với
correspondence	[P]/,kɔris'pɔndəns/[T]danh từ[W]sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp[W]thư từ; quan hệ thư từ
correspondences	[P]/,kɔris'pɔndəns/[T]danh từ[W]sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp[W]thư từ; quan hệ thư từ
correspondent	[P]/,kɔris'pɔndənt/[T]danh từ[W]thông tín viên, phóng viên (báo chí)
correspondents	[P]/,kɔris'pɔndənt/[T]danh từ[W]thông tín viên, phóng viên (báo chí)
corresponding	[P]/,kɔris'pɔndiɳ/[T]tính từ[W]tương ứng; đúng với
correspondingly	[P]/,kɔris'pɔndiɳli/[T]phó từ[W]tương ứng
corresponds	[P]/,kɔris'pɔnd/[T]nội động từ[W]xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với
corridor	[P]/'kɔridɔ:/[T]danh từ[W]hành lang (nhà, toa xe lửa)[W](chính trị) đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển)[I]corridor train#xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối)
corridors	[P]/'kɔridɔ:/[T]danh từ[W]hành lang (nhà, toa xe lửa)[W](chính trị) đường hành lang (chạy qua địa phận của một nước khác để thông ra biển)[I]corridor train#xe lửa có hành lang thông từ đầu đến cuối)
corrigenda	[P]/,kɔri'dʤedəm/[T]danh từ,  số nhiều corrigenda[W]lỗi in (trang sách)
corroborate	[P]/kə'rɔbəreit/[T]ngoại động từ[W]làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...)[I]to corroborate someone in his statement#chứng thực lời nói của ai
corroborated	[P]/kə'rɔbəreit/[T]ngoại động từ[W]làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...)[I]to corroborate someone in his statement#chứng thực lời nói của ai
corroborates	[P]/kə'rɔbəreit/[T]ngoại động từ[W]làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...)[I]to corroborate someone in his statement#chứng thực lời nói của ai
corroborating	[P]/kə'rɔbəreit/[T]ngoại động từ[W]làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...)[I]to corroborate someone in his statement#chứng thực lời nói của ai
corroboration	[P]/kə,rɔbə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm
corroborative	[P]/kə'rɔbərətiv/ Cách viết khác : (corroboratory)  /kə'rɔbərətəri/[T]tính từ[W]để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm
corroboratory	[P]/kə'rɔbərətiv/ Cách viết khác : (corroboratory)  /kə'rɔbərətəri/[T]tính từ[W]để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm
corrode	[P]/kə'roud/[T]ngoại động từ[W]gặm mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]nội động từ[W]mòn dần, ruỗng ra
corroded	[P]/kə'roud/[T]ngoại động từ[W]gặm mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]nội động từ[W]mòn dần, ruỗng ra
corrodes	[P]/kə'roud/[T]ngoại động từ[W]gặm mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]nội động từ[W]mòn dần, ruỗng ra
corroding	[P]/kə'roud/[T]ngoại động từ[W]gặm mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]nội động từ[W]mòn dần, ruỗng ra
corrosion	[P]/kə'rouʤn/[T]danh từ[W]sự gặm mòn
corrosive	[P]/kə'rousiv/[T]tính từ[W]gặm mòn, phá huỷ dần[T]danh từ[W]chất gặm mòn
corrugated	[P]/'kɔrugeit/[T]ngoại động từ[W]gấp nếp; làm nhăn
corrugations	[P]/,kɔru'geiʃn/[T]danh từ[W]sự gấp nếp; sự nhăn lại
corrupt	[P]/kə'rʌpt/[T]tính từ[W]bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ[W]đồi bại, thối nát, mục nát[W]bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[W]bẩn (không khí...)[I]corrupt practices#cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)[T]ngoại động từ[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ[W]làm hư hỏng, làm đồi bại[W]làm hư, làm thối[W]sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[T]nội động từ[W]hư hỏng, thối nát, đồi bại
corrupted	[P]/kə'rʌpt/[T]tính từ[W]bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ[W]đồi bại, thối nát, mục nát[W]bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[W]bẩn (không khí...)[I]corrupt practices#cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)[T]ngoại động từ[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ[W]làm hư hỏng, làm đồi bại[W]làm hư, làm thối[W]sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[T]nội động từ[W]hư hỏng, thối nát, đồi bại
corruptible	[P]/kə'rʌptəbl/[T]tính từ[W]dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ[W]dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc[W]dễ thối nát
corrupting	[P]/kə'rʌpt/[T]tính từ[W]bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ[W]đồi bại, thối nát, mục nát[W]bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[W]bẩn (không khí...)[I]corrupt practices#cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)[T]ngoại động từ[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ[W]làm hư hỏng, làm đồi bại[W]làm hư, làm thối[W]sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[T]nội động từ[W]hư hỏng, thối nát, đồi bại
corruption	[P]/kə'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự hối lộ, sự tham nhũng[W]sự mục nát, sự thối nát[W]sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...)
corruptions	[P]/kə'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự hối lộ, sự tham nhũng[W]sự mục nát, sự thối nát[W]sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...)
corrupts	[P]/kə'rʌpt/[T]tính từ[W]bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ[W]đồi bại, thối nát, mục nát[W]bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[W]bẩn (không khí...)[I]corrupt practices#cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)[T]ngoại động từ[W]mua chuộc, đút lót, hối lộ[W]làm hư hỏng, làm đồi bại[W]làm hư, làm thối[W]sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)[T]nội động từ[W]hư hỏng, thối nát, đồi bại
corsage	[P]/kɔ:'sɑ:ʤ/[T]danh từ[W]vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gài ở ngực
corse	[P]/kɔ:s/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) xác chết, thi hài ((cũng) corpse)
corset	[P]/'kɔ:sit/[T]danh từ[W]coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà)
corsets	[P]/'kɔ:sit/[T]danh từ[W]coocxê, ��o nịt ngực (của đàn bà)
corslet	[P]/'kɔ:slit/ Cách viết khác : (corselet)  /'kɔ:slit/[T]danh từ[W](sử học) áo giáp[W](động vật học) phần ngực (sâu bọ)
cortex	[P]/'kɔ:teks/[T]danh từ,  số nhiều cortices[W](số nhiều) vỏ[W](giải phẫu) vỏ não
cortical	[P]/'kɔ:tikəl/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) vỏ[W](giải phẫu) (thuộc) vỏ não
coruscates	[P]/'kɔrəskeit/[T]nội động từ[W]chói lọi, sáng loáng, lấp lánh
corvette	[P]/kɔ:'vet/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu hộ tống nhỏ
corvettes	[P]/kɔ:'vet/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu hộ tống nhỏ
cosine	[P]/'kousain/[T]danh từ[W](toán học) cosin
cosines	[P]/'kousain/[T]danh từ[W](toán học) cosin
cosiness	[P]/'kouzinis/[T]số từ[W]sự ấm cúng, sự thoải mái
cosmetic	[P]/kɔz'metik/[T]danh từ[W]thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem...)
cosmetics	[P]/kɔz'metik/[T]danh từ[W]thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem...)
cosmic	[P]/'kɔzmik/[T]tính từ[W](thuộc) vũ trụ
cosmological	[P]/,kɔzmə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (cosmological)  /,kɔzmə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) vũ trụ học
cosmologies	[P]/kɔz'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]vũ trụ học
cosmologist	[P]/kɔz'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà vũ trụ học
cosmologists	[P]/kɔz'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà vũ trụ học
cosmology	[P]/kɔz'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]vũ trụ học
cosmonaut	[P]/'kɔzmənɔ:t/[T]danh từ[W]nhà du hành vũ trụ
cosmonauts	[P]/'kɔzmənɔ:t/[T]danh từ[W]nhà du hành vũ trụ
cosmopolitan	[P]/,kɔzmə'pɔlitən/ Cách viết khác : (cosmopolite)  /kɔz'mɔpəlait/[T]tính từ[W](thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
cosmopolitans	[P]/,kɔzmə'pɔlitən/ Cách viết khác : (cosmopolite)  /kɔz'mɔpəlait/[T]tính từ[W](thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
cosmos	[P]/'kɔzmɔs/[T]danh từ[W]vũ trụ[W]sự trật tự, sự hài hoà[W]hệ thống hài hoà (tư tưởng...)[W](thực vật học) cúc vạn thọ tây
cossacks	[P]/'kɔsæk/[T]danh từ[W]người Cô-dắc
cosset	[P]/'kɔsit/[T]danh từ[W]con cừu con được nâng niu[W]người được nâng niu nuông chiều[T]ngoại động từ[W]nâng niu, nuông chiều
cosseted	[P]/'kɔsit/[T]danh từ[W]con cừu con được nâng niu[W]người được nâng niu nuông chiều[T]ngoại động từ[W]nâng niu, nuông chiều
cossets	[P]/'kɔsit/[T]danh từ[W]con cừu con được nâng niu[W]người được nâng niu nuông chiều[T]ngoại động từ[W]nâng niu, nuông chiều
cost	[P]/kɔst/[T]danh từ[W]giá
costed	[P]/kɔst/[T]danh từ[W]giá
costing	[P]/kɔst/[T]danh từ[W]giá
costive	[P]/'kɔstiv/[T]tính từ[W]táo bón[W]keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn[W]viết khó khăn, diễn đạt không thanh thoát
costliness	[P]/'kɔstlinis/[T]danh từ[W]sự đắt tiền, sự quý giá[W]sự hao tiền tốn của; sự tai hại
costly	[P]/'kɔstli/[T]tính từ[W]đắt tiền, quý giá
costs	[P]/kɔst/[T]danh từ[W]giá
costume	[P]/'kɔstju:m/[T]danh từ[W]quần áo, y phục
costumed	[P]/'kɔstju:m/[T]danh từ[W]quần áo, y phục
costumes	[P]/'kɔstju:m/[T]danh từ[W]quần áo, y phục
cosy	[P]/'kouzi/[T]tính từ+ Cách viết khác : (cozy)[W]ấm cúng, thoải mái dễ chịu
cot	[P]/kɔt/[T]danh từ[W]giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)[W](hàng hải) võng[T]danh từ[W](viết tắt) của cotangent[W]lều, lán[W](thơ ca) nhà tranh[T]ngoại động từ[W]cho (cừu...) vào lán
coterie	[P]/'koutəri/[T]danh từ[W]nhóm; phái
coterminous	[P]/kɔn'tə:minəs/ Cách viết khác : (coterminous)  /kɔn'tə:minəs/[T]tính từ[W]có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề[W]gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật)[W]cùng một bề rộng[W]cùng một thời gian[W]cùng một nghĩa
cots	[P]/kɔt/[T]danh từ[W]giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ)[W](hàng hải) võng[T]danh từ[W](viết tắt) của cotangent[W]lều, lán[W](thơ ca) nhà tranh[T]ngoại động từ[W]cho (cừu...) vào lán
cottage	[P]/'kɔtidʤ/[T]danh từ[W]nhà tranh[W]nhà riêng ở nông thôn[I]cottage piano#(xem) piano[I]cottage hospital#bệnh viên thôn dã (không có nhân viên ở ngay đấy)
cottages	[P]/'kɔtidʤ/[T]danh từ[W]nhà tranh[W]nhà riêng ở nông thôn[I]cottage piano#(xem) piano[I]cottage hospital#bệnh viên thôn dã (không có nhân viên ở ngay đấy)
cotton	[P]/'kɔtn/[T]danh từ[W]bông
cottoned	[P]/'kɔtn/[T]danh từ[W]bông
cottons	[P]/'kɔtn/[T]danh từ[W]bông
couch	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]trường kỷ, đi văng[W]giường
couched	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]trường kỷ, đi văng[W]giường
couches	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]trường kỷ, đi văng[W]giường
couching	[P]/kautʃ/[T]danh từ[W]trường kỷ, đi văng[W]giường
cougar	[P]/'ku:gə/[T]danh từ[W](động vật học) loài báo cuga, báo sư tử (Mỹ)
cougars	[P]/'ku:gə/[T]danh từ[W](động vật học) loài báo cuga, báo sư tử (Mỹ)
cough	[P]/kɔf/[T]danh từ[W]chứng ho; sự ho; tiếng ho
coughed	[P]/kɔf/[T]danh từ[W]chứng ho; sự ho; tiếng ho
coughing	[P]/kɔf/[T]danh từ[W]chứng ho; sự ho; tiếng ho
coughs	[P]/kɔf/[T]danh từ[W]chứng ho; sự ho; tiếng ho
could	[P]/kæn/[T]danh từ[W]bình, bi đông, ca (đựng nước)[W]vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nhà tù, nhà giam[I]to be in the can#đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng[I]to carry the can#(từ lóng) chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm[T]ngoại động từ[W]đóng hộp (thịt, cá, quả...)[W]ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc)[W](từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bỏ tù, bắt giam[T]động từ could[W]có thể, có khả năng
couloir	[P]/'ku:lwɑ:/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) hẻm
coulomb	[P]/'ku:lɔm/[T]danh từ[W](điện học) culông
coulombs	[P]/'ku:lɔm/[T]danh từ[W](điện học) culông
council	[P]/'kaunsl/[T]danh từ[W]hội đồng
councillor	[P]/'kaunsilə/[T]danh từ[W]hội viên hội đồng
councillors	[P]/'kaunsilə/[T]danh từ[W]hội viên hội đồng
councils	[P]/'kaunsl/[T]danh từ[W]hội đồng
counsel	[P]/'kaunsəl/[T]danh từ[W]sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
counsellor	[P]/'kaunslə/[T]danh từ[W]người khuyên bảo[W]cố vấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (pháp lý) luật sư
counsellors	[P]/'kaunslə/[T]danh từ[W]người khuyên bảo[W]cố vấn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (pháp lý) luật sư
counsels	[P]/'kaunsəl/[T]danh từ[W]sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
count	[P]/kaunt/[T]danh từ[W]bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl)[W]sự đếm; sự tính
counted	[P]/kaunt/[T]danh từ[W]bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl)[W]sự đếm; sự tính
countenance	[P]/'kauntinəns/[T]danh từ[W]sắc mặt; vẻ mặt
countenanced	[P]/'kauntinəns/[T]danh từ[W]sắc mặt; vẻ mặt
countenances	[P]/'kauntinəns/[T]danh từ[W]sắc mặt; vẻ mặt
countenancing	[P]/'kauntinəns/[T]danh từ[W]sắc mặt; vẻ mặt
counter	[P]/'kauntə/[T]danh từ[W]quầy hàng, quầy thu tiền
counteract	[P]/,kauntə'rækt/[T]ngoại động từ[W]chống lại, kháng cự lại[W]trung hoà, làm mất tác dụng
counteracted	[P]/,kauntə'rækt/[T]ngoại động từ[W]chống lại, kháng cự lại[W]trung hoà, làm mất tác dụng
counteracting	[P]/,kauntə'rækt/[T]ngoại động từ[W]chống lại, kháng cự lại[W]trung hoà, làm mất tác dụng
counteracts	[P]/,kauntə'rækt/[T]ngoại động từ[W]chống lại, kháng cự lại[W]trung hoà, làm mất tác dụng
counterbalance	[P]/'kauntə,bæləns/ Cách viết khác : (counterpoise)  /'kauntəpɔiz/[T]ngoại động từ[W]làm ngang bằng
counterbalanced	[P]/'kauntə,bæləns/ Cách viết khác : (counterpoise)  /'kauntəpɔiz/[T]ngoại động từ[W]làm ngang bằng
counterbalancing	[P]/'kauntə,bæləns/ Cách viết khác : (counterpoise)  /'kauntəpɔiz/[T]ngoại động từ[W]làm ngang bằng
countered	[P]/'kauntə/[T]danh từ[W]quầy hàng, quầy thu tiền
counterfeit	[P]/'kauntəfit/[T]danh từ[W]vật giả, vật giả mạo[T]tính từ[W]giả, giả mạo
counterfeited	[P]/'kauntəfit/[T]danh từ[W]vật giả, vật giả mạo[T]tính từ[W]giả, giả mạo
counterfeiters	[P]/'kauntə,fitə/[T]danh từ[W]kẻ làm giả, kẻ làm giả mạo[W]kẻ giả vờ, kẻ giả đò
counterfeiting	[P]/'kauntəfit/[T]danh từ[W]vật giả, vật giả mạo[T]tính từ[W]giả, giả mạo
counterfeits	[P]/'kauntəfit/[T]danh từ[W]vật giả, vật giả mạo[T]tính từ[W]giả, giả mạo
counterfoil	[P]/'kauntəfɔil/[T]danh từ[W]cuống (biên lai, hoá đơn, séc, vé...)
counterfoils	[P]/'kauntəfɔil/[T]danh từ[W]cuống (biên lai, hoá đơn, séc, vé...)
countering	[P]/'kauntə/[T]danh từ[W]quầy hàng, quầy thu tiền
countermanded	[P]/,kauntə'mɑ:nd/[T]danh từ[W]người bán hàng (ở các cửa hiệu)[W]lệnh huỷ bỏ; phản lệnh[W]sự huỷ bỏ đơn đặt hàng[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh)[W]huỷ đơn đặt (hàng)[W]triệu về, gọi về
countermeasures	[P]/'kauntə,meʤə/[T]danh từ[W]biện pháp đối phó, biện pháp trả đũa
counterpane	[P]/'kauntəpein/[T]danh từ[W]khăn phủ giường
counterpart	[P]/'kauntəpɑ:t/[T]danh từ[W]bản sao, bản đối chiếu[W]người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác)[W]bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung
counterparts	[P]/'kauntəpɑ:t/[T]danh từ[W]bản sao, bản đối chiếu[W]người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác)[W]bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung
counterpoint	[P]/'kauntəpɔint/[T]danh từ[W](âm nhạc) đối âm
counterpointed	[P]/'kauntəpɔint/[T]danh từ[W](âm nhạc) đối âm
counterpoints	[P]/'kauntəpɔint/[T]danh từ[W](âm nhạc) đối âm
counterpoise	[P]/'kauntəpɔint/[T]danh từ[W]đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng[W]sự thăng bằng[W](vật lý) lưới đất[T]ngoại động từ[W](như) counterbalance
counters	[P]/'kauntə/[T]danh từ[W]quầy hàng, quầy thu tiền
countersign	[P]/'kauntəsain/[T]danh từ[W]khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác)[W]chữ tiếp ký[T]ngoại động từ[W]tiếp ký[W]phê chuẩn
countersigned	[P]/'kauntəsain/[T]danh từ[W]khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác)[W]chữ tiếp ký[T]ngoại động từ[W]tiếp ký[W]phê chuẩn
countersigns	[P]/'kauntəsain/[T]danh từ[W]khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác)[W]chữ tiếp ký[T]ngoại động từ[W]tiếp ký[W]phê chuẩn
countess	[P]/'kauntis/[T]danh từ[W]nữ bá tước[W]vợ bá tước
countesses	[P]/'kauntis/[T]danh từ[W]nữ bá tước[W]vợ bá tước
counties	[P]/'kaunti/[T]danh từ[W]hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)[W](the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)[W]đất (phong của) bá tước[I]county borough#thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)[I]county family#gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ[I]county town#thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)
counting	[P]/kaunt/[T]danh từ[W]bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl)[W]sự đếm; sự tính
countless	[P]/'kauntlis/[T]tính từ[W]vô số, vô kể, không đếm xuể
countries	[P]/'kʌntri/[T]danh từ[W]nước, quốc gia[W]đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở[W]nhân dân (một nước)[W]số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực
country	[P]/'kʌntri/[T]danh từ[W]nước, quốc gia[W]đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở[W]nhân dân (một nước)[W]số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực
countryman	[P]/'kʌntrimən/[T]danh từ[W]người nông thôn[W]người đồng xứ, người đồng hương
countrymen	[P]/'kʌntrimən/[T]danh từ[W]người nông thôn[W]người đồng xứ, người đồng hương
countryside	[P]/'kʌntri'said/[T]danh từ[W]nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)[W]nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)
counts	[P]/kaunt/[T]danh từ[W]bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl)[W]sự đếm; sự tính
county	[P]/'kaunti/[T]danh từ[W]hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)[W](the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)[W]đất (phong của) bá tước[I]county borough#thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)[I]county family#gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ[I]county town#thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)
coup	[P]/ku:/[T]danh từ[W]việc làm táo bạo; hành động phi thường
coupes	[P]/ku:/[T]danh từ[W]việc làm táo bạo; hành động phi thường
couple	[P]/'kʌpl/[T]danh từ[W]đôi, cặp
coupled	[P]/'kʌpl/[T]danh từ[W]đôi, cặp
coupler	[P]/'kʌplə/[T]danh từ[W]người mắc nối[W]cái mắc nối, bộ nối
couplers	[P]/'kʌplə/[T]danh từ[W]người mắc nối[W]cái mắc nối, bộ nối
couples	[P]/'kʌpl/[T]danh từ[W]đôi, cặp
couplet	[P]/'kʌplit/[T]danh từ[W](thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ)
couplets	[P]/'kʌplit/[T]danh từ[W](thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ)
coupling	[P]/'kʌpliɳ/[T]danh từ[W]sự nối; sự hợp lại[W]vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây)[W](điện học) sự mắc, sự nối, cách mắc
couplings	[P]/'kʌpliɳ/[T]danh từ[W]sự nối; sự hợp lại[W]vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây)[W](điện học) sự mắc, sự nối, cách mắc
coupon	[P]/'ku:pɔn/[T]danh từ[W]vé, cuống vé; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...)[W]phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)
coupons	[P]/'ku:pɔn/[T]danh từ[W]vé, cuống vé; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...)[W]phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)
coups	[P]/ku:/[T]danh từ[W]việc làm táo bạo; hành động phi thường
courage	[P]/'kʌridʤ/[T]danh từ[W]sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
courageous	[P]/kə'reidʤəs/[T]tính từ[W]can đảm, dũng cảm
courier	[P]/'kuriə/[T]danh từ[W]người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo)
couriers	[P]/'kuriə/[T]danh từ[W]người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo)
course	[P]/kɔ:s/[T]danh từ[W]tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
coursed	[P]/kɔ:s/[T]danh từ[W]tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
courses	[P]/kɔ:s/[T]danh từ[W]tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
coursing	[P]/'kɔ:siɳ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc săn thỏ
court	[P]/kɔ:t/[T]danh từ[W]sân nhà[W]toà án; quan toà; phiên toà
courted	[P]/kɔ:t/[T]danh từ[W]sân nhà[W]toà án; quan toà; phiên toà
courteous	[P]/'kə:tjəs/[T]tính từ[W]lịch sự, nhã nhặn
courtesan	[P]/,kɔ:ti'zæn/ Cách viết khác : (courtezan)  /,kɔ:ti'zæn/[T]danh từ[W]đĩ quý phái, đĩ hạng sang
courtesans	[P]/,kɔ:ti'zæn/ Cách viết khác : (courtezan)  /,kɔ:ti'zæn/[T]danh từ[W]đĩ quý phái, đĩ hạng sang
courtesies	[P]/'kə:tisi/[T]danh từ[W]sự lịch sự, sự nhã nhặn[W]tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn[I]by courtesy#do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ[I]to pay a courtesy visit to someone#đến thăm xã giao người nào
courtesy	[P]/'kə:tisi/[T]danh từ[W]sự lịch sự, sự nhã nhặn[W]tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn[I]by courtesy#do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ[I]to pay a courtesy visit to someone#đến thăm xã giao người nào
courtier	[P]/'kɔ:tjə/[T]danh từ[W]người dự buổi chầu; triều thần, cận thần[W]kẻ nịnh thần
courtiers	[P]/'kɔ:tjə/[T]danh từ[W]người dự buổi chầu; triều thần, cận thần[W]kẻ nịnh thần
courting	[P]/kɔ:t/[T]danh từ[W]sân nhà[W]toà án; quan toà; phiên toà
courtly	[P]/'kkɔ:tli/[T]tính từ[W]lịch sự, nhã nhặn, phong nhã[W]khúm núm, xiểm nịnh
courts	[P]/kɔ:t/[T]danh từ[W]sân nhà[W]toà án; quan toà; phiên toà
courtship	[P]/'kɔ:tʃip/[T]danh từ[W]sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu[W]thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái)
courtships	[P]/'kɔ:tʃip/[T]danh từ[W]sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu[W]thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái)
courtyard	[P]/'kɔ:t'jɑ:d/[T]danh từ[W]sân nhỏ; sân trong
courtyards	[P]/'kɔ:t'jɑ:d/[T]danh từ[W]sân nhỏ; sân trong
cousin	[P]/'kʌzn/[T]danh từ[W]anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú[W]các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau)[I]first cousin; cousin german#anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột[I]first cousin once removed#cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì)[I]first cousin twice removed#cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì)[I]second cousin#anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ[I]second cousin once removed#cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ[I]second cousin twice removed#cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ[I]to call cousin with somebody#tự nhiên là có họ với ai
cousinly	[P]/'kʌznli/[T]tính từ[W]như anh em họ; có họ; thân thuộc
cousins	[P]/'kʌzn/[T]danh từ[W]anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú[W]các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau)[I]first cousin; cousin german#anh (chị) con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột[I]first cousin once removed#cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì)[I]first cousin twice removed#cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì)[I]second cousin#anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ[I]second cousin once removed#cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ[I]second cousin twice removed#cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ[I]to call cousin with somebody#tự nhiên là có họ với ai
cove	[P]/kouv/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng[W](kiến trúc) vòm, khung to vò[W]chỗ kín đáo, nơi kín đáo[T]danh từ[W](từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha
covenant	[P]/'kʌvinənt/[T]danh từ[W]hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...)[W](pháp lý) hợp đồng giao kèo[T]động từ[W]ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo
covenanted	[P]/'kʌvinəntid/[T]tính từ[W]bị hiệp ước ràng buộc, bị giao kèo ràng buộc; có ký giao kèo
covenanters	[P]/'kʌvinəntə/[T]danh từ[W]người ký hiệp ước, người thoả thuận
covenants	[P]/'kʌvinənt/[T]danh từ[W]hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...)[W](pháp lý) hợp đồng giao kèo[T]động từ[W]ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo
cover	[P]/'kʌvə/[T]danh từ[W]vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
coverage	[P]/'kʌvəridʤ/[T]danh từ[W]vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào[W]sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí)
coverages	[P]/'kʌvəridʤ/[T]danh từ[W]vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào[W]sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí)
covered	[P]/'kʌvə/[T]danh từ[W]vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
covering	[P]/'kʌvəriɳ/[T]danh từ[W]cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài[W]cái nắp[W]sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy
coverings	[P]/'kʌvəriɳ/[T]danh từ[W]cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài[W]cái nắp[W]sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy
coverlet	[P]/'kʌvəlit/ Cách viết khác : (coverlid)  /'kʌvəlid/[T]danh từ[W]khăn phủ giường
coverlets	[P]/'kʌvəlit/ Cách viết khác : (coverlid)  /'kʌvəlid/[T]danh từ[W]khăn phủ giường
covers	[P]/'kʌvə/[T]danh từ[W]vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
covert	[P]/'kʌvət/[T]tính từ[W]che đậy, giấu giếm, vụng trộm
coverts	[P]/'kʌvət/[T]tính từ[W]che đậy, giấu giếm, vụng trộm
coves	[P]/kouv/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng[W](kiến trúc) vòm, khung to vò[W]chỗ kín đáo, nơi kín đáo[T]danh từ[W](từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha
covet	[P]/'kʌvit/[T]ngoại động từ[W]thèm thuồng, thèm muốn
coveted	[P]/'kʌvit/[T]ngoại động từ[W]thèm thuồng, thèm muốn
coveting	[P]/'kʌvit/[T]ngoại động từ[W]thèm thuồng, thèm muốn
covetous	[P]/'kʌvitəs/[T]tính từ[W]thèm thuồng, thèm muốn
covetousness	[P]/'kʌvitəsnis/[T]danh từ[W]sự thèm muốn, sự thèm khát, sự khao khát[W]sự tham lam
covets	[P]/'kʌvit/[T]ngoại động từ[W]thèm thuồng, thèm muốn
cow	[P]/kau/[T]danh từ[W]bò cái
coward	[P]/'kauəd/[T]danh từ[W]người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát[T]tính từ[W]nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
cowardice	[P]/'kauədis/[T]danh từ[W]tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát[I]moral cowardice#tính sợ chống đối, tính sợ người ta không tán thành
cowardly	[P]/'kauədli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
cowards	[P]/'kauəd/[T]danh từ[W]người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát[T]tính từ[W]nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
cowed	[P]/kau/[T]danh từ[W]bò cái
cower	[P]/'kauə/[T]nội động từ[W]ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...)
cowered	[P]/'kauə/[T]nội động từ[W]ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...)
cowering	[P]/'kauə/[T]nội động từ[W]ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...)
cowers	[P]/'kauə/[T]nội động từ[W]ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...)
cowherd	[P]/'kauhə:d/[T]danh từ[W]người chăn bò
cowing	[P]/kau/[T]danh từ[W]bò cái
cowl	[P]/kaul/[T]danh từ[W]mũ trùm đầu (của thầy tu)[W]cái chụp ống khói[W]capô (che đầu máy)[I]the cowl does not make the monk#mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
cowled	[P]/kaul/[T]danh từ[W]mũ trùm đầu (của thầy tu)[W]cái chụp ống khói[W]capô (che đầu máy)[I]the cowl does not make the monk#mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
cowling	[P]/kaul/[T]danh từ[W]mũ trùm đầu (của thầy tu)[W]cái chụp ống khói[W]capô (che đầu máy)[I]the cowl does not make the monk#mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
cows	[P]/kau/[T]danh từ[W]bò cái
cowshed	[P]/'kauʃed/[T]danh từ[W]chuồng bò
cowsheds	[P]/'kauʃed/[T]danh từ[W]chuồng bò
cowslip	[P]/'kauslip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây anh thảo hoa vàng
cowslips	[P]/'kauslip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây anh thảo hoa vàng
cox	[P]/kɔks/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu, thuyền)
coxcomb	[P]/'kɔkskoum/[T]danh từ[W]công tử bột[W]người tự phụ, người tự mãn, người hợm hĩnh
coxcombs	[P]/'kɔkskoum/[T]danh từ[W]công tử bột[W]người tự phụ, người tự mãn, người hợm hĩnh
coxed	[P]/kɔks/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu, thuyền)
coxes	[P]/kɔks/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu, thuyền)
coxing	[P]/kɔks/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu, thuyền)
coxswain	[P]/'kɔkswein, 'kɔksn/ Cách viết khác : (cockswain)  /'kɔkswein/[T]danh từ[W]thuyền trưởng[W]người lái (tàu, thuyền, xuồng)
coy	[P]/kɔi/[T]tính từ[W]bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng[W]cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn)[I]to be coy of speech#ăn nói giữ gìn, ít nói
coyness	[P]/'kɔinis/[T]danh từ[W]tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ[W]tính hay làm duyên làm dáng
coyote	[P]/'kɔiout/[T]danh từ[W](động vật học) chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ)[W]kẻ vô lại
coyotes	[P]/'kɔiout/[T]danh từ[W](động vật học) chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ)[W]kẻ vô lại
