clacking	[P]/klæk/[T]danh từ[W]tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá...)[W]sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép
clad	[P]/klouð/[T]ngoại động từ,  clothed,  (từ cổ,nghĩa cổ) clad[W]mặc quần áo cho
claim	[P]/kleim/[T]danh từ[W]sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
claimable	[P]/'kleiməbl/[T]tính từ[W]có thể đòi, có thể yêu sách; có thể thỉnh cầu
claimant	[P]/'keimənt/ Cách viết khác : (claimer)  /'kleimə/[T]danh từ[W]người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu[W](pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
claimants	[P]/'keimənt/ Cách viết khác : (claimer)  /'kleimə/[T]danh từ[W]người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu[W](pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
claimed	[P]/kleim/[T]danh từ[W]sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
claiming	[P]/kleim/[T]danh từ[W]sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
claims	[P]/kleim/[T]danh từ[W]sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
clairvoyance	[P]/kleə'vɔiəns/[T]danh từ[W]khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng...)[W]trí sáng suốt
clairvoyant	[P]/kleə'vɔiənt/[T]tính từ[W]có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình[W]sáng suốt[T]danh từ[W]người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình[W]người sáng suốt
clairvoyants	[P]/kleə'vɔiənt/[T]tính từ[W]có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình[W]sáng suốt[T]danh từ[W]người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình[W]người sáng suốt
clam	[P]/klæm/[T]danh từ[W](động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc[W](từ lóng) một đô-la[I]as happy as a clam [at high tide]#sướng rơn[I]to be as close as a clam#(thông tục) câm như hến[T]nội động từ[W]bắt trai sò[W]dính chặt, bám chặt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) câm như hến[I]to clamp up#(từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại
clamber	[P]/'klæmbə/[T]danh từ[W]sự leo trèo[T]nội động từ[W]leo, trèo
clambered	[P]/'klæmbə/[T]danh từ[W]sự leo trèo[T]nội động từ[W]leo, trèo
clambering	[P]/'klæmbə/[T]danh từ[W]sự leo trèo[T]nội động từ[W]leo, trèo
clambers	[P]/'klæmbə/[T]danh từ[W]sự leo trèo[T]nội động từ[W]leo, trèo
clammy	[P]/'klæmi/[T]tính từ[W]lạnh và ẩm ướt[W]sền sệt; ăn dính răng (bánh)
clamour	[P]/'klæmə/[T]danh từ[W]tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)[W]tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ[T]nội động từ[W]la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ[W]kêu la, phản đối ầm ĩ
clamoured	[P]/'klæmə/[T]danh từ[W]tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)[W]tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ[T]nội động từ[W]la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ[W]kêu la, phản đối ầm ĩ
clamouring	[P]/'klæmə/[T]danh từ[W]tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)[W]tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ[T]nội động từ[W]la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ[W]kêu la, phản đối ầm ĩ
clamours	[P]/'klæmə/[T]danh từ[W]tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)[W]tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ[T]nội động từ[W]la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ[W]kêu la, phản đối ầm ĩ
clamp	[P]/klæmp/[T]danh từ[W]đống (gạch để nung, đất, rơm...)[T]ngoại động từ[W]chất thành đống, xếp thành đống[T]danh từ[W]cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)[T]ngoại động từ[W]cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại[W](thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn[W](thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)
clamped	[P]/klæmp/[T]danh từ[W]đống (gạch để nung, đất, rơm...)[T]ngoại động từ[W]chất thành đống, xếp thành đống[T]danh từ[W]cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)[T]ngoại động từ[W]cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại[W](th��ng tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn[W](thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)
clamping	[P]/klæmp/[T]danh từ[W]đống (gạch để nung, đất, rơm...)[T]ngoại động từ[W]chất thành đống, xếp thành đống[T]danh từ[W]cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)[T]ngoại động từ[W]cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại[W](thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn[W](thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)
clamps	[P]/klæmp/[T]danh từ[W]đống (gạch để nung, đất, rơm...)[T]ngoại động từ[W]chất thành đống, xếp thành đống[T]danh từ[W]cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung)[T]ngoại động từ[W]cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại[W](thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn[W](thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra...)
clams	[P]/klæm/[T]danh từ[W](động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc[W](từ lóng) một đô-la[I]as happy as a clam [at high tide]#sướng rơn[I]to be as close as a clam#(thông tục) câm như hến[T]nội động từ[W]bắt trai sò[W]dính chặt, bám chặt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) câm như hến[I]to clamp up#(từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại
clan	[P]/klæn/[T]danh từ[W]thị tộc[W]bè đảng, phe cánh
clandestine	[P]/klæn'destin/[T]tính từ[W]giấu giếm, bí mật
clang	[P]/klæɳ/[T]danh từ[W]tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại)[T]ngoại động từ[W]làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh
clanged	[P]/klæɳ/[T]danh từ[W]tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại)[T]ngoại động từ[W]làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh
clanging	[P]/klæɳ/[T]danh từ[W]tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại)[T]ngoại động từ[W]làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh
clank	[P]/klæɳk/[T]danh từ[W]tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau...)[T]động từ[W]kêu lách cách, làm kêu lách cách
clanked	[P]/klæɳk/[T]danh từ[W]tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau...)[T]động từ[W]kêu lách cách, làm kêu lách cách
clanking	[P]/klæɳk/[T]danh từ[W]tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau...)[T]động từ[W]kêu lách cách, làm kêu lách cách
clannish	[P]/'klæniʃ/[T]tính từ[W](thuộc) thị tộc[W]trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng
clans	[P]/klæn/[T]danh từ[W]thị tộc[W]bè đảng, phe cánh
clansmen	[P]/'klænzmən/[T]danh từ[W]thành viên thị tộc[W]thành viên bè đảng
clap	[P]/klæp/[T]danh từ[W]tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh)
clapper	[P]/'klæpə/[T]danh từ[W]quả lắc (chuông)[W](đùa cợt) lưỡi (người)[W]cái lách cách để đuổi chim[W]người vỗ tay thuê (ở rạp hát)
clappers	[P]/'klæpə/[T]danh từ[W]quả lắc (chuông)[W](đùa cợt) lưỡi (người)[W]cái lách cách để đuổi chim[W]người vỗ tay thuê (ở rạp hát)
claps	[P]/klæp/[T]danh từ[W]tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh)
claptrap	[P]/'klæptræp/[T]danh từ[W]mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo
claret	[P]/'klærət/[T]danh từ[W]rượu vang đỏ[W](từ lóng) máu (quyền Anh)
clarets	[P]/'klærət/[T]danh từ[W]rượu vang đỏ[W](từ lóng) máu (quyền Anh)
clarification	[P]/,klærifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lọc, sự gạn[W]sự làm cho sáng sủa dễ hiểu
clarifications	[P]/,klærifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lọc, sự gạn[W]sự làm cho sáng sủa dễ hiểu
clarifies	[P]/'klærifai/[T]ngoại động từ[W]lọc, gạn[W]làm cho sáng sủa dễ hiểu[T]nội động từ[W]trong ra, sạch ra[W]trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn)
clarify	[P]/'klærifai/[T]ngoại động từ[W]lọc, gạn[W]làm cho sáng sủa dễ hiểu[T]nội động từ[W]trong ra, sạch ra[W]trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn)
clarifying	[P]/'klærifai/[T]ngoại động từ[W]lọc, gạn[W]làm cho sáng sủa dễ hiểu[T]nội động từ[W]trong ra, sạch ra[W]trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn)
clarinet	[P]/,klæri'net/ Cách viết khác : (clarionet)  /,klæriə'net/[T]danh từ[W](âm nhạc) clarinet
clarinets	[P]/,klæri'net/ Cách viết khác : (clarionet)  /,klæriə'net/[T]danh từ[W](âm nhạc) clarinet
clarinettist	[P]/,klæri'netist/[T]danh từ[W]người thổi clarinet
clarion	[P]/'klæriən/[T]danh từ[W](quân sự) kèn[W]tiếng vang lanh lảnh[W]tiếng kêu thúc giục[T]tính từ[W]vang lanh lảnh (tiếng)
clarity	[P]/'klæriti/[T]danh từ[W]sự trong (nước...)[W]sự rõ ràng, sự sáng sủa
clash	[P]/klæʃ/[T]danh từ[W]tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
clashed	[P]/klæʃ/[T]danh từ[W]tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
clashes	[P]/klæʃ/[T]danh từ[W]tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
clashing	[P]/klæʃ/[T]danh từ[W]tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng
clasp	[P]/klɑ:sp/[T]danh từ[W]cái móc, cái gài[W]sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)[T]ngoại động từ[W]cài, gài, móc
clasped	[P]/klɑ:sp/[T]danh từ[W]cái móc, cái gài[W]sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)[T]ngoại động từ[W]cài, gài, móc
clasper	[P]/klɑ:sp/[T]danh từ[W]cái móc, cái gài[W]sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)[T]ngoại động từ[W]cài, gài, móc
clasping	[P]/klɑ:sp/[T]danh từ[W]cái móc, cái gài[W]sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)[T]ngoại động từ[W]cài, gài, móc
clasps	[P]/klɑ:sp/[T]danh từ[W]cái móc, cái gài[W]sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)[T]ngoại động từ[W]cài, gài, móc
class	[P]/klɑ:s/[T]danh từ[W]giai cấp
classed	[P]/klɑ:s/[T]danh từ[W]giai cấp
classes	[P]/klɑ:s/[T]danh từ[W]giai cấp
classic	[P]/'klæsik/[T]tính từ[W]kinh điển
classical	[P]/'klæsikəl/[T]tính từ[W]kinh điển
classically	[P]/'klæsikəli/[T]phó từ[W]kinh điển[W]cổ điển
classicism	[P]/'klæsisizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa kinh điển[W]sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển[W]lối văn kinh điển, thể văn kinh điển[W]thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã
classics	[P]/'klæsik/[T]tính từ[W]kinh điển
classification	[P]/,klæsifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân loại
classifications	[P]/,klæsifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân loại
classified	[P]/'klæsifaid/[T]tính từ[W]đã được phân loại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính thức được coi là mật
classifies	[P]/'klæsifai/[T]ngoại động từ[W]phân loại
classify	[P]/'klæsifai/[T]ngoại động từ[W]phân loại
classifying	[P]/'klæsifai/[T]ngoại động từ[W]phân loại
classing	[P]/klɑ:s/[T]danh từ[W]giai cấp
classless	[P]/'klɑ:slis/[T]tính từ[W]không giai cấp
classy	[P]/'klɑ:si/[T]tính từ[W](từ lóng) ưu tú, xuất sắc, cừ
clatter	[P]/'klætə/[T]danh từ (chỉ dùng số ít)[W]tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng
clattered	[P]/'klætə/[T]danh từ (chỉ dùng số ít)[W]tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng
clattering	[P]/'klætə/[T]danh từ (chỉ dùng số ít)[W]tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng
clatters	[P]/'klætə/[T]danh từ (chỉ dùng số ít)[W]tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng
clause	[P]/'klætə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) mệnh đề
clauses	[P]/'klætə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) mệnh đề
clavichord	[P]/'klævikɔ:d/[T]danh từ[W](âm nhạc) clavico
clavicle	[P]/'klævikl/[T]danh từ[W](giải phẫu) xương đòn
claw	[P]/klɔ:/[T]danh từ[W]vuốt (mèo, chim)[W]chân có vuốt[W]càng (cua...)[W]vật hình móc[W](kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp[W](thông tục) tay
clawed	[P]/klɔ:/[T]danh từ[W]vuốt (mèo, chim)[W]chân có vuốt[W]càng (cua...)[W]vật hình móc[W](kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp[W](thông tục) tay
clawing	[P]/klɔ:/[T]danh từ[W]vuốt (mèo, chim)[W]chân có vuốt[W]càng (cua...)[W]vật hình móc[W](kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp[W](thông tục) tay
claws	[P]/klɔ:/[T]danh từ[W]vuốt (mèo, chim)[W]chân có vuốt[W]càng (cua...)[W]vật hình móc[W](kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp[W](thông tục) tay
clay	[P]/klei/[T]danh từ[W]đất sét, sét[W](nghĩa bóng) cơ thể người[I]to wet (moisten) one's clay#uống (nước...) nhấp giọng;ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe)
clayey	[P]/'kleii/[T]tính từ[W]như đất sét; có sét
claymore	[P]/'kleimɔ:/[T]danh từ[W](sử học) gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt)
claymores	[P]/'kleimɔ:/[T]danh từ[W](sử học) gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt)
clays	[P]/klei/[T]danh từ[W]đất sét, sét[W](nghĩa bóng) cơ thể người[I]to wet (moisten) one's clay#uống (nước...) nhấp giọng;ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe)
clean	[P]/kli:n/[T]tính từ[W]sạch, sạch sẽ
cleaned	[P]/kli:n/[T]tính từ[W]sạch, sạch sẽ
cleaner	[P]/'kli:nə/[T]danh từ[W]người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...)[W]máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo)[I]to take to the cleaners#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt
cleaners	[P]/'kli:nə/[T]danh từ[W]người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...)[W]máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo)[I]to take to the cleaners#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt
cleanest	[P]/kli:n/[T]tính từ[W]sạch, sạch sẽ
cleaning	[P]/'kli:niɳ/[T]danh từ[W]sự quét tước, sự dọn dẹp
cleanly	[P]/'klenli/[T]tính từ[W]sạch, sạch sẽ[W]ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ
cleanness	[P]/'kli:nnis/[T]danh từ[W]sự sạch sẽ[W]sự trong sạch
cleans	[P]/kli:n/[T]tính từ[W]sạch, sạch sẽ
cleanse	[P]/klenz/[T]ngoại động từ[W]làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
cleansed	[P]/klenz/[T]ngoại động từ[W]làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
cleanser	[P]/klenz/[T]ngoại động từ[W]làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
cleanses	[P]/klenz/[T]ngoại động từ[W]làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
cleansing	[P]/klenz/[T]ngoại động từ[W]làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
clear	[P]/kliə/[T]tính từ[W]trong, trong trẻo, trong sạch
clearance	[P]/'kliərəns/[T]danh từ[W]sự dọn quang[W](hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến
clearances	[P]/'kliərəns/[T]danh từ[W]sự dọn quang[W](hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến
cleared	[P]/kliə/[T]tính từ[W]trong, trong trẻo, trong sạch
clearer	[P]/kliə/[T]tính từ[W]trong, trong trẻo, trong sạch
clearest	[P]/kliə/[T]tính từ[W]trong, trong trẻo, trong sạch
clearing	[P]/'kliəriɳ/[T]danh từ[W]sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
clearings	[P]/'kliəriɳ/[T]danh từ[W]sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
clearly	[P]/'kliəli/[T]phó từ[W]rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
clearness	[P]/'kliənis/[T]danh từ[W]sự trong trẻo (nước, không khí...)[W]sự rõ ràng, sự sáng tỏ[W]sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá...)
clears	[P]/kliə/[T]tính từ[W]trong, trong tr��o, trong sạch
cleat	[P]/kli:t/[T]danh từ[W](hàng hải) cọc đầu dây[W](kỹ thuật) cái chèn, cái chêm[W](kỹ thuật) bản giằng
cleavage	[P]/'kli:vidʤ/[T]danh từ[W]sự chẻ, sự bổ ra[W](nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách
cleavages	[P]/'kli:vidʤ/[T]danh từ[W]sự chẻ, sự bổ ra[W](nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách
cleave	[P]/kli:v/[T]ngoại động từ clove,  cleft,  cleft,  cloven[W]chẻ, bổ
cleaved	[P]/kli:v/[T]ngoại động từ clove,  cleft,  cleft,  cloven[W]chẻ, bổ
cleaver	[P]/'kli:və/[T]danh từ[W]người bổ, người chẻ[W]con dao pha (của hàng thịt); con dao rựa (để bổ củi)
cleavers	[P]/'kli:və/[T]danh từ[W]người bổ, người chẻ[W]con dao pha (của hàng thịt); con dao rựa (để bổ củi)
cleaves	[P]/kli:v/[T]ngoại động từ clove,  cleft,  cleft,  cloven[W]chẻ, bổ
cleaving	[P]/kli:v/[T]ngoại động từ clove,  cleft,  cleft,  cloven[W]chẻ, bổ
clef	[P]/klef/[T]danh từ[W](âm nhạc) chìa (khoá)
cleft	[P]/kleft/[T]danh từ[W]đường nứt, kẽ, khe[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của cleave[T]tính từ[W]bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra[I]in a cleft stick#(xem) stick[I]cleft palate#(y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
clefts	[P]/kleft/[T]danh từ[W]đường nứt, kẽ, khe[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của cleave[T]tính từ[W]bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra[I]in a cleft stick#(xem) stick[I]cleft palate#(y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
clematis	[P]/'klemətis/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ông lão
clemency	[P]/'klemənsi/[T]danh từ[W]lòng khoan dung, lòng nhân từ[W]tình ôn hoà (của khí hậu)
clement	[P]/'klemənt/[T]tính từ[W]khoan dung, nhân từ[W]ôn hoà (khí hậu)
clench	[P]/klentʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh) lại[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W]lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[T]ngoại động từ[W]nghiền, siết, mím, nắm chặt
clenched	[P]/klentʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh) lại[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W]lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[T]ngoại động từ[W]nghiền, siết, mím, nắm chặt
clenches	[P]/klentʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh) lại[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W]lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[T]ngoại động từ[W]nghiền, siết, mím, nắm chặt
clenching	[P]/klentʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh) lại[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W]lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[T]ngoại động từ[W]nghiền, siết, mím, nắm chặt
clergies	[P]/'klə:dʤi/[T]danh từ[W]giới tăng lữ; tăng lữ
clergy	[P]/'klə:dʤi/[T]danh từ[W]giới tăng lữ; tăng lữ
clergyman	[P]/'klə:dʤimən/ Cách viết khác : (cleric)  /'klerik/[T]danh từ[W]giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)[I]clergyman's week#đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
clergymen	[P]/'klə:dʤimən/ Cách viết khác : (cleric)  /'klerik/[T]danh từ[W]giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)[I]clergyman's week#đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
cleric	[P]/'klə:dʤimən/ Cách viết khác : (cleric)  /'klerik/[T]danh từ[W]giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)[I]clergyman's week#đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
clerical	[P]/'klerikəl/[T]tính từ[W](thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng
clerics	[P]/'klə:dʤimən/ Cách viết khác : (cleric)  /'klerik/[T]danh từ[W]giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh)[I]clergyman's week#đợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
clerk	[P]/klɑ:k/[T]danh từ[W]người thư ký
clerks	[P]/klɑ:k/[T]danh từ[W]người thư ký
clever	[P]/'klevə/[T]tính từ[W]lanh lợi, thông minh[W]giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
cleverer	[P]/'klevə/[T]tính từ[W]lanh lợi, thông minh[W]giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
cleverest	[P]/'klevə/[T]tính từ[W]lanh lợi, thông minh[W]giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
cleverness	[P]/'klevənis/[T]danh từ[W]sự lanh lợi, sự thông minh[W]sự tài giỏi[W]sự thần tình, sự tài tình
click	[P]/klik/[T]danh từ[W]tiếng lách cách[W](cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)[W]tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm thành tiếng lách cách
clicked	[P]/klik/[T]danh từ[W]tiếng lách cách[W](cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)[W]tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm thành tiếng lách cách
clicking	[P]/klik/[T]danh từ[W]tiếng lách cách[W](cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)[W]tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm thành tiếng lách cách
clicks	[P]/klik/[T]danh từ[W]tiếng lách cách[W](cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)[W]tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)[T]ngoại động từ[W]làm thành tiếng lách cách
client	[P]/'klaiənt/[T]danh từ[W]khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
clients	[P]/'klaiənt/[T]danh từ[W]khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
cliff	[P]/klif/[T]danh từ[W]vách đá (nhô ra biển)[I]cliff hanger#(từ lóng) câu chuyện hấp dẫn được kể từng phần trên một đài phát thanh
cliffs	[P]/klif/[T]danh t���[W]vách đá (nhô ra biển)[I]cliff hanger#(từ lóng) câu chuyện hấp dẫn được kể từng phần trên một đài phát thanh
climactic	[P]/klai'mæktik/[T]tính từ[W](văn học) theo phép tiến dần[W]lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất
climate	[P]/'klaimit/[T]danh từ[W]khí hậu, thời tiết
climates	[P]/'klaimit/[T]danh từ[W]khí hậu, thời tiết
climatic	[P]/klai'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết
climatological	[P]/,klaimə'tɔlədʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khí hậu học
climatology	[P]/,klaimə'tɔlədʤi/[T]danh từ[W]khí hậu học
climax	[P]/'klaimæks/[T]danh từ[W](văn học) phép tiến dần[W]điểm cao nhất (kịch, truyện)[W](địa lý,địa chất) cao đỉnh[T]động từ[W]đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất
climaxed	[P]/'klaimæks/[T]danh từ[W](văn học) phép tiến dần[W]điểm cao nhất (kịch, truyện)[W](địa lý,địa chất) cao đỉnh[T]động từ[W]đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất
climaxes	[P]/'klaimæks/[T]danh từ[W](văn học) phép tiến dần[W]điểm cao nhất (kịch, truyện)[W](địa lý,địa chất) cao đỉnh[T]động từ[W]đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất
climaxing	[P]/'klaimæks/[T]danh từ[W](văn học) phép tiến dần[W]điểm cao nhất (kịch, truyện)[W](địa lý,địa chất) cao đỉnh[T]động từ[W]đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất
climb	[P]/klaim/[T]danh từ[W]sự leo trèo[W]vật trèo qua; vật phải trèo lên[T]ngoại động từ[W]leo, trèo, leo trèo[T]nội động từ[W]lên, lên cao
climbed	[P]/klaim/[T]danh từ[W]sự leo trèo[W]vật trèo qua; vật phải trèo lên[T]ngoại động từ[W]leo, trèo, leo trèo[T]nội động từ[W]lên, lên cao
climber	[P]/'klaimə/[T]danh từ[W]người leo trèo, người leo núi[W](thực vật học) cây leo[W](động vật học) chim leo trèo[W](nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber)[W](như) climbing_irons
climbers	[P]/'klaimə/[T]danh từ[W]người leo trèo, người leo núi[W](thực vật học) cây leo[W](động vật học) chim leo trèo[W](nghĩa bóng) kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber)[W](như) climbing_irons
climbing	[P]/'klaimiɳ/[T]danh từ[W]sự leo trèo
climbs	[P]/klaim/[T]danh từ[W]sự leo trèo[W]vật trèo qua; vật phải trèo lên[T]ngoại động từ[W]leo, trèo, leo trèo[T]nội động từ[W]lên, lên cao
climes	[P]/klaim/[T]danh từ[W](thơ ca) vùng, miền, xứ
clinch	[P]/klintʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh)[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[W](thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)[W](hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo[W]giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
clinched	[P]/klintʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh)[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[W](thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)[W](hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo[W]giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
clinches	[P]/klintʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh)[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[W](thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)[W](hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo[W]giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
clinching	[P]/klintʃ/[T]danh từ[W]sự đóng gập đầu (đinh)[W]sự ghì chặt, sự siết chặt[W](hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo[W](thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)[T]ngoại động từ[W]đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)[W](hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo[W]giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
cling	[P]/kliɳ/[T]nội động từ clung[W]bám vào, dính sát vào, níu lấy
clinging	[P]/kliɳ/[T]nội động từ clung[W]bám vào, dính sát vào, níu lấy
clings	[P]/kliɳ/[T]nội động từ clung[W]bám vào, dính sát vào, níu lấy
clinic	[P]/'klinik/[T]danh từ[W]bệnh viện thực hành[W](y học) sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh
clinical	[P]/'klinikəl/[T]tính từ[W](thuộc) buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng
clinics	[P]/'klinik/[T]danh từ[W]bệnh viện thực hành[W](y học) sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh
clink	[P]/kliɳk/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim
clinked	[P]/kliɳk/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim
clinker	[P]/'kliɳkə/[T]danh từ[W]gạch nung già[W]tảng cứt sắt, xỉ tảng,  clinke[T]danh từ[W](từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...)[W](từ lóng) sai lầm; thất bại
clinking	[P]/'kliɳkiɳ/[T]tính từ[W](từ lóng) đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi[T]phó từ[W](từ lóng) rất, lắm
clip	[P]/klip/[T]danh từ[W]cái ghim, cái cặp, cái kẹp
clipper	[P]/'klipə/[T]danh từ[W]thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)[W](số nhiều) kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay[T]danh từ[W]thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương...)[W]ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý[W](từ lóng) cái đặc sắc, cái cừ khôi
clippers	[P]/'klipə/[T]danh từ[W]thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)[W](số nhiều) kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay[T]danh từ[W]thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương...)[W]ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý[W](từ lóng) cái đặc sắc, cái cừ khôi
clipping	[P]/'klipiɳ/[T]danh từ[W]sự cắt, sự xén[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra[W]mẩu cắt ra[T]tính từ[W]sắc[W]nhanh[W](từ lóng) cừ, tuyệt, chiến[I]to come in clipping time#đến rất đúng giờ
clippings	[P]/'klipiɳ/[T]danh từ[W]sự cắt, sự xén[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra[W]mẩu cắt ra[T]tính từ[W]sắc[W]nhanh[W](từ lóng) cừ, tuyệt, chiến[I]to come in clipping time#đến rất đúng giờ
clips	[P]/klip/[T]danh từ[W]cái ghim, cái cặp, cái kẹp
clique	[P]/kli:k/[T]danh từ[W]bọn, phường, tụi, bè lũ
cliques	[P]/kli:k/[T]danh từ[W]bọn, phường, tụi, bè lũ
cliquey	[P]/kli:ki/ Cách viết khác : (cliquey)  /'kli:ki/ (cliquish)  /'kli:kiʃ/[T]tính từ[W]có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng
clitoris	[P]/'klaitəris/[T]danh từ[W](giải phẫu) âm vật
cloaca	[P]/klou'eikə/[T]danh từ[W]rãnh nước bẩn, cống rãnh[W](sinh vật học) lỗ huyệt[W](nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ truỵ lạc
cloak	[P]/klouk/[T]danh từ[W]áo choàng không tay, áo khoát không tay[W](nghĩa bóng) lốt, mặt nạ
cloaked	[P]/klouk/[T]danh từ[W]áo choàng không tay, áo khoát không tay[W](nghĩa bóng) lốt, mặt nạ
cloaking	[P]/klouk/[T]danh từ[W]áo choàng không tay, áo khoát không tay[W](nghĩa bóng) lốt, mặt nạ
cloaks	[P]/klouk/[T]danh từ[W]áo choàng không tay, áo khoát không tay[W](nghĩa bóng) lốt, mặt nạ
clobber	[P]/'klɔbə/[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn
clock	[P]/klɔk/ Cách viết khác : (o'clock)  /ə'klɔk/[T]danh từ[W]đường chỉ viền ở cạnh bít tất[W]đồng hồ[I]o'clock#giờwhat o' clock is it?# mấy giờ rồi[I]like a clock#đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảyeverything went like a clock# mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều[I]to put (set) back the clock#(nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển[I]to work round the clock#làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)[W]ghi giờ
clocked	[P]/klɔk/ Cách viết khác : (o'clock)  /ə'klɔk/[T]danh từ[W]đường chỉ viền ở cạnh bít tất[W]đồng hồ[I]o'clock#giờwhat o' clock is it?# mấy giờ rồi[I]like a clock#đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảyeverything went like a clock# mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều[I]to put (set) back the clock#(nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển[I]to work round the clock#làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)[W]ghi giờ
clocking	[P]/'klɔkiɳ/[T]tính từ[W]ấp (gà)
clocks	[P]/klɔk/ Cách viết khác : (o'clock)  /ə'klɔk/[T]danh từ[W]đường chỉ viền ở cạnh bít tất[W]đồng hồ[I]o'clock#giờwhat o' clock is it?# mấy giờ rồi[I]like a clock#đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảyeverything went like a clock# mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều[I]to put (set) back the clock#(nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển[I]to work round the clock#làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)[W]ghi giờ
clockwise	[P]/'klɔkwaiz/[T]tính từ &amp; phó từ[W]theo chiều kim đồng hồ
clockwork	[P]/'klɔkwə:k/[T]danh từ[W]bộ máy đồng hồ
clod	[P]/klɔd/[T]danh từ[W]cục, cục đất[W](the clod) đất đai, ruộng đất[W]người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper)[W](nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn)[W]thịt cổ bò[T]ngoại động từ[W]ném cục đất vào (ai...)
clods	[P]/klɔd/[T]danh từ[W]cục, cục đất[W](the clod) đất đai, ruộng đất[W]người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper)[W](nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn)[W]thịt cổ bò[T]ngoại động từ[W]ném cục đất vào (ai...)
clog	[P]/klɔg/[T]danh từ[W]cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)[W]sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại[W]chiếc guốc[T]ngoại động từ[W]còng chân (ngựa)[W]cản trở; làm trở ngại[W]bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
clogs	[P]/klɔg/[T]danh từ[W]cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)[W]sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại[W]chiếc guốc[T]ngoại động từ[W]còng chân (ngựa)[W]cản trở; làm trở ngại[W]bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
cloister	[P]/'klɔistə/[T]danh từ[W]tu viện, nhà tu[W]hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...)[W]the cloister sự đi tu[T]ngoại động từ[W]đưa vào tu viện[W]sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself)[W]bao quanh bằng một dãy hành lang
cloistered	[P]/'klɔistəd/[T]tính từ[W]tu, ở tu viện
cloisters	[P]/'klɔistə/[T]danh từ[W]tu viện, nhà tu[W]hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...)[W]the cloister sự đi tu[T]ngoại động từ[W]đưa vào tu viện[W]sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself)[W]bao quanh bằng một dãy hành lang
clone	[P]/kloun/[T]danh từ[W](thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính
cloned	[P]/kloun/[T]danh từ[W](thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính
clones	[P]/kloun/[T]danh từ[W](thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính
cloning	[P]/kloun/[T]danh từ[W](thực vật học) dòng vô tính, hệ vô tính
close	[P]/klous/[T]tính từ[W]đóng kín[W]chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
closed	[P]/klous/[T]tính từ[W]đóng kín[W]chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
closely	[P]/'klousli/[T]phó từ[W]gần, gần gũi, thân mật
closeness	[P]/'klousnis/[T]danh từ[W]sự gần gũi, sự thân mật[W]sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)[W]tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)[W]tính dè dặt, tính kín đáo[W]tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú[W]tính chặt chẽ (lý luận)
closer	[P]/klous/[T]tính từ[W]đóng kín[W]chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
closes	[P]/klous/[T]tính từ[W]đóng kín[W]chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
closest	[P]/klous/[T]tính từ[W]đóng kín[W]chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt
closet	[P]/'klɔzit/[T]danh từ[W]buồng nhỏ, buồng riêng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho[W](từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín[W]tủ đóng trong tường[W]nhà vệ sinh ((cũng) water closet)[I]close play#kịch để đọc (không phải để diễn)[I]closet strategist#(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng[T]ngoại động từ[W]giữ trong buồng riêng
closeted	[P]/'klɔzit/[T]danh từ[W]buồng nhỏ, buồng riêng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho[W](từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín[W]tủ đóng trong tường[W]nhà vệ sinh ((cũng) water closet)[I]close play#kịch để đọc (không phải để diễn)[I]closet strategist#(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng[T]ngoại động từ[W]giữ trong buồng riêng
closets	[P]/'klɔzit/[T]danh từ[W]buồng nhỏ, buồng riêng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho[W](từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín[W]tủ đóng trong tường[W]nhà vệ sinh ((cũng) water closet)[I]close play#kịch để đọc (không phải để diễn)[I]closet strategist#(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng[T]ngoại động từ[W]giữ trong buồng riêng
closing	[P]/'klouziɳ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự đóng[T]tính từ[W]kết thúc, cuối cùng
closings	[P]/'klouziɳ/[T]danh từ[W]sự kết thúc, sự đóng[T]tính từ[W]kết thúc, cuối cùng
closure	[P]/'klouʤə/[T]danh từ[W]sự bế mạc (phiên họp)[W]sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết[W]sự đóng kín[T]ngoại động từ[W]kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết
closures	[P]/'klouʤə/[T]danh từ[W]sự bế mạc (phiên họp)[W]sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết[W]sự đóng kín[T]ngoại động từ[W]kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết
clot	[P]/klɔt/[T]danh từ[W]cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
cloth	[P]/klɔθ/[T]danh từ,  số nhiều clothes[W]vải
clothe	[P]/klouð/[T]ngoại động từ,  clothed,  (từ cổ,nghĩa cổ) clad[W]mặc quần áo cho
clothed	[P]/klouð/[T]ngoại động từ,  clothed,  (từ cổ,nghĩa cổ) clad[W]mặc quần áo cho
clothes	[P]/klouðz/[T]danh từ số nhiều[W]quần áo
clothier	[P]/'klouðiə/[T]danh từ[W]người dệt vải, người dệt da[W]người bán vải dạ[W]người bán quần áo may sẵn
clothiers	[P]/'klouðiə/[T]danh từ[W]người dệt vải, người dệt da[W]người bán vải dạ[W]người bán quần áo may sẵn
clothing	[P]/'klouðiɳ/[T]danh từ[W]quần áo, y phục
cloths	[P]/klɔθ/[T]danh từ,  số nhiều clothes[W]vải
clots	[P]/klɔt/[T]danh từ[W]cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
cloud	[P]/klaud/[T]danh từ[W]mây, đám mây[W]đám (khói, bụi)
clouded	[P]/klaud/[T]danh từ[W]mây, đám mây[W]đám (khói, bụi)
cloudiness	[P]/'klaudinis/[T]danh từ[W]tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám[W]tình trạng đục vẩn[W]sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn)[W]vẻ u buồn
clouding	[P]/klaud/[T]danh từ[W]mây, đám mây[W]đám (khói, bụi)
cloudless	[P]/'klaudlis/[T]tính từ[W]không có mây, quang đãng, sáng sủa
clouds	[P]/klaud/[T]danh từ[W]mây, đám mây[W]đám (khói, bụi)
cloudy	[P]/'klaudi/[T]tính từ[W]có mây phủ, đầy mây; u ám
clout	[P]/klaut/[T]danh từ[W]mảnh vải (để vá)[W]khăn lau, giẻ lau[W]cái tát[W]cá sắt (đóng ở gót giày)[W]đinh đầu to ((cũng) clout nail)[W]cổ đích (để bắn cung)[I]in the clout!#trúng rồi![T]ngoại động từ[W]vả lại[W]tát
clouted	[P]/klaut/[T]danh từ[W]mảnh vải (để vá)[W]khăn lau, giẻ lau[W]cái tát[W]cá sắt (đóng ở gót giày)[W]đinh đầu to ((cũng) clout nail)[W]cổ đích (để bắn cung)[I]in the clout!#trúng rồi![T]ngoại động từ[W]vả lại[W]tát
clouts	[P]/klaut/[T]danh từ[W]mảnh vải (để vá)[W]khăn lau, giẻ lau[W]cái tát[W]cá sắt (đóng ở gót giày)[W]đinh đầu to ((cũng) clout nail)[W]cổ đích (để bắn cung)[I]in the clout!#trúng rồi![T]ngoại động từ[W]vả lại[W]tát
clove	[P]/klouv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đinh hương[W]đinh hương[W](thực vật học) ánh, hành con (hành tỏi)
cloven	[P]/kli:v/[T]ngoại động từ clove,  cleft,  cleft,  cloven[W]chẻ, bổ
clover	[P]/'klouvə/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ ba lá[I]to live in clover; to be in clover#sống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng
cloves	[P]/klouv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đinh hương[W]đinh hương[W](thực vật học) ánh, hành con (hành tỏi)
clown	[P]/klaun/[T]danh từ[W]anh hề, vai hề[W]người quê mùa[W]người thô lỗ; người mất dạy[T]nội động từ[W]làm hề; đóng vai hề
clowned	[P]/klaun/[T]danh từ[W]anh hề, vai hề[W]người quê mùa[W]người thô lỗ; người mất dạy[T]nội động từ[W]làm hề; đóng vai hề
clowning	[P]/klaun/[T]danh từ[W]anh hề, vai hề[W]người quê mùa[W]người thô lỗ; người mất dạy[T]nội động từ[W]làm hề; đóng vai hề
clownish	[P]/'klauniʃ/[T]tính từ[W]hề, như hề[W]vụng về, quê kệch[W]thô lỗ; mất dạy
clowns	[P]/klaun/[T]danh từ[W]anh hề, vai hề[W]người quê mùa[W]người thô lỗ; người mất dạy[T]nội động từ[W]làm hề; đóng vai hề
cloying	[P]/klɔi/[T]ngoại động từ[W]làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
club	[P]/klʌb/[T]danh từ[W]dùi cui, gậy tày[W](thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)[W](số nhiều) (đánh bài) quân nhép
clubman	[P]/'klʌbmən/[T]danh từ[W]hội viên câu lạc bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thích giao du, người giao thiệp rộng
clubs	[P]/klʌb/[T]danh từ[W]dùi cui, gậy tày[W](thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)[W](số nhiều) (đánh bài) quân nhép
cluck	[P]/klʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà gọi con)[T]nội động từ[W]kêu cục cục (gà gọi con)
clucked	[P]/klʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà gọi con)[T]nội động từ[W]kêu cục cục (gà gọi con)
clucking	[P]/klʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà gọi con)[T]nội động từ[W]kêu cục cục (gà gọi con)
clucks	[P]/klʌk/[T]danh từ[W]tiếng cục cục (gà gọi con)[T]nội động từ[W]kêu cục cục (gà gọi con)
clue	[P]/klu:/[T]danh từ[W]đầu mối; manh mối
clued	[P]/klu:/[T]danh từ[W]đầu mối; manh mối
clueless	[P]/'klʌmzinis/[T]tính từ[W]không đầu mối, không manh mối
clues	[P]/klu:/[T]danh từ[W]đầu mối; manh mối
clump	[P]/klʌmp/[T]danh từ[W]lùm, bụi (cây)[W]cục, hòn (đất)[W]khúc (gỗ)[W]tiếng bước nặng nề[W]miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) thành bụi[W]kết thành khối; kết thành cục[W]đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
clumped	[P]/klʌmp/[T]danh từ[W]lùm, bụi (cây)[W]cục, hòn (đất)[W]khúc (gỗ)[W]tiếng bước nặng nề[W]miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) thành bụi[W]kết thành khối; kết thành cục[W]đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
clumping	[P]/klʌmp/[T]danh từ[W]lùm, bụi (cây)[W]cục, hòn (đất)[W]khúc (gỗ)[W]tiếng bước nặng nề[W]miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) thành bụi[W]kết thành khối; kết thành cục[W]đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
clumps	[P]/klʌmp/[T]danh từ[W]lùm, bụi (cây)[W]cục, hòn (đất)[W]khúc (gỗ)[W]tiếng bước nặng nề[W]miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) thành bụi[W]kết thành khối; kết thành cục[W]đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
clumsily	[P]/'klʌmzili/[T]phó từ[W]vụng về
clumsiness	[P]/'klʌmzinis/[T]danh từ[W]sự vụng về, sự không khéo léo
clumsy	[P]/'klʌmzi/[T]tính từ[W]vụng, vụng về, lóng ngóng[W]làm vụng (đồ vật)[W]không gọn; khó coi
clung	[P]/kliɳ/[T]nội động từ clung[W]bám vào, dính sát vào, níu lấy
cluster	[P]/'klʌstə/[T]danh từ[W]đám, bó, cụm; đàn, bầy
clustered	[P]/'klʌstə/[T]danh từ[W]đám, bó, cụm; đàn, bầy
clustering	[P]/'klʌstə/[T]danh từ[W]đám, bó, cụm; đàn, bầy
clusters	[P]/'klʌstə/[T]danh từ[W]đám, bó, cụm; đàn, bầy
clutch	[P]/klʌtʃ/[T]danh từ[W]ổ trứng ấp[W]ổ gà con[W]sự giật lấy, sự chộp lấy
clutched	[P]/klʌtʃ/[T]danh từ[W]ổ trứng ấp[W]ổ gà con[W]sự giật lấy, sự chộp lấy
clutches	[P]/klʌtʃ/[T]danh từ[W]ổ trứng ấp[W]ổ gà con[W]sự giật lấy, sự chộp lấy
clutching	[P]/klʌtʃ/[T]danh từ[W]ổ trứng ấp[W]ổ gà con[W]sự giật lấy, sự chộp lấy
clutter	[P]/'klʌtə/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào huyên náo[W]sự lộn xộn, sự hỗn loạn
cluttered	[P]/'klʌtə/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào huyên náo[W]sự lộn xộn, sự hỗn loạn
cluttering	[P]/'klʌtə/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào huyên náo[W]sự lộn xộn, sự hỗn loạn
clutters	[P]/'klʌtə/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào huyên náo[W]sự lộn xộn, sự hỗn loạn
